Nắm vững toàn bộ liên từ trong tiếng Trung (连词) qua cẩm nang chi tiết nhất. Bài viết hệ thống 9+ nhóm liên từ, quy tắc sử dụng và hàng loạt ví dụ thực tế.

- Hiểu rõ liên từ trong tiếng Trung là gì và vai trò của chúng.
- Nắm vững các nguyên tắc sử dụng cốt lõi để tránh lỗi sai.
- Hệ thống hóa toàn bộ các loại liên từ qua 9 nhóm quan hệ ngữ nghĩa phổ biến nhất.
- Bỏ túi hàng loạt ví dụ thực tế, dễ áp dụng.
1. Liên từ trong tiếng Trung là gì? (连词 / Liáncí)
- Nối từ: 我和他都是学生。(Wǒ hé tā dōu shì xuéshēng.) – Tôi và anh ấy đều là học sinh.
- Nối mệnh đề: 虽然天气很冷,但是他还是去游泳了。(Suīrán tiānqì hěn lěng, dànshì tā háishì qù yóuyǒng le.) – Tuy trời rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi bơi.
2. Đặc điểm & Nguyên tắc sử dụng cốt lõi
- Ví dụ: 他不仅汉语说得好,而且英语也很流利。(Tā bùjǐn Hànyǔ shuō de hǎo, érqiě Yīngyǔ yě hěn liúlì.) – Anh ấy không chỉ nói tiếng Trung giỏi mà còn tiếng Anh cũng rất lưu loát.
- Ở đây, 不仅 và 而且 chỉ nối hai vế câu, không bổ nghĩa cho động từ hay tính từ nào.
- SAI: ~~虽然虽然~~天气不好,但是他还去。
- ĐÚNG: 虽然天气不好,但是他还去。(Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì tā hái qù.) – Tuy thời tiết không tốt nhưng anh ấy vẫn đi.
- Ví dụ: 我想和你一起去看电影。(Wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ qù kàn diànyǐng.) – Tôi muốn đi xem phim cùng với bạn.
- Ví dụ: 老师和学生 (lǎoshī hé xuéshēng) có thể đổi thành 学生和老师 (xuéshēng hé lǎoshī).

3. Phân loại Liên từ trong Tiếng Trung (Chi tiết theo 9 nhóm)
3.1. Quan hệ Đẳng lập (并列关系)
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 和 | hé | và, với |
| 跟 | gēn | và, cùng |
| 与 | yǔ |
và, với (trang trọng)
|
| 及 / 以及 | jí / yǐjí | và, cũng như |
| 又…又… | yòu…yòu… | vừa…vừa… |
| 一边…一边… | yībiān…yībiān… |
vừa…vừa… (hành động đồng thời)
|
- Cô ấy又聪明又漂亮。(Tā yòu cōngmíng yòu piàoliang.) – Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
- Tôi thích一边听音乐,一边做作业。(Wǒ xǐhuān yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.) – Tôi thích vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
3.2. Quan hệ Tăng tiến (递进关系)
Vế sau biểu thị ý nghĩa ở mức độ cao hơn, sâu hơn vế trước.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 不但…而且… | búdàn…érqiě… |
không những…mà còn…
|
| 不仅…还… | bùjǐn…hái… |
không chỉ…mà còn…
|
| 甚至 | shènzhì | thậm chí |
| 何况 | hékuàng | huống hồ |
- Anh ấy不但会说英语,而且还会说法语。(Tā búdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái huì shuō Fǎyǔ.) – Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn biết cả tiếng Pháp.
- Câu hỏi này rất khó,甚至连老师都要想一会儿。(Zhè dào tí hěn nán, shènzhì lián lǎoshī dōu yào xiǎng yīhuǐr.) – Câu hỏi này rất khó, thậm chí giáo viên cũng phải suy nghĩ một lúc.
3.3. Quan hệ Lựa chọn (选择关系)
Đưa ra hai hoặc nhiều khả năng để lựa chọn.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 或者…或者… | huòzhě…huòzhě… |
hoặc là…hoặc là…
|
| 还是 | háishì |
hay là (dùng trong câu hỏi)
|
| 不是…就是… | búshì…jiùshì… |
không phải…thì là…
|
| 与其…不如… | yǔqí…bùrú… | thà…còn hơn… |
| 宁可…也… | nìngkě…yě… | thà…cũng… |
- Bạn uống trà还是uống cà phê?(Nǐ hē chá háishì hē kāfēi?) – Bạn uống trà hay là uống cà phê?
- 与其在家等着,不如我们主动去找他。( Yǔqí zàijiā děngzhe, bùrú wǒmen zhǔdòng qù zhǎo tā.) – Thà chúng ta chủ động đi tìm anh ấy còn hơn là ngồi nhà chờ đợi.
3.4. Quan hệ Nối tiếp (承接关系)
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 然后 | ránhòu | sau đó, rồi thì |
| 于是 | yúshì | thế là, do đó |
| 接着 | jiēzhe | tiếp theo |
| 首先…然后… | shǒuxiān…ránhòu… |
đầu tiên…sau đó…
|
- Chúng ta首先thảo luận kế hoạch,然后再分工。(Wǒmen shǒuxiān tǎolùn yīxià jìhuà, ránhòu zài fēngōng.) – Chúng ta đầu tiên thảo luận kế hoạch, sau đó mới phân công.
- Trời đột nhiên đổ mưa,于是chúng tôi đều chạy về nhà。(Tiān tūrán xià yǔ le, yúshì wǒmen dōu pǎo huí le jiā.) – Trời đột nhiên đổ mưa, thế là chúng tôi đều chạy về nhà.
3.5. Quan hệ Nhân – Quả (因果关系)
Một vế chỉ nguyên nhân, vế còn lại chỉ kết quả.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 因为…所以… | yīnwèi…suǒyǐ… |
bởi vì…cho nên…
|
| 由于…因此… | yóuyú…yīncǐ… | do…vì vậy… |
| 既然…就… | jìrán…jiù… | đã…thì… |
| 之所以…是因为… | zhī suǒyǐ…shì yīnwèi… |
sở dĩ…là bởi vì…
|
- 因为trời mưa to,所以hoạt động hôm nay bị hủy bỏ。( Yīnwèi xià dàyǔ, suǒyǐ jīntiān de huódòng qǔxiāo le.) – Bởi vì trời mưa to cho nên hoạt động hôm nay bị hủy bỏ.
- 既然bạn đã quyết định rồi,就cứ làm theo suy nghĩ của bạn đi。( Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, jiù àn nǐ de xiǎngfǎ qù zuò ba.) – Đã bạn quyết định rồi thì cứ làm theo suy nghĩ của bạn đi.

3.6. Quan hệ Chuyển ngoặt (转折关系)
Ý nghĩa của hai vế câu trái ngược hoặc không như dự đoán.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 但是 / 但 | dànshì / dàn | nhưng |
| 可是 | kěshì |
nhưng mà (thân mật hơn)
|
| 不过 | búguò |
nhưng, có điều (nhẹ nhàng hơn)
|
| 然而 | rán’ér |
tuy nhiên (trang trọng)
|
| 却 | què |
lại, mà lại (phó từ có chức năng liên từ)
|
- 虽然…但是/可是… (suīrán…dànshì/kěshì…): Tuy…nhưng…
- 虽然tiếng Trung rất khó,但是tôi vẫn rất thích。( Suīrán Hànyǔ hěn nán, dànshì wǒ háishì hěn xǐhuān.) – Tuy tiếng Trung rất khó nhưng tôi vẫn rất thích.
- Tôi muốn giúp bạn,可是tôi thật sự không có thời gian。(Wǒ xiǎng bāng nǐ, kěshì wǒ zhēnde méiyǒu shíjiān.) – Tôi muốn giúp bạn, nhưng mà tôi thật sự không có thời gian.
3.7. Quan hệ Giả thiết (假设关系)
Một vế nêu ra giả thiết, vế còn lại chỉ kết quả có thể xảy ra.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 如果…就… | rúguǒ…jiù… | nếu…thì… |
| 要是…就… | yàoshi…jiù… |
nếu…thì… (văn nói)
|
| 假如…就… | jiǎrú…jiù… | giả sử…thì… |
- 如果ngày mai không mưa,chúng ta就sẽ đi leo núi。( Rúguǒ míngtiān bù xià yǔ, wǒmen jiù qù páshān.) – Nếu ngày mai không mưa, chúng ta thì sẽ đi leo núi.
- 要是bạn biết đáp án,就nói cho tôi nhé。( Yàoshi nǐ zhīdào dá’àn, jiù gàosù wǒ ba.) – Nếu bạn biết đáp án thì nói cho tôi nhé.
3.8. Quan hệ Điều kiện (条件关系)
Vế trước là điều kiện cần/đủ để vế sau xảy ra.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 只要…就… | zhǐyào…jiù… |
chỉ cần…thì… (điều kiện đủ)
|
| 只有…才… | zhǐyǒu…cái… |
chỉ có…mới… (điều kiện duy nhất)
|
| 无论/不管…都… | wúlùn/bùguǎn…dōu… | bất kể…đều… |
| 除非…否则… | chúfēi…fǒuzé… |
trừ phi…nếu không thì…
|
- 只要bạn nỗ lực,就nhất định sẽ thành công。( Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yīdìng néng chénggōng.) – Chỉ cần bạn nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
- 只有nghe nhiều nói nhiều,才có thể học tốt ngoại ngữ。( Zhǐyǒu duō tīng duō shuō, cái néng xuéhǎo wàiyǔ.) – Chỉ có nghe nhiều nói nhiều mới có thể học tốt ngoại ngữ.
- 无论gặp khó khăn gì,anh ấy都không từ bỏ。( Wúlùn yùdào shénme kùnnán, tā dōu bù fàngqì.) – Bất kể gặp khó khăn gì, anh ấy đều không từ bỏ.
3.9. Quan hệ Mục đích (目的关系)
Vế sau chỉ mục đích của hành động ở vế trước.
| Liên từ | Pinyin | Nghĩa |
| 为了 | wèile | để, vì |
| 以便 | yǐbiàn |
để, nhằm (văn viết)
|
| 以免 / 免得 | yǐmiǎn / miǎndé | để tránh, kẻo |
- 为了có sức khỏe tốt,mỗi ngày anh ấy đều kiên trì rèn luyện。( Wèile shēntǐ jiànkāng, tā měitiān dōu jiānchí duànliàn.) – Để có sức khỏe tốt, mỗi ngày anh ấy đều kiên trì rèn luyện.
- Xin hãy nói lại lần nữa,以免tôi nghe nhầm。(Qǐng zài shuō yībiàn, yǐmiǎn wǒ tīng cuò.) – Xin hãy nói lại lần nữa để tránh tôi nghe nhầm.

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...