Khám phá trọn bộ 5000+ từ vựng HSK 6 (cập nhật chuẩn 2.0 & 3.0). Tải miễn phí file PDF và học các chiến lược ghi nhớ khoa học để chinh phục HSK cao cấp.

1. HSK 6 Cần Chính Xác Bao Nhiêu Từ Vựng? (Chuẩn 2.0 vs 3.0)
| Tiêu Chuẩn | Cấp Độ/Band | Tổng Lượng Từ Vựng | Số Từ Vựng Mới (So với cấp trước) | Ghi Chú |
| HSK 2.0 | Cấp 6 | 5000 | 2500 |
Cấp độ cao nhất, yêu cầu sự thành thạo.
|
| HSK 3.0 | Band 6 | 5456 (tích lũy) | 1140 |
Thuộc trình độ Trung cấp trong khung mới.
|
Lưu ý quan trọng: HSK 3.0 không chỉ thêm từ mới mà còn loại bỏ khoảng 2076 từ trong danh sách HSK 6 cũ (2.0) mà họ cho là không còn phù hợp hoặc quá cơ bản. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học theo tài liệu được cập nhật mới nhất.

2. Tổng Hợp Từ Vựng HSK 6 Trọng Tâm (Kèm Pinyin & Dịch Nghĩa)
Việc học toàn bộ 5000+ từ cùng lúc là không khả thi. Dưới đây là danh sách 150 từ vựng HSK 6 trọng tâm và thường gặp nhất được trích từ danh sách 2500 từ mới của chuẩn HSK 2.0. Việc nắm vững những từ này sẽ là bước đệm vững chắc cho bạn. Để học hiệu quả, bạn nên kết hợp với việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để tạo liên kết logic.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 哎 | āi |
ôi chao, ái chà (thán từ)
|
| 2 | 唉 | ài |
ôi, ài (thán từ biểu thị sự thở dài, thất vọng)
|
| 3 | 癌症 | áizhèng | bệnh ung thư |
| 4 | 矮 | ǎi | lùn, thấp |
| 5 | 爱不释手 | ài bù shì shǒu |
yêu thích không rời tay
|
| 6 | 爱戴 | àidài |
yêu quý và kính trọng
|
| 7 | 爱护 | àihù | yêu quý, giữ gìn |
| 8 | 爱惜 | àixī |
quý trọng, tiết kiệm
|
| 9 | 爱心 | àixīn | lòng yêu thương |
| 10 | 暧昧 | àimèi |
mập mờ, không rõ ràng
|
| 11 | 安抚 | ānfǔ | an ủi |
| 12 | 安宁 | ānníng |
an lành, yên tĩnh
|
| 13 | 安详 | ānxiáng | hiền từ, ôn hòa |
| 14 | 安置 | ānzhì | sắp đặt, bố trí |
| 15 | 案件 | ànjiàn | vụ án |
| 16 | 案例 | ànlì | trường hợp, ca |
| 17 | 暗示 | ànshì | ám chỉ, gợi ý |
| 18 | 昂贵 | ángguì | đắt đỏ |
| 19 | 熬 | áo |
đun nhỏ lửa, chịu đựng
|
| 20 | 奥秘 | àomì |
bí ẩn, huyền diệu
|
| 21 | 巴不得 | bābudé |
rất mong, chỉ mong
|
| 22 | 巴结 | bājie | nịnh nọt, bợ đỡ |
| 23 | 拔苗助长 | bá miáo zhù zhǎng |
bạt miêu trợ trưởng (nóng vội)
|
| 24 | 把关 | bǎ guān |
kiểm soát chất lượng
|
| 25 | 霸道 | bàdào |
bá đạo, độc đoán
|
| 26 | 罢工 | bà gōng | đình công |
| 27 | 掰 | bāi | bẻ |
| 28 | 摆脱 | bǎituō | thoát khỏi |
| 29 | 拜访 | bàifǎng | thăm hỏi |
| 30 | 拜托 | bàituō | nhờ vả |
| 31 | 败坏 | bàihuài |
bại hoại, làm hỏng
|
| 32 | 颁布 | bānbù | ban bố |
| 33 | 颁发 | bānfā |
ban phát, trao tặng
|
| 34 | 版本 | bǎnběn | phiên bản |
| 35 | 半途而废 | bàn tú ér fèi |
bỏ dở giữa chừng
|
| 36 | 伴侣 | bànlǚ |
bạn đời, bạn đồng hành
|
| 37 | 伴随 | bànsuí |
đi cùng, kèm theo
|
| 38 | 扮演 | bànyǎn | đóng vai |
| 39 | 绑架 | bǎngjià | bắt cóc |
| 40 | 榜样 | bǎngyàng | gương mẫu |
| 41 | 包庇 | bāobì |
bao che, che chở
|
| 42 | 包袱 | bāofu |
gánh nặng, bọc hành lý
|
| 43 | 包围 | bāowéi | bao vây |
| 44 | 饱和 | bǎohé | bão hòa |
| 45 | 保守 | bǎoshǒu | bảo thủ |
| 46 | 保卫 | bǎowèi | bảo vệ |
| 47 | 保养 | bǎoyǎng | bảo dưỡng |
| 48 | 保障 | bǎozhàng |
bảo đảm, bảo vệ
|
| 49 | 暴露 | bàolù | bại lộ, phơi bày |
| 50 | 爆发 | bàofā | bùng nổ |
| 51 | 爆炸 | bàozhà | nổ |
| 52 | 抱怨 | bàoyuàn |
oán giận, phàn nàn
|
| 53 | 悲哀 | bēi’āi | bi ai, buồn thảm |
| 54 | 悲惨 | bēicǎn | bi thảm |
| 55 | 背叛 | bèipàn | phản bội |
| 56 | 背诵 | bèisòng | học thuộc lòng |
| 57 | 被动 | bèidòng | bị động |
| 58 | 奔波 | bēnbō | bôn ba |
| 59 | 奔驰 | bēnchí |
chạy nhanh như bay
|
| 60 | 笨拙 | bènzhuō | vụng về |
| 61 | 逼迫 | bīpò | ép buộc |
| 62 | 鄙视 | bǐshì | coi thường |
| 63 | 闭塞 | bìsè | bế tắc, hẻo lánh |
| 64 | 弊病 | bìbìng |
tệ nạn, khuyết điểm
|
| 65 | 弊端 | bìduān |
tệ đoan, mặt tiêu cực
|
| 66 | 边疆 | biānjiāng | biên cương |
| 67 | 边界 | biānjiè | biên giới |
| 68 | 边缘 | biānyuán | rìa, mép |
| 69 | 编织 | biānzhī | đan, dệt |
| 70 | 鞭策 | biāncè |
roi thúc ngựa, thúc đẩy
|
| 71 | 贬低 | biǎndī |
giáng chức, hạ thấp
|
| 72 | 变故 | biàngù | biến cố |
| 73 | 变质 | biànzhì |
biến chất, hư hỏng
|
| 74 | 辨认 | biànrèn |
nhận biết, phân biệt
|
| 75 | 辩护 | biànhù | biện hộ |
| 76 | 辩解 | biànjiě | biện giải |
| 77 | 濒临 | bīnlín | bên bờ, sắp |
| 78 | 冰雹 | bīngbáo | mưa đá |
| 79 | 并非 | bìngfēi |
thực ra không phải
|
| 80 | 并列 | bìngliè |
song song, ngang hàng
|
| 81 | 拨打 | bōdǎ |
quay số (điện thoại)
|
| 82 | 播撒 | bōsǎ | gieo rắc |
| 83 | 博大精深 | bódà jīngshēn |
rộng lớn và sâu sắc
|
| 84 | 博览会 | bólǎnhuì |
hội chợ, triển lãm
|
| 85 | 薄弱 | bóruò | yếu kém |
| 86 | 补偿 | bǔcháng | bồi thường |
| 87 | 捕捉 | bǔzhuō | bắt giữ, săn bắt |
| 88 | 不辞而别 | bù cí ér bié |
không từ mà biệt
|
| 89 | 不妨 | bùfáng | không ngại, cứ |
| 90 | 不敢当 | bù gǎndāng |
không dám nhận (khi được khen)
|
| 91 | 不顾 | búgù |
không đếm xỉa, bất chấp
|
| 92 | 不禁 | bùjīn | không kìm được |
| 93 | 不堪 | bùkān |
không thể chịu nổi
|
| 94 | 不愧 | bù kuì | xứng đáng |
| 95 | 不料 | bùliào | không ngờ |
| 96 | 不免 | bùmiǎn |
không tránh khỏi
|
| 97 | 不惜 | bùxī | không tiếc |
| 98 | 不相上下 | bù xiāng shàng xià |
không phân cao thấp
|
| 99 | 不言而喻 | bù yán ér yù |
không nói cũng hiểu
|
| 100 | 不由自主 | bù yóu zì zhǔ |
không kìm được, vô ý thức
|
| 101 | 不择手段 | bù zé shǒuduàn |
không từ thủ đoạn
|
| 102 | 不止 | bùzhǐ | không chỉ |
| 103 | 部署 | bùshǔ | bố trí, sắp xếp |
| 104 | 采购 | cǎigòu |
mua sắm, thu mua
|
| 105 | 采集 | cǎijí |
thu thập, hái lượm
|
| 106 | 采纳 | cǎinà |
tiếp thu, chấp nhận
|
| 107 | 财政 | cáizhèng | tài chính |
| 108 | 裁员 | cáiyuán |
cắt giảm nhân sự
|
| 109 | 裁判 | cáipàn |
trọng tài; phán quyết
|
| 110 | 灿烂 | cànlàn | rực rỡ, lấp lánh |
| 111 | 仓促 | cāngcù |
vội vàng, gấp gáp
|
| 112 | 仓库 | cāngkù | nhà kho |
| 113 | 操劳 | cāoláo | vất vả |
| 114 | 操纵 | cāozòng | thao túng |
| 115 | 操作 | cāozuò | thao tác |
| 116 | 嘈杂 | cáozá |
ồn ào, huyên náo
|
| 117 | 抄袭 | chāoxí |
đạo văn, sao chép
|
| 118 | 朝代 | cháodài | triều đại |
| 119 | 嘲笑 | cháoxiào |
chế giễu, cười nhạo
|
| 120 | 沉淀 | chèndiàn | lắng đọng |
| 121 | 沉闷 | chénmèn | u uất, buồn bực |
| 122 | 沉思 | chénsī | trầm tư |
| 123 | 沉重 | chénzhòng | nặng nề |
| 124 | 沉默 | chénmò |
trầm mặc, im lặng
|
| 125 | 陈旧 | chénjiù | cũ kỹ |
| 126 | 陈列 | chénliè | trưng bày |
| 127 | 称心如意 | chènxīn rúyì | vừa lòng đẹp ý |
| 128 | 称赞 | chēngzàn | khen ngợi |
| 129 | 成本 | chéngběn | giá thành |
| 130 | 成交 | chéngjiāo |
giao dịch thành công
|
| 131 | 成心 | chéngxīn | cố ý |
| 132 | 程序 | chéngxù |
trình tự, chương trình
|
| 133 | 惩罚 | chéngfá | trừng phạt |
| 134 | 澄清 | chéngqīng | làm rõ |
| 135 | 吃力 | chīlì |
tốn sức, mệt nhọc
|
| 136 | 迟缓 | chíhuǎn |
chậm chạp, trì trệ
|
| 137 | 冲动 | chōngdòng |
bốc đồng, nông nổi
|
| 138 | 冲击 | chōngjī |
xung kích, va đập
|
| 139 | 冲突 | chōngtū | xung đột |
| 140 | 充足 | chōngzú | đầy đủ |
| 141 | 崇高 | chónggāo | cao cả, vĩ đại |
| 142 | 崇拜 | chóngbài | sùng bái |
| 143 | 稠密 | chóumì | dày đặc |
| 144 | 储备 | chǔbèi | dự trữ |
| 145 | 储蓄 | chǔxù |
tiết kiệm, gửi tiền
|
| 146 | 处境 | chǔjìng | hoàn cảnh |
| 147 | 穿越 | chuānyuè | xuyên qua |
| 148 | 传染 | chuánrǎn | lây nhiễm |
| 149 | 传授 | chuánshòu | truyền thụ |
| 150 | 创作 | chuàngzuò | sáng tác |

3. Chiến Lược Chinh Phục 5000+ Từ Vựng HSK 6 Hiệu Quả
4. Công Cụ & Tài Nguyên Học Từ Vựng HSK 6 Tốt Nhất
| Loại Tài Nguyên | Ví Dụ Nổi Bật | Đặc Điểm Chính |
| 📚 Sách Giáo Trình | – HSK Standard Course 6- Giáo trình Hán ngữ (Quyển 6) |
Lộ trình học bài bản, từ vựng được giới thiệu trong các bài khóa, có bài tập đi kèm.
|
| 📱 Ứng dụng di động | – Pleco: Từ điển mạnh mẽ, tích hợp flashcard SRS.<br>- Anki: “Vua” của các ứng dụng flashcard SRS, tùy biến cao.<br>- HSK Online: Cung cấp bài thi thử, luyện tập từ vựng theo format đề thi. |
Học mọi lúc mọi nơi, tận dụng công nghệ SRS, luyện tập đa dạng.
|
| 🌐 Website | – Mandarin Bean: Cung cấp truyện đọc phân cấp, giúp học từ trong ngữ cảnh.<br>- Quizlet/Memrise: Kho flashcard khổng lồ do cộng đồng tạo ra. |
Tài nguyên phong phú, miễn phí, có tính tương tác cao.
|

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...