✅ Cẩm nang 500 từ vựng HSK 1 đầy đủ nhất theo chuẩn mới 2025. Tải PDF miễn phí, tra cứu nhanh pinyin, nghĩa & ví dụ chi tiết cho từng từ. Bắt đầu ngay!

I. HSK 1 Cần Bao Nhiêu Từ Vựng? Cập Nhật Mới Nhất

II. Các Chủ Đề Chính Của Từ Vựng HSK 1
- Thông tin cá nhân: Giới thiệu tên, tuổi, quốc tịch, gia đình, nghề nghiệp.
- Chào hỏi & Giao tiếp cơ bản: Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt.
- Cuộc sống hàng ngày: Thức dậy, ăn uống, đi học, đi làm, ngủ.
- Thời gian & Ngày tháng: Giờ, phút, hôm nay, ngày mai, thứ, tháng, năm.
- Số đếm & Mua sắm: Đếm số, hỏi giá, mua đồ vật.
- Sở thích & Hoạt động: Nghe nhạc, xem phim, đọc sách, thể thao.
- Địa điểm & Phương hướng: Trường học, bệnh viện, nhà hàng, trên, dưới, trước, sau.
- Ẩm thực: Cơm, nước, trà, hoa quả, các món ăn đơn giản.
- Phương tiện đi lại: Máy bay, taxi, xe hơi, xe lửa.
III. Trọn Bộ 500 Từ Vựng HSK 1 (Theo Chuẩn Mới Nhất)
Dưới đây là danh sách 500 từ vựng HSK 1 được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Pinyin để bạn tiện tra cứu. Mỗi từ đều có pinyin, nghĩa và một câu ví dụ đơn giản để bạn hiểu rõ cách dùng trong ngữ cảnh.
🎁 Tải Xuống Ngay:
Để tiện cho việc ôn luyện mọi lúc mọi nơi, Tân Việt Prime đã chuẩn bị sẵn file PDF chất lượng cao.
📥 Tải xuống trọn bộ 500 từ vựng HSK 1 (PDF)
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 爱 | ài | yêu, thích |
我爱我的妈妈。(Wǒ ài wǒ de māma.)
|
| 2 | 爱好 | àihào | sở thích |
我的爱好是看书。(Wǒ de àihào shì kànshū.)
|
| 3 | 八 | bā | số 8 |
我有八本书。(Wǒ yǒu bā běn shū.)
|
| 4 | 爸爸|爸 | bàba|bà | bố, ba, cha |
我爸爸是医生。(Wǒ bàba shì yīshēng.)
|
| 5 | 吧 | ba | nào, nhé, đi (trợ từ) |
我们走吧!(Wǒmen zǒu ba!)
|
| 6 | 白 | bái | trắng |
我喜欢白色的猫。(Wǒ xǐhuān báisè de māo.)
|
| 7 | 白天 | báitiān | ban ngày |
我白天要去学校。(Wǒ báitiān yào qù xuéxiào.)
|
| 8 | 百 | bǎi | một trăm |
这件衣服一百块钱。(Zhè jiàn yīfu yìbǎi kuài qián.)
|
| 9 | 班 | bān | lớp |
我们班有二十个学生。(Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng.)
|
| 10 | 半 | bàn | một nửa, rưỡi |
现在两点半。(Xiànzài liǎng diǎn bàn.)
|
| 11 | 半年 | bànnián | nửa năm |
我在中国住了半年。(Wǒ zài Zhōngguó zhùle bànnián.)
|
| 12 | 半天 | bàntiān | nửa ngày |
我等了你半天。(Wǒ děngle nǐ bàntiān.)
|
| 13 | 帮 | bāng | giúp đỡ |
你能帮我吗?(Nǐ néng bāng wǒ ma?)
|
| 14 | 帮忙 | bāngmáng | giúp đỡ |
谢谢你的帮忙。(Xièxie nǐ de bāngmáng.)
|
| 15 | 包 | bāo | cái túi |
我的包是黑色的。(Wǒ de bāo shì hēisè de.)
|
| 16 | 包子 | bāozi | bánh bao |
我早上吃包子。(Wǒ zǎoshang chī bāozi.)
|
| 17 | 杯 | bēi | cốc, ly (lượng từ) |
我想喝一杯茶。(Wǒ xiǎng hē yì bēi chá.)
|
| 18 | 杯子 | bēizi | cái cốc, cái ly |
这个杯子很漂亮。(Zhège bēizi hěn piàoliang.)
|
| 19 | 北 | běi | bắc |
北京在中国的北边。(Běijīng zài Zhōngguó de běibian.)
|
| 20 | 北边 | běibiān | phía Bắc |
学校在商店的北边。(Xuéxiào zài shāngdiàn de běibiān.)
|
| 21 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
我想去北京旅游。(Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu.)
|
| 22 | 本 | běn | cuốn, quyển (lượng từ) |
这是一本书。(Zhè shì yì běn shū.)
|
| 23 | 本子 | běnzi | quyển vở |
我买了一个本子。(Wǒ mǎile yí gè běnzi.)
|
| 24 | 比 | bǐ | so, so với |
他比我高。(Tā bǐ wǒ gāo.)
|
| 25 | 别 | bié | đừng |
别说话。(Bié shuōhuà.)
|
| 26 | 别的 | biéde | cái khác |
我要买别的东西。(Wǒ yào mǎi biéde dōngxi.)
|
| 27 | 别人 | biérén | người khác |
这是别人的书。(Zhè shì biérén de shū.)
|
| 28 | 病 | bìng | bệnh |
他生病了。(Tā shēngbìng le.)
|
| 29 | 病人 | bìngrén | bệnh nhân |
医院里有很多病人。(Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.)
|
| 30 | 不大 | búdà | không lớn, nhỏ |
这个房间不大。(Zhège fángjiān búdà.)
|
| 31 | 不对 | búduì | không đúng |
你说的不对。(Nǐ shuō de búduì.)
|
| 32 | 不客气 | bú kèqi | không có gì |
谢谢你!不客气。(Xièxie nǐ! Bú kèqi.)
|
| 33 | 不用 | búyòng | không cần |
不用谢。(Búyòng xiè.)
|
| 34 | 不 | bù | không |
我不是学生。(Wǒ bú shì xuésheng.)
|
| 35 | 菜 | cài | món ăn, rau |
你喜欢吃什么菜?(Nǐ xǐhuān chī shénme cài?)
|
| 36 | 茶 | chá | trà |
我喜欢喝茶。(Wǒ xǐhuān hē chá.)
|
| 37 | 差 | chà | kém, thiếu |
现在差五分八点。(Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn.)
|
| 38 | 常 | cháng | thường |
我常去那家商店。(Wǒ cháng qù nà jiā shāngdiàn.)
|
| 39 | 常常 | chángcháng | thường xuyên |
他常常迟到。(Tā chángcháng chídào.)
|
| 40 | 唱 | chàng | hát |
她很会唱。(Tā hěn huì chàng.)
|
| 41 | 唱歌 | chànggē | ca hát |
我喜欢唱歌。(Wǒ xǐhuān chànggē.)
|
| 42 | 车 | chē | xe |
我坐车去学校。(Wǒ zuò chē qù xuéxiào.)
|
| 43 | 车票 | chēpiào | vé xe |
我买了一张车票。(Wǒ mǎile yì zhāng chēpiào.)
|
| 44 | 车上 | chēshang | trên xe |
车上人很多。(Chēshang rén hěn duō.)
|
| 45 | 车站 | chēzhàn | bến xe |
我在车站在等你。(Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.)
|
| 46 | 吃 | chī | ăn |
你想吃什么?(Nǐ xiǎng chī shénme?)
