Từ Vựng HSK 5 (2025): Trọn Bộ 2500+ Từ & Lộ Trình Chinh Phục

Nắm trọn 2500 từ vựng HSK 5 để tự tin chinh phục kỳ thi. Cẩm nang đầy đủ nhất: phân biệt chuẩn HSK 2.0 & 3.0, full list PDF miễn phí, và 5 chiến lược học thông minh.

Chinh phục HSK 5 là một cột mốc quan trọng, đánh dấu bước chuyển từ trình độ trung cấp lên cao cấp trong hành trình học tiếng Trung. Ở cấp độ này, bạn không chỉ giao tiếp trôi chảy các chủ đề hàng ngày mà còn có thể đọc báo, xem phim và thảo luận các vấn đề phức tạp. Nền tảng cốt lõi để đạt được trình độ này chính là một vốn từ vựng vững chắc.
Tổng hợp đầy đủ 2500 từ vựng HSK 5 kèm ví dụ và file PDF miễn phí
Tổng hợp đầy đủ 2500 từ vựng HSK 5 kèm ví dụ và file PDF miễn phí
Bài viết này sẽ là cẩm nang toàn diện, giúp bạn trả lời câu hỏi “HSK 5 cần bao nhiêu từ?”, cung cấp danh sách từ vựng đầy đủ, và vạch ra chiến lược học tập hiệu quả nhất để bạn tự tin chinh phục kỳ thi.

HSK 5 Cần Bao Nhiêu Từ Vựng? So Sánh Chuẩn HSK 2.0 và 3.0 Mới Nhất

Đây là câu hỏi quan trọng nhất và thường gây nhầm lẫn cho người học. Số lượng từ vựng HSK 5 yêu cầu phụ thuộc vào tiêu chuẩn HSK mà bạn đang theo học: HSK 2.0 (hệ 6 bậc cũ) và HSK 3.0 (hệ 9 bậc mới).
1. Tiêu chuẩn HSK 2.0 (Hệ 6 bậc cũ)
Đây là tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay và vẫn được áp dụng rộng rãi trong các kỳ thi.
  • Tổng số từ vựng tích lũy: 2500 từ.
  • Số từ vựng mới cần học: 1300 từ.
  • Nền tảng: Bạn cần nắm vững 1200 từ của các cấp độ HSK 1, HSK 2, HSK 3 và HSK 4 trước đó.
2. Tiêu chuẩn HSK 3.0 (Hệ 9 bậc mới)
Đây là tiêu chuẩn mới, nâng cao yêu cầu và phân chia chi tiết hơn.
  • Tổng số từ vựng tích lũy: Khoảng 4316 từ.
  • Số từ vựng mới cần học: Khoảng 1071 từ so với cấp độ 4 của chuẩn 3.0.
  • Nền tảng: Bạn cần nắm vững 3245 từ của HSK 1-4 theo chuẩn 3.0.
Bảng so sánh nhanh số lượng từ vựng HSK 5:
Tiêu Chuẩn Tổng Từ Vựng Tích Lũy
Từ Vựng Mới Cần Học (So với cấp trước)
HSK 2.0 (6 Bậc) 2500
1300 (so với 1200 từ HSK 4)
HSK 3.0 (9 Bậc) ~4316
~1071 (so với 3245 từ HSK 4)

Lời khuyên: Hiện tại, các kỳ thi HSK tại Việt Nam và trên thế giới chủ yếu vẫn theo chuẩn 2.0. Do đó, bạn nên tập trung vào việc nắm vững 2500 từ của hệ thống cũ. Tuy nhiên, việc làm quen dần với các từ vựng của hệ thống mới sẽ là một lợi thế lớn cho tương lai.

Infographic giải thích cách học từ vựng HSK 5 hiệu quả, mô tả một học viên chibi đáng yêu đang chăm chỉ học, với sách, flashcards và mục tiêu 2500 từ, để làm rõ quá trình chinh phục HSK 5. Giúp người học hình dung lộ trình và động lực học.
Infographic giải thích cách học từ vựng HSK 5 hiệu quả, mô tả một học viên chibi đáng yêu đang chăm chỉ học, với sách, flashcards và mục tiêu 2500 từ, để làm rõ quá trình chinh phục HSK 5. Giúp người học hình dung lộ trình và động lực học.

Từ Vựng HSK 5 Thường Xoay Quanh Chủ Đề Nào?

Từ vựng HSK 5 không còn chỉ giới hạn trong giao tiếp cơ bản. Bạn sẽ gặp các từ thuộc nhiều lĩnh vực đa dạng và chuyên sâu hơn, đòi hỏi khả năng hiểu và vận dụng linh hoạt:
  • Công việc & Học tập: Thảo luận về dự án, báo cáo, đàm phán, trình độ học vấn, nghiên cứu học thuật.
  • Xã hội & Văn hóa: Các vấn đề về môi trường, pháp luật, phong tục truyền thống, lịch sử, nghệ thuật.
  • Kinh tế & Thương mại: Các thuật ngữ về đầu tư, thị trường, lợi nhuận, hợp đồng, thương mại.
  • Khoa học & Công nghệ: Từ vựng liên quan đến mạng Internet, thiết bị công nghệ, phát minh.
  • Triết lý & Cảm xúc: Các từ trừu tượng diễn tả quan điểm, suy nghĩ, trạng thái tâm lý phức tạp, bao gồm cả các thành ngữ (quán dụng ngữ) thông dụng.

Trọn Bộ Từ Vựng HSK 5 (Theo Chuẩn HSK 2.0)

Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan, dưới đây là một số từ vựng tiêu biểu trong danh sách 1300 từ mới của HSK 5, kèm theo ví dụ cụ thể.
Bảng ví dụ từ vựng HSK 5:
STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
A
1 阿姨 āyí danh từ Dì, cô
我今天要去找阿姨。(Wǒ jīntiān yào qù zhǎo āyí.)
2 a trợ từ a, à (trợ từ ngữ khí)
你真漂亮啊!(Nǐ zhēn piàoliang a!)
3 āi thán từ Hừ, ôi chao, dạ
唉,我错了,因为我迷了路。(Āi, wǒ cuòle, yīnwèi wǒ míle lù.)
4 ǎi tính từ Thấp, lùn
他比我矮。(Tā bǐ wǒ ǎi.)
5 ài động từ Yêu
我爱我的家人。(Wǒ ài wǒ de jiārén.)
6 爱护 àihù động từ Yêu quý, bảo vệ, giữ gìn
我们应该爱护环境。(Wǒmen yīnggāi àihù huánjìng.)
7 爱好 àihào danh từ Sở thích
我的爱好是阅读和旅行。(Wǒ de àihào shì yuèdú hé lǚxíng.)
8 爱情 àiqíng danh từ Tình yêu
爱情是一种美好的感情。(Àiqíng shì yī zhǒng měihǎo de gǎnqíng.)
9 爱惜 àixī động từ Quý trọng, yêu quý
请爱惜你的书籍。(Qǐng àixī nǐ de shūjí.)
10 爱心 àixīn danh từ Lòng yêu thương, lòng nhân ái
她对动物充满爱心。(Tā duì dòngwù chōngmǎn àixīn.)
11 安静 ānjìng tính từ Yên tĩnh, yên lặng
请保持安静,考试开始了。(Qǐng bǎochí ānjìng, kǎoshì kāishǐ le.)
12 安排 ānpái động từ Sắp xếp, bố trí
我已经安排好了明天的行程。(Wǒ yǐjīng ānpái hǎole míngtiān de xíngchéng.)
13 安全 ānquán tính từ An toàn
请系好安全带。(Qǐng xì hǎo ānquán dài.)
14 按时 ànshí phó từ Đúng giờ, đúng hạn
请按时提交报告。(Qǐng ànshí tíjiāo bàogào.)
15 按照 ànzhào giới từ Dựa theo, căn cứ vào
我们会按照计划执行。(Wǒmen huì ànzhào jìhuà zhíxíng.)
16 安慰 ānwèi động từ An ủi
她的话让我感到安慰。(Tā de huà ràng wǒ gǎndào ānwèi.)
17 安装 ānzhuāng động từ Lắp đặt, cài đặt
工人们正在安装新的电梯。(Gōngrénmen zhèngzài ānzhuāng xīn de diàntī.)
18 àn danh từ Bờ (sông, biển)
我们在湖岸边散步。(Wǒmen zài hú ànbiān sànbù.)
19 àn tính từ Tối, u ám, thầm
房间里很暗,我需要开灯。(Fángjiān lǐ hěn àn, wǒ xūyào kāi dēng.)
20 熬夜 áo yè động từ Thức khuya
为了完成工作,他经常熬夜。(Wèile wánchéng gōngzuò, tā jīngcháng áo yè.)
B
21 số từ Tám
我有八本书。(Wǒ yǒu bā běn shū.)
22 giới từ (đem, lấy)
请把这些书放在桌子上。(Qǐng bǎ zhèxiē shū fàng zài zhuōzi shàng.)
23 把握 bǎwò động từ Nắm chắc, nắm bắt
你要把握住这次机会。(Nǐ yào bǎwò zhù zhè cì jīhuì.)
24 爸爸 bàba danh từ Bố
我的爸爸是一位医生。(Wǒ de bàba shì yī wèi yīshēng.)
25 ba trợ từ nhé, đi, thôi
我们去吃饭吧?(Wǒmen qù chīfàn ba?)
26 bái tính từ Trắng
她穿了一件白色的衣服。(Tā chuānle yī jiàn báisè de yīfú.)
27 bǎi số từ Trăm
这本书有一百页。(Zhè běn shū yǒu yībǎi yè.)
28 bǎi động từ Bày, đặt, xếp
她在桌子上摆了一些花。(Tā zài zhuōzi shàng bǎi le yīxiē huā.)
29 bān danh từ Lớp học
我的班级有三十个学生。(Wǒ de bānjí yǒu sānshí gè xuéshēng.)
30 班主任 bānzhǔrèn danh từ Giáo viên chủ nhiệm
我们班的班主任是一位年轻的老师。(Wǒmen bān de bānzhǔrèn shì yī wèi niánqīng de lǎoshī.)
31 bān động từ Dọn, chuyển
我们明天要搬家。(Wǒmen míngtiān yào bānjiā.)
32 办法 bànfǎ danh từ Biện pháp, cách
我们需要找到解决问题的办法。(Wǒmen xūyào zhǎodào jiějué wèntí de bànfǎ.)
33 办公室 bàngōngshì danh từ Văn phòng
我在办公室里工作。(Wǒ zài bàngōngshì lǐ gōngzuò.)
34 办理 bànlǐ động từ Xử lý, làm (thủ tục)
请到前台办理入住手续。(Qǐng dào qiántái bànlǐ rùzhù shǒuxù.)
35 bàn số từ Nửa, rưỡi
我们只吃了半个蛋糕。(Wǒmen zhǐ chīle bàn gè dàngāo.)
36 傍晚 bàngwǎn danh từ Chạng vạng, sẩm tối
我们傍晚去散步。(Wǒmen bàngwǎn qù sànbù.)
37 帮忙 bāngmáng động từ Giúp đỡ
你能帮我一个忙吗?(Nǐ néng bāng wǒ yīgè máng ma?)
38 帮助 bāngzhù động từ Giúp đỡ
她帮助我完成了作业。(Tā bāngzhù wǒ wánchéngle zuòyè.)
39 bàng tính từ Giỏi, tuyệt vời
这支球队打得很棒。(Zhè zhī qiúduì dǎ de hěn bàng.)
40 bāo động từ Bọc, gói; bao
我买了一个包。(Wǒ mǎile yīgè bāo.)
41 包裹 bāoguǒ danh từ Bưu kiện, gói hàng
我收到了一个来自朋友的包裹。(Wǒ shōudàole yīgè láizì péngyǒu de bāoguǒ.)
42 包含 bāohán động từ Bao gồm, chứa đựng
这顿饭包含一道汤和三个菜。(Zhè dùn fàn bāohán yī dào tāng hé sān gè cài.)
43 包括 bāokuò động từ Bao gồm
我们的团队包括工程师和设计师。(Wǒmen de tuánduì bāokuò gōngchéngshī hé shèjìshī.)
44 包子 bāozi danh từ Bánh bao
我早餐喜欢吃包子。(Wǒ zǎocān xǐhuān chī bāozi.)
45 báo tính từ Mỏng
这本书的纸很薄。(Zhè běn shū de zhǐ hěn báo.)
46 bǎo tính từ No
我吃得很饱,谢谢。(Wǒ chī de hěn bǎo, xièxiè.)
47 宝贝 bǎobèi danh từ Bảo bối, cưng
我的女儿是我的小宝贝。(Wǒ de nǚ’ér shì wǒ de xiǎo bǎobèi.)
48 宝贵 bǎoguì tính từ Quý báu, quý giá
他们的时间是非常宝贵的。(Tāmen de shíjiān shì fēicháng bǎoguì de.)
49 保持 bǎochí động từ Duy trì, giữ gìn
请保持房间的清洁。(Qǐng bǎochí fángjiān de qīngjié.)
50 保存 bǎocún động từ Bảo tồn, lưu trữ
我们应该保存这些老照片。(Wǒmen yīnggāi bǎocún zhèxiē lǎo zhàopiàn.)
51 保护 bǎohù động từ Bảo vệ
我们需要保护野生动物。(Wǒmen xūyào bǎohù yěshēng dòngwù.)
52 保留 bǎoliú động từ Giữ lại, bảo lưu
我们需要保留这个历史遗址。(Wǒmen xūyào bǎoliú zhège lìshǐ yízhǐ.)
53 保险 bǎoxiǎn danh từ Bảo hiểm
我们买了汽车保险。(Wǒmen mǎile qìchē bǎoxiǎn.)
54 保证 bǎozhèng động từ Đảm bảo, cam đoan
我保证按时完成任务。(Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwù.)
55 bào động từ Ôm, bế
她抱着她的孩子。(Tā bàozhe tā de háizi.)
56 抱歉 bàoqiàn động từ Xin lỗi, lấy làm tiếc
对不起,我很抱歉迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ hěn bàoqiàn chídàole.)
57 报道 bàodào động từ Đưa tin, tường thuật
新闻报道了这次事件。(Xīnwén bàodàole zhè cì shìjiàn.)
58 报告 bàogào danh từ Báo cáo
请明天提交你的工作报告。(Qǐng míngtiān tíjiāo nǐ de gōngzuò bàogào.)
59 报名 bàomíng động từ Đăng ký, báo danh
请在这里报名参加比赛。(Qǐng zài zhèlǐ bàomíng cānjiā bǐsài.)
60 报社 bàoshè danh từ Tòa soạn báo
他在一家报社工作。(Tā zài yījiā bàoshè gōngzuò.)
61 报纸 bàozhǐ danh từ Báo giấy
我每天早上读报纸。(Wǒ měitiān zǎoshang dú bàozhǐ.)
62 抱怨 bàoyuàn động từ Oán trách, phàn nàn
他总是抱怨工作太忙。(Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài máng.)
63 杯子 bēizi danh từ Cái cốc, cái ly
请给我一个杯子倒水。(Qǐng gěi wǒ yīgè bēizi dào shuǐ.)
64 悲观 bēiguān tính từ Bi quan
他对未来感到悲观。(Tā duì wèilái gǎndào bēiguān.)
65 北方 běifāng danh từ Phía Bắc, miền Bắc
北方的冬天很冷。(Běifāng de dōngtiān hěn lěng.)
66 北京 Běijīng danh từ Bắc Kinh
我下周要去北京出差。(Wǒ xiàzhōu yào qù Běijīng chūchāi.)
67 bèi lượng từ Lần, gấp
今年的产量是去年的两倍。(Jīnnián de chǎnliàng shì qùnián de liǎng bèi.)
68 bèi danh từ Lưng
我的背有点疼。(Wǒ de bèi yǒudiǎn téng.)
69 背景 bèijǐng danh từ Bối cảnh, nền
这张照片的背景很美。(Zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng hěn měi.)
70 bèi giới từ Bị, được
窗户被风吹开了。(Chuānghù bèi fēngchuī kāile.)
71 被子 bèizi danh từ Cái chăn
这床被子很温暖。(Zhè chuáng bèizi hěn wēnnuǎn.)
72 běn lượng từ Quyển, cuốn
这本书很有趣。(Zhè běn shū hěn yǒuqù.)
73 本科 běnkē danh từ Đại học (hệ chính quy)
他在大学里学习本科课程。(Tā zài dàxué lǐ xuéxí běnkē kèchéng.)
74 本来 běnlái phó từ Vốn dĩ, lúc đầu
我本来打算今天去,但是下雨了。(Wǒ běnlái dǎsuàn jīntiān qù, dànshì xià yǔle.)
75 本领 běnlǐng danh từ Bản lĩnh, năng lực
他有很强的学习本领。(Tā yǒu hěn qiáng de xuéxí běnlǐng.)
76 本质 běnzhí danh từ Bản chất
这是问题的本质。(Zhè shì wèntí de běnzhì.)
77 bèn tính từ Đần, ngốc
他虽然有点笨,但是很努力。(Tā suīrán yǒudiǎn bèn, dànshì hěn nǔlì.)
78 鼻子 bízi danh từ Cái mũi
他的鼻子很高。(Tā de bízi hěn gāo.)
79 giới từ So với
我比你高。(Wǒ bǐ nǐ gāo.)
80 比较 bǐjiào phó từ Tương đối, khá
今天天气比较冷。(Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.)
81 比例 bǐlì danh từ Tỷ lệ
这两个城市的房价比例是多少?(Zhè liǎng gè chéngshì de fángjià bǐlì shì duōshǎo?)
82 比如 bǐrú liên từ Ví dụ như
我喜欢很多运动,比如篮球和足球。(Wǒ xǐhuān hěnduō yùndòng, bǐrú lánqiú hé zúqiú.)
83 比赛 bǐsài danh từ Cuộc thi đấu
明天有一场重要的足球比赛。(Míngtiān yǒu yī chǎng zhòngyào de zúqiú bǐsài.)
84 彼此 bǐcǐ đại từ Lẫn nhau
我们应该互相信任,彼此支持。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng xìnrèn, bǐcǐ zhīchí.)
85 笔记本 bǐjìběn danh từ Vở ghi chép; laptop
我在笔记本上记下了会议要点。(Wǒ zài bǐjìběn shàng jì xiàle huìyì yàodiǎn.)
86 毕竟 bìjìng phó từ Rốt cuộc, suy cho cùng
他毕竟还是个孩子,请原谅他。(Tā bìjìng háishì gè háizi, qǐng yuánliàng tā.)
87 毕业 bìyè động từ Tốt nghiệp
他明年就要大学毕业了。(Tā míngnián jiù yào dàxué bìyèle.)
88 避免 bìmiǎn động từ Tránh
我们要避免重复同样的错误。(Wǒmen yào bìmiǎn chóngfù tóngyàng de cuòwù.)
89 必然 bìrán tính từ Tất yếu, tất nhiên
努力是成功必然的条件。(Nǔlì shì chénggōng bìrán de tiáojiàn.)
90 必须 bìxū phó từ Phải, cần phải
你必须按时完成这个任务。(Nǐ bìxū ànshí wánchéng zhège rènwù.)
91 必需 bìxū động từ Cần thiết (cho sự sống)
空气和水是生命所必需的。(Kōngqì hé shuǐ shì shēngmìng suǒ bìxū de.)
92 必要 bìyào tính từ Cần thiết, thiết yếu
我们有必要讨论一下这个问题。(Wǒmen yǒu bìyào tǎolùn yīxià zhège wèntí.)
93 编辑 biānjí động từ Biên tập, chỉnh sửa
这篇文章需要再编辑一下。(Zhè piān wénzhāng xūyào zài biānjí yīxià.)
94 鞭炮 biānpào danh từ Pháo
过年放鞭炮是中国的传统。(Guònián fàng biānpào shì zhōngguó de chuántǒng.)
95 便 biàn phó từ Liền, thì
他一到家,便开始做饭。(Tā yī dàojiā, biàn kāishǐ zuòfàn.)
96 biàn lượng từ Lần, lượt
这部电影我看过三遍了。(Zhè bù diànyǐng wǒ kànguò sān biànle.)
97 变化 biànhuà danh từ Sự thay đổi, biến hóa
这个城市十年来变化很大。(Zhège chéngshì shí niánlái biànhuà hěn dà.)
98 辩论 biànlùn động từ Biện luận, tranh luận
他们就这个问题展开了激烈的辩论。(Tāmen jiù zhège wèntí zhǎnkāile jīliè de biànlùn.)
99 标点 biāodiǎn danh từ Dấu câu
写作文要注意使用正确的标点。(Xiě zuòwén yào zhùyì shǐyòng zhèngquè de biāodiǎn.)
100 标准 biāozhǔn danh từ Tiêu chuẩn
我们的产品符合国际标准。(Wǒmen de chǎnpǐn fúhé guójì biāozhǔn.)
101 标志 biāozhì danh từ Dấu hiệu, biểu tượng
这个建筑是这座城市的标志。(Zhège jiànzhú shì zhè zuò chéngshì de biāozhì.)
102 表达 biǎodá động từ Biểu đạt, bày tỏ
他不善于表达自己的感情。(Tā bù shànyú biǎodá zìjǐ de gǎnqíng.)
103 表格 biǎogé danh từ Bảng biểu
请填写这张申请表格。(Qǐng tiánxiě zhè zhāng shēnqǐng biǎogé.)
104 表面 biǎomiàn danh từ Bề mặt, bề ngoài
不要只看事物的表面。(Búyào zhǐ kàn shìwù de biǎomiàn.)
105 表明 biǎomíng động từ Cho thấy, chứng tỏ
他的行为表明他很诚实。(Tā de xíngwéi biǎomíng tā hěn chéngshí.)
106 表情 biǎoqíng danh từ Biểu cảm, nét mặt
看到礼物,她脸上露出了惊喜的表情。(Kàn dào lǐwù, tā liǎn shàng lùchūle jīngxǐ de biǎoqíng.)
107 表示 biǎoshì động từ Biểu thị, bày tỏ
他点头表示同意。(Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.)
108 表现 biǎoxiàn động từ Biểu hiện, thể hiện
他在比赛中表现出色。(Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chūsè.)
109 表演 biǎoyǎn động từ Biểu diễn
他们的表演非常精彩。(Tāmen de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.)
110 表扬 biǎoyáng động từ Biểu dương, khen ngợi
老师表扬了他的进步。(Lǎoshī biǎoyángle tā de jìnbù.)
111 bié phó từ Đừng
你别担心,一切都会好的。(Nǐ bié dānxīn, yīqiè dūhuì hǎo de.)
112 别人 biérén đại từ Người khác
我们要尊重别人的意见。(Wǒmen yào zūnzhòng biérén de yìjiàn.)
113 宾馆 bīnguǎn danh từ Khách sạn
我们住在这家宾馆里。(Wǒmen zhù zài zhè jiā bīnguǎn lǐ.)
114 冰箱 bīngxiāng danh từ Tủ lạnh
请把牛奶放进冰箱里。(Qǐng bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng lǐ.)
115 饼干 bǐnggān danh từ Bánh quy
我喜欢吃巧克力饼干。(Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì bǐnggān.)
116 并且 bìngqiě liên từ Đồng thời, và
他不仅学习好,并且还乐于助人。(Tā bùjǐn xuéxí hǎo, bìngqiě hái lèyú zhùrén.)
117 病毒 bìngdú danh từ Vi-rút
我们要注意预防电脑病毒。(Wǒmen yào zhùyì yùfáng diànnǎo bìngdú.)
118 玻璃 bōli danh từ Thủy tinh, kính
小心,别打破玻璃。(Xiǎoxīn, bié dǎpò bōlí.)
119 博士 bóshì danh từ Tiến sĩ
他是一位物理学博士。(Tā shì yī wèi wùlǐ xué bóshì.)
120 博物馆 bówùguǎn danh từ Viện bảo tàng
周末我们去参观了博物馆。(Zhōumò wǒmen qù cānguānle bówùguǎn.)
121 脖子 bózi danh từ Cổ
他的脖子上戴着一条项链。(Tā de bózi shàng dàizhe yītiáo xiàngliàn.)
122 phó từ Không
我不去。(Wǒ bù qù.)
123 不安 bù’ān tính từ Bất an, không yên
听了那个消息,我心里很不安。(Tīngle nàgè xiāoxī, wǒ xīnlǐ hěn bù’ān.)
124 不但 bùdàn liên từ Không những
他不但会说汉语,而且说得很流利。(Tā bùdàn huì shuō hànyǔ, érqiě shuō de hěn liúlì.)
125 不得不 bùdébù phó từ Không thể không, đành phải
时间来不及了,我们不得不马上出发。(Shíjiān láibujíle, wǒmen bùdébù mǎshàng chūfā.)
126 不得了 bùdéliǎo tính từ Cực kỳ, ghê gớm
外面热得不得了。(Wàimiàn rè de bùdéliǎo.)
127 不管 bùguǎn liên từ Bất kể, cho dù
不管天气如何,我们都要去。(Bùguǎn tiānqì rúhé, wǒmen dōu yào qù.)
128 不过 bùguò liên từ Nhưng, tuy nhiên
这件衣服很好看,不过太贵了。(Zhè jiàn yīfú hěn hǎokàn, bùguò tài guìle.)
129 不好意思 bù hǎoyìsi Ngại, xấu hổ
麻烦你了,真不好意思。(Máfan nǐle, zhēn bù hǎoyìsi.)
130 不见得 bújiàndé phó từ Chưa chắc, không hẳn
他说的话不见得是真的。(Tā shuō dehuà bújiàndé shì zhēn de.)
131 不客气 bú kèqì Đừng khách sáo
A: 谢谢你!B: 不客气。(A: Xièxiè nǐ! B: Bú kèqì.)
132 不耐烦 bú nàifán tính từ Mất kiên nhẫn, sốt ruột
他等得有些不耐烦了。(Tā děng de yǒuxiē bú nàifánle.)
133 不然 bùrán liên từ Nếu không thì
你要快点,不然就迟到了。(Nǐ yào kuài diǎn, bùrán jiù chídàole.)
134 不如 bùrú động từ Không bằng
走路不如坐车快。(Zǒulù bùrú zuòchē kuài.)
135 不要紧 búyàojǐn Không sao, không hề gì
没关系,不要紧。(Méiguānxì, búyàojǐn.)
136 不足 bùzú tính từ Không đủ, thiếu
我们准备的时间还很不足。(Wǒmen zhǔnbèi de shíjiān hái hěn bùzú.)
137 danh từ Vải
这块布的颜色很漂亮。(Zhè kuài bù de yánsè hěn piàoliang.)
138 补充 bǔchōng động từ Bổ sung
我想补充几点意见。(Wǒ xiǎng bǔchōng jǐ diǎn yìjiàn.)
139 步骤 bùzhòu danh từ Bước, trình tự
请按照以下步骤操作。(Qǐng ànzhào yǐxià bùzhòu cāozuò.)
140 部门 bùmén danh từ Bộ phận, phòng ban
他在公司的销售部门工作。(Tā zài gōngsī de xiāoshòu bùmén gōngzuò.)
141 部分 bùfen danh từ Bộ phận, phần
这只是计划的一部分。(Zhè zhǐshì jìhuà de yī bùfen.)
Infographic minh họa các mẹo học từ vựng HSK 5, mô tả ba nhân vật chibi đáng yêu thể hiện các phương pháp như dùng flashcard, nghe-lặp lại, và viết-ôn tập, để làm rõ những cách ghi nhớ từ vựng hiệu quả. Hỗ trợ người học lựa chọn phương pháp phù hợp.
Infographic minh họa các mẹo học từ vựng HSK 5, mô tả ba nhân vật chibi đáng yêu thể hiện các phương pháp như dùng flashcard, nghe-lặp lại, và viết-ôn tập, để làm rõ những cách ghi nhớ từ vựng hiệu quả. Hỗ trợ người học lựa chọn phương pháp phù hợp.
STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
C
142 động từ Lau, chùi
请把桌子擦干净。(Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng.)
143 cāi động từ Đoán
你猜我今年多大?(Nǐ cāi wǒ jīnnián duōdà?)
144 cái phó từ Mới, vừa mới
他九点才来。(Tā jiǔ diǎn cái lái.)
145 材料 cáiliào danh từ Tài liệu, vật liệu
我需要准备一些会议材料。(Wǒ xūyào zhǔnbèi yīxiē huìyì cáiliào.)
146 财产 cáichǎn danh từ Tài sản, của cải
他把大部分财产捐给了慈善机构。(Tā bǎ dà bùfèn cáichǎn juān gěile císhàn jīgòu.)
147 cǎi động từ Dẫm, đạp
小心,别踩到花了。(Xiǎoxīn, bié cǎi dào huāle.)
148 采访 cǎifǎng động từ Phỏng vấn
记者正在采访那位科学家。(Jìzhě zhèngzài cǎifǎng nà wèi kēxuéjiā.)
149 采取 cǎiqǔ động từ Áp dụng, thực hiện (biện pháp)
我们必须采取紧急措施。(Wǒmen bìxū cǎiqǔ jǐnjí cuòshī.)
150 彩虹 cǎihóng danh từ Cầu vồng
雨后天空中出现了一道美丽的彩虹。(Yǔhòu tiānkōng zhōng chūxiànle yīdào měilì de cǎihóng.)
151 cài danh từ Món ăn; rau
今天晚上我们吃中国菜。(Jīntiān wǎnshàng wǒmen chī zhōngguó cài.)
152 菜单 càidān danh từ Thực đơn
服务员,请给我菜单。(Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.)
153 参考 cānkǎo động từ Tham khảo
这份报告仅供参考。(Zhè fèn bàogào jǐn gōng cānkǎo.)
154 参与 cānyù động từ Tham gia, tham dự
欢迎大家积极参与讨论。(Huānyíng dàjiā jījí cānyù tǎolùn.)
155 餐厅 cāntīng danh từ Nhà ăn, nhà hàng
我们中午在公司餐厅吃饭。(Wǒmen zhōngwǔ zài gōngsī cāntīng chīfàn.)
