Tổng hợp đầy đủ 300 từ vựng HSK 2 kèm phiên âm, ví dụ dễ hiểu và file PDF miễn phí. Nắm vững nền tảng để tự tin giao tiếp và chinh phục kỳ thi HSK!

I. Tổng Quan về Từ Vựng HSK 2
- 150 từ đã học từ HSK 1.
- 150 từ mới của cấp độ HSK 2.
Các Chủ Đề Chính của Từ Vựng HSK 2
- Hoạt động hàng ngày: thức dậy, đi làm, ăn uống, chạy bộ, nghỉ ngơi.
- Gia đình & bạn bè: chồng, vợ, anh, chị, em (xem thêm từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình).
- Mua sắm & giá cả: rẻ, đắt, màu sắc, quần áo.
- Thời gian & thời tiết: năm ngoái, sinh nhật, trời nắng, trời âm u.
- Du lịch & phương tiện: sân bay, xe buýt, công ty, du lịch.
- Cảm xúc & trạng thái: vui vẻ, mệt mỏi, bận rộn.

II. Bảng Tổng Hợp 300 Từ Vựng HSK 2
Dưới đây là danh sách đầy đủ 300 từ vựng HSK 2 (bao gồm 150 từ của HSK 1 và 150 từ mới) được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Pinyin để bạn dễ dàng tra cứu.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Tiếng Việt | Ví dụ | Pinyin ví dụ | Dịch nghĩa ví dụ |
| 1 | 爱 | ài | Động từ | Yêu | 我爱我的妈妈。 | Wǒ ài wǒ de māma. |
Tôi yêu mẹ của tôi.
|
| 2 | 八 | bā | Số từ | Tám | 他有八本书。 | Tā yǒu bā běn shū. |
Anh ấy có tám cuốn sách.
|
| 3 | 爸爸 | bàba | Danh từ | Bố | 我爸爸是医生。 | Wǒ bàba shì yīshēng. | Bố tôi là bác sĩ. |
| 4 | 吧 | ba | Trợ từ | nhé, thôi | 我们走吧! | Wǒmen zǒu ba! | Chúng ta đi thôi! |
| 5 | 白 | bái | Tính từ | Trắng | 我喜欢白色的衣服。 | Wǒ xǐhuān báisè de yīfu. |
Tôi thích quần áo màu trắng.
|
| 6 | 百 | bǎi | Số từ | Trăm | 这本书一百块钱。 | Zhè běn shū yībǎi kuài qián. |
Cuốn sách này 100 đồng.
|
| 7 | 帮助 | bāngzhù | Động từ | Giúp đỡ | 谢谢你的帮助。 | Xièxie nǐ de bāngzhù. |
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
|
| 8 | 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | Báo giấy | 我每天看报纸。 | Wǒ měitiān kàn bàozhǐ. |
Tôi đọc báo mỗi ngày.
|
| 9 | 杯子 | bēizi | Danh từ | Cái cốc | 杯子里有茶。 | Bēizi lǐ yǒu chá. |
Trong cốc có trà.
|
| 10 | 北京 | Běijīng | Danh từ | Bắc Kinh | 我要去北京旅游。 | Wǒ yào qù Běijīng lǚyóu. |
Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
|
| 11 | 本 | běn | Lượng từ | Cuốn, quyển | 我有三本书。 | Wǒ yǒu sān běn shū. |
Tôi có ba cuốn sách.
|
| 12 | 比 | bǐ | Giới từ | So với | 他比我高。 | Tā bǐ wǒ gāo. |
Anh ấy cao hơn tôi.
|
| 13 | 别 | bié | Phó từ | Đừng | 别说话。 | Bié shuōhuà. |
Đừng nói chuyện.
|
| 14 | 不客气 | bú kèqi | Cụm từ | Đừng khách sáo | A: 谢谢你! B: 不客气。 | A: Xièxie nǐ! B: Bú kèqi. |
A: Cảm ơn bạn! B: Không có gì.
|
| 15 | 不 | bù | Phó từ | Không | 我不是学生。 | Wǒ bú shì xuéshēng. |
Tôi không phải là học sinh.
|
| 16 | 菜 | cài | Danh từ | Món ăn, rau | 我喜欢吃中国菜。 | Wǒ xǐhuān chī Zhōngguó cài. |
Tôi thích ăn món ăn Trung Quốc.
|
| 17 | 茶 | chá | Danh từ | Trà | 你想喝茶吗? | Nǐ xiǎng hē chá ma? |
Bạn muốn uống trà không?
|
| 18 | 长 | cháng | Tính từ | Dài | 这条路很长。 | Zhè tiáo lù hěn cháng. |
Con đường này rất dài.
|
| 19 | 唱歌 | chànggē | Động từ | Hát | 她很喜欢唱歌。 | Tā hěn xǐhuān chànggē. |
Cô ấy rất thích hát.
|
| 20 | 吃 | chī | Động từ | Ăn | 你想吃什么? | Nǐ xiǎng chī shénme? |
Bạn muốn ăn gì?
|
| 21 | 出 | chū | Động từ | Ra, ra ngoài | 他从房间里出来了。 | Tā cóng fángjiān lǐ chūlái le. |
Anh ấy ra khỏi phòng rồi.
|
| 22 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | Xe taxi | 我们坐出租车去机场。 | Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng. |
Chúng tôi đi taxi ra sân bay.
|
| 23 | 穿 | chuān | Động từ | Mặc | 她穿着一件红色的衣服。 | Tā chuānzhe yí jiàn hóngsè de yīfu. |
Cô ấy đang mặc một bộ đồ màu đỏ.
|
| 24 | 次 | cì | Lượng từ | Lần | 我去过一次北京。 | Wǒ qùguo yí cì Běijīng. |
Tôi đã đến Bắc Kinh một lần.
|
| 25 | 从 | cóng | Giới từ | Từ | 我从学校来。 | Wǒ cóng xuéxiào lái. |
Tôi từ trường học đến.
|
| 26 | 错 | cuò | Tính từ | Sai | 对不起,我错了。 | Duìbuqǐ, wǒ cuò le. |
Xin lỗi, tôi sai rồi.
|
| 27 | 打电话 | dǎ diànhuà | Động từ | Gọi điện thoại | 我在给妈妈打电话。 | Wǒ zài gěi māma dǎ diànhuà. |
Tôi đang gọi điện cho mẹ.
|
| 28 | 打篮球 | dǎ lánqiú | Động từ | Chơi bóng rổ | 他喜欢打篮球。 | Tā xǐhuān dǎ lánqiú. |
Anh ấy thích chơi bóng rổ.
|
| 29 | 大 | dà | Tính từ | To, lớn | 这个苹果很大。 | Zhège píngguǒ hěn dà. |
Quả táo này rất to.
|
| 30 | 大家 | dàjiā | Đại từ | Mọi người | 大家好! | Dàjiā hǎo! |
Chào mọi người!
