Nắm vững trọn bộ từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu 2025. Cẩm nang chi tiết về hải quan, logistics, hợp đồng, kèm ví dụ & hội thoại giúp bạn tự tin giao tiếp.
![300+ Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu & Logistics [2025] 1 Một container hàng hóa đang được bốc dỡ tại cảng, phía sau là bản đồ thế giới và các từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu và logistics hiển thị rõ nét.](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/05/tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-xuat-nhap-khau.jpg)
1. Thuật Ngữ Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu Chung (基本术语)
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 出口 (chūkǒu) | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 进口 (jìnkǒu) | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 进出口 (jìnchūkǒu) | jìnchūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 国际贸易 (guójì màoyì) | guójì màoyì |
Thương mại quốc tế
|
| 供应商 (gōngyìng shāng) | gōngyìng shāng | Nhà cung cấp |
| 工厂 (gōngchǎng) | gōngchǎng |
Nhà sản xuất, nhà máy
|
| 客户 (kèhù) | kèhù | Khách hàng |
| 商品 (shāngpǐn) | shāngpǐn |
Hàng hóa, sản phẩm
|
| 货物 (huòwù) | huòwù |
Hàng hóa (thường dùng trong vận chuyển)
|
| 产地 (chǎndì) | chǎndì |
Nơi sản xuất, xuất xứ
|
| 贸易差额 (màoyì chā’é) | màoyì chā’é |
Cán cân thương mại
|
| 商业发票 (shāngyè fāpiào) | shāngyè fāpiào |
Hóa đơn thương mại
|
| 商业欺诈 (shāngyè qīzhà) | shāngyè qīzhà |
Gian lận thương mại
|
| 走私 (zǒusī) | zǒusī | Buôn lậu |
| 暂时进口再出口 | zhànshí jìnkǒu zài chūkǒu |
Tạm nhập – Tái xuất
|
| 暂时出口再进口 | zhànshí chūkǒu zài jìnkǒu |
Tạm xuất – Tái nhập
|
| 自由贸易 (zìyóu màoyì) | zìyóu màoyì |
Thương mại tự do
|
| 世界贸易组织 (WTO) | shìjiè màoyì zǔzhī |
Tổ chức Thương mại Thế giới
|
![300+ Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu & Logistics [2025] 2 Infographic giải thích quy trình xuất nhập khẩu Việt - Trung, mô tả một con đường minh họa các bước từ nhà máy, ký hợp đồng, vận chuyển, qua hải quan đến giao hàng, để làm rõ các giai đoạn chính trong chuỗi cung ứng quốc tế. Bao gồm các từ vựng tiếng Trung logistics quan trọng.](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/05/tu-vung-tieng-trung-xuat-nhap-khau-quy-trinh-logistics.jpg)
2. Từ Vựng Về Hải Quan & Thủ Tục (海关与手续)
Hải quan là khâu bắt buộc và quan trọng nhất. Nắm vững các thuật ngữ này giúp bạn xử lý chứng từ và quy trình thông quan một cách suôn sẻ.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 海关 (hǎiguān) | hǎiguān | Hải quan |
| 海关手续 (hǎiguān shǒuxù) | hǎiguān shǒuxù |
Thủ tục hải quan
|
| 报关 (bàoguān) | bàoguān |
Khai báo hải quan
|
| 清关 (qīngguān) | qīngguān | Thông quan |
| 报关单 (bàoguān dān) | bàoguān dān |
Tờ khai hải quan
|
| 海关总署 (hǎiguān zǒngshǔ) | hǎiguān zǒngshǔ |
Tổng cục Hải quan
|
| 关税 (guānshuì) | guānshuì |
Thuế quan, thuế nhập khẩu
|
| 进口税 (jìnkǒu shuì) | jìnkǒu shuì | Thuế nhập khẩu |
| 出口税 (chūkǒu shuì) | chūkǒu shuì | Thuế xuất khẩu |
| 缴税 (jiǎoshuì) | jiǎoshuì | Nộp thuế |
| 免税 (miǎnshuì) | miǎnshuì | Miễn thuế |
| 查验 (cháyàn) | cháyàn |
Kiểm hóa (kiểm tra hàng hóa)
|
| 海关放行 (hǎiguān fàngxíng) | hǎiguān fàngxíng |
Thông quan (hải quan cho phép đi)
|
| HS 编码 (HS biānmǎ) | HS biānmǎ |
Mã HS (Mã số hàng hóa)
|
| 进出口许可证 | jìnchūkǒu xǔkězhèng |
Giấy phép xuất nhập khẩu
|
| 保税区 (bǎoshuìqū) | bǎoshuìqū |
Khu ngoại quan, khu bảo thuế
|
| 违禁品 (wéijìnpǐn) | wéijìnpǐn | Hàng cấm |
3. Từ Vựng Về Vận Tải & Logistics (运输与物流) 🚚
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 物流 (wùliú) | wùliú | Logistics |
| 运输 (yùnshū) | yùnshū | Vận chuyển |
| 运输方式 (yùnshū fāngshì) | yùnshū fāngshì |
Phương thức vận chuyển
|
| 海运 (hǎiyùn) | hǎiyùn |
Vận chuyển đường biển
|
| 空运 (kōngyùn) | kōngyùn |
Vận chuyển đường hàng không
|
| 陆运 (lùyùn) | lùyùn |
Vận chuyển đường bộ
|
| 集装箱 (jízhuāngxiāng) | jízhuāngxiāng | Container |
| 港口 (gǎngkǒu) | gǎngkǒu | Cảng biển |
| 运费 (yùnfèi) | yùnfèi |
Cước vận chuyển
|
| 提单 (tídān) | tídān |
Vận đơn (Bill of Lading)
|
| 空运单 (kōngyùn dān) | kōngyùn dān |
Vận đơn hàng không (AWB)
|
| 货运代理 (huòyùn dàilǐ) | huòyùn dàilǐ |
Đại lý giao nhận vận tải (Forwarder)
|
| 装货 (zhuānghuò) | zhuānghuò |
Bốc hàng, xếp hàng
|
| 卸货 (xièhuò) | xièhuò | Dỡ hàng |
| 交货时间 (jiāohuò shíjiān) | jiāohuò shíjiān |
Thời gian giao hàng
|
| 交货地点 (jiāohuò dìdiǎn) | jiāohuò dìdiǎn |
Địa điểm giao hàng
|
| 离岸价 (FOB) | lí’ànjià |
Giá FOB (Giao hàng trên tàu)
|
| 到岸价 (CIF) | dào’ànjià |
Giá CIF (Giá, bảo hiểm và cước)
|
![300+ Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu & Logistics [2025] 3 Hình ảnh minh họa giải thích thủ tục hải quan trong xuất nhập khẩu, mô tả nhân viên hải quan chibi đang kiểm tra hàng hóa với các chứng từ tiếng Trung xung quanh, để làm rõ tầm quan trọng của việc khai báo và kiểm tra hàng hóa. Cung cấp các thuật ngữ tiếng Trung về thuế và thông quan.](https://tanvietprime.edu.vn/wp-content/uploads/2025/05/tu-vung-tieng-trung-xuat-nhap-khau-thu-tuc-hai-quan.jpg)
4. Từ Vựng Về Kho Vận & Quản Lý Kho (仓储与仓库管理)
Quản lý kho hiệu quả giúp đảm bảo chất lượng hàng hóa và tối ưu hóa chuỗi cung ứng.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 仓库 (cāngkù) | cāngkù | Kho hàng |
| 仓储 (cāngchǔ) | cāngchǔ |
Lưu kho, kho vận
|
| 入库 (rùkù) | rùkù | Nhập kho |
| 出库 (chūkù) | chūkù | Xuất kho |
| 库存 (kùcún) | kùcún | Hàng tồn kho |
| 盘点 (pándiǎn) | pándiǎn | Kiểm kê kho |
| 入库单 (rùkù dān) | rùkù dān | Phiếu nhập kho |
| 出库单 (chūkù dān) | chūkù dān | Phiếu xuất kho |
| 货架 (huòjià) | huòjià | Kệ hàng |
| 托盘 (tuōpán) | tuōpán | Pallet |
| 拣货 (jiǎnhuò) | jiǎnhuò |
Lấy hàng, soạn hàng
|
| 包装 (bāozhuāng) | bāozhuāng | Đóng gói |
5. Từ Vựng Về Hợp Đồng & Chứng Từ (合同与单据) 📄
Hợp đồng và chứng từ là cơ sở pháp lý cho mọi giao dịch, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 合同 (hétong) | hétong | Hợp đồng |
| 订单 (dìngdān) | dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 条款 (tiáokuǎn) | tiáokuǎn | Điều khoản |
| 签订合同 (qiāndìng hétong) | qiāndìng hétong | Ký kết hợp đồng |
| 违反合同 (wéifǎn hétong) | wéifǎn hétong |
Vi phạm hợp đồng
|
| 单据 (dānjù) | dānjù | Chứng từ |
| 装箱单 (zhuāngxiāng dān) | zhuāngxiāng dān |
Phiếu đóng gói (Packing List)
|
| 原产地证书 (C/O) | yuánchǎndì zhèngshū |
Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
|
| 品质证明书 | pǐnzhí zhèngmíng shū |
Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)
|
| 保险单 (bǎoxiǎndān) | bǎoxiǎndān | Đơn bảo hiểm |
| 授权书 (shòuquánshū) | shòuquánshū | Giấy ủy quyền |
6. Từ Vựng Về Thanh Toán Quốc Tế (国际结算) 💳
Đây là khâu cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, liên quan trực tiếp đến tài chính của doanh nghiệp.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) |
Nghĩa Tiếng Việt
|
| 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) | fùkuǎn fāngshì |
Phương thức thanh toán
|
| 信用证 (L/C) | xìnyòngzhèng |
Thư tín dụng (L/C)
|
| 电汇 (T/T) | diànhuì |
Chuyển tiền bằng điện (T/T)
|
| 汇票 (huìpiào) | huìpiào | Hối phiếu |
| 预付款 (yùfùkuǎn) | yùfùkuǎn |
Thanh toán trước, đặt cọc
|
| 发票 (fāpiào) | fāpiào | Hóa đơn |
| 银行账户 (yínháng zhànghù) | yínháng zhànghù |
Tài khoản ngân hàng
|
| 受益人 (shòuyìrén) | shòuyìrén |
Người thụ hưởng
|
| 索赔 (suǒpéi) | suǒpéi |
Yêu cầu bồi thường
|
| 赔偿 (péicháng) | péicháng |
Bồi thường, đền bù
|
| 汇率 (huìlǜ) | huìlǜ | Tỷ giá hối đoái |
7. Mẫu Câu Giao Tiếp Thực Tế Trong Ngành (实用例句)
- 请给我们报一下这批货物的最优价格。
- (Qǐng gěi wǒmen bào yīxià zhè pī huòwù de zuì yōu jiàgé.)
- Vui lòng báo cho chúng tôi mức giá tốt nhất của lô hàng này.
- 这批货我们打算走海运,请问运费是多少?
- (Zhè pī huò wǒmen dǎsuàn zǒu hǎiyùn, qǐngwèn yùnfèi shì duōshǎo?)
- Lô hàng này chúng tôi dự định đi đường biển, xin hỏi cước phí là bao nhiêu?
- 所有报关文件都准备好了吗?
- (Suǒyǒu bàoguān wénjiàn dōu zhǔnbèi hǎole ma?)
- Tất cả chứng từ khai báo hải quan đã chuẩn bị xong chưa?
- 如果我现在下单,什么时候可以交货?
- (Rúguǒ wǒ xiànzài xià dān, shénme shíhòu kěyǐ jiāohuò?)
- Nếu tôi đặt hàng bây giờ, khi nào có thể giao hàng?
- 我们希望用信用证 (L/C) 的方式付款。
- (Wǒmen xīwàng yòng xìnyòngzhèng (L/C) de fāngshì fùkuǎn.)
- Chúng tôi muốn thanh toán bằng phương thức L/C.
8. Hội Thoại Mẫu Theo Tình Huống (情景对话)
- 你好!我们想订购500台机器,请确认一下交货期。
- (Nǐ hǎo! Wǒmen xiǎng dìnggòu 500 tái jīqì, qǐng quèrèn yīxià jiāohuòqī.)
- Chào bạn! Chúng tôi muốn đặt 500 chiếc máy, vui lòng xác nhận thời gian giao hàng.
- 你好!生产这批货大概需要30天。你们打算用什么运输方式?
- (Nǐ hǎo! Shēngchǎn zhè pī huò dàgài xūyào 30 tiān. Nǐmen dǎsuàn yòng shénme yùnshū fāngshì?)
- Chào bạn! Sản xuất lô hàng này cần khoảng 30 ngày. Bên bạn dự định dùng phương thức vận chuyển nào?
- 我们希望走海运到海防港。你们负责报关手续吗?
- (Wǒmen xīwàng zǒu hǎiyùn dào Hǎifáng gǎng. Nǐmen fùzé bàoguān shǒuxù ma?)
- Chúng tôi muốn vận chuyển đường biển tới cảng Hải Phòng. Bên bạn có chịu trách nhiệm thủ tục khai báo hải quan không?
- 没问题,我们可以处理出口报关。货到港后,贵方需要自己安排清关。
- (Méi wèntí, wǒmen kěyǐ chǔlǐ chūkǒu bàoguān. Huò dàogǎng hòu, guìfāng xūyào zìjǐ ānpái qīngguān.)
- Không vấn đề, chúng tôi có thể xử lý khai báo xuất khẩu. Sau khi hàng đến cảng, bên bạn cần tự sắp xếp thông quan.
9. Bí Quyết Học Từ Vựng Hiệu Quả (学习技巧) 💡
- Học theo cụm, không học từ đơn lẻ: Thay vì học “合同” (hợp đồng), hãy học “签订合同” (ký hợp đồng), “违反合同” (vi phạm hợp đồng).
- Sử dụng Flashcard: Dùng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để ôn tập lặp lại ngắt quãng, giúp ghi nhớ lâu hơn.
- Áp dụng vào thực tế: Cố gắng sử dụng các từ vựng tiếng Trung đã học khi viết email, đọc chứng từ hoặc nói chuyện với đồng nghiệp.
- Phân loại theo quy trình: Hệ thống từ vựng theo quy trình một lô hàng: Đàm phán -> Ký hợp đồng -> Sản xuất -> Đóng gói -> Vận chuyển -> Khai báo hải quan -> Thông quan -> Giao hàng -> Thanh toán.
- Tham gia các khóa học chuyên sâu: Để được hướng dẫn bài bản và thực hành trong môi trường chuyên nghiệp, hãy tham khảo các khóa học tiếng Trung miễn phí tại Tân Việt Prime.

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...