156 残疾 cánjí tính từ Tàn tật
他是一位残疾运动员,精神可嘉。(Tā shì yī wèi cánjí yùndòngyuán, jīngshén kějiā.)
157 惭愧 cánkuì tính từ Xấu hổ, hổ thẹn
没能帮助你,我感到很惭愧。(Méi néng bāngzhù nǐ, wǒ gǎndào hěn cánkuì.)
158 操场 cāochǎng danh từ Sân vận động, sân tập
学生们在操场上跑步。(Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù.)
159 操心 cāoxīn động từ Lo lắng, bận tâm
父母总是为孩子操心。(Fùmǔ zǒng shì wèi háizi cāoxīn.)
160 cǎo danh từ Cỏ
公园里的草很绿。(Gōngyuán lǐ de cǎo hěn lǜ.)
161 lượng từ Quyển, tập (sách)
这套书一共有五册。(Zhè tào shū yīgòng yǒu wǔ cè.)
162 厕所 cèsuǒ danh từ Nhà vệ sinh
请问,厕所在哪里?(Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?)
163 测验 cèyàn danh từ Bài kiểm tra
明天我们有一次数学测验。(Míngtiān wǒmen yǒu yīcì shùxué cèyàn.)
164 céng lượng từ Tầng, lớp
我住在三层。(Wǒ zhù zài sān céng.)
165 曾经 céngjīng phó từ Đã từng
我曾经去过那个地方。(Wǒ céngjīng qùguò nàgè dìfāng.)
166 chā động từ Cắm, xen vào
他把花插在瓶子里。(Tā bǎ huā chā zài píngzi lǐ.)
167 差别 chābié danh từ Sự khác biệt
这两种方法有很大的差别。(Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ yǒu hěn dà de chābié.)
168 叉子 chāzi danh từ Cái dĩa
吃西餐时要用刀和叉子。(Chī xīcān shí yào yòng dāo hé chāzi.)
169 chá danh từ Trà
你想喝茶还是咖啡?(Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi?)
170 chà tính từ Kém, tồi
这次考试我考得很差。(Zhè cì kǎoshì wǒ kǎo dé hěn chà.)
171 差不多 chàbuduō phó từ Gần như, xấp xỉ
我们差不多同时到达。(Wǒmen chàbuduō tóngshí dàodá.)
172 chāi động từ Tháo, dỡ
他正在拆一个旧包裹。(Tā zhèngzài chāi yīgè jiù bāoguǒ.)
173 产品 chǎnpǐn danh từ Sản phẩm
这个工厂生产电子产品。(Zhège gōngchǎng shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn.)
174 产生 chǎnshēng động từ Nảy sinh, sản sinh
他的话在我心中产生了疑问。(Tā dehuà zài wǒ xīnzhōng chǎnshēngle yíwèn.)
175 cháng động từ Nếm
你尝尝这个菜,味道很好。(Nǐ cháng cháng zhège cài, wèidào hěn hǎo.)
176 cháng tính từ Dài
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
177 长城 Chángchéng danh từ Vạn Lý Trường Thành
很多外国游客都想去长城。(Hěnduō wàiguó yóukè dōu xiǎng qù Chángchéng.)
178 长江 Chángjiāng danh từ Sông Trường Giang
长江是中国最长的河流。(Chángjiāng shì zhōngguó zuì cháng de héliú.)
179 长途 chángtú tính từ Đường dài
我不喜欢坐长途汽车。(Wǒ bù xǐhuān zuò chángtú qìchē.)
180 常识 chángshì danh từ Thường thức, kiến thức phổ thông
这是一个生活常识。(Zhè shì yīgè shēnghuó chángshì.)
181 chǎng lượng từ Trận, buổi
今天下午有一场篮球比赛。(Jīntiān xiàwǔ yǒu yī chǎng lánqiú bǐsài.)
182 唱歌 chànggē động từ Hát
她唱歌很好听。(Tā chànggē hěn hǎotīng.)
183 chāo động từ Sao chép
请不要抄别人的作业。(Qǐng bùyào chāo biérén de zuòyè.)
184 超过 chāoguò động từ Vượt quá
汽车的速度超过了每小时100公里。(Qìchē de sùdù chāoguòle měi xiǎoshí 100 gōnglǐ.)
185 超市 chāoshì danh từ Siêu thị
我要去超市买东西。(Wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī.)
186 cháo giới từ Hướng về
他朝我笑了笑。(Tā cháo wǒ xiàole xiào.)
187 朝代 cháodài danh từ Triều đại
唐朝是中国历史上的一个重要朝代。(Tángcháo shì zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè zhòngyào cháodài.)
188 chǎo tính từ/động từ Ồn ào; cãi nhau
这里太吵了,我们换个地方吧。(Zhèlǐ tài chǎole, wǒmen huàngè dìfāng ba.)
189 吵架 chǎojià động từ Cãi nhau
他们俩经常为小事吵架。(Tāmen liǎ jīngcháng wèi xiǎoshì chǎojià.)
190 chǎo động từ Xào, rang
我妈妈很会炒菜。(Wǒ māmā hěn huì chǎocài.)
191 车库 chēkù danh từ Ga-ra ô tô
我把车停在车库里了。(Wǒ bǎ chē tíng zài chēkù lǐle.)
192 车厢 chēxiāng danh từ Toa xe
火车车厢里人很挤。(Huǒchē chēxiāng lǐ rén hěn jǐ.)
193 彻底 chèdǐ tính từ Triệt để, hoàn toàn
我们需要彻底解决这个问题。(Wǒmen xūyào chèdǐ jiějué zhège wèntí.)
194 沉默 chénmò tính từ Trầm mặc, im lặng
他突然沉默了,不知道在想什么。(Tā túrán chénmòle, bù zhīdào zài xiǎng shénme.)
195 chèn giới từ Nhân lúc
趁现在有时间,我们去散步吧。(Chèn xiànzài yǒu shíjiān, wǒmen qù sànbù ba.)
196 衬衫 chènshān danh từ Áo sơ mi
他今天穿了一件白衬衫。(Tā jīntiān chuānle yī jiàn bái chènshān.)
197 chēng động từ Gọi là; cân
我们称他为“老王”。(Wǒmen chēng tā wèi “lǎo wáng”.)
198 称呼 chēnghu động từ Xưng hô, gọi
在中国,你应该怎样称呼老师?(Zài zhōngguó, nǐ yīnggāi zěnyàng chēnghu lǎoshī?)
199 称赞 chēngzàn động từ Khen ngợi, tán dương
大家都称赞他的勇敢行为。(Dàjiā dōu chēngzàn tā de yǒnggǎn xíngwéi.)
200 chéng động từ Đi (phương tiện), đáp
我明天乘飞机去上海。(Wǒ míngtiān chéng fēijī qù shànghǎi.)
201 承担 chéngdān động từ Gánh vác, đảm đương
我们每个人都应该承担自己的责任。(Wǒmen měi gèrén dōu yīnggāi chéngdān zìjǐ de zérèn.)
202 承认 chéngrèn động từ Thừa nhận
他最终承认了自己的错误。(Tā zuìzhōng chéngrènle zìjǐ de cuòwù.)
203 承受 chéngshòu động từ Chịu đựng
他承受着巨大的压力。(Tā chéngshòuzhe jùdà de yālì.)
204 程度 chéngdù danh từ Trình độ, mức độ
我能理解他到什么程度?(Wǒ néng lǐjiě tā dào shénme chéngdù?)
205 程序 chéngxù danh từ Trình tự; chương trình (máy tính)
请按照程序办理。(Qǐng ànzhào chéngxù bànlǐ.)
206 成功 chénggōng động từ/danh từ Thành công
祝贺你取得了成功!(Zhùhè nǐ qǔdéle chénggōng!)
207 成果 chéngguǒ danh từ Thành quả, kết quả
这是我们共同努力的成果。(Zhè shì wǒmen gòngtóng nǔlì de chéngguǒ.)
208 成分 chéngfèn danh từ Thành phần
这种药的主要成分是什么?(Zhè zhǒng yào de zhǔyào chéngfèn shì shénme?)
209 成就 chéngjiù danh từ Thành tựu
他在科学领域取得了巨大的成就。(Tā zài kēxué lǐngyù qǔdéle jùdà de chéngjiù.)
210 成立 chénglì động từ Thành lập
这家公司成立于2000年。(Zhè jiā gōngsī chénglì yú 2000 nián.)
211 成熟 chéngshú tính từ Chín; trưởng thành
苹果熟了,可以吃了。(Píngguǒ shúle, kěyǐ chīle.)
212 成为 chéngwéi động từ Trở thành
他长大后想成为一名医生。(Tā zhǎng dà hòu xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng.)
213 诚恳 chéngkěn tính từ Thành khẩn, chân thành
他的道歉非常诚恳。(Tā de dàoqiàn fēicháng chéngkěn.)
214 诚实 chéngshí tính từ Thật thà, trung thực
他是一个诚实的人。(Tā shì yīgè chéngshí de rén.)
215 城市 chéngshì danh từ Thành phố
我喜欢生活在大城市里。(Wǒ xǐhuān shēnghuó zài dà chéngshì lǐ.)
216 成语 chéngyǔ danh từ Thành ngữ
“画蛇添足”是一个常用的成语。(“Huàshétiānzú” shì yīgè chángyòng de chéngyǔ.)
217 成长 chéngzhǎng động từ Trưởng thành, lớn lên
孩子们在快乐地成长。(Háizimen zài kuàilè de chéngzhǎng.)
218 chī động từ Ăn
你吃早饭了吗?(Nǐ chī zǎofànle ma?)
219 吃惊 chījīng động từ Kinh ngạc, giật mình
听到这个消息,我很吃惊。(Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ hěn chījīng.)
220 吃亏 chīkuī động từ Chịu thiệt
做生意不能让老实人吃亏。(Zuò shēngyì bùnéng ràng lǎoshí rén chīkuī.)
221 迟到 chídào động từ Đến muộn
上课请不要迟到。(Shàngkè qǐng bùyào chídào.)
222 持续 chíxù động từ Kéo dài, tiếp diễn
大雨持续了三天。(Dàyǔ chíxùle sān tiān.)
223 池子 chízi danh từ Ao, hồ
公园里有一个小池子。(Gōngyuán lǐ yǒu yīgè xiǎo chízi.)
224 尺子 chǐzi danh từ Cây thước
请借我一把尺子。(Qǐng jiè wǒ yī bǎ chǐzi.)
225 翅膀 chìbǎng danh từ Đôi cánh
小鸟展开翅膀飞走了。(Xiǎo niǎo zhǎnkāi chìbǎng fēi zǒule.)
226 chōng động từ Xông vào; pha (trà, cà phê)
他一下子冲了出去。(Tā yīxià zi chōngle chūqù.)
227 充电器 chōngdiànqì danh từ Cục sạc pin
我的手机充电器不见了。(Wǒ de shǒujī chōngdiànqì bùjiànle.)
228 充分 chōngfèn tính từ Đầy đủ, dồi dào
我们要充分利用时间。(Wǒmen yào chōngfèn lìyòng shíjiān.)
229 充满 chōngmǎn động từ Tràn đầy, chứa chan
他的心里充满了希望。(Tā de xīnlǐ chōngmǎnle xīwàng.)
230 重复 chóngfù động từ Lặp lại
请你把刚才的话重复一遍。(Qǐng nǐ bǎ gāngcái dehuà chóngfù yībiàn.)
231 重新 chóngxīn phó từ Lại từ đầu, làm lại
这个计划失败了,我们需要重新开始。(Zhège jìhuà shībàile, wǒmen xūyào chóngxīn kāishǐ.)
232 宠物 chǒngwù danh từ Thú cưng
你家有宠物吗?(Nǐ jiā yǒu chǒngwù ma?)
233 抽屉 chōuti danh từ Ngăn kéo
钥匙在第一个抽屉里。(Yàoshi zài dì yī gè chōuti lǐ.)
234 抽象 chōuxiàng tính từ Trừu tượng
艺术有时候很抽象。(Yìshù yǒu shíhòu hěn chōuxiàng.)
235 抽烟 chōuyān động từ Hút thuốc
公共场所禁止抽烟。(Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ chōuyān.)
236 chòu tính từ Hôi, thối
这个东西闻起来很臭。(Zhège dōngxī wén qǐlái hěn chòu.)
237 chǒu tính từ Xấu xí
这个设计太丑了。(Zhège shèjì tài chǒule.)
238 chū động từ Ra, đi ra
他刚出门。(Tā gāng chūmén.)
239 出版 chūbǎn động từ Xuất bản
这本书去年出版的。(Zhè běn shū qùnián chūbǎn de.)
240 出差 chūchāi động từ Đi công tác
他下周要去上海出差。(Tā xiàzhōu yào qù shànghǎi chūchāi.)
241 出发 chūfā động từ Xuất phát, khởi hành
我们早上八点出发。(Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā.)
242 出口 chūkǒu danh từ Lối ra; xuất khẩu
地铁站的出口在哪里?(Dìtiě zhàn de chūkǒu zài nǎlǐ?)
243 出色 chūsè tính từ Xuất sắc, nổi bật
他在各方面都表现得很出色。(Tā zài gè fāngmiàn dōu biǎoxiàn dé hěn chūsè.)
244 出生 chūshēng động từ Sinh ra
他出生在一个小城市。(Tā chūshēng zài yīgè xiǎo chéngshì.)
245 出示 chūshì động từ Xuất trình
请出示您的证件。(Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.)
246 出席 chūxí động từ Tham dự, có mặt
他将出席这次重要的会议。(Tā jiāng chūxí zhè cì zhòngyào de huìyì.)
247 出现 chūxiàn động từ Xuất hiện
问题出现后,我们必须马上解决。(Wèntí chūxiàn hòu, wǒmen bìxū mǎshàng jiějué.)
248 出租车 chūzūchē danh từ Xe taxi
我们坐出租车去机场。(Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.)
249 初级 chūjí tính từ Sơ cấp
这是一个初级汉语班。(Zhè shì yīgè chūjí hànyǔ bān.)
250 chú giới từ Trừ, ngoại trừ
除了他,大家都来了。(Chúle tā, dàjiā dōu láile.)
251 除非 chúfēi liên từ Trừ phi
除非你邀请我,否则我不会去。(Chúfēi nǐ yāoqǐng wǒ, fǒuzé wǒ bù huì qù.)
252 除了 chúle giới từ Ngoài… ra
除了苹果,我还喜欢香蕉。(Chúle píngguǒ, wǒ hái xǐhuān xiāngjiāo.)
253 除夕 chúxī danh từ Đêm Giao thừa
除夕晚上,全家人一起吃年夜饭。(Chúxī wǎnshàng, quánjiā rén yīqǐ chī niányèfàn.)
254 厨房 chúfáng danh từ Nhà bếp
妈妈正在厨房做饭。(Māmā zhèngzài chúfáng zuòfàn.)
255 处理 chǔlǐ động từ Xử lý, giải quyết
这件事必须马上处理。(Zhè jiàn shì bìxū mǎshàng chǔlǐ.)
256 穿 chuān động từ Mặc, mang
今天很冷,多穿点衣服。(Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎn yīfú.)
257 chuán danh từ Thuyền, tàu
我们坐船去那个岛。(Wǒmen zuòchuán qù nàgè dǎo.)
258 传播 chuánbō động từ Truyền bá, lan truyền
这种文化通过丝绸之路传播开来。(Zhè zhǒng wénhuà tōngguò sīchóu zhī lù chuánbō kāilái.)
259 传递 chuándì động từ Truyền, chuyển
请把这个消息传递下去。(Qǐng bǎ zhège xiāoxī chuándì xiàqù.)
260 传染 chuánrǎn động từ Truyền nhiễm, lây
这种病很容易传染。(Zhè zhǒng bìng hěn róngyì chuánrǎn.)
261 传说 chuánshuō danh từ Truyền thuyết
这是一个古老的传说。(Zhè shì yīgè gǔlǎo de chuánshuō.)
262 传统 chuántǒng danh từ Truyền thống
春节是中国最重要的传统节日。(Chūnjié shì zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.)
263 传真 chuánzhēn danh từ Máy fax
请把文件传真给我。(Qǐng bǎ wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.)
264 窗户 chuānghu danh từ Cửa sổ
请打开窗户透透气。(Qǐng dǎkāi chuānghù tòu tòuqì.)
265 窗帘 chuānglián danh từ Rèm cửa
这个窗帘的颜色很好看。(Zhège chuānglián de yánsè hěn hǎokàn.)
266 chuǎng động từ Xông vào
他突然闯进房间。(Tā túrán chuǎng jìn fángjiān.)
267 创造 chuàngzào động từ Sáng tạo
我们要用双手创造美好的未来。(Wǒmen yào yòng shuāngshǒu chuàngzào měihǎo de wèilái.)
268 chuī động từ Thổi
风在吹。(Fēng zài chuī.)
269 chūn danh từ Mùa xuân
春天来了,花儿都开了。(Chūntiān láile, huār dōu kāile.)
270 词典 cídiǎn danh từ Từ điển
我需要一本汉英词典。(Wǒ xūyào yī běn hàn-yīng cídiǎn.)
271 词汇 cíhuì danh từ Từ vựng
学习外语要积累词汇量。(Xuéxí wàiyǔ yào jīlěi cíhuì liàng.)
272 词语 cíyǔ danh từ Từ ngữ
请解释一下这个词语的意思。(Qǐng jiěshì yīxià zhège cíyǔ de yìsi.)
273 辞职 cízhí động từ Từ chức
他决定下个月辞职。(Tā juédìng xià gè yuè cízhí.)
274 此外 cǐwài liên từ Ngoài ra
我喜欢读书,此外,我还喜欢运动。(Wǒ xǐhuān dúshū, cǐwài, wǒ hái xǐhuān yùndòng.)
275 lượng từ Lần
我去过中国两次。(Wǒ qùguò zhōngguó liǎng cì.)
276 次要 cìyào tính từ Thứ yếu
这是次要问题,我们先解决主要的。(Zhè shì cì yào wèntí, wǒmen xiān jiějué zhǔyào de.)
277 刺激 cìjī động từ Kích thích
这部电影的情节很刺激。(Zhè bù diànyǐng de qíngjié hěn cìjī.)
278 匆忙 cōngmáng tính từ Vội vàng, hối hả
他今天早上走得很匆忙。(Tā jīntiān zǎoshang zǒu dé hěn cōngmáng.)
279 聪明 cōngming tính từ Thông minh
他是一个很聪明的孩子。(Tā shì yīgè hěn cōngmíng de háizi.)
280 cóng giới từ Từ
我从北京来。(Wǒ cóng Běijīng lái.)
281 从此 cóngcǐ phó từ Từ đó
从此,他们过上了幸福的生活。(Cóngcǐ, tāmen guò shàngle xìngfú de shēnghuó.)
282 从而 cóng’ér liên từ Do đó, vì vậy
他努力学习,从而取得了优异的成绩。(Tā nǔlì xuéxí, cóng’ér qǔdéle yōuyì de chéngjī.)
283 从来 cónglái phó từ Từ trước đến nay (thường dùng trong câu phủ định)
我从来没去过那里。(Wǒ cónglái méi qùguò nàlǐ.)
284 从前 cóngqián danh từ Trước đây, ngày xưa
从前,这里是一个小村庄。(Cóngqián, zhèlǐ shì yīgè xiǎo cūnzhuāng.)
285 从事 cóngshì động từ Làm, tham gia vào (công việc, ngành)
他从事教育工作已经二十年了。(Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò yǐjīng èrshí niánle.)
286 粗心 cūxīn tính từ Cẩu thả, bất cẩn
做事要认真,不要粗心。(Zuòshì yào rènzhēn, bùyào cūxīn.)
287 cún động từ Gửi, cất, tồn tại
我把钱存在银行里。(Wǒ bǎ qián cún zài yínháng lǐ.)
288 存在 cúnzài động từ Tồn tại
这个问题确实存在。(Zhège wèntí quèshí cúnzài.)
289 错误 cuòwù danh từ Sai lầm, lỗi
每个人都会犯错误。(Měi gèrén dūhuì fàn cuòwù.)
290 措施 cuòshī danh từ Biện pháp
政府采取了有效的措施。(Zhèngfǔ cǎiqǔle yǒuxiào de cuòshī.)
D
291 答应 dāying động từ Đồng ý, hứa
他答应帮助我。(Tā dāyìng bāngzhù wǒ.)
292 达到 dádào động từ Đạt tới, đạt được
我们终于达到了目标。(Wǒmen zhōngyú dádàole mùbiāo.)
293 答案 dá’àn danh từ Đáp án
你知道这个问题的答案吗?(Nǐ zhīdào zhège wèntí de dá’àn ma?)
294 打扮 dǎban động từ Trang điểm, ăn diện
她出门前总要打扮一番。(Tā chūmén qián zǒng yào dǎbàn yī fān.)
295 打电话 dǎ diànhuà động từ Gọi điện thoại
我要给他打个电话。(Wǒ yào gěi tā dǎ gè diànhuà.)
296 打工 dǎgōng động từ Làm thuê, làm thêm
他在一家餐厅打工。(Tā zài yījiā cāntīng dǎgōng.)
297 打扰 dǎrǎo động từ Làm phiền
对不起,打扰一下。(Duìbùqǐ, dǎrǎo yīxià.)
298 打扫 dǎsǎo động từ Quét dọn
我们每个周末都打扫房间。(Wǒmen měi gè zhōumò dōu dǎsǎo fángjiān.)
299 打算 dǎsuàn động từ/danh từ Dự định
你有什么打算?(Nǐ yǒu shé me dǎsuàn?)
300 打听 dǎting động từ Hỏi thăm, dò hỏi
我去打听一下情况。(Wǒ qù dǎtīng yīxià qíngkuàng.)
301 打印 dǎyìn động từ In ấn
请帮我把这份文件打印出来。(Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn chūlái.)
302 打招呼 dǎzhāohu động từ Chào hỏi
他看见我,笑着和我打招呼。(Tā kànjiàn wǒ, xiàozhe hé wǒ dǎzhāohū.)
303 打折 dǎzhé động từ Giảm giá
这家商店正在打折。(Zhè jiā shāngdiàn zhèngzài dǎzhé.)
304 打针 dǎzhēn động từ Tiêm
孩子害怕打针。(Háizi hàipà dǎzhēn.)
305 tính từ To, lớn
这个苹果很大。(Zhège píngguǒ hěn dà.)
306 大方 dàfang tính từ Hào phóng, rộng rãi
他对朋友很大方。(Tā duì péngyǒu hěn dàfāng.)
307 大家 dàjiā đại từ Mọi người
大家好!(Dàjiā hǎo!)
308 大使馆 dàshǐguǎn danh từ Đại sứ quán
我需要去大使馆办签证。(Wǒ xūyào qù dàshǐguǎn bàn qiānzhèng.)
309 大厦 dàshà danh từ Tòa nhà lớn
那座现代化的大厦是新建的。(Nà zuò xiàndàihuà de dàshà shì xīn jiàn de.)
310 大象 dàxiàng danh từ Con voi
我们在动物园里看到了大象。(Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàn dàole dàxiàng.)
311 大型 dàxíng tính từ Cỡ lớn, quy mô lớn
这是一次大型展览会。(Zhè shì yīcì dàxíng zhǎnlǎn huì.)
312 大约 dàyuē phó từ Khoảng, xấp xỉ
这里到市中心大约有十公里。(Zhèlǐ dào shì zhōngxīn dàyuē yǒu shí gōnglǐ.)
313 dāi động từ Ở lại; ngây ra
他在北京呆了三年。(Tā zài Běijīng dāile sān nián.)
314 dài động từ Mang, đem theo
出门别忘了带钥匙。(Chūmén bié wàngle dài yàoshi.)
315 代表 dàibiǎo động từ/danh từ Đại diện
他代表公司参加了会议。(Tā dàibiǎo gōngsī cānjiāle huìyì.)
316 代替 dàitì động từ Thay thế
机器人不能完全代替人类。(Jīqìrén bùnéng wánquán dàitì rénlèi.)
317 大夫 dàifu danh từ Bác sĩ
我需要去看大夫。(Wǒ xūyào qù kàn dàifū.)
318 dài động từ Đeo, đội (phụ kiện)
他戴着一副眼镜。(Tā dàizhe yī fù yǎnjìng.)
319 贷款 dàikuǎn danh từ/động từ Khoản vay; cho vay
他向银行申请了一笔贷款。(Tā xiàng yínháng shēnqǐngle yī bǐ dàikuǎn.)
320 待遇 dàiyù danh từ Đãi ngộ (lương, phúc lợi)
这家公司的待遇很好。(Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.)
321 耽误 dānwu động từ Làm lỡ, chậm trễ
不要耽误了学习。(Bùyào dānwùle xuéxí.)
322 单纯 dānchún tính từ Đơn thuần, ngây thơ
她的想法很单纯。(Tā de xiǎngfǎ hěn dānchún.)
323 单调 dāndiào tính từ Đơn điệu, tẻ nhạt
他觉得现在的生活很单调。(Tā juédé xiànzài de shēnghuó hěn dāndiào.)
324 单独 dāndú phó từ Một mình, riêng lẻ
我想单独跟你谈谈。(Wǒ xiǎng dāndú gēn nǐ tán tán.)
325 单位 dānwèi danh từ Đơn vị; cơ quan làm việc
他在一家政府单位工作。(Tā zài yījiā zhèngfǔ dānwèi gōngzuò.)
326 单元 dānyuán danh từ Đơn nguyên (nhà); bài học
我住在这个小区的第三单元。(Wǒ zhù zài zhège xiǎoqū de dì sān dānyuán.)
327 担心 dānxīn động từ Lo lắng
别担心,一切都会好的。(Bié dānxīn, yīqiè dūhuì hǎo de.)
328 蛋糕 dàngāo danh từ Bánh ngọt, bánh gato
生日快乐!这是给你的蛋糕。(Shēngrì kuàilè! Zhè shì gěi nǐ de dàngāo.)
329 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ danh từ Kẻ nhát gan
你真是个胆小鬼!(Nǐ zhēnshi gè dǎnxiǎoguǐ!)
330 dàn tính từ Nhạt, loãng
这个汤太淡了,加点盐吧。(Zhège tāng tài dànle, jiā diǎn yán ba.)
331 但是 dànshì liên từ Nhưng
我很想去,但是我没时间。(Wǒ hěn xiǎng qù, dànshì wǒ méi shíjiān.)
332 dāng động từ Làm (nghề); khi
我想当一名老师。(Wǒ xiǎng dāng yī míng lǎoshī.)
333 当代 dāngdài danh từ Đương đại, hiện đại
他是当代最著名的作家之一。(Tā shì dāngdài zuì zhùmíng de zuòjiā zhī yī.)
334 当地 dāngdì danh từ Địa phương, bản địa
我们要尊重当地的风俗习惯。(Wǒmen yào zūnzhòng dāngdì de fēngsú xíguàn.)
335 当然 dāngrán phó từ Đương nhiên, dĩ nhiên
A: 你能帮我吗? B: 当然可以!(A: Nǐ néng bāng wǒ ma? B: Dāngrán kěyǐ!)
336 当心 dāngxīn động từ Cẩn thận
过马路时要当心车辆。(Guò mǎlù shí yào dāngxīn chēliàng.)
337 dǎng động từ Chặn, cản
他挡住了我的去路。(Tā dǎngzhùle wǒ de qùlù.)
338 dāo danh từ Con dao
请递给我一把刀。(Qǐng dì gěi wǒ yī bǎ dāo.)
339 dǎo danh từ Đảo
这是一个美丽的小岛。(Zhè shì yīgè měilì de xiǎodǎo.)
340 dǎo động từ Ngã, đổ
他不小心摔倒了。(Tā bù xiǎoxīn shuāi dǎo le.)
341 倒霉 dǎoméi tính từ Xui xẻo, đen đủi
我今天真倒霉,钱包丢了。(Wǒ jīntiān zhēn dǎoméi, qiánbāo diūle.)
342 导演 dǎoyǎn danh từ Đạo diễn
这部电影的导演很有名。(Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng.)
343 导游 dǎoyóu danh từ Hướng dẫn viên du lịch
我们的导游很热情。(Wǒmen de dǎoyóu hěn rèqíng.)
344 导致 dǎozhì động từ Dẫn đến, gây ra
他的错误导致了严重的后果。(Tā de cuòwù dǎozhìle yánzhòng de hòuguǒ.)
345 dào động từ Đến, tới
我到学校了。(Wǒ dào xuéxiàole.)
346 到达 dàodá động từ Đến nơi, tới nơi
飞机准时到达了北京。(Fēijī zhǔnshí dàodále Běijīng.)
347 到处 dàochù phó từ Khắp nơi
公园里到处都是鲜花。(Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì xiānhuā.)
348 到底 dàodǐ phó từ Rốt cuộc, cuối cùng
你到底想怎么样?(Nǐ dàodǐ xiǎng zěnme yàng?)
349 道德 dàodé danh từ Đạo đức
我们应该遵守社会道德。(Wǒmen yīnggāi zūnshǒu shèhuì dàodé.)
350 道理 dàolǐ danh từ Đạo lý, lý lẽ
你说的话很有道理。(Nǐ shuō dehuà hěn yǒu dàolǐ.)
351 道歉 dàoqiàn động từ Xin lỗi
我为我的行为向你道歉。(Wǒ wèi wǒ de xíngwéi xiàng nǐ dàoqiàn.)
352 de trợ từ của
这是我的书。(Zhè shì wǒ de shū.)
353 得 (de) de trợ từ (trợ từ kết cấu)
他跑得很快。(Tā pǎo dé hěn kuài.)
354 得 (déi) děi động từ Phải
我得走了。(Wǒ děi zǒule.)
355 得意 déyì tính từ Đắc ý, hài lòng
他对自己取得的成绩感到很得意。(Tā duì zìjǐ qǔdé de chéngjī gǎndào hěn déyì.)
356 dēng danh từ Đèn
请开灯。(Qǐng kāi dēng.)
357 děng động từ Đợi; vân vân
请等一下。(Qǐng děng yīxià.)
358 等待 děngdài động từ Đợi, chờ đợi
我在车站等待朋友。(Wǒ zài chēzhàn děngdài péngyǒu.)
359 等候 děnghòu động từ Chờ, đợi (trang trọng)
请在此等候。(Qǐng zài cǐ děnghòu.)
360 等级 děngjí danh từ Đẳng cấp, cấp bậc
这个产品的质量等级很高。(Zhège chǎnpǐn de zhìliàng děngjí hěn gāo.)
361 等于 děngyú động từ Bằng
二加二等于四。(Èr jiā èr děngyú sì.)
362 登机牌 dēngjīpái danh từ Thẻ lên máy bay
请出示您的护照和登机牌。(Qǐng chūshì nín de hùzhào hé dēngjīpái.)
363 tính từ Thấp
这张桌子太低了。(Zhè zhāng zhuōzi tài dīle.)
364 lượng từ Giọt
汗水一滴一滴地落下来。(Hànshuǐ yī dī yī dī de luò xiàlái.)
365 的确 díquè phó từ Đích thực, quả thực
他说的的确是事实。(Tā shuō de díquè shì shìshí.)
366 敌人 dírén danh từ Kẻ địch, kẻ thù
我们要勇敢地面对敌人。(Wǒmen yào yǒnggǎn de miàn duì dírén.)
367 danh từ Đất
我们坐在地上。(Wǒmen zuò zài dìshàng.)
368 地道 dìdao tính từ Chính cống, đích thực
他的北京话说得很地道。(Tā de Běijīng huàshuō dé hěn dìdào.)
369 地方 dìfang danh từ Nơi, chỗ, địa phương
这是一个很美的地方。(Zhè shì yīgè hěn měi de dìfāng.)
370 地理 dìlǐ danh từ Địa lý
我对地理很感兴趣。(Wǒ duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù.)
371 地球 dìqiú danh từ Trái Đất
地球是我们的家园。(Dìqiú shì wǒmen de jiāyuán.)
372 地区 dìqū danh từ Khu vực, vùng
这个地区经济发展很快。(Zhège dìqū jīngjì fāzhǎn hěn kuài.)
373 地毯 dìtǎn danh từ Tấm thảm
地毯上有很多灰尘。(Dìtǎn shàng yǒu hěnduō huīchén.)
374 地铁 dìtiě danh từ Tàu điện ngầm
我每天坐地铁上班。(Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.)
375 地图 dìtú danh từ Bản đồ
你有这张城市地图吗?(Nǐ yǒu zhè zhāng chéngshì dìtú ma?)
376 地位 dìwèi danh từ Địa vị, vị trí
他在公司里有很高的地位。(Tā zài gōngsī lǐ yǒu hěn gāo de dìwèi.)
377 地址 dìzhǐ danh từ Địa chỉ
请告诉我你的地址。(Qǐng gàosù wǒ nǐ de dìzhǐ.)
378 地震 dìzhèn danh từ Động đất
昨天那个地区发生了地震。(Zuótiān nàgè dìqū fāshēngle dìzhèn.)
379 động từ Đưa, chuyển
他递给我一本书。(Tā dì gěi wǒ yī běn shū.)
380 弟弟 dìdi danh từ Em trai
我有一个弟弟。(Wǒ yǒu yīgè dìdì.)
381 第一 dì-yī số thứ tự Thứ nhất
他在比赛中得了第一名。(Tā zài bǐsài zhōng déle dì yī míng.)
382 diǎn danh từ Giờ; điểm
现在是下午三点。(Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn.)
383 点头 diǎntóu động từ Gật đầu
他点头表示同意。(Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.)
384 点心 diǎnxin danh từ Đồ ăn nhẹ, điểm tâm
我们吃点点心吧。(Wǒmen chī diǎn diǎnxīn ba.)
385 电池 diànchí danh từ Pin, ắc quy
我的手机电池没电了。(Wǒ de shǒujī diànchí méi diànle.)
386 电脑 diànnǎo danh từ Máy vi tính
我需要一台新电脑。(Wǒ xūyào yī tái xīn diànnǎo.)
387 电视 diànshì danh từ Tivi
我们晚上一起看电视。(Wǒmen wǎnshàng yīqǐ kàn diànshì.)
388 电台 diàntái danh từ Đài phát thanh/truyền hình
我喜欢听这个音乐电台。(Wǒ xǐhuān tīng zhège yīnyuè diàntái.)
389 电梯 diàntī danh từ Thang máy
这栋楼有电梯。(Zhè dòng lóu yǒu diàntī.)
390 电影 diànyǐng danh từ Phim điện ảnh
你喜欢看什么电影?(Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?)
391 电子邮件 diànzǐ yóujiàn danh từ Thư điện tử, email
请把文件通过电子邮件发给我。(Qǐng bǎ wénjiàn tōngguò diànzǐ yóujiàn fā gěi wǒ.)
392 diào động từ Câu (cá)
他喜欢去河边钓鱼。(Tā xǐhuān qù hé biān diàoyú.)
393 diào động từ Rơi, rớt
我的钥匙掉了。(Wǒ de yàoshi diàole.)
394 调查 diàochá động từ Điều tra
警察正在调查这起案件。(Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ ànjiàn.)
395 dǐng lượng từ Cái (mũ)
他戴着一顶黑色的帽子。(Tā dàizhe yī dǐng hēisè de màozi.)
396 diū động từ Mất, đánh rơi
我把钱包丢了。(Wǒ bǎ qiánbāo diūle.)
397 dōng danh từ Mùa đông
我最喜欢冬天。(Wǒ zuì xǐhuān dōngtiān.)
398 dōng danh từ Phía Đông
太阳从东边升起。(Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.)
399 东西 dōngxi danh từ Đồ vật, thứ
你要买什么东西?(Nǐ yāomǎi shénme dōngxī?)
400 dǒng động từ Hiểu
你懂我的意思吗?(Nǐ dǒng wǒ de yìsi ma?)
401 dòng động từ Đông lạnh, đóng băng
冬天河水会结冰冻住。(Dōngtiān héshuǐ huì jié bīng dòng zhù.)
402 dòng danh từ Hang, lỗ
山上有一个很深的山洞。(Shānshàng yǒu yīgè hěn shēn de shāndòng.)
403 动画片 dònghuàpiàn danh từ Phim hoạt hình
孩子们喜欢看动画片。(Háizimen xǐhuān kàn dònghuàpiàn.)
404 动物 dòngwù danh từ Động vật
我们要保护动物。(Wǒmen yào bǎohù dòngwù.)
405 动作 dòngzuò danh từ Động tác, hành động
他的舞蹈动作很优美。(Tā de wǔdǎo dòngzuò hěn yōuměi.)
406 dōu phó từ Đều
我们都喜欢他。(Wǒmen dōu xǐhuān tā.)
407 dòu động từ Trêu, chọc
他喜欢逗小孩子玩。(Tā xǐhuān dòu xiǎo háizi wán.)
408 豆腐 dòufu danh từ Đậu phụ
我喜欢吃麻婆豆腐。(Wǒ xǐhuān chī mápó dòufu.)
409 động từ Đọc
你喜欢读书吗?(Nǐ xǐhuān dúshū ma?)
410 独立 dúlì tính từ Độc lập
他是一个很独立的人。(Tā shì yīgè hěn dúlì de rén.)
411 独特 dútè tính từ Độc đáo
她的设计风格非常独特。(Tā de shèjì fēnggé fēicháng dútè.)
412 堵车 dǔchē động từ Tắc đường, kẹt xe
上班高峰期很容易堵车。(Shàngbān gāofēng qí hěn róngyì dǔchē.)
413 度过 dùguò động từ Trải qua (kỳ nghỉ, thời gian)
我们在海边度过了一个愉快的周末。(Wǒmen zài hǎibiān dùguòle yīgè yúkuài de zhōumò.)
414 肚子 dùzi danh từ Bụng
我肚子饿了。(Wǒ dùzi èle.)
415 duǎn tính từ Ngắn
这条裙子太短了。(Zhè tiáo qúnzi tài duǎnle.)
416 短信 duǎnxìn danh từ Tin nhắn
我收到了一条短信。(Wǒ shōudàole yītiáo duǎnxìn.)
417 duàn động từ Đứt, gãy
绳子断了。(Shéngzi duànle.)
418 锻炼 duànliàn động từ Rèn luyện, tập thể dục
我每天都去公园锻炼身体。(Wǒ měitiān dū qù gōngyuán duànliàn shēntǐ.)
419 duī danh từ/động từ Đống; chất đống
门口堆了很多东西。(Ménkǒu duīle hěnduō dōngxī.)
420 duì tính từ/giới từ Đúng; đối với
你说得对。(Nǐ shuō dé duì.)
421 对比 duìbǐ động từ Đối chiếu, so sánh
对比这两个方案,我觉得第一个更好。(Duìbǐ zhè liǎng gè fāng’àn, wǒ juédé dì yī gè gèng hǎo.)
422 对不起 duìbuqǐ Xin lỗi
对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídàole.)
423 对待 duìdài động từ Đối đãi, đối xử
我们要友好地对待每一个人。(Wǒmen yào yǒuhǎo de duìdài měi yīgè rén.)
424 对方 duìfāng danh từ Đối phương, bên kia
我们需要了解对方的需求。(Wǒmen xūyào liǎojiě duìfāng de xūqiú.)
425 对话 duìhuà danh từ Đối thoại
这段对话很有意思。(Zhè duàn duìhuà hěn yǒuyìsi.)
426 对面 duìmiàn danh từ Đối diện
我家对面有一个超市。(Wǒjiā duìmiàn yǒu yīgè chāoshì.)
427 对手 duìshǒu danh từ Đối thủ
他是一个很强的对手。(Tā shì yīgè hěn qiáng de duìshǒu.)
428 对象 duìxiàng danh từ Đối tượng; bạn trai/bạn gái
他找到对象了吗?(Tā zhǎodào duìxiàngle ma?)
429 对于 duìyú giới từ Đối với
对于这个问题,我没有意见。(Duìyú zhège wèntí, wǒ méiyǒu yìjiàn.)
430 dūn lượng từ Tấn
这辆卡车可以载五吨货物。(Zhè liàng kǎchē kěyǐ zài wǔ dūn huòwù.)
431 dūn động từ Ngồi xổm
他蹲在地上休息。(Tā dūn zài dìshàng xiūxí.)
432 dùn lượng từ Bữa
我一天吃三顿饭。(Wǒ yītiān chī sān dùn fàn.)
433 duō tính từ Nhiều
这里人很多。(Zhèlǐ rén hěnduō.)
434 多亏 duōkuī phó từ May mà, nhờ có
多亏你提醒我,不然我就忘了。(Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngle.)
435 多少 duōshao đại từ Bao nhiêu
这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?)
436 多余 duōyú tính từ Dư thừa
你说的话是多余的。(Nǐ shuō dehuà shì duōyú de.)
437 duǒ lượng từ Đóa, bông (hoa)
这朵花很漂亮。(Zhè duǒ huā hěn piàoliang.)
438 躲藏 duǒcáng động từ Trốn, ẩn nấp
他躲藏在门后。(Tā duǒcáng zài mén hòu.)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
E
439 恶劣 èliè tính từ Xấu, tồi tệ, ác liệt
恶劣的天气使我们不能出门。(Èliè de tiānqì shǐ wǒmen bùnéng chūmén.)
440 ér liên từ Mà, và, nhưng
他学习很努力,而且乐于助人。(Tā xuéxí hěn nǔlì, érqiě lèyúzhùrén.)
441 儿童 értóng danh từ Nhi đồng, trẻ em
这里是儿童乐园。(Zhèlǐ shì értóng lèyuán.)
442 儿子 érzi danh từ Con trai
我的儿子今年八岁了。(Wǒ de érzi jīnnián bā suìle.)
443 耳朵 ěrduo danh từ Tai
我的耳朵有点不舒服。(Wǒ de ěrduǒ yǒudiǎn bù shūfú.)
444 耳环 ěrhuán danh từ Khuyên tai, bông tai
她戴着一对漂亮的耳环。(Tā dàizhe yī duì piàoliang de ěrhuán.)
445 èr số từ Hai
这是第二课。(Zhè shì dì èr kè.)
F
446 động từ Gửi đi; phát ra; mọc
我给他发了一封电子邮件。(Wǒ gěi tā fāle yī fēng diànzǐ yóujiàn.)
447 发表 fābiǎo động từ Phát biểu; công bố, đăng
他在会议上发表了重要讲话。(Tā zài huìyì shàng fābiǎole zhòngyào jiǎnghuà.)
448 发愁 fāchóu động từ Buồn rầu, lo lắng
别为这件事发愁了。(Bié wèi zhè jiàn shì fāchóule.)
449 发达 fādá tính từ Phát triển, phát đạt
这是一个经济发达的城市。(Zhè shì yīgè jīngjì fādá de chéngshì.)
450 发抖 fādǒu động từ Run rẩy
他冷得全身发抖。(Tā lěng dé quánshēn fādǒu.)
451 发挥 fāhuī động từ Phát huy
我们要充分发挥自己的优势。(Wǒmen yào chōngfèn fāhuī zìjǐ de yōushì.)
452 发明 fāmíng động từ/danh từ Phát minh
电脑是一项伟大的发明。(Diànnǎo shì yī xiàng wěidà de fāmíng.)
453 发票 fāpiào danh từ Hóa đơn
买完东西别忘了要发票。(Mǎiwán dōngxī bié wàngle yào fāpiào.)
454 发烧 fāshāo động từ Sốt, phát sốt
我感觉有点发烧。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn fāshāo.)
455 发生 fāshēng động từ Xảy ra, phát sinh
昨天这里发生了一起交通事故。(Zuótiān zhèlǐ fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù.)
456 发现 fāxiàn động từ Phát hiện, nhận ra
我发现他今天有点不高兴。(Wǒ fāxiàn tā jīntiān yǒudiǎn bù gāoxìng.)
457 发言 fāyán động từ Phát biểu, phát ngôn
请大家积极发言。(Qǐng dàjiā jījí fāyán.)
458 罚款 fákuǎn động từ/danh từ Phạt tiền; khoản tiền phạt
他因为违章停车被罚款了。(Tā yīnwèi wéizhāng tíngchē bèi fákuǎnle.)
459 法律 fǎlǜ danh từ Pháp luật
我们都应该遵守法律。(Wǒmen dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.)
460 法院 fǎyuàn danh từ Tòa án
他向法院提起了诉讼。(Tā xiàng fǎyuàn tíqǐle sùsòng.)
461 fān động từ Lật, giở; phiên dịch
请把书翻到第十页。(Qǐng bǎ shū fān dào dì shí yè.)
462 翻译 fānyì động từ/danh từ Phiên dịch; người phiên dịch
你能帮我翻译一下这句话吗?(Nǐ néng bāng wǒ fānyì yīxià zhè jù huà ma?)
463 烦恼 fánnǎo danh từ/tính từ Phiền não; buồn phiền
成长中总会有一些烦恼。(Chéngzhǎng zhōng zǒng huì yǒu yīxiē fánnǎo.)
464 繁荣 fánróng tính từ Phồn vinh, thịnh vượng
祝愿我们的祖国繁荣昌盛。(Zhùyuàn wǒmen de zǔguó fánróng chāngshèng.)
465 凡是 fánshì phó từ Phàm là, hễ là
凡是学生都应该努力学习。(Fánshì xuéshēng dōu yīnggāi nǔlì xuéxí.)
466 反而 fǎn’ér phó từ Ngược lại, trái lại
他不但没生气,反而笑了。(Tā bùdàn méi shēngqì, fǎn’ér xiàole.)
467 反复 fǎnfù phó từ Lặp đi lặp lại
这个问题我们已经反复讨论过了。(Zhège wèntí wǒmen yǐjīng fǎnfù tǎolùnguòle.)
468 反应 fǎnyìng động từ/danh từ Phản ứng
他的反应很快。(Tā de fǎnyìng hěn kuài.)
469 反映 fǎnyìng động từ Phản ánh
这部电影反映了当时的社会现实。(Zhè bù diànyǐng fǎnyìngle dāngshí de shèhuì xiànshí.)
470 反正 fǎnzhèng phó từ Dù sao thì, đằng nào cũng
反正时间还早,我们再逛一会儿吧。(Fǎnzhèng shíjiān hái zǎo, wǒmen zài guàng yīhuǐ’er ba.)
471 饭馆 fànguǎn danh từ Quán ăn, nhà hàng
我们去附近的饭馆吃饭吧。(Wǒmen qù fùjìn de fànguǎn chīfàn ba.)
472 范围 fànwéi danh từ Phạm vi
请不要超出讨论范围。(Qǐng bùyào chāochū tǎolùn fànwéi.)
473 fāng danh từ Phương hướng; hình vuông
他向远方望去。(Tā xiàng yuǎnfāng wàng qù.)
474 方案 fāng’àn danh từ Phương án, kế hoạch
我们需要制定一个详细的方案。(Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xiángxì de fāng’àn.)
475 方便 fāngbiàn tính từ Thuận tiện
这里交通很方便。(Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.)
476 方法 fāngfǎ danh từ Phương pháp
你找到了解决问题的好方法吗?(Nǐ zhǎodàole jiějué wèntí de hǎo fāngfǎ ma?)
477 方面 fāngmiàn danh từ Phương diện, mặt
他在很多方面都很出色。(Tā zài hěnduō fāngmiàn dōu hěn chūsè.)
478 方式 fāngshì danh từ Phương thức, cách thức
我不喜欢他的说话方式。(Wǒ bù xǐhuān tā de shuōhuà fāngshì.)
479 方向 fāngxiàng danh từ Phương hướng
你走错方向了。(Nǐ zǒu cuò fāngxiàngle.)
480 妨碍 fáng’ài động từ Cản trở, gây trở ngại
请不要妨碍别人工作。(Qǐng bùyào fáng’ài biérén gōngzuò.)
481 房东 fángdōng danh từ Chủ nhà (cho thuê)
我的房东人很好。(Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo.)
482 房间 fángjiān danh từ Căn phòng
我的房间不大,但是很温馨。(Wǒ de fángjiān bù dà, dànshì hěn wēnxīn.)
483 仿佛 fǎngfú phó từ Dường như, tựa như
天上的云仿佛一群奔跑的马。(Tiānshàng de yún fǎngfú yīqún bēnpǎo de mǎ.)
484 访问 fǎngwèn động từ Thăm, phỏng vấn
我们下周要去访问一位老教授。(Wǒmen xiàzhōu yào qù fǎngwèn yī wèi lǎo jiàoshòu.)
485 fàng động từ Đặt, để
请把书放在桌子上。(Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.)
486 放弃 fàngqì động từ Từ bỏ
不要轻易放弃你的梦想。(Bùyào qīngyì fàngqì nǐ de mèngxiǎng.)
487 放假 fàngjià động từ Nghỉ lễ, nghỉ phép
我们明天开始放假。(Wǒmen míngtiān kāishǐ fàngjià.)
488 放松 fàngsōng động từ Thư giãn, thả lỏng
考完试,我终于可以放松一下了。(Kǎo wán shì, wǒ zhōngyú kěyǐ fàngsōng yīxiàle.)
489 放暑假 fàng shǔjià động từ Nghỉ hè
学生们都盼着放暑假。(Xuéshēngmen dōu pànzhe fàng shǔjià.)
490 fēi phó từ Không phải
他非要这么做,我也没办法。(Tā fēi yào zhème zuò, wǒ yě méi bànfǎ.)
491 非常 fēicháng phó từ Vô cùng, rất
我非常喜欢这个礼物。(Wǒ fēicháng xǐhuān zhège lǐwù.)
492 飞机 fēijī danh từ Máy bay
我坐飞机去旅行。(Wǒ zuò fēijī qù lǚxíng.)
493 肥皂 féizào danh từ Xà phòng
我需要买一块肥皂。(Wǒ xūyào mǎi yīkuài féizào.)
494 fèi danh từ Phổi
吸烟对肺不好。(Xīyān duì fèi bù hǎo.)
495 废话 fèihuà danh từ Lời vô ích, nói nhảm
少说废话,多做实事。(Shǎo shuō fèihuà, duō zuò shíshì.)
496 费用 fèiyòng danh từ Chi phí, lệ phí
这次旅行的费用是多少?(Zhè cì lǚxíng de fèiyòng shì duōshǎo?)
497 fēn động từ Phân chia; phút; điểm
我们把蛋糕分成八块。(Wǒmen bǎ dàngāo fēnchéng bā kuài.)
498 分配 fēnpèi động từ Phân phối, phân công
老师把任务分配给了每个同学。(Lǎoshī bǎ rènwù fēnpèi gěile měi gè tóngxué.)
499 分析 fēnxī động từ Phân tích
他对市场进行了详细的分析。(Tā duì shìchǎng jìnxíngle xiángxì de fēnxī.)
500 分手 fēnshǒu động từ Chia tay
他们上个月分手了。(Tāmen shàng gè yuè fēnshǒule.)
501 分钟 fēnzhōng danh từ Phút
请等我五分钟。(Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.)
502 纷纷 fēnfēn phó từ Lần lượt, tới tấp
听到好消息,大家纷纷表示祝贺。(Tīng dào hǎo xiāoxī, dàjiā fēnfēn biǎoshì zhùhè.)
503 奋斗 fèndòu động từ Phấn đấu
为了理想,我们要努力奋斗。(Wèile lǐxiǎng, wǒmen yào nǔlì fèndòu.)
504 愤怒 fènnù tính từ Phẫn nộ, tức giận
他感到非常愤怒。(Tā gǎndào fēicháng fènnù.)
505 丰富 fēngfù tính từ Phong phú, dồi dào
他有丰富的工作经验。(Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.)
506 风格 fēnggé danh từ Phong cách
我很喜欢他的设计风格。(Wǒ hěn xǐhuān tā de shèjì fēnggé.)
507 风景 fēngjǐng danh từ Phong cảnh
这里的风景很美。(Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.)
508 风俗 fēngsú danh từ Phong tục
每个国家都有不同的风俗习惯。(Měi gè guójiā dōu yǒu bùtóng de fēngsú xíguàn.)
509 风险 fēngxiǎn danh từ Rủi ro, mạo hiểm
投资有风险,需要谨慎。(Tóuzī yǒu fēngxiǎn, xūyào jǐnshèn.)
510 疯狂 fēngkuáng tính từ Điên cuồng
他像疯了一样疯狂地工作。(Tā xiàng fēngle yīyàng fēngkuáng de gōngzuò.)
511 讽刺 fěngcì động từ Châm biếm, mỉa mai
他用讽刺的语气说话。(Tā yòng fěngcì de yǔqì shuōhuà.)
512 否定 fǒudìng động từ Phủ định
他否定了这个说法。(Tā fǒudìngle zhège shuōfǎ.)
513 否认 fǒurèn động từ Phủ nhận
他否认自己做过这件事。(Tā fǒurèn zìjǐ zuòguò zhè jiàn shì.)
514 否则 fǒuzé liên từ Nếu không thì
你要快点,否则会迟到。(Nǐ yào kuài diǎn, fǒuzé huì chídàole.)
515 động từ Vịn, đỡ
他扶着老人过马路。(Tā fúzhe lǎorén guò mǎlù.)
516 服从 fúcóng động từ Phục tùng, tuân theo
军人必须服从命令。(Jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng.)
517 服务员 fúwùyuán danh từ Nhân viên phục vụ
服务员,买单!(Fúwùyuán, mǎidān!)
518 服装 fúzhuāng danh từ Trang phục, quần áo
她开了一家服装店。(Tā kāile yījiā fúzhuāng diàn.)
519 符合 fúhé động từ Phù hợp, đáp ứng
他的条件不符合要求。(Tā de tiáojiàn bù fúhé yāoqiú.)
520 lượng từ Bức (tranh)
墙上挂着一幅画。(Qiáng shàng guàzhe yī fú huà.)
521 辅导 fǔdǎo động từ Phụ đạo, hướng dẫn
老师在给学生辅导功课。(Lǎoshī zài gěi xuéshēng fǔdǎo gōngkè.)
522 tính từ Giàu có
他是一个很富的人。(Tā shì yīgè hěn fù de rén.)
523 附近 fùjìn danh từ Gần đây, vùng lân cận
我家附近有一个公园。(Wǒjiā fùjìn yǒu yīgè gōngyuán.)
524 付款 fùkuǎn động từ Thanh toán
您可以用信用卡付款。(Nín kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.)
525 妇女 fùnǚ danh từ Phụ nữ
今天是国际妇女节。(Jīntiān shì guójì fùnǚ jié.)
526 父亲 fùqīn danh từ Cha, bố
我的父亲是一名工程师。(Wǒ de fùqīn shì yī míng gōngchéngshī.)
527 复习 fùxí động từ Ôn tập
考试前要好好复习。(Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí.)
528 复印 fùyìn động từ Photocopy
请帮我复印这份文件。(Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn.)
529 复杂 fùzá tính từ Phức tạp
这个问题很复杂。(Zhège wèntí hěn fùzá.)
530 复制 fùzhì động từ Sao chép, copy
你可以复制这个文件。(Nǐ kěyǐ fùzhì zhège wénjiàn.)
531 负责 fùzé động từ Phụ trách, chịu trách nhiệm
这个项目由他负责。(Zhège xiàngmù yóu tā fùzé.)
STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
G
532 改变 gǎibiàn động từ Thay đổi, biến đổi
他希望通过努力改变自己的命运。(Tā xīwàng tōngguò nǔlì gǎibiàn zìjǐ de mìngyùn.)
533 改革 gǎigé động từ Cải cách
公司正在进行内部管理改革。(Gōngsī zhèngzài jìnxíng nèibù guǎnlǐ gǎigé.)
534 改进 gǎijìn động từ Cải tiến
我们需要改进工作方法以提高效率。(Wǒmen xūyào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ yǐ tígāo xiàolǜ.)
535 改善 gǎishàn động từ Cải thiện
运动有助于改善身体健康。(Yùndòng yǒu zhù yú gǎishàn shēntǐ jiànkāng.)
536 改正 gǎizhèng động từ Sửa chữa, cải chính
他决心改正自己的缺点。(Tā juéxīn gǎizhèng zìjǐ de quēdiǎn.)
537 gài động từ Đậy, che; xây dựng
请把盖子盖上。(Qǐng bǎ gàizi gài shàng.)
538 概括 gàikuò động từ Khái quát, tóm tắt
你能概括一下这篇文章的主要内容吗?(Nǐ néng gàikuò yīxià zhè piān wénzhāng de zhǔyào nèiróng ma?)
539 概念 gàiniàn danh từ Khái niệm
我不太理解这个抽象的概念。(Wǒ bù tài lǐjiě zhège chōuxiàng de gàiniàn.)
540 干杯 gānbēi động từ Cạn ly, nâng cốc
为了我们的友谊,干杯!(Wèile wǒmen de yǒuyì, gānbēi!)
541 干脆 gāncuì tính từ Dứt khoát, thẳng thắn
他做事很干脆,从不拖泥带水。(Tā zuòshì hěn gāncuì, cóng bù tuōnídàishuǐ.)
542 干净 gānjìng tính từ Sạch sẽ
他的房间总是很干净。(Tā de fángjiān zǒng shì hěn gānjìng.)
543 干燥 gānzào tính từ Khô, khô hanh
北方的冬天天气很干燥。(Běifāng de dōngtiān tiānqì hěn gānzào.)
544 gǎn động từ Dám
你敢接受挑战吗?(Nǐ gǎn jiēshòu tiǎozhàn ma?)
545 感动 gǎndòng động từ Cảm động
他的故事让我很感动。(Tā de gùshì ràng wǒ hěn gǎndòng.)
546 感激 gǎnjī động từ Cảm kích
我非常感激你的帮助。(Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.)
547 感觉 gǎnjué động từ Cảm thấy
我感觉有点累了。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn lèile.)
548 赶紧 gǎnjǐn phó từ Vội vàng, khẩn trương
天快黑了,我们赶紧回家吧。(Tiān kuài hēile, wǒmen gǎnjǐn huí jiā ba.)
549 赶快 gǎnkuài phó từ Nhanh lên, mau chóng
火车快开了,你赶快上车吧。(Huǒchē kuài kāile, nǐ gǎnkuài shàng chē ba.)
550 感冒 gǎnmào động từ Cảm cúm
我好像感冒了。(Wǒ hǎoxiàng gǎnmàole.)
551 感情 gǎnqíng danh từ Tình cảm, cảm tình
他们之间的感情很好。(Tāmen zhī jiān de gǎnqíng hěn hǎo.)
552 感受 gǎnshòu động từ Cảm nhận
我能感受到你的热情。(Wǒ néng gǎnshòu dào nǐ de rèqíng.)
553 感想 gǎnxiǎng danh từ Cảm tưởng, suy nghĩ
听完讲座,你有什么感想?(Tīng wán jiǎngzuò, nǐ yǒu shé me gǎnxiǎng?)
554 感谢 gǎnxiè động từ Cảm ơn
非常感谢你的支持。(Fēicháng gǎnxiè nǐ de zhīchí.)
555 gàn động từ Làm
你在干什么?(Nǐ zài gànshénme?)
556 干活儿 gàn huó er động từ Làm việc (chân tay)
农民们正在地里干活儿。(Nóngmínmen zhèngzài dì lǐ gàn huó er.)
557 刚才 gāngcái danh từ Vừa rồi, lúc nãy
他刚才出去了。(Tā gāngcái chūqùle.)
558 刚刚 gānggāng phó từ Vừa mới
我刚刚吃完饭。(Wǒ gānggāng chī wán fàn.)
559 钢铁 gāngtiě danh từ Gang thép
这座桥是用钢铁建造的。(Zhè zuò qiáo shì yòng gāngtiě jiànzào de.)
560 gāo tính từ Cao
他比我高。(Tā bǐ wǒ gāo.)
561 高档 gāodàng tính từ Cao cấp
这是一家高档餐厅。(Zhè shì yījiā gāodàng cāntīng.)
562 高级 gāojí tính từ Cao cấp
这是一家高级酒店。(Zhè shì yījiā gāojí jiǔdiàn.)
563 高兴 gāoxìng tính từ Vui vẻ, vui mừng
见到你很高兴。(Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.)
564 高速公路 gāosù gōnglù danh từ Đường cao tốc
我们开车走高速公路去上海。(Wǒmen kāichē zǒu gāosù gōnglù qù shànghǎi.)
565 gǎo động từ Làm, tiến hành
我们要搞一个活动。(Wǒmen yào gǎo yīgè huódòng.)
566 告别 gàobié động từ Tạm biệt, từ biệt
他明天就要回国了,我们去向他告别吧。(Tā míngtiān jiù yào huíguóle, wǒmen qù xiàng tā gàobié ba.)
567 告诉 gàosu động từ Nói cho biết, bảo
请告诉我你的电话号码。(Qǐng gàosù wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ.)
568 胳膊 gēbo danh từ Cánh tay
我的胳膊受伤了。(Wǒ de gēbó shòushāngle.)
569 哥哥 gēge danh từ Anh trai
我哥哥是一名医生。(Wǒ gēgē shì yī míng yīshēng.)
570 鸽子 gēzi danh từ Chim bồ câu
广场上有很多鸽子。(Guǎngchǎng shàng yǒu hěnduō gēzi.)
571 隔壁 gébì danh từ Sát vách, bên cạnh
我家隔壁住着一位老人。(Wǒjiā gébì zhùzhe yī wèi lǎorén.)
572 革命 gémìng danh từ Cách mạng
这是一场伟大的社会革命。(Zhè shì yī chǎng wěidà de shèhuì gémìng.)
573 格外 géwài phó từ Đặc biệt, hơn hẳn
雨后的空气格外清新。(Yǔhòu de kōngqì géwài qīngxīn.)
574 格式 géshì danh từ Kiểu, mẫu, format
请按照规定的格式填写。(Qǐng ànzhào guīdìng de géshì tiánxiě.)
575 lượng từ cái, chiếc, con…
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yīgè píngguǒ.)
576 个别 gèbié tính từ Cá biệt, riêng lẻ
只是个别同学没有完成作业。(Zhǐshì gèbié tóngxué méiyǒu wánchéng zuòyè.)
577 个人 gèrén danh từ Cá nhân
这是我的个人意见。(Zhè shì wǒ de gèrén yìjiàn.)
578 个性 gèxìng danh từ Cá tính
他是一个很有个性的人。(Tā shì yīgè hěn yǒu gèxìng de rén.)
579 个子 gèzi danh từ Vóc người, dáng người
他的个子很高。(Tā de gèzi hěn gāo.)
580 đại từ Các, mỗi
请各位注意。(Qǐng gèwèi zhùyì.)
581 各自 gèzì đại từ Mỗi người, riêng phần mình
会议结束后,大家各自回家了。(Huìyì jiéshù hòu, dàjiā gèzì huí jiāle.)
582 gěi động từ Cho, đưa
他给了我一本书。(Tā gěile wǒ yī běn shū.)
583 gēn lượng từ Sợi, que, cái
我需要一根绳子。(Wǒ xūyào yī gēn shéngzi.)
584 根本 gēnběn phó từ/tính từ Căn bản, hoàn toàn; cơ bản
我根本不知道这件事。(Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shì.)
585 根据 gēnjù giới từ Căn cứ vào
根据天气预报,明天会下雨。(Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià yǔ.)
586 gēn giới từ Cùng, với
我跟你一起去。(Wǒ gēn nǐ yīqǐ qù.)
587 gèng phó từ Càng, hơn
今天比昨天更冷。(Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.)
588 更加 gèngjiā phó từ Càng, hơn nữa
我们要更加努力地学习。(Wǒmen yào gèngjiā nǔlì de xuéxí.)
589 公布 gōngbù động từ Công bố
学校公布了考试成绩。(Xuéxiào gōngbùle kǎoshì chéngjī.)
590 公共汽车 gōnggòng qìchē danh từ Xe buýt
我每天坐公共汽车上班。(Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān.)
591 公斤 gōngjīn lượng từ Ki-lô-gam
这个西瓜有五公斤重。(Zhège xīguā yǒu wǔ gōngjīn zhòng.)
592 公开 gōngkāi tính từ Công khai
这件事应该公开处理。(Zhè jiàn shì yīnggāi gōngkāi chǔlǐ.)
593 公里 gōnglǐ lượng từ Ki-lô-mét
我家离公司有十公里。(Wǒjiā lí gōngsī yǒu shí gōnglǐ.)
594 公平 gōngpíng tính từ Công bằng
我们要公平竞争。(Wǒmen yào gōngpíng jìngzhēng.)
595 公司 gōngsī danh từ Công ty
他在这家公司工作。(Tā zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.)
596 公寓 gōngyù danh từ Căn hộ chung cư
他租了一套公寓。(Tā zūle yī tào gōngyù.)
597 公元 gōngyuán danh từ Công nguyên
公元2000年是新世纪的开始。(Gōngyuán 2000 nián shì xīn shìjì de kāishǐ.)
598 公园 gōngyuán danh từ Công viên
我们去公园散步吧。(Wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.)
599 公主 gōngzhǔ danh từ Công chúa
这是一个关于公主的童话故事。(Zhè shì yīgè guānyú gōngzhǔ de tónghuà gùshì.)
600 工厂 gōngchǎng danh từ Nhà máy, công xưởng
我爸爸在一家工厂工作。(Wǒ bàba zài yījiā gōngchǎng gōngzuò.)
601 工程师 gōngchéngshī danh từ Kỹ sư
他是一名电脑工程师。(Tā shì yī míng diànnǎo gōngchéngshī.)
602 工具 gōngjù danh từ Công cụ, dụng cụ
这是修理电脑的工具。(Zhè shì xiūlǐ diànnǎo de gōngjù.)
603 工人 gōngrén danh từ Công nhân
工人们正在努力工作。(Gōngrénmen zhèngzài nǔlì gōngzuò.)
604 工业 gōngyè danh từ Công nghiệp
这个城市的工业很发达。(Zhège chéngshì de gōngyè hěn fādá.)
605 工作 gōngzuò động từ/danh từ Làm việc; công việc
他很喜欢他的工作。(Tā hěn xǐhuān tā de gōngzuò.)
606 工资 gōngzī danh từ Tiền lương
他对现在的工资不满意。(Tā duì xiànzài de gōngzī bù mǎnyì.)
607 功夫 gōngfu danh từ Công phu, võ thuật; thời gian
他会中国功夫。(Tā huì zhōngguó gōngfū.)
608 功能 gōngnéng danh từ Chức năng, công năng
这个手机有很多功能。(Zhège shǒujī yǒu hěnduō gōngnéng.)
609 共同 gòngtóng tính từ Chung, cùng nhau
这是我们共同的目标。(Zhè shì wǒmen gòngtóng de mùbiāo.)
610 贡献 gòngxiàn động từ/danh từ Cống hiến; sự cống hiến
他为社会做出了巨大贡献。(Tā wèi shèhuì zuò chūle jùdà gòngxiàn.)
611 沟通 gōutōng động từ Giao tiếp, trao đổi
我们需要加强彼此的沟通。(Wǒmen xūyào jiāqiáng bǐcǐ de gōutōng.)
612 gǒu danh từ Con chó
我家有一只可爱的小狗。(Wǒjiā yǒu yī zhǐ kě’ài de xiǎo gǒu.)
613 gòu động từ Đủ
这些钱够吗?(Zhèxiē qián gòu ma?)
614 构成 gòuchéng động từ Cấu thành, tạo thành
这本书由十个章节构成。(Zhè běn shū yóu shí gè zhāngjié gòuchéng.)
615 购物 gòuwù động từ Mua sắm
我喜欢在网上购物。(Wǒ xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.)
616 孤单 gūdān tính từ Cô đơn
他一个人生活,感到很孤单。(Tā yīgè rén shēnghuó, gǎndào hěn gūdān.)
617 姑姑 gūgu danh từ Cô (em gái của bố)
我姑姑是一名老师。(Wǒ gūgū shì yī míng lǎoshī.)
618 姑娘 gūniang danh từ Cô gái
那个姑娘很漂亮。(Nàgè gūniang hěn piàoliang.)
619 估计 gūjì động từ Ước tính, đoán
我估计他今天会来。(Wǒ gūjì tā jīntiān huì lái.)
620 古代 gǔdài danh từ Cổ đại
我对中国古代历史很感兴趣。(Wǒ duì zhōngguó gǔdài lìshǐ hěn gǎn xìngqù.)
621 古典 gǔdiǎn tính từ Cổ điển
我喜欢听古典音乐。(Wǒ xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè.)
622 古老 gǔlǎo tính từ Cổ xưa, lâu đời
这是一座古老的城市。(Zhè shì yī zuò gǔlǎo de chéngshì.)
623 鼓励 gǔlì động từ Khuyến khích, động viên
老师鼓励我们多读书。(Lǎoshī gǔlì wǒmen duō dúshū.)
624 鼓舞 gǔwǔ động từ Cổ vũ, khích lệ
他的话给了我很大的鼓舞。(Tā dehuà gěile wǒ hěn dà de gǔwǔ.)
625 鼓掌 gǔzhǎng động từ Vỗ tay
他的精彩表演赢得了大家的鼓掌。(Tā de jīngcǎi biǎoyǎn yíngdéle dàjiā de gǔzhǎng.)
626 股票 gǔpiào danh từ Cổ phiếu
他买了一些公司的股票。(Tā mǎile yīxiē gōngsī de gǔpiào.)
627 骨头 gǔtou danh từ Xương
这只狗喜欢啃骨头。(Zhè zhī gǒu xǐhuān kěn gǔtou.)
628 顾客 gùkè danh từ Khách hàng
我们要为顾客提供最好的服务。(Wǒmen yào wèi gùkè tígōng zuì hǎo de fúwù.)
629 故事 gùshi danh từ Câu chuyện
你能给我讲个故事吗?(Nǐ néng gěi wǒ jiǎng gè gùshì ma?)
630 故意 gùyì phó từ Cố ý, cố tình
他不是故意的,请原谅他。(Tā bùshì gùyì de, qǐng yuánliàng tā.)
631 雇佣 gùyōng động từ Thuê, mướn
公司雇佣了十名新员工。(Gōngsī gùyōngle shí míng xīn yuángōng.)
632 刮风 guā fēng động từ Có gió, nổi gió
今天刮风了,很冷。(Jīntiān guā fēngle, hěn lěng.)
633 guà động từ Treo
请把画挂在墙上。(Qǐng bǎ huà guà zài qiáng shàng.)
634 挂号 guàhào động từ Đăng ký (khám bệnh), lấy số
我要去医院挂号。(Wǒ yào qù yīyuàn guàhào.)
635 guāi tính từ Ngoan ngoãn
这是一个很乖的孩子。(Zhè shì yīgè hěn guāi de háizi.)
636 怪不得 guàibude phó từ Thảo nào, hèn gì
原来是这样,怪不得他今天不高兴。(Yuánlái shì zhèyàng, guàibùdé tā jīntiān bù gāoxìng.)
637 拐弯 guǎiwān động từ Rẽ, quẹo
前面路口请向右拐弯。(Qiánmiàn lùkǒu qǐng xiàng yòu guǎiwān.)
638 guān danh từ Quan chức
他是一位政府官员。(Tā shì yī wèi zhèngfǔ guānyuán.)
639 guān động từ Đóng, tắt
请关门。(Qǐng guānmén.)
640 关闭 guānbì động từ Đóng cửa, chấm dứt
这家工厂已经关闭了。(Zhè jiā gōngchǎng yǐjīng guānbìle.)
641 关怀 guānhuái động từ/danh từ Quan tâm, chăm sóc
谢谢你的关怀。(Xièxiè nǐ de guānhuái.)
642 关键 guānjiàn danh từ Mấu chốt, then chốt
找到问题的关键很重要。(Zhǎodào wèntí de guānjiàn hěn zhòngyào.)
643 关系 guānxì danh từ Mối quan hệ
他们俩关系很好。(Tāmen liǎ guānxì hěn hǎo.)
644 关心 guānxīn động từ Quan tâm
父母都很关心我。(Fùmǔ dōu hěn guānxīn wǒ.)
645 关于 guānyú giới từ Về, đối với
关于这个问题,我们明天再讨论。(Guānyú zhège wèntí, wǒmen míngtiān zài tǎolùn.)
646 观念 guānniàn danh từ Quan niệm
新一代有新的观念。(Xīn yīdài yǒu xīn de guānniàn.)
647 观察 guānchá động từ Quan sát
我们要仔细观察事物的变化。(Wǒmen yào zǐxì guānchá shìwù de biànhuà.)
648 观点 guāndiǎn danh từ Quan điểm
这是我的个人观点。(Zhè shì wǒ de gèrén guāndiǎn.)
649 观众 guānzhòng danh từ Khán giả
观众们对表演报以热烈的掌声。(Guānzhòngmen duì biǎoyǎn bào yǐ rèliè de zhǎngshēng.)
650 管理 guǎnlǐ động từ/danh từ Quản lý
他负责管理这个项目。(Tā fùzé guǎnlǐ zhège xiàngmù.)
651 管子 guǎnzi danh từ Cái ống
这根管子漏水了。(Zhè gēn guǎnzi lòushuǐle.)
652 冠军 guànjūn danh từ Quán quân, nhà vô địch
他获得了比赛的冠军。(Tā huòdéle bǐsài de guànjūn.)
653 罐头 guàntou danh từ Đồ hộp
我买了一罐水果罐头。(Wǒ mǎile yī guàn shuǐguǒ guàntou.)
654 guāng danh từ Ánh sáng; hết, sạch
阳光很明亮。(Yángguāng hěn míngliàng.)
655 光滑 guānghuá tính từ Trơn, nhẵn
这个桌面很光滑。(Zhège zhuōmiàn hěn guānghuá.)
656 光临 guānglín động từ Đến thăm, ghé qua (kính ngữ)
欢迎再次光临!(Huānyíng zàicì guānglín!)
657 光明 guāngmíng danh từ/tính từ Ánh sáng, quang minh; tươi sáng
前途是光明的。(Qiántú shì guāngmíng de.)
658 光盘 guāngpán danh từ Đĩa CD, VCD
这张光盘里有很多好听的歌。(Zhè zhāng guāngpán lǐ yǒu hěnduō hǎotīng de gē.)
659 光荣 guāngróng tính từ Vinh quang, vẻ vang
获得这个奖项是我的光荣。(Huòdé zhège jiǎngxiàng shì wǒ de guāngróng.)
660 广播 guǎngbō danh từ Phát thanh, truyền thanh
我喜欢听广播。(Wǒ xǐhuān tīng guǎngbō.)
661 广场 guǎngchǎng danh từ Quảng trường
广场上人很多。(Guǎngchǎng shàng rén hěnduō.)
662 广大 guǎngdà tính từ Rộng lớn, đông đảo
这个政策得到了广大人民的支持。(Zhège zhèngcè dédàole guǎngdà rénmín de zhīchí.)
663 广泛 guǎngfàn tính từ Rộng rãi, phổ biến
他的兴趣很广泛。(Tā de xìngqù hěn guǎngfàn.)
664 广告 guǎnggào danh từ Quảng cáo
我在电视上看到了这个广告。(Wǒ zài diànshì shàng kàn dàole zhège guǎnggào.)
665 guàng động từ Dạo, đi dạo
我们去逛街吧。(Wǒmen qù guàngjiē ba.)
666 规定 guīdìng danh từ/động từ Quy định
请遵守学校的规定。(Qǐng zūnshǒu xuéxiào de guīdìng.)
667 规矩 guīju danh từ Quy củ, nề nếp
做事要讲规矩。(Zuòshì yào jiǎng guī矩.)
668 规律 guīlǜ danh từ Quy luật
日出日落是自然规律。(Rì chū rì luò shì zìrán guīlǜ.)
669 规模 guīmó danh từ Quy mô
这家公司的规模很大。(Zhè jiā gōngsī de guīmó hěn dà.)
670 规则 guīzé danh từ Quy tắc
我们要遵守交通规则。(Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.)
671 guì tính từ Đắt; quý (họ)
这件衣服太贵了。(Zhè jiàn yīfú tài guìle.)
672 柜台 guìtái danh từ Quầy hàng
请到一号柜台付款。(Qǐng dào yī hào guìtái fùkuǎn.)
673 gǔn động từ Lăn; cút đi
球滚到床底下去了。(Qiú gǔn dào chuáng dǐxia qùle.)
674 guō danh từ Cái nồi
锅里正在煮汤。(Guō lǐ zhèngzài zhǔ tāng.)
675 国籍 guójí danh từ Quốc tịch
你的国籍是哪里?(Nǐ de guójí shì nǎlǐ?)
676 国家 guójiā danh từ Quốc gia, đất nước
我爱我的国家。(Wǒ ài wǒ de guójiā.)
677 国际 guójì tính từ Quốc tế
这是一次国际会议。(Zhè shì yīcì guójì huìyì.)
678 国庆节 Guóqìngjié danh từ Lễ Quốc khánh
国庆节我们放七天假。(Guóqìngjié wǒmen fàng qītiān jià.)
679 国王 guówáng danh từ Quốc vương, vua
这是一个关于国王的故事。(Zhè shì yīgè guānyú guówáng de gùshì.)
680 果然 guǒrán phó từ Quả nhiên
天气预报说今天会下雨,果然下雨了。(Tiānqì yùbào shuō jīntiān huì xià yǔ, guǒrán xià yǔle.)
681 果实 guǒshí danh từ Quả, thành quả
秋天是收获果实的季节。(Qiūtiān shì shōuhuò guǒshí de jìjié.)
682 果汁 guǒzhī danh từ Nước hoa quả
我想喝一杯苹果汁。(Wǒ xiǎng hē yībēi píngguǒ zhī.)
683 guò động từ Qua; đón (sinh nhật, lễ)
我们过马路吧。(Wǒmen guò mǎlù ba.)
684 过程 guòchéng danh từ Quá trình
在学习的过程中会遇到很多困难。(Zài xuéxí de guòchéng zhōng huì yù dào hěnduō kùnnán.)
685 过去 guòqù danh từ Quá khứ
不要总是活在过去。(Bùyào zǒng shì huó zài guòqù.)
686 过分 guòfèn tính từ Quá đáng, quá mức
你的要求太过分了。(Nǐ de yāoqiú tài guòfènle.)
687 过敏 guòmǐn động từ Dị ứng
我对花生过敏。(Wǒ duì huāshēng guòmǐn.)
688 过期 guòqī động từ Quá hạn, hết hạn
这瓶牛奶已经过期了。(Zhè píng niúnǎi yǐjīng guòqīle.)
H
689 thán từ Ha (tiếng cười)
他讲的笑话逗得大家哈哈大笑。(Tā jiǎng de xiàohuà dòu dé dàjiā hāhā dà xiào.)
690 hái phó từ Vẫn, còn
他还在睡觉。(Tā hái zài shuìjiào.)
691 还是 háishì liên từ Hay là, vẫn là
你喝茶还是喝咖啡?(Nǐ hē chá háishì hē kāfēi?)
692 孩子 háizi danh từ Đứa trẻ, con
他家有两个孩子。(Tā jiā yǒu liǎng gè háizi.)
693 海关 hǎiguān danh từ Hải quan
我们需要通过海关检查。(Wǒmen xūyào tōngguò hǎiguān jiǎnchá.)
694 海洋 hǎiyáng danh từ Đại dương
我喜欢看关于海洋的纪录片。(Wǒ xǐhuān kàn guānyú hǎiyáng de jìlùpiàn.)
695 海鲜 hǎixiān danh từ Hải sản
这家餐厅的海鲜很新鲜。(Zhè jiā cāntīng de hǎixiān hěn xīnxiān.)
696 害怕 hàipà động từ Sợ hãi
他很害怕一个人在家。(Tā hěn hàipà yīgè rén zàijiā.)
697 害羞 hàixiū tính từ Xấu hổ, e thẹn
她是个害羞的女孩。(Tā shìgè hàixiū de nǚhái.)
698 寒假 hánjià danh từ Nghỉ đông
寒假你有什么计划?(Hánjià nǐ yǒu shé me jìhuà?)
699 hǎn động từ Hét, gọi to
他在楼下喊你的名字。(Tā zài lóu xià hǎn nǐ de míngzì.)
700 hàn danh từ Mồ hôi
他热得满头大汗。(Tā rè dé mǎn tóu dà hàn.)
701 汉语 Hànyǔ danh từ Tiếng Hán
我正在学习汉语。(Wǒ zhèngzài xuéxí hànyǔ.)
702 航班 hángbān danh từ Chuyến bay
我们的航班晚点了。(Wǒmen de hángbān wǎndiǎnle.)
703 行业 hángyè danh từ Ngành, ngành nghề
他在金融行业工作。(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.)
704 hǎo tính từ Tốt, khỏe
你好吗?(Nǐ hǎo ma?)
705 好吃 hǎochī tính từ Ngon
这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎo chī.)
706 好处 hǎochu danh từ Lợi ích, điểm tốt
运动对身体有很多好处。(Yùndòng duì shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù.)
707 好客 hàokè tính từ Hiếu khách
这里的人们非常热情好客。(Zhèlǐ de rénmen fēicháng rèqíng hàokè.)
708 好像 hǎoxiàng động từ Hình như, dường như
天阴了,好像要下雨了。(Tiān yīnle, hǎoxiàng yào xià yǔle.)
709 hào danh từ Số; ngày
今天是几号?(Jīntiān shì jǐ hào?)
710 号码 hàomǎ danh từ Con số, số hiệu
你的电话号码是多少?(Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?)
711 好奇 hàoqí tính từ Hiếu kỳ, tò mò
孩子们对什么都感到好奇。(Háizimen duì shénme dōu gǎndào hàoqí.)
712 động từ Uống
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
713 liên từ Và, với
我和他是好朋友。(Wǒ hé tā shì hǎo péngyǒu.)
714 合法 héfǎ tính từ Hợp pháp
这是合法的商业活动。(Zhè shì héfǎ de shāngyè huódòng.)
715 合格 hégé tính từ Đạt tiêu chuẩn
他的产品质量合格。(Tā de chǎnpǐn zhìliàng hégé.)
716 合理 hélǐ tính từ Hợp lý
你的建议很合理。(Nǐ de jiànyì hěn hélǐ.)
717 合适 héshì tính từ Thích hợp, vừa vặn
这件衣服很合适。(Zhè jiàn yīfú hěn héshì.)
718 合同 hétong danh từ Hợp đồng
我们需要签订一份合同。(Wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn hétong.)
719 合影 héyǐng danh từ Ảnh chụp chung
毕业时我们拍了一张合影。(Bìyè shí wǒmen pāile yī zhāng héyǐng.)
720 合作 hézuò động từ Hợp tác
我们希望与贵公司合作。(Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī hézuò.)
721 何必 hébì phó từ Hà tất, cần gì phải
这点小事,何必生气呢?(Zhè diǎn xiǎoshì, hébì shēngqì ne?)
722 何况 hékuàng liên từ Huống hồ, huống chi
连孩子都懂这个道理,何况大人呢?(Lián háizi dōu dǒng zhège dàolǐ, hékuàng dàrén ne?)
723 和平 hépíng danh từ Hòa bình
我们都热爱和平。(Wǒmen dōu rè’ài hépíng.)
724 核心 héxīn danh từ Hạt nhân, cốt lõi
团队合作是成功的核心。(Tuánduì hézuò shì chénggōng de héxīn.)
725 danh từ Sông
这条河很长。(Zhè tiáo hé hěn cháng.)
726 盒子 hézi danh từ Cái hộp
盒子里是什么?(Hézi lǐ shì shénme?)
727 hēi tính từ Đen
他有一头黑色的头发。(Tā yǒu yītóu hēisè de tóufǎ.)
728 黑板 hēibǎn danh từ Bảng đen
老师在黑板上写字。(Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.)
729 hèn động từ Hận, căm ghét
我恨他的不诚实。(Wǒ hèn tā de bù chéngshí.)
730 hěn phó từ Rất
我很好。(Wǒ hěn hǎo.)
731 héng tính từ Ngang
请画一条横线。(Qǐng huà yītiáo héngxiàn.)
732 hóng tính từ Đỏ
我喜欢红色的花。(Wǒ xǐhuān hóngsè de huā.)
733 猴子 hóuzi danh từ Con khỉ
猴子喜欢吃香蕉。(Hóuzi xǐhuān chī xiāngjiāo.)
734 hòu tính từ Dày
这本书很厚。(Zhè běn shū hěn hòu.)
735 后果 hòuguǒ danh từ Hậu quả
你要为自己的行为承担后果。(Nǐ yào wèi zìjǐ de xíngwéi chéngdān hòuguǒ.)
736 后悔 hòuhuǐ động từ Hối hận
我很后悔没有听他的话。(Wǒ hěn hòuhuǐ méiyǒu tīng tā dehuà.)
737 后来 hòulái danh từ Về sau, sau này
后来,我们成了好朋友。(Hòulái, wǒmen chéngle hǎo péngyǒu.)
738 后面 hòumiàn danh từ Phía sau
请到后面排队。(Qǐng dào hòumiàn páiduì.)
739 忽然 hūrán phó từ Đột nhiên, bỗng nhiên
天忽然下起了大雨。(Tiān hūrán xià qǐle dàyǔ.)
740 忽视 hūshì động từ Coi nhẹ, xem thường, bỏ qua
我们不能忽视这个问题。(Wǒmen bùnéng hūshì zhège wèntí.)
741 呼吸 hūxī động từ Hô hấp, hít thở
新鲜的空气让我们呼吸顺畅。(Xīnxiān de kōngqì ràng wǒmen hūxī shùnchàng.)
742 胡说 húshuō động từ Nói bậy, nói nhảm
你别胡说!(Nǐ bié húshuō!)
743 胡同 hútòng danh từ Ngõ, hẻm (ở Bắc Kinh)
北京有很多古老的胡同。(Běijīng yǒu hěnduō gǔlǎo de hútòng.)
744 胡须 húxū danh từ Râu
他的胡须很长。(Tā de húxū hěn cháng.)
745 danh từ Cái ấm
我烧了一壶水。(Wǒ shāole yī hú shuǐ.)
746 蝴蝶 húdié danh từ Con bướm
花园里有很多蝴蝶。(Huāyuán lǐ yǒu hěnduō húdié.)
747 糊涂 hútu tính từ Hồ đồ, lú lẫn
我老了,有时候会很糊涂。(Wǒ lǎole, yǒu shíhòu huì hěn hútu.)
748 护士 hùshi danh từ Y tá
护士正在给病人打针。(Hùshì zhèngzài gěi bìngrén dǎzhēn.)
749 护照 hùzhào danh từ Hộ chiếu
出国需要带护照。(Chūguó xūyào dài hùzhào.)
750 互相 hùxiāng phó từ Lẫn nhau
我们应该互相帮助。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.)
751 huā danh từ/động từ Hoa; tiêu (tiền)
我喜欢花。(Wǒ xǐhuān huā.)
752 花生 huāshēng danh từ Lạc, đậu phộng
我喜欢吃花生。(Wǒ xǐhuān chī huāshēng.)
753 花园 huāyuán danh từ Vườn hoa
我家有一个小花园。(Wǒjiā yǒu yīgè xiǎo huāyuán.)
754 滑冰 huábīng động từ Trượt băng
冬天我们可以去滑冰。(Dōngtiān wǒmen kěyǐ qù huábīng.)
755 划船 huáchuán động từ Chèo thuyền
我们去公园划船吧。(Wǒmen qù gōngyuán huáchuán ba.)
756 华裔 Huáyì danh từ Người gốc Hoa
他是一位美籍华裔。(Tā shì yī wèi měi jí huáyì.)
757 huà động từ/danh từ Vẽ; bức tranh
他画了一幅画。(Tā huàle yī fú huà.)
758 画蛇添足 huàshétiānzú thành ngữ Vẽ rắn thêm chân
你这样做真是画蛇添足。(Nǐ zhèyàng zuò zhēnshi huàshétiānzú.)
759 话题 huàtí danh từ Chủ đề, đề tài
我们换个话题吧。(Wǒmen huàn gè huàtí ba.)
760 化学 huàxué danh từ Hóa học
我对化学不感兴趣。(Wǒ duì huàxué bùgǎn xìngqù.)
761 怀念 huáiniàn động từ Hoài niệm, nhớ nhung
我很怀念大学时光。(Wǒ hěn huáiniàn dàxué shíguāng.)
762 怀疑 huáiyí động từ Hoài nghi, nghi ngờ
我怀疑他说的是假话。(Wǒ huáiyí tā shuō de shì jiǎhuà.)
763 huài tính từ Xấu, hỏng
这个苹果坏了。(Zhège píngguǒ huàile.)
764 欢迎 huānyíng động từ Hoan nghênh, chào mừng
欢迎来到北京!(Huānyíng lái dào Běijīng!)
765 huán động từ Trả lại
我明天把书还给你。(Wǒ míngtiān bǎ shū huán gěi nǐ.)
766 环境 huánjìng danh từ Môi trường
我们要保护环境。(Wǒmen yào bǎohù huánjìng.)
767 缓解 huǎnjiě động từ Làm giảm, xoa dịu
这种药可以缓解疼痛。(Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě téngtòng.)
768 huàn động từ Đổi, thay
我想换一件衣服。(Wǒ xiǎng huàn yī jiàn yīfú.)
769 幻想 huànxiǎng động từ/danh từ Huyễn tưởng, ảo tưởng
不要总是活在幻想里。(Bùyào zǒng shì huó zài huànxiǎng lǐ.)
770 慌张 huāngzhāng tính từ Hoảng hốt, luống cuống
遇到问题不要慌张。(Yù dào wèntí bùyào huāngzhāng.)
771 huáng tính từ Vàng
我喜欢黄色的花。(Wǒ xǐhuān huángsè de huā.)
