Từ Vựng HSK 3: Trọn Bộ 600 Từ Theo Chuẩn HSK 2.0 (Kèm PDF & Ví Dụ)

Tổng hợp trọn bộ 600 từ vựng HSK 3 (chuẩn 2.0) đầy đủ chữ Hán, Pinyin, dịch nghĩa và câu ví dụ chi tiết. Phân biệt rõ HSK 2.0 & 3.0 và tải PDF miễn phí.

Hình ảnh đại diện cho bài viết về từ vựng HSK 3, minh họa một học viên đang ôn luyện 600 từ vựng cần thiết để chinh phục kỳ thi HSK cấp 3 một cách hiệu quả.
Hình ảnh đại diện cho bài viết về từ vựng HSK 3, minh họa một học viên đang ôn luyện 600 từ vựng cần thiết để chinh phục kỳ thi HSK cấp 3 một cách hiệu quả.
Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) là kỳ thi năng lực Hán ngữ quốc tế, được công nhận rộng rãi, dùng để đánh giá trình độ tiếng Trung của người học không phải là người bản xứ. Do Trung tâm Hợp tác Giáo dục Ngôn ngữ và Hợp tác (CLEC) quản lý, chứng chỉ HSK đã trở thành một yêu cầu quan trọng cho việc học tập, du học và phát triển sự nghiệp trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

HSK Cấp 3 là gì?

HSK Cấp 3 tương đương với trình độ trung cấp, khẳng định rằng người học có khả năng sử dụng tiếng Trung để hoàn thành các nhiệm vụ giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày, học tập và công việc. Người đạt HSK 3 có thể tự tin xử lý hầu hết các tình huống giao tiếp khi du lịch tại Trung Quốc.

Sự Khác Biệt Về Từ Vựng Giữa HSK 2.0 và HSK 3.0 Mới

Một trong những điểm quan trọng nhất mà người học cần nắm rõ là sự khác biệt về yêu cầu từ vựng giữa hai tiêu chuẩn HSK:
HSK 2.0 (Khung 6 cấp độ cũ): Yêu cầu người học nắm vững 600 từ vựng. Con số này bao gồm 300 từ của HSK 1 & 2 và 300 từ mới của cấp 3. Đây là tiêu chuẩn vẫn đang được áp dụng phổ biến trong các kỳ thi hiện tại.
HSK 3.0 (Khung 9 cấp độ mới): Yêu cầu một lượng từ vựng lớn hơn đáng kể, với tổng số từ tích lũy lên đến 2245 từ cho cấp độ 3. Sự thay đổi này cho thấy kỳ thi đang hướng tới việc đánh giá năng lực giao tiếp thực tế một cách sâu rộng hơn.
Bài viết này sẽ tập trung cung cấp danh sách 300 từ vựng HSK 3 mới theo chuẩn 2.0 kèm theo các chiến lược học tập hiệu quả, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để chinh phục kỳ thi.

2. Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 3 Mới (Theo Chuẩn 600 Từ – HSK 2.0)

Dưới đây là danh sách 300 từ vựng mới bạn cần học để đạt HSK 3. Để có đủ 600 từ, hãy kết hợp danh sách này với Từ vựng HSK 1Từ vựng HSK 2.
Từ vựng HSK 3 (Từ 1 – 50)
STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 阿姨 āyí dì, cô, bác gái
2 a
à, à! (trợ từ ngữ khí)
3 ǎi lùn, thấp
4 爱好 àihào sở thích
5 安静 ānjìng yên tĩnh
6
(giới từ, dùng trong câu chữ 把)
7 bān chuyển, dọn
8 bān lớp
9 办法 bànfǎ biện pháp, cách
10 办公室 bàngōngshì văn phòng
11 比赛 bǐsài cuộc thi, thi đấu
12 笔记本 bǐjìběn quyển vở, sổ tay
13 比较 bǐjiào
khá, tương đối; so sánh
14 必须 bìxū
phải, nhất định phải
15 变化 biànhuà
sự thay đổi, biến hóa
16 表示 biǎoshì biểu thị, bày tỏ
17 表演 biǎoyǎn biểu diễn
18 别的 biéde cái khác
19 宾馆 bīnguǎn
nhà nghỉ, khách sạn
20 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
21 不但 búdàn không những
22 而且 érqiě
hơn nữa, mà còn
23 菜单 càidān thực đơn
24 参加 cānjiā tham gia
25 cǎo cỏ
26 céng tầng, lớp
27 超市 chāoshì siêu thị
28 衬衫 chènshān áo sơ mi
29 成绩 chéngjì thành tích
30 城市 chéngshì thành phố
31 迟到 chídào đến muộn
32 除了 chúle ngoài ra, trừ ra
33 厨房 chúfáng nhà bếp
34 出现 chūxiàn xuất hiện
35 词语 cíyǔ từ ngữ
36 聪明 cōngming thông minh
37 打扫 dǎsǎo quét dọn
38 打算 dǎsuàn dự định
39 dài mang, đai, dây
40 担心 dānxīn lo lắng
41 蛋糕 dàngāo bánh ngọt
42 当然 dāngrán
đương nhiên, tất nhiên
43 de
(trợ từ liên kết trạng ngữ và động từ)
44 dēng đèn
45 thấp
46 地方 dìfang nơi, chỗ
47 地铁 dìtiě tàu điện ngầm
48 地图 dìtú bản đồ
49 电梯 diàntī thang máy
50 电子邮件 diànzǐ yóujiàn
thư điện tử, email
Infographic giải thích tổng quan về từ vựng HSK 3, mô tả sự khác biệt giữa chuẩn 2.0 (600 từ) và 3.0 (2245 từ) thông qua hình ảnh chibi một học sinh và đám mây từ ngữ để làm rõ các yêu cầu về từ vựng. Thúc đẩy việc học HSK 3 hiệu quả và đầy đủ.
Infographic giải thích tổng quan về từ vựng HSK 3, mô tả sự khác biệt giữa chuẩn 2.0 (600 từ) và 3.0 (2245 từ) thông qua hình ảnh chibi một học sinh và đám mây từ ngữ để làm rõ các yêu cầu về từ vựng. Thúc đẩy việc học HSK 3 hiệu quả và đầy đủ.

Từ Vựng HSK 3 (Từ 51 – 100)

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
51 dōng mùa đông
52 动物园 dòngwùyuán vườn bách thú
53 duǎn ngắn
54 duàn đoạn
55 锻炼 duànliàn
rèn luyện, tập thể dục
56 多么 duōme
biết bao, dường nào
57 饿 è đói
58 而且 érqiě
hơn nữa, mà còn
59 儿子 érzi con trai
60 耳朵 ěrduo tai
61 发烧 fāshāo bị sốt
62 发现 fāxiàn phát hiện
63 方便 fāngbiàn thuận tiện
64 fàng đặt, để, thả
65 放心 fàngxīn yên tâm
66 fēn
phút, điểm, phần
67 附近 fùjìn gần đây, lân cận
68 复习 fùxí ôn tập
69 干净 gānjìng sạch sẽ
70 感冒 gǎnmào bị cảm
71 感兴趣 gǎn xìngqù có hứng thú
72 刚才 gāngcái vừa mới
73 gāo cao
74 公斤 gōngjīn kilogram
75 公园 gōngyuán công viên
76 故事 gùshi câu chuyện
77 刮风 guā fēng trời gió
78 guān đóng, tắt
79 关系 guānxi quan hệ
80 关心 guānxīn quan tâm
81 关于 guānyú
về, liên quan đến
82 国家 guójiā quốc gia
83 果汁 guǒzhī
nước ép hoa quả
84 过去 guòqù quá khứ; đi qua
85 害怕 hàipà sợ hãi
86 sông
87 黑板 hēibǎn bảng đen
88 护照 hùzhào hộ chiếu
89 huā tiêu (tiền); hoa
90 花园 huāyuán vườn hoa
91 huà vẽ; tranh
92 huài xấu, hỏng
93 欢迎 huānyíng chào mừng
94 环境 huánjìng môi trường
95 huàn đổi, thay
96 huáng màu vàng
97 会议 huìyì cuộc họp
98 或者 huòzhě hoặc là
99 几乎 jīhū hầu như
100 机会 jīhuì cơ hội

Từ Vựng HSK 3 (Từ 101 – 150)

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
101 cực kỳ
102 记得 jìde nhớ
103 计划 jìhuà
kế hoạch; lập kế hoạch
104 季节 jìjié mùa
105 检查 jiǎnchá kiểm tra
106 简单 jiǎndān đơn giản
107 见面 jiànmiàn gặp mặt
108 健康 jiànkāng
sức khỏe; khỏe mạnh
109 jiǎng nói, giảng
110 jiāo dạy
111 jiǎo
hào (đơn vị tiền tệ), góc
112 jiǎo chân
113 jiē đón, nhận
114 街道 jiēdào đường phố
115 节目 jiémù chương trình
116 节日 jiérì ngày lễ
117 结婚 jiéhūn kết hôn
118 结束 jiéshù kết thúc
119 解决 jiějué giải quyết
120 介绍 jièshào giới thiệu
121 jiè
mượn, cho mượn
122 经常 jīngcháng thường xuyên
123 经过 jīngguò đi qua, trải qua
124 经理 jīnglǐ giám đốc
125 jiǔ lâu
126 jiù
127 句子 jùzi câu
128 决定 juédìng
quyết định; sự quyết định
129 khát
130 khắc (15 phút)
131 客人 kèren khách
132 空调 kōngtiáo điều hòa
133 kǒu
miệng (lượng từ cho người)
134 khóc
135 裤子 kùzi quần
136 筷子 kuàizi đũa
137 lán
màu xanh dương
138 lǎo già, cũ
139 离开 líkāi rời khỏi
140 礼物 lǐwù quà tặng
141 历史 lìshǐ lịch sử
142 liǎn mặt
143 练习 liànxí
luyện tập; bài tập
144 liàng
(lượng từ cho xe) chiếc
145 聊天儿 liáo tiānr
nói chuyện phiếm
146 了解 liǎojiě hiểu rõ
147 邻居 línjū hàng xóm
148 lóu tầng, lầu
149 绿 màu xanh lá cây
150 con ngựa
Infographic minh họa các chiến lược học từ vựng HSK 3 hiệu quả, mô tả học theo ngữ cảnh và sử dụng flashcards (hệ thống lặp lại ngắt quãng) với hình ảnh chibi học sinh để làm rõ phương pháp ghi nhớ. Tối ưu hóa việc học và ghi nhớ từ vựng tiếng Trung.
Infographic minh họa các chiến lược học từ vựng HSK 3 hiệu quả, mô tả học theo ngữ cảnh và sử dụng flashcards (hệ thống lặp lại ngắt quãng) với hình ảnh chibi học sinh để làm rõ phương pháp ghi nhớ. Tối ưu hóa việc học và ghi nhớ từ vựng tiếng Trung.

Từ Vựng HSK 3 (Từ 151 – 200)

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
151 马上 mǎshàng ngay lập tức
152 满意 mǎnyì hài lòng
153 帽子 màozi cái mũ
154 mét
155 面包 miànbāo bánh mì
156 面条儿 miàntiáor mì sợi
157 cầm, lấy
158 奶奶 nǎinai bà nội
159 nán phía nam
160 南方 nánfāng phương nam
161 nán khó
162 难过 nánguò
buồn bã, khó chịu
163 年级 niánjí khối lớp
164 年轻 niánqīng trẻ tuổi
165 niǎo con chim
166 努力 nǔlì cố gắng
167 爬山 pá shān leo núi
168 盘子 pánzi cái đĩa
169 pàng béo
170 皮鞋 píxié giày da
171 啤酒 píjiǔ bia
172 葡萄 pútao quả nho
173 普通话 pǔtōnghuà tiếng Phổ thông
174 其实 qíshí thực ra, kỳ thực
175 其他 qítā
cái khác, người khác
176 奇怪 qíguài kỳ lạ
177
cưỡi (xe đạp, ngựa)
178 清楚 qīngchu rõ ràng
179 qiū mùa thu
180 秋天 qiūtiān mùa thu
181 裙子 qúnzi cái váy
182 然后 ránfèn sau đó
183 容易 róngyì dễ dàng
184 如果 rúguǒ nếu như
185 sǎn cái ô
186 上网 shàng wǎng lên mạng
187 生气 shēng qì tức giận
188 声音 shēngyīn âm thanh
189 使 shǐ khiến, làm cho
190 世界 shìjiè thế giới
191 shòu gầy
192 叔叔 shūshu chú, cậu
193 舒服 shūfu thoải mái
194 shù cái cây
195 数学 shùxué môn toán
196 刷牙 shuā yá đánh răng
197 shuāng đôi (lượng từ)
198 水平 shuǐpíng trình độ
199 司机 sījī lái xe
200 太阳 tàiyáng mặt trời

Từ Vựng HSK 3 (Từ 201 – 250)

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
201 特别 tèbié đặc biệt
202 téng đau
203 提高 tígāo nâng cao
204 体育 tǐyù thể dục thể thao
205 tián ngọt
206 tiáo
(lượng từ cho vật dài, mảnh) chiếc, con
207 同事 tóngshì đồng nghiệp
208 同意 tóngyì đồng ý
209 头发 tóufa tóc
210 突然 tūrán đột nhiên
211 图书馆 túshūguǎn thư viện
212 tuǐ chân
213 完成 wánchéng hoàn thành
214 wǎn cái bát
215 wàn
vạn (mười nghìn)
216 忘记 wàngjì quên
217 wèi
218 为了 wèile vì, để
219 wèi
vị (lượng từ lịch sự cho người)
220 文化 wénhuà văn hóa
221 西 phía tây
222 西瓜 xīguā dưa hấu
223 习惯 xíguàn
thói quen; quen với
224 洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh
225 洗澡 xǐ zǎo tắm
226 香蕉 xiāngjiāo quả chuối
227 xiàng
hướng về, về phía
228 xiàng giống như
229 小心 xiǎoxīn cẩn thận
230 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng
231 新闻 xīnwén tin tức
232 新鲜 xīnxiān
tươi (hoa quả, không khí)
233 相信 xiāngxìn tin tưởng
234 休息 xiūxi nghỉ ngơi
235 需要 xūyào cần; nhu cầu
236 选择 xuǎnzé
lựa chọn; sự lựa chọn
237 要求 yāoqiú
yêu cầu; sự yêu cầu
238 爷爷 yéye ông nội
239 一般 yībān
bình thường, phổ biến
240 一边 yībiān vừa… vừa…
241 一定 yīdìng nhất định
242 一共 yīgòng tổng cộng
243 一会儿 yīhuìr một lát
244 一样 yīyàng giống nhau
245 以前 yǐqián trước đây
246 以为 yǐwéi cho rằng
247 艺术 yìshù nghệ thuật
248 意见 yìjiàn ý kiến
249 已经 yǐjīng đã
250 以后 yǐhòu sau này

Từ vựng HSK 3 (Từ 251 – 300)

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa tiếng Việt
251 以前 yǐqián trước đây
252 以为 yǐwéi cho rằng
253 音乐 yīnyuè âm nhạc
254 银行 yínháng ngân hàng
255 饮料 yǐnliào đồ uống
256 应该 yīnggāi nên
257 影响 yǐngxiǎng
ảnh hưởng; sự ảnh hưởng
258 yòng dùng
259 右边 yòubiān phía bên phải
260 con cá
261 遇到 yùdào gặp phải
262 yuán
tệ (đơn vị tiền tệ)
263 愿意 yuànyì
bằng lòng, sẵn sàng
264 月亮 yuèliang mặt trăng
265 yuè càng…
266 yún mây
267 zhàn đứng; trạm, bến
268 zhāng
(lượng từ cho vật dẹt) tờ, tấm
269 照顾 zhàogù chăm sóc
270 照片 zhàopiàn ảnh
271 照相机 zhàoxiàngjī máy ảnh
272 zhǐ chỉ
273 zhī
(lượng từ) con, chiếc
274 只有 zhǐyǒu chỉ có
275 中间 zhōngjiān ở giữa
276 中文 Zhōngwén
tiếng Trung (văn viết)
277 终于 zhōngyú cuối cùng
278 zhǒng
loại, chủng loại (lượng từ)
279 重要 zhòngyào quan trọng
280 周末 zhōumò cuối tuần
281 主要 zhǔyào chủ yếu
282 注意 zhùyì chú ý
283 自己 zìjǐ bản thân
284 自行车 zìxíngchē xe đạp
285 总是 zǒngshì luôn luôn
286 zǒu đi
287 zuì nhất
288 最近 zuìjìn gần đây
289 左边 zuǒbiān phía bên trái
290 其他 qítā
cái khác, người khác
291 完成 wánchéng hoàn thành
292 文化 wénhuà văn hóa
293 新鲜 xīnxiān
tươi (hoa quả, không khí)
294 相信 xiāngxìn tin tưởng
295 小心 xiǎoxīn cẩn thận
296 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng
297 新闻 xīnwén tin tức
298 需要 xūyào cần; nhu cầu
299 选择 xuǎnzé
lựa chọn; sự lựa chọn
300 要求 yāoqiú
yêu cầu; sự yêu cầu

3. Chiến Lược Học và Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 3 Hiệu Quả Nhất

Chinh phục 600 từ vựng đòi hỏi phương pháp học tập thông minh. Dưới đây là những chiến lược đã được chứng minh hiệu quả mà Tân Việt Prime gợi ý:

a. Học Theo Ngữ Cảnh, Không Học Từ Rời Rạc

Thay vì học thuộc lòng từng từ đơn lẻ, hãy đặt chúng vào câu ví dụ. Việc này giúp bạn:
Hiểu đúng nghĩa: Một từ có thể có nhiều nghĩa, ngữ cảnh sẽ cho bạn biết nghĩa nào đang được dùng.
Biết cách dùng: Học từ trong câu giúp bạn nắm được cấu trúc ngữ pháp và cách kết hợp từ tự nhiên.
Ghi nhớ lâu hơn: Não bộ dễ ghi nhớ thông tin có sự liên kết và logic hơn là các dữ liệu rời rạc.
Ví dụ: Thay vì chỉ học 打算 (dǎsuàn) – dự định, hãy học cả câu: 周末你有什么打算? (Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?) – Cuối tuần bạn có dự định gì không?

b. Sử Dụng Flashcards và Hệ Thống Lặp Lại Ngắt Quãng (SRS)

SRS (Spaced Repetition System) là một kỹ thuật học tập dựa trên việc lặp lại thông tin vào những khoảng thời gian tăng dần, ngay trước khi bạn chuẩn bị quên nó. Đây là cách hiệu quả nhất để đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn.
Tạo Flashcards: Một mặt ghi chữ Hán, mặt còn lại ghi Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Sử dụng Ứng dụng: Các app học tiếng Trung như Anki, Quizlet, Pleco, Hanzii đều có tính năng SRS tích hợp sẵn.

c. Phân Tích Cấu Trúc Chữ Hán (Chiết Tự)

Nhiều chữ Hán được cấu tạo từ các bộ thủ và thành phần đơn giản hơn. Việc học 214 bộ thủ và hiểu cách chúng kết hợp sẽ giúp bạn:
Đoán nghĩa của từ mới: Ví dụ, nhiều từ liên quan đến nước sẽ có bộ Thủy (氵).
Ghi nhớ mặt chữ dễ dàng hơn: Thay vì nhớ các nét rời rạc, bạn sẽ nhớ các cụm thành phần có nghĩa.

d. Luyện Tập Đa Giác Quan: Nghe – Nói – Đọc – Viết

Đừng chỉ học bằng mắt. Hãy kết hợp nhiều giác quan để tăng cường khả năng ghi nhớ:
Nghe: Nghe phát âm chuẩn của từ và các câu ví dụ.
Nói: Lặp lại to, rõ ràng nhiều lần. Tự đặt câu với từ mới.
Đọc: Tìm các bài đọc ngắn, tin tức hoặc graded readers có chứa từ vựng HSK 3.
Viết:Tập viết chữ Hán giúp bạn khắc sâu cấu trúc và hình dạng của từ.

4. Bài Tập Vận Dụng Từ Vựng HSK 3 (Kèm Đáp Án)

Hãy cùng thực hành với một vài bài tập nhỏ để củng cố kiến thức nhé!
Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A.一直 B. 周末 C. 带 D. 搬 E. 声音 F. 面包
这几年 ………………………….. 忙工作, 没时间去旅游。
你 ………………………….. 家的时候, 我来帮你吧。
这个 ………………………….. 很不错,是你买的吗?
A: 这件新衣服是什么时候买的?
B: 上 ………………………….., 我妹妹跟我一起去买的。
A: 现在北方很冷, 多 ………………………….. 几件衣服吧。
B: 我已经准备好了。
Bài 2: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
下 / 课 / 了 / 买书 / 就 / 去
➡ …………………………………………………………………………………………………..
快 / 去 / 看看 / 下楼
➡ …………………………………………………………………………………………………..
飞机 / 上 / 就 / 我弟弟 / 睡觉 / 了
➡ …………………………………………………………………………………………………..
Đáp án:
Bài 1: 1-A, 2-D, 3-F, 4-B, 5-C
Bài 2:
下了课就去买书。
快下楼去看看。
我弟弟上了飞机就睡觉了。

5. Kết Luận

Việc nắm vững 600 từ vựng HSK 3 là bước đệm quan trọng giúp bạn từ trình độ sơ cấp vươn lên trung cấp. Đây không chỉ là yêu cầu để vượt qua kỳ thi mà còn là nền tảng vững chắc cho giao tiếp hàng ngày và học tập ở các cấp độ cao hơn như Từ vựng HSK 4Từ vựng HSK 5.
Bằng cách áp dụng các chiến lược học tập thông minh như học theo ngữ cảnh, sử dụng SRS, phân tích chữ Hán và luyện tập đa giác quan, bạn hoàn toàn có thể chinh phục kho từ vựng này một cách hiệu quả.
Hãy bắt đầu hành trình chinh phục HSK 3 của bạn ngay hôm nay! Tại Tân Việt Prime, chúng tôi cung cấp đầy đủ tài liệu học tiếng Trung và các bài học chất lượng cao, hoàn toàn miễn phí để đồng hành cùng bạn.

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 2

No votes so far! Be the first to rate this post.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *