Khám phá bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp đầy đủ nhất. Bài viết hệ thống chi tiết từ chức danh, công sở, phỏng vấn đến chuyên ngành IT, y tế, kỹ thuật.

Chức Danh và Ngành Nghề Phổ Biến
| Tiếng Trung | Phiên âm |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 医生 | yī shēng | Bác sĩ |
| 老师 | lǎo shī | Giáo viên |
| 律师 | lǜ shī | Luật sư |
| 警察 | jǐng chá | Cảnh sát |
| 工程师 | gōng chéng shī | Kỹ sư |
| 建筑师 | jiàn zhù shī | Kiến trúc sư |
| 设计师 | shè jī shī | Nhà thiết kế |
| 会计 | kuài jì | Kế toán |
| 记者 | jì zhě |
Phóng viên, nhà báo
|
| 演员 | yǎn yuán | Diễn viên |
| 导演 | dǎo yǎn | Đạo diễn |
| 歌手 | gē shǒu | Ca sĩ |
| 画家 | huà jiā | Họa sĩ |
| 作家 | zuò jiā | Nhà văn, tác giả |
| 科学家 | kē xué jiā | Nhà khoa học |
| 经理 | jīng lǐ |
Giám đốc, quản lý
|
| 秘书 | mì shū | Thư ký |
| 翻译 | fān yì | Phiên dịch viên |
| 导游 | dǎo yóu |
Hướng dẫn viên du lịch
|
| 护士 | hù shì | Y tá |
| 飞行员 | fēi xíng yuán | Phi công |
| 消防員 | xiāo fáng yuán | Lính cứu hỏa |
| 运动员 | yùn dòng yuán | Vận động viên |
| 程序员 | chéngxùyuán | Lập trình viên |
| 商人 | shāng rén | Thương nhân |

Từ Vựng Trong Môi Trường Doanh Nghiệp
Cấp Bậc Quản Lý và Vị Trí Chuyên Môn
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt | Ghi chú |
| 董事长 | Dǒngshì zhǎng | Chủ tịch HĐQT |
Cấp cao nhất trong công ty
|
| 总裁 | zǒng cái | Chủ tịch, Tổng Giám đốc |
Thường là người điều hành cao nhất
|
| 总经理 | zǒng jīnglǐ | Tổng Giám đốc |
Chịu trách nhiệm điều hành chung
|
| 副总经理 | fù zǒng jīnglǐ |
Phó Tổng Giám đốc
|
|
| 经理 | jīnglǐ | Giám đốc (phòng ban) |
Quản lý cấp trung
|
| 主任 | zhǔ rèn |
Chủ nhiệm, Trưởng phòng
|
|
| 组长 | zǔ zhǎng | Tổ trưởng | |
| 职员 | zhí yuán | Nhân viên | |
| 助理 | zhùlǐ | Trợ lý | |
| 实习生 | shíxíshēng | Thực tập sinh |
Các Phòng Ban Chính
Nhiều tên phòng ban thường kết thúc bằng -部 (bù). Nắm được quy tắc này giúp bạn dễ dàng nhận diện chức năng của từng bộ phận.
| Tiếng Trung | Phiên âm |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 人力资源部 | rénlì zīyuán bù | Phòng Nhân sự |
| 行政部 | xíngzhèng bù |
Phòng Hành chính
|
| 销售部 | xiāoshòu bù |
Phòng Kinh doanh
|
| 市场部 | shìchǎng bù |
Phòng Tiếp thị (Marketing)
|
| 财务部 | cáiwù bù | Phòng Tài chính |
| 技术部 | jìshù bù | Phòng Kỹ thuật |
| 生产部 | shēngchǎn bù | Phòng Sản xuất |
| 采购部 | cǎigòu bù |
Phòng Mua hàng
|

Từ Vựng Về Hoạt Động và Môi Trường Công Sở
Môi Trường Văn Phòng và Công Việc Hàng Ngày
| Tiếng Trung | Phiên âm |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 办公室 | bàngōngshì | Văn phòng |
| 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 上班 | shàngbān | Đi làm |
| 下班 | xiàbān | Tan làm |
| 开会 | kāihuì | Họp |
| 打卡 | dǎ kǎ | Chấm công |
| 加班 | jiābān | Tăng ca |
| 出差 | chūchāi | Đi công tác |
| 请假 | qǐngjià | Xin nghỉ phép |
| 打印文件 | dǎyìn wénjiàn | In tài liệu |
| 复印 | fùyìn | Photocopy |
| 发邮件 | fā yóujiàn | Gửi email |
| 见客户 | Jiàn kèhù | Gặp khách hàng |
| 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 打印机 | dǎyìnjī | Máy in |
| 文件 | wénjiàn | Tài liệu, hồ sơ |
Lương Thưởng và Phúc Lợi
| Tiếng Trung | Phiên âm |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 工资 / 薪水 | gōngzī / xīnshuǐ | Lương |
| 奖金 | Jiǎnjīn | Tiền thưởng |
| 福利待遇 | Fúlì dàiyù |
Chế độ phúc lợi, đãi ngộ
|
| 试用期 | Shìyòng qī |
Thời gian thử việc
|
| 保险 | Bǎoxiǎn | Bảo hiểm |
| 医疗保险 | Yīliáo bǎoxiǎn | Bảo hiểm y tế |
| 养老保险 | Yǎnglǎo bǎoxiǎn |
Bảo hiểm hưu trí
|
| 年假 | Niánjià | Nghỉ phép năm |
| 合同 | hétóng | Hợp đồng |
| 退休 | tuìxiū | Nghỉ hưu |
Ngôn Ngữ Cho Thăng Tiến Sự Nghiệp: Tìm Việc và Phỏng Vấn
Soạn Thảo Hồ Sơ Xin Việc (CV) – 简历 (Jiǎnlì)
| Mục CV (Tiếng Việt) | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Thông tin cá nhân | 个人信息 | Gèrén xìnxī |
| Họ tên | 姓名 | Xìngmíng |
| Quá trình học vấn | 教育背景 | Jiàoyù bèijǐng |
| Kinh nghiệm làm việc | 工作经验 |
Gōngzuò jīngyàn
|
| Kỹ năng chuyên môn | 专业技能 | Zhuāyè jìnéng |
| Bằng cấp, Chứng chỉ | 证书 | Zhèngshū |
| Mục tiêu nghề nghiệp | 职业目标 | Zhíyè mùbiāo |
Phỏng Vấn Xin Việc – 面试 (Miànshì)
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Phỏng vấn | 面试 | Miànshì |
| Tự giới thiệu | 自我介绍 | Zìwǒ jièshào |
| Ưu điểm | 优点 | Yōudiǎn |
| Nhược điểm | 缺点 | Quēdiǎn |
| Mức lương mong muốn | 期望薪资 | Qīwàng xīnzī |
| Tuyển dụng, nhận vào làm | 录用 | Lùyòng |
| Tại sao bạn chọn chúng tôi? | 为什么你选择我们? |
Wèishénme nǐ xuǎnzé wǒmen?
|
| Bạn có câu hỏi nào không? | 你有什么问题吗? |
Nǐ yǒu shénme wèntí ma?
