Làm chủ tiếng Trung trong nhà máy với 1500+ từ vựng công xưởng đầy đủ nhất. Bài viết tổng hợp chi tiết từ chức vụ, máy móc đến các chuyên ngành sản xuất, an toàn lao động.

Phần 1: Từ Vựng Nền Tảng Về Môi Trường Công Xưởng
1.1. Các Loại Hình Công Xưởng, Nhà Máy (各类工厂、车间名称)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 工厂 | gōngchǎng |
Nhà máy, công xưởng
|
| 2 | 制造厂 | zhìzàochǎng |
Nhà máy sản xuất
|
| 3 | 加工厂 | jiāgōngchǎng |
Nhà máy gia công
|
| 4 | 组装厂 | zǔzhuāngchǎng | Nhà máy lắp ráp |
| 5 | 包装厂 | bāozhuāngchǎng |
Nhà máy đóng gói
|
| 6 | 电子厂 | diànzǐchǎng |
Nhà máy điện tử
|
| 7 | 服装厂 | fúzhuāngchǎng |
Nhà máy may mặc
|
| 8 | 纺织厂 | fǎngzhīchǎng | Nhà máy dệt |
| 9 | 机械厂 | jīxièchǎng | Nhà máy cơ khí |
| 10 | 塑料厂 | sùliàochǎng | Nhà máy nhựa |
| 11 | 食品厂 | shípǐnchǎng |
Nhà máy thực phẩm
|
| 12 | 化工厂 | huàgōngchǎng |
Nhà máy hóa chất
|
| 13 | 钢铁厂 | gāngtiěchǎng |
Nhà máy gang thép
|
| 14 | 工业区 | gōngyèqū |
Khu công nghiệp
|
| 15 | 高新区 | gāoxīnqū |
Khu công nghệ cao
|
| 16 | 外资工厂 | wàizī gōngchǎng |
Xưởng vốn đầu tư nước ngoài
|
| 17 | 合资工厂 | hézī gōngchǎng |
Xưởng liên doanh
|
| 18 | 国营企业 | guóyíng qǐyè |
Doanh nghiệp nhà nước
|
| 19 | 集团公司 | jítuán gōngsī |
Tập đoàn công ty
|
| 20 | 有限公司 | yǒuxiàn gōngsī | Công ty TNHH |
1.2. Chức Vụ Phổ Biến Trong Công Xưởng (工厂常见职务)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 41 | 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 42 | 操作工 | cāozuògōng |
Công nhân vận hành máy
|
| 43 | 普工 | pǔgōng |
Công nhân phổ thông
|
| 44 | 技术工 | jìshùgōng |
Công nhân kỹ thuật
|
| 45 | 员工 | yuángōng | Nhân viên |
| 46 | 班长 | bānzhǎng |
Tổ trưởng ca, Ca trưởng
|
| 47 | 组长 | zǔzhǎng | Tổ trưởng nhóm |
| 48 | 主任 | zhǔrèn |
Trưởng bộ phận, chủ nhiệm
|
| 49 | 经理 | jīnglǐ |
Giám đốc, quản lý
|
| 50 | 厂长 | chǎngzhǎng |
Giám đốc nhà máy
|
| 51 | 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 52 | 技术员 | jìshùyuán | Kỹ thuật viên |
| 53 | 质检员 (KCS) | zhìjiǎnyuán |
Nhân viên KCS (kiểm tra chất lượng)
|
| 54 | 维修工 | wéixiūgōng |
Thợ sửa chữa, bảo trì
|
| 55 | 仓库员 | cāngkùyuán | Nhân viên kho |
| 56 | 叉车司机 | chāchē sījī | Lái xe nâng |
| 57 | 采购员 | cǎigòuyuán |
Nhân viên thu mua
|
| 58 | 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 59 | 行政人员 | xíngzhèng rényuán |
Nhân viên hành chính
|
| 60 | 老板 | lǎobǎn | Ông chủ, bà chủ |
![Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng: 1500+ Từ A-Z (Kèm Mẫu Câu Giao Tiếp) 2 Infographic giải thích từ vựng tiếng Trung công xưởng, mô tả sơ đồ một nhà máy hiện đại với các khu vực như sản xuất (生产线), kho (仓库), và kiểm tra chất lượng (质检), cùng các nhân vật chibi (công nhân, kỹ sư) để làm rõ cấu trúc và các vị trí, bộ phận trong một nhà máy thực tế. [Học tiếng Trung nhà máy, chức vụ tiếng Trung].](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/05/tu-vung-tieng-trung-cong-xuong-tong-quan-nha-may.jpg)
1.3. Các Phòng Ban Chính Trong Công Xưởng (工厂主要部门)
Biết tên các phòng ban giúp bạn tìm đúng nơi để giải quyết công việc, từ sản xuất, chất lượng đến nhân sự. Đây là những từ vựng tiếng Trung văn phòng cơ bản nhất.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 101 | 部门 | bùmén |
Bộ phận, phòng ban
|
| 102 | 生产部 | shēngchǎnbù |
Bộ phận sản xuất
|
| 103 | 质量部 (品管部) | zhìliàngbù (pǐnguǎnbù) |
Bộ phận chất lượng (QC/QA)
|
| 104 | 采购部 | cǎigòubù |
Bộ phận thu mua
|
| 105 | 销售部 | xiāoshòubù |
Bộ phận bán hàng
|
| 106 | 仓库部 | cāngkùbù | Bộ phận kho |
| 107 | 人事部 | rénshìbù |
Bộ phận nhân sự
|
| 108 | 行政部 | xíngzhèngbù |
Bộ phận hành chính
|
| 109 | 财务部 | cáiwùbù |
Bộ phận tài chính
|
| 110 | 工程部 | gōngchéngbù |
Bộ phận kỹ thuật/công trình
|
| 111 | 研发部 | yánfābù | Bộ phận R&D |
| 112 | 设备部 | shèbèibù | Bộ phận thiết bị |
| 113 | 维修部 | wéixiūbù |
Bộ phận bảo trì/sửa chữa
|
| 114 | 计划部 | jìhuàbù |
Bộ phận kế hoạch
|
| 115 | IT 部 | IT bù | Bộ phận IT |
1.4. Khu Vực và Địa Điểm Chi Tiết Trong Công Xưởng (厂区与部门区域)
Đây là những từ vựng giúp bạn định vị và di chuyển trong không gian rộng lớn của nhà máy.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 151 | 车间 | chējiān | Phân xưởng |
| 152 | 生产区 | shēngchǎnqū |
Khu vực sản xuất
|
| 153 | 仓库 | cāngkù | Nhà kho |
| 154 | 原材料库 | yuáncáiliàokù | Kho nguyên liệu |
| 155 | 成品库 | chéngpǐnkù | Kho thành phẩm |
| 156 | 不良品区 | bùliángpǐnqū |
Khu vực sản phẩm lỗi
|
| 157 | 办公区 | bàngōngqū |
Khu vực văn phòng
|
| 158 | 食堂 | shítáng | Nhà ăn |
| 159 | 洗手间 | xǐshǒujiān | Nhà vệ sinh |
| 160 | 医务室 | yīwùshì | Phòng y tế |
| 161 | 紧急出口 | jǐnjí chūkǒu |
Lối thoát hiểm khẩn cấp
|
| 162 | 安全通道 | ānquán tōngdào | Lối đi an toàn |
| 163 | 生产线 | shēngchǎnxian |
Dây chuyền sản xuất
|
| 164 | 操作台 | cāozuòtái | Bàn thao tác |
| 165 | 输送带 | shūsòngdài | Băng chuyền |
![Từ Vựng Tiếng Trung Công Xưởng: 1500+ Từ A-Z (Kèm Mẫu Câu Giao Tiếp) 3 Sơ đồ giải thích từ vựng quy trình sản xuất tiếng Trung, mô tả 4 bước từ nguyên liệu (原材料) đến gia công (加工), kiểm tra (检验), và đóng gói (包装) do các nhân vật chibi thực hiện để làm rõ luồng công việc cơ bản trong một dây chuyền sản xuất. [Học tiếng Trung sản xuất, thuật ngữ nhà máy].](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/05/tu-vung-tieng-trung-quy-trinh-san-xuat.jpg)
Phần 2: Từ Vựng về Thiết Bị, Dụng Cụ và Bảo Trì
2.1. Thiết Bị và Máy Móc Công Nghiệp Tổng Quát (通用工业设备与机器)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 201 | 设备 | shèbèi | Thiết bị |
| 202 | 机器 | jīqì | Máy móc |
| 203 | 机器人 | jīqìrén | Robot |
| 204 | 叉车 | chāchē | Xe nâng |
| 205 | 起重机 | qǐzhòngjī | Cần cẩu |
| 206 | 压力机 | yālìjī | Máy ép |
| 207 | 冲床 | chōngchuáng | Máy dập |
| 208 | 焊接机 | hànjiējī | Máy hàn |
| 209 | 切割机 | qiēgējī | Máy cắt |
| 210 | 数控机床 (CNC) | shùkòng jīchuáng |
Máy công cụ CNC
|
| 211 | 包装机 | bāozhuāngjī | Máy đóng gói |
| 212 | 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 213 | 控制系统 | kòngzhì xìtǒng |
Hệ thống điều khiển
|
| 214 | 传感器 | chuángǎnqì | Cảm biến |
| 215 | 电机 | diànjī | Động cơ điện |
2.2. Dụng Cụ Sản Xuất và Sửa Chữa (生产及维修工具)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 251 | 工具 | gōngjù | Dụng cụ |
| 252 | 扳手 | bānshǒu | Cờ lê |
| 253 | 螺丝刀 | luósīdāo | Tô vít |
| 254 | 锤子 | chuízi | Cái búa |
| 255 | 钳子 | qiánzi | Cái kìm |
| 256 | 螺丝 | luósī | Ốc vít |
| 257 | 螺母 | luómǔ | Đai ốc, ê cu |
| 258 | 钻头 | zuāntóu | Mũi khoan |
| 259 | 砂纸 | shāzhǐ | Giấy nhám |
| 260 | 胶水 | jiāoshuǐ | Keo dán |
2.3. Bảo Trì và Bảo Dưỡng Máy Móc (机器保养与维修)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 301 | 维护 | wéihù | Bảo trì, duy trì |
| 302 | 保养 | bǎoyǎng | Bảo dưỡng |
| 303 | 维修 | wéixiū | Sửa chữa |
| 304 | 故障 | gùzhàng | Sự cố, hỏng hóc |
| 305 | 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra |
| 306 | 清洁 | qīngjié |
Làm sạch, vệ sinh
|
| 307 | 加油 | jiāyóu |
Thêm dầu, bôi trơn
|
| 308 | 更换 | gēnghuàn | Thay thế |
| 309 | 零件 | língjiàn |
Linh kiện, phụ tùng
|
| 310 | 调整 | tiáozhěng | Điều chỉnh |
| 311 | 正常运行 | zhèngcháng yùnxíng |
Vận hành bình thường
|
| 312 | 停止运行 | tíngzhǐ yùnxíng |
Ngừng vận hành
|
| 313 | 重启 | chóngqǐ | Khởi động lại |
| 314 | 故障排除 | gùzhàng páichú |
Khắc phục sự cố
|
| 315 | 停机 | tíngjī | Dừng máy |
Phần 3: Từ Vựng Chuyên Ngành Sản Xuất
3.1. Quy Trình Sản Xuất Tổng Quát (一般生产流程)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 351 | 生产流程 | shēngchǎn liúchéng |
Quy trình sản xuất
|
| 352 | 工序 | gōngxù | Công đoạn |
| 353 | 加工 | jiāgōng | Gia công |
| 354 | 组装 | zǔzhuāng | Lắp ráp |
| 355 | 包装 | bāozhuāng | Đóng gói |
| 356 | 检验 | jiǎnyàn |
Kiểm tra, kiểm nghiệm
|
| 357 | 返修 | fǎnxiū | Sửa lại |
| 358 | 报废 | bàofèi | Báo phế, loại bỏ |
| 359 | 入库 | rùkù | Nhập kho |
| 360 | 出库 | chūkù | Xuất kho |
| 361 | 半成品 | bànchéngpǐn | Bán thành phẩm |
| 362 | 成品 | chéngpǐn | Thành phẩm |
| 363 | 原材料 | yuáncáiliào | Nguyên vật liệu |
| 364 | 生产计划 | shēngchǎn jìhuà |
Kế hoạch sản xuất
|
| 365 | 订单 | dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 366 | 效率 | xiàolǜ | Hiệu suất |
| 367 | 产能 | chǎnléng | Năng suất |
| 368 | 产量 | chǎnliàng | Sản lượng |
| 369 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 370 | 标准 | biāozhǔn | Tiêu chuẩn |
| 371 | 合格 | hégé | Đạt yêu cầu |
| 372 | 不合格 | bù hégé |
Không đạt yêu cầu
|
| 373 | 良品 | liángpǐn | Sản phẩm tốt |
| 374 | 不良品 | bùliángpǐn | Sản phẩm lỗi |
| 375 | 改进 | gǎijìn | Cải tiến |
3.2. Chuyên Ngành Điện Tử (SMT)
Linh Kiện và Bảng Mạch (电子元件与电路板)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 451 | 电子元件 | diànzǐ yuánjiàn |
Linh kiện điện tử
|
| 452 | 电路板 (PCB) | diànlùbǎn |
Bảng mạch in (PCB)
|
| 453 | 电阻 | diànzǔ | Điện trở |
| 454 | 电容 | diànróng | Tụ điện |
| 455 | 集成电路 (IC) | jíchéng diànlù |
Mạch tích hợp (IC)
|
| 456 | 芯片 | xīnpiàn | Chip, vi mạch |
| 457 | 连接器 | liánjiēqì |
Đầu nối, connector
|
| 458 | 焊点 | hàndiǎn | Điểm hàn |
Thiết Bị và Quy Trình SMT (SMT设备与流程)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 501 | 印刷机 | yìnshuājī |
Máy in (kem hàn)
|
| 502 | 贴片机 | tiēpiànjī |
Máy dán (linh kiện)
|
| 503 | 回流焊机 | huíliúhànjī | Máy hàn Reflow |
| 504 | AOI (自动光学检测) | AOI |
Máy kiểm tra quang học tự động
|
| 505 | 锡膏 | xīgāo | Kem hàn |
| 506 | 钢网 | gāngwǎng |
Khuôn in (Stencil)
|
| 507 | 飞达 | fēidá |
Bộ cấp liệu (Feeder)
|
| 508 | 炉温曲线 | lúwēn qūxiàn |
Biểu đồ nhiệt độ lò
|
Lỗi Thường Gặp Trong SMT (SMT常见缺陷)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 601 | 锡珠 | xīzhū | Hạt thiếc |
| 602 | 桥连 | qiáolián |
Cầu thiếc, đoản mạch
|
| 603 | 虚焊 | xūhàn |
Hàn nguội, hàn hở
|
| 604 | 漏焊 | lòuhàn |
Bỏ hàn, thiếu hàn
|
| 605 | 立碑 | lìbēi |
Lỗi dựng linh kiện (Tombstone)
|
| 606 | 偏位 | piānwèi | Lỗi lệch vị trí |
| 607 | 错件 | cuò jiàn | Lỗi sai linh kiện |
| 608 | 反向 | fǎnxiàng | Lỗi ngược chiều |
3.3. Chuyên Ngành Dệt May (纺织服装行业)
Nguyên Phụ Liệu Dệt May (纺织原辅料)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 651 | 面料 | miànliào | Vải chính |
| 652 | 棉 | mián | Bông, Cotton |
| 653 | 涤纶 | dílún | Polyester |
| 654 | 针织布 | zhēnzhī bù | Vải dệt kim |
| 655 | 拉链 | lāliàn | Khóa kéo |
| 656 | 纽扣 | niǔkòu | Cúc áo |
| 657 | 线 | xiàn | Chỉ |
| 658 | 标签 | biāoqiān | Nhãn mác |
Máy Móc và Quy Trình Ngành May (缝纫设备与工艺)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 701 | 缝纫机 | féngrènjī | Máy may |
| 702 | 锁边机 | suǒbiānjī | Máy vắt sổ |
| 703 | 裁剪机 | cáijiǎnjī | Máy cắt vải |
| 704 | 拉布机 | lā bùjī | Máy trải vải |
| 705 | 烫斗 | tàngdǒu | Bàn là (ủi) |
| 706 | 验针机 | yànzhēnjī | Máy dò kim |
| 707 | 裁剪 | cáijiǎn | Cắt vải |
| 708 | 缝纫 | féngrèn | May |
| 709 | 整烫 | zhěngtàng |
Là (ủi), hoàn thiện
|
| 710 | 跳针 | tiào zhēn | Bỏ mũi (lỗi may) |
Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí: Cẩm Nang Toàn Diện
3.4. Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo (机械制造行业)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 801 | 机床 | jīchuáng | Máy công cụ |
| 802 | 车床 | chēchuáng | Máy tiện |
| 803 | 铣床 | xǐchuáng | Máy phay |
| 804 | 磨床 | móchuáng | Máy mài |
| 805 | 钻床 | zuānchuáng | Máy khoan |
| 806 | 模具 | mújù | Khuôn mẫu |
| 807 | 夹具 | jiājù | Đồ gá, kẹp |
| 808 | 刀具 | dāojù | Dụng cụ cắt |
| 809 | 量具 | liàngjù |
Dụng cụ đo lường
|
| 810 | 轴承 | zhóuchéng | Vòng bi |
| 811 | 齿轮 | chǐlún | Bánh răng |
| 812 | 公差 | gōngchā | Dung sai |
| 813 | 装配 | zhuāngpèi | Lắp ráp |
| 814 | 精度 | jīngdù | Độ chính xác |
| 815 | 润滑 | rùnhuá | Bôi trơn |
Phần 4: Quản Lý Chất Lượng và An Toàn Lao Động
4.1. Thuật Ngữ Kiểm Soát và Đảm Bảo Chất Lượng (QC/QA)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1001 | 质量管理 | zhìliàng guǎnlǐ |
Quản lý chất lượng
|
| 1002 | 质量控制 (QC) | zhìliàng kòngzhì |
Kiểm soát chất lượng (QC)
|
| 1003 | 质量保证 (QA) | zhìliàng bǎozhèng |
Đảm bảo chất lượng (QA)
|
| 1004 | 检验 | jiǎnyàn |
Kiểm tra, kiểm nghiệm
|
| 1005 | 进料检验 (IQC) | jìnliào jiǎnyàn |
Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
|
| 1006 | 制程检验 (IPQC) | zhìchéng jiǎnyàn |
Kiểm tra trong quá trình sản xuất
|
| 1007 | 出货检验 (OQC) | chūhuò jiǎnyàn |
Kiểm tra trước khi xuất hàng
|
| 1008 | 不良品 | bùliángpǐn | Sản phẩm lỗi |
| 1009 | 合格品 | hégépǐn |
Sản phẩm đạt yêu cầu
|
| 1010 | 纠正措施 | jiūzhèng cuòshī |
Hành động khắc phục
|
| 1011 | 预防措施 | yùfáng cuòshī |
Hành động phòng ngừa
|
| 1012 | 标准化 | biāozhǔnhuà | Tiêu chuẩn hóa |
4.2. An Toàn Lao Động (劳动安全)
Thuật Ngữ Chung & Trang Bị Bảo Hộ (通用术语与防护用品)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1201 | 安全 | ānquán | An toàn |
| 1202 | 危险 | wēixiǎn | Nguy hiểm |
| 1203 | 事故 | shìgù | Tai nạn |
| 1204 | 工伤 | gōngshāng | Tai nạn lao động |
| 1205 | 警告 | jǐnggào | Cảnh báo |
| 1206 | 禁止 | jìnzhǐ | Cấm |
| 1207 | 消防 | xiāofáng |
Phòng cháy chữa cháy
|
| 1208 | 灭火器 | mièhuǒqì | Bình chữa cháy |
| 1209 | 急救 | jíjiù | Cấp cứu |
| 1210 | 个人防护设备 (PPE) | gèrén fánghù shèbèi |
Trang bị bảo hộ cá nhân (PPE)
|
| 1211 | 安全帽 | ānquánmào | Mũ bảo hộ |
| 1212 | 安全鞋 | ānquánxié | Giày bảo hộ |
| 1213 | 手套 | shǒutào | Găng tay |
| 1214 | 防护眼镜 | fánghù yǎnjìng | Kính bảo hộ |
| 1215 | 口罩 | kǒuzhào | Khẩu trang |

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...