|
| 31 | 但是 | dànshì | Liên từ | Nhưng | 虽然很难,但是我很喜欢。 | Suīrán hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuān. |
Mặc dù rất khó, nhưng tôi rất thích.
|
| 32 | 到 | dào | Động từ | Đến | 我到家了。 | Wǒ dào jiā le. |
Tôi về đến nhà rồi.
|
| 33 | 的 | de | Trợ từ | Của | 这是我的书。 | Zhè shì wǒ de shū. |
Đây là sách của tôi.
|
| 34 | 得 | de | Trợ từ | (bổ ngữ) | 他跑得很快。 | Tā pǎo de hěn kuài. |
Anh ấy chạy rất nhanh.
|
| 35 | 等 | děng | Động từ | Đợi | 请等我一下。 | Qǐng děng wǒ yíxià. |
Vui lòng đợi tôi một chút.
|
| 36 | 弟弟 | dìdi | Danh từ | Em trai | 我有一个弟弟。 | Wǒ yǒu yí gè dìdi. |
Tôi có một người em trai.
|
| 37 | 第一 | dì-yī | Số từ | Thứ nhất | 他是第一名。 | Tā shì dì-yī míng. |
Cậu ấy đứng thứ nhất.
|
| 38 | 点 | diǎn | Danh từ | Giờ | 现在是三点。 | Xiànzài shì sān diǎn. | Bây giờ là 3 giờ. |
| 39 | 电脑 | diànnǎo | Danh từ | Máy vi tính | 我想买一个新电脑。 | Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn diànnǎo. |
Tôi muốn mua một cái máy tính mới.
|
| 40 | 电视 | diànshì | Danh từ | Tivi | 我喜欢看电视。 | Wǒ xǐhuān kàn diànshì. |
Tôi thích xem tivi.
|
| 41 | 电影 | diànyǐng | Danh từ | Phim | 我们去看电影吧。 | Wǒmen qù kàn diànyǐng ba. |
Chúng ta đi xem phim đi.
|
| 42 | 东西 | dōngxi | Danh từ | Đồ vật, thứ | 你买了什么东西? | Nǐ mǎi le shénme dōngxi? |
Bạn đã mua thứ gì vậy?
|
| 43 | 懂 | dǒng | Động từ | Hiểu | 你听懂了吗? | Nǐ tīng dǒng le ma? |
Bạn nghe hiểu không?
|
| 44 | 都 | dōu | Phó từ | Đều | 我们都是学生。 | Wǒmen dōu shì xuéshēng. |
Chúng tôi đều là học sinh.
|
| 45 | 读 | dú | Động từ | Đọc | 我喜欢读书。 | Wǒ xǐhuān dú shū. |
Tôi thích đọc sách.
|
| 46 | 对 | duì | Tính từ | Đúng | 你说得对。 | Nǐ shuō de duì. | Bạn nói đúng. |
| 47 | 对不起 | duìbuqǐ | Động từ | Xin lỗi | 对不起,我来晚了。 | Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. |
Xin lỗi, tôi đến muộn.
|
| 48 | 多 | duō | Tính từ | Nhiều | 这里人很多。 | Zhèli rén hěn duō. |
Ở đây rất nhiều người.
|
| 49 | 多少 | duōshao | Đại từ | Bao nhiêu | 这个多少钱? | Zhège duōshao qián? |
Cái này bao nhiêu tiền?
|
| 50 | 儿子 | érzi | Danh từ | Con trai | 他是我儿子。 | Tā shì wǒ érzi. |
Thằng bé là con trai tôi.
|
| 51 | 二 | èr | Số từ | Hai | 我有两个苹果。 | Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ. |
Tôi có hai quả táo.
|
| 52 | 饭店 | fàndiàn | Danh từ | Nhà hàng, quán ăn | 我们去饭店吃饭。 | Wǒmen qù fàndiàn chīfàn. |
Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm.
|
| 53 | 房间 | fángjiān | Danh từ | Căn phòng | 我的房间很大。 | Wǒ de fángjiān hěn dà. |
Phòng của tôi rất lớn.
|
| 54 | 非常 | fēicháng | Phó từ | Rất, vô cùng | 我非常喜欢你。 | Wǒ fēicháng xǐhuān nǐ. |
Em vô cùng thích anh.
|
| 55 | 飞机 | fēijī | Danh từ | Máy bay | 我坐飞机去中国。 | Wǒ zuò fēijī qù Zhōngguó. |
Tôi đi máy bay đến Trung Quốc.
|
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | Danh từ | Phút | 请等我十分钟。 | Qǐng děng wǒ shí fēnzhōng. |
Vui lòng đợi tôi 10 phút.
|
| 57 | 服务员 | fúwùyuán | Danh từ | Nhân viên phục vụ | 服务员,买单。 | Fúwùyuán, mǎidān. |
Phục vụ, tính tiền.
|
| 58 | 高 | gāo | Tính từ | Cao | 他很高。 | Tā hěn gāo. | Anh ấy rất cao. |
| 59 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | Vui mừng | 认识你很高兴。 | Rènshi nǐ hěn gāoxìng. |
Rất vui được làm quen với bạn.
|
| 60 | 告诉 | gàosu | Động từ | Nói cho biết, bảo | 你能告诉我为什么吗? | Nǐ néng gàosu wǒ wèishénme ma? |
Bạn có thể cho tôi biết tại sao không?
|
| 61 | 哥哥 | gēge | Danh từ | Anh trai | 我哥哥是老师。 | Wǒ gēge shì lǎoshī. |
Anh trai tôi là giáo viên.
|
| 62 | 个 | gè | Lượng từ | Cái, con, người | 我是一个学生。 | Wǒ shì yí gè xuéshēng. |
Tôi là một học sinh.
|
| 63 | 给 | gěi | Động từ | Cho | 我给你一本书。 | Wǒ gěi nǐ yì běn shū. |
Tôi cho bạn một cuốn sách.
|
| 64 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Danh từ | Xe buýt | 我坐公共汽车上班。 | Wǒ zuò gōnggòng qìchē shàngbān. |
Tôi đi làm bằng xe buýt.
|
| 65 | 公斤 | gōngjīn | Lượng từ | Kilogram (kg) | 我买了一公斤苹果。 | Wǒ mǎi le yì gōngjīn píngguǒ. |
Tôi đã mua một cân táo.
|
| 66 | 公司 | gōngsī | Danh từ | Công ty | 我在这家公司工作。 | Wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò. |
Tôi làm việc ở công ty này.
|
| 67 | 狗 | gǒu | Danh từ | Con chó | 我家有一只小狗。 | Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu. |
Nhà tôi có một chú chó con.
|
| 68 | 贵 | guì | Tính từ | Đắt | 这件衣服太贵了。 | Zhè jiàn yīfu tài guì le. |
Bộ quần áo này đắt quá.
|
| 69 | 过 | guò | Trợ từ | Đã từng, qua | 我去过中国。 | Wǒ qùguo Zhōngguó. |
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
|
| 70 | 还 | hái | Phó từ | Vẫn, còn | 他还在睡觉。 | Tā hái zài shuìjiào. |
Anh ấy vẫn đang ngủ.
|
| 71 | 孩子 | háizi | Danh từ | Con cái, trẻ con | 她有两个孩子。 | Tā yǒu liǎng gè háizi. |
Cô ấy có hai đứa con.
|
| 72 | 好吃 | hǎochī | Tính từ | Ngon (đồ ăn) | 这个菜很好吃。 | Zhège cài hěn hǎochī. |
Món này rất ngon.
|
| 73 | 好 | hǎo | Tính từ | Tốt, khỏe | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? |
Bạn khỏe không?
|
| 74 | 号 | hào | Danh từ | Ngày, số | 今天是八月八号。 | Jīntiān shì bā yuè bā hào. |
Hôm nay là ngày 8 tháng 8.
|
| 75 | 喝 | hē | Động từ | Uống | 我想喝水。 | Wǒ xiǎng hē shuǐ. |
Tôi muốn uống nước.
|
| 76 | 和 | hé | Liên từ | Và | 我和你 | Wǒ hé nǐ | Tôi và bạn |
| 77 | 黑 | hēi | Tính từ | Đen | 我喜欢黑色的猫。 | Wǒ xǐhuān hēisè de māo. |
Tôi thích mèo đen.
|
| 78 | 很 | hěn | Phó từ | Rất | 我很好。 | Wǒ hěn hǎo. | Tôi rất khỏe. |
| 79 | 红 | hóng | Tính từ | Đỏ | 她的裙子是红色的。 | Tā de qúnzi shì hóngsè de. |
Váy của cô ấy màu đỏ.
|
| 80 | 后面 | hòumiàn | Danh từ | Phía sau | 我家在学校后面。 | Wǒ jiā zài xuéxiào hòumiàn. |
Nhà tôi ở phía sau trường học.
|
| 81 | 回 | huí | Động từ | Về, trở lại | 你什么时候回家? | Nǐ shénme shíhou huí jiā? |
Khi nào bạn về nhà?
|
| 82 | 回答 | huídá | Động từ | Trả lời | 请回答我的问题。 | Qǐng huídá wǒ de wèntí. |
Vui lòng trả lời câu hỏi của tôi.
|
| 83 | 会 | huì | Động từ | Biết, sẽ | 我会说汉语。 | Wǒ huì shuō Hànyǔ. |
Tôi biết nói tiếng Trung.
|
| 84 | 火车站 | huǒchēzhàn | Danh từ | Ga tàu hỏa | 我要去火车站。 | Wǒ yào qù huǒchēzhàn. |
Tôi cần đến ga tàu.
|
| 85 | 机场 | jīchǎng | Danh từ | Sân bay | 爸爸去机场了。 | Bàba qù jīchǎng le. |
Bố đã ra sân bay rồi.
|
| 86 | 鸡蛋 | jīdàn | Danh từ | Trứng gà | 我早上吃鸡蛋。 | Wǒ zǎoshang chī jīdàn. |
Tôi ăn trứng gà vào buổi sáng.
|
| 87 | 几 | jǐ | Đại từ | Mấy | 你家有几口人? | Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? |
Nhà bạn có mấy người?
|
| 88 | 家 | jiā | Danh từ | Nhà | 我爱我的家。 | Wǒ ài wǒ de jiā. |
Tôi yêu gia đình của tôi.
|
| 89 | 件 | jiàn | Lượng từ | Chiếc, cái | 这件衣服很漂亮。 | Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang. |
Chiếc áo này rất đẹp.
|
| 90 | 叫 | jiào | Động từ | Gọi, tên là | 我叫小月。 | Wǒ jiào Xiǎoyuè. |
Tôi tên là Tiểu Nguyệt.
|
| 91 | 教室 | jiàoshì | Danh từ | Phòng học | 我们在教室里上课。 | Wǒmen zài jiàoshì lǐ shàngkè. |
Chúng tôi học trong lớp.
|
| 92 | 姐姐 | jiějie | Danh từ | Chị gái | 我姐姐是大学生。 | Wǒ jiějie shì dàxuéshēng. |
Chị gái tôi là sinh viên đại học.
|
| 93 | 介绍 | jièshào | Động từ | Giới thiệu | 我来介绍一下,这是我朋友。 | Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì wǒ péngyou. |
Để tôi giới thiệu, đây là bạn tôi.
|
| 94 | 进 | jìn | Động từ | Vào | 请进! | Qǐng jìn! | Mời vào! |
| 95 | 近 | jìn | Tính từ | Gần | 我家离公司很近。 | Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn. |
Nhà tôi rất gần công ty.
|
| 96 | 九 | jiǔ | Số từ | Chín | 现在是九点。 | Xiànzài shì jiǔ diǎn. | Bây giờ là 9 giờ. |
| 97 | 就 | jiù | Phó từ | Thì, liền | 我下课就回家。 | Wǒ xiàkè jiù huíjiā. |
Tôi tan học thì về nhà liền.
|
| 98 | 觉得 | juéde | Động từ | Cảm thấy | 我觉得有点儿累。 | Wǒ juéde yǒudiǎnr lèi. |
Tôi cảm thấy hơi mệt.
|
| 99 | 咖啡 | kāfēi | Danh từ | Cà phê | 你想喝咖啡吗? | Nǐ xiǎng hē kāfēi ma? |
Bạn có muốn uống cà phê không?
|
| 100 | 开 | kāi | Động từ | Mở, lái xe | 请开门。 | Qǐng kāi mén. | Xin hãy mở cửa. |
| 101 | 开始 | kāishǐ | Động từ | Bắt đầu | 电影开始了。 | Diànyǐng kāishǐ le. |
Phim bắt đầu rồi.
|
| 102 | 看 | kàn | Động từ | Nhìn, xem | 我在看书。 | Wǒ zài kàn shū. |
Tôi đang đọc sách.
|
| 103 | 看见 | kànjiàn | Động từ | Nhìn thấy | 我看见他了。 | Wǒ kànjiàn tā le. |
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
|
| 104 | 考试 | kǎoshì | Danh từ | Kỳ thi | 明天有汉语考试。 | Míngtiān yǒu Hànyǔ kǎoshì. |
Ngày mai có kỳ thi tiếng Trung.
|
| 105 | 可能 | kěnéng | Động từ | Có thể, có lẽ | 他可能会来。 | Tā kěnéng huì lái. |
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
|
| 106 | 可以 | kěyǐ | Động từ | Có thể, được phép | 我可以进来吗? | Wǒ kěyǐ jìnlái ma? |
Tôi có thể vào không?
|
| 107 | 课 | kè | Danh từ | Bài học, tiết học | 我们今天有两节课。 | Wǒmen jīntiān yǒu liǎng jié kè. |
Hôm nay chúng tôi có hai tiết học.
|
| 108 | 快 | kuài | Tính từ | Nhanh | 他跑得很快。 | Tā pǎo de hěn kuài. |
Anh ấy chạy rất nhanh.
|
| 109 | 块 | kuài | Lượng từ | Đồng (tiền), miếng | 这本书三十块钱。 | Zhè běn shū sānshí kuài qián. |
Cuốn sách này 30 đồng.
|
| 110 | 快乐 | kuàilè | Tính từ | Vui vẻ | 祝你生日快乐! | Zhù nǐ shēngrì kuàilè! |
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
|
| 111 | 来 | lái | Động từ | Đến | 他来了。 | Tā lái le. | Anh ấy đến rồi. |
| 112 | 老师 | lǎoshī | Danh từ | Giáo viên | 他是我们的老师。 | Tā shì wǒmen de lǎoshī. |
Thầy ấy là giáo viên của chúng tôi.
|
| 113 | 了 | le | Trợ từ | Rồi | 我吃饭了。 | Wǒ chīfàn le. | Tôi ăn cơm rồi. |
| 114 | 累 | lèi | Tính từ | Mệt | 我今天很累。 | Wǒ jīntiān hěn lèi. |
Hôm nay tôi rất mệt.
|
| 115 | 冷 | lěng | Tính từ | Lạnh | 今天很冷。 | Jīntiān hěn lěng. |
Hôm nay trời rất lạnh.
|
| 116 | 离 | lí | Giới từ | Cách | 我家离学校很远。 | Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn. |
Nhà tôi cách trường học rất xa.
|
| 117 | 两 | liǎng | Số từ | Hai (dùng với lượng từ) | 我有两个姐姐。 | Wǒ yǒu liǎng gè jiějie. |
Tôi có hai người chị gái.
|
| 118 | 零 | líng | Số từ | Số không | 今天气温零度。 | Jīntiān qìwēn líng dù. |
Nhiệt độ hôm nay là 0 độ.
|
| 119 | 六 | liù | Số từ | Sáu | 我六点起床。 | Wǒ liù diǎn qǐchuáng. |
Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
|
| 120 | 路 | lù | Danh từ | Đường | 学校在这条路上。 | Xuéxiào zài zhè tiáo lù shang. |
Trường học ở trên con đường này.
|
| 121 | 旅游 | lǚyóu | Động từ | Du lịch | 我喜欢旅游。 | Wǒ xǐhuān lǚyóu. | Tôi thích du lịch. |
| 122 | 妈妈 | māma | Danh từ | Mẹ | 我妈妈是护士。 | Wǒ māma shì hùshi. | Mẹ tôi là y tá. |
| 123 | 吗 | ma | Trợ từ | không? (câu hỏi) | 你是中国人吗? | Nǐ shì Zhōngguórén ma? |
Bạn là người Trung Quốc phải không?
|
| 124 | 买 | mǎi | Động từ | Mua | 我想买水果。 | Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ. |
Tôi muốn mua hoa quả.
|
| 125 | 卖 | mài | Động từ | Bán | 这个商店卖什么? | Zhège shāngdiàn mài shénme? |
Cửa hàng này bán gì?
|
| 126 | 慢 | màn | Tính từ | Chậm | 请说慢一点。 | Qǐng shuō màn yìdiǎn. |
Xin hãy nói chậm một chút.
|
| 127 | 忙 | máng | Tính từ | Bận | 我很忙。 | Wǒ hěn máng. | Tôi rất bận. |
| 128 | 猫 | māo | Danh từ | Con mèo | 我有一只猫。 | Wǒ yǒu yì zhī māo. |
Tôi có một con mèo.
|
| 129 | 每 | měi | Đại từ | Mỗi | 我每天都学习汉语。 | Wǒ měitiān dōu xuéxí Hànyǔ. |
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
|
| 130 | 妹妹 | mèimei | Danh từ | Em gái | 我妹妹很可爱。 | Wǒ mèimei hěn kě’ài. |
Em gái tôi rất đáng yêu.
|
| 131 | 门 | mén | Danh từ | Cửa | 请关门。 | Qǐng guān mén. |
Vui lòng đóng cửa.
|
| 132 | 没关系 | méi guānxi | Cụm từ | Không sao | A: 对不起! B: 没关系。 | A: Duìbuqǐ! B: Méi guānxi. |
A: Xin lỗi! B: Không sao.
|
| 133 | 没 | méi | Phó từ | Chưa, không có | 我没吃饭。 | Wǒ méi chīfàn. |
Tôi chưa ăn cơm.
|
| 134 | 米饭 | mǐfàn | Danh từ | Cơm | 我喜欢吃米饭。 | Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. |
Tôi thích ăn cơm.
|
| 135 | 明天 | míngtiān | Danh từ | Ngày mai | 明天见。 | Míngtiān jiàn. |
Hẹn gặp lại ngày mai.
|
| 136 | 名字 | míngzi | Danh từ | Tên | 你叫什么名字? | Nǐ jiào shénme míngzi? | Bạn tên là gì? |
| 137 | 哪 | nǎ | Đại từ | Nào | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guó rén? |
Bạn là người nước nào?
|
| 138 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | Ở đâu | 你在哪儿? | Nǐ zài nǎr? | Bạn ở đâu? |
| 139 | 那 | nà | Đại từ | Kia, đó | 那是我的书。 | Nà shì wǒ de shū. |
Kia là sách của tôi.
|
| 140 | 男人 | nánrén | Danh từ | Đàn ông | 那个男人是谁? | Nàge nánrén shì shéi? |
Người đàn ông kia là ai?
|
| 141 | 呢 | ne | Trợ từ | thế? còn? | 我很好,你呢? | Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? |
Tôi rất khỏe, còn bạn?
|
| 142 | 能 | néng | Động từ | Có thể | 我能帮你吗? | Wǒ néng bāng nǐ ma? |
Tôi có thể giúp bạn không?
|
| 143 | 你 | nǐ | Đại từ | Bạn, anh, chị | 你好! | Nǐ hǎo! | Xin chào! |
| 144 | 年 | nián | Danh từ | Năm | 今年是2025年。 | Jīnnián shì 2025 nián. |
Năm nay là năm 2025.
|
| 145 | 您 | nín | Đại từ | Ngài, ông, bà (kính trọng) | 您好! | Nín hǎo! | Chào ngài! |
| 146 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | Sữa bò | 我早上喝牛奶。 | Wǒ zǎoshang hē niúnǎi. |
Tôi uống sữa bò vào buổi sáng.
|
| 147 | 女人 | nǚrén | Danh từ | Phụ nữ | 她是一个漂亮的女人。 | Tā shì yí gè piàoliang de nǚrén. |
Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
|
| 148 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | Con gái | 我有一个女儿。 | Wǒ yǒu yí gè nǚ’ér. |
Tôi có một người con gái.
|
| 149 | 旁边 | pángbiān | Danh từ | Bên cạnh | 他坐在我旁边。 | Tā zuò zài wǒ pángbiān. |
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.
|
| 150 | 跑步 | pǎobù | Động từ | Chạy bộ | 我喜欢早上跑步。 | Wǒ xǐhuān zǎoshang pǎobù. |
Tôi thích chạy bộ buổi sáng.
|
| 151 | 便宜 | piányi | Tính từ | Rẻ | 这件衣服很便宜。 | Zhè jiàn yīfu hěn piányi. |
Chiếc áo này rất rẻ.
|
| 152 | 票 | piào | Danh từ | Vé | 我买了一张电影票。 | Wǒ mǎi le yì zhāng diànyǐng piào. |
Tôi đã mua một vé xem phim.
|
| 153 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | Xinh đẹp | 她很漂亮。 | Tā hěn piàoliang. |
Cô ấy rất xinh đẹp.
|
| 154 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | Quả táo | 我想吃苹果。 | Wǒ xiǎng chī píngguǒ. |
Tôi muốn ăn táo.
|
| 155 | 七 | qī | Số từ | Bảy | 一个星期有七天。 | Yí gè xīngqī yǒu qī tiān. |
Một tuần có bảy ngày.
|
| 156 | 妻子 | qīzi | Danh từ | Vợ | 他和他的妻子来了。 | Tā hé tā de qīzi lái le. |
Anh ấy và vợ đã đến rồi.
|
| 157 | 起床 | qǐchuáng | Động từ | Thức dậy | 我早上七点起床。 | Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. |
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
|
| 158 | 千 | qiān | Số từ | Nghìn | 这台电脑三千块。 | Zhè tái diànnǎo sānqiān kuài. |
Cái máy tính này 3000 tệ.
|
| 159 | 钱 | qián | Danh từ | Tiền | 我没有钱。 | Wǒ méiyǒu qián. |
Tôi không có tiền.
|
| 160 | 前面 | qiánmiàn | Danh từ | Phía trước | 学校在我家前面。 | Xuéxiào zài wǒ jiā qiánmiàn. |
Trường học ở phía trước nhà tôi.
|
| 161 | 晴 | qíng | Tính từ | Quang đãng, nắng | 今天天气很晴。 | Jīntiān tiānqì hěn qíng. |
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
|
| 162 | 请 | qǐng | Động từ | Mời, xin | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 163 | 去年 | qùnián | Danh từ | Năm ngoái | 我去年去了中国。 | Wǒ qùnián qù le Zhōngguó. |
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
|
| 164 | 去 | qù | Động từ | Đi | 我要去学校。 | Wǒ yào qù xuéxiào. |
Tôi muốn đến trường.
|
| 165 | 让 | ràng | Động từ | Nhường, để cho | 请让我看看。 | Qǐng ràng wǒ kànkan. |
Xin hãy để tôi xem.
|
| 166 | 热 | rè | Tính từ | Nóng | 今天很热。 | Jīntiān hěn rè. |
Hôm nay trời rất nóng.
|
| 167 | 人 | rén | Danh từ | Người | 我是中国人。 | Wǒ shì Zhōngguórén. |
Tôi là người Trung Quốc.
|
| 168 | 认识 | rènshi | Động từ | Quen biết | 我认识他。 | Wǒ rènshi tā. | Tôi quen anh ấy. |
| 169 | 日 | rì | Danh từ | Ngày | 今天是几月几日? | Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì? |
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
|
| 170 | 三 | sān | Số từ | Ba | 我有三个苹果。 | Wǒ yǒu sān ge píngguǒ. |
Tôi có ba quả táo.
|
| 171 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | Cửa hàng | 我去商店买东西。 | Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi. |
Tôi đến cửa hàng mua đồ.
|
| 172 | 上 | shàng | Danh từ | Trên | 书在桌子上。 | Shū zài zhuōzi shang. |
Sách ở trên bàn.
|
| 173 | 上班 | shàngbān | Động từ | Đi làm | 我早上八点上班。 | Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān. |
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.
|
| 174 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | Buổi sáng | 我上午有课。 | Wǒ shàngwǔ yǒu kè. |
Tôi có tiết học vào buổi sáng.
|
| 175 | 少 | shǎo | Tính từ | Ít | 杯子里的水很少。 | Bēizi lǐ de shuǐ hěn shǎo. |
Nước trong cốc rất ít.
|
| 176 | 谁 | shéi | Đại từ | Ai | 他是谁? | Tā shì shéi? | Anh ấy là ai? |
| 177 | 什么 | shénme | Đại từ | Cái gì | 你叫什么名字? | Nǐ jiào shénme míngzi? | Bạn tên là gì? |
| 178 | 身体 | shēntǐ | Danh từ | Cơ thể, sức khỏe | 你身体怎么样? | Nǐ shēntǐ zěnmeyàng? |
Sức khỏe của bạn thế nào?
|
| 179 | 生病 | shēngbìng | Động từ | Bị bệnh | 他生病了。 | Tā shēngbìng le. |
Anh ấy bị ốm rồi.
|
| 180 | 生日 | shēngrì | Danh từ | Sinh nhật | 祝你生日快乐! | Zhù nǐ shēngrì kuàilè! |
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
|
| 181 | 十 | shí | Số từ | Mười | 我有十块钱。 | Wǒ yǒu shí kuài qián. | Tôi có 10 đồng. |
| 182 | 时候 | shíhou | Danh từ | Lúc, khi | 你什么时候来? | Nǐ shénme shíhou lái? |
Khi nào bạn đến?
|
| 183 | 时间 | shíjiān | Danh từ | Thời gian | 我没有时间。 | Wǒ méiyǒu shíjiān. |
Tôi không có thời gian.
|
| 184 | 事情 | shìqing | Danh từ | Sự việc | 你有什么事情吗? | Nǐ yǒu shénme shìqing ma? |
Bạn có việc gì không?
|
| 185 | 是 | shì | Động từ | Là | 我是老师。 | Wǒ shì lǎoshī. | Tôi là giáo viên. |
| 186 | 手表 | shǒubiǎo | Danh từ | Đồng hồ đeo tay | 这块手表很漂亮。 | Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang. |
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.
|
| 187 | 手机 | shǒujī | Danh từ | Điện thoại di động | 我想买新手机。 | Wǒ xiǎng mǎi xīn shǒujī. |
Tôi muốn mua điện thoại mới.
|
| 188 | 书 | shū | Danh từ | Sách | 我喜欢看书。 | Wǒ xǐhuān kàn shū. |
Tôi thích đọc sách.
|
| 189 | 水 | shuǐ | Danh từ | Nước | 我想喝水。 | Wǒ xiǎng hē shuǐ. |
Tôi muốn uống nước.
|
| 190 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | Hoa quả | 我喜欢吃水果。 | Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ. |
Tôi thích ăn hoa quả.
|
| 191 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | Ngủ | 我要去睡觉了。 | Wǒ yào qù shuìjiào le. |
Tôi phải đi ngủ đây.
|
| 192 | 说 | shuō | Động từ | Nói | 他在说话。 | Tā zài shuōhuà. |
Anh ấy đang nói chuyện.
|
| 193 | 说话 | shuōhuà | Động từ | Nói chuyện | 请不要说话。 | Qǐng búyào shuōhuà. |
Xin đừng nói chuyện.
|
| 194 | 四 | sì | Số từ | Bốn | 我家有四口人。 | Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. |
Nhà tôi có bốn người.
|
| 195 | 送 | sòng | Động từ | Tặng, tiễn | 我送你一个礼物。 | Wǒ sòng nǐ yí gè lǐwù. |
Tôi tặng bạn một món quà.
|
| 196 | 虽然…但是… | suīrán…dànshì… | Cụm từ | Tuy… nhưng… | 虽然下雨,但是他还是来了。 | Suīrán xiàyǔ, dànshì tā háishì lái le. |
Dù trời mưa nhưng anh ấy vẫn đến.
|
| 197 | 岁 | suì | Lượng từ | Tuổi | 他今年二十岁。 | Tā jīnnián èrshí suì. |
Anh ấy năm nay 20 tuổi.
|
| 198 | 所以 | suǒyǐ | Liên từ | Cho nên | 因为下雨,所以我没去。 | Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù. |
Vì trời mưa nên tôi không đi.
|
| 199 | 他 | tā | Đại từ | Anh ấy, ông ấy | 他是我的朋友。 | Tā shì wǒ de péngyou. |
Anh ấy là bạn của tôi.
|
| 200 | 她 | tā | Đại từ | Cô ấy, bà ấy | 她是我的老师。 | Tā shì wǒ de lǎoshī. |
Cô ấy là giáo viên của tôi.
|
| 201 | 它 | tā | Đại từ | Nó (vật) | 小猫在哪儿?它在桌子下。 | Xiǎo māo zài nǎr? Tā zài zhuōzi xià. |
Mèo con ở đâu? Nó ở dưới bàn.
|
| 202 | 太 | tài | Phó từ | Quá, lắm | 太好了! | Tài hǎo le! | Tốt quá! |
| 203 | 踢足球 | tī zúqiú | Động từ | Đá bóng | 我喜欢踢足球。 | Wǒ xǐhuān tī zúqiú. |
Tôi thích đá bóng.
|
| 204 | 题 | tí | Danh từ | Đề, câu hỏi | 这道题很难。 | Zhè dào tí hěn nán. |
Câu hỏi này rất khó.
|
| 205 | 天气 | tiānqì | Danh từ | Thời tiết | 今天天气怎么样? | Jīntiān tiānqì zěnmeyàng? |
Thời tiết hôm nay thế nào?
|
| 206 | 跳舞 | tiàowǔ | Động từ | Nhảy múa | 她跳舞跳得很好。 | Tā tiàowǔ tiào de hěn hǎo. |
Cô ấy nhảy rất đẹp.
|
| 207 | 听 | tīng | Động từ | Nghe | 我喜欢听音乐。 | Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè. |
Tôi thích nghe nhạc.
|
| 208 | 同学 | tóngxué | Danh từ | Bạn học | 他是我的同学。 | Tā shì wǒ de tóngxué. |
Cậu ấy là bạn học của tôi.
|
| 209 | 外 | wài | Danh từ | Ngoài, bên ngoài | 请在门外等。 | Qǐng zài mén wài děng. |
Vui lòng đợi bên ngoài.
|
| 210 | 完 | wán | Động từ | Xong, hết | 我吃完饭了。 | Wǒ chī wán fàn le. |
Tôi ăn cơm xong rồi.
|
| 211 | 玩 | wán | Động từ | Chơi | 孩子们在外面玩。 | Háizimen zài wàimiàn wán. |
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
|
| 212 | 晚上 | wǎnshang | Danh từ | Buổi tối | 我晚上看电视。 | Wǒ wǎnshang kàn diànshì. |
Tôi xem tivi vào buổi tối.
|
| 213 | 喂 | wèi | Thán từ | A lô | 喂,请问是王老师吗? | Wèi, qǐngwèn shì Wáng lǎoshī ma? |
A lô, xin hỏi có phải thầy Vương không?
|
| 214 | 为什么 | wèishénme | Đại từ | Tại sao | 你为什么不高兴? | Nǐ wèishénme bù gāoxìng? |
Tại sao bạn không vui?
|
| 215 | 问 | wèn | Động từ | Hỏi | 我想问一个问题。 | Wǒ xiǎng wèn yí gè wèntí. |
Tôi muốn hỏi một câu hỏi.
|
| 216 | 问题 | wèntí | Danh từ | Vấn đề | 我有一个问题。 | Wǒ yǒu yí gè wèntí. |
Tôi có một vấn đề.
|
| 217 | 我 | wǒ | Đại từ | Tôi | 我叫李月。 | Wǒ jiào Lǐ Yuè. |
Tôi tên là Lý Nguyệt.
|
| 218 | 我们 | wǒmen | Đại từ | Chúng tôi | 我们是好朋友。 | Wǒmen shì hǎo péngyou. |
Chúng tôi là bạn tốt.
|
| 219 | 五 | wǔ | Số từ | Năm | 我有五本书。 | Wǒ yǒu wǔ běn shū. |
Tôi có năm cuốn sách.
|
| 220 | 西瓜 | xīguā | Danh từ | Dưa hấu | 我喜欢吃西瓜。 | Wǒ xǐhuān chī xīguā. |
Tôi thích ăn dưa hấu.
|
| 221 | 希望 | xīwàng | Động từ | Hy vọng | 我希望能去中国。 | Wǒ xīwàng néng qù Zhōngguó. |
Tôi hy vọng có thể đi Trung Quốc.
|
| 222 | 洗 | xǐ | Động từ | Rửa, giặt | 我要去洗手。 | Wǒ yào qù xǐshǒu. |
Tôi cần đi rửa tay.
|
| 223 | 喜欢 | xǐhuān | Động từ | Thích | 我喜欢你。 | Wǒ xǐhuān nǐ. | Tôi thích bạn. |
| 224 | 下 | xià | Danh từ | Dưới | 猫在桌子下。 | Māo zài zhuōzi xià. |
Con mèo ở dưới bàn.
|
| 225 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | Buổi chiều | 我下午没课。 | Wǒ xiàwǔ méi kè. |
Tôi không có lớp vào buổi chiều.
|
| 226 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | Mưa | 今天下雨了。 | Jīntiān xià yǔ le. |
Hôm nay trời mưa rồi.
|
| 227 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | Ông, ngài | 王先生在家吗? | Wáng xiānsheng zài jiā ma? |
Ông Vương có nhà không?
|
| 228 | 现在 | xiànzài | Danh từ | Bây giờ | 现在几点了? | Xiànzài jǐ diǎn le? |
Bây giờ mấy giờ rồi?
|
| 229 | 想 | xiǎng | Động từ | Muốn, nhớ, nghĩ | 我想回家。 | Wǒ xiǎng huí jiā. |
Tôi muốn về nhà.
|
| 230 | 小 | xiǎo | Tính từ | Nhỏ, bé | 这个房间很小。 | Zhège fángjiān hěn xiǎo. |
Căn phòng này rất nhỏ.
|
| 231 | 小姐 | xiǎojiě | Danh từ | Cô, tiểu thư | 李小姐,你好。 | Lǐ xiǎojiě, nǐ hǎo. | Chào cô Lý. |
| 232 | 小时 | xiǎoshí | Danh từ | Giờ, tiếng | 我等了你一个小时。 | Wǒ děngle nǐ yí gè xiǎoshí. |
Tôi đã đợi bạn một tiếng rồi.
|
| 233 | 笑 | xiào | Động từ | Cười | 她笑得很开心。 | Tā xiào de hěn kāixīn. |
Cô ấy cười rất vui.
|
| 234 | 些 | xiē | Lượng từ | Vài, một ít | 我买了一些水果。 | Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ. |
Tôi đã mua một ít hoa quả.
|
| 235 | 写 | xiě | Động từ | Viết | 我在写汉字。 | Wǒ zài xiě hànzì. |
Tôi đang viết chữ Hán.
|
| 236 | 谢谢 | xièxie | Động từ | Cảm ơn | 谢谢你! | Xièxie nǐ! | Cảm ơn bạn! |
| 237 | 新 | xīn | Tính từ | Mới | 这是一件新衣服。 | Zhè shì yí jiàn xīn yīfu. |
Đây là một bộ quần áo mới.
|
| 238 | 星期 | xīngqī | Danh từ | Tuần, thứ | 今天星期几? | Jīntiān xīngqī jǐ? |
Hôm nay là thứ mấy?
|
| 239 | 姓 | xìng | Động từ | Họ là | 你姓什么? | Nǐ xìng shénme? | Bạn họ gì? |
| 240 | 休息 | xiūxi | Động từ | Nghỉ ngơi | 你需要休息一下。 | Nǐ xūyào xiūxi yíxià. |
Bạn cần nghỉ ngơi một chút.
|
| 241 | 雪 | xuě | Danh từ | Tuyết | 外面下雪了。 | Wàimiàn xià xuě le. |
Bên ngoài tuyết đang rơi.
|
| 242 | 学生 | xuéshēng | Danh từ | Học sinh | 我是学生。 | Wǒ shì xuéshēng. | Tôi là học sinh. |
| 243 | 学习 | xuéxí | Động từ | Học tập | 我喜欢学习汉语。 | Wǒ xǐhuān xuéxí Hànyǔ. |
Tôi thích học tiếng Hán.
|
| 244 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | Trường học | 我要去学校。 | Wǒ yào qù xuéxiào. |
Tôi cần đến trường.
|
| 245 | 颜色 | yánsè | Danh từ | Màu sắc | 你喜欢什么颜色? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè? |
Bạn thích màu gì?
|
| 246 | 眼睛 | yǎnjing | Danh từ | Mắt | 她的眼睛很漂亮。 | Tā de yǎnjing hěn piàoliang. |
Mắt của cô ấy rất đẹp.
|
| 247 | 羊肉 | yángròu | Danh từ | Thịt dê | 我喜欢吃羊肉。 | Wǒ xǐhuān chī yángròu. |
Tôi thích ăn thịt dê.
|
| 248 | 要 | yào | Động từ | Muốn, cần | 我要喝水。 | Wǒ yào hē shuǐ. |
Tôi muốn uống nước.
|
| 249 | 药 | yào | Danh từ | Thuốc | 你吃药了吗? | Nǐ chī yào le ma? |
Bạn uống thuốc chưa?
|
| 250 | 也 | yě | Phó từ | Cũng | 我也是学生。 | Wǒ yě shì xuéshēng. |
Tôi cũng là học sinh.
|
| 251 | 一 | yī | Số từ | Một | 我有一个苹果。 | Wǒ yǒu yí gè píngguǒ. |
Tôi có một quả táo.
|
| 252 | 一起 | yìqǐ | Phó từ | Cùng nhau | 我们一起去吧。 | Wǒmen yìqǐ qù ba. |
Chúng ta cùng đi đi.
|
| 253 | 已经 | yǐjīng | Phó từ | Đã | 我已经吃过饭了。 | Wǒ yǐjīng chīguo fàn le. |
Tôi đã ăn cơm rồi.
|
| 254 | 意思 | yìsi | Danh từ | Ý nghĩa | 这是什么意思? | Zhè shì shénme yìsi? |
Cái này có nghĩa là gì?
|
| 255 | 医生 | yīshēng | Danh từ | Bác sĩ | 我爸爸是医生。 | Wǒ bàba shì yīshēng. | Bố tôi là bác sĩ. |
| 256 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | Bệnh viện | 我要去医院看病。 | Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng. |
Tôi cần đến bệnh viện khám bệnh.
|
| 257 | 衣服 | yīfu | Danh từ | Quần áo | 我买了很多衣服。 | Wǒ mǎi le hěn duō yīfu. |
Tôi đã mua rất nhiều quần áo.
|
| 258 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | Ghế | 请坐在这把椅子上。 | Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shang. |
Mời ngồi lên chiếc ghế này.
|
| 259 | 因为…所以… | yīnwèi…suǒyǐ… | Cụm từ | Bởi vì…cho nên… | 因为下雨,所以我没出门。 | Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūmén. |
Bởi vì trời mưa, cho nên tôi không ra ngoài.
|
| 260 | 阴 | yīn | Tính từ | Âm u | 今天是阴天。 | Jīntiān shì yīntiān. |
Hôm nay là một ngày âm u.
|
| 261 | 游泳 | yóuyǒng | Động từ | Bơi lội | 我会游泳。 | Wǒ huì yóuyǒng. | Tôi biết bơi. |
| 262 | 右边 | yòubian | Danh từ | Bên phải | 商店在学校右边。 | Shāngdiàn zài xuéxiào yòubian. |
Cửa hàng ở bên phải trường học.
|
| 263 | 有 | yǒu | Động từ | Có | 我有一本书。 | Wǒ yǒu yì běn shū. |
Tôi có một cuốn sách.
|
| 264 | 鱼 | yú | Danh từ | Cá | 我喜欢吃鱼。 | Wǒ xǐhuān chī yú. | Tôi thích ăn cá. |
| 265 | 元 | yuán | Lượng từ | Đồng (tiền) | 这个苹果五元钱。 | Zhège píngguǒ wǔ yuán qián. |
Quả táo này giá 5 đồng.
|
| 266 | 远 | yuǎn | Tính từ | Xa | 我家离这儿很远。 | Wǒ jiā lí zhèr hěn yuǎn. |
Nhà tôi cách đây rất xa.
|
| 267 | 运动 | yùndòng | Động từ | Vận động, thể thao | 我喜欢运动。 | Wǒ xǐhuān yùndòng. |
Tôi thích thể thao.
|
| 268 | 月 | yuè | Danh từ | Tháng | 现在是九月。 | Xiànzài shì jiǔ yuè. |
Bây giờ là tháng 9.
|
| 269 | 再 | zài | Phó từ | Lại, nữa | 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yí biàn. |
Xin hãy nói lại một lần nữa.
|
| 270 | 再见 | zàijiàn | Động từ | Tạm biệt | 老师,再见! | Lǎoshī, zàijiàn! |
Chào tạm biệt thầy!
|
| 271 | 在 | zài | Động từ | Ở, tại | 我在家。 | Wǒ zài jiā. | Tôi ở nhà. |
| 272 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | Buổi sáng | 我早上六点起床。 | Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. |
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
|
| 273 | 怎么 | zěnme | Đại từ | Như thế nào, sao | 你怎么了? | Nǐ zěnme le? | Bạn sao thế? |
| 274 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | Như thế nào | 这件衣服怎么样? | Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng? |
Cái áo này thế nào?
|
| 275 | 张 | zhāng | Lượng từ | Tấm, tờ (cho vật mỏng) | 我有一张照片。 | Wǒ yǒu yì zhāng zhàopiàn. |
Tôi có một tấm ảnh.
|
| 276 | 丈夫 | zhàngfu | Danh từ | Chồng | 这是我的丈夫。 | Zhè shì wǒ de zhàngfu. |
Đây là chồng của tôi.
|
| 277 | 找 | zhǎo | Động từ | Tìm | 我在找我的手机。 | Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī. |
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
|
| 278 | 这 | zhè | Đại từ | Này, đây | 这是什么? | Zhè shì shénme? | Đây là cái gì? |
| 279 | 着 | zhe | Trợ từ | Đang (chỉ trạng thái) | 门开着。 | Mén kāizhe. | Cửa đang mở. |
| 280 | 真 | zhēn | Phó từ | Thật | 你真漂亮! | Nǐ zhēn piàoliang! |
Bạn thật xinh đẹp!
|
| 281 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | Đang | 我正在学习。 | Wǒ zhèngzài xuéxí. | Tôi đang học. |
| 282 | 知道 | zhīdào | Động từ | Biết | 我知道这件事。 | Wǒ zhīdào zhè jiàn shì. |
Tôi biết việc này.
|
| 283 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc | 我爱中国。 | Wǒ ài Zhōngguó. |
Tôi yêu Trung Quốc.
|
| 284 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | Buổi trưa | 我中午吃饭。 | Wǒ zhōngwǔ chīfàn. |
Tôi ăn cơm vào buổi trưa.
|
| 285 | 住 | zhù | Động từ | Sống, ở | 我住在这里。 | Wǒ zhù zài zhèli. | Tôi sống ở đây. |
| 286 | 准备 | zhǔnbèi | Động từ | Chuẩn bị | 我准备去旅游。 | Wǒ zhǔnbèi qù lǚyóu. |
Tôi chuẩn bị đi du lịch.
|
| 287 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | Cái bàn | 书在桌子上。 | Shū zài zhuōzi shang. |
Sách ở trên bàn.
|
| 288 | 字 | zì | Danh từ | Chữ | 这个字怎么写? | Zhège zì zěnme xiě? |
Chữ này viết thế nào?
|
| 289 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | Xe đạp | 我骑自行车上学。 | Wǒ qí zìxíngchē shàngxué. |
Tôi đạp xe đi học.
|
| 290 | 走 | zǒu | Động từ | Đi, đi bộ | 我们走吧。 | Wǒmen zǒu ba. | Chúng ta đi thôi. |
| 291 | 最 | zuì | Phó từ | Nhất | 他是最好的学生。 | Tā shì zuì hǎo de xuéshēng. |
Cậu ấy là học sinh giỏi nhất.
|
| 292 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | Hôm qua | 我昨天没来。 | Wǒ zuótiān méi lái. |
Hôm qua tôi không đến.
|
| 293 | 左边 | zuǒbian | Danh từ | Bên trái | 银行在学校左边。 | Yínháng zài xuéxiào zuǒbian. |
Ngân hàng ở bên trái trường học.
|
| 294 | 坐 | zuò | Động từ | Ngồi | 请坐。 | Qǐng zuò. | Mời ngồi. |
| 295 | 做 | zuò | Động từ | Làm | 我在做饭。 | Wǒ zài zuòfàn. |
Tôi đang nấu cơm.
|
| 296 | 汉语 | Hànyǔ | Danh từ | Tiếng Hán | 我学习汉语。 | Wǒ xuéxí Hànyǔ. |
Tôi học tiếng Hán.
|
| 297 | 里 | lǐ | Danh từ | Trong, bên trong | 我在房间里。 | Wǒ zài fángjiān li. |
Tôi ở trong phòng.
|
| 298 | 七 | qī | Số từ | Bảy | 一星期有七天。 | Yì xīngqī yǒu qī tiān. |
Một tuần có 7 ngày.
|
| 299 | 热 | rè | Tính từ | Nóng | 今天很热。 | Jīntiān hěn rè. |
Hôm nay trời nóng.
|
| 300 | 认识 | rènshi | Động từ | Quen, biết | 我认识他。 | Wǒ rènshi tā. | Tôi quen anh ấy. |

III. Mẹo Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 2 Hiệu Quả
Chỉ có danh sách từ vựng là chưa đủ, bạn cần có phương pháp học thông minh để ghi nhớ lâu dài. Hãy thử áp dụng các cách sau:
🧠 Học bằng Flashcards: Đây là phương pháp kinh điển nhưng luôn hiệu quả. Một mặt ghi chữ Hán, mặt kia ghi pinyin và nghĩa. Bạn có thể tự làm hoặc sử dụng các app học tiếng Trung như Anki, Quizlet.
🖼️ Học theo chủ đề và hình ảnh: Nhóm các từ vựng theo chủ đề (ví dụ: “đồ ăn”, “quần áo”, “hoạt động”) và tìm hình ảnh minh họa cho mỗi từ. Việc học qua hình ảnh giúp não bộ ghi nhớ tốt hơn 50%.
✍️ Đặt câu với mỗi từ mới: Thay vì học từ đơn lẻ, hãy đặt một câu ví dụ đơn giản với mỗi từ bạn học. Để đặt câu đúng, bạn cần nắm vững cấu trúc câu trong tiếng Trung.
🗣️ Luyện tập hàng ngày: “Practice makes perfect”. Hãy dành 15-20 phút mỗi ngày để ôn lại từ đã học và học từ mới. Cố gắng sử dụng chúng khi luyện tiếng Trung giao tiếp với bạn bè hoặc viết những đoạn văn ngắn.
🎬 Học qua phim và bài hát: Xem phim hoạt hình hoặc nghe các bài hát thiếu nhi tiếng Trung có phụ đề. Đây là cách học thú vị, giúp bạn làm quen với ngữ điệu và cách dùng từ trong thực tế.
IV. Tài Liệu và Bài Tập Luyện Tập
- 很 / 唱歌 / 她 / 喜欢 / 。
- 去 / 商店 / 我 / 买 / 东西 / 要 / 。
- 的 / 衣服 / 这 / 便宜 / 很 / 件 / 。
- 她很喜欢唱歌。 (Tā hěn xǐhuān chànggē.)
- 我要去商店买东西。 (Wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxi.)
- 这件衣服很便宜。 (Zhè jiàn yīfu hěn piányi.)

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...