Trọn Bộ 300 Từ Vựng HSK 2 (Có Ví Dụ & File PDF) Cập Nhật 2025

Tổng hợp đầy đủ 300 từ vựng HSK 2 kèm phiên âm, ví dụ dễ hiểu và file PDF miễn phí. Nắm vững nền tảng để tự tin giao tiếp và chinh phục kỳ thi HSK!

Chào mừng bạn đến với cấp độ tiếp theo trên hành trình chinh phục tiếng Trung! Sau khi nắm vững 150 từ của HSK 1, HSK 2 sẽ mở rộng vốn từ của bạn lên 300 từ. Cấp độ này giúp bạn giao tiếp về các chủ đề quen thuộc, đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.
300 từ vựng HSK 2 cơ bản kèm ví dụ và file PDF tại Tân Việt Prime
300 từ vựng HSK 2 cơ bản kèm ví dụ và file PDF tại Tân Việt Prime
Bài viết này sẽ tổng hợp đầy đủ 300 từ vựng HSK 2, kèm theo phiên âm, từ loại, nghĩa và ví dụ trực quan, dễ hiểu. Hãy cùng bắt đầu nhé!

I. Tổng Quan về Từ Vựng HSK 2

HSK 2 Cần Bao Nhiêu Từ Vựng?
Theo tiêu chuẩn HSK (khung 6 bậc), cấp độ 2 yêu cầu bạn nắm vững 300 từ vựng. Lượng từ này bao gồm:
  • 150 từ đã học từ HSK 1.
  • 150 từ mới của cấp độ HSK 2.
Việc nắm chắc 300 từ này là nền tảng cực kỳ quan trọng để bạn có thể đọc hiểu các đoạn văn ngắn, viết câu đơn giản và tự tin giao tiếp trong các tình huống cơ bản. Đây cũng là bước đệm để bạn tiến tới từ vựng HSK 3.

Các Chủ Đề Chính của Từ Vựng HSK 2

Từ vựng HSK 2 tiếp tục xoay quanh các chủ đề gần gũi và thực tế, bao gồm:
  • Hoạt động hàng ngày: thức dậy, đi làm, ăn uống, chạy bộ, nghỉ ngơi.
  • Gia đình & bạn bè: chồng, vợ, anh, chị, em (xem thêm từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình).
  • Mua sắm & giá cả: rẻ, đắt, màu sắc, quần áo.
  • Thời gian & thời tiết: năm ngoái, sinh nhật, trời nắng, trời âm u.
  • Du lịch & phương tiện: sân bay, xe buýt, công ty, du lịch.
  • Cảm xúc & trạng thái: vui vẻ, mệt mỏi, bận rộn.
Infographic minh họa lộ trình chinh phục từ vựng HSK 2, mô tả một nhân vật chibi đang bước từ bậc thang HSK 1 lên HSK 2 với các biểu tượng từ vựng xung quanh. Giúp người học hình dung quá trình tiến bộ khi học tiếng Trung.
Infographic minh họa lộ trình chinh phục từ vựng HSK 2, mô tả một nhân vật chibi đang bước từ bậc thang HSK 1 lên HSK 2 với các biểu tượng từ vựng xung quanh. Giúp người học hình dung quá trình tiến bộ khi học tiếng Trung.

II. Bảng Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 2

Dưới đây là danh sách đầy đủ 300 từ vựng HSK 2 (bao gồm 150 từ của HSK 1 và 150 từ mới) được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Pinyin để bạn dễ dàng tra cứu.

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Tiếng Việt Ví dụ Pinyin ví dụ Dịch nghĩa ví dụ
1 ài Động từ Yêu 我爱我的妈妈。 Wǒ ài wǒ de māma.
Tôi yêu mẹ của tôi.
2 Số từ Tám 他有八本书。 Tā yǒu bā běn shū.
Anh ấy có tám cuốn sách.
3 爸爸 bàba Danh từ Bố 我爸爸是医生。 Wǒ bàba shì yīshēng. Bố tôi là bác sĩ.
4 ba Trợ từ nhé, thôi 我们走吧! Wǒmen zǒu ba! Chúng ta đi thôi!
5 bái Tính từ Trắng 我喜欢白色的衣服。 Wǒ xǐhuān báisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu trắng.
6 bǎi Số từ Trăm 这本书一百块钱。 Zhè běn shū yībǎi kuài qián.
Cuốn sách này 100 đồng.
7 帮助 bāngzhù Động từ Giúp đỡ 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
8 报纸 bàozhǐ Danh từ Báo giấy 我每天看报纸。 Wǒ měitiān kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
9 杯子 bēizi Danh từ Cái cốc 杯子里有茶。 Bēizi lǐ yǒu chá.
Trong cốc có trà.
10 北京 Běijīng Danh từ Bắc Kinh 我要去北京旅游。 Wǒ yào qù Běijīng lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
11 běn Lượng từ Cuốn, quyển 我有三本书。 Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba cuốn sách.
12 Giới từ So với 他比我高。 Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.
13 bié Phó từ Đừng 别说话。 Bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện.
14 不客气 bú kèqi Cụm từ Đừng khách sáo A: 谢谢你! B: 不客气。 A: Xièxie nǐ! B: Bú kèqi.
A: Cảm ơn bạn! B: Không có gì.
15 Phó từ Không 我不是学生。 Wǒ bú shì xuéshēng.
Tôi không phải là học sinh.
16 cài Danh từ Món ăn, rau 我喜欢吃中国菜。 Wǒ xǐhuān chī Zhōngguó cài.
Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc.
17 chá Danh từ Trà 你想喝茶吗? Nǐ xiǎng hē chá ma?
Bạn muốn uống trà không?
18 cháng Tính từ Dài 这条路很长。 Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
19 唱歌 chànggē Động từ Hát 她很喜欢唱歌。 Tā hěn xǐhuān chànggē.
Cô ấy rất thích hát.
20 chī Động từ Ăn 你想吃什么? Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
21 chū Động từ Ra, ra ngoài 他从房间里出来了。 Tā cóng fángjiān lǐ chūlái le.
Anh ấy ra khỏi phòng rồi.
22 出租车 chūzūchē Danh từ Xe taxi 我们坐出租车去机场。 Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.
Chúng tôi đi taxi ra sân bay.
23 穿 chuān Động từ Mặc 她穿着一件红色的衣服。 Tā chuānzhe yí jiàn hóngsè de yīfu.
Cô ấy đang mặc một bộ đồ màu đỏ.
24 Lượng từ Lần 我去过一次北京。 Wǒ qùguo yí cì Běijīng.
Tôi đã đến Bắc Kinh một lần.
25 cóng Giới từ Từ 我从学校来。 Wǒ cóng xuéxiào lái.
Tôi từ trường học đến.
26 cuò Tính từ Sai 对不起,我错了。 Duìbuqǐ, wǒ cuò le.
Xin lỗi, tôi sai rồi.
27 打电话 dǎ diànhuà Động từ Gọi điện thoại 我在给妈妈打电话。 Wǒ zài gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi đang gọi điện cho mẹ.
28 打篮球 dǎ lánqiú Động từ Chơi bóng rổ 他喜欢打篮球。 Tā xǐhuān dǎ lánqiú.
Anh ấy thích chơi bóng rổ.
29 Tính từ To, lớn 这个苹果很大。 Zhège píngguǒ hěn dà.
Quả táo này rất to.
30 大家 dàjiā Đại từ Mọi người 大家好! Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
31 但是 dànshì Liên từ Nhưng 虽然很难,但是我很喜欢。 Suīrán hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuān.
Mặc dù rất khó, nhưng tôi rất thích.
32 dào Động từ Đến 我到家了。 Wǒ dào jiā le.
Tôi về đến nhà rồi.
33 de Trợ từ Của 这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
34 de Trợ từ (bổ ngữ) 他跑得很快。 Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
35 děng Động từ Đợi 请等我一下。 Qǐng děng wǒ yíxià.
Vui lòng đợi tôi một chút.
36 弟弟 dìdi Danh từ Em trai 我有一个弟弟。 Wǒ yǒu yí gè dìdi.
Tôi có một người em trai.
37 第一 dì-yī Số từ Thứ nhất 他是第一名。 Tā shì dì-yī míng.
Cậu ấy đứng thứ nhất.
38 diǎn Danh từ Giờ 现在是三点。 Xiànzài shì sān diǎn. Bây giờ là 3 giờ.
39 电脑 diànnǎo Danh từ Máy vi tính 我想买一个新电脑。 Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn diànnǎo.
Tôi muốn mua một cái máy tính mới.
40 电视 diànshì Danh từ Tivi 我喜欢看电视。 Wǒ xǐhuān kàn diànshì.
Tôi thích xem tivi.
41 电影 diànyǐng Danh từ Phim 我们去看电影吧。 Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
Chúng ta đi xem phim đi.
42 东西 dōngxi Danh từ Đồ vật, thứ 你买了什么东西? Nǐ mǎi le shénme dōngxi?
Bạn đã mua thứ gì vậy?
43 dǒng Động từ Hiểu 你听懂了吗? Nǐ tīng dǒng le ma?
Bạn nghe hiểu không?
44 dōu Phó từ Đều 我们都是学生。 Wǒmen dōu shì xuéshēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
45 Động từ Đọc 我喜欢读书。 Wǒ xǐhuān dú shū.
Tôi thích đọc sách.
46 duì Tính từ Đúng 你说得对。 Nǐ shuō de duì. Bạn nói đúng.
47 对不起 duìbuqǐ Động từ Xin lỗi 对不起,我来晚了。 Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
48 duō Tính từ Nhiều 这里人很多。 Zhèli rén hěn duō.
Ở đây rất nhiều người.
49 多少 duōshao Đại từ Bao nhiêu 这个多少钱? Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
50 儿子 érzi Danh từ Con trai 他是我儿子。 Tā shì wǒ érzi.
Thằng bé là con trai tôi.
51 èr Số từ Hai 我有两个苹果。 Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.
Tôi có hai quả táo.
52 饭店 fàndiàn Danh từ Nhà hàng, quán ăn 我们去饭店吃饭。 Wǒmen qù fàndiàn chīfàn.
Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm.
53 房间 fángjiān Danh từ Căn phòng 我的房间很大。 Wǒ de fángjiān hěn dà.
Phòng của tôi rất lớn.
54 非常 fēicháng Phó từ Rất, vô cùng 我非常喜欢你。 Wǒ fēicháng xǐhuān nǐ.
Em vô cùng thích anh.
55 飞机 fēijī Danh từ Máy bay 我坐飞机去中国。 Wǒ zuò fēijī qù Zhōngguó.
Tôi đi máy bay đến Trung Quốc.
56 分钟 fēnzhōng Danh từ Phút 请等我十分钟。 Qǐng děng wǒ shí fēnzhōng.
Vui lòng đợi tôi 10 phút.
57 服务员 fúwùyuán Danh từ Nhân viên phục vụ 服务员,买单。 Fúwùyuán, mǎidān.
Phục vụ, tính tiền.
58 gāo Tính từ Cao 他很高。 Tā hěn gāo. Anh ấy rất cao.
59 高兴 gāoxìng Tính từ Vui mừng 认识你很高兴。 Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
60 告诉 gàosu Động từ Nói cho biết, bảo 你能告诉我为什么吗? Nǐ néng gàosu wǒ wèishénme ma?
Bạn có thể cho tôi biết tại sao không?
61 哥哥 gēge Danh từ Anh trai 我哥哥是老师。 Wǒ gēge shì lǎoshī.
Anh trai tôi là giáo viên.
62 Lượng từ Cái, con, người 我是一个学生。 Wǒ shì yí gè xuéshēng.
Tôi là một học sinh.
63 gěi Động từ Cho 我给你一本书。 Wǒ gěi nǐ yì běn shū.
Tôi cho bạn một cuốn sách.
64 公共汽车 gōnggòng qìchē Danh từ Xe buýt 我坐公共汽车上班。 Wǒ zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
Tôi đi làm bằng xe buýt.
65 公斤 gōngjīn Lượng từ Kilogram (kg) 我买了一公斤苹果。 Wǒ mǎi le yì gōngjīn píngguǒ.
Tôi đã mua một cân táo.
66 公司 gōngsī Danh từ Công ty 我在这家公司工作。 Wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty này.
67 gǒu Danh từ Con chó 我家有一只小狗。 Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú chó con.
68 guì Tính từ Đắt 这件衣服太贵了。 Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
69 guò Trợ từ Đã từng, qua 我去过中国。 Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
70 hái Phó từ Vẫn, còn 他还在睡觉。 Tā hái zài shuìjiào.
Anh ấy vẫn đang ngủ.
71 孩子 háizi Danh từ Con cái, trẻ con 她有两个孩子。 Tā yǒu liǎng gè háizi.
Cô ấy có hai đứa con.
72 好吃 hǎochī Tính từ Ngon (đồ ăn) 这个菜很好吃。 Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
73 hǎo Tính từ Tốt, khỏe 你好吗? Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
74 hào Danh từ Ngày, số 今天是八月八号。 Jīntiān shì bā yuè bā hào.
Hôm nay là ngày 8 tháng 8.
75 Động từ Uống 我想喝水。 Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
76 Liên từ 我和你 Wǒ hé nǐ Tôi và bạn
77 hēi Tính từ Đen 我喜欢黑色的猫。 Wǒ xǐhuān hēisè de māo.
Tôi thích mèo đen.
78 hěn Phó từ Rất 我很好。 Wǒ hěn hǎo. Tôi rất khỏe.
79 hóng Tính từ Đỏ 她的裙子是红色的。 Tā de qúnzi shì hóngsè de.
Váy của cô ấy màu đỏ.
80 后面 hòumiàn Danh từ Phía sau 我家在学校后面。 Wǒ jiā zài xuéxiào hòumiàn.
Nhà tôi ở phía sau trường học.
81 huí Động từ Về, trở lại 你什么时候回家? Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?
82 回答 huídá Động từ Trả lời 请回答我的问题。 Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Vui lòng trả lời câu hỏi của tôi.
83 huì Động từ Biết, sẽ 我会说汉语。 Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
84 火车站 huǒchēzhàn Danh từ Ga tàu hỏa 我要去火车站。 Wǒ yào qù huǒchēzhàn.
Tôi cần đến ga tàu.
85 机场 jīchǎng Danh từ Sân bay 爸爸去机场了。 Bàba qù jīchǎng le.
Bố đã ra sân bay rồi.
86 鸡蛋 jīdàn Danh từ Trứng gà 我早上吃鸡蛋。 Wǒ zǎoshang chī jīdàn.
Tôi ăn trứng gà vào buổi sáng.
87 Đại từ Mấy 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
88 jiā Danh từ Nhà 我爱我的家。 Wǒ ài wǒ de jiā.
Tôi yêu gia đình của tôi.
89 jiàn Lượng từ Chiếc, cái 这件衣服很漂亮。 Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
Chiếc áo này rất đẹp.
90 jiào Động từ Gọi, tên là 我叫小月。 Wǒ jiào Xiǎoyuè.
Tôi tên là Tiểu Nguyệt.
91 教室 jiàoshì Danh từ Phòng học 我们在教室里上课。 Wǒmen zài jiàoshì lǐ shàngkè.
Chúng tôi học trong lớp.
92 姐姐 jiějie Danh từ Chị gái 我姐姐是大学生。 Wǒ jiějie shì dàxuéshēng.
Chị gái tôi là sinh viên đại học.
93 介绍 jièshào Động từ Giới thiệu 我来介绍一下,这是我朋友。 Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì wǒ péngyou.
Để tôi giới thiệu, đây là bạn tôi.
94 jìn Động từ Vào 请进! Qǐng jìn! Mời vào!
95 jìn Tính từ Gần 我家离公司很近。 Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi rất gần công ty.
96 jiǔ Số từ Chín 现在是九点。 Xiànzài shì jiǔ diǎn. Bây giờ là 9 giờ.
97 jiù Phó từ Thì, liền 我下课就回家。 Wǒ xiàkè jiù huíjiā.
Tôi tan học thì về nhà liền.
98 觉得 juéde Động từ Cảm thấy 我觉得有点儿累。 Wǒ juéde yǒudiǎnr lèi.
Tôi cảm thấy hơi mệt.
99 咖啡 kāfēi Danh từ Cà phê 你想喝咖啡吗? Nǐ xiǎng hē kāfēi ma?
Bạn có muốn uống cà phê không?
100 kāi Động từ Mở, lái xe 请开门。 Qǐng kāi mén. Xin hãy mở cửa.
101 开始 kāishǐ Động từ Bắt đầu 电影开始了。 Diànyǐng kāishǐ le.
Phim bắt đầu rồi.
102 kàn Động từ Nhìn, xem 我在看书。 Wǒ zài kàn shū.
Tôi đang đọc sách.
103 看见 kànjiàn Động từ Nhìn thấy 我看见他了。 Wǒ kànjiàn tā le.
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
104 考试 kǎoshì Danh từ Kỳ thi 明天有汉语考试。 Míngtiān yǒu Hànyǔ kǎoshì.
Ngày mai có kỳ thi tiếng Trung.
105 可能 kěnéng Động từ Có thể, có lẽ 他可能会来。 Tā kěnéng huì lái.
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
106 可以 kěyǐ Động từ Có thể, được phép 我可以进来吗? Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi có thể vào không?
107 Danh từ Bài học, tiết học 我们今天有两节课。 Wǒmen jīntiān yǒu liǎng jié kè.
Hôm nay chúng tôi có hai tiết học.
108 kuài Tính từ Nhanh 他跑得很快。 Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
109 kuài Lượng từ Đồng (tiền), miếng 这本书三十块钱。 Zhè běn shū sānshí kuài qián.
Cuốn sách này 30 đồng.
110 快乐 kuàilè Tính từ Vui vẻ 祝你生日快乐! Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
111 lái Động từ Đến 他来了。 Tā lái le. Anh ấy đến rồi.
112 老师 lǎoshī Danh từ Giáo viên 他是我们的老师。 Tā shì wǒmen de lǎoshī.
Thầy ấy là giáo viên của chúng tôi.
113 le Trợ từ Rồi 我吃饭了。 Wǒ chīfàn le. Tôi ăn cơm rồi.
114 lèi Tính từ Mệt 我今天很累。 Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
115 lěng Tính từ Lạnh 今天很冷。 Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay trời rất lạnh.
116 Giới từ Cách 我家离学校很远。 Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
Nhà tôi cách trường học rất xa.
117 liǎng Số từ Hai (dùng với lượng từ) 我有两个姐姐。 Wǒ yǒu liǎng gè jiějie.
Tôi có hai người chị gái.
118 líng Số từ Số không 今天气温零度。 Jīntiān qìwēn líng dù.
Nhiệt độ hôm nay là 0 độ.
119 liù Số từ Sáu 我六点起床。 Wǒ liù diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
120 Danh từ Đường 学校在这条路上。 Xuéxiào zài zhè tiáo lù shang.
Trường học ở trên con đường này.
121 旅游 lǚyóu Động từ Du lịch 我喜欢旅游。 Wǒ xǐhuān lǚyóu. Tôi thích du lịch.
122 妈妈 māma Danh từ Mẹ 我妈妈是护士。 Wǒ māma shì hùshi. Mẹ tôi là y tá.
123 ma Trợ từ không? (câu hỏi) 你是中国人吗? Nǐ shì Zhōngguórén ma?
Bạn là người Trung Quốc phải không?
124 mǎi Động từ Mua 我想买水果。 Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.
Tôi muốn mua hoa quả.
125 mài Động từ Bán 这个商店卖什么? Zhège shāngdiàn mài shénme?
Cửa hàng này bán gì?
126 màn Tính từ Chậm 请说慢一点。 Qǐng shuō màn yìdiǎn.
Xin hãy nói chậm một chút.
127 máng Tính từ Bận 我很忙。 Wǒ hěn máng. Tôi rất bận.
128 māo Danh từ Con mèo 我有一只猫。 Wǒ yǒu yì zhī māo.
Tôi có một con mèo.
129 měi Đại từ Mỗi 我每天都学习汉语。 Wǒ měitiān dōu xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
130 妹妹 mèimei Danh từ Em gái 我妹妹很可爱。 Wǒ mèimei hěn kě’ài.
Em gái tôi rất đáng yêu.
131 mén Danh từ Cửa 请关门。 Qǐng guān mén.
Vui lòng đóng cửa.
132 没关系 méi guānxi Cụm từ Không sao A: 对不起! B: 没关系。 A: Duìbuqǐ! B: Méi guānxi.
A: Xin lỗi! B: Không sao.
133 méi Phó từ Chưa, không có 我没吃饭。 Wǒ méi chīfàn.
Tôi chưa ăn cơm.
134 米饭 mǐfàn Danh từ Cơm 我喜欢吃米饭。 Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.
Tôi thích ăn cơm.
135 明天 míngtiān Danh từ Ngày mai 明天见。 Míngtiān jiàn.
Hẹn gặp lại ngày mai.
136 名字 míngzi Danh từ Tên 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? Bạn tên là gì?
137 Đại từ Nào 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
138 哪儿 nǎr Đại từ Ở đâu 你在哪儿? Nǐ zài nǎr? Bạn ở đâu?
139 Đại từ Kia, đó 那是我的书。 Nà shì wǒ de shū.
Kia là sách của tôi.
140 男人 nánrén Danh từ Đàn ông 那个男人是谁? Nàge nánrén shì shéi?
Người đàn ông kia là ai?
141 ne Trợ từ thế? còn? 我很好,你呢? Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi rất khỏe, còn bạn?
142 néng Động từ Có thể 我能帮你吗? Wǒ néng bāng nǐ ma?
Tôi có thể giúp bạn không?
143 Đại từ Bạn, anh, chị 你好! Nǐ hǎo! Xin chào!
144 nián Danh từ Năm 今年是2025年。 Jīnnián shì 2025 nián.
Năm nay là năm 2025.
145 nín Đại từ Ngài, ông, bà (kính trọng) 您好! Nín hǎo! Chào ngài!
146 牛奶 niúnǎi Danh từ Sữa bò 我早上喝牛奶。 Wǒ zǎoshang hē niúnǎi.
Tôi uống sữa bò vào buổi sáng.
147 女人 nǚrén Danh từ Phụ nữ 她是一个漂亮的女人。 Tā shì yí gè piàoliang de nǚrén.
Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
148 女儿 nǚ’ér Danh từ Con gái 我有一个女儿。 Wǒ yǒu yí gè nǚ’ér.
Tôi có một người con gái.
149 旁边 pángbiān Danh từ Bên cạnh 他坐在我旁边。 Tā zuò zài wǒ pángbiān.
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.
150 跑步 pǎobù Động từ Chạy bộ 我喜欢早上跑步。 Wǒ xǐhuān zǎoshang pǎobù.
Tôi thích chạy bộ buổi sáng.
151 便宜 piányi Tính từ Rẻ 这件衣服很便宜。 Zhè jiàn yīfu hěn piányi.
Chiếc áo này rất rẻ.
152 piào Danh từ 我买了一张电影票。 Wǒ mǎi le yì zhāng diànyǐng piào.
Tôi đã mua một vé xem phim.
153 漂亮 piàoliang Tính từ Xinh đẹp 她很漂亮。 Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh đẹp.
154 苹果 píngguǒ Danh từ Quả táo 我想吃苹果。 Wǒ xiǎng chī píngguǒ.
Tôi muốn ăn táo.
155 Số từ Bảy 一个星期有七天。 Yí gè xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
156 妻子 qīzi Danh từ Vợ 他和他的妻子来了。 Tā hé tā de qīzi lái le.
Anh ấy và vợ đã đến rồi.
157 起床 qǐchuáng Động từ Thức dậy 我早上七点起床。 Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
158 qiān Số từ Nghìn 这台电脑三千块。 Zhè tái diànnǎo sānqiān kuài.
Cái máy tính này 3000 tệ.
159 qián Danh từ Tiền 我没有钱。 Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
160 前面 qiánmiàn Danh từ Phía trước 学校在我家前面。 Xuéxiào zài wǒ jiā qiánmiàn.
Trường học ở phía trước nhà tôi.
161 qíng Tính từ Quang đãng, nắng 今天天气很晴。 Jīntiān tiānqì hěn qíng.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
162 qǐng Động từ Mời, xin 请坐。 Qǐng zuò. Mời ngồi.
163 去年 qùnián Danh từ Năm ngoái 我去年去了中国。 Wǒ qùnián qù le Zhōngguó.
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
164 Động từ Đi 我要去学校。 Wǒ yào qù xuéxiào.
Tôi muốn đến trường.
165 ràng Động từ Nhường, để cho 请让我看看。 Qǐng ràng wǒ kànkan.
Xin hãy để tôi xem.
166 Tính từ Nóng 今天很热。 Jīntiān hěn rè.
Hôm nay trời rất nóng.
167 rén Danh từ Người 我是中国人。 Wǒ shì Zhōngguórén.
Tôi là người Trung Quốc.
168 认识 rènshi Động từ Quen biết 我认识他。 Wǒ rènshi tā. Tôi quen anh ấy.
169 Danh từ Ngày 今天是几月几日? Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
170 sān Số từ Ba 我有三个苹果。 Wǒ yǒu sān ge píngguǒ.
Tôi có ba quả táo.
171 商店 shāngdiàn Danh từ Cửa hàng 我去商店买东西。 Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đến cửa hàng mua đồ.
172 shàng Danh từ Trên 书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shang.
Sách ở trên bàn.
173 上班 shàngbān Động từ Đi làm 我早上八点上班。 Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.
174 上午 shàngwǔ Danh từ Buổi sáng 我上午有课。 Wǒ shàngwǔ yǒu kè.
Tôi có tiết học vào buổi sáng.
175 shǎo Tính từ Ít 杯子里的水很少。 Bēizi lǐ de shuǐ hěn shǎo.
Nước trong cốc rất ít.
176 shéi Đại từ Ai 他是谁? Tā shì shéi? Anh ấy là ai?
177 什么 shénme Đại từ Cái gì 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi? Bạn tên là gì?
178 身体 shēntǐ Danh từ Cơ thể, sức khỏe 你身体怎么样? Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
179 生病 shēngbìng Động từ Bị bệnh 他生病了。 Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
180 生日 shēngrì Danh từ Sinh nhật 祝你生日快乐! Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
181 shí Số từ Mười 我有十块钱。 Wǒ yǒu shí kuài qián. Tôi có 10 đồng.
182 时候 shíhou Danh từ Lúc, khi 你什么时候来? Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?
183 时间 shíjiān Danh từ Thời gian 我没有时间。 Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.
184 事情 shìqing Danh từ Sự việc 你有什么事情吗? Nǐ yǒu shénme shìqing ma?
Bạn có việc gì không?
185 shì Động từ 我是老师。 Wǒ shì lǎoshī. Tôi là giáo viên.
186 手表 shǒubiǎo Danh từ Đồng hồ đeo tay 这块手表很漂亮。 Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.
187 手机 shǒujī Danh từ Điện thoại di động 我想买新手机。 Wǒ xiǎng mǎi xīn shǒujī.
Tôi muốn mua điện thoại mới.
188 shū Danh từ Sách 我喜欢看书。 Wǒ xǐhuān kàn shū.
Tôi thích đọc sách.
189 shuǐ Danh từ Nước 我想喝水。 Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
190 水果 shuǐguǒ Danh từ Hoa quả 我喜欢吃水果。 Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn hoa quả.
191 睡觉 shuìjiào Động từ Ngủ 我要去睡觉了。 Wǒ yào qù shuìjiào le.
Tôi phải đi ngủ đây.
192 shuō Động từ Nói 他在说话。 Tā zài shuōhuà.
Anh ấy đang nói chuyện.
193 说话 shuōhuà Động từ Nói chuyện 请不要说话。 Qǐng búyào shuōhuà.
Xin đừng nói chuyện.
194 Số từ Bốn 我家有四口人。 Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
195 sòng Động từ Tặng, tiễn 我送你一个礼物。 Wǒ sòng nǐ yí gè lǐwù.
Tôi tặng bạn một món quà.
196 虽然…但是… suīrán…dànshì… Cụm từ Tuy… nhưng… 虽然下雨,但是他还是来了。 Suīrán xiàyǔ, dànshì tā háishì lái le.
Dù trời mưa nhưng anh ấy vẫn đến.
197 suì Lượng từ Tuổi 他今年二十岁。 Tā jīnnián èrshí suì.
Anh ấy năm nay 20 tuổi.
198 所以 suǒyǐ Liên từ Cho nên 因为下雨,所以我没去。 Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.
199 Đại từ Anh ấy, ông ấy 他是我的朋友。 Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
200 Đại từ Cô ấy, bà ấy 她是我的老师。 Tā shì wǒ de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của tôi.
201 Đại từ Nó (vật) 小猫在哪儿?它在桌子下。 Xiǎo māo zài nǎr? Tā zài zhuōzi xià.
