Nắm trọn danh sách 600 từ vựng HSK 4 (chuẩn 2.0), so sánh với HSK 3.0 mới nhất. Khám phá phương pháp học khoa học và mẹo ôn thi hiệu quả.
Chào mừng bạn đến với HSK Cấp 4 – cấp độ then chốt nơi khả năng Học Tiếng Trung của bạn sẽ được nâng lên một tầm cao mới. Việc làm chủ từ vựng HSK 4 không chỉ là nền tảng vững chắc để bạn giao tiếp tự tin về nhiều chủ đề đa dạng mà còn là chìa khóa mở ra cánh cửa du học, cơ hội nghề nghiệp và những trải nghiệm văn hóa sâu sắc hơn.

Tại HSK 4, lượng từ vựng yêu cầu tăng lên đáng kể và độ phức tạp cũng cao hơn, bao gồm nhiều từ trừu tượng và các cách diễn đạt tinh tế. Đây là một thử thách, nhưng cũng là cơ hội để bạn thực sự làm chủ tiếng Hán ở trình độ trung cấp.
Bài viết này của Tân Việt Prime sẽ là cẩm nang toàn diện, cung cấp mọi điều bạn cần biết về từ vựng HSK 4:
- Số lượng từ vựng theo chuẩn HSK 2.0 và HSK 3.0 mới nhất.
- Danh sách 600 từ vựng cốt lõi của HSK 4 (chuẩn 2.0) kèm Pinyin và dịch nghĩa.
- Chiến lược và phương pháp ghi nhớ khoa học, hiệu quả.
- Những lỗi thường gặp cần tránh để tối ưu thời gian học.
- Cách vận dụng từ vựng trong từng phần thi Nghe, Đọc, Viết.
Hãy cùng chúng tôi xây dựng một lộ trình chinh phục từ vựng HSK 4 thành công!
1. Tổng Quan Về Từ Vựng HSK 4
HSK 4 là gì và tầm quan trọng của nó?
Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK) là kỳ thi đánh giá năng lực Hán ngữ chuẩn quốc tế. HSK Cấp 4 tương đương với trình độ Trung cấp, chứng nhận người học có khả năng:
- Giao tiếp về một loạt các chủ đề khá rộng.
- Trò chuyện tương đối trôi chảy với người bản xứ trong các tình huống thông thường.
- Đọc hiểu các văn bản và bài viết ở mức độ trung bình.
Đạt được chứng chỉ HSK 4 là một cột mốc quan trọng. Đây thường là yêu cầu tối thiểu để xin học bổng, nhập học vào các chương trình đại học tại Trung Quốc và là một lợi thế cạnh tranh lớn trên thị trường lao động.

Số Lượng Từ Vựng HSK 4: Chuẩn HSK 2.0 và 3.0 Khác Biệt Ra Sao?
Đây là điểm cực kỳ quan trọng mà người học cần nắm rõ. Số lượng từ vựng yêu cầu cho HSK 4 khác biệt rất lớn giữa hai tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn HSK 2.0 (Hệ 6 cấp cũ): Yêu cầu nắm vững 1200 từ vựng tích lũy. Con số này bao gồm 600 từ đã học ở Từ vựng HSK 3 và các cấp trước, và bạn cần học thêm 600 từ mới dành riêng cho cấp độ 4.
- Tiêu chuẩn HSK 3.0 (Hệ 9 cấp mới): Yêu cầu tăng vọt lên 3245 từ vựng tích lũy. So với cấp 3 (Band 3) của chuẩn mới (2245 từ), bạn cần học thêm khoảng 1000 từ mới.
Lời khuyên: Hiện tại, các kỳ thi và tài liệu phần lớn vẫn theo chuẩn HSK 2.0. Tuy nhiên, bạn nên xác định rõ kỳ thi mình tham gia đang áp dụng tiêu chuẩn nào để có lộ trình học phù hợp. Bài viết này sẽ tập trung vào 600 từ vựng cốt lõi của HSK 4 theo chuẩn 2.0, vốn là nền tảng cho cả hai hệ thống.
2. Danh Sách 600 Từ Vựng HSK 4 Cốt Lõi (Theo Chuẩn HSK 2.0)
Dưới đây là danh sách đầy đủ 600 từ vựng mới bạn cần nắm vững để chinh phục HSK 4.
| STT (Mới HSK 4) | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 爱情 | àiqíng | tình yêu |
| 2 | 安排 | ānpái | sắp xếp, bố trí |
| 3 | 安全 | ānquán | an toàn |
| 4 | 按时 | ànshí | đúng giờ |
| 5 | 按照 | ànzhào | dựa theo |
| 6 | 包括 | bāokuò | bao gồm |
| 7 | 保护 | bǎohù | bảo vệ |
| 8 | 保证 | bǎozhèng | đảm bảo |
| 9 | 抱 | bào | ôm |
| 10 | 报名 | bàomíng | đăng ký |
| 11 | 抱歉 | bàoqiàn | xin lỗi |
| 12 | 倍 | bèi |
lần (gấp mấy lần)
|
| 13 | 本来 | běnlái | vốn dĩ |
| 14 | 笨 | bèn | ngốc, đần |
| 15 | 笔记本 | bǐjìběn | quyển vở, sổ tay |
| 16 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp |
| 17 | 遍 | biàn |
lần (lượng từ cho hành động)
|
| 18 | 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn |
| 19 | 表达 | biǎodá |
biểu đạt, thể hiện
|
| 20 | 表格 | biǎogé |
biểu mẫu, bảng biểu
|
| 21 | 表扬 | biǎoyáng |
khen ngợi, biểu dương
|
| 22 | 饼干 | bǐnggān | bánh quy |
| 23 | 并且 | bìngqiě |
đồng thời, hơn nữa
|
| 24 | 博士 | bóshì | tiến sĩ |
| 25 | 不得不 | bù dé bù |
không thể không
|
| 26 | 不管 | bùguǎn | bất kể |
| 27 | 不过 | búguò | nhưng |
| 28 | 不仅 | bùjǐn | không những |
| 29 | 部分 | bùfen | bộ phận, phần |
| 30 | 擦 | cā | lau, chùi |
| 31 | 猜 | cāi | đoán |
| 32 | 材料 | cáiliào | tài liệu |
| 33 | 参观 | cānguān | tham quan |
| 34 | 差不多 | chàbuduō | gần như, xấp xỉ |
| 35 | 长城 | Chángchéng |
Vạn Lý Trường Thành
|
| 36 | 长江 | Chángjiāng |
sông Trường Giang
|
| 37 | 尝 | cháng | nếm, thử |
| 38 | 超过 | chāoguò | vượt quá |
| 39 | 吵 | chǎo | ồn ào, cãi nhau |
| 40 | 成功 | chénggōng | thành công |
| 41 | 诚实 | chéngshí | thành thật |
| 42 | 乘坐 | chéngzuò | ngồi (tàu, xe) |
| 43 | 吃惊 | chījīng |
giật mình, kinh ngạc
|
| 44 | 重新 | chóngxīn | lại, một lần nữa |
| 45 | 抽烟 | chōuyān | hút thuốc |
| 46 | 出差 | chū chāi | đi công tác |
| 47 | 出发 | chūfā | xuất phát |
| 48 | 出生 | chūshēng | sinh ra |
| 49 | 传真 | chuánzhēn | máy fax, bản fax |
| 50 | 窗户 | chuānghu | cửa sổ |
| 51 | 词语 | cíyǔ | từ ngữ |
| 52 | 从来 | cónglái |
từ trước đến nay
|
| 53 | 粗心 | cūxīn | cẩu thả, sơ suất |
| 54 | 答案 | dá’àn | đáp án |
| 55 | 打扮 | dǎban |
ăn diện, trang điểm
|
| 56 | 打扰 | dǎrǎo | làm phiền |
| 57 | 打印 | dǎyìn | in ấn |
| 58 | 打招呼 | dǎ zhāohu | chào hỏi |
| 59 | 打折 | dǎzhé | giảm giá |
| 60 | 打针 | dǎ zhēn | tiêm |
| 61 | 大概 | dàgài |
khoảng chừng, đại khái
|
| 62 | 大使馆 | dàshǐguǎn | đại sứ quán |
| 63 | 大约 | dàyuē | khoảng chừng |
| 64 | 戴 | dài |
đeo, đội (mũ, kính)
|
| 65 | 代表 | dàibiǎo |
đại biểu; đại diện
|
| 66 | 代替 | dàitì | thay thế |
| 67 | 弹钢琴 | tán gāngqín | chơi piano |
| 68 | 当地 | dāngdì | địa phương |
| 69 | 当时 | dāngshí | lúc đó, khi ấy |
| 70 | 刀 | dāo | dao |
| 71 | 导游 | dǎoyóu |
hướng dẫn viên du lịch
|
| 72 | 倒霉 | dǎoméi | xui xẻo |
| 73 | 到处 | dàochù | khắp nơi |
| 74 | 道歉 | dàoqiàn | xin lỗi |
| 75 | 得意 | déyì | đắc ý, hài lòng |
| 76 | 得 | de |
(trợ từ liên kết động từ/tính từ với bổ ngữ)
|
| 77 | 灯笼 | dēnglóng | đèn lồng |
| 78 | 地点 | dìdiǎn | địa điểm |
| 79 | 地球 | dìqiú | trái đất |
| 80 | 地毯 | dìtǎn | thảm trải sàn |
| 81 | 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm |
| 82 | 地图 | dìtú | bản đồ |
| 83 | 掉 | diào | rơi, rụng, mất |
| 84 | 调查 | diàochá | điều tra |
| 85 | 丢 | diū | mất, vứt |
| 86 | 动作 | dòngzuò | động tác |
| 87 | 堵车 | dǔ chē | tắc đường |
| 88 | 肚子 | dùzi | bụng |
| 89 | 短信 | duǎnxìn | tin nhắn SMS |
| 90 | 对话 | duìhuà | đối thoại |
| 91 | 对面 | duìmiàn | đối diện |
| 92 | 对于 | duìyú | đối với |
| 93 | 儿童 | értóng | nhi đồng |
| 94 | 而 | ér | mà, và |
| 95 | 烦恼 | fánnǎo | phiền não |
| 96 | 法律 | fǎlǜ | pháp luật |
| 97 | 翻译 | fānyì |
phiên dịch; người phiên dịch
|
| 98 | 凡是 | fánshì |
phàm là, bất cứ là
|
| 99 | 反对 | fǎnduì | phản đối |
| 100 | 反映 | fǎnyìng | phản ánh |
| 101 | 范围 | fànwéi | phạm vi |
| 102 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp |
| 103 | 方面 | fāngmiàn | phương diện |
| 104 | 向 | xiàng |
hướng về, về phía
|
| 105 | 放弃 | fàngqì | từ bỏ |
| 106 | 放暑假 | fàng shǔjià | nghỉ hè |
| 107 | 放松 | fàngsōng | thư giãn |
| 108 | 费用 | fèiyòng | chi phí |
| 109 | 份 | fèn |
phần, suất (lượng từ)
|
| 110 | 丰富 | fēngfù | phong phú |
| 111 | 否则 | fǒuzé | nếu không thì |
| 112 | 符合 | fúhé | phù hợp |
| 113 | 父亲 | fùqīn | bố |
| 114 | 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 115 | 负责 | fùzé | chịu trách nhiệm |
| 116 | 复印 | fùyìn |
sao chụp, photocopy
|
| 117 | 复习 | fùxí | ôn tập |
| 118 | 复杂 | fùzá | phức tạp |
| 119 | 改变 | gǎibiàn |
thay đổi; sự thay đổi
|
| 120 | 赶 | gǎn | đuổi, vội |
| 121 | 敢 | gǎn | dám |
| 122 | 感动 | gǎndòng | cảm động |
| 123 | 感觉 | gǎnjué |
cảm giác; cảm thấy
|
| 124 | 感情 | gǎnqíng | tình cảm |
| 125 | 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn |
| 126 | 关键 | guānjiàn |
mấu chốt, quan trọng
|
| 127 | 观众 | guānzhòng | khán giả |
| 128 | 管理 | guǎnlǐ | quản lý |
| 129 | 光 | guāng | ánh sáng, chỉ |
| 130 | 广播 | guǎngbō | phát thanh |
| 131 | 广告 | guǎnggào | quảng cáo |
| 132 | 逛 | guàng | đi dạo |
| 133 | 规定 | guīdìng | quy định |
| 134 | 国籍 | guójí | quốc tịch |
| 135 | 国际 | guójì | quốc tế |
| 136 | 过程 | guòchéng | quá trình |
| 137 | 海洋 | hǎiyáng | đại dương |
| 138 | 害羞 | hàixiū |
ngại ngùng, xấu hổ
|
| 139 | 寒假 | hánjià | nghỉ đông |
| 140 | 汗 | hàn | mồ hôi |
| 141 | 航班 | hángbān | chuyến bay |
| 142 | 好处 | hǎochù | lợi ích |
| 143 | 好像 | hǎoxiàng | hình như |
| 144 | 号码 | hàomǎ | số hiệu |
| 145 | 合格 | hégé | đạt tiêu chuẩn |
| 146 | 合适 | héshì | thích hợp |
| 147 | 合作 | hézuò | hợp tác |
| 148 | 盒子 | hézi | cái hộp |
| 149 | 后悔 | hòuhuǐ | hối hận |
| 150 | 厚 | hòu | dày |
| 151 | 互联网 | hùliánwǎng | internet |
| 152 | 互相 | hùxiāng | lẫn nhau |
| 153 | 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 154 | 怀疑 | huáiyí | nghi ngờ |
| 155 | 回忆 | huíyì | hồi ức, nhớ lại |
| 156 | 活动 | huódòng | hoạt động |
| 157 | 活泼 | huópo | hoạt bát |
| 158 | 火 | huǒ | lửa |
| 159 | 获得 | huòdé | đạt được |
| 160 | 积极 | jījí | tích cực |
| 161 | 积累 | jīlěi | tích lũy |
| 162 | 基本 | jīběn | cơ bản |
| 163 | 基础 | jīchǔ | cơ sở, nền tảng |
| 164 | 激动 | jīdòng | kích động |
| 165 | 即使 | jíshǐ | cho dù |
| 166 | 及时 | jíshí | kịp thời |
| 167 | 技术 | jìshù | kỹ thuật |