|
Từ Vựng Chuyên Ngành Sâu Theo Từng Lĩnh Vực
1. Kinh Doanh, Thương Mại & Tài Chính
| Tiếng Trung | Phiên âm |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 市场 | shìchǎng | Thị trường |
| 客户 | kèhù | Khách hàng |
| 供应商 | gōngyìngshāng | Nhà cung cấp |
| 价格 | jiàgé | Giá cả |
| 报价 | bàojià | Báo giá |
| 订单 | dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 利润 | lìrùn | Lợi nhuận |
| 成本 | chéngběn | Chi phí |
| 投资 | tóuzī | Đầu tư |
| 谈判 | tánpàn | Đàm phán |
2. Công Nghệ Thông Tin (IT) & Máy Tính
| Tiếng Trung | Phiên âm |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 硬件 | yìngjiàn | Phần cứng |
| 软件 | ruǎnjiàn | Phần mềm |
| 操作系统 | cāozuò xìtǒng | Hệ điều hành |
| 网站 | wǎngzhàn | Website |
| 数据库 | shùjùkù | Cơ sở dữ liệu |
| 编程 | biānchéng | Lập trình |
| 代码 | dàimǎ | Mã (Code) |
| 网络 | wǎngluò | Mạng lưới |
| 病毒 | bìngdú | Vi-rút |
| 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 人工智能 (AI) | réngōng zhìnéng | Trí tuệ nhân tạo |
3. Kỹ Thuật (Cơ khí, Điện, Xây dựng)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt | Lĩnh vực |
| 图纸 | túzhǐ | Bản vẽ | Chung |
| 质量控制 | zhìliàng kòngzhì | Kiểm soát chất lượng | Chung |
| 发动机 | fādòngjī | Động cơ | Cơ khí |
| 焊接 | hànjiē | Hàn | Cơ khí |
| 电路 | diànlù | Mạch điện | Điện |
| 电压 | diànyā | Điện áp | Điện |
| 混凝土 | hùnníngtǔ | Bê tông | Xây dựng |
| 结构 | jiégòu | Kết cấu | Xây dựng |
4. Y Tế và Dược Phẩm
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt | Phân loại |
| 医院 | yīyuàn | Bệnh viện | Cơ sở |
| 内科 | nèikē | Khoa nội | Khoa phòng |
| 外科 | wàikē | Khoa ngoại | Khoa phòng |
| 症状 | zhèngzhuàng | Triệu chứng | Y học |
| 发烧 | fāshāo | Sốt | Triệu chứng |
| 手术 | shǒushù | Phẫu thuật | Điều trị |
| 药 | yào | Thuốc | Dược phẩm |
5. Giáo Dục
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt | Phân loại |
| 学校 | xuéxiào | Trường học | Cơ sở |
| 小学 | xiǎoxué | Tiểu học | Cấp học |
| 大学 | dàxué | Đại học | Cấp học |
| 教授 | jiàoshòu | Giáo sư | Vai trò |
| 课程 | kèchéng | Khóa học | Học thuật |
| 考试 | kǎoshì | Kỳ thi | Học thuật |
| 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp | Học thuật |
| 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Học bổng | Học thuật |
Ứng Dụng Thực Tế: Hội Thoại Mẫu và Cụm Từ Giao Tiếp
- 抱歉,我现在很忙。 (Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng.) – Xin lỗi, tôi đang rất bận.
- 今天可能要加班了。 (Jīntiān kěnéng yào jiābān le.) – Hôm nay có lẽ lại phải tăng ca rồi.
- 你能帮我一下吗? (Nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?) – Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
- 会议开始了,请大家安静。 (Huìyì kāishǐ le, qǐng dàjiā ānjìng.) – Cuộc họp bắt đầu rồi, mọi người vui lòng giữ yên lặng.
Làm Giàu Vốn Từ Với Thành Ngữ (成语) Công Sở
Sử dụng Quán dụng ngữ (惯用语) và thành ngữ không chỉ làm cho ngôn ngữ của bạn thêm phần sinh động mà còn cho thấy sự am hiểu sâu sắc về văn hóa.
| Thành ngữ | Phiên âm |
Ý nghĩa Tiếng Việt
|
| 三天打鱼,两天晒网 | sān tiān dǎ yú, liǎng tiān shài wǎng |
Làm việc không kiên trì, bữa đực bữa cái
|
| 一份耕耘,一份收获 | Yī fèn gēngyún, yī fèn shōuhuò |
Có làm thì mới có ăn, nỗ lực sẽ được đền đáp
|
| 熟能生巧 | shú néng shēng qiǎo |
Quen tay hay việc, làm nhiều sẽ thành thạo
|
| 同心协力 | tóngxīn xiélì |
Đồng tâm hiệp lực, cùng nhau chung sức
|
| 废寝忘食 | fèi qǐn wàng shí |
Quên ăn quên ngủ (để làm việc/học tập)
|

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...