Mèo con ở đâu? Nó ở dưới bàn.
202 tài Phó từ Quá, lắm 太好了! Tài hǎo le! Tốt quá!
203 踢足球 tī zúqiú Động từ Đá bóng 我喜欢踢足球。 Wǒ xǐhuān tī zúqiú.
Tôi thích đá bóng.
204 Danh từ Đề, câu hỏi 这道题很难。 Zhè dào tí hěn nán.
Câu hỏi này rất khó.
205 天气 tiānqì Danh từ Thời tiết 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
206 跳舞 tiàowǔ Động từ Nhảy múa 她跳舞跳得很好。 Tā tiàowǔ tiào de hěn hǎo.
Cô ấy nhảy rất đẹp.
207 tīng Động từ Nghe 我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
208 同学 tóngxué Danh từ Bạn học 他是我的同学。 Tā shì wǒ de tóngxué.
Cậu ấy là bạn học của tôi.
209 wài Danh từ Ngoài, bên ngoài 请在门外等。 Qǐng zài mén wài děng.
Vui lòng đợi bên ngoài.
210 wán Động từ Xong, hết 我吃完饭了。 Wǒ chī wán fàn le.
Tôi ăn cơm xong rồi.
211 wán Động từ Chơi 孩子们在外面玩。 Háizimen zài wàimiàn wán.
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
212 晚上 wǎnshang Danh từ Buổi tối 我晚上看电视。 Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
Tôi xem tivi vào buổi tối.
213 wèi Thán từ A lô 喂,请问是王老师吗? Wèi, qǐngwèn shì Wáng lǎoshī ma?
A lô, xin hỏi có phải thầy Vương không?
214 为什么 wèishénme Đại từ Tại sao 你为什么不高兴? Nǐ wèishénme bù gāoxìng?
Tại sao bạn không vui?
215 wèn Động từ Hỏi 我想问一个问题。 Wǒ xiǎng wèn yí gè wèntí.
Tôi muốn hỏi một câu hỏi.
216 问题 wèntí Danh từ Vấn đề 我有一个问题。 Wǒ yǒu yí gè wèntí.
Tôi có một vấn đề.
217 Đại từ Tôi 我叫李月。 Wǒ jiào Lǐ Yuè.
Tôi tên là Lý Nguyệt.
218 我们 wǒmen Đại từ Chúng tôi 我们是好朋友。 Wǒmen shì hǎo péngyou.
Chúng tôi là bạn tốt.
219 Số từ Năm 我有五本书。 Wǒ yǒu wǔ běn shū.
Tôi có năm cuốn sách.
220 西瓜 xīguā Danh từ Dưa hấu 我喜欢吃西瓜。 Wǒ xǐhuān chī xīguā.
Tôi thích ăn dưa hấu.
221 希望 xīwàng Động từ Hy vọng 我希望能去中国。 Wǒ xīwàng néng qù Zhōngguó.
Tôi hy vọng có thể đi Trung Quốc.
222 Động từ Rửa, giặt 我要去洗手。 Wǒ yào qù xǐshǒu.
Tôi cần đi rửa tay.
223 喜欢 xǐhuān Động từ Thích 我喜欢你。 Wǒ xǐhuān nǐ. Tôi thích bạn.
224 xià Danh từ Dưới 猫在桌子下。 Māo zài zhuōzi xià.
Con mèo ở dưới bàn.
225 下午 xiàwǔ Danh từ Buổi chiều 我下午没课。 Wǒ xiàwǔ méi kè.
Tôi không có lớp vào buổi chiều.
226 下雨 xià yǔ Động từ Mưa 今天下雨了。 Jīntiān xià yǔ le.
Hôm nay trời mưa rồi.
227 先生 xiānsheng Danh từ Ông, ngài 王先生在家吗? Wáng xiānsheng zài jiā ma?
Ông Vương có nhà không?
228 现在 xiànzài Danh từ Bây giờ 现在几点了? Xiànzài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
229 xiǎng Động từ Muốn, nhớ, nghĩ 我想回家。 Wǒ xiǎng huí jiā.
Tôi muốn về nhà.
230 xiǎo Tính từ Nhỏ, bé 这个房间很小。 Zhège fángjiān hěn xiǎo.
Căn phòng này rất nhỏ.
231 小姐 xiǎojiě Danh từ Cô, tiểu thư 李小姐,你好。 Lǐ xiǎojiě, nǐ hǎo. Chào cô Lý.
232 小时 xiǎoshí Danh từ Giờ, tiếng 我等了你一个小时。 Wǒ děngle nǐ yí gè xiǎoshí.
Tôi đã đợi bạn một tiếng rồi.
233 xiào Động từ Cười 她笑得很开心。 Tā xiào de hěn kāixīn.
Cô ấy cười rất vui.
234 xiē Lượng từ Vài, một ít 我买了一些水果。 Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
235 xiě Động từ Viết 我在写汉字。 Wǒ zài xiě hànzì.
Tôi đang viết chữ Hán.
236 谢谢 xièxie Động từ Cảm ơn 谢谢你! Xièxie nǐ! Cảm ơn bạn!
237 xīn Tính từ Mới 这是一件新衣服。 Zhè shì yí jiàn xīn yīfu.
Đây là một bộ quần áo mới.
238 星期 xīngqī Danh từ Tuần, thứ 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
239 xìng Động từ Họ là 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Bạn họ gì?
240 休息 xiūxi Động từ Nghỉ ngơi 你需要休息一下。 Nǐ xūyào xiūxi yíxià.
Bạn cần nghỉ ngơi một chút.
241 xuě Danh từ Tuyết 外面下雪了。 Wàimiàn xià xuě le.
Bên ngoài tuyết đang rơi.
242 学生 xuéshēng Danh từ Học sinh 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng. Tôi là học sinh.
243 学习 xuéxí Động từ Học tập 我喜欢学习汉语。 Wǒ xǐhuān xuéxí Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Hán.
244 学校 xuéxiào Danh từ Trường học 我要去学校。 Wǒ yào qù xuéxiào.
Tôi cần đến trường.
245 颜色 yánsè Danh từ Màu sắc 你喜欢什么颜色? Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
246 眼睛 yǎnjing Danh từ Mắt 她的眼睛很漂亮。 Tā de yǎnjing hěn piàoliang.
Mắt của cô ấy rất đẹp.
247 羊肉 yángròu Danh từ Thịt dê 我喜欢吃羊肉。 Wǒ xǐhuān chī yángròu.
Tôi thích ăn thịt dê.
248 yào Động từ Muốn, cần 我要喝水。 Wǒ yào hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
249 yào Danh từ Thuốc 你吃药了吗? Nǐ chī yào le ma?
Bạn uống thuốc chưa?
250 Phó từ Cũng 我也是学生。 Wǒ yě shì xuéshēng.
Tôi cũng là học sinh.
251 Số từ Một 我有一个苹果。 Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.
Tôi có một quả táo.
252 一起 yìqǐ Phó từ Cùng nhau 我们一起去吧。 Wǒmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi đi.
253 已经 yǐjīng Phó từ Đã 我已经吃过饭了。 Wǒ yǐjīng chīguo fàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
254 意思 yìsi Danh từ Ý nghĩa 这是什么意思? Zhè shì shénme yìsi?
Cái này có nghĩa là gì?
255 医生 yīshēng Danh từ Bác sĩ 我爸爸是医生。 Wǒ bàba shì yīshēng. Bố tôi là bác sĩ.
256 医院 yīyuàn Danh từ Bệnh viện 我要去医院看病。 Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.
Tôi cần đến bệnh viện khám bệnh.
257 衣服 yīfu Danh từ Quần áo 我买了很多衣服。 Wǒ mǎi le hěn duō yīfu.
Tôi đã mua rất nhiều quần áo.
258 椅子 yǐzi Danh từ Ghế 请坐在这把椅子上。 Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shang.
Mời ngồi lên chiếc ghế này.
259 因为…所以… yīnwèi…suǒyǐ… Cụm từ Bởi vì…cho nên… 因为下雨,所以我没出门。 Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūmén.
Bởi vì trời mưa, cho nên tôi không ra ngoài.
260 yīn Tính từ Âm u 今天是阴天。 Jīntiān shì yīntiān.
Hôm nay là một ngày âm u.
261 游泳 yóuyǒng Động từ Bơi lội 我会游泳。 Wǒ huì yóuyǒng. Tôi biết bơi.
262 右边 yòubian Danh từ Bên phải 商店在学校右边。 Shāngdiàn zài xuéxiào yòubian.
Cửa hàng ở bên phải trường học.
263 yǒu Động từ 我有一本书。 Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một cuốn sách.
264 Danh từ 我喜欢吃鱼。 Wǒ xǐhuān chī yú. Tôi thích ăn cá.
265 yuán Lượng từ Đồng (tiền) 这个苹果五元钱。 Zhège píngguǒ wǔ yuán qián.
Quả táo này giá 5 đồng.
266 yuǎn Tính từ Xa 我家离这儿很远。 Wǒ jiā lí zhèr hěn yuǎn.
Nhà tôi cách đây rất xa.
267 运动 yùndòng Động từ Vận động, thể thao 我喜欢运动。 Wǒ xǐhuān yùndòng.
Tôi thích thể thao.
268 yuè Danh từ Tháng 现在是九月。 Xiànzài shì jiǔ yuè.
Bây giờ là tháng 9.
269 zài Phó từ Lại, nữa 请再说一遍。 Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin hãy nói lại một lần nữa.
270 再见 zàijiàn Động từ Tạm biệt 老师,再见! Lǎoshī, zàijiàn!
Chào tạm biệt thầy!
271 zài Động từ Ở, tại 我在家。 Wǒ zài jiā. Tôi ở nhà.
272 早上 zǎoshang Danh từ Buổi sáng 我早上六点起床。 Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
273 怎么 zěnme Đại từ Như thế nào, sao 你怎么了? Nǐ zěnme le? Bạn sao thế?
274 怎么样 zěnmeyàng Đại từ Như thế nào 这件衣服怎么样? Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Cái áo này thế nào?
275 zhāng Lượng từ Tấm, tờ (cho vật mỏng) 我有一张照片。 Wǒ yǒu yì zhāng zhàopiàn.
Tôi có một tấm ảnh.
276 丈夫 zhàngfu Danh từ Chồng 这是我的丈夫。 Zhè shì wǒ de zhàngfu.
Đây là chồng của tôi.
277 zhǎo Động từ Tìm 我在找我的手机。 Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
278 zhè Đại từ Này, đây 这是什么? Zhè shì shénme? Đây là cái gì?
279 zhe Trợ từ Đang (chỉ trạng thái) 门开着。 Mén kāizhe. Cửa đang mở.
280 zhēn Phó từ Thật 你真漂亮! Nǐ zhēn piàoliang!
Bạn thật xinh đẹp!
281 正在 zhèngzài Phó từ Đang 我正在学习。 Wǒ zhèngzài xuéxí. Tôi đang học.
282 知道 zhīdào Động từ Biết 我知道这件事。 Wǒ zhīdào zhè jiàn shì.
Tôi biết việc này.
283 中国 Zhōngguó Danh từ Trung Quốc 我爱中国。 Wǒ ài Zhōngguó.
Tôi yêu Trung Quốc.
284 中午 zhōngwǔ Danh từ Buổi trưa 我中午吃饭。 Wǒ zhōngwǔ chīfàn.
Tôi ăn cơm vào buổi trưa.
285 zhù Động từ Sống, ở 我住在这里。 Wǒ zhù zài zhèli. Tôi sống ở đây.
286 准备 zhǔnbèi Động từ Chuẩn bị 我准备去旅游。 Wǒ zhǔnbèi qù lǚyóu.
Tôi chuẩn bị đi du lịch.
287 桌子 zhuōzi Danh từ Cái bàn 书在桌子上。 Shū zài zhuōzi shang.
Sách ở trên bàn.
288 Danh từ Chữ 这个字怎么写? Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết thế nào?
289 自行车 zìxíngchē Danh từ Xe đạp 我骑自行车上学。 Wǒ qí zìxíngchē shàngxué.
Tôi đạp xe đi học.
290 zǒu Động từ Đi, đi bộ 我们走吧。 Wǒmen zǒu ba. Chúng ta đi thôi.
291 zuì Phó từ Nhất 他是最好的学生。 Tā shì zuì hǎo de xuéshēng.
Cậu ấy là học sinh giỏi nhất.
292 昨天 zuótiān Danh từ Hôm qua 我昨天没来。 Wǒ zuótiān méi lái.
Hôm qua tôi không đến.
293 左边 zuǒbian Danh từ Bên trái 银行在学校左边。 Yínháng zài xuéxiào zuǒbian.
Ngân hàng ở bên trái trường học.
294 zuò Động từ Ngồi 请坐。 Qǐng zuò. Mời ngồi.
295 zuò Động từ Làm 我在做饭。 Wǒ zài zuòfàn.
Tôi đang nấu cơm.
296 汉语 Hànyǔ Danh từ Tiếng Hán 我学习汉语。 Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Hán.
297 Danh từ Trong, bên trong 我在房间里。 Wǒ zài fángjiān li.
Tôi ở trong phòng.
298 Số từ Bảy 一星期有七天。 Yì xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có 7 ngày.
299 Tính từ Nóng 今天很热。 Jīntiān hěn rè.
Hôm nay trời nóng.
300 认识 rènshi Động từ Quen, biết 我认识他。 Wǒ rènshi tā. Tôi quen anh ấy.
Infographic sơ đồ tư duy các chủ đề từ vựng HSK 2, với nhân vật chibi ở trung tâm và các nhánh từ vựng về gia đình, mua sắm, cuộc sống hàng ngày. Giúp hệ thống hóa từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hiệu quả.
Infographic sơ đồ tư duy các chủ đề từ vựng HSK 2, với nhân vật chibi ở trung tâm và các nhánh từ vựng về gia đình, mua sắm, cuộc sống hàng ngày. Giúp hệ thống hóa từ vựng tiếng Trung theo chủ đề hiệu quả.

III. Mẹo Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 2 Hiệu Quả

Chỉ có danh sách từ vựng là chưa đủ, bạn cần có phương pháp học thông minh để ghi nhớ lâu dài. Hãy thử áp dụng các cách sau:

🧠 Học bằng Flashcards: Đây là phương pháp kinh điển nhưng luôn hiệu quả. Một mặt ghi chữ Hán, mặt kia ghi pinyin và nghĩa. Bạn có thể tự làm hoặc sử dụng các app học tiếng Trung như Anki, Quizlet.

🖼️ Học theo chủ đề và hình ảnh: Nhóm các từ vựng theo chủ đề (ví dụ: “đồ ăn”, “quần áo”, “hoạt động”) và tìm hình ảnh minh họa cho mỗi từ. Việc học qua hình ảnh giúp não bộ ghi nhớ tốt hơn 50%.

✍️ Đặt câu với mỗi từ mới: Thay vì học từ đơn lẻ, hãy đặt một câu ví dụ đơn giản với mỗi từ bạn học. Để đặt câu đúng, bạn cần nắm vững cấu trúc câu trong tiếng Trung.

🗣️ Luyện tập hàng ngày: “Practice makes perfect”. Hãy dành 15-20 phút mỗi ngày để ôn lại từ đã học và học từ mới. Cố gắng sử dụng chúng khi luyện tiếng Trung giao tiếp với bạn bè hoặc viết những đoạn văn ngắn.

🎬 Học qua phim và bài hát: Xem phim hoạt hình hoặc nghe các bài hát thiếu nhi tiếng Trung có phụ đề. Đây là cách học thú vị, giúp bạn làm quen với ngữ điệu và cách dùng từ trong thực tế.

IV. Tài Liệu và Bài Tập Luyện Tập

Để củng cố kiến thức, việc thực hành là không thể thiếu.
Tải File PDF 300 Từ Vựng HSK 2
Chúng tôi đã tổng hợp toàn bộ 300 từ vựng HSK 2 vào một file PDF tiện lợi, bạn có thể tải về, in ra và học mọi lúc mọi nơi.
Bài Tập Nhanh
Hãy thử sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
  • 很 / 唱歌 / 她 / 喜欢 / 。
  • 去 / 商店 / 我 / 买 / 东西 / 要 / 。
  • 的 / 衣服 / 这 / 便宜 / 很 / 件 / 。
Đáp án:
  • 她很喜欢唱歌。 (Tā hěn xǐhuān chànggē.)
  • 我要去商店买东西。 (Wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxi.)
  • 这件衣服很便宜。 (Zhè jiàn yīfu hěn piányi.)
Việc nắm vững 300 từ vựng HSK 2 là một cột mốc quan trọng, giúp bạn tự tin hơn rất nhiều trong giao tiếp cơ bản. Để bổ sung kiến thức, đừng quên xem thêm cẩm nang ngữ pháp tiếng Trung toàn tập của chúng tôi. Chúc bạn học tập hiệu quả và sớm chinh phục được cấp độ này!

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *