Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Trung văn phòng theo chủ đề: vật dụng, chức vụ, phòng ban, hoạt động. Kèm 100+ mẫu câu giao tiếp công sở & lưu ý văn hóa quan trọng.
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, việc thành thạo tiếng Trung trong môi trường công sở không còn là một lợi thế, mà đã trở thành một kỹ năng thiết yếu. Từ việc trao đổi email với đối tác, tham gia các cuộc họp, đến giao tiếp hàng ngày với đồng nghiệp, việc nắm vững vốn từ vựng chuyên ngành sẽ giúp bạn tự tin, chuyên nghiệp và mở ra vô vàn cơ hội thăng tiến.
![Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng: Cẩm Nang Toàn Diện A-Z Cho Người Đi Làm [2025] 1 Biểu đồ cơ cấu tổ chức công ty, thể hiện các phòng ban (nhân sự, kế toán, marketing, kinh doanh) và các chức vụ (giám đốc, trưởng phòng, nhân viên) trong môi trường văn phòng.](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/09/tu-vung-tieng-trung-van-phong.jpg)
Tuy nhiên, nhiều người học thường gặp khó khăn khi chuyển từ tiếng Trung giao tiếp thông thường sang môi trường công sở chuyên nghiệp. Hiểu được điều đó, đội ngũ giáo viên tâm huyết của Tân Việt Prime, với sự cố vấn chuyên môn từ thầy Trần Văn Hùng (Thạc sĩ Ngôn ngữ Trung Quốc, HSK 6) và thầy Zhang Wei (giáo viên bản xứ, Thạc sĩ Giảng dạy Tiếng Hán), đã biên soạn cẩm nang toàn diện này.
Bài viết sẽ cung cấp cho bạn một lộ trình chi tiết, từ những vật dụng văn phòng phẩm cơ bản nhất đến các chức vụ, phòng ban, hoạt động và những mẫu câu giao tiếp quan trọng. Hãy cùng Tân Việt Prime chinh phục tiếng Trung công sở ngay hôm nay!
1. Văn Phòng Phẩm và Trang Thiết Bị (办公用品 – Bàngōng Yòngpǐn)
Để bắt đầu công việc một cách suôn sẻ, trước hết, hãy làm quen với các vật dụng và thiết bị quen thuộc trong văn phòng.
| Tiếng Trung (Hán tự) | Pinyin | Tiếng Việt (Nghĩa) |
Giải nghĩa chi tiết & Ngữ cảnh sử dụng
|
| 办公用品 | Bàngōng Yòngpǐn | Văn phòng phẩm |
Từ chỉ chung các loại vật dụng trong văn phòng. 办公 (bàngōng): làm việc tại văn phòng, 用品 (yòngpǐn): đồ dùng.
|
| 笔 | Bǐ | Bút (chung) |
Dụng cụ dùng để viết. Có nhiều loại khác nhau.
|
| 圆珠笔 | Yuánzhūbǐ | Bút bi |
Loại bút thông dụng nhất, có đầu bi lăn và mực khô nhanh.
|
| 铅笔 | Qiānbǐ | Bút chì |
Bút có ruột than chì, dùng để viết nháp và có thể xóa được.
|
| 钢笔 | Gāngbǐ | Bút máy |
Bút sử dụng mực lỏng, thường dùng để ký tên hoặc viết trang trọng.
|
| 荧光笔 | Yíngguāng bǐ | Bút dạ quang/Highlight |
Bút mực màu sáng, dùng để đánh dấu (做标记 – zuò biāojì) các thông tin quan trọng.
|
| 白板笔 | Báibǎnbǐ | Bút viết bảng trắng |
Bút chuyên dùng để viết trên bảng trắng (白板 – báibǎn), có thể xóa được.
|
| 纸 | Zhǐ | Giấy (chung) |
Vật liệu dùng để viết, in ấn.
|
| 复印纸 / 打印纸 | Fùyìn zhǐ / Dǎyìn zhǐ | Giấy photocopy/Giấy in |
Loại giấy tiêu chuẩn dùng cho máy photocopy và máy in.
|
| 笔记本 | Bǐjìběn | Sổ ghi chép, vở |
Dùng để ghi chép trong các cuộc họp hoặc ghi lại nhiệm vụ hàng ngày.
|
| 文件夹 | Wénjiàn jiā | Bìa hồ sơ, kẹp tài liệu |
Dụng cụ dùng để kẹp hoặc đựng các tài liệu (文件 – wénjiàn) quan trọng.
|
| 电脑 | Diànnǎo | Máy tính |
Thiết bị điện tử cốt lõi cho mọi công việc văn phòng.
|
| 打印机 | Dǎyìnjī | Máy in |
Thiết bị dùng để in tài liệu từ máy tính ra giấy.
|
| 复印机 | Fùyìnjī | Máy photocopy |
Thiết bị dùng để sao chép tài liệu.
|
| 扫描仪 | Sǎomiáo yí | Máy quét (Scanner) |
Thiết bị chuyển tài liệu giấy thành file kỹ thuật số trên máy tính.
|
| 投影仪 | Tóuyǐngyí | Máy chiếu |
Dùng để trình chiếu slide, báo cáo trong các cuộc họp (开会).
|
| 传真机 | Chuánzhēnjī | Máy fax |
Thiết bị gửi tài liệu qua đường dây điện thoại, hiện nay ít phổ biến hơn email.
|
| 电话 | Diànhuà | Điện thoại |
Thiết bị liên lạc chính trong văn phòng.
|
| 桌子 / 椅子 | Zhuōzi / Yǐzi | Bàn làm việc / Ghế |
Nội thất cơ bản nhất tại nơi làm việc.
|
| 文件柜 | Wénjiàn guì | Tủ đựng hồ sơ |
Tủ dùng để lưu trữ và sắp xếp hồ sơ, tài liệu một cách ngăn nắp.
|
| 空调 | Kōngtiáo | Máy điều hòa |
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ không khí trong phòng.
|
| 订书机 | Dìngshūjī | Dập ghim |
Dụng cụ dùng để bấm ghim (订书钉 – dìng shū dīng) cố định các tờ giấy.
|
| 剪刀 | Jiǎndāo | Kéo |
Dụng cụ dùng để cắt giấy hoặc các vật liệu khác.
|
| 胶带 / 胶水 | Jiāodài / Jiāoshuǐ | Băng dính / Hồ dán |
Dùng để dán, niêm phong tài liệu hoặc các vật dụng khác.
|
| 计算器 | Jì suàn qì | Máy tính bỏ túi |
Thiết bị nhỏ dùng để thực hiện các phép tính nhanh.
|
2. Các Hoạt Động Văn Phòng Hàng Ngày (办公活动 – Bàngōng Huódòng)
Nắm vững các động từ và cụm từ chỉ hoạt động hàng ngày sẽ giúp bạn giao tiếp trôi chảy và tự tin hơn.
| Tiếng Trung (Hán tự) | Pinyin | Tiếng Việt (Nghĩa) |
Giải nghĩa chi tiết & Ngữ cảnh sử dụng
|
| 上班 / 下班 | Shàngbān / Xiàbān | Đi làm / Tan làm |
Hai hoạt động cơ bản nhất, đánh dấu sự bắt đầu và kết thúc một ngày làm việc.
|
| 打卡 / 考勤 | Dǎ kǎ / Kǎoqín | Chấm công |
打卡 là hành động quẹt thẻ/vân tay. 考勤 là hệ thống theo dõi giờ làm việc của nhân viên.
|
| 开会 | Kāihuì | Họp |
Hoạt động tập thể để thảo luận (讨论 – tǎolùn) công việc hoặc đưa ra quyết định.
|
| 发邮件 / 查邮件 | Fā yóujiàn / Chá yóujiàn | Gửi email / Kiểm tra email |
Giao tiếp bằng thư điện tử là một phần không thể thiếu trong công việc.
|
| 打电话 / 接电话 | Dǎ diànhuà / Jiē diànhuà | Gọi điện thoại / Nghe điện thoại |
Giao tiếp qua điện thoại với đồng nghiệp hoặc khách hàng.
|
| 加班 | Jiābān | Tăng ca |
Làm việc thêm giờ sau thời gian làm việc chính thức.
|
| 出差 | Chūchāi | Đi công tác |
Di chuyển đến một địa điểm khác để thực hiện nhiệm vụ công việc.
|
| 请假 | Qǐngjià | Xin nghỉ phép |
Yêu cầu cấp trên cho phép nghỉ làm (nghỉ ốm, nghỉ phép năm…).
|
| 报告 | Bàogào | Báo cáo |
Trình bày kết quả công việc, tiến độ dự án cho cấp trên.
|
| 提交 | Tíjiāo | Nộp, đệ trình |
Gửi báo cáo, kế hoạch hoặc tài liệu cho người có thẩm quyền.
|
| 完成任务 | Wánchéng rènwù | Hoàn thành nhiệm vụ |
Kết thúc một công việc được giao (任务).
|
| 安排 | Ānpái | Sắp xếp, bố trí |
Tổ chức lịch trình, phân công công việc.
|
| 合作 | Hézuò | Hợp tác |
Cùng làm việc với đồng nghiệp hoặc đối tác để đạt mục tiêu chung.
|
| 沟通 | Gōutōng | Giao tiếp |
Trao đổi thông tin, ý tưởng để hiểu nhau hơn và giải quyết công việc.
|
| 招聘 / 面试 | Zhāopìn / Miànshì | Tuyển dụng / Phỏng vấn |
招聘 là quá trình công ty tìm người. 面试 là buổi gặp gỡ giữa ứng viên và nhà tuyển dụng.
|
| 谈判 | Tánpàn | Đàm phán |
Thảo luận với đối tác hoặc khách hàng để đi đến một thỏa thuận.
|
| 辞职 / 解雇 | Cízhí / Jiěgù | Từ chức / Sa thải |
辞职 là nhân viên tự nguyện nghỉ việc. 解雇 là công ty chấm dứt hợp đồng.
|
| 员工考核 | Yuángōng kǎohé | Đánh giá nhân viên |
Quá trình đánh giá hiệu suất công việc của nhân viên theo định kỳ.
|
![Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng: Cẩm Nang Toàn Diện A-Z Cho Người Đi Làm [2025] 2 Infographic giải thích Từ vựng tiếng Trung văn phòng, mô tả tổng quan các nhóm từ vựng chính như văn phòng phẩm, hoạt động hàng ngày, phòng ban, chức vụ và mẫu câu giao tiếp để làm rõ cấu trúc học tập. Nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung công sở.](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/09/tu-vung-tieng-trung-van-phong-tong-quan.jpg)
3. Các Phòng Ban và Chức Vụ (公司部门与职位 – Gōngsī Bùmén yǔ Zhīwèi)
Hiểu rõ cơ cấu tổ chức và chức danh giúp bạn xưng hô đúng cách và tìm đúng người cần liên hệ.
3.1. Các Phòng Ban (部门 – Bùmén)
| Tiếng Trung (Hán tự) | Pinyin | Tiếng Việt (Nghĩa) |
Chức năng chính
|
| 人力资源部 / 人事部 | Rénlì zīyuán bù / Rénshì bù | Phòng Nhân sự (HR) |
Tuyển dụng, quản lý nhân viên, lương thưởng, phúc lợi.
|
| 财务部 | Cáiwù bù | Phòng Tài chính – Kế toán |
Quản lý tài chính, ngân sách, thanh toán, sổ sách kế toán.
|
| 市场部 | Shìchǎng bù | Phòng Marketing |
Nghiên cứu thị trường, quảng bá thương hiệu, tiếp thị sản phẩm.
|
| 销售部 | Xiāoshòu bù | Phòng Kinh doanh / Bán hàng |
Bán sản phẩm/dịch vụ, tạo doanh thu cho công ty.
|
| 技术部 | Jìshù bù | Phòng Kỹ thuật / IT |
Chịu trách nhiệm về các vấn đề công nghệ, kỹ thuật.
|
| 生产部 | Shēngchǎn bù | Phòng Sản xuất |
Chịu trách nhiệm về quy trình sản xuất sản phẩm.
|
| 研发部 (研究开发) | Yánfā bù | Phòng R&D |
Nghiên cứu và phát triển sản phẩm, công nghệ mới.
|
| 采购部 | Cǎigòu bù | Phòng Mua hàng |
Mua nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ cho công ty.
|
| 客服部 (客户服务部) | Kèfù bù | Phòng Dịch vụ khách hàng |
Hỗ trợ, giải đáp thắc mắc và xử lý vấn đề cho khách hàng.
|
| 行政部 | Xíngzhèng bù | Phòng Hành chính |
Quản lý các công việc chung của văn phòng (văn phòng phẩm, cơ sở vật chất…).
|
| 物流部 | Wùliú bù | Phòng Logistics |
Quản lý chuỗi cung ứng, vận chuyển, kho bãi.
|
3.2. Các Chức Vụ (职位 – Zhīwèi)
| Tiếng Trung (Hán tự) | Pinyin | Tiếng Việt (Nghĩa) |
Vai trò trong tổ chức
|
| 董事长 | Dǒngshìzhǎng | Chủ tịch HĐQT |
Vị trí cao nhất trong Hội đồng quản trị, quyết định chiến lược.
|
| 总裁 | Zǒngcái | Chủ tịch công ty |
Chức vụ điều hành cấp cao, thường đứng đầu bộ máy điều hành.
|
| 总经理 | Zǒng jīnglǐ | Tổng Giám đốc (GM) |
Quản lý hoạt động hàng ngày của toàn công ty.
|
| 经理 | Jīnglǐ | Giám đốc, Quản lý |
Quản lý một phòng ban hoặc một dự án. Ví dụ: 销售经理 (Giám đốc Kinh doanh).
|
| 部长 | Bùzhǎng | Trưởng phòng |
Người đứng đầu một phòng ban (部门).
|
| 老板 | Lǎobǎn | Sếp, Ông chủ |
Cách gọi thân mật, thông dụng cho người đứng đầu.
|
| 员工 / 职员 | Yuángōng / Zhíyuán | Nhân viên |
Thuật ngữ chung chỉ người lao động trong công ty.
|
| 专员 | Zhuānyuán | Chuyên viên |
Nhân viên có chuyên môn sâu. Ví dụ: 招聘专员 (Chuyên viên tuyển dụng).
|
| 助理 | Zhùlǐ | Trợ lý |
Hỗ trợ trực tiếp cho cấp quản lý.
|
| 秘书 | Mìshū | Thư ký |
Sắp xếp lịch trình, xử lý công việc hành chính cho lãnh đạo.
|
| 会计 | Kuàijì | Kế toán |
Nhân viên phòng tài chính, phụ trách sổ sách.
|
| 工程师 | Gōngchéngshī | Kỹ sư |
Chuyên gia làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật.
|
| 实习生 | Shíxíshēng | Thực tập sinh |
Người làm việc tạm thời để học hỏi kinh nghiệm.
|
![Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng: Cẩm Nang Toàn Diện A-Z Cho Người Đi Làm [2025] 3 Sơ đồ minh họa các phòng ban và chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung, mô tả cấu trúc tổ chức với các nhân vật chibi đại diện cho HR, Tài chính, Marketing, Kinh doanh, Quản lý và Nhân viên để làm rõ vai trò từng bộ phận. Hướng dẫn xưng hô đúng cách trong môi trường công sở.](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/09/tieng-trung-phong-ban-chuc-vu-cong-ty.jpg)
4. Mẫu Câu Giao Tiếp Thiết Yếu Tại Nơi Làm Việc
Sử dụng các mẫu câu giao tiếp dưới đây sẽ giúp bạn tự tin tương tác trong mọi tình huống công sở.
4.1. Chào Hỏi và Giới Thiệu
- Chào buổi sáng: 早上好!(Zǎoshang hǎo!)
- Xin chào (trang trọng, dùng với cấp trên, khách hàng): 您好!(Nín hǎo!)
- Xin chào (thân mật, dùng với đồng nghiệp): 你好!(Nǐ hǎo!)
- Giới thiệu bản thân: 我是 [Tên]. (Wǒ shì [Tên].) – Ví dụ: 我是人事部的阮英。(Tôi là Nguyễn Anh ở phòng Nhân sự.)
- Khi mới gặp: 很高兴认识您。(Hěn gāoxìng rènshi nín.) – Rất vui được làm quen với ông/bà.
- Khi mới vào công ty: 请多多关照。(Qǐng duōduō guānzhào.) – Mong mọi người chiếu cố/giúp đỡ.
4.2. Hỏi và Đưa Ra Sự Giúp Đỡ
- Nhờ giúp đỡ: 你能帮我一下吗?(Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
- Đề nghị giúp đỡ: 你需要帮忙吗?(Nǐ xūyào bāngmáng ma?) – Bạn có cần giúp đỡ không?
- Yêu cầu cụ thể: 请帮我打印这份文件。(Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn wénjiàn.) – Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.
- Khi được giúp đỡ: 谢谢你的帮助!(Xièxiè nǐ de bāngzhù!) – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
4.3. Tham Gia Cuộc Họp
- Bắt đầu cuộc họp: 我们开始开会吧。(Wǒmen kāishǐ kāihuì ba.) – Chúng ta bắt đầu họp thôi.
- Nêu quan điểm: 关于这个问题,我的看法是… (Guānyú zhège wèntí, wǒ de kànfǎ shì…) – Về vấn đề này, quan điểm của tôi là…
- Hỏi ý kiến người khác: 你怎么看?(Nǐ zěnme kàn?) – Bạn thấy thế nào?
- Đồng ý với ý kiến: 我同意。(Wǒ tóngyì.) – Tôi đồng ý.
- Bổ sung ý kiến: 我想补充一点。(Wǒ xiǎng bǔchōng yīdiǎn.) – Tôi muốn bổ sung một điểm.
4.4. Trao Đổi Qua Email
- Chủ đề: 主题 (Zhǔtí)
- Kính gửi (trang trọng): 尊敬的王经理 (Zūnjìng de Wáng jīnglǐ) – Kính gửi Giám đốc Vương
- Chào (phổ biến): 李先生,您好!(Lǐ xiānshēng, nín hǎo!) – Chào ông Lý!
- Mục đích email: 我写这封邮件是为了… (Wǒ xiě zhè fēng yóujiàn shì wèile…) – Tôi viết email này để…
- Tệp đính kèm: 请查看附件。(Qǐng chákàn fùjiàn.) – Vui lòng xem tệp đính kèm.
- Mong phản hồi: 期待您的答复。(Qīdài nín de dáfù.) – Mong nhận được phản hồi từ ông/bà.
- Kết thư: 祝工作顺利!(Zhù gōngzuò shùnlì!) – Chúc công việc thuận lợi!
5. Yếu Tố Văn Hóa Khi Giao Tiếp Công Sở
Để giao tiếp hiệu quả, ngoài ngôn ngữ, bạn cần hiểu cả văn hóa làm việc.
- Tôn Trọng Thứ Bậc: Luôn sử dụng kính ngữ (您好) và xưng hô bằng Họ + Chức danh (ví dụ: 王经理 – Wáng Jīnglǐ, 李部长 – Lǐ Bùzhǎng) khi nói chuyện với cấp trên hoặc người lớn tuổi hơn.
- Giữ Thể Diện (面子 – miànzi): Tránh chỉ trích hoặc làm ai đó mất mặt trước đám đông. Nếu cần góp ý, hãy nói chuyện riêng một cách khéo léo.
- Tầm Quan Trọng của “Guanxi” (关系): Xây dựng mối quan hệ cá nhân tốt đẹp với đồng nghiệp và cấp trên là rất quan trọng. Những cuộc trò chuyện nhỏ ngoài công việc hay những bữa ăn trưa chung có thể giúp củng cố “guanxi”.
- Giao Tiếp Gián Tiếp: Đôi khi, người Trung Quốc có xu hướng giao tiếp gián tiếp để giữ hòa khí. Hãy chú ý đến ngôn ngữ cơ thể và những ẩn ý thay vì chỉ tập trung vào lời nói.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
1. Trình độ HSK nào là đủ để làm việc trong văn phòng?
HSK 4 thường được coi là mức tối thiểu để giao tiếp hiệu quả trong nhiều tình huống cơ bản. Tuy nhiên, đối với các vị trí đòi hỏi giao tiếp chuyên nghiệp, đọc hiểu tài liệu và đàm phán, HSK 5 trở lên là cần thiết.
2. BCT (Business Chinese Test) có cần thiết không?
BCT là chứng chỉ chuyên về tiếng Trung thương mại, tập trung sâu vào từ vựng và tình huống kinh doanh. Nếu công việc của bạn yêu cầu cao về mảng này, BCT sẽ là một lợi thế lớn so với HSK.
3. Làm thế nào để xin nghỉ phép bằng tiếng Trung?
Bạn có thể nói hoặc viết email cho quản lý trực tiếp. Mẫu câu cơ bản: “[Tên quản lý], 您好!由于 [lý do], 我想请 [số] 天假,从 [ngày bắt đầu] 到 [ngày kết thúc]。谢谢您!” (Chào [Tên quản lý]! Vì [lý do], tôi muốn xin nghỉ [số] ngày, từ [ngày] đến [ngày]. Cảm ơn ông/bà!)
4. Cách cảm ơn đồng nghiệp một cách chân thành?
Ngoài “谢谢”, bạn có thể nói “太感谢你了!” (Tài gǎnxiè nǐ le! – Vô cùng cảm ơn bạn!) hoặc “辛苦你了!” (Xīnkǔ nǐ le! – Bạn vất vả rồi!) để thể hiện sự trân trọng công sức của họ.
Với cẩm nang từ vựng và những lưu ý văn hóa này, Tân Việt Prime hy vọng bạn đã có một nền tảng vững chắc để tự tin bước vào môi trường làm việc sử dụng tiếng Trung. Học ngoại ngữ là một hành trình, và chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên con đường đó.

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...