772 黄瓜 huángguā danh từ Dưa chuột
我买了一些黄瓜。(Wǒ mǎile yīxiē huángguā.)
773 黄金 huángjīn danh từ Vàng
黄金的价格最近上涨了。(Huángjīn de jiàgé zuìjìn shàngzhǎngle.)
774 皇帝 huángdì danh từ Hoàng đế
中国古代有很多皇帝。(Zhōngguó gǔdài yǒu hěnduō huángdì.)
775 皇后 huánghòu danh từ Hoàng hậu
皇后是皇帝的妻子。(Huánghòu shì huángdì de qīzi.)
776 huī tính từ Xám
他穿着一件灰色的外套。(Tā chuānzhuó yī jiàn huīsè de wàitào.)
777 灰尘 huīchén danh từ Bụi bặm
桌子上落了一层灰尘。(Zhuōzi shàng luòle yī céng huīchén.)
778 灰心 huīxīn động từ Nản lòng, chán nản
遇到困难不要灰心。(Yù dào kùnnán bùyào huīxīn.)
779 huī động từ Vẫy, khua
他向我挥了挥手。(Tā xiàng wǒ huīle huī shǒu.)
780 恢复 huīfù động từ Khôi phục, hồi phục
他的身体已经恢复健康了。(Tā de shēntǐ yǐjīng huīfù jiànkāngle.)
781 huí động từ Về; lần
我要回家了。(Wǒ yào huí jiāle.)
782 回答 huídá động từ Trả lời
请回答我的问题。(Qǐng huídá wǒ de wèntí.)
783 回忆 huíyì động từ/danh từ Hồi tưởng; ký ức
我常常回忆起童年的往事。(Wǒ chángcháng huíyì qǐ tóngnián de wǎngshì.)
784 huì động từ/danh từ Biết; sẽ; cuộc họp
我会说汉语。(Wǒ huì shuō hànyǔ.)
785 会议 huìyì danh từ Hội nghị, cuộc họp
我们明天要开一个会。(Wǒmen míngtiān yào kāi yīgè huì.)
786 汇率 huìlǜ danh từ Tỷ giá hối đoái
最近人民币的汇率很稳定。(Zuìjìn rénmínbì de huìlǜ hěn wěndìng.)
787 婚礼 hūnlǐ danh từ Hôn lễ, đám cưới
他们下个月举行婚礼。(Tāmen xià gè yuè jǔxíng hūnlǐ.)
788 婚姻 hūnyīn danh từ Hôn nhân
他们的婚姻很幸福。(Tāmen de hūnyīn hěn xìngfú.)
789 活动 huódòng danh từ/động từ Hoạt động
学校组织了很多课外活动。(Xuéxiào zǔzhīle hěnduō kèwài huódòng.)
790 活泼 huópō tính từ Hoạt bát, năng động
她是一个活泼可爱的女孩。(Tā shì yīgè huópō kě’ài de nǚhái.)
791 活跃 huóyuè tính từ Sôi nổi, năng động
他在班里很活跃。(Tā zài bān lǐ hěn huóyuè.)
792 huǒ danh từ Lửa
小心火灾。(Xiǎoxīn huǒzāi.)
793 火柴 huǒchái danh từ Diêm
我需要一盒火柴。(Wǒ xūyào yī hé huǒchái.)
794 火车站 huǒchēzhàn danh từ Ga xe lửa
我要去火车站接朋友。(Wǒ yào qù huǒchēzhàn jiē péngyǒu.)
795 伙伴 huǒbàn danh từ Bạn đồng hành, đối tác
他是我最好的合作伙伴。(Tā shì wǒ zuì hǎo de hézuò huǒbàn.)
796 获得 huòdé động từ Đạt được, nhận được
他获得了比赛的第一名。(Tā huòdéle bǐsài de dì yī míng.)
797 或者 huòzhě liên từ Hoặc là, hay là
你可以喝茶或者咖啡。(Nǐ kěyǐ hē chá huòzhě kāfēi.)
798 或许 huòxǔ phó từ Có lẽ
他或许已经知道了这件事。(Tā huòxǔ yǐjīng zhīdàole zhè jiàn shì.)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
J
799 基本 jīběn tính từ Cơ bản
我已经基本完成了工作。(Wǒ yǐjīng jīběn wánchéngle gōngzuò.)
800 基础 jīchǔ danh từ Nền tảng, cơ sở
他有很好的数学基础。(Tā yǒu hěn hǎo de shùxué jīchǔ.)
801 机场 jīchǎng danh từ Sân bay
我要去机场接人。(Wǒ yào qù jīchǎng jiē rén.)
802 机会 jīhuì danh từ Cơ hội
这是一个很好的机会。(Zhè shì yīgè hěn hǎo de jīhuì.)
803 机器 jīqì danh từ Máy móc
这台机器坏了。(Zhè tái jīqì huàile.)
804 激动 jīdòng tính từ Kích động, xúc động
听到这个消息,他激动得说不出话来。(Tīng dào zhège xiāoxī, tā jīdòng dé shuō bu chū huà lái.)
805 激烈 jīliè tính từ Kịch liệt, quyết liệt
比赛进行得非常激烈。(Bǐsài jìnxíng dé fēicháng jīliè.)
806 积极 jījí tính từ Tích cực
他对工作很积极。(Tā duì gōngzuò hěn jījí.)
807 积累 jīlěi động từ Tích lũy
他积累了丰富的工作经验。(Tā jīlěile fēngfù de gōngzuò jīngyàn.)
808 肌肉 jīròu danh từ Cơ bắp
他经常锻炼,肌肉很发达。(Tā jīngcháng duànliàn, jīròu hěn fādá.)
809 phó từ Cực kỳ, vô cùng
我累极了。(Wǒ lèi jíle.)
810 及格 jígé động từ Đạt (yêu cầu), đỗ
这次考试他及格了。(Zhè cì kǎoshì tā jígéle.)
811 极其 jíqí phó từ Cực kỳ
他对工作极其负责。(Tā duì gōngzuò jíqí fùzé.)
812 集合 jíhé động từ Tập hợp
请大家在门口集合。(Qǐng dàjiā zài ménkǒu jíhé.)
813 集体 jítǐ danh từ Tập thể
我们是一个团结的集体。(Wǒmen shì yīgè tuánjié de jítǐ.)
814 集中 jízhōng động từ Tập trung
上课时请集中注意力。(Shàngkè shí qǐng jízhōng zhùyì lì.)
815 即使 jíshǐ liên từ Cho dù, dù cho
即使下雨,我也要去。(Jíshǐ xià yǔ, wǒ yě yào qù.)
816 số từ Mấy, vài
你有几个苹果?(Nǐ yǒu jǐ gè píngguǒ?)
817 động từ Gửi
我要寄一封信。(Wǒ yào jì yī fēng xìn.)
818 记得 jìde động từ Nhớ
我记得他的名字。(Wǒ jìde tā de míngzì.)
819 记录 jìlù động từ/danh từ Ghi chép; bản ghi chép
请把会议内容记录下来。(Qǐng bǎ huìyì nèiróng jìlù xiàlái.)
820 记忆 jìyì danh từ Ký ức, trí nhớ
我的童年记忆很美好。(Wǒ de tóngnián jìyì hěn měihǎo.)
821 记者 jìzhě danh từ Nhà báo, phóng viên
他是一名记者。(Tā shì yī míng jìzhě.)
822 计划 jìhuà danh từ/động từ Kế hoạch
你有什么计划?(Nǐ yǒu shé me jìhuà?)
823 计算 jìsuàn động từ Tính toán
请计算一下总费用。(Qǐng jìsuàn yīxià zǒng fèiyòng.)
824 季节 jìjié danh từ Mùa (trong năm)
我最喜欢的季节是秋天。(Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì qiūtiān.)
825 既然 jìrán liên từ Đã, vì đã
既然你不想去,就算了吧。(Jìrán nǐ bùxiǎng qù, jiùsuànle ba.)
826 技术 jìshù danh từ Kỹ thuật
他有很好的电脑技术。(Tā yǒu hěn hǎo de diànnǎo jìshù.)
827 继续 jìxù động từ Tiếp tục
请继续你的表演。(Qǐng jìxù nǐ de biǎoyǎn.)
828 纪律 jìlǜ danh từ Kỷ luật
我们要遵守学校的纪律。(Wǒmen yào zūnshǒu xuéxiào de jìlǜ.)
829 纪念 jìniàn động từ Kỷ niệm
我们要纪念这个特殊的日子。(Wǒmen yào jìniàn zhège tèshū de rìzi.)
830 động từ Buộc, thắt
请系好安全带。(Qǐng xì hǎo ānquán dài.)
831 jiā danh từ Nhà, gia đình
我家有四口人。(Wǒjiā yǒu sì kǒu rén.)
832 家具 jiājù danh từ Đồ nội thất
我们买了一些新家具。(Wǒmen mǎile yīxiē xīn jiājù.)
833 家庭 jiātíng danh từ Gia đình
他有一个幸福的家庭。(Tā yǒu yīgè xìngfú de jiātíng.)
834 家务 jiāwù danh từ Việc nhà
我每天都要做家务。(Wǒ měitiān dū yào zuò jiāwù.)
835 家乡 jiāxiāng danh từ Quê hương
我的家乡很美。(Wǒ de jiāxiāng hěn měi.)
836 加班 jiābān động từ Tăng ca, làm thêm giờ
我今天晚上要加班。(Wǒ jīntiān wǎnshàng yào jiābān.)
837 加油站 jiāyóuzhàn danh từ Trạm xăng
我要去加油站给汽车加油。(Wǒ yào qù jiāyóuzhàn gěi qìchē jiāyóu.)
838 嘉宾 jiābīn danh từ Khách mời (quan trọng)
会议邀请了很多重要嘉宾。(Huìyì yāoqǐngle hěnduō zhòngyào jiābīn.)
839 jiǎ Giáp (thiên can); thứ nhất
甲乙双方签订了合同。(Jiǎ yǐ shuāngfāng qiāndìngle hétong.)
840 jiǎ tính từ Giả, không thật
他说的是假话。(Tā shuō de shì jiǎhuà.)
841 假如 jiǎrú liên từ Giả sử, nếu như
假如我有时间,我就去旅行。(Jiǎrú wǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù lǚxíng.)
842 价格 jiàgé danh từ Giá cả
这件衣服的价格是多少?(Zhè jiàn yīfú de jiàgé shì duōshǎo?)
843 假装 jiǎzhuāng động từ Giả vờ, giả bộ
他假装没看见我。(Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ.)
844 jià động từ Gả, lấy chồng
她去年嫁人了。(Tā qùnián jiàrénle.)
845 驾驶 jiàshǐ động từ Lái (xe, máy bay)
他有丰富的驾驶经验。(Tā yǒu fēngfù de jiàshǐ jīngyàn.)
846 价值 jiàzhí danh từ Giá trị
这件艺术品有很高的收藏价值。(Zhè jiàn yìshùpǐn yǒu hěn gāo de shōucáng jiàzhí.)
847 检查 jiǎnchá động từ Kiểm tra
医生正在给病人检查身体。(Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ.)
848 简单 jiǎndān tính từ Đơn giản
这个问题很简单。(Zhège wèntí hěn jiǎndān.)
849 简历 jiǎnlì danh từ Sơ yếu lý lịch, CV
请把你的简历发给我。(Qǐng bǎ nǐ de jiǎnlì fā gěi wǒ.)
850 简直 jiǎnzhí phó từ Quả là, thật là
这里简直太美了!(Zhèlǐ jiǎnzhí tài měile!)
851 剪刀 jiǎndāo danh từ Cái kéo
我需要一把剪刀。(Wǒ xūyào yī bǎ jiǎndāo.)
852 减肥 jiǎnféi động từ Giảm béo, giảm cân
她正在努力减肥。(Tā zhèngzài nǔlì jiǎnféi.)
853 减少 jiǎnshǎo động từ Giảm bớt, giảm thiểu
我们要减少浪费。(Wǒmen yào jiǎnshǎo làngfèi.)
854 jiǎn động từ Nhặt, lượm
他在地上捡到了一个钱包。(Tā zài dìshàng jiǎndàole yīgè qiánbāo.)
855 jiàn lượng từ Chiếc, cái (quần áo, sự việc)
我买了一件新衣服。(Wǒ mǎile yī jiàn xīn yīfú.)
856 健康 jiànkāng danh từ/tính từ Sức khỏe; khỏe mạnh
祝你身体健康!(Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!)
857 见面 jiànmiàn động từ Gặp mặt
我们明天见面吧。(Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.)
858 建设 jiànshè động từ Xây dựng
我们要努力建设我们的国家。(Wǒmen yào nǔlì jiànshè wǒmen de guójiā.)
859 建议 jiànyì động từ/danh từ Gợi ý, đề nghị
我有一个建议。(Wǒ yǒu yīgè jiànyì.)
860 健身房 jiànshēnfáng danh từ Phòng tập gym
我每天都去健身房锻炼。(Wǒ měitiān dū qù jiànshēnfáng duànliàn.)
861 建立 jiànlì động từ Thành lập, xây dựng
两国建立了友好关系。(Liǎng guó jiànlìle yǒuhǎo guānxì.)
862 建筑 jiànzhù danh từ Kiến trúc, công trình xây dựng
这座建筑很有特色。(Zhè zuò jiànzhù hěn yǒu tèsè.)
863 键盘 jiànpán danh từ Bàn phím
这个键盘很好用。(Zhège jiànpán hěn hǎo yòng.)
864 将来 jiānglái danh từ Tương lai
我希望将来成为一名科学家。(Wǒ xīwàng jiānglái chéngwéi yī míng kēxuéjiā.)
865 jiǎng động từ Giảng, nói, kể
老师正在讲课。(Lǎoshī zhèngzài jiǎngkè.)
866 讲究 jiǎngjiu động từ/tính từ Chú trọng, coi trọng; tinh tế
他对穿着很讲究。(Tā duì chuānzhuó hěn jiǎngjiu.)
867 奖金 jiǎngjīn danh từ Tiền thưởng
公司发了年终奖金。(Gōngsī fāle niánzhōng jiǎngjīn.)
868 讲座 jiǎngzuò danh từ Buổi diễn thuyết, tọa đàm
今天下午有一个关于历史的讲座。(Jīntiān xiàwǔ yǒu yīgè guānyú lìshǐ de jiǎngzuò.)
869 降低 jiàngdī động từ Hạ thấp, giảm xuống
气温开始降低了。(Qìwēn kāishǐ jiàngdīle.)
870 降落 jiàngluò động từ Hạ cánh
飞机马上就要降落了。(Fēijī mǎshàng jiù yào jiàngluòle.)
871 酱油 jiàngyóu danh từ Nước tương, xì dầu
做菜时别忘了放酱油。(Zuò cài shí bié wàngle fàng jiàngyóu.)
872 jiāo động từ Giao, nộp; kết (bạn)
请把作业交上来。(Qǐng bǎ zuòyè jiāo shànglái.)
873 交换 jiāohuàn động từ Trao đổi
我们可以交换一下意见。(Wǒmen kěyǐ jiāohuàn yīxià yìjiàn.)
874 交际 jiāojì động từ Giao tiếp, giao du
他很善于交际。(Tā hěn shànyú jiāojì.)
875 交流 jiāoliú động từ Giao lưu, trao đổi
我们需要多交流。(Wǒmen xūyào duō jiāoliú.)
876 交通 jiāotōng danh từ Giao thông
这个城市的交通很方便。(Zhège chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.)
877 骄傲 jiāo’ào tính từ Kiêu ngạo, tự hào
我们为他感到骄傲。(Wǒmen wèi tā gǎndào jiāo’ào.)
878 郊区 jiāoqū danh từ Ngoại ô, ngoại thành
他住在郊区。(Tā zhù zài jiāoqū.)
879 jiāo động từ Tưới (cây, nước)
别忘了给花浇水。(Bié wàngle gěi huā jiāoshuǐ.)
880 胶水 jiāoshuǐ danh từ Keo dán, hồ dán
我需要一些胶水来粘这个。(Wǒ xūyào yīxiē jiāoshuǐ lái zhān zhège.)
881 jiǎo danh từ Góc; hào (tiền)
桌子的角很尖。(Zhuōzi de jiǎo hěn jiān.)
882 jiǎo danh từ Chân, bàn chân
我的脚受伤了。(Wǒ de jiǎo shòushāngle.)
883 角度 jiǎodù danh từ Góc độ, quan điểm
我们要从不同的角度看问题。(Wǒmen yào cóng bùtóng de jiǎodù kàn wèntí.)
884 狡猾 jiǎohuá tính từ Xảo quyệt, gian xảo
这只狐狸很狡猾。(Zhè zhī húlí hěn jiǎohuá.)
885 饺子 jiǎozi danh từ Bánh chẻo, sủi cảo
我喜欢吃饺子。(Wǒ xǐhuān chī jiǎozi.)
886 jiào động từ Gọi, kêu
他叫我。(Tā jiào wǒ.)
887 jiāo động từ Dạy
他教我汉语。(Tā jiāo wǒ hànyǔ.)
888 教材 jiàocái danh từ Giáo trình, tài liệu giảng dạy
这是一本很好的汉语教材。(Zhè shì yī běn hěn hǎo de hànyǔ jiàocái.)
889 教练 jiàoliàn danh từ Huấn luyện viên
他是我们的足球教练。(Tā shì wǒmen de zúqiú jiàoliàn.)
890 教室 jiàoshì danh từ Phòng học
学生们都在教室里。(Xuéshēngmen dōu zài jiàoshì lǐ.)
891 教授 jiàoshòu danh từ Giáo sư
他是一位大学教授。(Tā shì yī wèi dàxué jiàoshòu.)
892 教育 jiàoyù danh từ Giáo dục
我们要重视孩子的教育。(Wǒmen yào zhòngshì háizi de jiàoyù.)
893 教训 jiàoxun danh từ Bài học, giáo huấn
这次失败给了我们一个深刻的教训。(Zhè cì shībài gěile wǒmen yīgè shēnkè de jiàoxun.)
894 jiē động từ Nhận, đón
我去机场接朋友。(Wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu.)
895 接触 jiēchù động từ Tiếp xúc
我很少有机会接触外国人。(Wǒ hěn shǎo yǒu jīhuì jiēchù wàiguó rén.)
896 接待 jiēdài động từ Tiếp đãi, tiếp đón
他们热情地接待了我们。(Tāmen rèqíng de jiēdàile wǒmen.)
897 街道 jiēdào danh từ Đường phố
这条街道很热闹。(Zhè tiáo jiēdào hěn rènào.)
898 阶段 jiēduàn danh từ Giai đoạn
项目已经进入了最后阶段。(Xiàngmù yǐjīng jìnrùle zuìhòu jiēduàn.)
899 接近 jiējìn động từ Tiếp cận, đến gần
冬天快要结束,春天正在接近。(Dōngtiān kuàiyào jiéshù, chūntiān zhèngzài jiējìn.)
900 接受 jiēshòu động từ Chấp nhận, tiếp nhận
我接受你的道歉。(Wǒ jiēshòu nǐ de dàoqiàn.)
901 接着 jiēzhe phó từ Tiếp theo, kế đến
他说完了,接着就轮到我了。(Tā shuō wánle, jiēzhe jiù lún dào wǒle.)
902 结实 jiēshi tính từ Chắc chắn, bền
这张桌子很结实。(Zhè zhāng zhuōzi hěn jiēshi.)
903 jié danh từ Lễ, tết; tiết học
今天是什么节?(Jīntiān shì shénme jié?)
904 节目 jiémù danh từ Tiết mục, chương trình
这个电视节目很有意思。(Zhège diànshì jiémù hěn yǒuyìsi.)
905 节日 jiérì danh từ Ngày lễ, ngày hội
春节是中国最重要的节日。(Chūnjié shì zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.)
906 节约 jiéyuē động từ Tiết kiệm
我们要节约用水。(Wǒmen yào jiéyuē yòngshuǐ.)
907 节省 jiéshěng động từ Tiết kiệm
这样做可以节省很多时间。(Zhèyàng zuò kěyǐ jiéshěng hěnduō shíjiān.)
908 结果 jiéguǒ danh từ Kết quả
比赛的结果怎么样?(Bǐsài de jiéguǒ zěnme yàng?)
909 结构 jiégòu danh từ Kết cấu, cấu trúc
这篇文章的结构很清晰。(Zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn qīngxī.)
910 结合 jiéhé động từ Kết hợp
我们要理论结合实际。(Wǒmen yào lǐlùn jiéhé shíjì.)
911 结婚 jiéhūn động từ Kết hôn
他们明年准备结婚。(Tāmen míngnián zhǔnbèi jiéhūn.)
912 结论 jiélùn danh từ Kết luận
我们得出了一个结论。(Wǒmen dé chūle yīgè jiélùn.)
913 结束 jiéshù động từ Kết thúc
会议结束了。(Huìyì jiéshùle.)
914 结账 jiézhàng động từ Thanh toán, tính tiền
服务员,请结账。(Fúwùyuán, qǐng jiézhàng.)
915 解放 jiěfàng động từ Giải phóng
这座城市终于解放了。(Zhè zuò chéngshì zhōngyú jiěfàngle.)
916 解决 jiějué động từ Giải quyết
我们要想办法解决这个问题。(Wǒmen yào xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí.)
917 解释 jiěshì động từ/danh từ Giải thích
你能解释一下这是为什么吗?(Nǐ néng jiěshì yīxià zhè shì wèishéme ma?)
918 姐姐 jiějie danh từ Chị gái
我姐姐是一名护士。(Wǒ jiějiě shì yī míng hùshì.)
919 jiè lượng từ Khóa, kỳ (họp, tốt nghiệp)
他是2010届的毕业生。(Tā shì 2010 jiè de bìyè shēng.)
920 jiè động từ Mượn, vay
我可以借你的笔用一下吗?(Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ yòng yīxià ma?)
921 借口 jièkǒu danh từ Cái cớ, lý do
他总是找借口迟到。(Tā zǒng shì zhǎo jièkǒu chídào.)
922 介绍 jièshào động từ Giới thiệu
我来介绍一下,这位是王先生。(Wǒ lái jièshào yīxià, zhè wèi shì wáng xiānshēng.)
923 戒烟 jièyān động từ Cai thuốc lá
他决定从今天开始戒烟。(Tā juédìng cóng jīntiān kāishǐ jièyān.)
924 戒指 jièzhi danh từ Nhẫn
他送给她一枚漂亮的戒指。(Tā sòng gěi tā yī méi piàoliang de jièzhi.)
925 今天 jīntiān danh từ Hôm nay
今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.)
926 金属 jīnshǔ danh từ Kim loại
铁是一种常见的金属。(Tiě shì yī zhǒng chángjiàn de jīnshǔ.)
927 jǐn tính từ Chặt, khít; gấp, khẩn trương
这件衣服太紧了。(Zhè jiàn yīfú tài jǐnle.)
928 紧急 jǐnjí tính từ Khẩn cấp
这是紧急情况。(Zhè shì jǐnjí qíngkuàng.)
929 紧张 jǐnzhāng tính từ Căng thẳng, hồi hộp
考试前我很紧张。(Kǎoshì qián wǒ hěn jǐnzhāng.)
930 尽管 jǐnguǎn liên từ Cứ, mặc dù
尽管天气不好,我们还是决定去。(Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, wǒmen háishì juédìng qù.)
931 谨慎 jǐnshèn tính từ Cẩn thận, thận trọng
做事要谨慎。(Zuòshì yào jǐnshèn.)
932 jìn động từ Vào, tiến vào
请进!(Qǐng jìn!)
933 进步 jìnbù động từ Tiến bộ
他最近进步很快。(Tā zuìjìn jìnbù hěn kuài.)
934 进口 jìnkǒu động từ Nhập khẩu
中国从国外进口了很多商品。(Zhōngguó cóng guówài jìnkǒule hěnduō shāngpǐn.)
935 近代 jìndài danh từ Cận đại
这是中国近代史。(Zhè shì zhōngguó jìndài shǐ.)
936 尽力 jìnlì phó từ Cố hết sức, dốc sức
我会尽力帮助你的。(Wǒ huì jìnlì bāngzhù nǐ de.)
937 尽量 jǐnliàng phó từ Cố gắng hết sức
请尽量按时完成。(Qǐng jǐnliàng ànshí wánchéng.)
938 禁止 jìnzhǐ động từ Cấm
此处禁止吸烟。(Cǐ chù jìnzhǐ xīyān.)
939 精彩 jīngcǎi tính từ Đặc sắc, hay
昨天的表演非常精彩。(Zuótiān de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.)
940 精力 jīnglì danh từ Tinh lực, năng lượng
他精力充沛。(Tā jīnglì chōngpèi.)
941 精神 jīngshén danh từ Tinh thần
他精神很好。(Tā jīngshén hěn hǎo.)
942 经常 jīngcháng phó từ Thường xuyên
我经常去图书馆。(Wǒ jīngcháng qù túshū guǎn.)
943 经过 jīngguò động từ Đi qua, trải qua
我每天都经过这个公园。(Wǒ měitiān dū jīngguò zhège gōngyuán.)
944 经济 jīngjì danh từ Kinh tế
这个国家的经济发展很快。(Zhège guójiā de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.)
945 经理 jīnglǐ danh từ Giám đốc
我是这家公司的经理。(Wǒ shì zhè jiā gōngsī de jīnglǐ.)
946 经历 jīnglì động từ/danh từ Trải qua; kinh nghiệm
他经历了很多困难。(Tā jīnglìle hěnduō kùnnán.)
947 经验 jīngyàn danh từ Kinh nghiệm
他有丰富的工作经验。(Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.)
948 经营 jīngyíng động từ Kinh doanh
他经营着一家餐厅。(Tā jīngyíngzhe yījiā cāntīng.)
949 京剧 jīngjù danh từ Kinh kịch
我喜欢听京剧。(Wǒ xǐhuān tīng jīngjù.)
950 警察 jǐngchá danh từ Cảnh sát
有困难,找警察。(Yǒu kùnnán, zhǎo jǐngchá.)
951 景色 jǐngsè danh từ Cảnh sắc, phong cảnh
秋天的景色很美。(Qiūtiān de jǐngsè hěn měi.)
952 敬爱 jìng’ài động từ Kính yêu
我们敬爱的老师。(Wǒmen jìng’ài de lǎoshī.)
953 竟然 jìngrán phó từ Lại có thể, không ngờ
这么简单的问题,他竟然不会。(Zhème jiǎndān de wèntí, tā jìngrán bù huì.)
954 竞争 jìngzhēng động từ Cạnh tranh
市场竞争很激烈。(Shìchǎng jìngzhēng hěn jīliè.)
955 镜子 jìngzi danh từ Cái gương
我需要一面镜子。(Wǒ xūyào yīmiàn jìngzi.)
956 究竟 jiūjìng phó từ Rốt cuộc
你究竟想说什么?(Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?)
957 jiǔ số từ Chín
现在是九点。(Xiànzài shì jiǔ diǎn.)
958 jiǔ tính từ Lâu
好久不见!(Hǎojiǔ bùjiàn!)
959 酒吧 jiǔbā danh từ Quán bar, quán rượu
我们晚上去酒吧喝一杯吧。(Wǒmen wǎnshàng qù jiǔbā hè yībēi ba.)
960 jiù tính từ
这是一件旧衣服。(Zhè shì yī jiàn jiù yīfú.)
961 jiù phó từ Thì, là
我就是。(Wǒ jiùshì.)
962 jiù động từ Cứu
快来救人啊!(Kuài lái jiù rén a!)
963 救护车 jiùhùchē danh từ Xe cứu thương
快叫救护车!(Kuài jiào jiùhùchē!)
964 舅舅 jiùjiu danh từ Cậu (em của mẹ)
我舅舅住在上海。(Wǒ jiùjiu zhù zài shànghǎi.)
965 居然 jūrán phó từ Lại, lại có thể (bất ngờ)
他居然做出这样的事。(Tā jūrán zuò chū zhèyàng de shì.)
966 橘子 júzi danh từ Quả quýt
我喜欢吃橘子。(Wǒ xǐhuān chī júzi.)
967 động từ Giơ, nâng lên
请举手发言。(Qǐng jǔ shǒu fāyán.)
968 举办 jǔbàn động từ Tổ chức, cử hành
学校下周将举办运动会。(Xuéxiào xiàzhōu jiāng jǔbàn yùndònghuì.)
969 举行 jǔxíng động từ Tổ chức, tiến hành
会议明天上午九点举行。(Huìyì míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn jǔxíng.)
970 具备 jùbèi động từ Có, có đủ (điều kiện, năng lực)
他具备了当经理的能力。(Tā jùbèile dāng jīnglǐ de nénglì.)
971 具体 jùtǐ tính từ Cụ thể
你能说得具体一点吗?(Nǐ néng shuō dé jùtǐ yīdiǎn ma?)
972 巨大 jùdà tính từ To lớn, khổng lồ
这是一项巨大的工程。(Zhè shì yī xiàng jùdà de gōngchéng.)
973 聚会 jùhuì danh từ Tụ họp, liên hoan
我们周末有个同学聚会。(Wǒmen zhōumò yǒu gè tóngxué jùhuì.)
974 俱乐部 jùlèbù danh từ Câu lạc bộ
我加入了学校的足球俱乐部。(Wǒ jiārùle xuéxiào de zúqiú jùlèbù.)
975 距离 jùlí danh từ Cự ly, khoảng cách
我家离学校很近,距离只有一公里。(Wǒjiā lí xuéxiào hěn jìn, jùlí zhǐyǒu yī gōnglǐ.)
976 句子 jùzi danh từ Câu
请用这个词造一个句子。(Qǐng yòng zhège cí zào yīgè jùzi.)
977 据说 jùshuō động từ Nghe nói
据说他下个月要结婚了。(Jùshuō tā xià gè yuè yào jiéhūnle.)
978 juān động từ Quyên góp
他把钱捐给了慈善机构。(Tā bǎ qián juān gěile císhàn jīgòu.)
