Từ Vựng HSK 1: Trọn Bộ 500+ Từ Theo Chuẩn Mới (Kèm PDF & Ví Dụ)

✅ Cẩm nang 500 từ vựng HSK 1 đầy đủ nhất theo chuẩn mới 2025. Tải PDF miễn phí, tra cứu nhanh pinyin, nghĩa & ví dụ chi tiết cho từng từ. Bắt đầu ngay!

Chào mừng bạn đến với bước khởi đầu quan trọng nhất trên hành trình chinh phục tiếng Trung! HSK 1 là cấp độ nền tảng, và việc nắm vững bộ từ vựng HSK 1 chính là chìa khóa để bạn xây dựng một nền móng vững chắc, tự tin giao tiếp những câu đơn giản và sẵn sàng cho các cấp độ cao hơn.
Hình ảnh đại diện cho bài viết tổng hợp 500 từ vựng HSK 1, minh họa các chữ Hán và pinyin cơ bản, giúp người mới bắt đầu chinh phục tiếng Trung
Hình ảnh đại diện cho bài viết tổng hợp 500 từ vựng HSK 1, minh họa các chữ Hán và pinyin cơ bản, giúp người mới bắt đầu chinh phục tiếng Trung
Nhiều người học băn khoăn liệu HSK 1 có 150 từ hay 500 từ. Bài viết này của Tân Việt Prime sẽ giải đáp tất cả, cung cấp cho bạn danh sách 500 từ vựng HSK 1 đầy đủ nhất theo chuẩn mới, kèm theo ví dụ minh họa, file PDF tiện lợi và những bí quyết học tập hiệu quả đã được kiểm chứng.
Hãy cùng bắt đầu hành trình chinh phục những từ vựng tiếng Trung đầu tiên nhé! 📚

I. HSK 1 Cần Bao Nhiêu Từ Vựng? Cập Nhật Mới Nhất

Đây là câu hỏi quan trọng đầu tiên cần làm rõ. Có một sự thay đổi lớn mà người học cần nắm:
Khung HSK 6 Bậc (Cũ): Yêu cầu người học nắm vững 150 từ vựng.
Khung HSK 9 Bậc (Mới – Áp dụng từ 2021): Yêu cầu đã được nâng lên thành 500 từ vựng.
Tại sao có sự thay đổi này? Khung HSK mới được thiết kế để đánh giá năng lực ngôn ngữ của người học một cách toàn diện và chính xác hơn, phản ánh tốt hơn khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
👉 Lời khuyên từ Tân Việt Prime: Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi và cho việc giao tiếp thực tế, bạn nên học theo danh sách 500 từ vựng HSK 1 mới nhất. Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn!
HSK 1 chính là bước chân đầu tiên trên hành trình chinh phục tiếng Trung. 500 từ vựng này sẽ là nền tảng vững chắc cho bạn.
HSK 1 chính là bước chân đầu tiên trên hành trình chinh phục tiếng Trung. 500 từ vựng này sẽ là nền tảng vững chắc cho bạn.

II. Các Chủ Đề Chính Của Từ Vựng HSK 1

500 từ vựng HSK 1 không phải là những từ ngẫu nhiên. Chúng được lựa chọn cẩn thận và xoay quanh các chủ đề vô cùng quen thuộc, giúp bạn xử lý các tình huống giao tiếp cơ bản nhất trong cuộc sống hàng ngày:
  • Thông tin cá nhân: Giới thiệu tên, tuổi, quốc tịch, gia đình, nghề nghiệp.
  • Chào hỏi & Giao tiếp cơ bản: Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt.
  • Cuộc sống hàng ngày: Thức dậy, ăn uống, đi học, đi làm, ngủ.
  • Thời gian & Ngày tháng: Giờ, phút, hôm nay, ngày mai, thứ, tháng, năm.
  • Số đếm & Mua sắm: Đếm số, hỏi giá, mua đồ vật.
  • Sở thích & Hoạt động: Nghe nhạc, xem phim, đọc sách, thể thao.
  • Địa điểm & Phương hướng: Trường học, bệnh viện, nhà hàng, trên, dưới, trước, sau.
  • Ẩm thực: Cơm, nước, trà, hoa quả, các món ăn đơn giản.
  • Phương tiện đi lại: Máy bay, taxi, xe hơi, xe lửa.

III. Trọn Bộ 500 Từ Vựng HSK 1 (Theo Chuẩn Mới Nhất)

Dưới đây là danh sách 500 từ vựng HSK 1 được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Pinyin để bạn tiện tra cứu. Mỗi từ đều có pinyin, nghĩa và một câu ví dụ đơn giản để bạn hiểu rõ cách dùng trong ngữ cảnh.

🎁 Tải Xuống Ngay:

Để tiện cho việc ôn luyện mọi lúc mọi nơi, Tân Việt Prime đã chuẩn bị sẵn file PDF chất lượng cao.
📥 Tải xuống trọn bộ 500 từ vựng HSK 1 (PDF)

STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Ví dụ
1 ài yêu, thích
我爱我的妈妈。(Wǒ ài wǒ de māma.)
2 爱好 àihào sở thích
我的爱好是看书。(Wǒ de àihào shì kànshū.)
3 số 8
我有八本书。(Wǒ yǒu bā běn shū.)
4 爸爸|爸 bàba|bà bố, ba, cha
我爸爸是医生。(Wǒ bàba shì yīshēng.)
5 ba nào, nhé, đi (trợ từ)
我们走吧!(Wǒmen zǒu ba!)
6 bái trắng
我喜欢白色的猫。(Wǒ xǐhuān báisè de māo.)
7 白天 báitiān ban ngày
我白天要去学校。(Wǒ báitiān yào qù xuéxiào.)
8 bǎi một trăm
这件衣服一百块钱。(Zhè jiàn yīfu yìbǎi kuài qián.)
9 bān lớp
我们班有二十个学生。(Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng.)
10 bàn một nửa, rưỡi
现在两点半。(Xiànzài liǎng diǎn bàn.)
11 半年 bànnián nửa năm
我在中国住了半年。(Wǒ zài Zhōngguó zhùle bànnián.)
12 半天 bàntiān nửa ngày
我等了你半天。(Wǒ děngle nǐ bàntiān.)
13 bāng giúp đỡ
你能帮我吗?(Nǐ néng bāng wǒ ma?)
14 帮忙 bāngmáng giúp đỡ
谢谢你的帮忙。(Xièxie nǐ de bāngmáng.)
15 bāo cái túi
我的包是黑色的。(Wǒ de bāo shì hēisè de.)
16 包子 bāozi bánh bao
我早上吃包子。(Wǒ zǎoshang chī bāozi.)
17 bēi cốc, ly (lượng từ)
我想喝一杯茶。(Wǒ xiǎng hē yì bēi chá.)
18 杯子 bēizi cái cốc, cái ly
这个杯子很漂亮。(Zhège bēizi hěn piàoliang.)
19 běi bắc
北京在中国的北边。(Běijīng zài Zhōngguó de běibian.)
20 北边 běibiān phía Bắc
学校在商店的北边。(Xuéxiào zài shāngdiàn de běibiān.)
21 北京 Běijīng Bắc Kinh
我想去北京旅游。(Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.)
22 běn cuốn, quyển (lượng từ)
这是一本书。(Zhè shì yì běn shū.)
23 本子 běnzi quyển vở
我买了一个本子。(Wǒ mǎile yí gè běnzi.)
24 so, so với
他比我高。(Tā bǐ wǒ gāo.)
25 bié đừng
别说话。(Bié shuōhuà.)
26 别的 biéde cái khác
我要买别的东西。(Wǒ yào mǎi biéde dōngxi.)
27 别人 biérén người khác
这是别人的书。(Zhè shì biérén de shū.)
28 bìng bệnh
他生病了。(Tā shēngbìng le.)
29 病人 bìngrén bệnh nhân
医院里有很多病人。(Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.)
30 不大 búdà không lớn, nhỏ
这个房间不大。(Zhège fángjiān búdà.)
31 不对 búduì không đúng
你说的不对。(Nǐ shuō de búduì.)
32 不客气 bú kèqi không có gì
谢谢你!不客气。(Xièxie nǐ! Bú kèqi.)
33 不用 búyòng không cần
不用谢。(Búyòng xiè.)
34 không
我不是学生。(Wǒ bú shì xuésheng.)
35 cài món ăn, rau
你喜欢吃什么菜?(Nǐ xǐhuān chī shénme cài?)
36 chá trà
我喜欢喝茶。(Wǒ xǐhuān hē chá.)
37 chà kém, thiếu
现在差五分八点。(Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.)
38 cháng thường
我常去那家商店。(Wǒ cháng qù nà jiā shāngdiàn.)
39 常常 chángcháng thường xuyên
他常常迟到。(Tā chángcháng chídào.)
40 chàng hát
她很会唱。(Tā hěn huì chàng.)
41 唱歌 chànggē ca hát
我喜欢唱歌。(Wǒ xǐhuān chànggē.)
42 chē xe
我坐车去学校。(Wǒ zuò chē qù xuéxiào.)
43 车票 chēpiào vé xe
我买了一张车票。(Wǒ mǎile yì zhāng chēpiào.)
44 车上 chēshang trên xe
车上人很多。(Chēshang rén hěn duō.)
45 车站 chēzhàn bến xe
我在车站在等你。(Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.)
46 chī ăn
你想吃什么?(Nǐ xiǎng chī shénme?)
47 吃饭 chīfàn ăn cơm
我们一起吃饭吧。(Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.)
48 chū ra, xuất
他出去了。(Tā chūqù le.)
49 出来 chūlái đi ra
你什么时候出来?(Nǐ shénme shíhou chūlái?)
50 出去 chūqù ra ngoài
我要出去一下。(Wǒ yào chūqù yíxià.)
51 穿 chuān mặc
你穿什么衣服?(Nǐ chuān shénme yīfu?)
52 chuáng cái giường
我在床上睡觉。(Wǒ zài chuángshàng shuìjiào.)
53 lần
我去过一次北京。(Wǒ qùguo yí cì Běijīng.)
54 cóng từ
我从学校来。(Wǒ cóng xuéxiào lái.)
55 cuò sai
对不起,我错了。(Duìbuqǐ, wǒ cuòle.)
56 đánh
别打他。(Bié dǎ tā.)
57 打车 dǎchē bắt taxi
我们打车去吧。(Wǒmen dǎchē qù ba.)
58 打电话 dǎ diànhuà gọi điện thoại
我要打电话。(Wǒ yào dǎ diànhuà.)
59 打开 dǎkāi mở ra
请打开书。(Qǐng dǎkāi shū.)
60 打球 dǎqiú chơi bóng
我喜欢打球。(Wǒ xǐhuān dǎqiú.)
61 to, lớn
这个苹果很大。(Zhège píngguǒ hěn dà.)
62 大学 dàxué đại học
我是大学生。(Wǒ shì dàxuéshēng.)
63 大学生 dàxuéshēng sinh viên đại học
他是一个大学生。(Tā shì yí gè dàxuéshēng.)
64 dào đến, tới
我到学校了。(Wǒ dào xuéxiào le.)
65 得到 dédào nhận được
他得到了一个好工作。(Tā dédàole yí gè hǎo gōngzuò.)
66 de (trợ từ trạng thái)
他高兴地笑了。(Tā gāoxìng de xiàole.)
67 de của (trợ từ sở hữu)
这是我的书。(Zhè shì wǒ de shū.)
68 děng đợi, chờ
请等一下。(Qǐng děng yíxià.)
69 đất
他坐在地上。(Tā zuò zài dìshàng.)
70 地点 dìdiǎn địa điểm
我们在哪个地点见面?(Wǒmen zài nǎge dìdiǎn jiànmiàn?)
71 地方 dìfang nơi, địa phương
这是什么地方?(Zhè shì shénme dìfang?)
72 地上 dìshang trên mặt đất
书在地上。(Shū zài dìshàng.)
73 地图 dìtú bản đồ
我有一张中国地图。(Wǒ yǒu yì zhāng Zhōngguó dìtú.)
74 弟弟 dìdi em trai
我有一个弟弟。(Wǒ yǒu yí gè dìdi.)
75 thứ (số thứ tự)
这是第一个问题。(Zhè shì dì-yī gè wèntí.)
76 diǎn giờ, điểm
现在三点了。(Xiànzài sān diǎn le.)
77 diàn điện
手机没电了。(Shǒujī méi diàn le.)
78 电话 diànhuà điện thoại
他的电话是多少?(Tā de diànhuà shì duōshao?)
79 电脑 diànnǎo máy tính
我想买一个新电脑。(Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn diànnǎo.)
80 电视 diànshì TV
我喜欢看电视。(Wǒ xǐhuān kàn diànshì.)
81 电视机 diànshìjī chiếc TV
这是一台新电视机。(Zhè shì yì tái xīn diànshìjī.)
82 电影 diànyǐng phim, điện ảnh
你喜欢看什么电影?(Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?)
83 电影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim
我们去电影院吧。(Wǒmen qù diànyǐngyuàn ba.)
84 dōng đông
太阳从东边出来。(Tàiyáng cóng dōngbian chūlái.)
85 东边 dōngbian phía đông
我家在学校东边。(Wǒ jiā zài xuéxiào dōngbian.)
86 东西 dōngxi đồ đạc, đồ vật
你买了什么东西?(Nǐ mǎile shénme dōngxi?)
87 dòng động, di chuyển
请不要动。(Qǐng búyào dòng.)
88 动作 dòngzuò động tác
他的动作很快。(Tā de dòngzuò hěn kuài.)
89 dōu đều
我们都是学生。(Wǒmen dōu shì xuésheng.)
90 đọc
我喜欢读书。(Wǒ xǐhuān dúshū.)
91 读书 dúshū đọc sách
他每天都读书。(Tā měitiān dōu dúshū.)
92 duì đúng
你说的对。(Nǐ shuō de duì.)
93 对不起 duìbuqǐ xin lỗi
对不起,我迟到了。(Duìbuqǐ, wǒ chídàole.)
94 duō nhiều
这里的人很多。(Zhèlǐ de rén hěn duō.)
95 多少 duōshao bao nhiêu
这个多少钱?(Zhège duōshao qián?)
96 饿 è đói
我很饿。(Wǒ hěn è.)
97 儿子 érzi con trai
他是我的儿子。(Tā shì wǒ de érzi.)
98 èr số 2
我有两个苹果。(Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.)
99 fàn cơm
你吃饭了吗?(Nǐ chīfàn le ma?)
100 饭店 fàndiàn nhà hàng, quán ăn
这家饭店的菜很好吃。(Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.)
STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt Ví dụ
101 房间 fángjiān phòng
我的房间很大。(Wǒ de fángjiān hěn dà.)
102 房子 fángzi nhà
我想买一个新房子。(Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn fángzi.)
103 fàng đặt, để
请把书放在桌子上。(Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.)
104 放假 fàngjià nghỉ (lễ, hè)
我们明天放假。(Wǒmen míngtiān fàngjià.)
105 放学 fàngxué tan học
我们五点放学。(Wǒmen wǔ diǎn fàngxué.)
106 fēi bay
鸟在天上飞。(Niǎo zài tiānshàng fēi.)
107 飞机 fēijī máy bay
我坐飞机去上海。(Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.)
108 非常 fēicháng vô cùng, rất
我非常喜欢你。(Wǒ fēicháng xǐhuān nǐ.)
109 fēn phút, điểm
现在是八点十分。(Xiànzài shì bā diǎn shí fēn.)
110 fēng gió
今天风很大。(Jīntiān fēng hěn dà.)
111 gān khô
衣服干了吗?(Yīfu gān le ma?)
112 干净 gānjìng sạch sẽ
你的房间很干净。(Nǐ de fángjiān hěn gānjìng.)
113 gàn làm
你在干什么?(Nǐ zài gàn shénme?)
114 干什么 gàn shénme làm cái gì
你想干什么?(Nǐ xiǎng gàn shénme?)
115 gāo cao
他比我高。(Tā bǐ wǒ gāo.)
116 高兴 gāoxìng vui mừng
认识你很高兴。(Rènshi nǐ hěn gāoxìng.)
117 告诉 gàosu nói cho biết
你能告诉我你的名字吗?(Nǐ néng gàosu wǒ nǐ de míngzi ma?)
118 哥哥|哥 gēge|gē anh trai
我哥哥是学生。(Wǒ gēge shì xuésheng.)
119 bài hát
我喜欢听这首歌。(Wǒ xǐhuān tīng zhè shǒu gē.)
120 cái (lượng từ)
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.)
121 gěi cho
我给你一本书。(Wǒ gěi nǐ yì běn shū.)
122 gēn và, cùng
我跟你去。(Wǒ gēn nǐ qù.)
123 工人 gōngrén công nhân
他爸爸是工人。(Tā bàba shì gōngrén.)
124 工作 gōngzuò công việc
我很喜欢我的工作。(Wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò.)
125 guān đóng
请关门。(Qǐng guān mén.)
126 关上 guānshàng đóng lại
请把门关上。(Qǐng bǎ mén guānshàng.)
127 guì đắt
这件衣服太贵了。(Zhè jiàn yīfu tài guì le.)
128 guó nước, quốc gia
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?)
129 国家 guójiā đất nước
中国是一个很大的国家。(Zhōngguó shì yí gè hěn dà de guójiā.)
130 国外 guówài nước ngoài
我想去国外学习。(Wǒ xiǎng qù guówài xuéxí.)
131 guò qua, từng
我去过中国。(Wǒ qùguo Zhōngguó.)
132 hái vẫn, còn
他还在睡觉。(Tā hái zài shuìjiào.)
133 还是 háishi hay là, vẫn là
你喝茶还是喝咖啡?(Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?)
134 还有 háiyǒu còn có
我还有一个问题。(Wǒ háiyǒu yí gè wèntí.)
135 孩子 háizi đứa trẻ, con cái
他是一个好孩子。(Tā shì yí gè hǎo háizi.)
136 汉语 Hànyǔ tiếng Hán
我在学习汉语。(Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.)
137 汉字 Hànzì chữ Hán
汉字很难写。(Hànzì hěn nán xiě.)
138 hǎo tốt, được
今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.)
139 好吃 hǎochī ngon
这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎochī.)
140 好看 hǎokàn đẹp, hay (sách, phim)
这本书很好看。(Zhè běn shū hěn hǎokàn.)
141 好听 hǎotīng hay (nhạc)
这首歌很好听。(Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.)
142 好玩儿 hǎowánr vui, thú vị
这个地方很好玩儿。(Zhège dìfang hěn hǎowánr.)
143 hào ngày, số
今天是八月十号。(Jīntiān shì bā yuè shí hào.)
144 uống
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
145 và, với
我和他是朋友。(Wǒ hé tā shì péngyou.)
146 hěn rất
我很好。(Wǒ hěn hǎo.)
147 hòu sau
饭后请吃水果。(Fàn hòu qǐng chī shuǐguǒ.)
148 后边 hòubian phía sau
学校后边有一个公园。(Xuéxiào hòubian yǒu yí gè gōngyuán.)
149 后天 hòutiān ngày kia
我后天去北京。(Wǒ hòutiān qù Běijīng.)
150 huā hoa
这朵花很漂亮。(Zhè duǒ huā hěn piàoliang.)
151 huà lời nói
你说的话我听不懂。(Nǐ shuō de huà wǒ tīngbudǒng.)
152 huài xấu, hỏng
我的电脑坏了。(Wǒ de diànnǎo huài le.)
153 huán trả lại
我明天还你钱。(Wǒ míngtiān huán nǐ qián.)
154 huí về
你什么时候回家?(Nǐ shénme shíhou huí jiā?)
155 回答 huídá trả lời
请回答我的问题。(Qǐng huídá wǒ de wèntí.)
156 回到 huídào trở về
我已经回到家了。(Wǒ yǐjīng huídào jiā le.)
157 回家 huíjiā về nhà
我想回家。(Wǒ xiǎng huíjiā.)
158 回来 huílái trở lại
他回来了吗?(Tā huílái le ma?)
159 回去 huíqù trở về
我们回去吧。(Wǒmen huíqù ba.)
160 huì sẽ, biết (kỹ năng)
我会说汉语。(Wǒ huì shuō Hànyǔ.)
161 火车 huǒchē tàu hỏa
我坐火车去。(Wǒ zuò huǒchē qù.)
162 机场 jīchǎng sân bay
我要去机场。(Wǒ yào qù jīchǎng.)
163 机票 jīpiào vé máy bay
我买了一张机票。(Wǒ mǎile yì zhāng jīpiào.)
164 鸡蛋 jīdàn trứng gà
我喜欢吃鸡蛋。(Wǒ xǐhuān chī jīdàn.)
165 mấy, vài
你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?)
166 nhớ
我不记得了。(Wǒ bú jìde le.)
167 记得 jìde nhớ
你还记得我吗?(Nǐ hái jìde wǒ ma?)
168 记住 jìzhù ghi nhớ
请记住我的话。(Qǐng jìzhù wǒ de huà.)
169 jiā nhà
这是我的家。(Zhè shì wǒ de jiā.)
170 家里 jiālǐ trong nhà
家里有人吗?(Jiālǐ yǒu rén ma?)
171 家人 jiārén người nhà
我爱我的家人。(Wǒ ài wǒ de jiārén.)
172 jiān gian, giữa (lượng từ phòng)
这个房间很大。(Zhège fángjiān hěn dà.)
173 jiàn thấy, gặp
很高兴见到你。(Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.)
174 见面 jiànmiàn gặp mặt
我们明天见面吧。(Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.)
175 jiāo dạy
老师教我们汉语。(Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.)
176 jiào gọi, tên là
我叫王明。(Wǒ jiào Wáng Míng.)
177 教学楼 jiàoxuélóu tòa nhà giảng đường
教学楼在哪儿?(Jiàoxuélóu zài nǎr?)
178 姐姐|姐 jiějie|jiě chị gái
我姐姐是老师。(Wǒ jiějie shì lǎoshī.)
179 介绍 jièshào giới thiệu
我来介绍一下。(Wǒ lái jièshào yíxià.)
180 今年 jīnnián năm nay
今年是2025年。(Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.)
181 今天 jīntiān hôm nay
今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.)
182 jìn vào
请进!(Qǐng jìn!)
183 进来 jìnlái đi vào
你快进来吧。(Nǐ kuài jìnlái ba.)
184 进去 jìnqù đi vào trong
他走进去了。(Tā zǒujìnqù le.)
185 jiǔ số 9
我有九本书。(Wǒ yǒu jiǔ běn shū.)
186 jiù thì, liền
我吃了饭就去。(Wǒ chīle fàn jiù qù.)
187 觉得 juéde cảm thấy
我觉得这个电影很好看。(Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn hǎokàn.)
188 kāi mở, lái (xe)
请开门。(Qǐng kāi mén.)
189 开车 kāichē lái xe
我爸爸会开车。(Wǒ bàba huì kāichē.)
190 开会 kāihuì họp
我们下午要开会。(Wǒmen xiàwǔ yào kāihuì.)
191 开玩笑 kāi wánxiào nói đùa
他在开玩笑。(Tā zài kāi wánxiào.)
192 kàn nhìn, xem
我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kàn shū.)
193 看病 kànbìng khám bệnh
我要去医院看病。(Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.)
194 看到 kàndào nhìn thấy
我看到他了。(Wǒ kàndào tā le.)
195 看见 kànjiàn nhìn thấy
你看见我的手机了吗?(Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?)
196 kǎo thi
我明天要考试。(Wǒ míngtiān yào kǎoshì.)
197 考试 kǎoshì kỳ thi
这次考试很难。(Zhè cì kǎoshì hěn nán.)
198 khát
我很渴,想喝水。(Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.)
199 bài học, tiết học
我们现在上课。(Wǒmen xiànzài shàngkè.)
200 课本 kèběn sách giáo khoa
这是我的汉语课本。(Zhè shì wǒ de Hànyǔ kèběn.)
201 课文 kèwén bài khóa
请读一下课文。(Qǐng dú yíxià kèwén.)
202 kǒu miệng, nhân khẩu
我家有三口人。(Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.)
203 kuài đồng (tiền), miếng
这个苹果三块钱。(Zhège píngguǒ sān kuài qián.)
204 kuài nhanh
他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.)
205 lái đến
他来了吗?(Tā lái le ma?)
206 来到 láidào đến
我已经来到学校了。(Wǒ yǐjīng láidào xuéxiàole.)
207 lǎo già
他很老了。(Tā hěn lǎo le.)
208 老人 lǎorén người già
我们要尊敬老人。(Wǒmen yào zūnjìng lǎorén.)
209 老师 lǎoshī giáo viên
王老师是我们的汉语老师。(Wáng lǎoshī shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī.)
210 le rồi (trợ từ)
我吃饭了。(Wǒ chīfàn le.)
211 lèi mệt
我今天很累。(Wǒ jīntiān hěn lèi.)
212 lěng lạnh
今天天气很冷。(Jīntiān tiānqì hěn lěng.)
213 trong, bên trong
学校里有很多学生。(Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuésheng.)
214 里边 lǐbian phía trong
商店里边有很多人。(Shāngdiàn lǐbian yǒu hěn duō rén.)
215 liǎng hai
我有两个苹果。(Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.)
216 líng số 0
今天零度。(Jīntiān líng dù.)
217 liù số 6
我家有六口人。(Wǒ jiā yǒu liù kǒu rén.)
218 lóu tầng, lầu
我家在三楼。(Wǒ jiā zài sān lóu.)
219 楼上 lóushàng trên lầu
他在楼上。(Tā zài lóushàng.)
220 楼下 lóuxià dưới lầu
我在楼下等你。(Wǒ zài lóuxià děng nǐ.)
221 đường
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
222 路口 lùkǒu ngã tư, giao lộ
前面有一个路口。(Qiánmiàn yǒu yí gè lùkǒu.)
223 路上 lùshang trên đường
我在路上呢。(Wǒ zài lùshang ne.)
224 妈妈|妈 māma|mā mẹ
我妈妈是护士。(Wǒ māma shì hùshi.)
225 马路 mǎlù đường cái
请小心过马路。(Qǐng xiǎoxīn guò mǎlù.)
226 马上 mǎshàng ngay lập tức
我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)
227 ma không (trợ từ nghi vấn)
你是中国人吗?(Nǐ shì Zhōngguó rén ma?)
228 mǎi mua
我想买水果。(Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.)
229 màn chậm
他走得很慢。(Tā zǒu de hěn màn.)
230 máng bận
你忙吗?(Nǐ máng ma?)
231 máo hào (tiền)
这本书五块五毛钱。(Zhè běn shū wǔ kuài wǔ máo qián.)
232 méi không, chưa
我没吃饭。(Wǒ méi chīfàn.)
233 没关系 méi guānxi không sao
对不起!没关系。(Duìbuqǐ! Méi guānxi.)
234 没什么 méi shénme không có gì
谢谢你!没什么。(Xièxie nǐ! Méi shénme.)
235 没事儿 méi shìr không sao, không có gì
你有事儿吗?没事儿。(Nǐ yǒu shìr ma? Méi shìr.)
236 没有 méiyǒu không có
我没有钱。(Wǒ méiyǒu qián.)
237 妹妹|妹 mèimei|mèi em gái
我妹妹很可爱。(Wǒ mèimei hěn kě’ài.)
238 mén cửa
请开门。(Qǐng kāi mén.)
239 门口 ménkǒu cổng, cửa ra vào
我在学校门口等你。(Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.)
240 门票 ménpiào vé vào cửa
门票多少钱?(Ménpiào duōshao qián?)
241 men các, chúng (hậu tố số nhiều)
我们是朋友。(Wǒmen shì péngyou.)
242 米饭 mǐfàn cơm
我喜欢吃米饭。(Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.)
243 面包 miànbāo bánh mì
我早上吃面包。(Wǒ zǎoshang chī miànbāo.)
244 面条儿 miàntiáor mì sợi
我喜欢吃面条儿。(Wǒ xǐhuān chī miàntiáor.)
245 名字 míngzi tên
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?)
246 明白 míngbai hiểu
我明白了。(Wǒ míngbai le.)
247 明年 míngnián năm sau
我明年去中国。(Wǒ míngnián qù Zhōngguó.)
248 明天 míngtiān ngày mai
明天见。(Míngtiān jiàn.)
249 cầm, lấy
请帮我拿一下。(Qǐng bāng wǒ ná yíxià.)
250 nào
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?)
251 哪里 nǎlǐ ở đâu
你家在哪里?(Nǐ jiā zài nǎlǐ?)
252 哪儿 nǎr ở đâu
你在哪儿?(Nǐ zài nǎr?)
253 哪些 nǎxiē những…nào
你喜欢哪些水果?(Nǐ xǐhuān nǎxiē shuǐguǒ?)
254 đó, kia
那是谁?(Nà shì shéi?)
255 那边 nàbiān bên đó
我在那边等你。(Wǒ zài nàbiān děng nǐ.)
256 那里 nàlǐ ở đó
我家在那里。(Wǒ jiā zài nàlǐ.)
257 那儿 nàr ở đó
书在那儿。(Shū zài nàr.)
258 那些 nàxiē những…đó
那些是我的书。(Nàxiē shì wǒ de shū.)
259 nǎi sữa
我喜欢喝奶。(Wǒ xǐhuān hē nǎi.)
260 奶奶 nǎinai bà nội
我奶奶今年八十岁了。(Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suì le.)
261 nán nam
他是男的。(Tā shì nán de.)
262 男孩儿 nánháir cậu bé
他是一个可爱的男孩儿。(Tā shì yí gè kě’ài de nánháir.)
263 男朋友 nánpéngyou bạn trai
他是我的男朋友。(Tā shì wǒ de nánpéngyou.)
264 男人 nánrén đàn ông
那个男人是谁?(Nàge nánrén shì shéi?)
265 男生 nánshēng nam sinh
我们班有很多男生。(Wǒmen bān yǒu hěn duō nánshēng.)
266 nán nam
广州在中国的南边。(Guǎngzhōu zài Zhōngguó de nánbian.)
267 南边 nánbian phía nam
商店在学校的南边。(Shāngdiàn zài xuéxiào de nánbian.)
268 nán khó
汉语难吗?(Hànyǔ nán ma?)
269 ne thì sao (trợ từ)
我很好,你呢?(Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?)
270 néng có thể
我能帮你吗?(Wǒ néng bāng nǐ ma?)
271 bạn 你好!(Nǐ hǎo!)
272 你们 nǐmen các bạn
你们好!(Nǐmen hǎo!)
273 nián năm
今年是2025年。(Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.)
274 nín ngài, ông, bà
您好!(Nín hǎo!)
275 牛奶 niúnǎi sữa bò
我喜欢喝牛奶。(Wǒ xǐhuān hē niúnǎi.)
276 nữ
她是女的。(Tā shì nǚ de.)
277 女儿 nǚ’ér con gái
她是我的女儿。(Tā shì wǒ de nǚ’ér.)
278 女孩儿 nǚháir cô bé
她是一个漂亮的女孩儿。(Tā shì yí gè piàoliang de nǚháir.)
279 女朋友 nǚpéngyou bạn gái
她是我的女朋友。(Tā shì wǒ de nǚpéngyou.)
280 女人 nǚrén phụ nữ
那个女人是谁?(Nàge nǚrén shì shéi?)
281 女生 nǚshēng nữ sinh
我们班有很多女生。(Wǒmen bān yǒu hěn duō nǚshēng.)
282 旁边 pángbiān bên cạnh
我家旁边有一个商店。(Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè shāngdiàn.)
283 pǎo chạy
他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.)
284 朋友 péngyou bạn bè
他是我的好朋友。(Tā shì wǒ de hǎo péngyou.)
285 piào
我买了一张电影票。(Wǒ mǎile yì zhāng diànyǐng piào.)
286 số 7
我有七本书。(Wǒ yǒu qī běn shū.)
287 dậy
我早上七点起。(Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐ.)
288 起床 qǐchuáng thức dậy
我每天七点起床。(Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.)
289 起来 qǐlái đứng dậy
请起来。(Qǐng qǐlái.)
290 汽车 qìchē ô tô
我坐汽车去。(Wǒ zuò qìchē qù.)
291 qián trước
请在前面等我。(Qǐng zài qiánmiàn děng wǒ.)
292 前边 qiánbian phía trước
学校前边有一个商店。(Xuéxiào qiánbian yǒu yí gè shāngdiàn.)
293 前天 qiántiān hôm kia
我是前天来的。(Wǒ shì qiántiān lái de.)
294 qián tiền
你有钱吗?(Nǐ yǒu qián ma?)
295 钱包 qiánbāo ví tiền
我的钱包丢了。(Wǒ de qiánbāo diū le.)
296 qǐng mời, xin
请坐。(Qǐng zuò.)
297 请假 qǐngjià xin nghỉ phép
我想请假一天。(Wǒ xiǎng qǐngjià yì tiān.)
298 请进 qǐng jìn mời vào
请进!(Qǐng jìn!)
299 请问 qǐngwèn xin hỏi
请问,洗手间在哪儿?(Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?)
300 请坐 qǐng zuò mời ngồi
请坐。(Qǐng zuò.)
301 qiú quả bóng
我喜欢踢球。(Wǒ xǐhuān tī qiú.)
302 đi
你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?)
303 去年 qùnián năm ngoái
我是去年来的中国。(Wǒ shì qùnián lái de Zhōngguó.)
304 nóng
今天天气很热。(Jīntiān tiānqì hěn rè.)
305 rén người
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?)
306 认识 rènshi quen, biết
很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshi nǐ.)
307 认真 rènzhēn nghiêm túc
他学习很认真。(Tā xuéxí hěn rènzhēn.)
308 ngày
今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?)
309 日期 rìqī ngày tháng
请写上日期。(Qǐng xiěshàng rìqī.)
310 ròu thịt
我喜欢吃肉。(Wǒ xǐhuān chī ròu.)
311 sān số 3
我家有三口人。(Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.)
312 shān núi
我喜欢爬山。(Wǒ xǐhuān pá shān.)
313 商场 shāngchǎng trung tâm thương mại
我要去商场买东西。(Wǒ yào qù shāngchǎng mǎi dōngxi.)
314 商店 shāngdiàn cửa hàng
我家旁边有一个商店。(Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè shāngdiàn.)
315 shàng trên, lên
书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.)
316 上班 shàngbān đi làm
我早上八点上班。(Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.)
317 上边 shàngbiān bên trên
桌子上有本书。(Zhuōzi shàngbian yǒu běn shū.)
318 上车 shàngchē lên xe
请上车。(Qǐng shàngchē.)
319 上次 shàngcì lần trước
我上次见过他。(Wǒ shàngcì jiànguo tā.)
320 上课 shàngkè vào lớp
我们八点上课。(Wǒmen bā diǎn shàngkè.)
321 上网 shàngwǎng lên mạng
我喜欢上网。(Wǒ xǐhuān shàngwǎng.)
322 上午 shàngwǔ buổi sáng
我上午有课。(Wǒ shàngwǔ yǒu kè.)
323 上学 shàngxué đi học
我每天走路去上学。(Wǒ měitiān zǒulù qù shàngxué.)
324 shǎo ít
这里的人很少。(Zhèlǐ de rén hěn shǎo.)
325 shéi ai
你是谁?(Nǐ shì shéi?)
326 身上 shēnshang trên người
我身上没钱。(Wǒ shēnshang méi qián.)
327 身体 shēntǐ cơ thể, sức khỏe
你的身体怎么样?(Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?)
328 什么 shénme cái gì
这是什么?(Zhè shì shénme?)
329 生病 shēngbìng bị ốm
我生病了。(Wǒ shēngbìng le.)
330 生气 shēngqì tức giận
别生气。(Bié shēngqì.)
331 生日 shēngrì sinh nhật
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
332 shí số 10
我有十本书。(Wǒ yǒu shí běn shū.)
333 时候 shíhou lúc, khi
你什么时候来?(Nǐ shénme shíhou lái?)
334 时间 shíjiān thời gian
我没有时间。(Wǒ méiyǒu shíjiān.)
335 shì việc, chuyện
你有什么事吗?(Nǐ yǒu shénme shì ma?)
336 shì thử
我可以试试吗?(Wǒ kěyǐ shìshi ma?)
337 shì
我是学生。(Wǒ shì xuésheng.)
338 是不是 shìbushì có phải không
你是不是学生?(Nǐ shìbushì xuésheng?)
339 shǒu tay
这是我的手。(Zhè shì wǒ de shǒu.)
340 手机 shǒujī điện thoại di động
我的手机在哪儿?(Wǒ de shǒujī zài nǎr?)
341 shū sách
我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kàn shū.)
342 书包 shūbāo cặp sách
我的书包很重。(Wǒ de shūbāo hěn zhòng.)
343 书店 shūdiàn hiệu sách
我要去书店买书。(Wǒ yào qù shūdiàn mǎi shū.)
344 shù cây
这棵树很高。(Zhè kē shù hěn gāo.)
345 shuǐ nước
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
346 水果 shuǐguǒ hoa quả
我喜欢吃水果。(Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.)
347 shuì ngủ
我要去睡了。(Wǒ yào qù shuì le.)
348 睡觉 shuìjiào ngủ
我每天十点睡觉。(Wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào.)
349 shuō nói
你会说汉语吗?(Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?)
350 说话 shuōhuà nói chuyện
请不要说话。(Qǐng búyào shuōhuà.)
351 số 4
我家有四口人。(Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.)
352 sòng tặng, tiễn
我送你一个礼物。(Wǒ sòng nǐ yí gè lǐwù.)
353 suì tuổi
你今年几岁?(Nǐ jīnnián jǐ suì?)
354 anh ấy
他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péngyou.)
355 他们 tāmen họ (nam)
他们是学生。(Tāmen shì xuésheng.)
356 cô ấy
她是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī.)
357 她们 tāmen họ (nữ)
她们是我的同学。(Tāmen shì wǒ de tóngxué.)
358 tài quá, lắm
太好了!(Tài hǎo le!)
359 tiān ngày, trời
今天是个好天。(Jīntiān shì ge hǎo tiān.)
360 天气 tiānqì thời tiết
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?)
361 tīng nghe
我喜欢听音乐。(Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.)
362 听到 tīngdào nghe thấy
我听到你的声音了。(Wǒ tīngdào nǐ de shēngyīn le.)
363 听见 tīngjiàn nghe thấy
你听见了吗?(Nǐ tīngjiàn le ma?)
364 听写 tīngxiě nghe viết
我们明天要听写。(Wǒmen míngtiān yào tīngxiě.)
365 同学 tóngxué bạn học
他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué.)
366 图书馆 túshūguǎn thư viện
我要去图书馆看书。(Wǒ yào qù túshūguǎn kàn shū.)
367 wài ngoài, bên ngoài
外面下雨了。(Wàimiàn xiàyǔ le.)
368 外边 wàibian bên ngoài
学校外边有一个商店。(Xuéxiào wàibian yǒu yí gè shāngdiàn.)
369 外国 wàiguó nước ngoài
我是外国人。(Wǒ shì wàiguó rén.)
370 外语 wàiyǔ ngoại ngữ
我会说两种外语。(Wǒ huì shuō liǎng zhǒng wàiyǔ.)
371 玩儿 wánr chơi
我们出去玩儿吧。(Wǒmen chūqù wánr ba.)
372 wǎn muộn
对不起,我来晚了。(Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.)
373 晚饭 wǎnfàn bữa tối
你吃晚饭了吗?(Nǐ chī wǎnfàn le ma?)
374 晚上 wǎnshang buổi tối
我晚上要看电影。(Wǒ wǎnshang yào kàn diànyǐng.)
375 网上 wǎngshang trên mạng
我喜欢在网上买东西。(Wǒ xǐhuān zài wǎngshang mǎi dōngxi.)
376 网友 wǎngyǒu bạn trên mạng
我有很多网友。(Wǒ yǒu hěn duō wǎngyǒu.)
377 wàng quên
我忘了。(Wǒ wàng le.)
378 忘记 wàngjì quên
我忘记他的名字了。(Wǒ wàngjì tā de míngzi le.)
379 wèn hỏi
我可以问你一个问题吗?(Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí gè wèntí ma?)
380 tôi
我是学生。(Wǒ shì xuésheng.)
381 我们 wǒmen chúng tôi
我们都是学生。(Wǒmen dōu shì xuésheng.)
382 số 5
我有五本书。(Wǒ yǒu wǔ běn shū.)
383 午饭 wǔfàn bữa trưa
你吃午饭了吗?(Nǐ chī wǔfàn le ma?)
384 西 tây
太阳从西边落下。(Tàiyáng cóng xībian luòxià.)
385 西边 xībian phía tây
学校的西边是商店。(Xuéxiào de xībian shì shāngdiàn.)
386 rửa
我要洗手。(Wǒ yào xǐ shǒu.)
387 洗手间 xǐshǒujiān nhà vệ sinh
请问,洗手间在哪儿?(Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?)
388 喜欢 xǐhuān thích
我喜欢你。(Wǒ xǐhuān nǐ.)
389 xià dưới, xuống
请下车。(Qǐng xiàchē.)
390 下班 xiàbān tan làm
我下午五点下班。(Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.)
391 下边 xiàbian bên dưới
桌子下边有一只猫。(Zhuōzi xiàbian yǒu yì zhī māo.)
392 下车 xiàchē xuống xe
我要下车了。(Wǒ yào xiàchē le.)
393 下次 xiàcì lần sau
我们下次再见。(Wǒmen xiàcì zàijiàn.)
394 下课 xiàkè tan học
我们十点下课。(Wǒmen shí diǎn xiàkè.)
395 下午 xiàwǔ buổi chiều
我下午有课。(Wǒ xiàwǔ yǒu kè.)
396 下雨 xiàyǔ mưa
今天下雨了。(Jīntiān xiàyǔ le.)
397 xiān trước
你先走吧。(Nǐ xiān zǒu ba.)
398 先生 xiānsheng ông, ngài
王先生,您好!(Wáng xiānsheng, nín hǎo!)
399 现在 xiànzài bây giờ
现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎn le?)
400 xiǎng muốn, nhớ, nghĩ
我想回家。(Wǒ xiǎng huí jiā.)
401 xiǎo nhỏ, bé
这个苹果很小。(Zhège píngguǒ hěn xiǎo.)
402 小孩儿 xiǎoháir trẻ em
他还是个小孩儿。(Tā háishi ge xiǎoháir.)
403 小姐 xiǎojiě cô, tiểu thư
王小姐,您好!(Wáng xiǎojiě, nín hǎo!)
404 小朋友 xiǎopéngyou bạn nhỏ
小朋友们,你们好!(Xiǎopéngyoumen, nǐmen hǎo!)
405 小时 xiǎoshí giờ, tiếng
我学习了两个小时。(Wǒ xuéxíle liǎng gè xiǎoshí.)
406 小学 xiǎoxué trường tiểu học
我弟弟上小学。(Wǒ dìdi shàng xiǎoxué.)
407 小学生 xiǎoxuéshēng học sinh tiểu học
他是小学生。(Tā shì xiǎoxuéshēng.)
408 xiào cười
她笑了。(Tā xiào le.)
409 xiě viết
我会写汉字。(Wǒ huì xiě Hànzì.)
410 谢谢 xièxie cảm ơn
谢谢你!(Xièxie nǐ!)
411 xīn mới
这是我的新衣服。(Zhè shì wǒ de xīn yīfu.)
412 新年 xīnnián năm mới
新年快乐!(Xīnnián kuàilè!)
413 星期 xīngqī tuần, thứ
今天星期几?(Jīntiān xīngqī jǐ?)
414 星期日 xīngqīrì chủ nhật
今天是星期日。(Jīntiān shì xīngqīrì.)
415 星期天 xīngqītiān chủ nhật
我星期天休息。(Wǒ xīngqītiān xiūxi.)
416 xíng được, ổn
这样行吗?(Zhèyàng xíng ma?)
417 休息 xiūxi nghỉ ngơi
我要休息一下。(Wǒ yào xiūxi yíxià.)
418 xué học
我学汉语。(Wǒ xué Hànyǔ.)
419 学生 xuésheng học sinh
我是学生。(Wǒ shì xuésheng.)
420 学习 xuéxí học tập
我喜欢学习。(Wǒ xǐhuān xuéxí.)
421 学校 xuéxiào trường học
这是我们的学校。(Zhè shì wǒmen de xuéxiào.)
422 学院 xuéyuàn học viện
我是语言学院的学生。(Wǒ shì yǔyán xuéyuàn de xuésheng.)
423 yào muốn, cần
我要喝水。(Wǒ yào hē shuǐ.)
424 爷爷 yéye ông nội
我爷爷今年八十岁了。(Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le.)
425 cũng
我也是学生。(Wǒ yě shì xuésheng.)
426 trang
请打开书,翻到第五页。(Qǐng dǎkāi shū, fāndào dì-wǔ yè.)
427 số 1
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.)
428 衣服 yīfu quần áo
我喜欢这件衣服。(Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfu.)
429 医生 yīshēng bác sĩ
我妈妈是医生。(Wǒ māma shì yīshēng.)
430 医院 yīyuàn bệnh viện
我要去医院。(Wǒ yào qù yīyuàn.)
431 一半 yíbàn một nửa
我吃了一半。(Wǒ chīle yíbàn.)
432 一会儿 yíhuìr một lát
请等一会儿。(Qǐng děng yíhuìr.)
433 一块儿 yíkuàir cùng nhau
我们一块儿去吧。(Wǒmen yíkuàir qù ba.)
434 一下儿 yíxiàr một chút, một lát
我看一下儿。(Wǒ kàn yíxiàr.)
435 一样 yíyàng giống nhau
这两个一样。(Zhè liǎng gè yíyàng.)
436 一边 yìbiān một bên, vừa…vừa…
他一边吃饭一边看电视。(Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.)
437 一点儿 yìdiǎnr một chút
我会说一点儿汉语。(Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.)
438 一起 yìqǐ cùng nhau
我们一起去吧。(Wǒmen yìqǐ qù ba.)
439 一些 yìxiē một vài, một ít
我买了一些水果。(Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.)
440 yòng dùng
我可以用一下你的电脑吗?(Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de diànnǎo ma?)
441 yǒu
我有钱。(Wǒ yǒu qián.)
442 有的 yǒude có cái, có người
有的人喜欢看书,有的人喜欢看电影。(Yǒude rén xǐhuān kàn shū, yǒude rén xǐhuān kàn diànyǐng.)
443 有名 yǒumíng nổi tiếng
他是一个有名的医生。(Tā shì yí gè yǒumíng de yīshēng.)
444 有时候 yǒushíhou có lúc, đôi khi
我有时候去图书馆看书。(Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn kàn shū.)
445 有一些 yǒuyìxiē có một ít
我有一些问题。(Wǒ yǒu yìxiē wèntí.)
446 有用 yǒuyòng có ích
这本书很有用。(Zhè běn shū hěn yǒuyòng.)
447 yòu phải
请往右走。(Qǐng wǎng yòu zǒu.)
448 右边 yòubian bên phải
学校的右边是商店。(Xuéxiào de yòubian shì shāngdiàn.)
449 mưa
今天下雨了。(Jīntiān xiàyǔ le.)
450 yuán đồng (tiền)
这本书二十元。(Zhè běn shū èrshí yuán.)
451 yuǎn xa
我家离学校很远。(Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.)
452 yuè tháng
今天是八月。(Jīntiān shì bā yuè.)
453 zài lại, nữa 再见!(Zàijiàn!)
454 再见 zàijiàn tạm biệt
我们明天再见。(Wǒmen míngtiān zàijiàn.)
455 zài ở, đang
我在家。(Wǒ zài jiā.)
456 在家 zàijiā ở nhà
他在家吗?(Tā zài jiā ma?)
457 zǎo sớm
你今天来得很早。(Nǐ jīntiān lái de hěn zǎo.)
458 早饭 zǎofàn bữa sáng
你吃早饭了吗?(Nǐ chī zǎofàn le ma?)
459 早上 zǎoshang buổi sáng
早上好!(Zǎoshang hǎo!)
460 怎么 zěnme thế nào, làm sao
你怎么了?(Nǐ zěnme le?)
461 zhàn trạm, bến
我在车站等你。(Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.)
462 zhǎo tìm
我在找我的手机。(Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.)
463 找到 zhǎodào tìm thấy
我找到我的手机了。(Wǒ zhǎodào wǒ de shǒujī le.)
464 zhè đây, này
这是什么?(Zhè shì shénme?)
465 这边 zhèbiān bên này
请到这边来。(Qǐng dào zhèbiān lái.)
466 这里 zhèlǐ ở đây
我住在这里。(Wǒ zhù zài zhèlǐ.)
467 这儿 zhèr ở đây
我在这儿。(Wǒ zài zhèr.)
468 这些 zhèxiē những cái này
这些是我的书。(Zhèxiē shì wǒ de shū.)
469 zhe đang (trợ từ trạng thái)
他看着我。(Tā kànzhe wǒ.)
470 zhēn thật
你真好!(Nǐ zhēn hǎo!)
471 真的 zhēnde thật đó
我说的是真的。(Wǒ shuō de shì zhēnde.)
472 zhèng đang, chính
我正在看书。(Wǒ zhèngzài kàn shū.)
473 正在 zhèngzài đang
他正在做什么?(Tā zhèngzài zuò shénme?)
474 知道 zhīdào biết
我不知道。(Wǒ bù zhīdào.)
475 知识 zhīshi kiến thức
我学到了很多知识。(Wǒ xuédàole hěn duō zhīshi.)
476 zhōng giữa, trong
我在学习中。(Wǒ zài xuéxí zhōng.)
477 中国 Zhōngguó Trung Quốc
我是中国人。(Wǒ shì Zhōngguó rén.)
478 中间 zhōngjiān ở giữa
我坐在他们中间。(Wǒ zuò zài tāmen zhōngjiān.)
479 中文 Zhōngwén tiếng Trung
我会说中文。(Wǒ huì shuō Zhōngwén.)
480 中午 zhōngwǔ buổi trưa
我中午回家吃饭。(Wǒ zhōngwǔ huí jiā chīfàn.)
481 中学 zhōngxué trường cấp hai
我弟弟上中学。(Wǒ dìdi shàng zhōngxué.)
482 中学生 zhōngxuéshēng học sinh cấp hai
他是中学生。(Tā shì zhōngxuéshēng.)
483 zhòng nặng
这个箱子很重。(Zhège xiāngzi hěn zhòng.)
484 重要 zhòngyào quan trọng
这件事很重要。(Zhè jiàn shì hěn zhòngyào.)
485 zhù ở, sống
你住在哪儿?(Nǐ zhù zài nǎr?)
486 准备 zhǔnbèi chuẩn bị
我准备好了。(Wǒ zhǔnbèi hǎo le.)
487 桌子 zhuōzi cái bàn
书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.)
488 chữ
你会写这个字吗?(Nǐ huì xiě zhège zì ma?)
489 zi con (hậu tố)
桌子、椅子 (zhuōzi, yǐzi)
490 zǒu đi
我们走吧。(Wǒmen zǒu ba.)
491 走路 zǒulù đi bộ
我喜欢走路。(Wǒ xǐhuān zǒulù.)
492 zuì nhất
我最喜欢你。(Wǒ zuì xǐhuān nǐ.)
493 最好 zuìhǎo tốt nhất
这是最好的。(Zhè shì zuìhǎo de.)
494 最后 zuìhòu cuối cùng
这是最后一个问题。(Zhè shì zuìhòu yí gè wèntí.)
495 昨天 zuótiān hôm qua
我昨天见到他了。(Wǒ zuótiān jiàndào tā le.)
496 zuǒ trái
请往左走。(Qǐng wǎng zuǒ zǒu.)
497 左边 zuǒbian bên trái
学校的左边是商店。(Xuéxiào de zuǒbian shì shāngdiàn.)
498 zuò ngồi
请坐。(Qǐng zuò.)
499 坐下 zuòxià ngồi xuống
请坐下。(Qǐng zuòxià.)
500 zuò làm
你在做什么?(Nǐ zài zuò shénme?)

IV. Bí Quyết Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả

Chỉ có danh sách từ vựng thôi là chưa đủ. Bạn cần có chiến lược học tập thông minh để ghi nhớ chúng một cách nhanh chóng và bền vững.
💡 1. Nắm Vững Pinyin và Phát Âm
Đây là bước đầu tiên và quan trọng nhất. Phát âm sai sẽ dẫn đến việc nhớ từ sai và không thể giao tiếp được. Hãy dành thời gian học kỹ Bảng phiên âm Pinyin và luyện tập với các video hướng dẫn của giáo viên.
✍️ 2. Học Viết Chữ Hán Theo Quy Tắc
Đừng chỉ nhớ mặt chữ, hãy học cách viết. Việc luyện viết theo các nét cơ bảnquy tắc bút thuận sẽ giúp bạn “khắc sâu” hình ảnh của chữ Hán vào não bộ, giúp nhớ lâu hơn rất nhiều.
Từ vựng HSK 1 không hề khô khan! Chúng chính là những đồ vật, hành động quen thuộc bạn gặp mỗi ngày.
Từ vựng HSK 1 không hề khô khan! Chúng chính là những đồ vật, hành động quen thuộc bạn gặp mỗi ngày.
🗂️ 3. Sử Dụng Flashcards và Phương Pháp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition)
Đây là phương pháp kinh điển nhưng luôn hiệu quả.
Mặt trước: Ghi chữ Hán.
Mặt sau: Ghi Pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ.
Hãy ôn tập các thẻ flashcard hàng ngày. Các ứng dụng như Anki, Quizlet có thể tự động sắp xếp các từ bạn sắp quên để bạn ôn tập, tối ưu hóa quá trình ghi nhớ.
🗣️ 4. Học Theo Cụm Từ và Đặt Câu
Đừng học từ vựng một cách riêng lẻ. Hãy đặt chúng vào ngữ cảnh. Thay vì chỉ học 苹果 (píngguǒ), hãy học cả cụm 我喜欢吃苹果 (Tôi thích ăn táo). Việc này giúp bạn không chỉ nhớ từ mà còn biết cách sử dụng nó ngay lập tức.
📱 5. Tận Dụng Các Ứng Dụng Học Tập
Sử dụng các app học tiếng Trung uy tín như HelloChinese, Super Chinese. Chúng thường có các bài học từ vựng được thiết kế dưới dạng trò chơi tương tác, giúp việc học trở nên thú vị hơn.
🖼️ 6. Học Qua Hình Ảnh
Với những danh từ cụ thể như 桌子 (cái bàn), 椅子 (cái ghế), 猫 (con mèo), hãy liên kết từ vựng với hình ảnh của chúng. Đây là cách học tự nhiên và hiệu quả nhất cho não bộ.

V. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. HSK 1 chính xác có bao nhiêu từ vựng?
Theo chuẩn mới nhất (HSK 3.0), HSK 1 yêu cầu 500 từ vựng. Con số 150 từ là theo chuẩn cũ.
2. Học 500 từ vựng HSK 1 mất bao lâu?
Nếu bạn học đều đặn mỗi ngày 10-15 từ, bạn có thể hoàn thành 500 từ trong khoảng 1-2 tháng. Tuy nhiên, thời gian còn phụ thuộc vào sự kiên trì và phương pháp học của mỗi người.
3. Chỉ học từ vựng có đủ để thi đỗ HSK 1 không?
Không. Từ vựng là điều kiện cần nhưng chưa đủ. Bạn cần kết hợp với việc học các điểm ngữ pháp tiếng Trung cơ bản và luyện tập cả 2 kỹ năng Nghe và Đọc để đạt kết quả tốt nhất.
4. Tại sao tôi nên học theo danh sách 500 từ mới?
Việc học theo chuẩn mới giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi HSK được cập nhật, đồng thời trang bị vốn từ vựng phong phú hơn để giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống thực tế.

VI. Kết Luận

HSK 1 là cánh cửa đầu tiên mở ra thế giới tiếng Trung đầy màu sắc. Việc chinh phục 500 từ vựng HSK 1 không hề khó nếu bạn có một lộ trình rõ ràng và phương pháp học tập đúng đắn. Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn một nguồn tài liệu đầy đủ và những chiến lược hữu ích.
Hãy kiên trì luyện tập mỗi ngày, và bạn sẽ sớm ngạc nhiên về sự tiến bộ của mình. Chúc bạn học tốt! 加油 (Jiāyóu)!

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 2

No votes so far! Be the first to rate this post.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *