Tổng hợp trọn bộ 600 từ vựng HSK 3 (chuẩn 2.0) đầy đủ chữ Hán, Pinyin, dịch nghĩa và câu ví dụ chi tiết. Phân biệt rõ HSK 2.0 & 3.0 và tải PDF miễn phí.

Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) là kỳ thi năng lực Hán ngữ quốc tế, được công nhận rộng rãi, dùng để đánh giá trình độ tiếng Trung của người học không phải là người bản xứ. Do Trung tâm Hợp tác Giáo dục Ngôn ngữ và Hợp tác (CLEC) quản lý, chứng chỉ HSK đã trở thành một yêu cầu quan trọng cho việc học tập, du học và phát triển sự nghiệp trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
HSK Cấp 3 là gì?
HSK Cấp 3 tương đương với trình độ trung cấp, khẳng định rằng người học có khả năng sử dụng tiếng Trung để hoàn thành các nhiệm vụ giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày, học tập và công việc. Người đạt HSK 3 có thể tự tin xử lý hầu hết các tình huống giao tiếp khi du lịch tại Trung Quốc.
Sự Khác Biệt Về Từ Vựng Giữa HSK 2.0 và HSK 3.0 Mới
Một trong những điểm quan trọng nhất mà người học cần nắm rõ là sự khác biệt về yêu cầu từ vựng giữa hai tiêu chuẩn HSK:
HSK 2.0 (Khung 6 cấp độ cũ): Yêu cầu người học nắm vững 600 từ vựng. Con số này bao gồm 300 từ của HSK 1 & 2 và 300 từ mới của cấp 3. Đây là tiêu chuẩn vẫn đang được áp dụng phổ biến trong các kỳ thi hiện tại.
HSK 3.0 (Khung 9 cấp độ mới): Yêu cầu một lượng từ vựng lớn hơn đáng kể, với tổng số từ tích lũy lên đến 2245 từ cho cấp độ 3. Sự thay đổi này cho thấy kỳ thi đang hướng tới việc đánh giá năng lực giao tiếp thực tế một cách sâu rộng hơn.
Bài viết này sẽ tập trung cung cấp danh sách 300 từ vựng HSK 3 mới theo chuẩn 2.0 kèm theo các chiến lược học tập hiệu quả, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để chinh phục kỳ thi.
2. Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 3 Mới (Theo Chuẩn 600 Từ – HSK 2.0)
Dưới đây là danh sách 300 từ vựng mới bạn cần học để đạt HSK 3. Để có đủ 600 từ, hãy kết hợp danh sách này với Từ vựng HSK 1 và Từ vựng HSK 2.
Từ vựng HSK 3 (Từ 1 – 50)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 阿姨 | āyí | dì, cô, bác gái |
| 2 | 啊 | a |
à, à! (trợ từ ngữ khí)
|
| 3 | 矮 | ǎi | lùn, thấp |
| 4 | 爱好 | àihào | sở thích |
| 5 | 安静 | ānjìng | yên tĩnh |
| 6 | 把 | bǎ |
(giới từ, dùng trong câu chữ 把)
|
| 7 | 搬 | bān | chuyển, dọn |
| 8 | 班 | bān | lớp |
| 9 | 办法 | bànfǎ | biện pháp, cách |
| 10 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 11 | 比赛 | bǐsài | cuộc thi, thi đấu |
| 12 | 笔记本 | bǐjìběn | quyển vở, sổ tay |
| 13 | 比较 | bǐjiào |
khá, tương đối; so sánh
|
| 14 | 必须 | bìxū |
phải, nhất định phải
|
| 15 | 变化 | biànhuà |
sự thay đổi, biến hóa
|
| 16 | 表示 | biǎoshì | biểu thị, bày tỏ |
| 17 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn |
| 18 | 别的 | biéde | cái khác |
| 19 | 宾馆 | bīnguǎn |
nhà nghỉ, khách sạn
|
| 20 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 21 | 不但 | búdàn | không những |
| 22 | 而且 | érqiě |
hơn nữa, mà còn
|
| 23 | 菜单 | càidān | thực đơn |
| 24 | 参加 | cānjiā | tham gia |
| 25 | 草 | cǎo | cỏ |
| 26 | 层 | céng | tầng, lớp |
| 27 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 28 | 衬衫 | chènshān | áo sơ mi |
| 29 | 成绩 | chéngjì | thành tích |
| 30 | 城市 | chéngshì | thành phố |
| 31 | 迟到 | chídào | đến muộn |
| 32 | 除了 | chúle | ngoài ra, trừ ra |
| 33 | 厨房 | chúfáng | nhà bếp |
| 34 | 出现 | chūxiàn | xuất hiện |
| 35 | 词语 | cíyǔ | từ ngữ |
| 36 | 聪明 | cōngming | thông minh |
| 37 | 打扫 | dǎsǎo | quét dọn |
| 38 | 打算 | dǎsuàn | dự định |
| 39 | 带 | dài | mang, đai, dây |
| 40 | 担心 | dānxīn | lo lắng |
| 41 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt |
| 42 | 当然 | dāngrán |
đương nhiên, tất nhiên
|
| 43 | 地 | de |
(trợ từ liên kết trạng ngữ và động từ)
|
| 44 | 灯 | dēng | đèn |
| 45 | 低 | dī | thấp |
| 46 | 地方 | dìfang | nơi, chỗ |
| 47 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm |
| 48 | 地图 | dìtú | bản đồ |
| 49 | 电梯 | diàntī | thang máy |
| 50 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn |
thư điện tử, email
|

Từ Vựng HSK 3 (Từ 51 – 100)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 51 | 冬 | dōng | mùa đông |
| 52 | 动物园 | dòngwùyuán | vườn bách thú |
| 53 | 短 | duǎn | ngắn |
| 54 | 段 | duàn | đoạn |
| 55 | 锻炼 | duànliàn |
rèn luyện, tập thể dục
|
| 56 | 多么 | duōme |
biết bao, dường nào
|
| 57 | 饿 | è | đói |
| 58 | 而且 | érqiě |
hơn nữa, mà còn
|
| 59 | 儿子 | érzi | con trai |
| 60 | 耳朵 | ěrduo | tai |
| 61 | 发烧 | fāshāo | bị sốt |
| 62 | 发现 | fāxiàn | phát hiện |
| 63 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện |
| 64 | 放 | fàng | đặt, để, thả |
| 65 | 放心 | fàngxīn | yên tâm |
| 66 | 分 | fēn |
phút, điểm, phần
|
| 67 | 附近 | fùjìn | gần đây, lân cận |
| 68 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 69 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
| 70 | 感冒 | gǎnmào | bị cảm |
| 71 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | có hứng thú |
| 72 | 刚才 | gāngcái | vừa mới |
| 73 | 高 | gāo | cao |
| 74 | 公斤 | gōngjīn | kilogram |
| 75 | 公园 | gōngyuán | công viên |
| 76 | 故事 | gùshi | câu chuyện |
| 77 | 刮风 | guā fēng | trời gió |
| 78 | 关 | guān | đóng, tắt |
| 79 | 关系 | guānxi | quan hệ |
| 80 | 关心 | guānxīn | quan tâm |
| 81 | 关于 | guānyú |
về, liên quan đến
|
| 82 | 国家 | guójiā | quốc gia |
| 83 | 果汁 | guǒzhī |
nước ép hoa quả
|
| 84 | 过去 | guòqù | quá khứ; đi qua |
| 85 | 害怕 | hàipà | sợ hãi |
| 86 | 河 | hé | sông |
| 87 | 黑板 | hēibǎn | bảng đen |
| 88 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 89 | 花 | huā | tiêu (tiền); hoa |
| 90 | 花园 | huāyuán | vườn hoa |
| 91 | 画 | huà | vẽ; tranh |
| 92 | 坏 | huài | xấu, hỏng |
| 93 | 欢迎 | huānyíng | chào mừng |
| 94 | 环境 | huánjìng | môi trường |
| 95 | 换 | huàn | đổi, thay |
| 96 | 黄 | huáng | màu vàng |
| 97 | 会议 | huìyì | cuộc họp |
| 98 | 或者 | huòzhě | hoặc là |
| 99 | 几乎 | jīhū | hầu như |
| 100 | 机会 | jīhuì | cơ hội |
Từ Vựng HSK 3 (Từ 101 – 150)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 101 | 极 | jí | cực kỳ |
| 102 | 记得 | jìde | nhớ |
| 103 | 计划 | jìhuà |
kế hoạch; lập kế hoạch
|
| 104 | 季节 | jìjié | mùa |
| 105 | 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 106 | 简单 | jiǎndān | đơn giản |
| 107 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
| 108 | 健康 | jiànkāng |
sức khỏe; khỏe mạnh
|
| 109 | 讲 | jiǎng | nói, giảng |
| 110 | 教 | jiāo | dạy |
| 111 | 角 | jiǎo |
hào (đơn vị tiền tệ), góc
|
| 112 | 脚 | jiǎo | chân |
| 113 | 接 | jiē | đón, nhận |
| 114 | 街道 | jiēdào | đường phố |
| 115 | 节目 | jiémù | chương trình |
| 116 | 节日 | jiérì | ngày lễ |
| 117 | 结婚 | jiéhūn | kết hôn |
| 118 | 结束 | jiéshù | kết thúc |
| 119 | 解决 | jiějué | giải quyết |
| 120 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 121 | 借 | jiè |
mượn, cho mượn
|
| 122 | 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 123 | 经过 | jīngguò | đi qua, trải qua |
| 124 | 经理 | jīnglǐ | giám đốc |
| 125 | 久 | jiǔ | lâu |
| 126 | 旧 | jiù | cũ |
| 127 | 句子 | jùzi | câu |
| 128 | 决定 | juédìng |
quyết định; sự quyết định
|
| 129 | 渴 | kě | khát |
| 130 | 刻 | kè | khắc (15 phút) |
| 131 | 客人 | kèren | khách |
| 132 | 空调 | kōngtiáo | điều hòa |
| 133 | 口 | kǒu |
miệng (lượng từ cho người)
|
| 134 | 哭 | kū | khóc |
| 135 | 裤子 | kùzi | quần |
| 136 | 筷子 | kuàizi | đũa |
| 137 | 蓝 | lán |
màu xanh dương
|
| 138 | 老 | lǎo | già, cũ |
| 139 | 离开 | líkāi | rời khỏi |
| 140 | 礼物 | lǐwù | quà tặng |
| 141 | 历史 | lìshǐ | lịch sử |
| 142 | 脸 | liǎn | mặt |
| 143 | 练习 | liànxí |
luyện tập; bài tập
|
| 144 | 辆 | liàng |
(lượng từ cho xe) chiếc
|
| 145 | 聊天儿 | liáo tiānr |
nói chuyện phiếm
|
| 146 | 了解 | liǎojiě | hiểu rõ |
| 147 | 邻居 | línjū | hàng xóm |
| 148 | 楼 | lóu | tầng, lầu |
| 149 | 绿 | lǜ | màu xanh lá cây |
| 150 | 马 | mǎ | con ngựa |

Từ Vựng HSK 3 (Từ 151 – 200)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 151 | 马上 | mǎshàng | ngay lập tức |
| 152 | 满意 | mǎnyì | hài lòng |
| 153 | 帽子 | màozi | cái mũ |
| 154 | 米 | mǐ | mét |
| 155 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 156 | 面条儿 | miàntiáor | mì sợi |
| 157 | 拿 | ná | cầm, lấy |
| 158 | 奶奶 | nǎinai | bà nội |
| 159 | 南 | nán | phía nam |
| 160 | 南方 | nánfāng | phương nam |
| 161 | 难 | nán | khó |
| 162 | 难过 | nánguò |
buồn bã, khó chịu
|
| 163 | 年级 | niánjí | khối lớp |
| 164 | 年轻 | niánqīng | trẻ tuổi |
| 165 | 鸟 | niǎo | con chim |
| 166 | 努力 | nǔlì | cố gắng |
| 167 | 爬山 | pá shān | leo núi |
| 168 | 盘子 | pánzi | cái đĩa |
| 169 | 胖 | pàng | béo |
| 170 | 皮鞋 | píxié | giày da |
| 171 | 啤酒 | píjiǔ | bia |
| 172 | 葡萄 | pútao | quả nho |
| 173 | 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng Phổ thông |
| 174 | 其实 | qíshí | thực ra, kỳ thực |
| 175 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 176 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạ |
| 177 | 骑 | qí |
cưỡi (xe đạp, ngựa)
|
| 178 | 清楚 | qīngchu | rõ ràng |
| 179 | 秋 | qiū | mùa thu |
| 180 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu |
| 181 | 裙子 | qúnzi | cái váy |
| 182 | 然后 | ránfèn | sau đó |
| 183 | 容易 | róngyì | dễ dàng |
| 184 | 如果 | rúguǒ | nếu như |
| 185 | 伞 | sǎn | cái ô |
| 186 | 上网 | shàng wǎng | lên mạng |
| 187 | 生气 | shēng qì | tức giận |
| 188 | 声音 | shēngyīn | âm thanh |
| 189 | 使 | shǐ | khiến, làm cho |
| 190 | 世界 | shìjiè | thế giới |
| 191 | 瘦 | shòu | gầy |
| 192 | 叔叔 | shūshu | chú, cậu |
| 193 | 舒服 | shūfu | thoải mái |
| 194 | 树 | shù | cái cây |
| 195 | 数学 | shùxué | môn toán |
| 196 | 刷牙 | shuā yá | đánh răng |
| 197 | 双 | shuāng | đôi (lượng từ) |
| 198 | 水平 | shuǐpíng | trình độ |
| 199 | 司机 | sījī | lái xe |
| 200 | 太阳 | tàiyáng | mặt trời |
Từ Vựng HSK 3 (Từ 201 – 250)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 201 | 特别 | tèbié | đặc biệt |
| 202 | 疼 | téng | đau |
| 203 | 提高 | tígāo | nâng cao |
| 204 | 体育 | tǐyù | thể dục thể thao |
| 205 | 甜 | tián | ngọt |
| 206 | 条 | tiáo |
(lượng từ cho vật dài, mảnh) chiếc, con
|
| 207 | 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| 208 | 同意 | tóngyì | đồng ý |
| 209 | 头发 | tóufa | tóc |
| 210 | 突然 | tūrán | đột nhiên |
| 211 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
| 212 | 腿 | tuǐ | chân |
| 213 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 214 | 碗 | wǎn | cái bát |
| 215 | 万 | wàn |
vạn (mười nghìn)
|
| 216 | 忘记 | wàngjì | quên |
| 217 | 为 | wèi | vì |
| 218 | 为了 | wèile | vì, để |
| 219 | 位 | wèi |
vị (lượng từ lịch sự cho người)
|
| 220 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 221 | 西 | xī | phía tây |
| 222 | 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 223 | 习惯 | xíguàn |
thói quen; quen với
|
| 224 | 洗手间 | xǐshǒujiān | nhà vệ sinh |
| 225 | 洗澡 | xǐ zǎo | tắm |
| 226 | 香蕉 | xiāngjiāo | quả chuối |
| 227 | 向 | xiàng |
hướng về, về phía
|
| 228 | 像 | xiàng | giống như |
| 229 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận |
| 230 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
| 231 | 新闻 | xīnwén | tin tức |
| 232 | 新鲜 | xīnxiān |
tươi (hoa quả, không khí)
|
| 233 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng |
| 234 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 235 | 需要 | xūyào | cần; nhu cầu |
| 236 | 选择 | xuǎnzé |
lựa chọn; sự lựa chọn
|
| 237 | 要求 | yāoqiú |
yêu cầu; sự yêu cầu
|
| 238 | 爷爷 | yéye | ông nội |
| 239 | 一般 | yībān |
bình thường, phổ biến
|
| 240 | 一边 | yībiān | vừa… vừa… |
| 241 | 一定 | yīdìng | nhất định |
| 242 | 一共 | yīgòng | tổng cộng |
| 243 | 一会儿 | yīhuìr | một lát |
| 244 | 一样 | yīyàng | giống nhau |
| 245 | 以前 | yǐqián | trước đây |
| 246 | 以为 | yǐwéi | cho rằng |
| 247 | 艺术 | yìshù | nghệ thuật |
| 248 | 意见 | yìjiàn | ý kiến |
| 249 | 已经 | yǐjīng | đã |
| 250 | 以后 | yǐhòu | sau này |
Từ vựng HSK 3 (Từ 251 – 300)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 251 | 以前 | yǐqián | trước đây |
| 252 | 以为 | yǐwéi | cho rằng |
| 253 | 音乐 | yīnyuè | âm nhạc |
| 254 | 银行 | yínháng | ngân hàng |
| 255 | 饮料 | yǐnliào | đồ uống |
| 256 | 应该 | yīnggāi | nên |
| 257 | 影响 | yǐngxiǎng |
ảnh hưởng; sự ảnh hưởng
|
| 258 | 用 | yòng | dùng |
| 259 | 右边 | yòubiān | phía bên phải |
| 260 | 鱼 | yú | con cá |
| 261 | 遇到 | yùdào | gặp phải |
| 262 | 元 | yuán |
tệ (đơn vị tiền tệ)
|
| 263 | 愿意 | yuànyì |
bằng lòng, sẵn sàng
|
| 264 | 月亮 | yuèliang | mặt trăng |
| 265 | 越 | yuè | càng… |
| 266 | 云 | yún | mây |
| 267 | 站 | zhàn | đứng; trạm, bến |
| 268 | 张 | zhāng |
(lượng từ cho vật dẹt) tờ, tấm
|
| 269 | 照顾 | zhàogù | chăm sóc |
| 270 | 照片 | zhàopiàn | ảnh |
| 271 | 照相机 | zhàoxiàngjī | máy ảnh |
| 272 | 只 | zhǐ | chỉ |
| 273 | 只 | zhī |
(lượng từ) con, chiếc
|
| 274 | 只有 | zhǐyǒu | chỉ có |
| 275 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa |
| 276 | 中文 | Zhōngwén |
tiếng Trung (văn viết)
|
| 277 | 终于 | zhōngyú | cuối cùng |
| 278 | 种 | zhǒng |
loại, chủng loại (lượng từ)
|
| 279 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
| 280 | 周末 | zhōumò | cuối tuần |
| 281 | 主要 | zhǔyào | chủ yếu |
| 282 | 注意 | zhùyì | chú ý |
| 283 | 自己 | zìjǐ | bản thân |
| 284 | 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 285 | 总是 | zǒngshì | luôn luôn |
| 286 | 走 | zǒu | đi |
| 287 | 最 | zuì | nhất |
| 288 | 最近 | zuìjìn | gần đây |
| 289 | 左边 | zuǒbiān | phía bên trái |
| 290 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 291 | 完成 | wánchéng | hoàn thành |
| 292 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 293 | 新鲜 | xīnxiān |
tươi (hoa quả, không khí)
|
| 294 | 相信 | xiāngxìn | tin tưởng |
| 295 | 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận |
| 296 | 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng |
| 297 | 新闻 | xīnwén | tin tức |
| 298 | 需要 | xūyào | cần; nhu cầu |
| 299 | 选择 | xuǎnzé |
lựa chọn; sự lựa chọn
|
| 300 | 要求 | yāoqiú |
yêu cầu; sự yêu cầu
|
3. Chiến Lược Học và Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 3 Hiệu Quả Nhất
Chinh phục 600 từ vựng đòi hỏi phương pháp học tập thông minh. Dưới đây là những chiến lược đã được chứng minh hiệu quả mà Tân Việt Prime gợi ý:
a. Học Theo Ngữ Cảnh, Không Học Từ Rời Rạc
Thay vì học thuộc lòng từng từ đơn lẻ, hãy đặt chúng vào câu ví dụ. Việc này giúp bạn:
Hiểu đúng nghĩa: Một từ có thể có nhiều nghĩa, ngữ cảnh sẽ cho bạn biết nghĩa nào đang được dùng.
Biết cách dùng: Học từ trong câu giúp bạn nắm được cấu trúc ngữ pháp và cách kết hợp từ tự nhiên.
Ghi nhớ lâu hơn: Não bộ dễ ghi nhớ thông tin có sự liên kết và logic hơn là các dữ liệu rời rạc.
Ví dụ: Thay vì chỉ học 打算 (dǎsuàn) – dự định, hãy học cả câu: 周末你有什么打算? (Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?) – Cuối tuần bạn có dự định gì không?
b. Sử Dụng Flashcards và Hệ Thống Lặp Lại Ngắt Quãng (SRS)
SRS (Spaced Repetition System) là một kỹ thuật học tập dựa trên việc lặp lại thông tin vào những khoảng thời gian tăng dần, ngay trước khi bạn chuẩn bị quên nó. Đây là cách hiệu quả nhất để đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn.
Tạo Flashcards: Một mặt ghi chữ Hán, mặt còn lại ghi Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Sử dụng Ứng dụng: Các app học tiếng Trung như Anki, Quizlet, Pleco, Hanzii đều có tính năng SRS tích hợp sẵn.
c. Phân Tích Cấu Trúc Chữ Hán (Chiết Tự)
Nhiều chữ Hán được cấu tạo từ các bộ thủ và thành phần đơn giản hơn. Việc học 214 bộ thủ và hiểu cách chúng kết hợp sẽ giúp bạn:
Đoán nghĩa của từ mới: Ví dụ, nhiều từ liên quan đến nước sẽ có bộ Thủy (氵).
Ghi nhớ mặt chữ dễ dàng hơn: Thay vì nhớ các nét rời rạc, bạn sẽ nhớ các cụm thành phần có nghĩa.
d. Luyện Tập Đa Giác Quan: Nghe – Nói – Đọc – Viết
Đừng chỉ học bằng mắt. Hãy kết hợp nhiều giác quan để tăng cường khả năng ghi nhớ:
Nghe: Nghe phát âm chuẩn của từ và các câu ví dụ.
Nói: Lặp lại to, rõ ràng nhiều lần. Tự đặt câu với từ mới.
Đọc: Tìm các bài đọc ngắn, tin tức hoặc graded readers có chứa từ vựng HSK 3.
Viết:Tập viết chữ Hán giúp bạn khắc sâu cấu trúc và hình dạng của từ.
4. Bài Tập Vận Dụng Từ Vựng HSK 3 (Kèm Đáp Án)
Hãy cùng thực hành với một vài bài tập nhỏ để củng cố kiến thức nhé!
Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A.一直 B. 周末 C. 带 D. 搬 E. 声音 F. 面包
这几年 ………………………….. 忙工作, 没时间去旅游。
你 ………………………….. 家的时候, 我来帮你吧。
这个 ………………………….. 很不错,是你买的吗?
A: 这件新衣服是什么时候买的?
B: 上 ………………………….., 我妹妹跟我一起去买的。
A: 现在北方很冷, 多 ………………………….. 几件衣服吧。
B: 我已经准备好了。
Bài 2: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
下 / 课 / 了 / 买书 / 就 / 去
➡ …………………………………………………………………………………………………..
快 / 去 / 看看 / 下楼
➡ …………………………………………………………………………………………………..
飞机 / 上 / 就 / 我弟弟 / 睡觉 / 了
➡ …………………………………………………………………………………………………..
Đáp án:
Bài 1: 1-A, 2-D, 3-F, 4-B, 5-C
Bài 2:
下了课就去买书。
快下楼去看看。
我弟弟上了飞机就睡觉了。
5. Kết Luận
Việc nắm vững 600 từ vựng HSK 3 là bước đệm quan trọng giúp bạn từ trình độ sơ cấp vươn lên trung cấp. Đây không chỉ là yêu cầu để vượt qua kỳ thi mà còn là nền tảng vững chắc cho giao tiếp hàng ngày và học tập ở các cấp độ cao hơn như Từ vựng HSK 4 và Từ vựng HSK 5.
Bằng cách áp dụng các chiến lược học tập thông minh như học theo ngữ cảnh, sử dụng SRS, phân tích chữ Hán và luyện tập đa giác quan, bạn hoàn toàn có thể chinh phục kho từ vựng này một cách hiệu quả.
Hãy bắt đầu hành trình chinh phục HSK 3 của bạn ngay hôm nay! Tại Tân Việt Prime, chúng tôi cung cấp đầy đủ tài liệu học tiếng Trung và các bài học chất lượng cao, hoàn toàn miễn phí để đồng hành cùng bạn.

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...