979 juǎn danh từ Quyển, cuộn
请把这张纸卷起来。(Qǐng bǎ zhè zhāng zhǐ juǎn qǐlái.)
980 觉得 juéde động từ Cảm thấy
我觉得有点冷。(Wǒ juédé yǒudiǎn lěng.)
981 决定 juédìng động từ Quyết định
我决定明天去北京。(Wǒ juédìng míngtiān qù Běijīng.)
982 决赛 juésài danh từ Trận chung kết
明天是足球比赛的决赛。(Míngtiān shì zúqiú bǐsài de juésài.)
983 决心 juéxīn danh từ Quyết tâm
他下定决心要学好汉语。(Tā xiàdìng juéxīn yào xuéhǎo hànyǔ.)
984 角色 juésè danh từ Vai diễn, nhân vật
他在这部电影里扮演一个重要的角色。(Tā zài zhè bù diànyǐng lǐ bànyǎn yīgè zhòngyào de juésè.)
985 绝对 juéduì phó từ Tuyệt đối
我绝对支持你。(Wǒ juéduì zhīchí nǐ.)
986 军事 jūnshì danh từ Quân sự
他对军事很感兴趣。(Tā duì jūnshì hěn gǎn xìngqù.)
987 均匀 jūnyún tính từ Đều, đều đặn
请把颜料搅拌均匀。(Qǐng bǎ yánliào jiǎobàn jūnyún.)
K
988 咖啡 kāfēi danh từ Cà phê
我想喝一杯咖啡。(Wǒ xiǎng hē yībēi kāfēi.)
989 卡车 kǎchē danh từ Xe tải
那辆卡车上装满货物。(Nà liàng kǎchē shàng zhuāng mǎn huòwù.)
990 kāi động từ Mở; lái (xe); bắt đầu
请开门。(Qǐng kāimén.)
991 开发 kāifā động từ Khai thác, phát triển
我们要开发新的市场。(Wǒmen yào kāifā xīn de shìchǎng.)
992 开放 kāifàng động từ/tính từ Mở cửa; cởi mở
中国实行改革开放政策。(Zhōngguó shíxíng gǎigé kāifàng zhèngcè.)
993 开幕式 kāimùshì danh từ Lễ khai mạc
我去看了奥运会开幕式。(Wǒ qù kànle àoyùnhuì kāimùshì.)
994 开始 kāishǐ động từ Bắt đầu
我们现在开始上课。(Wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè.)
995 开水 kāishuǐ danh từ Nước sôi
请给我一杯开水。(Qǐng gěi wǒ yībēi kāishuǐ.)
996 开玩笑 kāi wánxiào động từ Nói đùa, đùa cợt
我只是开个玩笑,你别当真。(Wǒ zhǐshì kāi gè wánxiào, nǐ bié dàngzhēn.)
997 开心 kāixīn tính từ Vui vẻ, vui mừng
收到礼物,她很开心。(Shōudào lǐwù, tā hěn kāixīn.)
998 kǎn động từ Chặt, đốn
他正在砍树。(Tā zhèngzài kǎn shù.)
999 kàn động từ Nhìn, xem
你在看什么?(Nǐ zài kàn shénme?)
1000 看不起 kànbuqǐ động từ Coi thường, khinh thường
我们不应该看不起任何人。(Wǒmen bù yìng gāi kànbuqǐ rèn hé rén.)
1001 看来 kànlái phó từ Xem ra, có vẻ như
看来今天要下雨了。(Kànlái jīntiān yào xià yǔle.)
1002 看法 kànfǎ danh từ Cách nhìn, quan điểm
你对这件事有什么看法?(Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shé me kànfǎ?)
1003 看见 kànjiàn động từ Nhìn thấy
我看见他了。(Wǒ kànjiàn tāle.)
1004 看望 kànwàng động từ Thăm hỏi
我周末去看望爷爷奶奶。(Wǒ zhōumò qù kànwàng yéyé nǎinai.)
1005 kào động từ Dựa vào
他靠在墙上休息。(Tā kào zài qiáng shàng xiūxí.)
1006 考虑 kǎolǜ động từ Suy nghĩ, cân nhắc
我需要考虑一下。(Wǒ xūyào kǎolǜ yīxià.)
1007 考试 kǎoshì danh từ/động từ Kỳ thi; thi
明天有汉语考试。(Míngtiān yǒu hànyǔ kǎoshì.)
1008 烤鸭 kǎoyā danh từ Vịt quay
北京烤鸭很有名。(Běijīng kǎoyā hěn yǒumíng.)
1009 lượng từ Hạt, viên (vật nhỏ tròn)
天上有很多颗星星。(Tiānshàng yǒu hěnduō kē xīngxīng.)
1010 科学 kēxué danh từ Khoa học
我喜欢学习科学。(Wǒ xǐhuān xuéxí kēxué.)
1011 可见 kějiàn liên từ Có thể thấy
他学习很努力,可见他想取得好成绩。(Tā xuéxí hěn nǔlì, kějiàn tā xiǎng qǔdé hǎo chéngjī.)
1012 可靠 kěkào tính từ Đáng tin cậy
他是一个可靠的人。(Tā shì yīgè kěkào de rén.)
1013 可怜 kělián tính từ Đáng thương
这只小猫很可怜。(Zhè zhī xiǎo māo hěn kělián.)
1014 可能 kěnéng động từ/tính từ Có thể, có khả năng
明天可能会下雨。(Míngtiān kěnéng huì xià yǔ.)
1015 可怕 kěpà tính từ Đáng sợ, khủng khiếp
这个故事很可怕。(Zhège gùshì hěn kěpà.)
1016 可是 kěshì liên từ Nhưng
我想去,可是我没时间。(Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méi shíjiān.)
1017 可惜 kěxī tính từ Đáng tiếc
这次机会错过了,真可惜。(Zhè cì jīhuì cuòguòle, zhēn kěxī.)
1018 可以 kěyǐ động từ Có thể, được phép
我可以进来吗?(Wǒ kěyǐ jìnlái ma?)
1019 lượng từ Gam
这个苹果重100克。(Zhège píngguǒ zhòng 100 kè.)
1020 danh từ Bài học, tiết học
我们现在上第一课。(Wǒmen xiànzài shàng dì yī kè.)
1021 lượng từ Khắc (15 phút)
现在是三点一刻。(Xiànzài shì sān diǎn yī kè.)
1022 克服 kèfú động từ Khắc phục
我们要努力克服困难。(Wǒmen yào nǔlì kèfú kùnnán.)
1023 刻苦 kèkǔ tính từ Chịu khó, chăm chỉ
他学习很刻苦。(Tā xuéxí hěn kèkǔ.)
1024 客人 kèrén danh từ Khách
今天家里有客人来。(Jīntiān jiālǐ yǒu kèrén lái.)
1025 客观 kèguān tính từ Khách quan
我们要客观地看待这个问题。(Wǒmen yào kèguān de kàndài zhège wèntí.)
1026 课程 kèchéng danh từ Khóa học, chương trình học
这学期我选了五门课程。(Zhè xuéqí wǒ xuǎnle wǔ mén kèchéng.)
1027 客厅 kètīng danh từ Phòng khách
客人们在客厅里聊天。(Kèrénmen zài kètīng lǐ liáotiān.)
1028 肯定 kěndìng phó từ Chắc chắn, khẳng định
他肯定会来。(Tā kěndìng huì lái.)
1029 空间 kōngjiān danh từ Không gian
这个房间的空间很大。(Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà.)
1030 空气 kōngqì danh từ Không khí
这里的空气很新鲜。(Zhèlǐ de kōngqì hěn xīnxiān.)
1031 空调 kōngtiáo danh từ Điều hòa không khí
夏天我离不开空调。(Xiàtiān wǒ lì bù kāi kòngtiáo.)
1032 空闲 kòngxián tính từ Rảnh rỗi
你什么时候有空闲时间?(Nǐ shénme shíhòu yǒu kòngxián shíjiān?)
1033 恐怕 kǒngpà phó từ E rằng, có lẽ
恐怕要下雨了。(Kǒngpà yào xià yǔle.)
1034 kǒu danh từ Miệng; nhân khẩu
我家有三口人。(Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.)
1035 口味 kǒuwèi danh từ Khẩu vị
你喜欢什么口味的菜?(Nǐ xǐhuān shénme kǒuwèi de cài?)
1036 động từ Khóc
那个孩子在哭。(Nàgè háizi zài kū.)
1037 tính từ Đắng; khổ
这个药很苦。(Zhège yào hěn kǔ.)
1038 裤子 kùzi danh từ Cái quần
我想买一条新裤子。(Wǒ xiǎng mǎi yītiáo xīn kùzi.)
1039 kuā động từ Khen
老师夸他是个好学生。(Lǎoshī kuā tā shìgè hǎo xuéshēng.)
1040 夸张 kuāzhāng tính từ Phóng đại, khoa trương
他的描述太夸张了。(Tā de miáoshù tài kuāzhāngle.)
1041 会计 kuàijì danh từ Kế toán
她是一名会计。(Tā shì yī míng kuàijì.)
1042 kuài tính từ/phó từ Nhanh
他跑得很快。(Tā pǎo dé hěn kuài.)
1043 快乐 kuàilè tính từ Vui vẻ, hạnh phúc
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
1044 筷子 kuàizi danh từ Đôi đũa
你会用筷子吗?(Nǐ huì yòng kuàizi ma?)
1045 kuān tính từ Rộng
这条路很宽。(Zhè tiáo lù hěn kuān.)
1046 昆虫 kūnchóng danh từ Côn trùng
我很害怕昆虫。(Wǒ hěn hàipà kūnchóng.)
1047 kùn tính từ Buồn ngủ
我很困,想睡觉。(Wǒ hěn kùn, xiǎng shuìjiào.)
1048 困难 kùnnan danh từ/tính từ Khó khăn
我们遇到了很多困难。(Wǒmen yù dàole hěnduō kùnnán.)
1049 扩大 kuòdà động từ Mở rộng
我们需要扩大市场。(Wǒmen xūyào kuòdà shìchǎng.)
L
1050 垃圾桶 lājītǒng danh từ Thùng rác
请把垃圾扔进垃圾桶里。(Qǐng bǎ lèsè rēng jìn lājī tǒng lǐ.)
1051 động từ Kéo
他拉着我的手。(Tā lāzhe wǒ de shǒu.)
1052 tính từ Cay
这个菜太辣了。(Zhège cài tài làle.)
1053 辣椒 làjiāo danh từ Ớt
我喜欢吃辣椒。(Wǒ xǐhuān chī làjiāo.)
1054 lái động từ Đến
他来了。(Tā láile.)
1055 来不及 láibují Không kịp
快点,来不及了!(Kuàidiǎn, láibujíle!)
1056 来得及 láidejí Kịp
时间还早,来得及。(Shíjiān hái zǎo, láidejí.)
1057 来自 láizì động từ Đến từ
他来自北京。(Tā láizì Běijīng.)
1058 lán động từ Ngăn, chặn
他拦住了一辆出租车。(Tā lánzhùle yī liàng chūzū chē.)
1059 lán tính từ Màu xanh lam
天空是蓝色的。(Tiānkōng shì lán sè de.)
1060 lǎn tính từ Lười biếng
他很懒,什么都不想做。(Tā hěn lǎn, shénme dōu bùxiǎng zuò.)
1061 làn tính từ Nát, thối, hỏng
这个苹果烂了。(Zhège píngguǒ lànle.)
1062 篮球 lánqiú danh từ Bóng rổ
我喜欢打篮球。(Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.)
1063 láng danh từ Chó sói
森林里有狼。(Sēnlín lǐ yǒu láng.)
1064 浪费 làngfèi động từ Lãng phí
我们不应该浪费粮食。(Wǒmen bù yìng gāi làngfèi liángshí.)
1065 浪漫 làngmàn tính từ Lãng mạn
他是一个很浪漫的人。(Tā shì yīgè hěn làngmàn de rén.)
1066 劳动 láodòng động từ/danh từ Lao động
劳动最光荣。(Láodòng zuì guāngróng.)
1067 劳驾 láojià động từ Làm phiền (lịch sự)
劳驾,请问洗手间在哪里?(Láojià, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?)
1068 lǎo tính từ Già, cũ
他是一位老人。(Tā shì yī wèi lǎorén.)
1069 老百姓 lǎobǎixìng danh từ Người dân thường, bách tính
政府要为老百姓服务。(Zhèngfǔ yào wèi lǎobǎixìng fúwù.)
1070 老板 lǎobǎn danh từ Ông chủ, sếp
我和老板的关系很好。(Wǒ hé lǎobǎn de guānxì hěn hǎo.)
1071 老虎 lǎohǔ danh từ Con hổ
老虎是森林之王。(Lǎohǔ shì sēnlín zhī wáng.)
1072 姥姥 lǎolao danh từ Bà ngoại
我去看望我的姥姥。(Wǒ qù kànwàng wǒ de lǎolao.)
1073 老婆 lǎopo danh từ Vợ (thân mật)
他很爱他的老婆。(Tā hěn ài tā de lǎopó.)
1074 老师 lǎoshī danh từ Thầy/cô giáo
他是一名汉语老师。(Tā shì yī míng hànyǔ lǎoshī.)
1075 老实 lǎoshi tính từ Thật thà, trung thực
他是个老实人。(Tā shìgè lǎoshí rén.)
1076 老鼠 lǎoshǔ danh từ Con chuột
猫会抓老鼠。(Māo huì zhuā lǎoshǔ.)
1077 乐观 lèguān tính từ Lạc quan
他对未来很乐观。(Tā duì wèilái hěn lèguān.)
1078 le trợ từ rồi, đã
我吃饭了。(Wǒ chīfànle.)
1079 乐意 lèyì động từ Vui lòng, sẵn lòng
我很乐意帮助你。(Wǒ hěn lèyì bāngzhù nǐ.)
1080 léi danh từ Sấm
外面在打雷。(Wàimiàn zài dǎléi.)
1081 lèi danh từ Loại, chủng loại
这里有各种类的书。(Zhèlǐ yǒu gè zhǒnglèi de shū.)
1082 类似 lèisì động từ Tương tự, giống
我遇到过类似的问题。(Wǒ yù dàoguò lèisì de wèntí.)
1083 类型 lèixíng danh từ Loại hình, kiểu
你喜欢什么类型的电影?(Nǐ xǐhuān shénme lèixíng de diànyǐng?)
1084 lěng tính từ Lạnh
今天很冷。(Jīntiān hěn lěng.)
1085 冷淡 lěngdàn tính từ Lạnh nhạt, thờ ơ
他对我很冷淡。(Tā duì wǒ hěn lěngdàn.)
1086 冷静 lěngjìng tính từ Bình tĩnh
遇到问题要保持冷静。(Yù dào wèntí yào bǎochí lěngjìng.)
1087 giới từ Cách, xa
我家离学校很近。(Wǒjiā lí xuéxiào hěn jìn.)
1088 离开 líkāi động từ Rời khỏi, ra đi
他已经离开北京了。(Tā yǐjīng líkāi Běijīngle.)
1089 离婚 líhūn động từ Ly hôn
他们决定离婚。(Tāmen juédìng líhūn.)
1090 厘米 límǐ lượng từ Xen-ti-mét (cm)
他比我高五厘米。(Tā bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.)
1091 danh từ Quả lê
我喜欢吃梨。(Wǒ xǐhuān chī lí.)
1092 danh từ Bên trong
房间里有人。(Fángjiān lǐ yǒu rén.)
1093 理发 lǐfà động từ Cắt tóc
我要去理发。(Wǒ yào qù lǐfà.)
1094 理解 lǐjiě động từ Hiểu, lý giải
我能理解你的感受。(Wǒ néng lǐjiě nǐ de gǎnshòu.)
1095 理论 lǐlùn danh từ Lý luận, lý thuyết
我们要理论联系实际。(Wǒmen yào lǐlùn liánxì shíjì.)
1096 理想 lǐxiǎng danh từ/tính từ Lý tưởng
我的理想是成为一名医生。(Wǒ de lǐxiǎng shì chéngwéi yī míng yīshēng.)
1097 理由 lǐyóu danh từ Lý do
他没有给我任何理由。(Tā méiyǒu gěi wǒ rènhé lǐyóu.)
1098 礼物 lǐwù danh từ Món quà
这是我送给你的礼物。(Zhè shì wǒ sòng gěi nǐ de lǐwù.)
1099 礼拜天 lǐbàitiān danh từ Chủ nhật
我们礼拜天去公园玩吧。(Wǒmen lǐbàitiān qù gōngyuán wán ba.)
1100 礼貌 lǐmào danh từ Lễ phép, lịch sự
他是一个很有礼貌的人。(Tā shì yīgè hěn yǒu lǐmào de rén.)
1101 力气 lìqi danh từ Sức lực
他力气很大。(Tā lìqì hěn dà.)
1102 厉害 lìhai tính từ Lợi hại, ghê gớm
他汉语说得很厉害。(Tā hànyǔ shuō dé hěn lìhài.)
1103 力量 lìliàng danh từ Sức mạnh
团结就是力量。(Tuánjié jiùshì lìliàng.)
1104 立即 lìjí phó từ Lập tức, ngay
请立即行动。(Qǐng lìjí xíngdòng.)
1105 立刻 lìkè phó từ Lập tức, ngay
我立刻就去。(Wǒ lìkè jiù qù.)
1106 利润 lìrùn danh từ Lợi nhuận
公司今年的利润很高。(Gōngsī jīnnián de lìrùn hěn gāo.)
1107 利息 lìxī danh từ Lãi suất, tiền lãi
银行存款有利息。(Yínháng cúnkuǎn yǒu lìxī.)
1108 利益 lìyì danh từ Lợi ích
我们要维护国家利益。(Wǒmen yào wéihù guójiā lìyì.)
1109 利用 lìyòng động từ Lợi dụng, tận dụng
我们要合理利用资源。(Wǒmen yào hélǐ lìyòng zīyuán.)
1110 历史 lìshǐ danh từ Lịch sử
我对中国历史很感兴趣。(Wǒ duì zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.)
1111 例如 lìrú Ví dụ
我喜欢很多水果,例如苹果、香蕉和橙子。(Wǒ xǐhuān hěnduō shuǐguǒ, lìrú píngguǒ, xiāngjiāo hé chéngzi.)
1112 liǎ lượng từ Hai (người)
他们俩是好朋友。(Tāmen liǎ shì hǎo péngyǒu.)
1113 lián giới từ/liên từ Ngay cả, liền
他连饭都没吃就走了。(Tā lián fàn dōu méi chī jiù zǒule.)
1114 联合 liánhé động từ Liên hợp, liên kết
这两家公司决定联合开发新产品。(Zhè liǎng jiā gōngsī juédìng liánhé kāifā xīn chǎnpǐn.)
1115 连忙 liánmáng phó từ Vội vàng
看到老人摔倒了,他连忙跑过去扶。(Kàn dào lǎorén shuāi dǎo le, tā liánmáng pǎo guòqù fú.)
1116 连续 liánxù tính từ Liên tục, liên tiếp
他连续工作了十个小时。(Tā liánxù gōngzuòle shí gè xiǎoshí.)
1117 联系 liánxì động từ Liên lạc, liên hệ
我们以后要多联系。(Wǒmen yǐhòu yào duō liánxì.)
1118 liǎn danh từ Mặt, khuôn mặt
她的脸很红。(Tā de liǎn hěn hóng.)
1119 恋爱 liàn’ài động từ Yêu đương
他们正在恋爱。(Tāmen zhèngzài liàn’ài.)
1120 练习 liànxí động từ Luyện tập
我每天都练习说汉语。(Wǒ měitiān dōu liànxí shuō hànyǔ.)
1121 凉快 liángkuai tính từ Mát mẻ
秋天的天气很凉快。(Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai.)
1122 良好 liánghǎo tính từ Tốt đẹp, tốt
他有良好的学习习惯。(Tā yǒu liánghǎo de xuéxí xíguàn.)
1123 粮食 liángshi danh từ Lương thực
我们要爱惜粮食。(Wǒmen yào àixī liángshi.)
1124 liǎng số từ Hai
我有两个苹果。(Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.)
1125 liàng tính từ Sáng
天亮了。(Tiān liàngle.)
1126 liàng lượng từ Chiếc (xe)
我买了一辆新车。(Wǒ mǎile yī liàng xīnchē.)
1127 了不起 liǎobuqǐ tính từ Giỏi giang, phi thường
他真了不起!(Tā zhēn liǎobuqǐ!)
1128 了解 liǎojiě động từ Hiểu rõ, tìm hiểu
我很了解他。(Wǒ hěn liǎojiě tā.)
1129 聊天 liáotiān động từ Tán gẫu, nói chuyện
我们经常在一起聊天。(Wǒmen jīngcháng zài yīqǐ liáotiān.)
1130 列车 lièchē danh từ Tàu hỏa
这趟列车开往北京。(Zhè tàng lièchē kāi wǎng Běijīng.)
1131 邻居 línjū danh từ Hàng xóm
我的邻居很友好。(Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.)
1132 临时 línshí tính từ Tạm thời
这是一个临时决定。(Zhè shì yīgè línshí juédìng.)
1133 líng số từ Số không
今天气温是零度。(Jīntiān qìwēn shì língdù.)
1134 零件 língjiàn danh từ Linh kiện
这是机器的零件。(Zhè shì jīqì de língjiàn.)
1135 零钱 língqián danh từ Tiền lẻ
我没有零钱了。(Wǒ méiyǒu língqiánle.)
1136 零食 língshí danh từ Đồ ăn vặt
孩子喜欢吃零食。(Háizi xǐhuān chī língshí.)
1137 灵活 línghuó tính từ Linh hoạt
他的头脑很灵活。(Tā de tóunǎo hěn línghuó.)
1138 领导 lǐngdǎo danh từ/động từ Lãnh đạo
他是我们的领导。(Tā shì wǒmen de lǐngdǎo.)
1139 领域 lǐngyù danh từ Lĩnh vực
他在这个领域是专家。(Tā zài zhège lǐngyù shì zhuānjiā.)
1140 另外 lìngwài đại từ Ngoài ra, khác
我还有另外一个问题。(Wǒ hái yǒu lìngwài yīgè wèntí.)
1141 liú động từ Ở lại; để lại
他留下来吃饭了。(Tā liú xiàlái chīfànle.)
1142 留学 liúxué động từ Du học
他要去中国留学。(Tā yào qù zhōngguó liúxué.)
1143 流传 liúchuán động từ Lưu truyền
这个故事已经流传了很久。(Zhège gùshì yǐjīng liúchuánle hěnjiǔ.)
1144 流利 liúlì tính từ Lưu loát, trôi chảy
他汉语说得很流利。(Tā hànyǔ shuō dé hěn liúlì.)
1145 浏览 liúlǎn động từ Xem lướt qua
我只是浏览了一下新闻标题。(Wǒ zhǐshì liúlǎnle yīxià xīnwén biāotí.)
1146 流行 liúxíng động từ Thịnh hành, phổ biến
今年流行这种款式的衣服。(Jīnnián liúxíng zhè zhǒng kuǎnshì de yīfú.)
1147 流泪 liúlèi động từ Chảy nước mắt
听到这个感人的故事,她流泪了。(Tīng dào zhège gǎnrén de gùshì, tā liúlèile.)
1148 liù số từ Sáu
我有六本书。(Wǒ yǒu liù běn shū.)
1149 lóng danh từ Con rồng
龙是中国文化中的重要象征。(Lóng shì zhōngguó wénhuà zhōng de zhòngyào xiàngzhēng.)
1150 lóu danh từ Tòa nhà, lầu
我住在三楼。(Wǒ zhù zài sān lóu.)
1151 lòu động từ Rò rỉ, dột
房顶漏水了。(Fángdǐng lòushuǐle.)
1152 danh từ Đường, con đường
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
1153 陆地 lùdì danh từ Lục địa, đất liền
地球表面有陆地和海洋。(Dìqiú biǎomiàn yǒu lùdì hé hǎiyáng.)
1154 陆续 lùxù phó từ Lần lượt, lục tục
客人们陆续到来了。(Kèrénmen lùxù dàoláile.)
1155 录取 lùqǔ động từ Tuyển chọn, trúng tuyển
他被这所大学录取了。(Tā bèi zhè suǒ dàxué lùqǔle.)
1156 录音 lùyīn động từ/danh từ Ghi âm
他正在录音。(Tā zhèngzài lùyīn.)
1157 luàn tính từ Loạn, lộn xộn
他的房间很乱。(Tā de fángjiān hěn luàn.)
1158 轮流 lúnliú động từ Luân phiên, thay phiên
我们轮流值班。(Wǒmen lúnliú zhíbān.)
1159 论文 lùnwén danh từ Luận văn
他正在写毕业论文。(Tā zhèngzài xiě bìyè lùnwén.)
1160 逻辑 luójí danh từ Lô-gic
他的话很有逻辑。(Tā dehuà hěn yǒu luójí.)
1161 落后 luòhòu tính từ Lạc hậu, tụt hậu
我们不能落后于时代。(Wǒmen bùnéng luòhòu yú shídài.)
1162 旅游 lǚyóu động từ Du lịch
我喜欢去世界各地旅游。(Wǒ xǐhuān qù shìjiè gèdì lǚyóu.)
1163 绿 tính từ Màu xanh lá cây
我喜欢绿色的衣服。(Wǒ xǐhuān lǜsè de yīfú.)
1164 律师 lǜshī danh từ Luật sư
他是一名律师。(Tā shì yī míng lǜshī.)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
M
1165 妈妈 māma danh từ Mẹ
我妈妈做的饭很好吃。(Wǒ māma zuò de fàn hěn hǎo chī.)
1166 麻烦 máfan động từ/tính từ Làm phiền; phiền phức
麻烦你了,谢谢!(Máfan nǐle, xièxiè!)
1167 danh từ Con ngựa
他喜欢骑马。(Tā xǐhuān qímǎ.)
1168 马虎 mǎhu tính từ Qua loa, đại khái, cẩu thả
做事不能太马虎。(Zuòshì bùnéng tài mǎhu.)
1169 马上 mǎshàng phó từ Ngay lập tức
我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)
1170 động từ Mắng, chửi
老师批评了他,但没有骂他。(Lǎoshī pīpíngle tā, dàn méiyǒu mà tā.)
1171 ma trợ từ không (trợ từ nghi vấn)
你是中国人吗?(Nǐ shì zhōngguó rén ma?)
1172 mǎi động từ Mua
我想买一本书。(Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū.)
1173 麦克风 màikèfēng danh từ Micrô
请对着麦克风说话。(Qǐng duìzhe màikèfēng shuōhuà.)
1174 mài động từ Bán
他在卖水果。(Tā zài mài shuǐguǒ.)
1175 馒头 mántou danh từ Màn thầu, bánh bao chay
我早餐喜欢吃馒头。(Wǒ zǎocān xǐhuān chī mántou.)
1176 mǎn tính từ Đầy, đủ
杯子里的水满了。(Bēizi lǐ de shuǐ mǎnle.)
1177 满意 mǎnyì động từ Hài lòng, thỏa mãn
我对这个结果很满意。(Wǒ duì zhège jiéguǒ hěn mǎnyì.)
1178 满足 mǎnzú động từ Thỏa mãn, đáp ứng
我们要努力满足客户的需求。(Wǒmen yào nǔlì mǎnzú kèhù de xūqiú.)
1179 màn tính từ Chậm
他走得很慢。(Tā zǒu dé hěn màn.)
1180 máng tính từ Bận
我今天很忙。(Wǒ jīntiān hěn máng.)
1181 māo danh từ Con mèo
我家有一只猫。(Wǒjiā yǒu yī zhǐ māo.)
1182 máo danh từ Lông; hào (tiền)
这件毛衣的毛很软。(Zhè jiàn máoyī de máo hěn ruǎn.)
1183 毛病 máobìng danh từ Tật xấu; hỏng hóc
他有很多小毛病。(Tā yǒu hěnduō xiǎo máobìng.)
1184 毛巾 máojīn danh từ Khăn mặt
请用毛巾擦脸。(Qǐng yòng máojīn cā liǎn.)
1185 矛盾 máodùn danh từ Mâu thuẫn
他们之间有矛盾。(Tāmen zhī jiān yǒu máodùn.)
1186 冒险 màoxiǎn động từ Mạo hiểm
他喜欢去野外冒险。(Tā xǐhuān qù yěwài màoxiǎn.)
1187 贸易 màoyì danh từ Thương mại, mậu dịch
他从事国际贸易工作。(Tā cóngshì guójì màoyì gōngzuò.)
1188 帽子 màozi danh từ Cái mũ
他戴着一顶帽子。(Tā dàizhe yī dǐng màozi.)
1189 méi phó từ Chưa, không có
我没吃饭。(Wǒ méi chīfàn.)
1190 没关系 méi guānxi Không sao, không có gì
A: 对不起!B: 没关系。(A: Duìbùqǐ! B: Méiguānxì.)
1191 媒体 méitǐ danh từ Truyền thông, phương tiện truyền thông
这件事引起了媒体的广泛关注。(Zhè jiàn shì yǐnqǐle méitǐ de guǎngfàn guānzhù.)
1192 煤炭 méitàn danh từ Than đá
煤炭是一种重要的能源。(Méitàn shì yī zhǒng zhòngyào de néngyuán.)
1193 měi đại từ Mỗi
我每天都跑步。(Wǒ měitiān dū pǎobù.)
1194 美丽 měilì tính từ Xinh đẹp
这是一个美丽的地方。(Zhè shì yīgè měilì de dìfāng.)
1195 美术 měishù danh từ Mỹ thuật
我喜欢上美术课。(Wǒ xǐhuān shàng měishù kè.)
1196 魅力 mèilì danh từ Sức hút, sức quyến rũ
她很有个人魅力。(Tā hěn yǒu gèrén mèilì.)
1197 妹妹 mèimei danh từ Em gái
我有一个妹妹。(Wǒ yǒu yīgè mèimei.)
1198 mén danh từ Cửa
请开门。(Qǐng kāimén.)
1199 mèng danh từ Giấc mơ, giấc mộng
我做了一个奇怪的梦。(Wǒ zuòle yīgè qíguài de mèng.)
1200 梦想 mèngxiǎng danh từ Mơ ước, ước mơ
我的梦想是环游世界。(Wǒ de mèngxiǎng shì huányóu shìjiè.)
1201 秘密 mìmì danh từ Bí mật
这是我们之间的秘密。(Zhè shì wǒmen zhī jiān de mìmì.)
1202 秘书 mìshū danh từ Thư ký
他是经理的秘书。(Tā shì jīnglǐ de mìshū.)
1203 密切 mìqiè tính từ Mật thiết, thân thiết
我们保持着密切的联系。(Wǒmen bǎochízhe mìqiè de liánxì.)
1204 蜜蜂 mìfēng danh từ Con ong
蜜蜂在采花蜜。(Mìfēng zài cǎi huāmì.)
1205 免费 miǎnfèi tính từ Miễn phí
这家博物馆是免费开放的。(Zhè jiā bówùguǎn shì miǎnfèi kāifàng de.)
1206 面包 miànbāo danh từ Bánh mì
我早餐吃面包和牛奶。(Wǒ zǎocān chī miànbāo hé niúnǎi.)
1207 面对 miànduì động từ Đối mặt, đối diện
我们要勇敢地面对困难。(Wǒmen yào yǒnggǎn de miàn duì kùnnán.)
1208 面积 miànjī danh từ Diện tích
这个房间的面积是20平方米。(Zhège fángjiān de miànjī shì 20 píngfāng mǐ.)
1209 面临 miànlín động từ Đối mặt với, đứng trước
公司正面临着巨大的挑战。(Gōngsī zhèng miànlínzhe jùdà de tiǎozhàn.)
1210 面条 miàntiáo danh từ Mì sợi
我喜欢吃牛肉面条。(Wǒ xǐhuān chī niúròu miàntiáo.)
1211 苗条 miáotiáo tính từ Mảnh mai, thon thả
她身材很苗条。(Tā shēncái hěn miáotiáo.)
1212 描写 miáoxiě động từ Miêu tả
他生动地描写了那里的风景。(Tā shēngdòng de miáoxiěle nàlǐ de fēngjǐng.)
1213 miǎo danh từ Giây
请等我几秒钟。(Qǐng děng wǒ jǐ miǎo zhōng.)
1214 民族 mínzú danh từ Dân tộc
中国有56个民族。(Zhōngguó yǒu 56 gè mínzú.)
1215 明白 míngbai động từ Hiểu, rõ
我明白你的意思了。(Wǒ míngbái nǐ de yìsile.)
1216 名牌 míngpái danh từ Hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng
她喜欢买名牌衣服。(Tā xǐhuān mǎi míngpái yīfú.)
1217 名片 míngpiàn danh từ Danh thiếp
这是我的名片。(Zhè shì wǒ de míngpiàn.)
1218 名胜古迹 míngshèng gǔjì danh từ Danh lam thắng cảnh
北京有很多名胜古迹。(Běijīng yǒu hěnduō míngshèng gǔjì.)
1219 明确 míngquè tính từ Rõ ràng, xác định
他的目标很明确。(Tā de mùbiāo hěn míngquè.)
1220 明显 míngxiǎn tính từ Rõ ràng, rõ rệt
他的进步很明显。(Tā de jìnbù hěn míngxiǎn.)
1221 明星 míngxīng danh từ Ngôi sao, minh tinh
他是一位电影明星。(Tā shì yī wèi diànyǐng míngxīng.)
1222 明天 míngtiān danh từ Ngày mai
我们明天见。(Wǒmen míngtiān jiàn.)
1223 名字 míngzi danh từ Tên
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzì?)
1224 命令 mìnglìng danh từ/động từ Mệnh lệnh
士兵必须服从命令。(Shìbīng bìxū fúcóng mìnglìng.)
1225 命运 mìngyùn danh từ Vận mệnh, số phận
他相信自己的命运掌握在自己手中。(Tā xiāngxìn zìjǐ de mìngyùn zhǎngwò zài zìjǐ shǒuzhōng.)
1226 động từ Sờ, mó
别摸,这个很烫。(Bié mō, zhège hěn tàng.)
1227 模仿 mófǎng động từ Mô phỏng, bắt chước
孩子喜欢模仿大人的行为。(Háizi xǐhuān mófǎng dàrén de xíngwéi.)
1228 模糊 móhu tính từ Mơ hồ, không rõ
远处景物看起来很模糊。(Yuǎn chù jǐngwù kàn qǐlái hěn móhu.)
1229 陌生 mòshēng tính từ Xa lạ
我对这个城市很陌生。(Wǒ duì zhège chéngshì hěn mòshēng.)
1230 摩托车 mótuōchē danh từ Xe máy
他骑摩托车上班。(Tā qí mótuōchē shàngbān.)
1231 mǒu đại từ Nào đó
某人告诉我的。(Mǒu rén gàosù wǒ de.)
1232 母亲 mǔqīn danh từ Mẹ (trang trọng)
他的母亲是一位老师。(Tā de mǔqīn shì yī wèi lǎoshī.)
1233 目标 mùbiāo danh từ Mục tiêu
我的目标是学好汉语。(Wǒ de mùbiāo shì xuéhǎo hànyǔ.)
1234 目的 mùdì danh từ Mục đích
你来这里的目的是什么?(Nǐ lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?)
1235 目录 mùlù danh từ Mục lục
这本书的目录在第一页。(Zhè běn shū de mùlù zài dì yī yè.)
1236 目前 mùqián danh từ Trước mắt, hiện nay
目前,我们还没有决定。(Mùqián, wǒmen hái méiyǒu juédìng.)
1237 木头 mùtou danh từ Gỗ, khúc gỗ
这张桌子是木头做的。(Zhè zhāng zhuōzi shì mùtou zuò de.)
N
1238 động từ Cầm, lấy
请帮我拿一下这个包。(Qǐng bāng wǒ ná yīxià zhège bāo.)
1239 đại từ Nào
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guórén?)
1240 哪儿 nǎr đại từ Đâu, ở đâu
你要去哪儿?(Nǐ yào qù nǎr?)
1241 哪怕 nǎpà liên từ Cho dù, dù là
哪怕失败,我也要尝试。(Nǎpà shībài, wǒ yě yào chángshì.)
1242 đại từ Kia, đó
那是我的书。(Nà shì wǒ de shū.)
1243 那儿 nàr đại từ Chỗ đó, đằng kia
我们去那儿看看。(Wǒmen qù nàr kàn kàn.)
1244 奶奶 nǎinai danh từ Bà nội
我奶奶今年八十岁了。(Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suìle.)
1245 耐心 nàixīn danh từ/tính từ Kiên nhẫn; sự kiên nhẫn
他是一个很有耐心的人。(Tā shì yīgè hěn yǒu nàixīn de rén.)
1246 nán danh từ Phía Nam
我的家在南方。(Wǒ de jiā zài nánfāng.)
1247 nán tính từ Khó
这个题很难。(Zhège tí hěn nán.)
1248 难道 nándào phó từ Lẽ nào, chẳng lẽ
难道你不知道吗?(Nándào nǐ bù zhīdào ma?)
1249 难得 nándé tính từ Hiếm có, khó có được
这是一个难得的机会。(Zhè shì yīgè nándé de jīhuì.)
1250 难怪 nánguài phó từ Thảo nào, hèn gì
原来他生病了,难怪没来上课。(Yuánlái tā shēngbìngle, nánguài méi lái shàngkè.)
1251 难过 nánguò tính từ Buồn, khó chịu
听到这个消息,我很难过。(Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ hěn nánguò.)
1252 难看 nánkàn tính từ Xấu, khó coi
这件衣服很难看。(Zhè jiàn yīfú hěn nánkàn.)
1253 难免 nánmiǎn phó từ Khó tránh khỏi
犯错误是难免的。(Fàn cuòwù shì nánmiǎn de.)
1254 难受 nánshòu tính từ Khó chịu, khổ sở
我今天身体不舒服,很难受。(Wǒ jīntiān shēntǐ bú shūfú, hěn nánshòu.)
1255 男人 nánrén danh từ Đàn ông, nam giới
他是一个负责任的男人。(Tā shì yīgè fù zérèn de nánrén.)
1256 脑袋 nǎodai danh từ Đầu, não
他脑袋很聪明。(Tā nǎodai hěn cōngmíng.)
1257 ne trợ từ thì, còn (trợ từ nghi vấn)
我在看书呢。(Wǒ zài kànshū ne.)
1258 nèi danh từ Bên trong
室内禁止吸烟。(Shìnèi jìnzhǐ xīyān.)
1259 内部 nèibù danh từ Nội bộ
这是我们公司的内部文件。(Zhè shì wǒmen gōngsī de nèibù wénjiàn.)
1260 内科 nèikē danh từ Khoa nội (bệnh viện)
他是内科医生。(Tā shì nèikē yīshēng.)
1261 内容 nèiróng danh từ Nội dung
这篇文章的内容很丰富。(Zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn fēngfù.)
1262 nèn tính từ Non, mềm
这棵小树很嫩。(Zhè kē xiǎo shù hěn nèn.)
1263 néng động từ Có thể
我能帮你吗?(Wǒ néng bāng nǐ ma?)
1264 能干 nénggàn tính từ Có năng lực, giỏi giang
她是一个很能干的员工。(Tā shì yīgè hěn nénggàn de yuángōng.)
1265 能力 nénglì danh từ Năng lực
他的工作能力很强。(Tā de gōngzuò nénglì hěn qiáng.)
1266 能源 néngyuán danh từ Năng lượng
太阳能是一种清洁能源。(Tàiyángnéng shì yī zhǒng qīngjié néngyuán.)
1267 ng thán từ Ừ, ừm
嗯,我知道了。(Ńg, wǒ zhīdàole.)
1268 đại từ Bạn, anh, chị, ông, bà 你好!(Nǐ hǎo!)
1269 nián danh từ Năm
今年是2025年。(Jīnnián shì 2025 nián.)
1270 年代 niándài danh từ Thập niên, thời đại
这是上个世纪九十年代的照片。(Zhè shì shàng gè shìjì jiǔshí niándài de zhàopiàn.)
1271 年级 niánjí danh từ Lớp, năm học
我是三年级的学生。(Wǒ shì sān niánjí de xuéshēng.)
1272 年纪 niánjì danh từ Tuổi tác
他年纪大了,身体不太好。(Tā niánjì dàle, shēntǐ bù tài hǎo.)
1273 年龄 niánlíng danh từ Tuổi, tuổi tác
他的年龄不大。(Tā de niánlíng bù dà.)
1274 年轻 niánqīng tính từ Trẻ, trẻ tuổi
他很年轻。(Tā hěn niánqīng.)
1275 niàn động từ Đọc (to); nhớ, nghĩ đến
他在念课文。(Tā zài niàn kèwén.)
1276 niǎo danh từ Chim
树上有很多鸟。(Shù shàng yǒu hěnduō niǎo.)
1277 nín đại từ Ngài, ông, bà (kính trọng)
您好!(Nín hǎo!)
1278 宁可 nìngkě liên từ Thà rằng
我宁可走着去,也不坐那辆车。(Wǒ nìngkě zǒuzhe qù, yě bù zuò nà liàng chē.)
1279 牛奶 niúnǎi danh từ Sữa bò
我每天早上喝一杯牛奶。(Wǒ měitiān zǎoshang hè yībēi niúnǎi.)
1280 牛仔裤 niúzǎikù danh từ Quần bò, quần jean
他喜欢穿牛仔裤。(Tā xǐhuān chuān niúzǎikù.)
1281 nóng tính từ Đậm, nồng
我喜欢喝浓茶。(Wǒ xǐhuān hē nóng chá.)
1282 农村 nóngcūn danh từ Nông thôn
他出生在农村。(Tā chūshēng zài nóngcūn.)
1283 农民 nóngmín danh từ Nông dân
农民们正在田里劳动。(Nóngmínmen zhèngzài tián lǐ láodòng.)
1284 农业 nóngyè danh từ Nông nghiệp
农业是这个国家的基础产业。(Nóngyè shì zhège guójiā de jīchǔ chǎnyè.)
1285 nòng động từ Làm, gây ra
别把衣服弄脏了。(Bié bǎ yīfú nòng zāngle.)
1286 努力 nǔlì động từ Nỗ lực, cố gắng
我要努力学习。(Wǒ yào nǔlì xuéxí.)
1287 暖和 nuǎnhuo tính từ Ấm áp
今天天气很暖和。(Jīntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.)
1288 女儿 nǚ’ér danh từ Con gái
我的女儿很可爱。(Wǒ de nǚ’ér hěn kě’ài.)
1289 女人 nǚrén danh từ Phụ nữ, đàn bà
她是一位坚强的女人。(Tā shì yī wèi jiānqiáng de nǚrén.)
1290 女士 nǚshì danh từ Quý bà, cô
这位女士,我能帮助您吗?(Zhè wèi nǚshì, wǒ néng bāngzhù nín ma?)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
O
1291 ò thán từ Ồ (tỏ ý đã hiểu)
哦,原来是这样。(Ò, yuánlái shì zhèyàng.)
1292 偶尔 ǒu’ěr phó từ Thỉnh thoảng, ngẫu nhiên
我偶尔会去爬山。(Wǒ ǒu’ěr huì qù páshān.)
1293 偶然 ǒurán tính từ Tình cờ, ngẫu nhiên
我们是在一个偶然的机会下认识的。(Wǒmen shì zài yīgè ǒurán de jīhuì xià rènshí de.)
1294 欧洲 Ōuzhōu danh từ Châu Âu
他计划明年去欧洲旅行。(Tā jìhuà míngnián qù Ōuzhōu lǚxíng.)
P
1295 爬山 páshān động từ Leo núi
我喜欢周末去爬山。(Wǒ xǐhuān zhōumò qù páshān.)
1296 pāi động từ Vỗ, đập; chụp (ảnh)
他拍了拍我的肩膀。(Tā pāile pāi wǒ de jiānbǎng.)
1297 排队 páiduì động từ Xếp hàng
请大家自觉排队。(Qǐng dàjiā zìjué páiduì.)
1298 排列 páiliè động từ Sắp xếp, bài trí
请把这些书按顺序排列好。(Qǐng bǎ zhèxiē shū àn shùnxù páiliè hǎo.)
1299 排球 páiqiú danh từ Bóng chuyền
我们下午去打排球吧。(Wǒmen xiàwǔ qù dǎ páiqiú ba.)
1300 pài động từ Cử, phái
公司派他去北京出差。(Gōngsī pài tā qù Běijīng chūchāi.)
1301 盘子 pánzi danh từ Cái đĩa
盘子里还有鱼。(Pánzi lǐ hái yǒu yú.)
1302 判断 pànduàn động từ Phán đoán, nhận định
根据现有信息,我无法做出准确判断。(Gēnjù xiàn yǒu xìnxī, wǒ wúfǎ zuò chū zhǔnquè pànduàn.)
1303 盼望 pànwàng động từ Trông mong, mong đợi
孩子们盼望着假期的到来。(Háizimen pànwàngzhe jiàqī de dàolái.)
1304 旁边 pángbiān danh từ Bên cạnh
我家旁边有一家书店。(Wǒjiā pángbiān yǒu yījiā shūdiàn.)
1305 pàng tính từ Béo, mập
他比以前胖了。(Tā bǐ yǐqián pàngle.)
1306 跑步 pǎobù động từ Chạy bộ
我每天早上都去跑步。(Wǒ měitiān zǎoshang dōu qù pǎobù.)
1307 péi động từ Cùng, đi cùng
你能陪我去看电影吗?(Nǐ néng péi wǒ qù kàn diànyǐng ma?)
1308 赔偿 péicháng động từ Bồi thường
他需要赔偿造成的损失。(Tā xūyào péicháng zàochéng de sǔnshī.)
1309 培养 péiyǎng động từ Bồi dưỡng, nuôi dưỡng
我们要培养孩子的独立能力。(Wǒmen yào péiyǎng háizi de dúlì nénglì.)
1310 佩服 pèifú động từ Khâm phục, bái phục
我很佩服他的勇气。(Wǒ hěn pèifú tā de yǒngqì.)
1311 配合 pèihé động từ Phối hợp
请大家积极配合我们的工作。(Qǐng dàjiā jījí pèihé wǒmen de gōngzuò.)
1312 pén danh từ/lượng từ Chậu, bồn
阳台上放着几盆花。(Yángtái shàng fàngzhe jǐ pén huā.)
1313 朋友 péngyou danh từ Bạn bè
他是我最好的朋友。(Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.)
1314 pèng động từ Chạm, đụng
小心,别碰坏了。(Xiǎoxīn, bié pèng huàile.)
1315 碰见 pèngjiàn động từ Gặp, bắt gặp
我昨天在街上碰见他了。(Wǒ zuótiān zài jiē shàng pèngjiàn tāle.)
1316 động từ Khoác, choàng
天冷了,披件衣服吧。(Tiān lěngle, pī jiàn yīfú ba.)
1317 lượng từ Lô, loạt, tốp
这批产品质量很好。(Zhè pī chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.)
1318 批评 pīpíng động từ Phê bình
老师批评了他的错误。(Lǎoshī pīpíngle tā de cuòwù.)
1319 批准 pīzhǔn động từ Phê chuẩn, duyệt
他的申请已经得到批准。(Tā de shēnqǐng yǐjīng dédào pīzhǔn.)
1320 皮肤 pífū danh từ Da, làn da
她的皮肤很好。(Tā de pífū hěn hǎo.)
1321 啤酒 píjiǔ danh từ Bia
夏天喝冰啤酒很舒服。(Xiàtiān hē bīng píjiǔ hěn shūfú.)
1322 疲劳 píláo tính từ Mệt mỏi, uể oải
工作了一天,我感到很疲劳。(Gōngzuòle yītiān, wǒ gǎndào hěn píláo.)
1323 脾气 píqi danh từ Tính tình, tính khí
他的脾气很好。(Tā de píqì hěn hǎo.)
1324 lượng từ Con (ngựa, la)
草原上有一匹马。(Cǎoyuán shàng yǒu yī pǐ mǎ.)
1325 piān lượng từ Bài (văn), trang
这篇文章写得很好。(Zhè piān wénzhāng xiě dé hěn hǎo.)
1326 便宜 piányi tính từ Rẻ
这件衣服很便宜。(Zhè jiàn yīfú hěn piányi.)
1327 piàn động từ Lừa, gạt
他骗了我。(Tā piànle wǒ.)
1328 piàn lượng từ Mảnh, miếng, lát
我吃了一片面包。(Wǒ chīle yīpiàn miànbāo.)
1329 片面 piànmiàn tính từ Phiến diện, một chiều
我们不能片面地看问题。(Wǒmen bùnéng piànmiàn de kàn wèntí.)
1330 piāo động từ Bay (nhẹ nhàng)
树叶在空中飘落。(Shùyè zài kōngzhōng piāoluò.)
1331 piào danh từ
我买了一张电影票。(Wǒ mǎile yī zhāng diànyǐng piào.)
1332 漂亮 piàoliang tính từ Xinh đẹp, đẹp
她很漂亮。(Tā hěn piàoliang.)
1333 频道 píndào danh từ Kênh (truyền hình)
你喜欢看哪个电视频道?(Nǐ xǐhuān kàn nǎge diànshì píndào?)
1334 拼音 pīnyīn danh từ Pinyin, phiên âm
请写出这个汉字的拼音。(Qǐng xiě chū zhège hànzì de pīnyīn.)
1335 贫穷 pínqióng tính từ Nghèo khó, bần cùng
他出生在一个贫穷的家庭。(Tā chūshēng zài yīgè pínqióng de jiātíng.)
1336 品种 pǐnzhǒng danh từ Chủng loại, loại
这个商店的水果品种很多。(Zhège shāngdiàn de shuǐguǒ pǐnzhǒng hěnduō.)
1337 píng tính từ Bằng phẳng
这条路很平。(Zhè tiáo lù hěn píng.)
1338 平安 píng’ān tính từ Bình an
祝你一路平安。(Zhù nǐ yīlù píng’ān.)
1339 平常 píngcháng tính từ Bình thường, thông thường
我平常七点起床。(Wǒ píngcháng qī diǎn qǐchuáng.)
1340 平等 píngděng tính từ Bình đẳng
人人都是平等的。(Rén rén dōu shì píngděng de.)
1341 平方 píngfāng danh từ Mét vuông; bình phương
这个房间有20平方米。(Zhège fángjiān yǒu 20 píngfāng mǐ.)
1342 平衡 pínghéng danh từ/động từ Cân bằng, thăng bằng
我们要保持工作和生活的平衡。(Wǒmen yào bǎochí gōngzuò hé shēnghuó de pínghéng.)
1343 平静 píngjìng tính từ Yên tĩnh, bình tĩnh
湖面很平静。(Húmiàn hěn píngjìng.)
1344 平均 píngjūn động từ Bình quân, trung bình
我们班的平均年龄是20岁。(Wǒmen bān de píngjūn niánlíng shì 20 suì.)
1345 平时 píngshí danh từ Ngày thường, lúc thường
我平时很忙。(Wǒ píngshí hěn máng.)
1346 苹果 píngguǒ danh từ Quả táo
我想吃一个苹果。(Wǒ xiǎng chī yīgè píngguǒ.)
1347 评价 píngjià động từ/danh từ Đánh giá
你对这部电影的评价如何?(Nǐ duì zhè bù diànyǐng de píngjià rúhé?)
1348 píng giới từ Dựa vào, căn cứ vào
他凭自己的努力取得了成功。(Tā píng zìjǐ de nǔlì qǔdéle chénggōng.)
1349 瓶子 píngzi danh từ Cái chai, cái lọ
瓶子里装的是水。(Píngzi lǐ zhuāng de shì shuǐ.)
1350 迫切 pòqiè tính từ Cấp bách, cấp thiết
我有迫切的事情要处理。(Wǒ yǒu pòqiè de shìqíng yào chǔlǐ.)
1351 động từ Rách, vỡ, hỏng
我的衣服破了。(Wǒ de yīfú pòle.)
1352 破产 pòchǎn động từ Phá sản
这家公司去年破产了。(Zhè jiā gōngsī qùnián pòchǎnle.)
1353 破坏 pòhuài động từ Phá hoại
不要破坏公共财物。(Bùyào pòhuài gōnggòng cáiwù.)
1354 葡萄 pútao danh từ Quả nho
我喜欢吃葡萄。(Wǒ xǐhuān chī pútáo.)
1355 普遍 pǔbiàn tính từ Phổ biến
这是一个普遍现象。(Zhè shì yīgè pǔbiàn xiànxiàng.)
1356 普通话 pǔtōnghuà danh từ Tiếng Phổ thông
你会说普通话吗?(Nǐ huì shuō pǔtōnghuà ma?)
1357 朴素 pǔsù tính từ Giản dị, mộc mạc
她的穿着很朴素。(Tā de chuānzhuó hěn pǔsù.)
Q
1358 số từ Bảy
一个星期有七天。(Yīgè xīngqí yǒu qītiān.)
1359 期待 qīdài động từ Mong đợi, kỳ vọng
我很期待你的到来。(Wǒ hěn qīdài nǐ de dàolái.)
1360 期间 qījiān danh từ Trong thời gian, trong kỳ
会议期间,请保持安静。(Huìyì qíjiān, qǐng bǎochí ānjìng.)
1361 妻子 qīzi danh từ Vợ
他和他的妻子感情很好。(Tā hé tā de qīzi gǎnqíng hěn hǎo.)
1362 động từ Cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
我每天骑自行车上班。(Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.)
1363 其次 qícì liên từ Thứ hai là, tiếp đó
首先,我们要明确目标;其次,要制定计划。(Shǒuxiān, wǒmen yào míngquè mùbiāo; qícì, yào zhìdìng jìhuà.)
1364 其实 qíshí phó từ Thực ra
其实,我并不知道答案。(Qíshí, wǒ bìng bù zhīdào dá’àn.)
1365 其他 qítā đại từ Khác
除了他,其他人都来了。(Chúle tā, qítā rén dōu láile.)
1366 其余 qíyú đại từ Còn lại
一部分人先走,其余的人留下。(Yībùfèn rén xiān zǒu, qíyú de rén liú xià.)
1367 其中 qízhōng danh từ Trong đó
我们班有三十个学生,其中十个是男生。(Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuéshēng, qízhōng shí gè shì nánshēng.)
1368 奇迹 qíjì danh từ Kỳ tích
他的康复真是一个奇迹。(Tā de kāngfù zhēnshi yīgè qíjì.)
1369 奇怪 qíguài tính từ Kỳ lạ, kỳ quái
我觉得这件事很奇怪。(Wǒ juédé zhè jiàn shì hěn qíguài.)
1370 起床 qǐchuáng động từ Thức dậy
我早上七点起床。(Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.)
1371 起飞 qǐfēi động từ Cất cánh
飞机马上就要起飞了。(Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile.)
1372 起来 qǐlái động từ/bổ ngữ Đứng dậy; bắt đầu
请站起来。(Qǐng zhàn qǐlái.)
1373 企业 qǐyè danh từ Xí nghiệp, doanh nghiệp
他在一家大企业工作。(Tā zài yījiā dà qǐyè gōngzuò.)
1374 启发 qǐfā động từ Gợi mở, truyền cảm hứng
他的话给了我很多启发。(Tā dehuà gěile wǒ hěnduō qǐfā.)
1375 企图 qǐtú động từ Có ý đồ, mưu toan
他企图逃跑,但失败了。(Tā qǐtú táopǎo, dàn shībàile.)
1376 气氛 qìfēn danh từ Bầu không khí
晚会的气氛很热烈。(Wǎnhuì de qìfēn hěn rèliè.)
1377 气候 qìhòu danh từ Khí hậu
我不适应这里的气候。(Wǒ bù shìyìng zhèlǐ de qìhòu.)
1378 汽油 qìyóu danh từ Xăng
我要去加油站给汽车加油。(Wǒ yào qù jiāyóuzhàn gěi qìchē jiāyóu.)
1379 qiān động từ Dắt, kéo
他牵着狗在散步。(Tā qiānzhe gǒu zài sànbù.)
1380 qiān số từ Nghìn
这本书有一千页。(Zhè běn shū yǒu yīqiān yè.)
1381 千万 qiānwàn phó từ Nhất định, tuyệt đối
你千万要小心。(Nǐ qiānwàn yào xiǎoxīn.)
1382 铅笔 qiānbǐ danh từ Bút chì
我需要一支铅笔。(Wǒ xūyào yī zhī qiānbǐ.)
1383 谦虚 qiānxū tính từ Khiêm tốn
他是一个很谦虚的人。(Tā shì yīgè hěn qiānxū de rén.)
1384 qiān động từ Ký (tên)
请在这里签名。(Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.)
1385 签证 qiānzhèng danh từ Visa, thị thực
我需要办去中国的签证。(Wǒ xūyào bàn qù zhōngguó de qiānzhèng.)
1386 qián danh từ Phía trước
请往前走。(Qǐng wǎng qián zǒu.)
1387 前面 qiánmiàn danh từ Phía trước
银行在前面。(Yínháng zài qiánmiàn.)
1388 前途 qiántú danh từ Tiền đồ, tương lai
他的前途一片光明。(Tā de qiántú yīpiàn guāngmíng.)
1389 qián danh từ Tiền
我没有钱了。(Wǒ méiyǒu qiánle.)
1390 qiǎn tính từ Nông, cạn; nhạt (màu)
这条河很浅。(Zhè tiáo hé hěn qiǎn.)
1391 qiàn động từ Nợ, thiếu
我还欠他一百块钱。(Wǒ hái qiàn tā yībǎi kuài qián.)
1392 qiáng danh từ Bức tường
墙上挂着一幅画。(Qiáng shàng guàzhe yī fú huà.)
1393 强调 qiángdiào động từ Nhấn mạnh
老师强调了这次考试的重要性。(Lǎoshī qiángdiàole zhè cì kǎoshì de zhòngyào xìng.)
1394 强烈 qiángliè tính từ Mạnh mẽ, mãnh liệt
我有强烈的愿望去中国。(Wǒ yǒu qiángliè de yuànwàng qù zhōngguó.)
1395 qiǎng động từ Cướp, giành
他抢走了我的钱包。(Tā qiǎng zǒule wǒ de qiánbāo.)
1396 悄悄 qiāoqiāo phó từ Lặng lẽ, nhẹ nhàng
他悄悄地走进了房间。(Tā qiāoqiāo de zǒujìnle fángjiān.)
1397 qiāo động từ
有人在敲门。(Yǒurén zài qiāo mén.)
1398 qiáo danh từ Cây cầu
这座桥很长。(Zhè zuò qiáo hěn cháng.)
1399 qiáo động từ Nhìn, xem
你瞧,那是什么?(Nǐ qiáo, nà shì shénme?)
1400 巧妙 qiǎomiào tính từ Khéo léo, tài tình
他的回答很巧妙。(Tā de huídá hěn qiǎomiào.)
1401 巧克力 qiǎokèlì danh từ Sô-cô-la
我喜欢吃巧克力。(Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.)
1402 qiē động từ Cắt, thái
请帮我把这个西瓜切开。(Qǐng bāng wǒ bǎ zhège xīguā qiē kāi.)
1403 亲爱 qīn’ài tính từ Thân ái, yêu quý
亲爱的朋友,你好吗?(Qīn’ài de péngyǒu, nǐ hǎo ma?)
1404 亲戚 qīnqi danh từ Họ hàng, người thân
过年的时候,我要去看望亲戚。(Guònián de shíhòu, wǒ yào qù kànwàng qīnqī.)
1405 亲切 qīnqiè tính từ Thân thiết, nồng hậu
他的态度很亲切。(Tā de tàidù hěn qīnqiè.)
1406 亲自 qīnzì phó từ Đích thân, tự mình
这件事我要亲自去办。(Zhè jiàn shì wǒ yào qīnzì qù bàn.)