| 168 | 计划 | jìhuà |
kế hoạch; lập kế hoạch
|
| 169 | 寄 | jì | gửi |
| 170 | 加班 | jiā bān | làm thêm giờ |
| 171 | 价格 | jiàgé | giá cả |
| 172 | 坚持 | jiānchí | kiên trì |
| 173 | 减肥 | jiǎnféi | giảm cân |
| 174 | 减少 | jiǎnshǎo | giảm bớt |
| 175 | 建议 | jiànyì |
kiến nghị, đề xuất; lời đề nghị
|
| 176 | 将来 | jiānglái | tương lai |
| 177 | 奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởng |
| 178 | 降低 | jiàngdī | giảm xuống |
| 179 | 交 | jiāo | giao, nộp |
| 180 | 交流 | jiāoliú |
giao lưu, trao đổi
|
| 181 | 交通 | jiāotōng | giao thông |
| 182 | 郊区 | jiāoqū | ngoại ô |
| 183 | 骄傲 | jiāo’ào | kiêu ngạo |
| 184 | 交流 | jiāoliú |
giao lưu, trao đổi
|
| 185 | 解释 | jiěshì | giải thích |
| 186 | 尽管 | jǐnguǎn | mặc dù |
| 187 | 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng |
| 188 | 进 | jìn | vào |
| 189 | 进行 | jìnxíng | tiến hành |
| 190 | 禁止 | jìnzhǐ | cấm |
| 191 | 京剧 | jīngjù | Kinh kịch |
| 192 | 经济 | jīngjì | kinh tế |
| 193 | 经历 | jīnglì |
trải qua, kinh lịch
|
| 194 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 195 | 精彩 | jīngcǎi |
đặc sắc, hấp dẫn
|
| 196 | 精神 | jīngshén | tinh thần |
| 197 | 竟然 | jìngrán |
vậy mà, không ngờ
|
| 198 | 镜子 | jìngzi | cái gương |
| 199 | 竞争 | jìngzhēng | cạnh tranh |
| 200 | 举办 | jǔbàn | tổ chức |
| 201 | 拒绝 | jùjué | từ chối |
| 202 | 距离 | jùlí | khoảng cách |
| 203 | 聚会 | jùhuì | tụ họp, gặp mặt |
| 204 | 开玩笑 | kāi wánxiào | nói đùa |
| 205 | 看法 | kànfǎ |
cách nhìn, quan điểm
|
| 206 | 考虑 | kǎolǜ |
suy nghĩ, cân nhắc
|
| 207 | 科学 | kēxué | khoa học |
| 208 | 咳嗽 | késou | ho |
| 209 | 可爱 | kě’ài | đáng yêu |
| 210 | 可怜 | kělián | đáng thương |
| 211 | 可是 | kěshì | nhưng |
| 212 | 可惜 | kěxī | đáng tiếc |
| 213 | 肯定 | kěndìng |
khẳng định; chắc chắn
|
| 214 | 空气 | kōngqì | không khí |
| 215 | 恐怕 | kǒngpà | e rằng, sợ rằng |
| 216 | 苦 | kǔ | đắng, khổ |
| 217 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | nước khoáng |
| 218 | 困难 | kùnnan |
khó khăn (danh từ/tính từ)
|
| 219 | 扩大 | kuòdà | mở rộng |
| 220 | 拉 | lā | kéo |
| 221 | 垃圾桶 | lā jī tǒng | thùng rác |
| 222 | 辣 | là | cay |
| 223 | 乐观 | lèguān | lạc quan |
| 224 | 梨 | lí | quả lê |
| 225 | 厘米 | límǐ | centimet |
| 226 | 礼拜天 | lǐbàitiān | Chủ Nhật |
| 227 | 礼貌 | lǐmào | lễ phép, lịch sự |
| 228 | 根据 | gēnjù | căn cứ vào |
| 229 | 例如 | lìrú | ví dụ |
| 230 | 俩 | liǎ | hai (hai người) |
| 231 | 连 | lián | nối, ngay cả |
| 232 | 联系 | liánxì | liên hệ |
| 233 | 凉快 | liángkuai | mát mẻ |
| 234 | 零钱 | língqián | tiền lẻ |
| 235 | 临时 | línshí | tạm thời |
| 236 | 流利 | liúlì | lưu loát |
| 237 | 流行 | liúxíng |
thịnh hành, phổ biến
|
| 238 | 旅游 | lǚyóu | du lịch |
| 239 | 律师 | lǜshī | luật sư |
| 240 | 麻烦 | máfan |
phiền phức, làm phiền
|
| 241 | 马虎 | mǎhu | cẩu thả, lơ đễnh |
| 242 | 满 | mǎn | đầy |
| 243 | 毛巾 | máojīn | khăn mặt |
| 244 | 美丽 | měilì | đẹp |
| 245 | 梦 | mèng | giấc mơ |
| 246 | 密码 | mìmǎ | mật khẩu |
| 247 | 免费 | miǎnfèi | miễn phí |
| 248 | 秒 | miǎo | giây |
| 249 | 民族 | mínzú | dân tộc |
| 250 | 母亲 | mǔqīn | mẹ |
| 251 | 目的 | mùdì | mục đích |
| 252 | 内 | nèi | bên trong |
| 253 | 内容 | nèiróng | nội dung |
| 254 | 难道 | nándào |
lẽ nào (dùng trong câu hỏi tu từ)
|
| 255 | 难受 | nánshòu |
khó chịu, không thoải mái
|
| 256 | 能力 | nénglì | năng lực |
| 257 | 年龄 | niánlíng | tuổi tác |
| 258 | 农村 | nóngcūn | nông thôn |
| 259 | 弄 | nòng | làm, chơi đùa |
| 260 | 暖和 | nuǎnhuo | ấm áp |
| 261 | 偶尔 | ǒu’ěr | thỉnh thoảng |
| 262 | 排队 | pái duì | xếp hàng |
| 263 | 排列 | páiliè | sắp xếp, bố trí |
| 264 | 判断 | pànduàn | phán đoán |
| 265 | 陪 | péi | ở cùng, đi cùng |
| 266 | 批评 | pīpíng | phê bình |
| 267 | 皮肤 | pífū | da |
| 268 | 篇 | piān |
(lượng từ cho bài viết) bài
|
| 269 | 偏 | piān | lệch, nghiêng |
| 270 | 骗 | piàn | lừa gạt |
| 271 | 聘请 | pìnqǐng | thuê, mời làm |
| 272 | 平时 | píngshí | lúc bình thường |
| 273 | 平均 | píngjūn | bình quân |
| 274 | 评论 | pínglùn | bình luận |
| 275 | 破 | pò | hỏng, vỡ |
| 276 | 普遍 | pǔbiàn | phổ biến |
| 277 | 瀑布 | pùbù | thác nước |
| 278 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 279 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 280 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 281 | 签 | qiān | ký |
| 282 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 283 | 桥 | qiáo | cầu |
| 284 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 285 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 286 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 287 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 288 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 289 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 290 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 291 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 292 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 293 | 签 | qiān | ký |
| 294 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 295 | 桥 | qiáo | cầu |
| 296 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 297 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 298 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 299 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 300 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 301 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 302 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 303 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 304 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 305 | 签 | qiān | ký |
| 306 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 307 | 桥 | qiáo | cầu |
| 308 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 309 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 310 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 311 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 312 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 313 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 314 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 315 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 316 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 317 | 签 | qiān | ký |
| 318 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 319 | 桥 | qiáo | cầu |
| 320 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 321 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 322 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 323 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 324 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 325 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 326 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 327 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 328 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 329 | 签 | qiān | ký |
| 330 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 331 | 桥 | qiáo | cầu |
| 332 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 333 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 334 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 335 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 336 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 337 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 338 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 339 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 340 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 341 | 签 | qiān | ký |
| 342 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 343 | 桥 | qiáo | cầu |
| 344 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 345 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 346 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 347 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 348 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 349 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 350 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 351 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 352 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 353 | 签 | qiān | ký |
| 354 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 355 | 桥 | qiáo | cầu |
| 356 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 357 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 358 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 359 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 360 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 361 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 362 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 363 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 364 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 365 | 签 | qiān | ký |
| 366 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 367 | 桥 | qiáo | cầu |
| 368 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 369 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 370 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 371 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 372 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 373 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 374 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 375 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 376 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 377 | 签 | qiān | ký |
| 378 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 379 | 桥 | qiáo | cầu |
| 380 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 381 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 382 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 383 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 384 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 385 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 386 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 387 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 388 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 389 | 签 | qiān | ký |
| 390 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 391 | 桥 | qiáo | cầu |
| 392 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 393 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 394 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 395 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 396 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 397 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 398 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 399 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 400 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 401 | 签 | qiān | ký |
| 402 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 403 | 桥 | qiáo | cầu |
| 404 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 405 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 406 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 407 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 408 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 409 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 410 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 411 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 412 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 413 | 签 | qiān | ký |
| 414 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 415 | 桥 | qiáo | cầu |
| 416 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 417 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 418 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 419 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 420 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 421 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 422 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 423 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 424 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 425 | 签 | qiān | ký |
| 426 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 427 | 桥 | qiáo | cầu |
| 428 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 429 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 430 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 431 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 432 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 433 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 434 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 435 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 436 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 437 | 签 | qiān | ký |
| 438 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 439 | 桥 | qiáo | cầu |
| 440 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 441 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 442 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 443 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 444 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 445 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 446 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 447 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 448 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 449 | 签 | qiān | ký |
| 450 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 451 | 桥 | qiáo | cầu |
| 452 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 453 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 454 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 455 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 456 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 457 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 458 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 459 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 460 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 461 | 签 | qiān | ký |
| 462 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 463 | 桥 | qiáo | cầu |
| 464 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 465 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 466 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 467 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 468 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 469 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 470 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 471 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 472 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 473 | 签 | qiān | ký |
| 474 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 475 | 桥 | qiáo | cầu |
| 476 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 477 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 478 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 479 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 480 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 481 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 482 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 483 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 484 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 485 | 签 | qiān | ký |
| 486 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 487 | 桥 | qiáo | cầu |
| 488 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 489 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 490 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 491 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 492 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 493 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 494 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 495 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 496 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 497 | 签 | qiān | ký |
| 498 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 499 | 桥 | qiáo | cầu |
| 500 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 501 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 502 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 503 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 504 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 505 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 506 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 507 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 508 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 509 | 签 | qiān | ký |
| 510 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 511 | 桥 | qiáo | cầu |
| 512 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 513 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 514 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 515 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 516 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 517 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 518 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 519 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 520 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 521 | 签 | qiān | ký |
| 522 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 523 | 桥 | qiáo | cầu |
| 524 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 525 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 526 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 527 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 528 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 529 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 530 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 531 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 532 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 533 | 签 | qiān | ký |
| 534 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 535 | 桥 | qiáo | cầu |
| 536 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 537 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 538 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 539 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 540 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 541 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 542 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 543 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 544 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 545 | 签 | qiān | ký |
| 546 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 547 | 桥 | qiáo | cầu |
| 548 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 549 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 550 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 551 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 552 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 553 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 554 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 555 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 556 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 557 | 签 | qiān | ký |
| 558 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 559 | 桥 | qiáo | cầu |
| 560 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 561 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 562 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 563 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 564 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 565 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 566 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 567 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 568 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 569 | 签 | qiān | ký |
| 570 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 571 | 桥 | qiáo | cầu |
| 572 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 573 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 574 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 575 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 576 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 577 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 578 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 579 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 580 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 581 | 签 | qiān | ký |
| 582 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 583 | 桥 | qiáo | cầu |
| 584 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 585 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 586 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 587 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 588 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
| 589 | 起来 | qǐlai |
đứng dậy, bắt đầu (lên)
|
| 590 | 气候 | qìhòu | khí hậu |
| 591 | 千万 | qiānwàn |
nghìn vạn (nhất định)
|
| 592 | 谦虚 | qiānxū | khiêm tốn |
| 593 | 签 | qiān | ký |
| 594 | 墙 | qiáng | bức tường |
| 595 | 桥 | qiáo | cầu |
| 596 | 轻松 | qīngsōng |
nhẹ nhàng, thoải mái
|
| 597 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ |
| 598 | 其他 | qítā |
cái khác, người khác
|
| 599 | 其中 | qízhōng | trong số đó |
| 600 | 其次 | qícì |
tiếp theo, thứ hai
|
Khoảng 1000 Từ Vựng Mới Của HSK 4 (Tiêu Chuẩn 3245 Từ – HSK 3.0)
| STT (Mới HSK 4) | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 挨 | āi | chịu đựng, gần |
| 2 | 癌症 | áizhèng | bệnh ung thư |
| 3 | 哎呀 | āiyā | ôi chao, ái chà |
| 4 | 癌细胞 | áixìbāo | tế bào ung thư |
| 5 | 爱不释手 | ài bù shì shǒu |
yêu thích không rời tay
|
| 6 | 爱戴 | àidài |
yêu quý và kính trọng
|
| 7 | 爱护 | àihù | yêu quý, giữ gìn |
| 8 | 爱面子 | ài miànzi | sĩ diện |
| 9 | 爱惜 | àixī |
quý trọng, tiết kiệm
|
| 10 | 暧昧 | àimèi |
mập mờ, không rõ ràng
|
| 11 | 安抚 | ānfǔ | an ủi |
| 12 | 安家 | ān jiā |
an cư, lập nghiệp
|
| 13 | 安宁 | ānníng |
an lành, yên tĩnh
|
| 14 | 安详 | ānxiáng | hiền từ, ôn hòa |
| 15 | 安置 | ānzhì | sắp đặt, bố trí |
| 16 | 案件 | ànjiàn | vụ án |
| 17 | 案例 | ànlì | trường hợp, ca |
| 18 | 按键 | ànjiàn | phím, nút bấm |
| 19 | 暗 | àn | tối, âm u |
| 20 | 暗示 | ànshì | ám chỉ, gợi ý |
| 21 | 昂贵 | ángguì | đắt đỏ |
| 22 | 凹 | āo | lõm |
| 23 | 奥秘 | àomì |
bí ẩn, huyền diệu
|
| 24 | 扒 | bā | bới, gạt bỏ |
| 25 | 疤 | bā | vết sẹo |
| 26 | 巴不得 | bābudé |
rất mong, chỉ mong
|
| 27 | 巴结 | bājie | nịnh nọt, bợ đỡ |
| 28 | 拔 | bá | nhổ, rút |
| 29 | 把柄 | bǎbǐng |
tay nắm, điểm yếu
|
| 30 | 霸道 | bàdào |
bá đạo, độc đoán
|
| 31 | 罢工 | bà gōng | đình công |
| 32 | 掰 | bāi | bẻ |
| 33 | 白搭 | báidā | vô ích, phí công |
| 34 | 摆脱 | bǎituō | thoát khỏi |
| 35 | 拜访 | bàifǎng | thăm hỏi |
| 36 | 败坏 | bàihuài |
bại hoại, làm hỏng
|
| 37 | 扳 | bān | bẻ, lật ngược |
| 38 | 颁布 | bānbù | ban bố |
| 39 | 班主任 | bānzhǔrèn |
giáo viên chủ nhiệm
|
| 40 | 斑点 | bāndiǎn | vết đốm |
| 41 | 版本 | bǎnběn | phiên bản |
| 42 | 半导体 | bàndǎotǐ | bán dẫn |
| 43 | 半径 | bànjìng | bán kính |
| 44 | 半路 | bànlù | nửa đường |
| 45 | 伴随 | bànsuí |
đi cùng, kèm theo
|
| 46 | 扮演 | bànyǎn | đóng vai |
| 47 | 绑 | bǎng | buộc, trói |
| 48 | 磅 | bàng |
bảng (đơn vị đo lường Anh)
|
| 49 | 榜样 | bǎngyàng | gương mẫu |
| 50 | 包办 | bāobàn |
bao biện, làm thay
|
| 51 | 包袱 | bāofu |
gánh nặng, bọc hành lý
|
| 52 | 包庇 | bāobì |
bao che, che chở
|
| 53 | 包装 | bāozhuāng | đóng gói, bao bì |
| 54 | 饱和 | bǎohé | bão hòa |
| 55 | 宝塔 | bǎotǎ | bảo tháp |
| 56 | 保管 | bǎoguǎn |
bảo quản, giữ gìn
|
| 57 | 保健 | bǎojiàn |
chăm sóc sức khỏe
|
| 58 | 保密 | bǎomì | bảo mật |
| 59 | 保姆 | bǎomǔ | bảo mẫu, vú em |
| 60 | 保守 | bǎoshǒu | bảo thủ |
| 61 | 保卫 | bǎowèi | bảo vệ |
| 62 | 保养 | bǎoyǎng | bảo dưỡng |
| 63 | 保障 | bǎozhàng |
bảo đảm, bảo vệ
|
| 64 | 爆炸 | bàozhà | nổ |
| 65 | 曝光 | bàoguāng |
phơi sáng, phơi bày
|
| 66 | 暴力 | bàolì | bạo lực |
| 67 | 暴露 | bàolù | bại lộ, phơi bày |
| 68 | 悲哀 | bēi’āi | bi ai, buồn thảm |
| 69 | 悲惨 | bēicǎn | bi thảm |
| 70 | 北极 | Běijí | Bắc Cực |
| 71 | 背诵 | bèisòng | học thuộc lòng |
| 72 | 备忘录 | bèiwànglù | bản ghi nhớ |
| 73 | 崩溃 | bēngkuì | sụp đổ, suy sụp |
| 74 | 本钱 | běnqián | vốn liếng |
| 75 | 本人 | běnrén | bản thân |
| 76 | 本身 | běnshēn | bản thân |
| 77 | 本事 | běnshi |
bản lĩnh, khả năng
|
| 78 | 甭 | béng |
đừng (kết hợp của 不用)
|
| 79 | 蹦 | bèng | nhảy |
| 80 | 逼 | bī | ép buộc |
| 81 | 鼻涕 | bítì | nước mũi |
| 82 | 比比皆是 | bǐbǐjiēshì |
đâu đâu cũng có
|
| 83 | 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo |
máy tính xách tay
|
| 84 | 鄙视 | bǐshì | coi thường |
| 85 | 闭塞 | bìsè | bế tắc, hẻo lánh |
| 86 | 弊病 | bìbìng |
tệ nạn, khuyết điểm
|
| 87 | 鞭炮 | biānpào | pháo |
| 88 | 变故 | biàngù | biến cố |
| 89 | 变质 | biànzhì |
biến chất, hư hỏng
|
| 90 | 便利 | biànlì | tiện lợi |
| 91 | 辨认 | biànrèn |
nhận biết, phân biệt
|
| 92 | 辩解 | biànjiě | biện giải |
| 93 | 辩论 | biànlùn |
biện luận, tranh luận
|
| 94 | 辫子 | biànzi | bím tóc |
| 95 | 飙升 | biāoshēng | tăng vọt |
| 96 | 别扭 | bièniu |
khó chịu, gượng gạo
|
| 97 | 濒临 | bīnlín | bên bờ, sắp |
| 98 | 冰雹 | bīngbáo | mưa đá |
| 99 | 冰冻 | bīngdòng | đóng băng |
| 100 | 丙 | bǐng |
bính (can chi), thứ ba
|
| 101 | 丙烯酸 | bǐngxīsuān | axit acrylic |
| 102 | 饼 | bǐng | bánh dẹt |
| 103 | 病情 | bìngqíng | tình trạng bệnh |
| 104 | 并存 | bìngcún | cùng tồn tại |
| 105 | 并非 | bìngfēi |
thực ra không phải
|
| 106 | 并列 | bìngliè |
song song, ngang hàng
|
| 107 | 拨 | bō |
gảy, quay số (điện thoại)
|
| 108 | 播种 | bōzhǒng | gieo hạt |
| 109 | 伯父 | bófu |
bác trai (anh trai của bố)
|
| 110 | 博大精深 | bódà jīngshēn |
rộng lớn và sâu sắc
|
| 111 | 搏斗 | bódòu |
chiến đấu, vật lộn
|
| 112 | 搏击 | bó jī |
đấm bốc, chiến đấu
|
| 113 | 博物馆 | bóqùguǎn | viện bảo tàng |
| 114 | 博览会 | bólǎnhuì |
hội chợ, triển lãm
|
| 115 | 薄弱 | bóruò | yếu kém |
| 116 | 补偿 | bǔcháng | bồi thường |
| 117 | 不妨 | bùfáng | không ngại, cứ |
| 118 | 不公 | bùgōng |
không công bằng
|
| 119 | 不良 | bùliáng | không tốt, xấu |
| 120 | 不善 | bùshàn |
không giỏi, không tốt
|
| 121 | 不惜 | bùxī | không tiếc |
| 122 | 不言而喻 | bù yán ér yù |
không nói cũng hiểu
|
| 123 | 不由得 | bùyóude |
không kìm được, bất giác
|
| 124 | 不悦 | búyuè | không vui |
| 125 | 布 | bù | vải, bố trí |
| 126 | 题材 | tícái | đề tài |
| 127 | 财富 | cáifù | của cải, tài sản |
| 128 | 采购 | cǎigòu |
mua sắm, thu mua
|
| 129 | 采集 | cǎijí |
thu thập, hái lượm
|
| 130 | 参谋 | cānmóu | tham mưu |
| 131 | 参照 | cānzhào | tham chiếu |
| 132 | 仓促 | cāngcù |
vội vàng, gấp gáp
|
| 133 | 舱 | cāng |
khoang (tàu, máy bay)
|
| 134 | 操劳 | cāoláo | vất vả |
| 135 | 槽 | cáo | máng, rãnh |
| 136 | 侧 | cè |
bên cạnh, nghiêng
|
| 137 | 策划 | cèhuà |
lập kế hoạch, trù tính
|
| 138 | 测量 | cèliáng | đo lường |
| 139 | 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinh |
| 140 | 查获 | cháhuò |
điều tra và bắt giữ
|
| 141 | 刹那 | chànà | khoảnh khắc |
| 142 | 诧异 | chàyì |
kinh ngạc, sửng sốt
|
| 143 | 柴火 | cháihuo | củi |
| 144 | 搀 | chān | dìu, đỡ |
| 145 | 馋 | chán | thèm ăn |
| 146 | 缠绕 | chánrào | quấn quanh |
| 147 | 产业 | chǎnyè |
ngành nghề, sản nghiệp
|
| 148 | 阐述 | chǎnshù | trình bày, làm rõ |
| 149 | 颤抖 | chàndǒu | run rẩy |
| 150 | 昌盛 | chāngshèng | hưng thịnh |
| 151 | 猖狂 | chāngkuáng |
ngang ngược, điên cuồng
|
| 152 | 敞开 | chǎngkāi |
mở rộng, cởi mở
|
| 153 | 场面 | chǎngmiàn |
cảnh tượng, tình huống
|
| 154 | 场次 | chǎngcì |
suất chiếu, số trận đấu
|
| 155 | 倡导 | chàngdǎo | đề xướng |
| 156 | 畅通 | chàngtōng | thông suốt |
| 157 | 畅谈 | chàngtán |
nói chuyện thoải mái
|
| 158 | 尝试 | chángshì | thử, nếm thử |
| 159 | 偿还 | chánghuán | trả nợ |
| 160 | 慈善 | císhàn | từ thiện |
| 161 | 操纵 | cāozòng | thao túng |
| 162 | 钞票 | chāopiào | tiền giấy |
| 163 | 超出 | chāochū | vượt quá |
| 164 | 超级 | chāojí | siêu cấp, cực kỳ |
| 165 | 潮流 | cháoliú | trào lưu |
| 166 | 朝气 | zhāoqì |
sức sống, sinh khí
|
| 167 | 嘲笑 | cháoxiào |
chế giễu, cười nhạo
|
| 168 | 扯 | chě | xé, lôi kéo |
| 169 | 撤离 | chèlí | rút lui, sơ tán |
| 170 | 撤销 | chèxiāo | hủy bỏ |
| 171 | 沉淀 | chéndiàn | lắng đọng |
| 172 | 沉闷 | chénmèn | u uất, buồn bực |
| 173 | 沉思 | chénsī | trầm tư |
| 174 | 沉重 | chénzhòng | nặng nề |
| 175 | 陈旧 | chénjiù | cũ kỹ |
| 176 | 陈列 | chénliè | trưng bày |
| 177 | 衬托 | chèntuō | làm nổi bật |
| 178 | 称 | chēng | cân, xưng hô |
| 179 | 称呼 | chēnghu | xưng hô |
| 180 | 称心如意 | chènxīn rúyì | vừa lòng đẹp ý |
| 181 | 称赞 | chēngzàn | khen ngợi |
| 182 | 成败 | chéngbài | thành bại |
| 183 | 成本 | chéngběn | giá thành |
| 184 | 成交 | chéngjiāo |
giao dịch thành công
|
| 185 | 成年 | chéngnián |
trưởng thành (tuổi)
|
| 186 | 成千上万 | chéng qiān shàng wàn |
hàng nghìn hàng vạn
|
| 187 | 成心 | chéngxīn | cố ý |
| 188 | 程序 | chéngxù |
trình tự, chương trình
|
| 189 | 橙色 | chéngsè | màu cam |
| 190 | 盛 | chéng/shèng |
đựng; thịnh vượng
|
| 191 | 惩罚 | chéngfá | trừng phạt |
| 192 | 澄清 | chéngqīng | làm rõ |
| 193 | 吃力 | chīlì |
tốn sức, mệt nhọc
|
| 194 | 池塘 | chítáng | ao, hồ nhỏ |
| 195 | 迟钝 | chídùn |
trì độn, chậm chạp
|
| 196 | 迟缓 | chíhuǎn |
chậm chạp, trì trệ
|
| 197 | 赤字 | chìzì |
thâm hụt ngân sách
|
| 198 | 冲动 | chōngdòng |
bốc đồng, nông nổi
|
| 199 | 冲突 | chōngtū | xung đột |
| 200 | 崇高 | chónggāo | cao cả, vĩ đại |
| 201 | 崇拜 | chóngbài | sùng bái |
| 202 | 筹备 | chóubèi | chuẩn bị, trù bị |
| 203 | 丑陋 | chǒulòu | xấu xí |
| 204 | 储备 | chǔbèi | dự trữ |
| 205 | 储蓄 | chǔxù |
tiết kiệm, gửi tiền
|
| 206 | 处置 | chǔzhì | xử trí |
| 207 | 处分 | chǔfèn | xử phạt |
| 208 | 处罚 | chǔfá | xử phạt |
| 209 | 处境 | chǔjìng | hoàn cảnh |
| 210 | 川 | chuān |
sông (thường dùng trong tên riêng)
|
| 211 | 穿越 | chuānyuè | xuyên qua |
| 212 | 船舶 | chuánbó | tàu thuyền |
| 213 | 传染 | chuánrǎn | lây nhiễm |
| 214 | 传授 | chuánshòu | truyền thụ |
| 215 | 喘气 | chuǎnqì | thở hổn hển |
| 216 | 创办 | chuàngbàn |
thành lập, sáng lập
|
| 217 | 创作 | chuàngzuò | sáng tác |
| 218 | 吹牛 | chuī niú |
khoác lác, nói phét
|
| 219 | 吹捧 | chuīpěng | tâng bốc |
| 220 | 辞 | cí | từ chức, lời từ |
| 221 | 慈祥 | cíxiáng | hiền từ |
| 222 | 磁带 | cídài | băng từ |
| 223 | 雌雄 | cíxióng | đực cái |
| 224 | 伺候 | cìhou | hầu hạ, phục vụ |
| 225 | 刺 | cì | gai, đâm |
| 226 | 从容 | cóngróng |
bình tĩnh, ung dung
|
| 227 | 丛 | cóng | bụi cây, đám |
| 228 | 凑合 | còuhe | tạm bợ, tề tựu |
| 229 | 粗暴 | cūbào | thô bạo |
| 230 | 粗鲁 | cūlǔ | thô lỗ |
| 231 | 窜 | cuàn |
chạy trốn, nhảy (lửa)
|
| 232 | 摧毁 | cuīhuǐ | phá hủy |
| 233 | 脆弱 | cuìruò |
yếu ớt, mỏng manh
|
| 234 | 搓 | cuō | xoa, vò |
| 235 | 挫折 | cuòzhé | thất bại, trở ngại |
| 236 | 搭 | dā | dựng, đi nhờ |
| 237 | 搭档 | dādàng | cộng sự, đối tác |
| 238 | 搭配 | dāpèi | phối hợp |
| 239 | 达成 | dáchéng | đạt được |
| 240 | 答辩 | dábiàn |
biện hộ, trả lời biện hộ
|
| 241 | 答复 | dáfù | trả lời, phúc đáp |
| 242 | 瘩 | da | nốt, mụn |
| 243 | 打包 | dǎbāo |
đóng gói, gói ghém
|
| 244 | 打官司 | dǎ guānsi | kiện tụng |
| 245 | 打量 | dǎliang |
đánh giá, xem xét
|
| 246 | 打猎 | dǎ liè | đi săn |
| 247 | 打仗 | dǎzhàng | đánh trận |
| 248 | 大臣 | dàchén | đại thần |
| 249 | 大方 | dàfang |
hào phóng, rộng rãi
|
| 250 | 大纲 | dàgāng |
cương lĩnh, đại cương
|
| 251 | 大伙儿 | dàhuǒr | mọi người |
| 252 | 大力 | dàlì |
ra sức, mạnh mẽ
|
| 253 | 大门 | dàmén | cổng chính |
| 254 | 大脑 | dànǎo | đại não |
| 255 | 大怒 | dànù | rất tức giận |
| 256 | 大厅 | dàtīng | đại sảnh |
| 257 | 大厦 | dàshà |
tòa nhà cao tầng
|
| 258 | 大象 | dàxiàng | con voi |
| 259 | 大雪 | dàxuě | tuyết lớn |
| 260 | 大意 | dàyì | đại ý |
| 261 | 大致 | dàzhì | đại khái |
| 262 | 呆 | dāi |
ngây người, ở lại
|
| 263 | 逮捕 | dàibǔ | bắt giữ |
| 264 | 怠慢 | dàimàn | lãnh đạm, thờ ơ |
| 265 | 贷款 | dàikuǎn |
vay tiền, khoản vay
|
| 266 | 带领 | dàilǐng | dẫn dắt |
| 267 | 弹性 | tánxìng | tính đàn hồi |
| 268 | 担忧 | dānyōu | lo âu |
| 269 | 单位 | dānwèi | đơn vị |
| 270 | 单元 | dānyuán |
đơn nguyên, đơn vị (bài học, tòa nhà)
|
| 271 | 胆怯 | dǎnqiè | rụt rè, nhút nhát |
| 272 | 诞生 | dànshēng | ra đời |
| 273 | 担忧 | dānyōu | lo âu |
| 274 | 导航 | dǎoháng |
định vị, dẫn đường
|
| 275 | 导向 | dǎoxiàng | định hướng |
| 276 | 悼念 | dàoniàn | tưởng niệm |
| 277 | 盗窃 | dàoqiè | trộm cắp |
| 278 | 得不偿失 | dé bù cháng shī |
được chẳng bù mất
|
| 279 | 得力 | délì | đắc lực |
| 280 | 得体 | détǐ |
thích đáng, đúng mực
|
| 281 | 得以 | déyǐ | có thể |
| 282 | 蹬 | dēng | đạp |
| 283 | 登陆 | dēnglù | hạ cánh, đổ bộ |
| 284 | 登陆 | dēnglù | đăng nhập |
| 285 | 堤坝 | dībà | đê đập |
| 286 | 敌视 | díshì | địch thị |
| 287 | 敌人 | dírén | kẻ địch |
| 288 | 抵制 | dǐzhì |
tẩy chay, phản đối
|
| 289 | 地步 | dìbù |
bước đường, tình cảnh
|
| 290 | 递增 | dìzēng | tăng dần |
| 291 | 颠倒 | diāndǎo | đảo lộn |
| 292 | 颠簸 | diānbǒ |
xóc nảy, gập ghềnh
|
| 293 | 点燃 | diǎnrán | đốt cháy |
| 294 | 典礼 | diǎnlǐ |
điển lễ, nghi thức
|
| 295 | 典型 | diǎnxíng | điển hình |
| 296 | 电源 | diànyuán | nguồn điện |
| 297 | 垫 | diàn | lót, đệm |
| 298 | 淀粉 | diànfěn | tinh bột |
| 299 | 叼 | diāo | ngậm |
| 300 | 雕塑 | diāosù | điêu khắc |
| 301 | 调动 | diàodòng | điều động |
| 302 | 跌 | diē | ngã, té |
| 303 | 丁 | dīng |
đinh (họ), người, thứ tư
|
| 304 | 叮嘱 | dīngzhǔ | dặn dò |
| 305 | 顶 | dǐng |
đỉnh, đội, chống đỡ
|
| 306 | 定期 | dìngqī | định kỳ |
| 307 | 定义 | dìngyì | định nghĩa |
| 308 | 丢人 | diū rén | mất mặt |
| 309 | 丢三落四 | diū sān là sì |
đãng trí, quên trước quên sau
|
| 310 | 栋 | dòng |
(lượng từ cho tòa nhà) tòa
|
| 311 | 冻结 | dòngjié |
đóng băng, phong tỏa
|
| 321 | 动机 | dòngjī | động cơ |
| 322 | 动力 | dònglì | động lực |
| 323 | 动脉 | dòngmài | động mạch |
| 324 | 动身 | dòngshēn | lên đường |
| 325 | 动态 | dòngtài | động thái |
| 326 | 动员 | dòngyuán | động viên |
| 327 | 陡 | dǒu | dốc đứng |
| 328 | 斗争 | dòuzhēng | đấu tranh |
| 329 | 督促 | dūcù |
đôn đốc, thúc giục
|
| 330 | 独裁 | dúcái | độc tài |
| 331 | 堵塞 | dǔsè | tắc nghẽn |
| 332 | 赌博 | dǔbó | đánh bạc |
| 333 | 度假 | dù jià | đi nghỉ mát |
| 334 | 端 | duān | bưng, đầu, phía |
| 335 | 短促 | duǎncù | ngắn ngủi |
| 336 | 短缺 | duǎnquē | thiếu hụt |
| 337 | 锻造 | duànzào | rèn (kim loại) |
| 338 | 堆积 | duījī |
chồng chất, tích đống
|
| 339 | 对策 | duìcè | đối sách |
| 340 | 对称 | duìchèn | đối xứng |
| 341 | 对付 | duìfu | đối phó |
| 342 | 对立 | duìlì | đối lập |
| 343 | 对联 | duìlián | câu đối |
| 344 | 对手 | duìshǒu | đối thủ |
| 345 | 对象 | duìxiàng | đối tượng |
| 346 | 兑现 | duìxiàn |
đổi ra tiền mặt, thực hiện (hứa hẹn)
|
| 347 | 队伍 | duìwu | đội ngũ |
| 348 | 吨 | dūn | tấn |
| 349 | 蹲 | dūn | ngồi xổm |
| 350 | 颠倒 | diāndǎo | đảo lộn |
| 351 | 多元化 | duōyuánhuà | đa dạng hóa |
| 352 | 夺 | duó | giật lấy, đoạt |
| 353 | 跺 | duò | dậm chân |
| 354 | 饿死 | è sǐ | chết đói |
| 355 | 恶化 | èhuà | xấu đi, tệ đi |
| 356 | 恩怨 | ēnyuàn | ân oán |
| 357 | 二氧化碳 | èryǎnghuàtàn | khí cacbonic |
| 358 | 发表 | fābiǎo |
phát biểu, công bố
|
| 359 | 发愁 | fāchóu |
lo lắng, buồn rầu
|
| 360 | 发电机 | fādiànjī | máy phát điện |
| 361 | 发动 | fādòng |
phát động, khởi động
|
| 362 | 发黑 | fā hēi | ngả màu đen |
| 363 | 发火 | fā huǒ |
nổi nóng, bốc cháy
|
| 364 | 发慌 | fā huāng | hoảng sợ |
| 365 | 发亮 | fā liàng | phát sáng |
| 366 | 发毛 | fā máo |
nổi da gà, sợ hãi
|
| 367 | 发胖 | fā pàng |
phát phì, béo lên
|
| 368 | 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 369 | 发情 | fā qíng | động dục |
| 370 | 发起 | fāqǐ |
phát động, khởi xướng
|
| 371 | 发散 | fāsàn | phân tán |
| 372 | 发烧友 | fāshāoyǒu |
người đam mê (âm nhạc, công nghệ…)
|
| 373 | 发射 | fāshè | phóng, bắn |
| 374 | 发誓 | fāshì | thề |
| 375 | 发行 | fāxíng | phát hành |
| 376 | 发炎 | fāyán | bị viêm |
| 377 | 发扬 | fāyáng | phát huy |
| 378 | 发育 | fāyù |
phát triển (sinh học)
|
| 379 | 罚款 | fákuǎn | phạt tiền |
| 380 | 乏味 | fáwèi |
nhạt nhẽo, tẻ nhạt
|
| 381 | 阀门 | fámén | van |
| 382 | 法律界 | fǎlǜjiè | giới luật pháp |
| 383 | 翻 | fān | lật, phiên dịch |
| 384 | 翻天覆地 | fāntiān fùdì | long trời lở đất |
| 385 | 繁华 | fánhuá | phồn hoa |
| 386 | 繁殖 | fánzhí | sinh sản |
| 387 | 反常 | fǎncháng | bất thường |
| 388 | 反倒 | fǎndào |
ngược lại, trái lại
|
| 389 | 反感 | fǎngǎn | phản cảm |
| 390 | 反悔 | fǎnhuǐ | hối hận, rút lời |
| 391 | 反馈 | fǎnkuì | phản hồi |
| 392 | 反面 | fǎnmiàn |
mặt trái, phản diện
|
| 393 | 反问 | fǎnwèn | hỏi ngược lại |
| 394 | 反义词 | fǎnyìcí | từ trái nghĩa |
| 395 | 犯 | fàn |
phạm (tội), tái phát
|
| 396 | 范畴 | fànchóu | phạm trù |
| 397 | 贩卖 | fànmài | buôn bán |
| 398 | 方 | fāng |
phương hướng, phương tiện
|
| 399 | 方格 | fānggé | ô vuông |
| 400 | 方言 | fāngyán | phương ngữ |
| 401 | 方圆 | fāngyuán |
vuông tròn, xung quanh
|
| 402 | 方案 | fāng’àn | phương án |
| 403 | 芳香 | fāngxiāng | thơm ngát |
| 404 | 防治 | fángzhì | phòng chống |
| 405 | 纺织 | fǎngzhī | dệt |
| 406 | 放大 | fàngdà | phóng to |
| 407 | 飞禽走兽 | fēiqín zǒushòu |
chim muông cầm thú
|
| 408 | 肥沃 | féiwò | màu mỡ |
| 409 | 诽谤 | fěibàng | phỉ báng |
| 410 | 分别 | fēnbié |
phân biệt; riêng biệt; chia tay
|
| 411 | 分红 | fēn hóng | chia lợi tức |
| 412 | 分类 | fēnlèi | phân loại |
| 413 | 分散 | fēnsàn | phân tán |
| 414 | 吩咐 | fēnfù | dặn dò |
| 415 | 坟墓 | fénmù | mồ mả |
| 416 | 愤怒 | fènnù | phẫn nộ |
| 417 | 丰盛 | fēngshèng |
phong phú, thịnh soạn
|
| 418 | 风暴 | fēngbào | bão táp |
| 419 | 风度 | fēngdù | phong độ |
| 420 | 风光 | fēngguāng |
phong quang, cảnh sắc
|
| 421 | 封闭 | fēngbì | phong tỏa |
| 422 | 封锁 | fēngsuǒ | phong tỏa |
| 423 | 峰 | fēng | đỉnh (núi) |
| 424 | 锋利 | fēnglì | sắc bén |
| 425 | 逢 | féng | gặp, gặp phải |
| 426 | 讽刺 | fěngcì | châm biếm |
| 427 | 奉献 | fèngxiàn | cống hiến |
| 428 | 敷衍 | fūyǎn | qua loa, đại khái |
| 429 | 夫妇 | fūfù | vợ chồng |
| 430 | 夫人 | fūren | phu nhân |
| 431 | 扶 | fú | đỡ, vịn |
| 432 | 浮现 | fúxiàn | hiện lên, nổi lên |
| 433 | 服从 | fúcóng | phục tùng |
| 434 | 服气 | fúqì | phục, chịu |
| 435 | 服装 | fúzhuāng | trang phục |
| 436 | 幅 | fú |
(lượng từ cho tranh, vải) bức, tấm
|
| 437 | 辐射 | fúshè | bức xạ |
| 438 | 腐败 | fǔbài |
hủ bại, tham nhũng
|
| 439 | 腐蚀 | fǔshí | ăn mòn |
| 440 | 辅导 | fǔdǎo | phụ đạo |
| 441 | 斧头 | fǔtou | cái rìu |
| 442 | 复活 | fùhuó | phục sinh |
| 443 | 复苏 | fùsū | hồi phục |
| 444 | 复兴 | fùxīng | phục hưng |
| 445 | 副 | fù |
phó, thứ yếu; bộ (lượng từ)
|
| 446 | 副作用 | fùzuòyòng | tác dụng phụ |
| 447 | 腹泻 | fùxiè | tiêu chảy |
| 448 | 赋予 | fùyǔ |
ban cho, trao cho
|
| 449 | 富裕 | fùyù |
giàu có, sung túc
|
| 450 | 附和 | fùhè | hùa theo |
| 451 | 附加 | fùjiā | phụ thêm |
| 452 | 概括 | gǎikuò | khái quát |
| 453 | 钙 | gài | canxi |
| 454 | 盖章 | gài zhāng | đóng dấu |
| 455 | 肝脏 | gānzàng | gan |
| 456 | 干劲 | gànjìn |
sức lực, nhiệt huyết
|
| 457 | 干旱 | gānhàn | khô hạn |
| 458 | 尴尬 | gāngà |
ngượng ngùng, khó xử
|
| 459 | 纲领 | gānglǐng | cương lĩnh |
| 460 | 港口 | gǎngkǒu | cảng |
| 461 | 高超 | gāochāo |
siêu việt, xuất sắc
|
| 462 | 高潮 | gāocháo | cao trào |
| 463 | 高峰 | gāofēng | đỉnh cao |
| 464 | 高明 | gāomíng |
cao minh, sáng suốt
|
| 465 | 高尚 | gāoshàng | cao thượng |
| 466 | 高涨 | gāozhǎng | tăng vọt |
| 467 | 稿件 | gǎojiàn | bản thảo |
| 468 | 告别 | gàobié | từ biệt |
| 469 | 告辞 | gàocí | cáo từ |
| 470 | 歌颂 | gēsòng |
ca ngợi, tán dương
|
| 471 | 搁 | gē | đặt, để |
| 472 | 疙瘩 | gēda | cục u, nốt sần |
| 473 | 割 | gē | cắt |
| 474 | 革命 | gémìng | cách mạng |
| 475 | 隔离 | gélí | cách ly |
| 476 | 个人 | gèrén | cá nhân |
| 477 | 个体 | gètǐ | cá thể |
| 478 | 各抒己见 | gè shū jǐ jiàn |
mỗi người bày tỏ ý kiến của mình
|
| 479 | 根深蒂固 | gēn shēn dì gù | ăn sâu bám rễ |
| 480 | 耕地 | gēngdì | đất canh tác |
| 481 | 工业 | gōngyè | công nghiệp |
| 482 | 公道 | gōngdao |
công bằng, hợp lý
|
| 483 | 公告 | gōnggào |
công cáo, thông báo công khai
|
| 484 | 公关 | gōngguān |
quan hệ công chúng
|
| 485 | 公民 | gōngmín | công dân |
| 486 | 公婆 | gōngpó | ông bà nội |
| 487 | 公然 | gōngrán |
công nhiên, ngang nhiên
|
| 488 | 公认 | gōngrèn | công nhận |
| 489 | 公式 | gōngshì | công thức |
| 490 | 公务 | gōngwù | công vụ |
| 491 | 公寓 | gōngyù |
căn hộ chung cư
|
| 492 | 公正 | gōngzhèng |
công chính, công bằng
|
| 493 | 供不应求 | gōng bù yìng qiú |
cung không đủ cầu
|
| 494 | 共和 | gònghé | cộng hòa |
| 495 | 共鸣 | gòngmíng |
cộng hưởng, đồng cảm
|
| 496 | 勾结 | gōujié |
câu kết, thông đồng
|
| 497 | 钩子 | gōuzi | cái móc |
| 498 | 孤独 | gūdú | cô độc |
| 499 | 孤立 | gūlì | cô lập |
| 500 | 姑姑 | gūgu |
cô (chị/em gái của bố)
|
| 501 | 辜负 | gūfù |
phụ bạc, phụ lòng
|
| 502 | 古代 | gǔdài | cổ đại |
| 503 | 古典 | gǔdiǎn | cổ điển |
| 504 | 股东 | gǔdōng | cổ đông |
| 505 | 股份 | gǔfèn | cổ phần |
| 506 | 股票 | gǔpiào | cổ phiếu |
| 507 | 骨干 | gǔgàn | nòng cốt, trụ cột |
| 508 | 鼓动 | gǔdòng |
kích động, xúi giục
|
| 509 | 固然 | gùrán |
cố nhiên, tất nhiên
|
| 510 | 故乡 | gùxiāng |
cố hương, quê cũ
|
| 511 | 故意 | gùyì | cố ý |
| 512 | 固有 | gùyǒu | vốn có, cố hữu |
| 513 | 顾虑 | gùlǜ | e ngại, lo ngại |
| 514 | 顾问 | gùwèn | cố vấn |
| 515 | 挂钩 | guàgōu | mắc nối, liên kết |
| 516 | 拐杖 | guǎizhàng | cây gậy |
| 517 | 怪不得 | guàibude | thảo nào, hèn gì |
| 518 | 官 | guān | quan chức |
| 519 | 官方 | guānfāng |
chính thức, nhà nước
|
| 520 | 观光 | guānguāng |
tham quan, ngắm cảnh
|
| 521 | 罐 | guàn | lon, hộp |
| 522 | 灌溉 | guàngài | tưới tiêu |
| 523 | 惯彻 | guànchè | quán triệt |
| 524 | 光辉 | guānghuī |
quang huy, rực rỡ
|
| 525 | 光临 | guānglín |
ghé thăm (kính ngữ)
|
| 526 | 光盘 | guāngpán | đĩa CD |
| 527 | 光荣 | guāngróng | vinh quang |
| 528 | 广大 | guǎngdà | rộng lớn |
| 529 | 广泛 | guǎngfàn |
rộng rãi, phổ biến
|
| 530 | 规矩 | guījǔ | quy củ, nề nếp |
| 531 | 归根到底 | guīgēn dàodǐ | suy cho cùng |
| 532 | 归纳 | guīnà | quy nạp |
| 533 | 规范 | guīfàn |
quy phạm, chuẩn mực
|
| 534 | 规划 | guīhuà | quy hoạch |
| 535 | 规章制度 | guīzhāng zhìdù | quy chế, điều lệ |
| 536 | 规模 | guīmó | quy mô |
| 537 | 规律 | guīlǜ | quy luật |
| 538 | 轨道 | guǐdào |
đường ray, quỹ đạo
|
| 539 | 跪 | guì | quỳ |
| 540 | 国防 | guófáng | quốc phòng |
| 541 | 国务院 | Guówùyuàn | Quốc vụ viện |
| 542 | 果实 | guǒshí | quả, kết quả |
| 543 | 果断 | guǒduàn |
quả quyết, kiên quyết
|
| 544 | 过度 | guòdù | quá độ |
| 545 | 过奖 | guòjiǎng | quá khen |
| 546 | 过瘾 | guòyǐn |
đã nghiền, thỏa mãn
|
| 547 | 哈哈 | hāhā |
ha ha (tiếng cười)
|
| 548 | 哈欠 | hāqian | cái ngáp |
| 549 | 海拔 | hǎibá |
độ cao so với mặt nước biển
|
| 550 | 海关 | hǎiguān | hải quan |
| 551 | 海鲜 | hǎixiān | hải sản |
| 552 | 寒冷 | hánlěng | giá lạnh |
| 553 | 喊 | hǎn | hô to, gọi to |
| 554 | 罕见 | hǎnjiàn | hiếm thấy |
| 555 | 悍马 | Hànmǎ | Hummer |
| 556 | 汉堡 | hànbǎo | bánh hamburger |
| 557 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
| 558 | 航空 | hángkōng | hàng không |
| 559 | 行列 | hángliè | hàng ngũ |
| 560 | 行业 | hángyè | ngành nghề |
| 561 | 豪迈 | háomài |
hào sảng, phóng khoáng
|
| 562 | 豪华 | háohuá | xa hoa, lộng lẫy |
| 563 | 好客 | hàokè | hiếu khách |
| 564 | 好奇 | hàoqí | hiếu kỳ |
| 565 | 和蔼 | hé’ǎi |
hòa nhã, hiền hậu
|
| 566 | 何况 | hékuàng | huống chi |
| 567 | 和睦 | hémù | hòa thuận |
| 568 | 和平 | hépíng | hòa bình |
| 569 | 合并 | hébìng |
hợp nhất, sáp nhập
|
| 570 | 合法 | héfǎ | hợp pháp |
| 571 | 合理 | hélǐ | hợp lý |
| 572 | 合同 | hétong | hợp đồng |
| 573 | 合影 | héyǐng | chụp ảnh chung |
| 574 | 核心 | héxīn | hạt nhân, cốt lõi |
| 575 | 痕迹 | hénjì | dấu vết |
| 576 | 恨 | hèn | hận, ghét |
| 577 | 横 | héng | ngang |
| 578 | 哄 | hǒng/hòng | dỗ dành; hò hét |
| 579 | 轰动 | hōngdòng | gây chấn động |
| 580 | 宏伟 | hóngwěi | hùng vĩ |
| 581 | 喉咙 | hóulóng | họng |
| 582 | 吼 | hǒu | gầm, rống |
| 583 | 后果 | hòuguǒ | hậu quả |
| 584 | 后勤 | hòuqín | hậu cần |
| 585 | 后退 | hòutuì | lùi lại |
| 586 | 后者 | hòuzhě |
cái sau, người sau
|
| 587 | 呼吸 | hūxī | hô hấp, thở |
| 588 | 呼吁 | hūyù | kêu gọi |
| 589 | 忽略 | hūlüè | bỏ qua, phớt lờ |
| 590 | 伙伴 | huǒbàn | bạn bè, đối tác |
| 591 | 护理 | hùlǐ |
chăm sóc, điều dưỡng
|
| 592 | 互补 | hùbǔ |
bổ sung cho nhau
|
| 593 | 互助 | hùzhù |
giúp đỡ lẫn nhau
|
| 594 | 华丽 | huálì | hoa lệ, lộng lẫy |
| 595 | 华人 | Huárén | người Hoa |
| 596 | 化肥 | huàféi | phân hóa học |
| 597 | 化学 | huàxué | hóa học |
| 598 | 划船 | huá chuán | chèo thuyền |
| 599 | 怀孕 | huáiyùn | mang thai |
| 600 | 缓解 | huǎnjiě | làm giảm nhẹ |
| 601 | 宦官 | huànguān | hoạn quan |
| 602 | 慌乱 | huāngluàn | hoảng loạn |
| 603 | 皇帝 | huángdì | hoàng đế |
| 604 | 黄昏 | huánghūn | hoàng hôn |
| 605 | 辉煌 | huīhuáng | huy hoàng |
| 606 | 汇报 | huìbào | báo cáo |
| 607 | 贿赂 | huìlù | hối lộ |
| 608 | 昏迷 | hūnmí | hôn mê |
| 609 | 婚姻 | hūnyīn | hôn nhân |
| 610 | 混合 | hùnhé | hỗn hợp |
| 611 | 活力 | huólì |
sức sống, năng động
|
| 612 | 火车头 | huǒchētóu | đầu máy xe lửa |
| 613 | 伙伴 | huǒbàn | bạn bè, đối tác |
| 614 | 或许 | huòxǔ | có lẽ, có thể |
| 615 | 击 | jī | đánh, đập |
| 616 | 机构 | jīgòu | cơ cấu, tổ chức |
| 617 | 机密 | jīmì | cơ mật, bí mật |
| 618 | 机器 | jīqì | máy móc |
| 619 | 机器人 | jīqìrén | người máy |
| 620 | 机制 | jīzhì | cơ chế |
| 621 | 饥饿 | jī’è | đói khát |
| 622 | 剂量 | jìliàng | liều lượng |
| 623 | 季度 | jìdù | quý (trong năm) |
| 624 | 基金 | jījīn | quỹ |
| 625 | 基因 | jīyīn | gen |
| 626 | 疾病 | jíbìng | bệnh tật |
| 627 | 级别 | jíbié | cấp bậc |
| 628 | 集团 | jítuán | tập đoàn |
| 629 | 急促 | jícù | gấp gáp, vội vã |
| 630 | 急诊 | jízhěn | cấp cứu |
| 631 | 嫉妒 | jídù | ghen tị |
| 632 | 籍贯 | jíguàn | quê quán |
| 633 | 极端 | jíduān | cực đoan |
| 634 | 脊梁 | jǐliang | xương sống |
| 635 | 计较 | jìjiào |
so đo, tính toán chi li
|
| 636 | 寄托 | jìtuō |
ký thác, gửi gắm
|
| 637 | 寂寞 | jìmò | cô đơn, lẻ loi |
| 638 | 加盟 | jiā méng |
gia nhập liên minh
|
| 639 | 加速 | jiāsù | tăng tốc |
| 640 | 夹克 | jiákè | áo khoác |
| 641 | 监测 | jiāncè |
giám sát, kiểm tra
|
| 642 | 坚定 | jiāndìng | kiên định |
| 643 | 坚固 | jiāngù |
kiên cố, vững chắc
|
| 644 | 坚韧 | jiānrèn |
kiên cường, bền bỉ
|
| 645 | 尖锐 | jiānruì | sắc bén, gay gắt |
| 646 | 煎 | jiān | rán, chiên |
| 647 | 拣 | jiǎn | chọn, nhặt |
| 648 | 检讨 | jiǎntǎo | kiểm điểm |
| 649 | 检验 | jiǎnyàn | kiểm nghiệm |
| 650 | 简化 | jiǎnhuà | đơn giản hóa |
| 651 | 剪彩 | jiǎn cǎi |
cắt băng khánh thành
|
| 652 | 溅 | jiàn | bắn tóe |
| 653 | 鉴于 | jiànyú |
xét thấy, căn cứ vào
|
| 654 | 鉴定 | jiàndìng | giám định |
| 655 | 僵硬 | jiāngyìng | cứng đờ |
| 656 | 奖励 | jiǎnglì |
thưởng, khen thưởng
|
| 657 | 讲理 | jiǎng lǐ | nói lý lẽ |
| 658 | 交易 | jiāoyì | giao dịch |
| 659 | 焦急 | jiāojí | sốt ruột, lo lắng |
| 660 | 缴纳 | jiǎonà | nộp (thuế, phí) |
| 661 | 搅拌 | jiǎobàn | khuấy, trộn |
| 662 | 较量 | jiàoliàng | đọ sức, tranh tài |
| 663 | 教材 | jiàocái | giáo trình |
| 664 | 教练 | jiàoliàn | huấn luyện viên |
| 665 | 阶层 | jiēcéng | giai tầng |
| 666 | 揭露 | jiēlù |
vạch trần, phơi bày
|
| 667 | 杰出 | jiéchū |
kiệt xuất, xuất sắc
|
| 668 | 截 | jié |
cắt, đoạn (lượng từ)
|
| 669 | 竭尽全力 | jiéjìn quánlì | dốc hết sức |
| 670 | 节奏 | jiézòu |
tiết tấu, nhịp điệu
|
| 671 | 解除 | jiěchú | giải trừ, xóa bỏ |
| 672 | 解放 | jiěfàng | giải phóng |
| 673 | 解雇 | jiěgù | sa thải |
| 674 | 解剖 | jiěpōu | giải phẫu |
| 675 | 解散 | jiěsàn | giải tán |
| 676 | 解说员 | jiěshuōyuán | bình luận viên |
| 677 | 戒备 | jièbèi |
cảnh giác, đề phòng
|
| 678 | 借鉴 | jièjiàn |
tham khảo, học hỏi
|
| 679 | 借款 | jièkuǎn | vay tiền |
| 680 | 筋疲力尽 | jīn pí lì jìn | kiệt sức |
| 681 | 津津有味 | jīnjīn yǒuwèi |
ngon lành, thích thú
|
| 682 | 紧密 | jǐnmì | chặt chẽ |
| 683 | 紧迫 | jǐnpò |
khẩn cấp, cấp bách
|
| 684 | 锦绣 | jǐnxiù |
gấm vóc, tươi đẹp
|
| 685 | 进攻 | jìngōng | tấn công |
| 686 | 近代 | jìndài | cận đại |
| 687 | 进展 | jìnzhǎn | tiến triển |
| 688 | 浸泡 | jìnpào | ngâm |
| 689 | 茎 | jīng | thân cây |
| 690 | 晶莹 | jīngyíng |
long lanh, trong suốt
|
| 691 | 精打细算 | jīng dǎ xì suàn | tính toán chi li |
| 692 | 街道 | jiēdào | đường phố |
| 693 | 警惕 | jǐngtì | cảnh giác |
| 694 | 颈部 | jǐngbù | phần cổ |
| 695 | 净化 | jìnghuà | làm sạch |
| 696 | 竞选 | jìngxuǎn | tranh cử |
| 697 | 纠缠 | jiūchán |
quấy rầy, bám lấy
|
| 698 | 纠正 | jiūzhèng |
sửa chữa, uốn nắn
|
| 699 | 酒精 | jiǔjīng | cồn, rượu |
| 700 | 沮丧 | jǔsàng |
chán nản, thất vọng
|
| 701 | 举动 | jǔdòng |
cử chỉ, hành động
|
| 702 | 举世瞩目 | jǔshì zhǔmù | cả thế giới chú ý |
| 703 | 局势 | júshì |
cục diện, tình hình
|
| 704 | 局面 | júmiàn |
cục diện, tình hình
|
| 705 | 局部 | júbù | cục bộ, bộ phận |
| 706 | 剧本 | jùběn | kịch bản |
| 707 | 剧烈 | jùliè | kịch liệt, dữ dội |
| 708 | 据悉 | jùxī | được biết |
| 709 | 聚精会神 | jù jīng huì shén | tập trung cao độ |
| 710 | 卷 | juǎn | cuộn |
| 711 | 决策 | juécè | quyết sách |
| 712 | 觉悟 | juéwù | giác ngộ |
| 713 | 倔强 | juéjiàng | bướng bỉnh |
| 714 | 军队 | jūnduì | quân đội |
| 715 | 均匀 | jūnyún | đều đặn |
| 716 | 卡通 | kǎtōng | hoạt hình |
| 717 | 刊登 | kāndēng |
đăng (báo, tạp chí)
|
| 718 | 勘探 | kāntàn |
thăm dò, khảo sát
|
| 719 | 开放 | kāifàng | mở cửa, cởi mở |
| 720 | 开朗 | kāilǎng | cởi mở, vui vẻ |
| 721 | 开拓 | kāituò |
khai phá, mở mang
|
| 722 | 开展 | kāizhǎn | triển khai |
| 723 | 开支 | kāizhī | chi tiêu |
| 724 | 刊物 | kānwù |
ấn phẩm, tạp chí
|
| 725 | 慷慨 | kāngkǎi | hào phóng |
| 726 | 抗议 | kàngyì |
kháng nghị, biểu tình
|
| 727 | 考察 | kǎochá |
khảo sát, xem xét
|
| 728 | 靠拢 | kàolǒng | xích lại gần |
| 729 | 科目 | kēmu | môn học |
| 730 | 刻不容缓 | kè bù róng huǎn |
không thể chậm trễ
|
| 731 | 课题 | kètí |
đề tài nghiên cứu
|
| 732 | 可观 | kěguān | đáng kể |
| 733 | 可行 | kěxíng | khả thi |
| 734 | 克制 | kèzhì | kiềm chế |
| 735 | 客观 | kèguān | khách quan |
| 736 | 客源 | kèyuán | nguồn khách |
| 737 | 啃 | kěn | gặm, nhấm |
| 738 | 恳切 | kěnqiè | khẩn thiết |
| 739 | 坑 | kēng | hố, lừa gạt |
| 740 | 空白 | kòngbái | bỏ trống |
| 741 | 空洞 | kōngdòng | trống rỗng |
| 742 | 恐怖 | kǒngbù | khủng bố |
| 743 | 恐慌 | kǒnghuāng | hoảng sợ |
| 744 | 恐怕 | kǒngpà | e rằng, sợ rằng |
| 745 | 口才 | kǒucái | tài ăn nói |
| 746 | 口号 | kǒuhào | khẩu hiệu |
| 747 | 口气 | kǒuqì | ngữ khí |
| 748 | 口头 | kǒutóu | bằng miệng |
| 749 | 口音 | kǒuyīn |
giọng địa phương
|
| 750 | 扣 | kòu | cài, khấu trừ |
| 751 | 苦涩 | kǔsè | cay đắng, chát |
| 752 | 酷 | kù |
lạnh lùng, tuyệt vời
|
| 753 | 枯燥 | kūzào |
khô khan, tẻ nhạt
|
| 754 | 夸大 | kuādà | phóng đại |
| 755 | 垮 | kuǎ |
sụp đổ, đổ xuống
|
| 756 | 宽敞 | kuānchang | rộng rãi |
| 757 | 宽阔 | kuānkuò | rộng lớn, bao la |
| 758 | 筐 | kuāng | cái sọt, cái giỏ |
| 759 | 狂热 | kuángrè | cuồng nhiệt |
| 760 | 愧疚 | kuìjiù | hổ thẹn, áy náy |
| 761 | 匮乏 | kuìfá |
thiếu thốn, khan hiếm
|
| 762 | 困惑 | kùnhuò |
bối rối, hoang mang
|
| 763 | 拉开 | lā kāi | kéo ra, mở ra |
| 764 | 来之不易 | lái zhī bù yì |
khó khăn lắm mới có được
|
| 765 | 狼狈 | lángbèi |
lúng túng, bối rối
|
| 766 | 朗诵 | lǎngsòng |
ngâm thơ, đọc diễn cảm
|
| 767 | 捞 | lāo | vớt, mò |
| 768 | 牢骚 | láosao |
cằn nhằn, phàn nàn
|
| 769 | 唠叨 | láodao |
lải nhải, nói nhiều
|
| 770 | 乐趣 | lèqù | niềm vui |
| 771 | 雷达 | léidá | ra-đa |
| 772 | 蕾 | lěi | nụ hoa |
| 773 | 累积 | lěijī | tích lũy |
| 774 | 类似 | lèisì | tương tự |
| 775 | 冷淡 | lěngdàn | lạnh nhạt |
| 776 | 冷却 | lěngquè | làm nguội |
| 777 | 租赁 | zūlìn | cho thuê |
| 778 | 厘米 | límǐ | centimet |
| 779 | 篱笆 | líba | hàng rào |
| 780 | 梨子 | lízi | quả lê |
| 781 | 理财 | lǐ cái | quản lý tài chính |
| 782 | 理解 | lǐjiě | lý giải, hiểu |
| 783 | 理想 | lǐxiǎng | lý tưởng |
| 784 | 理性 | lǐxìng | lý trí |
| 785 | 立场 | lìchǎng | lập trường |
| 786 | 立刻 | lìkè | lập tức |
| 787 | 力量 | lìliang | sức mạnh |
| 788 | 利润 | lìrùn | lợi nhuận |
| 789 | 利息 | lìxī | lãi (ngân hàng) |
| 790 | 利于 | lìyú | có lợi cho |
| 791 | 连同 | liántóng | cùng với |
| 792 | 连锁 | liánsuǒ |
dây chuyền, chuỗi
|
| 793 | 联邦 | liánbāng | liên bang |
| 794 | 廉价 | liánjià | rẻ mạt, giá thấp |
| 795 | 脸颊 | liǎnjiá | gò má |
| 796 | 脸色 | liǎnsè | sắc mặt |
| 797 | 恋爱 | liàn’ài | yêu đương |
| 798 | 练习册 | liànxícè | vở bài tập |
| 799 | 凉爽 | liángshuǎng | mát mẻ |
| 800 | 两极 | liǎngjí | hai cực |
| 801 | 了结 | liǎojié |
giải quyết, kết thúc
|
| 802 | 临床 | línchuáng | lâm sàng |
| 803 | 吝啬 | lìnsè | keo kiệt |
| 804 | 零星 | língxīng | lặt vặt, rải rác |
| 805 | 领会 | lǐnghuì | lĩnh hội |
| 806 | 领取 | lǐngqǔ | nhận lãnh |
| 807 | 领袖 | lǐngxiù | lãnh tụ |
| 808 | 溜 | liū | trượt, chuồn đi |
| 809 | 留恋 | liúliàn | lưu luyến |
| 810 | 留心 | liú xīn | để tâm, chú ý |
| 811 | 笼罩 | lǒngzhào | bao trùm |
| 812 | 隆重 | lóngzhòng | long trọng |
| 813 | 垄断 | lǒngduàn | độc quyền |
| 814 | 搂 | lǒu | ôm |
| 815 | 炉子 | lúzǐ | cái lò |
| 816 | 露天 | lùtiān | ngoài trời |
| 817 | 轮船 | lúnchuán | tàu thủy |
| 818 | 论 | lùn | luận, bàn về |
| 819 | 论坛 | lùntán | diễn đàn |
| 820 | 啰唆 | luōsuo |
lằng nhằng, dài dòng
|
| 821 | 螺丝钉 | luósīdīng | đinh ốc vít |
| 822 | 络绎不绝 | luòyì bù jué |
nườm nượp không ngớt
|
| 823 | 落成 | luòchéng |
hoàn thành (công trình)
|
| 824 | 麻木 | mámù | tê liệt |
| 825 | 马车 | mǎchē | xe ngựa |
| 826 | 嘛 | ma |
mà (trợ từ ngữ khí)
|
| 827 | 埋伏 | máifú | mai phục |
| 828 | 埋头 | mái tóu | vùi đầu vào |
| 829 | 迈 | mài | bước, sải bước |
| 830 | 脉搏 | màibó | mạch đập |
| 831 | 蔓延 | mànyán | lan tràn, lây lan |
| 832 | 忙碌 | mánglù | bận rộn |
| 833 | 盲目 | mángmù | mù quáng |
| 834 | 茫茫 | mángmáng |
mịt mờ, mênh mông
|
| 835 | 猫头鹰 | māotóuyīng | cú mèo |
| 836 | 冒充 | màochōng | mạo danh |
| 837 | 贸然 | màorán |
mạo muội, đường đột
|
| 838 | 媒介 | méijiè |
môi giới, trung gian
|
| 839 | 媒体 | méitǐ |
phương tiện truyền thông
|
| 840 | 煤炭 | méitàn | than đá |
| 841 | 美好 | měihǎo | tốt đẹp |
| 842 | 美满 | měimǎn | mỹ mãn |
| 843 | 门诊 | ménzhěn | khám ngoại trú |
| 844 | 猛烈 | měngliè | mãnh liệt |
| 845 | 萌芽 | méngyá | nảy mầm |
| 846 | 蒙 | méng | che đậy, lừa dối |
| 847 | 渺小 | miǎoxiǎo | nhỏ bé, ti tiện |
| 848 | 蔑视 | mièshì | khinh miệt |
| 849 | 免疫 | miǎnyì | miễn dịch |
| 850 | 描绘 | miáohuì |
miêu tả, khắc họa
|
| 851 | 瞄准 | miáozhǔn | nhắm bắn |
| 852 | 庙 | miào | miếu, đền |
| 853 | 灭亡 | mièwáng | diệt vong |
| 854 | 敏感 | mǐngǎn |
mẫn cảm, nhạy cảm
|
| 855 | 名次 | míngcì | thứ hạng |
| 856 | 名副其实 | míng fù qí shí |
danh xứng với thực
|
| 857 | 名誉 | míngyù | danh dự, uy tín |
| 858 | 命名 | mìngmíng | đặt tên |
| 859 | 模范 | mófàn |
mô phạm, gương mẫu
|
| 860 | 模式 | móshì | mô hình |
| 861 | 魔术 | móshù | ảo thuật |
| 862 | 抹 | mǒ/mā | xoa, bôi, lau |
| 863 | 漠视 | mòshì |
coi thường, xem nhẹ
|
| 864 | 模样 | móyàng |
hình dáng, vẻ ngoài
|
| 865 | 眸子 | móuzi | con ngươi |
| 866 | 默默 | mòmò |
âm thầm, lặng lẽ
|
| 867 | 墨水儿 | mòshuǐr | mực tàu |
| 868 | 谋生 | móu shēng | mưu sinh |
| 869 | 谋求 | móuqiú | mưu cầu |
| 870 | 亩 | mǔ |
mẫu (đơn vị đo diện tích)
|
| 871 | 拇指 | mǔzhǐ | ngón cái |
| 872 | 木材 | mùcái | gỗ |
| 873 | 牧场 | mùchǎng |
đồng cỏ, trang trại chăn nuôi
|
| 874 | 纳闷儿 | nàmènr |
thắc mắc, băn khoăn
|
| 875 | 乃至 | nǎizhì | thậm chí là |
| 876 | 南极 | Nánjí | Nam Cực |
| 877 | 难堪 | nánkān |
khó xử, ngượng ngùng
|
| 878 | 难能可贵 | nán néng kě guì | hiếm có khó tìm |
| 879 | 恼火 | nǎohuǒ |
tức tối, bực mình
|
| 880 | 噪音 | zàoyīn | tiếng ồn |
| 881 | 念头 | niàntou | ý nghĩ |
| 882 | 酿 | niàng | ủ (rượu), gây ra |
| 883 | 捏 | niē | véo, nhéo |
| 884 | 凝固 | nínggù | đông đặc |
| 885 | 凝视 | níngshì |
nhìn chằm chằm
|
| 886 | 凝聚 | níngjù |
cô đọng, ngưng tụ
|
| 887 | 宁愿 | níngyuàn | thà rằng |
| 888 | 纽扣儿 | niǔkòur | cái khuy, cúc áo |
| 889 | 扭转 | niǔzhuǎn | xoay chuyển |
| 890 | 捏 | niē | véo, nhéo |
| 891 | 奴隶 | núlì | nô lệ |
| 892 | 怒 | nù | giận dữ |
| 893 | 怒气 | nùqì | cơn giận |
| 894 | 呕吐 | ǒutù | nôn mửa |
| 895 | 殴打 | ōudǎ | đánh đập |
| 896 | 欧洲 | Ōuzhōu | Châu Âu |
| 897 | 派遣 | pàiqiǎn | phái đi, cử đi |
| 898 | 攀登 | pāndēng | leo trèo |
| 899 | 盘旋 | pánxuán |
bay lượn, quanh quẩn
|
| 900 | 畔 | pàn | bờ (sông, hồ) |
| 901 | 判决 | pànjué | phán quyết |
| 902 | 庞大 | pángdà | khổng lồ, to lớn |
| 903 | 抛弃 | pāoqì | vứt bỏ, từ bỏ |
| 904 | 泡沫 | pàomò | bọt |
| 905 | 培训 | péixùn | đào tạo |
| 906 | 培养 | péiyǎng |
bồi dưỡng, nuôi dưỡng
|
| 907 | 赔偿 | péicháng | bồi thường |
| 908 | 赔礼道歉 | péi lǐ dào qiàn | xin lỗi |
| 909 | 胚胎 | pēitāi | phôi thai |
| 910 | 佩服 | pèifú | khâm phục |
| 911 | 配合 | pèihé | phối hợp |
| 912 | 盆地 | péndì | lòng chảo |
| 913 | 烹饪 | pēngrèn | nấu nướng |
| 914 | 捧 | pěng | bưng, đỡ |
| 915 | 碰壁 | pèng bì |
đụng phải đá, thất bại
|
| 916 | 披 | pī | choàng, khoác |
| 917 | 劈 | pī | chẻ, bổ |
| 918 | 疲惫 | píibèi | mệt mỏi rã rời |
| 919 | 疲劳 | píláo | mệt mỏi |
| 920 | 屁股 | pìgu | mông |
| 921 | 譬如 | pìrú | ví dụ như |
| 922 | 偏见 | piānjiàn | thành kiến |
| 923 | 偏偏 | piānpiān | cố tình, cứ |
| 924 | 飘扬 | piāoyáng | tung bay |
| 925 | 票房 | piàofáng | phòng vé |
| 926 | 频繁 | pínfán | thường xuyên |
| 927 | 频频 | pínpín |
liên tục, thường xuyên
|
| 928 | 贫困 | pínkùn | nghèo khó |
| 929 | 品德 | pǐndé |
phẩm chất, đạo đức
|
| 930 | 品尝 | pǐncháng | nếm thử |
| 931 | 品种 | pǐnzhǒng | chủng loại |
| 932 | 凭 | píng | dựa vào |
| 933 | 平常 | píngcháng | bình thường |
| 934 | 平等 | píngděng | bình đẳng |
| 935 | 平方 | píngfāng | bình phương |
| 936 | 平衡 | pínghéng | cân bằng |
| 937 | 平静 | píngjìng |
bình tĩnh, yên tĩnh
|
| 938 | 平坦 | píngtǎn | bằng phẳng |
| 939 | 平台 | píngtái |
nền tảng, sân ga
|
| 940 | 平行 | píngxíng | song song |
| 941 | 评估 | pínggū | đánh giá |
| 942 | 评论 | pínglùn | bình luận |
| 943 | 破产 | pòchǎn | phá sản |
| 944 | 迫切 | pòqiè |
khẩn cấp, cấp bách
|
| 945 | 朴实 | pǔshí |
chất phác, giản dị
|
| 946 | 朴素 | pǔsù |
giản dị, mộc mạc
|
| 947 | 普及 | pǔjí | phổ cập |
| 948 | 铺 | pū | trải, lát |
| 949 | 期待 | qīdài |
kỳ vọng, mong đợi
|
| 950 | 启发 | qǐfā |
gợi mở, truyền cảm hứng
|
| 951 | 契约 | qìyuē |
khế ước, hợp đồng
|
| 952 | 牵 | qiān | dắt, kéo |
| 953 | 牵涉 | qiānshè | liên lụy, dính líu |
| 954 | 签署 | qiānshǔ | ký kết |
| 955 | 前景 | qiánjǐng |
tiền cảnh, viễn cảnh
|
| 956 | 前提 | qiántí | tiền đề |
| 957 | 潜水 | qián shuǐ | lặn |
| 958 | 潜在 | qiánzài |
tiềm năng, tiềm ẩn
|
| 959 | 谴责 | qiǎnzé |
khiển trách, lên án
|
| 960 | 抢劫 | qiǎngjié | cướp giật |
| 961 | 强迫 | qiǎngpò |
cưỡng bức, ép buộc
|
| 962 | 乔迁 | qiáoqiān |
chuyển nhà (chúc mừng)
|
| 963 | 巧妙 | qiǎomiào | khéo léo, tài tình |
| 964 | 侵犯 | qīnfàn | xâm phạm |
| 965 | 亲切 | qīnqiè |
thân thiết, gần gũi
|
| 966 | 亲热 | qīnrè |
thân mật, gần gũi
|
| 967 | 侵略 | qīnlüè | xâm lược |
| 968 | 禽类 | qínlèi | gia cầm |
| 969 | 勤奋 | qínfèn | siêng năng |
| 970 | 勤俭 | qínjiǎn | cần kiệm |
| 971 | 氢气 | qīngqì | khí hydro |
| 972 | 清澈 | qīngchè | trong veo |
| 973 | 清洁 | qīngjié | sạch sẽ |
| 974 | 清醒 | qīngxǐng | tỉnh táo |
| 975 | 情报 | qíngbào |
thông tin, tình báo
|
| 976 | 情形 | qíngxing | tình hình |
| 977 | 晴朗 | qínglǎng | trời quang đãng |
| 978 | 邱 | Qiū | Khâu (họ) |
| 979 | 区域 | qūyù | khu vực |
| 980 | 曲折 | qūzhé |
quanh co, khúc mắc
|
| 981 | 渠道 | qúdào |
kênh, đường (thông tin, buôn bán)
|
| 982 | 驱逐 | qūzhú | trục xuất |
| 983 | 屈服 | qūfú | khuất phục |
| 984 | 趣味 | qùwèi | thú vị, hấp dẫn |
| 985 | 圈套 | quāntào | bẫy |
| 986 | 全力以赴 | quán lì yǐ fù | dốc toàn lực |
| 987 | 拳头 | quántou | nắm đấm |
| 988 | 缺点 | quēdiǎn | khuyết điểm |
| 989 | 缺席 | quēxí | vắng mặt |
| 990 | 瘸 | qué | què |
| 991 | 确保 | quèbǎo | bảo đảm |
| 992 | 确立 | quèlì | xác lập |
| 993 | 情绪 | qíngxù |
tâm trạng, cảm xúc
|
| 994 | 染色 | rǎnsè | nhuộm màu |
| 995 | 燃料 | ránliào | nhiên liệu |
| 996 | 弱点 | ruòdiǎn | điểm yếu |
| 997 | 沙尘暴 | shāchénbào | bão cát |
| 998 | 傻子 | shǎzi | người ngốc |
| 999 | 山脉 | shānmài | dãy núi |
| 1000 | 闪烁 | shǎnshuò | lấp lánh |
3. 5 Chiến Lược Học và Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 4 Hiệu Quả Nhất
Với số lượng từ vựng lớn, việc học chay sẽ không hiệu quả. Hãy áp dụng các phương pháp khoa học sau đây để ghi nhớ lâu và sử dụng thành thạo.
1. Học trong Ngữ cảnh (Learning in Context) – Phương pháp VÀNG
Đây là chiến lược quan trọng nhất ở trình độ trung cấp. Đừng bao giờ học một từ riêng lẻ.
Luôn học kèm câu ví dụ: Hiểu cách từ đó được dùng trong một câu hoàn chỉnh. Ví dụ, với từ 安排 (ānpái), thay vì chỉ học nghĩa “sắp xếp”, hãy học câu: 老板让我安排一下明天的会议。 (Sếp bảo tôi sắp xếp cuộc họp ngày mai).
Đọc tài liệu phân cấp (Graded Readers): Các ứng dụng như The Chairman’s Bao hay DuChinese cung cấp các bài báo, câu chuyện được viết riêng cho trình độ HSK 4. Đây là cách tuyệt vời để gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh tự nhiên.
2. Sử dụng Hệ thống Lặp lại Ngắt quãng (Spaced Repetition System – SRS)
SRS là phương pháp dùng thuật toán để nhắc bạn ôn lại từ vựng vào đúng thời điểm bạn sắp quên. Đây là cách hiệu quả nhất để đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn.
Các ứng dụng phổ biến: Anki (mạnh mẽ và tùy biến cao), Pleco (từ điển tích hợp flashcard), Quizlet, Memrise. Bạn có thể xem thêm review chi tiết tại bài viết Top 9+ App Học Tiếng Trung Tốt Nhất.
Cách làm: Tạo các bộ thẻ (flashcards) kỹ thuật số. Mặt trước ghi chữ Hán, mặt sau ghi Pinyin, nghĩa và một câu ví dụ. Hãy ôn tập hàng ngày theo lịch trình của ứng dụng.
3. Phân Loại và Học Theo Chủ đề
Gom những từ vựng có liên quan vào cùng một nhóm giúp não bộ tạo ra các liên kết logic, dễ nhớ hơn. Các chủ đề chính trong HSK 4 bao gồm:
Công việc & Kinh tế: 工资, 奖金, 法律, 经济, 招聘
Tình cảm & Mối quan hệ: 爱情, 感情, 浪漫, 幸福, 羡慕
Học tập & Giáo dục: 毕业, 博士, 教授, 教育, 经验
Du lịch & Giao thông: 导游, 护照, 签证, 堵车, 高速公路
4. Xem Phim và Nghe Nhạc Hoa Ngữ
Đây là cách học thụ động nhưng cực kỳ hiệu quả để củng cố từ vựng và luyện nghe.
Chọn nội dung phù hợp: Bắt đầu với các bộ phim, chương trình truyền hình có nội dung đời thường, tốc độ nói vừa phải.
Sử dụng phụ đề thông minh: Xem với phụ đề song ngữ Trung-Việt hoặc chỉ phụ đề tiếng Trung. Khi gặp từ mới, hãy tra cứu và ghi chú lại. Tham khảo thêm tại bài viết Học Tiếng Trung Qua Phim.
5. Vận Dụng Chủ động vào Giao Tiếp
“Học đi đôi với hành”. Cách tốt nhất để một từ vựng trở thành của bạn là sử dụng nó.
Luyện viết: Mỗi khi học một nhóm từ mới, hãy cố gắng viết một đoạn văn ngắn sử dụng chúng.
Tìm bạn học: Luyện nói với bạn bè, giáo viên hoặc tham gia các câu lạc bộ tiếng Trung. Chủ động dùng những từ HSK 4 bạn vừa học để diễn tả suy nghĩ của mình trong các cuộc tiếng Trung giao tiếp.

4. Những Lỗi Thường Gặp Cần Tránh Khi Học Từ Vựng HSK 4
❌ Học từ riêng lẻ: Chỉ học thuộc lòng nghĩa của từ mà không biết cách đặt câu.
✅ Giải pháp: Luôn học từ trong một câu ví dụ cụ thể.
❌ Bỏ qua thanh điệu: Phát âm sai thanh điệu có thể làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của từ.
✅ Giải pháp: Luôn nghe phát âm chuẩn và luyện nói to, rõ ràng.
❌ Quá phụ thuộc vào Pinyin: Bài thi HSK 4 không còn Pinyin hỗ trợ.
✅ Giải pháp: Tập nhận diện mặt chữ Hán ngay từ đầu.
❌ Nhầm lẫn các từ gần nghĩa/đồng âm: Ví dụ, nhầm lẫn giữa 以为 (yǐwéi – tưởng là) và 认为 (rènwéi – cho là).
✅ Giải pháp: Tạo flashcard so sánh riêng cho các cặp từ dễ nhầm lẫn, ghi rõ sự khác biệt về sắc thái và ngữ cảnh sử dụng, đặc biệt là khi học về Ngữ pháp tiếng Trung.
5. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
HSK 4 cần bao nhiêu từ là đủ?
Theo chuẩn HSK 2.0, bạn cần nắm vững 1200 từ tích lũy (bao gồm 600 từ mới). Theo chuẩn HSK 3.0 mới, con số này là 3245 từ. Hãy xác định rõ mục tiêu của bạn, nhưng 1200 từ của chuẩn cũ là nền tảng không thể thiếu.
Học từ vựng HSK 4 trong bao lâu?
Thời gian phụ thuộc vào cường độ học của mỗi người. Nếu bạn học đều đặn 10-15 từ mới mỗi ngày và ôn tập thường xuyên, bạn có thể nắm vững 600 từ mới trong khoảng 2-3 tháng.
Nên học từ vựng HSK 4 theo chủ đề nào trước?
Hãy ưu tiên các chủ đề thường xuất hiện trong đời sống và công việc như: công việc, mua sắm, tình cảm, giáo dục, sức khỏe, công nghệ và các mối quan hệ xã hội.
6. Kết Luận và Khám Phá Thêm
Làm chủ từ vựng HSK 4 là một bước tiến quan trọng, đánh dấu sự trưởng thành trong hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn. Đây là một quá trình đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp học tập thông minh.
Hãy kết hợp linh hoạt các chiến lược: học trong ngữ cảnh, sử dụng SRS, phân loại theo chủ đề, và quan trọng nhất là chủ động áp dụng những gì đã học vào thực tế. Bằng cách đó, bạn không chỉ vượt qua kỳ thi HSK 4 với điểm số cao mà còn có thể sử dụng tiếng Trung một cách tự tin và lưu loát trong cuộc sống.
Tân Việt Prime chúc bạn học tập hiệu quả và sớm đạt được mục tiêu của mình!
Xem thêm các cấp độ từ vựng HSK khác:

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...