|
| 47 | 吃饭 | chīfàn | ăn cơm |
我们一起吃饭吧。(Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.)
|
| 48 | 出 | chū | ra, xuất |
他出去了。(Tā chūqù le.)
|
| 49 | 出来 | chūlái | đi ra |
你什么时候出来?(Nǐ shénme shíhou chūlái?)
|
| 50 | 出去 | chūqù | ra ngoài |
我要出去一下。(Wǒ yào chūqù yíxià.)
|
| 51 | 穿 | chuān | mặc |
你穿什么衣服?(Nǐ chuān shénme yīfu?)
|
| 52 | 床 | chuáng | cái giường |
我在床上睡觉。(Wǒ zài chuángshàng shuìjiào.)
|
| 53 | 次 | cì | lần |
我去过一次北京。(Wǒ qùguo yí cì Běijīng.)
|
| 54 | 从 | cóng | từ |
我从学校来。(Wǒ cóng xuéxiào lái.)
|
| 55 | 错 | cuò | sai |
对不起,我错了。(Duìbuqǐ, wǒ cuòle.)
|
| 56 | 打 | dǎ | đánh |
别打他。(Bié dǎ tā.)
|
| 57 | 打车 | dǎchē | bắt taxi |
我们打车去吧。(Wǒmen dǎchē qù ba.)
|
| 58 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
我要打电话。(Wǒ yào dǎ diànhuà.)
|
| 59 | 打开 | dǎkāi | mở ra |
请打开书。(Qǐng dǎkāi shū.)
|
| 60 | 打球 | dǎqiú | chơi bóng |
我喜欢打球。(Wǒ xǐhuān dǎqiú.)
|
| 61 | 大 | dà | to, lớn |
这个苹果很大。(Zhège píngguǒ hěn dà.)
|
| 62 | 大学 | dàxué | đại học |
我是大学生。(Wǒ shì dàxuéshēng.)
|
| 63 | 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên đại học |
他是一个大学生。(Tā shì yí gè dàxuéshēng.)
|
| 64 | 到 | dào | đến, tới |
我到学校了。(Wǒ dào xuéxiào le.)
|
| 65 | 得到 | dédào | nhận được |
他得到了一个好工作。(Tā dédàole yí gè hǎo gōngzuò.)
|
| 66 | 地 | de | (trợ từ trạng thái) |
他高兴地笑了。(Tā gāoxìng de xiàole.)
|
| 67 | 的 | de | của (trợ từ sở hữu) |
这是我的书。(Zhè shì wǒ de shū.)
|
| 68 | 等 | děng | đợi, chờ |
请等一下。(Qǐng děng yíxià.)
|
| 69 | 地 | dì | đất |
他坐在地上。(Tā zuò zài dìshàng.)
|
| 70 | 地点 | dìdiǎn | địa điểm |
我们在哪个地点见面?(Wǒmen zài nǎge dìdiǎn jiànmiàn?)
|
| 71 | 地方 | dìfang | nơi, địa phương |
这是什么地方?(Zhè shì shénme dìfang?)
|
| 72 | 地上 | dìshang | trên mặt đất |
书在地上。(Shū zài dìshàng.)
|
| 73 | 地图 | dìtú | bản đồ |
我有一张中国地图。(Wǒ yǒu yì zhāng Zhōngguó dìtú.)
|
| 74 | 弟弟 | dìdi | em trai |
我有一个弟弟。(Wǒ yǒu yí gè dìdi.)
|
| 75 | 第 | dì | thứ (số thứ tự) |
这是第一个问题。(Zhè shì dì-yī gè wèntí.)
|
| 76 | 点 | diǎn | giờ, điểm |
现在三点了。(Xiànzài sān diǎn le.)
|
| 77 | 电 | diàn | điện |
手机没电了。(Shǒujī méi diàn le.)
|
| 78 | 电话 | diànhuà | điện thoại |
他的电话是多少?(Tā de diànhuà shì duōshao?)
|
| 79 | 电脑 | diànnǎo | máy tính |
我想买一个新电脑。(Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn diànnǎo.)
|
| 80 | 电视 | diànshì | TV |
我喜欢看电视。(Wǒ xǐhuān kàn diànshì.)
|
| 81 | 电视机 | diànshìjī | chiếc TV |
这是一台新电视机。(Zhè shì yì tái xīn diànshìjī.)
|
| 82 | 电影 | diànyǐng | phim, điện ảnh |
你喜欢看什么电影?(Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?)
|
| 83 | 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
我们去电影院吧。(Wǒmen qù diànyǐngyuàn ba.)
|
| 84 | 东 | dōng | đông |
太阳从东边出来。(Tàiyáng cóng dōngbian chūlái.)
|
| 85 | 东边 | dōngbian | phía đông |
我家在学校东边。(Wǒ jiā zài xuéxiào dōngbian.)
|
| 86 | 东西 | dōngxi | đồ đạc, đồ vật |
你买了什么东西?(Nǐ mǎile shénme dōngxi?)
|
| 87 | 动 | dòng | động, di chuyển |
请不要动。(Qǐng búyào dòng.)
|
| 88 | 动作 | dòngzuò | động tác |
他的动作很快。(Tā de dòngzuò hěn kuài.)
|
| 89 | 都 | dōu | đều |
我们都是学生。(Wǒmen dōu shì xuésheng.)
|
| 90 | 读 | dú | đọc |
我喜欢读书。(Wǒ xǐhuān dúshū.)
|
| 91 | 读书 | dúshū | đọc sách |
他每天都读书。(Tā měitiān dōu dúshū.)
|
| 92 | 对 | duì | đúng |
你说的对。(Nǐ shuō de duì.)
|
| 93 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
对不起,我迟到了。(Duìbuqǐ, wǒ chídàole.)
|
| 94 | 多 | duō | nhiều |
这里的人很多。(Zhèlǐ de rén hěn duō.)
|
| 95 | 多少 | duōshao | bao nhiêu |
这个多少钱?(Zhège duōshao qián?)
|
| 96 | 饿 | è | đói |
我很饿。(Wǒ hěn è.)
|
| 97 | 儿子 | érzi | con trai |
他是我的儿子。(Tā shì wǒ de érzi.)
|
| 98 | 二 | èr | số 2 |
我有两个苹果。(Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.)
|
| 99 | 饭 | fàn | cơm |
你吃饭了吗?(Nǐ chīfàn le ma?)
|
| 100 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng, quán ăn |
这家饭店的菜很好吃。(Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt | Ví dụ |
| 101 | 房间 | fángjiān | phòng |
我的房间很大。(Wǒ de fángjiān hěn dà.)
|
| 102 | 房子 | fángzi | nhà |
我想买一个新房子。(Wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn fángzi.)
|
| 103 | 放 | fàng | đặt, để |
请把书放在桌子上。(Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.)
|
| 104 | 放假 | fàngjià | nghỉ (lễ, hè) |
我们明天放假。(Wǒmen míngtiān fàngjià.)
|
| 105 | 放学 | fàngxué | tan học |
我们五点放学。(Wǒmen wǔ diǎn fàngxué.)
|
| 106 | 飞 | fēi | bay |
鸟在天上飞。(Niǎo zài tiānshàng fēi.)
|
| 107 | 飞机 | fēijī | máy bay |
我坐飞机去上海。(Wǒ zuò fēijī qù Shànghǎi.)
|
| 108 | 非常 | fēicháng | vô cùng, rất |
我非常喜欢你。(Wǒ fēicháng xǐhuān nǐ.)
|
| 109 | 分 | fēn | phút, điểm |
现在是八点十分。(Xiànzài shì bā diǎn shí fēn.)
|
| 110 | 风 | fēng | gió |
今天风很大。(Jīntiān fēng hěn dà.)
|
| 111 | 干 | gān | khô |
衣服干了吗?(Yīfu gān le ma?)
|
| 112 | 干净 | gānjìng | sạch sẽ |
你的房间很干净。(Nǐ de fángjiān hěn gānjìng.)
|
| 113 | 干 | gàn | làm |
你在干什么?(Nǐ zài gàn shénme?)
|
| 114 | 干什么 | gàn shénme | làm cái gì |
你想干什么?(Nǐ xiǎng gàn shénme?)
|
| 115 | 高 | gāo | cao |
他比我高。(Tā bǐ wǒ gāo.)
|
| 116 | 高兴 | gāoxìng | vui mừng |
认识你很高兴。(Rènshi nǐ hěn gāoxìng.)
|
| 117 | 告诉 | gàosu | nói cho biết |
你能告诉我你的名字吗?(Nǐ néng gàosu wǒ nǐ de míngzi ma?)
|
| 118 | 哥哥|哥 | gēge|gē | anh trai |
我哥哥是学生。(Wǒ gēge shì xuésheng.)
|
| 119 | 歌 | gē | bài hát |
我喜欢听这首歌。(Wǒ xǐhuān tīng zhè shǒu gē.)
|
| 120 | 个 | gè | cái (lượng từ) |
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.)
|
| 121 | 给 | gěi | cho |
我给你一本书。(Wǒ gěi nǐ yì běn shū.)
|
| 122 | 跟 | gēn | và, cùng |
我跟你去。(Wǒ gēn nǐ qù.)
|
| 123 | 工人 | gōngrén | công nhân |
他爸爸是工人。(Tā bàba shì gōngrén.)
|
| 124 | 工作 | gōngzuò | công việc |
我很喜欢我的工作。(Wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò.)
|
| 125 | 关 | guān | đóng |
请关门。(Qǐng guān mén.)
|
| 126 | 关上 | guānshàng | đóng lại |
请把门关上。(Qǐng bǎ mén guānshàng.)
|
| 127 | 贵 | guì | đắt |
这件衣服太贵了。(Zhè jiàn yīfu tài guì le.)
|
| 128 | 国 | guó | nước, quốc gia |
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?)
|
| 129 | 国家 | guójiā | đất nước |
中国是一个很大的国家。(Zhōngguó shì yí gè hěn dà de guójiā.)
|
| 130 | 国外 | guówài | nước ngoài |
我想去国外学习。(Wǒ xiǎng qù guówài xuéxí.)
|
| 131 | 过 | guò | qua, từng |
我去过中国。(Wǒ qùguo Zhōngguó.)
|
| 132 | 还 | hái | vẫn, còn |
他还在睡觉。(Tā hái zài shuìjiào.)
|
| 133 | 还是 | háishi | hay là, vẫn là |
你喝茶还是喝咖啡?(Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?)
|
| 134 | 还有 | háiyǒu | còn có |
我还有一个问题。(Wǒ háiyǒu yí gè wèntí.)
|
| 135 | 孩子 | háizi | đứa trẻ, con cái |
他是一个好孩子。(Tā shì yí gè hǎo háizi.)
|
| 136 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán |
我在学习汉语。(Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.)
|
| 137 | 汉字 | Hànzì | chữ Hán |
汉字很难写。(Hànzì hěn nán xiě.)
|
| 138 | 好 | hǎo | tốt, được |
今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.)
|
| 139 | 好吃 | hǎochī | ngon |
这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎochī.)
|
| 140 | 好看 | hǎokàn | đẹp, hay (sách, phim) |
这本书很好看。(Zhè běn shū hěn hǎokàn.)
|
| 141 | 好听 | hǎotīng | hay (nhạc) |
这首歌很好听。(Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.)
|
| 142 | 好玩儿 | hǎowánr | vui, thú vị |
这个地方很好玩儿。(Zhège dìfang hěn hǎowánr.)
|
| 143 | 号 | hào | ngày, số |
今天是八月十号。(Jīntiān shì bā yuè shí hào.)
|
| 144 | 喝 | hē | uống |
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
|
| 145 | 和 | hé | và, với |
我和他是朋友。(Wǒ hé tā shì péngyou.)
|
| 146 | 很 | hěn | rất |
我很好。(Wǒ hěn hǎo.)
|
| 147 | 后 | hòu | sau |
饭后请吃水果。(Fàn hòu qǐng chī shuǐguǒ.)
|
| 148 | 后边 | hòubian | phía sau |
学校后边有一个公园。(Xuéxiào hòubian yǒu yí gè gōngyuán.)
|
| 149 | 后天 | hòutiān | ngày kia |
我后天去北京。(Wǒ hòutiān qù Běijīng.)
|
| 150 | 花 | huā | hoa |
这朵花很漂亮。(Zhè duǒ huā hěn piàoliang.)
|
| 151 | 话 | huà | lời nói |
你说的话我听不懂。(Nǐ shuō de huà wǒ tīngbudǒng.)
|
| 152 | 坏 | huài | xấu, hỏng |
我的电脑坏了。(Wǒ de diànnǎo huài le.)
|
| 153 | 还 | huán | trả lại |
我明天还你钱。(Wǒ míngtiān huán nǐ qián.)
|
| 154 | 回 | huí | về |
你什么时候回家?(Nǐ shénme shíhou huí jiā?)
|
| 155 | 回答 | huídá | trả lời |
请回答我的问题。(Qǐng huídá wǒ de wèntí.)
|
| 156 | 回到 | huídào | trở về |
我已经回到家了。(Wǒ yǐjīng huídào jiā le.)
|
| 157 | 回家 | huíjiā | về nhà |
我想回家。(Wǒ xiǎng huíjiā.)
|
| 158 | 回来 | huílái | trở lại |
他回来了吗?(Tā huílái le ma?)
|
| 159 | 回去 | huíqù | trở về |
我们回去吧。(Wǒmen huíqù ba.)
|
| 160 | 会 | huì | sẽ, biết (kỹ năng) |
我会说汉语。(Wǒ huì shuō Hànyǔ.)
|
| 161 | 火车 | huǒchē | tàu hỏa |
我坐火车去。(Wǒ zuò huǒchē qù.)
|
| 162 | 机场 | jīchǎng | sân bay |
我要去机场。(Wǒ yào qù jīchǎng.)
|
| 163 | 机票 | jīpiào | vé máy bay |
我买了一张机票。(Wǒ mǎile yì zhāng jīpiào.)
|
| 164 | 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
我喜欢吃鸡蛋。(Wǒ xǐhuān chī jīdàn.)
|
| 165 | 几 | jǐ | mấy, vài |
你家有几口人?(Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?)
|
| 166 | 记 | jì | nhớ |
我不记得了。(Wǒ bú jìde le.)
|
| 167 | 记得 | jìde | nhớ |
你还记得我吗?(Nǐ hái jìde wǒ ma?)
|
| 168 | 记住 | jìzhù | ghi nhớ |
请记住我的话。(Qǐng jìzhù wǒ de huà.)
|
| 169 | 家 | jiā | nhà |
这是我的家。(Zhè shì wǒ de jiā.)
|
| 170 | 家里 | jiālǐ | trong nhà |
家里有人吗?(Jiālǐ yǒu rén ma?)
|
| 171 | 家人 | jiārén | người nhà |
我爱我的家人。(Wǒ ài wǒ de jiārén.)
|
| 172 | 间 | jiān | gian, giữa (lượng từ phòng) |
这个房间很大。(Zhège fángjiān hěn dà.)
|
| 173 | 见 | jiàn | thấy, gặp |
很高兴见到你。(Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.)
|
| 174 | 见面 | jiànmiàn | gặp mặt |
我们明天见面吧。(Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.)
|
| 175 | 教 | jiāo | dạy |
老师教我们汉语。(Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.)
|
| 176 | 叫 | jiào | gọi, tên là |
我叫王明。(Wǒ jiào Wáng Míng.)
|
| 177 | 教学楼 | jiàoxuélóu | tòa nhà giảng đường |
教学楼在哪儿?(Jiàoxuélóu zài nǎr?)
|
| 178 | 姐姐|姐 | jiějie|jiě | chị gái |
我姐姐是老师。(Wǒ jiějie shì lǎoshī.)
|
| 179 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
我来介绍一下。(Wǒ lái jièshào yíxià.)
|
| 180 | 今年 | jīnnián | năm nay |
今年是2025年。(Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.)
|
| 181 | 今天 | jīntiān | hôm nay |
今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.)
|
| 182 | 进 | jìn | vào |
请进!(Qǐng jìn!)
|
| 183 | 进来 | jìnlái | đi vào |
你快进来吧。(Nǐ kuài jìnlái ba.)
|
| 184 | 进去 | jìnqù | đi vào trong |
他走进去了。(Tā zǒujìnqù le.)
|
| 185 | 九 | jiǔ | số 9 |
我有九本书。(Wǒ yǒu jiǔ běn shū.)
|
| 186 | 就 | jiù | thì, liền |
我吃了饭就去。(Wǒ chīle fàn jiù qù.)
|
| 187 | 觉得 | juéde | cảm thấy |
我觉得这个电影很好看。(Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn hǎokàn.)
|
| 188 | 开 | kāi | mở, lái (xe) |
请开门。(Qǐng kāi mén.)
|
| 189 | 开车 | kāichē | lái xe |
我爸爸会开车。(Wǒ bàba huì kāichē.)
|
| 190 | 开会 | kāihuì | họp |
我们下午要开会。(Wǒmen xiàwǔ yào kāihuì.)
|
| 191 | 开玩笑 | kāi wánxiào | nói đùa |
他在开玩笑。(Tā zài kāi wánxiào.)
|
| 192 | 看 | kàn | nhìn, xem |
我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kàn shū.)
|
| 193 | 看病 | kànbìng | khám bệnh |
我要去医院看病。(Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.)
|
| 194 | 看到 | kàndào | nhìn thấy |
我看到他了。(Wǒ kàndào tā le.)
|
| 195 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy |
你看见我的手机了吗?(Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?)
|
| 196 | 考 | kǎo | thi |
我明天要考试。(Wǒ míngtiān yào kǎoshì.)
|
| 197 | 考试 | kǎoshì | kỳ thi |
这次考试很难。(Zhè cì kǎoshì hěn nán.)
|
| 198 | 渴 | kě | khát |
我很渴,想喝水。(Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.)
|
| 199 | 课 | kè | bài học, tiết học |
我们现在上课。(Wǒmen xiànzài shàngkè.)
|
| 200 | 课本 | kèběn | sách giáo khoa |
这是我的汉语课本。(Zhè shì wǒ de Hànyǔ kèběn.)
|
| 201 | 课文 | kèwén | bài khóa |
请读一下课文。(Qǐng dú yíxià kèwén.)
|
| 202 | 口 | kǒu | miệng, nhân khẩu |
我家有三口人。(Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.)
|
| 203 | 块 | kuài | đồng (tiền), miếng |
这个苹果三块钱。(Zhège píngguǒ sān kuài qián.)
|
| 204 | 快 | kuài | nhanh |
他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.)
|
| 205 | 来 | lái | đến |
他来了吗?(Tā lái le ma?)
|
| 206 | 来到 | láidào | đến |
我已经来到学校了。(Wǒ yǐjīng láidào xuéxiàole.)
|
| 207 | 老 | lǎo | già |
他很老了。(Tā hěn lǎo le.)
|
| 208 | 老人 | lǎorén | người già |
我们要尊敬老人。(Wǒmen yào zūnjìng lǎorén.)
|
| 209 | 老师 | lǎoshī | giáo viên |
王老师是我们的汉语老师。(Wáng lǎoshī shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī.)
|
| 210 | 了 | le | rồi (trợ từ) |
我吃饭了。(Wǒ chīfàn le.)
|
| 211 | 累 | lèi | mệt |
我今天很累。(Wǒ jīntiān hěn lèi.)
|
| 212 | 冷 | lěng | lạnh |
今天天气很冷。(Jīntiān tiānqì hěn lěng.)
|
| 213 | 里 | lǐ | trong, bên trong |
学校里有很多学生。(Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuésheng.)
|
| 214 | 里边 | lǐbian | phía trong |
商店里边有很多人。(Shāngdiàn lǐbian yǒu hěn duō rén.)
|
| 215 | 两 | liǎng | hai |
我有两个苹果。(Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.)
|
| 216 | 零 | líng | số 0 |
今天零度。(Jīntiān líng dù.)
|
| 217 | 六 | liù | số 6 |
我家有六口人。(Wǒ jiā yǒu liù kǒu rén.)
|
| 218 | 楼 | lóu | tầng, lầu |
我家在三楼。(Wǒ jiā zài sān lóu.)
|
| 219 | 楼上 | lóushàng | trên lầu |
他在楼上。(Tā zài lóushàng.)
|
| 220 | 楼下 | lóuxià | dưới lầu |
我在楼下等你。(Wǒ zài lóuxià děng nǐ.)
|
| 221 | 路 | lù | đường |
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
|
| 222 | 路口 | lùkǒu | ngã tư, giao lộ |
前面有一个路口。(Qiánmiàn yǒu yí gè lùkǒu.)
|
| 223 | 路上 | lùshang | trên đường |
我在路上呢。(Wǒ zài lùshang ne.)
|
| 224 | 妈妈|妈 | māma|mā | mẹ |
我妈妈是护士。(Wǒ māma shì hùshi.)
|
| 225 | 马路 | mǎlù | đường cái |
请小心过马路。(Qǐng xiǎoxīn guò mǎlù.)
|
| 226 | 马上 | mǎshàng | ngay lập tức |
我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)
|
| 227 | 吗 | ma | không (trợ từ nghi vấn) |
你是中国人吗?(Nǐ shì Zhōngguó rén ma?)
|
| 228 | 买 | mǎi | mua |
我想买水果。(Wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ.)
|
| 229 | 慢 | màn | chậm |
他走得很慢。(Tā zǒu de hěn màn.)
|
| 230 | 忙 | máng | bận |
你忙吗?(Nǐ máng ma?)
|
| 231 | 毛 | máo | hào (tiền) |
这本书五块五毛钱。(Zhè běn shū wǔ kuài wǔ máo qián.)
|
| 232 | 没 | méi | không, chưa |
我没吃饭。(Wǒ méi chīfàn.)
|
| 233 | 没关系 | méi guānxi | không sao |
对不起!没关系。(Duìbuqǐ! Méi guānxi.)
|
| 234 | 没什么 | méi shénme | không có gì |
谢谢你!没什么。(Xièxie nǐ! Méi shénme.)
|
| 235 | 没事儿 | méi shìr | không sao, không có gì |
你有事儿吗?没事儿。(Nǐ yǒu shìr ma? Méi shìr.)
|
| 236 | 没有 | méiyǒu | không có |
我没有钱。(Wǒ méiyǒu qián.)
|
| 237 | 妹妹|妹 | mèimei|mèi | em gái |
我妹妹很可爱。(Wǒ mèimei hěn kě’ài.)
|
| 238 | 门 | mén | cửa |
请开门。(Qǐng kāi mén.)
|
| 239 | 门口 | ménkǒu | cổng, cửa ra vào |
我在学校门口等你。(Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.)
|
| 240 | 门票 | ménpiào | vé vào cửa |
门票多少钱?(Ménpiào duōshao qián?)
|
| 241 | 们 | men | các, chúng (hậu tố số nhiều) |
我们是朋友。(Wǒmen shì péngyou.)
|
| 242 | 米饭 | mǐfàn | cơm |
我喜欢吃米饭。(Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.)
|
| 243 | 面包 | miànbāo | bánh mì |
我早上吃面包。(Wǒ zǎoshang chī miànbāo.)
|
| 244 | 面条儿 | miàntiáor | mì sợi |
我喜欢吃面条儿。(Wǒ xǐhuān chī miàntiáor.)
|
| 245 | 名字 | míngzi | tên |
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?)
|
| 246 | 明白 | míngbai | hiểu |
我明白了。(Wǒ míngbai le.)
|
| 247 | 明年 | míngnián | năm sau |
我明年去中国。(Wǒ míngnián qù Zhōngguó.)
|
| 248 | 明天 | míngtiān | ngày mai |
明天见。(Míngtiān jiàn.)
|
| 249 | 拿 | ná | cầm, lấy |
请帮我拿一下。(Qǐng bāng wǒ ná yíxià.)
|
| 250 | 哪 | nǎ | nào |
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?)
|
| 251 | 哪里 | nǎlǐ | ở đâu |
你家在哪里?(Nǐ jiā zài nǎlǐ?)
|
| 252 | 哪儿 | nǎr | ở đâu |
你在哪儿?(Nǐ zài nǎr?)
|
| 253 | 哪些 | nǎxiē | những…nào |
你喜欢哪些水果?(Nǐ xǐhuān nǎxiē shuǐguǒ?)
|
| 254 | 那 | nà | đó, kia |
那是谁?(Nà shì shéi?)
|
| 255 | 那边 | nàbiān | bên đó |
我在那边等你。(Wǒ zài nàbiān děng nǐ.)
|
| 256 | 那里 | nàlǐ | ở đó |
我家在那里。(Wǒ jiā zài nàlǐ.)
|
| 257 | 那儿 | nàr | ở đó |
书在那儿。(Shū zài nàr.)
|
| 258 | 那些 | nàxiē | những…đó |
那些是我的书。(Nàxiē shì wǒ de shū.)
|
| 259 | 奶 | nǎi | sữa |
我喜欢喝奶。(Wǒ xǐhuān hē nǎi.)
|
| 260 | 奶奶 | nǎinai | bà nội |
我奶奶今年八十岁了。(Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suì le.)
|
| 261 | 男 | nán | nam |
他是男的。(Tā shì nán de.)
|
| 262 | 男孩儿 | nánháir | cậu bé |
他是一个可爱的男孩儿。(Tā shì yí gè kě’ài de nánháir.)
|
| 263 | 男朋友 | nánpéngyou | bạn trai |
他是我的男朋友。(Tā shì wǒ de nánpéngyou.)
|
| 264 | 男人 | nánrén | đàn ông |
那个男人是谁?(Nàge nánrén shì shéi?)
|
| 265 | 男生 | nánshēng | nam sinh |
我们班有很多男生。(Wǒmen bān yǒu hěn duō nánshēng.)
|
| 266 | 南 | nán | nam |
广州在中国的南边。(Guǎngzhōu zài Zhōngguó de nánbian.)
|
| 267 | 南边 | nánbian | phía nam |
商店在学校的南边。(Shāngdiàn zài xuéxiào de nánbian.)
|
| 268 | 难 | nán | khó |
汉语难吗?(Hànyǔ nán ma?)
|
| 269 | 呢 | ne | thì sao (trợ từ) |
我很好,你呢?(Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?)
|
| 270 | 能 | néng | có thể |
我能帮你吗?(Wǒ néng bāng nǐ ma?)
|
| 271 | 你 | nǐ | bạn | 你好!(Nǐ hǎo!) |
| 272 | 你们 | nǐmen | các bạn |
你们好!(Nǐmen hǎo!)
|
| 273 | 年 | nián | năm |
今年是2025年。(Jīnnián shì èr líng èr wǔ nián.)
|
| 274 | 您 | nín | ngài, ông, bà |
您好!(Nín hǎo!)
|
| 275 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
我喜欢喝牛奶。(Wǒ xǐhuān hē niúnǎi.)
|
| 276 | 女 | nǚ | nữ |
她是女的。(Tā shì nǚ de.)
|
| 277 | 女儿 | nǚ’ér | con gái |
她是我的女儿。(Tā shì wǒ de nǚ’ér.)
|
| 278 | 女孩儿 | nǚháir | cô bé |
她是一个漂亮的女孩儿。(Tā shì yí gè piàoliang de nǚháir.)
|
| 279 | 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gái |
她是我的女朋友。(Tā shì wǒ de nǚpéngyou.)
|
| 280 | 女人 | nǚrén | phụ nữ |
那个女人是谁?(Nàge nǚrén shì shéi?)
|
| 281 | 女生 | nǚshēng | nữ sinh |
我们班有很多女生。(Wǒmen bān yǒu hěn duō nǚshēng.)
|
| 282 | 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
我家旁边有一个商店。(Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè shāngdiàn.)
|
| 283 | 跑 | pǎo | chạy |
他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.)
|
| 284 | 朋友 | péngyou | bạn bè |
他是我的好朋友。(Tā shì wǒ de hǎo péngyou.)
|
| 285 | 票 | piào | vé |
我买了一张电影票。(Wǒ mǎile yì zhāng diànyǐng piào.)
|
| 286 | 七 | qī | số 7 |
我有七本书。(Wǒ yǒu qī běn shū.)
|
| 287 | 起 | qǐ | dậy |
我早上七点起。(Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐ.)
|
| 288 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
我每天七点起床。(Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.)
|
| 289 | 起来 | qǐlái | đứng dậy |
请起来。(Qǐng qǐlái.)
|
| 290 | 汽车 | qìchē | ô tô |
我坐汽车去。(Wǒ zuò qìchē qù.)
|
| 291 | 前 | qián | trước |
请在前面等我。(Qǐng zài qiánmiàn děng wǒ.)
|
| 292 | 前边 | qiánbian | phía trước |
学校前边有一个商店。(Xuéxiào qiánbian yǒu yí gè shāngdiàn.)
|
| 293 | 前天 | qiántiān | hôm kia |
我是前天来的。(Wǒ shì qiántiān lái de.)
|
| 294 | 钱 | qián | tiền |
你有钱吗?(Nǐ yǒu qián ma?)
|
| 295 | 钱包 | qiánbāo | ví tiền |
我的钱包丢了。(Wǒ de qiánbāo diū le.)
|
| 296 | 请 | qǐng | mời, xin |
请坐。(Qǐng zuò.)
|
| 297 | 请假 | qǐngjià | xin nghỉ phép |
我想请假一天。(Wǒ xiǎng qǐngjià yì tiān.)
|
| 298 | 请进 | qǐng jìn | mời vào |
请进!(Qǐng jìn!)
|
| 299 | 请问 | qǐngwèn | xin hỏi |
请问,洗手间在哪儿?(Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?)
|
| 300 | 请坐 | qǐng zuò | mời ngồi |
请坐。(Qǐng zuò.)
|
| 301 | 球 | qiú | quả bóng |
我喜欢踢球。(Wǒ xǐhuān tī qiú.)
|
| 302 | 去 | qù | đi |
你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?)
|
| 303 | 去年 | qùnián | năm ngoái |
我是去年来的中国。(Wǒ shì qùnián lái de Zhōngguó.)
|
| 304 | 热 | rè | nóng |
今天天气很热。(Jīntiān tiānqì hěn rè.)
|
| 305 | 人 | rén | người |
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén?)
|
| 306 | 认识 | rènshi | quen, biết |
很高兴认识你。(Hěn gāoxìng rènshi nǐ.)
|
| 307 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc |
他学习很认真。(Tā xuéxí hěn rènzhēn.)
|
| 308 | 日 | rì | ngày |
今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?)
|
| 309 | 日期 | rìqī | ngày tháng |
请写上日期。(Qǐng xiěshàng rìqī.)
|
| 310 | 肉 | ròu | thịt |
我喜欢吃肉。(Wǒ xǐhuān chī ròu.)
|
| 311 | 三 | sān | số 3 |
我家有三口人。(Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.)
|
| 312 | 山 | shān | núi |
我喜欢爬山。(Wǒ xǐhuān pá shān.)
|
| 313 | 商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại |
我要去商场买东西。(Wǒ yào qù shāngchǎng mǎi dōngxi.)
|
| 314 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
我家旁边有一个商店。(Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè shāngdiàn.)
|
| 315 | 上 | shàng | trên, lên |
书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.)
|
| 316 | 上班 | shàngbān | đi làm |
我早上八点上班。(Wǒ zǎoshang bā diǎn shàngbān.)
|
| 317 | 上边 | shàngbiān | bên trên |
桌子上有本书。(Zhuōzi shàngbian yǒu běn shū.)
|
| 318 | 上车 | shàngchē | lên xe |
请上车。(Qǐng shàngchē.)
|
| 319 | 上次 | shàngcì | lần trước |
我上次见过他。(Wǒ shàngcì jiànguo tā.)
|
| 320 | 上课 | shàngkè | vào lớp |
我们八点上课。(Wǒmen bā diǎn shàngkè.)
|
| 321 | 上网 | shàngwǎng | lên mạng |
我喜欢上网。(Wǒ xǐhuān shàngwǎng.)
|
| 322 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
我上午有课。(Wǒ shàngwǔ yǒu kè.)
|
| 323 | 上学 | shàngxué | đi học |
我每天走路去上学。(Wǒ měitiān zǒulù qù shàngxué.)
|
| 324 | 少 | shǎo | ít |
这里的人很少。(Zhèlǐ de rén hěn shǎo.)
|
| 325 | 谁 | shéi | ai |
你是谁?(Nǐ shì shéi?)
|
| 326 | 身上 | shēnshang | trên người |
我身上没钱。(Wǒ shēnshang méi qián.)
|
| 327 | 身体 | shēntǐ | cơ thể, sức khỏe |
你的身体怎么样?(Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?)
|
| 328 | 什么 | shénme | cái gì |
这是什么?(Zhè shì shénme?)
|
| 329 | 生病 | shēngbìng | bị ốm |
我生病了。(Wǒ shēngbìng le.)
|
| 330 | 生气 | shēngqì | tức giận |
别生气。(Bié shēngqì.)
|
| 331 | 生日 | shēngrì | sinh nhật |
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
|
| 332 | 十 | shí | số 10 |
我有十本书。(Wǒ yǒu shí běn shū.)
|
| 333 | 时候 | shíhou | lúc, khi |
你什么时候来?(Nǐ shénme shíhou lái?)
|
| 334 | 时间 | shíjiān | thời gian |
我没有时间。(Wǒ méiyǒu shíjiān.)
|
| 335 | 事 | shì | việc, chuyện |
你有什么事吗?(Nǐ yǒu shénme shì ma?)
|
| 336 | 试 | shì | thử |
我可以试试吗?(Wǒ kěyǐ shìshi ma?)
|
| 337 | 是 | shì | là |
我是学生。(Wǒ shì xuésheng.)
|
| 338 | 是不是 | shìbushì | có phải không |
你是不是学生?(Nǐ shìbushì xuésheng?)
|
| 339 | 手 | shǒu | tay |
这是我的手。(Zhè shì wǒ de shǒu.)
|
| 340 | 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
我的手机在哪儿?(Wǒ de shǒujī zài nǎr?)
|
| 341 | 书 | shū | sách |
我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kàn shū.)
|
| 342 | 书包 | shūbāo | cặp sách |
我的书包很重。(Wǒ de shūbāo hěn zhòng.)
|
| 343 | 书店 | shūdiàn | hiệu sách |
我要去书店买书。(Wǒ yào qù shūdiàn mǎi shū.)
|
| 344 | 树 | shù | cây |
这棵树很高。(Zhè kē shù hěn gāo.)
|
| 345 | 水 | shuǐ | nước |
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
|
| 346 | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả |
我喜欢吃水果。(Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.)
|
| 347 | 睡 | shuì | ngủ |
我要去睡了。(Wǒ yào qù shuì le.)
|
| 348 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
我每天十点睡觉。(Wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào.)
|
| 349 | 说 | shuō | nói |
你会说汉语吗?(Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?)
|
| 350 | 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
请不要说话。(Qǐng búyào shuōhuà.)
|
| 351 | 四 | sì | số 4 |
我家有四口人。(Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.)
|
| 352 | 送 | sòng | tặng, tiễn |
我送你一个礼物。(Wǒ sòng nǐ yí gè lǐwù.)
|
| 353 | 岁 | suì | tuổi |
你今年几岁?(Nǐ jīnnián jǐ suì?)
|
| 354 | 他 | tā | anh ấy |
他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péngyou.)
|
| 355 | 他们 | tāmen | họ (nam) |
他们是学生。(Tāmen shì xuésheng.)
|
| 356 | 她 | tā | cô ấy |
她是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī.)
|
| 357 | 她们 | tāmen | họ (nữ) |
她们是我的同学。(Tāmen shì wǒ de tóngxué.)
|
| 358 | 太 | tài | quá, lắm |
太好了!(Tài hǎo le!)
|
| 359 | 天 | tiān | ngày, trời |
今天是个好天。(Jīntiān shì ge hǎo tiān.)
|
| 360 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?)
|
| 361 | 听 | tīng | nghe |
我喜欢听音乐。(Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.)
|
| 362 | 听到 | tīngdào | nghe thấy |
我听到你的声音了。(Wǒ tīngdào nǐ de shēngyīn le.)
|
| 363 | 听见 | tīngjiàn | nghe thấy |
你听见了吗?(Nǐ tīngjiàn le ma?)
|
| 364 | 听写 | tīngxiě | nghe viết |
我们明天要听写。(Wǒmen míngtiān yào tīngxiě.)
|
| 365 | 同学 | tóngxué | bạn học |
他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué.)
|
| 366 | 图书馆 | túshūguǎn | thư viện |
我要去图书馆看书。(Wǒ yào qù túshūguǎn kàn shū.)
|
| 367 | 外 | wài | ngoài, bên ngoài |
外面下雨了。(Wàimiàn xiàyǔ le.)
|
| 368 | 外边 | wàibian | bên ngoài |
学校外边有一个商店。(Xuéxiào wàibian yǒu yí gè shāngdiàn.)
|
| 369 | 外国 | wàiguó | nước ngoài |
我是外国人。(Wǒ shì wàiguó rén.)
|
| 370 | 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ |
我会说两种外语。(Wǒ huì shuō liǎng zhǒng wàiyǔ.)
|
| 371 | 玩儿 | wánr | chơi |
我们出去玩儿吧。(Wǒmen chūqù wánr ba.)
|
| 372 | 晚 | wǎn | muộn |
对不起,我来晚了。(Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.)
|
| 373 | 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối |
你吃晚饭了吗?(Nǐ chī wǎnfàn le ma?)
|
| 374 | 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
我晚上要看电影。(Wǒ wǎnshang yào kàn diànyǐng.)
|
| 375 | 网上 | wǎngshang | trên mạng |
我喜欢在网上买东西。(Wǒ xǐhuān zài wǎngshang mǎi dōngxi.)
|
| 376 | 网友 | wǎngyǒu | bạn trên mạng |
我有很多网友。(Wǒ yǒu hěn duō wǎngyǒu.)
|
| 377 | 忘 | wàng | quên |
我忘了。(Wǒ wàng le.)
|
| 378 | 忘记 | wàngjì | quên |
我忘记他的名字了。(Wǒ wàngjì tā de míngzi le.)
|
| 379 | 问 | wèn | hỏi |
我可以问你一个问题吗?(Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí gè wèntí ma?)
|
| 380 | 我 | wǒ | tôi |
我是学生。(Wǒ shì xuésheng.)
|
| 381 | 我们 | wǒmen | chúng tôi |
我们都是学生。(Wǒmen dōu shì xuésheng.)
|
| 382 | 五 | wǔ | số 5 |
我有五本书。(Wǒ yǒu wǔ běn shū.)
|
| 383 | 午饭 | wǔfàn | bữa trưa |
你吃午饭了吗?(Nǐ chī wǔfàn le ma?)
|
| 384 | 西 | xī | tây |
太阳从西边落下。(Tàiyáng cóng xībian luòxià.)
|
| 385 | 西边 | xībian | phía tây |
学校的西边是商店。(Xuéxiào de xībian shì shāngdiàn.)
|
| 386 | 洗 | xǐ | rửa |
我要洗手。(Wǒ yào xǐ shǒu.)
|
| 387 | 洗手间 | xǐshǒujiān | nhà vệ sinh |
请问,洗手间在哪儿?(Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?)
|
| 388 | 喜欢 | xǐhuān | thích |
我喜欢你。(Wǒ xǐhuān nǐ.)
|
| 389 | 下 | xià | dưới, xuống |
请下车。(Qǐng xiàchē.)
|
| 390 | 下班 | xiàbān | tan làm |
我下午五点下班。(Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.)
|
| 391 | 下边 | xiàbian | bên dưới |
桌子下边有一只猫。(Zhuōzi xiàbian yǒu yì zhī māo.)
|
| 392 | 下车 | xiàchē | xuống xe |
我要下车了。(Wǒ yào xiàchē le.)
|
| 393 | 下次 | xiàcì | lần sau |
我们下次再见。(Wǒmen xiàcì zàijiàn.)
|
| 394 | 下课 | xiàkè | tan học |
我们十点下课。(Wǒmen shí diǎn xiàkè.)
|
| 395 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
我下午有课。(Wǒ xiàwǔ yǒu kè.)
|
| 396 | 下雨 | xiàyǔ | mưa |
今天下雨了。(Jīntiān xiàyǔ le.)
|
| 397 | 先 | xiān | trước |
你先走吧。(Nǐ xiān zǒu ba.)
|
| 398 | 先生 | xiānsheng | ông, ngài |
王先生,您好!(Wáng xiānsheng, nín hǎo!)
|
| 399 | 现在 | xiànzài | bây giờ |
现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎn le?)
|
| 400 | 想 | xiǎng | muốn, nhớ, nghĩ |
我想回家。(Wǒ xiǎng huí jiā.)
|
| 401 | 小 | xiǎo | nhỏ, bé |
这个苹果很小。(Zhège píngguǒ hěn xiǎo.)
|
| 402 | 小孩儿 | xiǎoháir | trẻ em |
他还是个小孩儿。(Tā háishi ge xiǎoháir.)
|
| 403 | 小姐 | xiǎojiě | cô, tiểu thư |
王小姐,您好!(Wáng xiǎojiě, nín hǎo!)
|
| 404 | 小朋友 | xiǎopéngyou | bạn nhỏ |
小朋友们,你们好!(Xiǎopéngyoumen, nǐmen hǎo!)
|
| 405 | 小时 | xiǎoshí | giờ, tiếng |
我学习了两个小时。(Wǒ xuéxíle liǎng gè xiǎoshí.)
|
| 406 | 小学 | xiǎoxué | trường tiểu học |
我弟弟上小学。(Wǒ dìdi shàng xiǎoxué.)
|
| 407 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu học |
他是小学生。(Tā shì xiǎoxuéshēng.)
|
| 408 | 笑 | xiào | cười |
她笑了。(Tā xiào le.)
|
| 409 | 写 | xiě | viết |
我会写汉字。(Wǒ huì xiě Hànzì.)
|
| 410 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
谢谢你!(Xièxie nǐ!)
|
| 411 | 新 | xīn | mới |
这是我的新衣服。(Zhè shì wǒ de xīn yīfu.)
|
| 412 | 新年 | xīnnián | năm mới |
新年快乐!(Xīnnián kuàilè!)
|
| 413 | 星期 | xīngqī | tuần, thứ |
今天星期几?(Jīntiān xīngqī jǐ?)
|
| 414 | 星期日 | xīngqīrì | chủ nhật |
今天是星期日。(Jīntiān shì xīngqīrì.)
|
| 415 | 星期天 | xīngqītiān | chủ nhật |
我星期天休息。(Wǒ xīngqītiān xiūxi.)
|
| 416 | 行 | xíng | được, ổn |
这样行吗?(Zhèyàng xíng ma?)
|
| 417 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
我要休息一下。(Wǒ yào xiūxi yíxià.)
|
| 418 | 学 | xué | học |
我学汉语。(Wǒ xué Hànyǔ.)
|
| 419 | 学生 | xuésheng | học sinh |
我是学生。(Wǒ shì xuésheng.)
|
| 420 | 学习 | xuéxí | học tập |
我喜欢学习。(Wǒ xǐhuān xuéxí.)
|
| 421 | 学校 | xuéxiào | trường học |
这是我们的学校。(Zhè shì wǒmen de xuéxiào.)
|
| 422 | 学院 | xuéyuàn | học viện |
我是语言学院的学生。(Wǒ shì yǔyán xuéyuàn de xuésheng.)
|
| 423 | 要 | yào | muốn, cần |
我要喝水。(Wǒ yào hē shuǐ.)
|
| 424 | 爷爷 | yéye | ông nội |
我爷爷今年八十岁了。(Wǒ yéye jīnnián bāshí suì le.)
|
| 425 | 也 | yě | cũng |
我也是学生。(Wǒ yě shì xuésheng.)
|
| 426 | 页 | yè | trang |
请打开书,翻到第五页。(Qǐng dǎkāi shū, fāndào dì-wǔ yè.)
|
| 427 | 一 | yī | số 1 |
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.)
|
| 428 | 衣服 | yīfu | quần áo |
我喜欢这件衣服。(Wǒ xǐhuān zhè jiàn yīfu.)
|
| 429 | 医生 | yīshēng | bác sĩ |
我妈妈是医生。(Wǒ māma shì yīshēng.)
|
| 430 | 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
我要去医院。(Wǒ yào qù yīyuàn.)
|
| 431 | 一半 | yíbàn | một nửa |
我吃了一半。(Wǒ chīle yíbàn.)
|
| 432 | 一会儿 | yíhuìr | một lát |
请等一会儿。(Qǐng děng yíhuìr.)
|
| 433 | 一块儿 | yíkuàir | cùng nhau |
我们一块儿去吧。(Wǒmen yíkuàir qù ba.)
|
| 434 | 一下儿 | yíxiàr | một chút, một lát |
我看一下儿。(Wǒ kàn yíxiàr.)
|
| 435 | 一样 | yíyàng | giống nhau |
这两个一样。(Zhè liǎng gè yíyàng.)
|
| 436 | 一边 | yìbiān | một bên, vừa…vừa… |
他一边吃饭一边看电视。(Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.)
|
| 437 | 一点儿 | yìdiǎnr | một chút |
我会说一点儿汉语。(Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.)
|
| 438 | 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
我们一起去吧。(Wǒmen yìqǐ qù ba.)
|
| 439 | 一些 | yìxiē | một vài, một ít |
我买了一些水果。(Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.)
|
| 440 | 用 | yòng | dùng |
我可以用一下你的电脑吗?(Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de diànnǎo ma?)
|
| 441 | 有 | yǒu | có |
我有钱。(Wǒ yǒu qián.)
|
| 442 | 有的 | yǒude | có cái, có người |
有的人喜欢看书,有的人喜欢看电影。(Yǒude rén xǐhuān kàn shū, yǒude rén xǐhuān kàn diànyǐng.)
|
| 443 | 有名 | yǒumíng | nổi tiếng |
他是一个有名的医生。(Tā shì yí gè yǒumíng de yīshēng.)
|
| 444 | 有时候 | yǒushíhou | có lúc, đôi khi |
我有时候去图书馆看书。(Wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn kàn shū.)
|
| 445 | 有一些 | yǒuyìxiē | có một ít |
我有一些问题。(Wǒ yǒu yìxiē wèntí.)
|
| 446 | 有用 | yǒuyòng | có ích |
这本书很有用。(Zhè běn shū hěn yǒuyòng.)
|
| 447 | 右 | yòu | phải |
请往右走。(Qǐng wǎng yòu zǒu.)
|
| 448 | 右边 | yòubian | bên phải |
学校的右边是商店。(Xuéxiào de yòubian shì shāngdiàn.)
|
| 449 | 雨 | yǔ | mưa |
今天下雨了。(Jīntiān xiàyǔ le.)
|
| 450 | 元 | yuán | đồng (tiền) |
这本书二十元。(Zhè běn shū èrshí yuán.)
|
| 451 | 远 | yuǎn | xa |
我家离学校很远。(Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.)
|
| 452 | 月 | yuè | tháng |
今天是八月。(Jīntiān shì bā yuè.)
|
| 453 | 再 | zài | lại, nữa | 再见!(Zàijiàn!) |
| 454 | 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
我们明天再见。(Wǒmen míngtiān zàijiàn.)
|
| 455 | 在 | zài | ở, đang |
我在家。(Wǒ zài jiā.)
|
| 456 | 在家 | zàijiā | ở nhà |
他在家吗?(Tā zài jiā ma?)
|
| 457 | 早 | zǎo | sớm |
你今天来得很早。(Nǐ jīntiān lái de hěn zǎo.)
|
| 458 | 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
你吃早饭了吗?(Nǐ chī zǎofàn le ma?)
|
| 459 | 早上 | zǎoshang | buổi sáng |
早上好!(Zǎoshang hǎo!)
|
| 460 | 怎么 | zěnme | thế nào, làm sao |
你怎么了?(Nǐ zěnme le?)
|
| 461 | 站 | zhàn | trạm, bến |
我在车站等你。(Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.)
|
| 462 | 找 | zhǎo | tìm |
我在找我的手机。(Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.)
|
| 463 | 找到 | zhǎodào | tìm thấy |
我找到我的手机了。(Wǒ zhǎodào wǒ de shǒujī le.)
|
| 464 | 这 | zhè | đây, này |
这是什么?(Zhè shì shénme?)
|
| 465 | 这边 | zhèbiān | bên này |
请到这边来。(Qǐng dào zhèbiān lái.)
|
| 466 | 这里 | zhèlǐ | ở đây |
我住在这里。(Wǒ zhù zài zhèlǐ.)
|
| 467 | 这儿 | zhèr | ở đây |
我在这儿。(Wǒ zài zhèr.)
|
| 468 | 这些 | zhèxiē | những cái này |
这些是我的书。(Zhèxiē shì wǒ de shū.)
|
| 469 | 着 | zhe | đang (trợ từ trạng thái) |
他看着我。(Tā kànzhe wǒ.)
|
| 470 | 真 | zhēn | thật |
你真好!(Nǐ zhēn hǎo!)
|
| 471 | 真的 | zhēnde | thật đó |
我说的是真的。(Wǒ shuō de shì zhēnde.)
|
| 472 | 正 | zhèng | đang, chính |
我正在看书。(Wǒ zhèngzài kàn shū.)
|
| 473 | 正在 | zhèngzài | đang |
他正在做什么?(Tā zhèngzài zuò shénme?)
|
| 474 | 知道 | zhīdào | biết |
我不知道。(Wǒ bù zhīdào.)
|
| 475 | 知识 | zhīshi | kiến thức |
我学到了很多知识。(Wǒ xuédàole hěn duō zhīshi.)
|
| 476 | 中 | zhōng | giữa, trong |
我在学习中。(Wǒ zài xuéxí zhōng.)
|
| 477 | 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
我是中国人。(Wǒ shì Zhōngguó rén.)
|
| 478 | 中间 | zhōngjiān | ở giữa |
我坐在他们中间。(Wǒ zuò zài tāmen zhōngjiān.)
|
| 479 | 中文 | Zhōngwén | tiếng Trung |
我会说中文。(Wǒ huì shuō Zhōngwén.)
|
| 480 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
我中午回家吃饭。(Wǒ zhōngwǔ huí jiā chīfàn.)
|
| 481 | 中学 | zhōngxué | trường cấp hai |
我弟弟上中学。(Wǒ dìdi shàng zhōngxué.)
|
| 482 | 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh cấp hai |
他是中学生。(Tā shì zhōngxuéshēng.)
|
| 483 | 重 | zhòng | nặng |
这个箱子很重。(Zhège xiāngzi hěn zhòng.)
|
| 484 | 重要 | zhòngyào | quan trọng |
这件事很重要。(Zhè jiàn shì hěn zhòngyào.)
|
| 485 | 住 | zhù | ở, sống |
你住在哪儿?(Nǐ zhù zài nǎr?)
|
| 486 | 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
我准备好了。(Wǒ zhǔnbèi hǎo le.)
|
| 487 | 桌子 | zhuōzi | cái bàn |
书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.)
|
| 488 | 字 | zì | chữ |
你会写这个字吗?(Nǐ huì xiě zhège zì ma?)
|
| 489 | 子 | zi | con (hậu tố) |
桌子、椅子 (zhuōzi, yǐzi)
|
| 490 | 走 | zǒu | đi |
我们走吧。(Wǒmen zǒu ba.)
|
| 491 | 走路 | zǒulù | đi bộ |
我喜欢走路。(Wǒ xǐhuān zǒulù.)
|
| 492 | 最 | zuì | nhất |
我最喜欢你。(Wǒ zuì xǐhuān nǐ.)
|
| 493 | 最好 | zuìhǎo | tốt nhất |
这是最好的。(Zhè shì zuìhǎo de.)
|
| 494 | 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
这是最后一个问题。(Zhè shì zuìhòu yí gè wèntí.)
|
| 495 | 昨天 | zuótiān | hôm qua |
我昨天见到他了。(Wǒ zuótiān jiàndào tā le.)
|
| 496 | 左 | zuǒ | trái |
请往左走。(Qǐng wǎng zuǒ zǒu.)
|
| 497 | 左边 | zuǒbian | bên trái |
学校的左边是商店。(Xuéxiào de zuǒbian shì shāngdiàn.)
|
| 498 | 坐 | zuò | ngồi |
请坐。(Qǐng zuò.)
|
| 499 | 坐下 | zuòxià | ngồi xuống |
请坐下。(Qǐng zuòxià.)
|
| 500 | 做 | zuò | làm |
你在做什么?(Nǐ zài zuò shénme?)
|
IV. Bí Quyết Ghi Nhớ Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả


Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...