1407 侵略 qīnlüè động từ Xâm lược
我们反对任何形式的侵略。(Wǒmen fǎnduì rènhé xíngshì de qīnlüè.)
1408 勤奋 qínfèn tính từ Siêng năng, cần cù
他学习很勤奋。(Tā xuéxí hěn qínfèn.)
1409 勤劳 qínláo tính từ Cần cù, chăm chỉ
中国人民是勤劳勇敢的。(Zhōngguó rénmín shì qínláo yǒnggǎn de.)
1410 qīng tính từ Xanh, xanh biếc
天空是青色的。(Tiānkōng shì qīng sè de.)
1411 青春 qīngchūn danh từ Thanh xuân, tuổi trẻ
青春是美好的。(Qīngchūn shì měihǎo de.)
1412 青少年 qīngshàonián danh từ Thanh thiếu niên
我们要关心青少年的成长。(Wǒmen yào guānxīn qīngshàonián de chéngzhǎng.)
1413 qīng tính từ Nhẹ
这个箱子很轻。(Zhège xiāngzi hěn qīng.)
1414 清楚 qīngchu tính từ Rõ ràng
你听清楚了吗?(Nǐ tīng qīngchǔle ma?)
1415 清淡 qīngdàn tính từ Thanh đạm (đồ ăn)
我喜欢吃清淡的食物。(Wǒ xǐhuān chī qīngdàn de shíwù.)
1416 轻易 qīngyì phó từ Dễ dàng, tùy tiện
不要轻易相信别人。(Bùyào qīngyì xiāngxìn biérén.)
1417 轻视 qīngshì động từ Coi thường, xem nhẹ
我们不应该轻视任何一个对手。(Wǒmen bù yìng gāi qīngshì rènhé yīgè duìshǒu.)
1418 轻松 qīngsōng tính từ Nhẹ nhàng, thoải mái
考完试,我感到很轻松。(Kǎo wán shì, wǒ gǎndào hěn qīngsōng.)
1419 qíng tính từ Nắng, quang đãng
今天是晴天。(Jīntiān shì qíngtiān.)
1420 情景 qíngjǐng danh từ Tình cảnh, cảnh tượng
眼前的情景让他惊呆了。(Yǎnqián de qíngjǐng ràng tā jīng dāile.)
1421 情况 qíngkuàng danh từ Tình hình
现在情况怎么样?(Xiànzài qíngkuàng zěnme yàng?)
1422 情绪 qíngxù danh từ Tâm trạng, cảm xúc
他的情绪不太好。(Tā de qíngxù bù tài hǎo.)
1423 qǐng động từ Mời; xin vui lòng
我请你吃饭。(Wǒ qǐng nǐ chīfàn.)
1424 请假 qǐngjià động từ Xin nghỉ phép
我要请假一天。(Wǒ yào qǐngjià yītiān.)
1425 请客 qǐngkè động từ Mời khách, đãi khách
今天我请客。(Jīntiān wǒ qǐngkè.)
1426 请求 qǐngqiú động từ/danh từ Thỉnh cầu, yêu cầu
我向他提出了一个请求。(Wǒ xiàng tā tíchūle yīgè qǐngqiú.)
1427 庆祝 qìngzhù động từ Chúc mừng, kỷ niệm
我们要庆祝一下。(Wǒmen yào qìngzhù yīxià.)
1428 qióng tính từ Nghèo
他家很穷。(Tā jiā hěn qióng.)
1429 球迷 qiúmí danh từ Người hâm mộ bóng
他是一个足球迷。(Tā shì yīgè zúqiú mí.)
1430 qiū danh từ Mùa thu
我最喜欢秋天。(Wǒ zuì xǐhuān qiūtiān.)
1431 区别 qūbié danh từ Sự khác biệt
这两种方法有什么区别?(Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ yǒu shé me qūbié?)
1432 趋势 qūshì danh từ Xu thế, xu hướng
这是未来的发展趋势。(Zhè shì wèilái de fǎ zhǎn qūshì.)
1433 động từ Lấy
我去银行取钱。(Wǒ qù yínháng qǔ qián.)
1434 取消 qǔxiāo động từ Hủy bỏ
会议取消了。(Huìyì qǔxiāole.)
1435 động từ Lấy (vợ)
他明年准备娶她。(Tā míngnián zhǔnbèi qǔ tā.)
1436 động từ Đi
我要去学校。(Wǒ yào qù xuéxiào.)
1437 去年 qùnián danh từ Năm ngoái
我去年去过中国。(Wǒ qùnián qùguò zhōngguó.)
1438 去世 qùshì động từ Qua đời, từ trần
他的爷爷去年去世了。(Tā de yéyé qùnián qùshìle.)
1439 quān danh từ Vòng, khoanh tròn
他在纸上画了一个圈。(Tā zài zhǐ shàng huàle yīgè quān.)
1440 全部 quánbù danh từ Toàn bộ
我把全部的书都带来了。(Wǒ bǎ quánbù de shū dōu dài láile.)
1441 全面 quánmiàn tính từ Toàn diện
我们需要进行全面检查。(Wǒmen xūyào jìnxíng quánmiàn jiǎnchá.)
1442 权力 quánlì danh từ Quyền lực
他有很大的权力。(Tā yǒu hěn dà de quánlì.)
1443 权利 quánlì danh từ Quyền lợi
我们要维护自己的合法权利。(Wǒmen yào wéihù zìjǐ de héfǎ quánlì.)
1444 然而 rán’ér liên từ Tuy nhiên, thế mà
我很努力了,然而还是失败了。(Wǒ hěn nǔlìle, rán’ér háishì shībàile.)
1445 然后 ránhòu liên từ Sau đó, rồi thì
我先吃饭,然后去看电影。(Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.)
1446 燃烧 ránshāo động từ Đốt cháy
煤炭在炉子里燃烧。(Méitàn zài lúzǐ lǐ ránshāo.)
1447 ràng động từ Nhường; để, bảo
请让他先进去。(Qǐng ràng tā xiān jìnqù.)
1448 rǎng động từ La hét, om sòm
别在这里大声嚷嚷。(Bié zài zhèlǐ dàshēng rǎng rǎng.)
1449 rào động từ Vòng quanh, đi vòng
我们绕着公园走了一圈。(Wǒmen ràozhe gōngyuán zǒule yī quān.)
1450 tính từ Nóng
今天很热。(Jīntiān hěn rè.)
1451 热爱 rè’ài động từ Yêu tha thiết, yêu nồng nhiệt
我热爱我的祖国。(Wǒ rè’ài wǒ de zǔguó.)
1452 热闹 rènao tính từ Náo nhiệt
街上很热闹。(Jiē shàng hěn rènao.)
1453 热情 rèqíng danh từ/tính từ Nhiệt tình
他对我很热情。(Tā duì wǒ hěn rèqíng.)
1454 热烈 rèliè tính từ Nhiệt liệt
我们对他表示热烈欢迎。(Wǒmen duì tā biǎoshì rèliè huānyíng.)
1455 热心 rèxīn tính từ Nhiệt tình, sốt sắng
他是个热心人。(Tā shìgè rèxīn rén.)
1456 rén danh từ Người
他是一个好人。(Tā shì yīgè hǎo rén.)
1457 人才 réncái danh từ Nhân tài
公司需要各种各样的人才。(Gōngsī xūyào gè zhǒng gè yàng de réncái.)
1458 人口 rénkǒu danh từ Dân số
中国的人口很多。(Zhōngguó de rénkǒu hěnduō.)
1459 人类 rénlèi danh từ Nhân loại, loài người
我们要保护人类共同的家园。(Wǒmen yào bǎohù rénlèi gòngtóng de jiāyuán.)
1460 人民币 rénmínbì danh từ Nhân dân tệ
我有五百元人民币。(Wǒ yǒu wǔbǎi yuán rénmínbì.)
1461 人生 rénshēng danh từ Cuộc đời, nhân sinh
人生充满了挑战。(Rénshēng chōngmǎnle tiǎozhàn.)
1462 人事 rénshì danh từ Nhân sự
他在公司负责人事工作。(Tā zài gōngsī fùzé rénshì gōngzuò.)
1463 人物 rénwù danh từ Nhân vật
他是这部小说的主人公。(Tā shì zhè bù xiǎoshuō de zhǔréngōng.)
1464 人员 rényuán danh từ Nhân viên
请所有工作人员到会议室开会。(Qǐng suǒyǒu gōngzuò rényuán dào huìyì shì kāihuì.)
1465 忍不住 rěnbuzhù Không nhịn được, không kìm được
听到这个笑话,我忍不住笑了。(Tīng dào zhège xiàohuà, wǒ rěnbuzhù xiàole.)
1466 任何 rènhé đại từ Bất kỳ
我没有任何问题。(Wǒ méiyǒu rènhé wèntí.)
1467 认识 rènshi động từ Quen biết, nhận ra
我认识他。(Wǒ rènshí tā.)
1468 任务 rènwù danh từ Nhiệm vụ
我要完成今天的任务。(Wǒ yào wánchéng jīntiān de rènwù.)
1469 认为 rènwéi động từ Cho rằng, cho là
我认为你是对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì duì de.)
1470 认真 rènzhēn tính từ Nghiêm túc, chăm chỉ
他学习很认真。(Tā xuéxí hěn rènzhēn.)
1471 rēng động từ Ném, vứt
请把垃圾扔进垃圾桶。(Qǐng bǎ lèsè rēng jìn lājī tǒng.)
1472 仍然 réngrán phó từ Vẫn, như cũ
尽管下雨了,他仍然坚持要去。(Jǐnguǎn xià yǔle, tā réngrán jiānchí yào qù.)
1473 danh từ Ngày; mặt trời
今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?)
1474 日常 rìcháng tính từ Thường ngày, hàng ngày
这是我的日常生活。(Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó.)
1475 日程 rìchéng danh từ Lịch trình
这是我明天的日程安排。(Zhè shì wǒ míngtiān de rìchéng ānpái.)
1476 日记 rìjì danh từ Nhật ký
我有写日记的习惯。(Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.)
1477 日历 rìlì danh từ Lịch, quyển lịch
请看一下日历,今天星期几?(Qǐng kàn yīxià rìlì, jīntiān xīngqí jǐ?)
1478 日期 rìqī danh từ Ngày tháng
请填写今天的日期。(Qǐng tiánxiě jīntiān de rìqī.)
1479 日用品 rìyòngpǐn danh từ Đồ dùng hàng ngày
我要去超市买一些日用品。(Wǒ yào qù chāoshì mǎi yīxiē rìyòngpǐn.)
1480 融化 rónghuà động từ Tan chảy
春天来了,雪融化了。(Chūntiān láile, xuě rónghuàle.)
1481 荣幸 róngxìng tính từ Vinh hạnh
能为您服务是我的荣幸。(Néng wéi nín fúwù shì wǒ de róngxìng.)
1482 荣誉 róngyù danh từ Vinh dự, danh dự
他获得了很多荣誉。(Tā huòdéle hěnduō róngyù.)
1483 容易 róngyì tính từ Dễ, dễ dàng
这个问题很容易。(Zhège wèntí hěn róngyì.)
1484 如果 rúguǒ liên từ Nếu
如果你来,请给我打电话。(Rúguǒ nǐ lái, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.)
1485 如何 rúhé đại từ Như thế nào
我们如何解决这个问题?(Wǒmen rúhé jiějué zhège wèntí?)
1486 如今 rújīn danh từ Ngày nay
如今,科技发展很快。(Rújīn, kējì fāzhǎn hěn kuài.)
1487 入口 rùkǒu danh từ Lối vào
请在入口处等我。(Qǐng zài rùkǒu chù děng wǒ.)
1488 ruǎn tính từ Mềm
这个面包很软。(Zhège miànbāo hěn ruǎn.)
1489 软件 ruǎnjiàn danh từ Phần mềm
我需要安装一个新软件。(Wǒ xūyào ānzhuāng yīgè xīn ruǎnjiàn.)
1490 ruò tính từ Yếu
他身体很弱。(Tā shēntǐ hěn ruò.)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
R
1491 然而 rán’ér liên từ Tuy nhiên, thế mà
我很努力了,然而还是失败了。(Wǒ hěn nǔlìle, rán’ér háishì shībàile.)
1492 然后 ránhòu liên từ Sau đó, rồi thì
我先吃饭,然后去看电影。(Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.)
1493 燃烧 ránshāo động từ Đốt cháy
煤炭在炉子里燃烧。(Méitàn zài lúzǐ lǐ ránshāo.)
1494 ràng động từ Nhường; để, bảo
请让他先进去。(Qǐng ràng tā xiān jìnqù.)
1495 rǎng động từ La hét, om sòm
别在这里大声嚷嚷。(Bié zài zhèlǐ dàshēng rǎng rǎng.)
1496 rào động từ Vòng quanh, đi vòng
我们绕着公园走了一圈。(Wǒmen ràozhe gōngyuán zǒule yī quān.)
1497 tính từ Nóng
今天很热。(Jīntiān hěn rè.)
1498 热爱 rè’ài động từ Yêu tha thiết, yêu nồng nhiệt
我热爱我的祖国。(Wǒ rè’ài wǒ de zǔguó.)
1499 热闹 rènao tính từ Náo nhiệt
街上很热闹。(Jiē shàng hěn rènao.)
1500 热情 rèqíng danh từ/tính từ Nhiệt tình
他对我很热情。(Tā duì wǒ hěn rèqíng.)
1501 热烈 rèliè tính từ Nhiệt liệt
我们对他表示热烈欢迎。(Wǒmen duì tā biǎoshì rèliè huānyíng.)
1502 热心 rèxīn tính từ Nhiệt tình, sốt sắng
他是个热心人。(Tā shìgè rèxīn rén.)
1503 rén danh từ Người
他是一个好人。(Tā shì yīgè hǎo rén.)
1504 人才 réncái danh từ Nhân tài
公司需要各种各样的人才。(Gōngsī xūyào gè zhǒng gè yàng de réncái.)
1505 人口 rénkǒu danh từ Dân số
中国的人口很多。(Zhōngguó de rénkǒu hěnduō.)
1506 人类 rénlèi danh từ Nhân loại, loài người
我们要保护人类共同的家园。(Wǒmen yào bǎohù rénlèi gòngtóng de jiāyuán.)
1507 人民币 rénmínbì danh từ Nhân dân tệ
我有五百元人民币。(Wǒ yǒu wǔbǎi yuán rénmínbì.)
1508 人生 rénshēng danh từ Cuộc đời, nhân sinh
人生充满了挑战。(Rénshēng chōngmǎnle tiǎozhàn.)
1509 人事 rénshì danh từ Nhân sự
他在公司负责人事工作。(Tā zài gōngsī fùzé rénshì gōngzuò.)
1510 人物 rénwù danh từ Nhân vật
他是这部小说的主人公。(Tā shì zhè bù xiǎoshuō de zhǔréngōng.)
1511 人员 rényuán danh từ Nhân viên
请所有工作人员到会议室开会。(Qǐng suǒyǒu gōngzuò rényuán dào huìyì shì kāihuì.)
1512 忍不住 rěnbuzhù Không nhịn được, không kìm được
听到这个笑话,我忍不住笑了。(Tīng dào zhège xiàohuà, wǒ rěnbuzhù xiàole.)
1513 任何 rènhé đại từ Bất kỳ
我没有任何问题。(Wǒ méiyǒu rènhé wèntí.)
1514 任务 rènwù danh từ Nhiệm vụ
我要完成今天的任务。(Wǒ yào wánchéng jīntiān de rènwù.)
1515 认识 rènshi động từ Quen biết, nhận ra
我认识他。(Wǒ rènshí tā.)
1516 认为 rènwéi động từ Cho rằng, cho là
我认为你是对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì duì de.)
1517 认真 rènzhēn tính từ Nghiêm túc, chăm chỉ
他学习很认真。(Tā xuéxí hěn rènzhēn.)
1518 rēng động từ Ném, vứt
请把垃圾扔进垃圾桶。(Qǐng bǎ lèsè rēng jìn lājī tǒng.)
1519 仍然 réngrán phó từ Vẫn, như cũ
尽管下雨了,他仍然坚持要去。(Jǐnguǎn xià yǔle, tā réngrán jiānchí yào qù.)
1520 danh từ Ngày; mặt trời
今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?)
1521 日常 rìcháng tính từ Thường ngày, hàng ngày
这是我的日常生活。(Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó.)
1522 日程 rìchéng danh từ Lịch trình
这是我明天的日程安排。(Zhè shì wǒ míngtiān de rìchéng ānpái.)
1523 日记 rìjì danh từ Nhật ký
我有写日记的习惯。(Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.)
1524 日历 rìlì danh từ Lịch, quyển lịch
请看一下日历,今天星期几?(Qǐng kàn yīxià rìlì, jīntiān xīngqí jǐ?)
1525 日期 rìqī danh từ Ngày tháng
请填写今天的日期。(Qǐng tiánxiě jīntiān de rìqī.)
1526 日用品 rìyòngpǐn danh từ Đồ dùng hàng ngày
我要去超市买一些日用品。(Wǒ yào qù chāoshì mǎi yīxiē rìyòngpǐn.)
1527 融化 rónghuà động từ Tan chảy
春天来了,雪融化了。(Chūntiān láile, xuě rónghuàle.)
1528 荣幸 róngxìng tính từ Vinh hạnh
能为您服务是我的荣幸。(Néng wéi nín fúwù shì wǒ de róngxìng.)
1529 荣誉 róngyù danh từ Vinh dự, danh dự
他获得了很多荣誉。(Tā huòdéle hěnduō róngyù.)
1530 容易 róngyì tính từ Dễ, dễ dàng
这个问题很容易。(Zhège wèntí hěn róngyì.)
1531 如果 rúguǒ liên từ Nếu
如果你来,请给我打电话。(Rúguǒ nǐ lái, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.)
1532 如何 rúhé đại từ Như thế nào
我们如何解决这个问题?(Wǒmen rúhé jiějué zhège wèntí?)
1533 如今 rújīn danh từ Ngày nay
如今,科技发展很快。(Rújīn, kējì fāzhǎn hěn kuài.)
1534 入口 rùkǒu danh từ Lối vào
请在入口处等我。(Qǐng zài rùkǒu chù děng wǒ.)
1535 ruǎn tính từ Mềm
这个面包很软。(Zhège miànbāo hěn ruǎn.)
1536 软件 ruǎnjiàn danh từ Phần mềm
我需要安装一个新软件。(Wǒ xūyào ānzhuāng yīgè xīn ruǎnjiàn.)
1537 ruò tính từ Yếu
他身体很弱。(Tā shēntǐ hěn ruò.)
S
1538 động từ Rắc, vãi, tưới
他在菜上洒了些盐。(Tā zài cài shàng sǎle xiē yán.)
1539 sān số từ Ba
我有三本书。(Wǒ yǒu sān běn shū.)
1540 sǎn danh từ Cái ô, dù
下雨了,别忘了带伞。(Xià yǔle, bié wàngle dài sǎn.)
1541 散步 sànbù động từ Đi dạo, tản bộ
我晚饭后喜欢去散步。(Wǒ wǎnfàn hòu xǐhuān qù sànbù.)
1542 嗓子 sǎngzi danh từ Cổ họng
我嗓子有点疼。(Wǒ sǎngzi yǒudiǎn téng.)
1543 森林 sēnlín danh từ Rừng rậm
森林里有很多动物。(Sēnlín lǐ yǒu hěnduō dòngwù.)
1544 shā động từ Giết, sát hại
这是严禁的,不能杀生。(Zhè shì yánjìn de, bùnéng shāshēng.)
1545 沙发 shāfā danh từ Ghế sô-pha
他正坐在沙发上看电视。(Tā zhèng zuò zài shāfā shàng kàn diànshì.)
1546 沙漠 shāmò danh từ Sa mạc
沙漠里很少下雨。(Shāmò lǐ hěn shǎo xià yǔ.)
1547 沙滩 shātān danh từ Bãi cát
我们在沙滩上玩。(Wǒmen zài shātān shàng wán.)
1548 shǎ tính từ Ngốc, ngớ ngẩn
你真傻。(Nǐ zhēn shǎ.)
1549 shài động từ Phơi (nắng)
我要把衣服拿出去晒一晒。(Wǒ yào bǎ yīfú ná chūqù shài yī shài.)
1550 删除 shānchú động từ Xóa bỏ
请删除这个文件。(Qǐng shānchú zhège wénjiàn.)
1551 闪电 shǎndiàn danh từ Tia chớp, sấm chớp
我看到了一道闪电。(Wǒ kàn dàole yīdào shǎndiàn.)
1552 善良 shànliáng tính từ Lương thiện, tốt bụng
她是一个善良的人。(Tā shì yīgè shànliáng de rén.)
1553 善于 shànyú động từ Giỏi về, có sở trường về
他善于解决复杂的问题。(Tā shànyú jiějué fùzá de wèntí.)
1554 扇子 shànzi danh từ Cái quạt (tay)
夏天用扇子很凉快。(Xiàtiān yòng shànzi hěn liángkuai.)
1555 商店 shāngdiàn danh từ Cửa hàng
我要去商店买东西。(Wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxī.)
1556 商量 shāngliang động từ Bàn bạc, thương lượng
我们商量一下怎么办。(Wǒmen shāngliáng yīxià zěnme bàn.)
1557 商品 shāngpǐn danh từ Hàng hóa, sản phẩm
这家商店的商品很丰富。(Zhè jiā shāngdiàn de shāngpǐn hěn fēngfù.)
1558 商务 shāngwù danh từ Thương vụ, kinh doanh
他经常出差处理商务。(Tā jīngcháng chūchāi chǔlǐ shāngwù.)
1559 商业 shāngyè danh từ Thương nghiệp, thương mại
他对商业很感兴趣。(Tā duì shāngyè hěn gǎn xìngqù.)
1560 伤心 shāngxīn tính từ Đau lòng, buồn bã
听到这个消息,她很伤心。(Tīng dào zhège xiāoxī, tā hěn shāngxīn.)
1561 shàng động từ Lên; đi làm, đi học
我们上楼吧。(Wǒmen shàng lóu ba.)
1562 上班 shàngbān động từ Đi làm
我每天八点上班。(Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.)
1563 上当 shàngdàng động từ Mắc lừa, bị lừa
我发现自己上当了。(Wǒ fāxiàn zìjǐ shàngdàngle.)
1564 上网 shàngwǎng động từ Lên mạng
我喜欢上网看新闻。(Wǒ xǐhuān shàngwǎng kàn xīnwén.)
1565 上午 shàngwǔ danh từ Buổi sáng
我上午有课。(Wǒ shàngwǔ yǒu kè.)
1566 稍微 shāowēi phó từ Hơi, một chút
请稍微等一下。(Qǐng shāowéi děng yīxià.)
1567 勺子 sháozi danh từ Cái thìa, muỗng
我需要一个勺子喝汤。(Wǒ xūyào yīgè sháozi hē tāng.)
1568 shǎo tính từ Ít, thiếu
水有点少。(Shuǐ yǒudiǎn shǎo.)
1569 shé danh từ Con rắn
我很害怕蛇。(Wǒ hěn hàipà shé.)
1570 舍不得 shěbude động từ Không nỡ, tiếc
我舍不得离开这里。(Wǒ shěbude líkāi zhèlǐ.)
1571 设备 shèbèi danh từ Thiết bị
这家工厂的设备很先进。(Zhè jiā gōngchǎng de shèbèi hěn xiānjìn.)
1572 设计 shèjì động từ/danh từ Thiết kế
我很喜欢这个设计。(Wǒ hěn xǐhuān zhège shèjì.)
1573 设施 shèshī danh từ Cơ sở vật chất, thiết bị
这个小区的公共设施很完善。(Zhège xiǎoqū de gōnggòng shèshī hěn wánshàn.)
1574 社会 shèhuì danh từ Xã hội
我们生活在社会中。(Wǒmen shēnghuó zài shèhuì zhōng.)
1575 射击 shèjī động từ Bắn súng, xạ kích
他喜欢射击运动。(Tā xǐhuān shèjī yùndòng.)
1576 摄影 shèyǐng động từ Nhiếp ảnh, chụp ảnh
他的爱好是摄影。(Tā de àihào shì shèyǐng.)
1577 shéi đại từ Ai
你是谁?(Nǐ shì shéi?)
1578 shēn động từ Duỗi, vươn
他伸了个懒腰。(Tā shēnle gè lǎnyāo.)
1579 shēn tính từ Sâu
这个湖很深。(Zhège hú hěn shēn.)
1580 身材 shēncái danh từ Dáng người, vóc dáng
她身材很好。(Tā shēncái hěn hǎo.)
1581 身份 shēnfèn danh từ Thân phận, danh tính
请出示您的身份证明。(Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèngmíng.)
1582 深刻 shēnkè tính từ Sâu sắc
这件事给我留下了深刻的印象。(Zhè jiàn shì gěi wǒ liú xiàle shēnkè de yìnxiàng.)
1583 身体 shēntǐ danh từ Cơ thể, sức khỏe
祝你身体健康。(Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.)
1584 申请 shēnqǐng động từ Xin, đăng ký
我要申请去中国留学。(Wǒ yào shēnqǐng qù zhōngguó liúxué.)
1585 神话 shénhuà danh từ Thần thoại
这是中国古代的一个神话故事。(Zhè shì zhōngguó gǔdài de yīgè shénhuà gùshì.)
1586 神秘 shénmì tính từ Thần bí, bí ẩn
他是一个很神秘的人。(Tā shì yīgè hěn shénmì de rén.)
1587 什么 shénme đại từ Cái gì
你在做什么?(Nǐ zài zuò shénme?)
1588 甚至 shènzhì liên từ Thậm chí, ngay cả
他很忙,甚至没时间吃饭。(Tā hěn máng, shènzhì méi shíjiān chīfàn.)
1589 shēng động từ Lên, thăng
太阳升起来了。(Tàiyáng shēng qǐláile.)
1590 声调 shēngdiào danh từ Thanh điệu
汉语有四个声调。(Hànyǔ yǒu sì gè shēngdiào.)
1591 声音 shēngyīn danh từ Âm thanh, tiếng
我听到了一个奇怪的声音。(Wǒ tīng dàole yīgè qíguài de shēngyīn.)
1592 生产 shēngchǎn động từ Sản xuất
这个工厂生产汽车零件。(Zhège gōngchǎng shēngchǎn qìchē língjiàn.)
1593 生动 shēngdòng tính từ Sinh động
他的描述很生动。(Tā de miáoshù hěn shēngdòng.)
1594 生活 shēnghuó danh từ Cuộc sống
我喜欢现在的生活。(Wǒ xǐhuān xiànzài de shēnghuó.)
1595 生命 shēngmìng danh từ Sinh mệnh, sự sống
生命是宝贵的。(Shēngmìng shì bǎoguì de.)
1596 生气 shēngqì động từ Tức giận, giận dỗi
你别生气了。(Nǐ bié shēngqìle.)
1597 生日 shēngrì danh từ Sinh nhật
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
1598 生长 shēngzhǎng động từ Sinh trưởng, lớn lên
植物需要阳光和水才能生长。(Zhíwù xūyào yángguāng hé shuǐ cáinéng shēngzhǎng.)
1599 shěng danh từ/động từ Tỉnh; tiết kiệm
我家在广东省。(Wǒjiā zài Guǎngdōng shěng.)
1600 省略 shěnglüè động từ Tỉnh lược, lược bỏ
这里可以省略几个字。(Zhèlǐ kěyǐ shěnglüè jǐ gè zì.)
1601 shèng động từ Còn lại, thừa
饭还剩一些。(Fàn hái shèng yīxiē.)
1602 胜利 shènglì danh từ Thắng lợi
我们取得了最终的胜利。(Wǒmen qǔdéle zuìzhōng de shènglì.)
1603 失败 shībài động từ Thất bại
不要害怕失败。(Bùyào hàipà shībài.)
1604 师傅 shīfu danh từ Sư phụ, thầy, bác (thợ)
师傅,请问去火车站怎么走?(Shīfù, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?)
1605 失眠 shīmián động từ Mất ngủ
我昨晚失眠了。(Wǒ zuówǎn shīmiánle.)
1606 失去 shīqù động từ Mất đi, đánh mất
他失去了工作。(Tā shīqùle gōngzuò.)
1607 失望 shīwàng động từ Thất vọng
我对他感到很失望。(Wǒ duì tā gǎndào hěn shīwàng.)
1608 失业 shīyè động từ Thất nghiệp
他失业了,正在找工作。(Tā shīyèle, zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
1609 湿润 shīrùn tính từ Ẩm ướt
雨后,空气很湿润。(Yǔhòu, kōngqì hěn shīrùn.)
1610 shī danh từ Thơ
我喜欢读唐诗。(Wǒ xǐhuān dú tángshī.)
1611 狮子 shīzi danh từ Con sư tử
狮子是草原之王。(Shīzi shì cǎoyuán zhī wáng.)
1612 shí số từ Mười
我有十本书。(Wǒ yǒu shí běn shū.)
1613 十分 shífēn phó từ Rất, vô cùng
我十分感谢你。(Wǒ shífēn gǎnxiè nǐ.)
1614 时代 shídài danh từ Thời đại
我们生活在一个信息时代。(Wǒmen shēnghuó zài yīgè xìnxī shídài.)
1615 时候 shíhou danh từ Khi, lúc
你什么时候来?(Nǐ shénme shíhòu lái?)
1616 时间 shíjiān danh từ Thời gian
时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
1617 时刻 shíkè danh từ Thời khắc
这是历史性的时刻。(Zhè shì lìshǐ xìng de shíkè.)
1618 时髦 shímáo tính từ Hợp mốt, thời trang
她穿得很时髦。(Tā chuān dé hěn shímáo.)
1619 时期 shíqī danh từ Thời kỳ
这是他一生中最重要的时期。(Zhè shì tā yīshēng zhōng zuì zhòngyào de shíqī.)
1620 时尚 shíshàng danh từ Thời thượng, mốt
年轻人喜欢追求时尚。(Niánqīng rén xǐhuān zhuīqiú shíshàng.)
1621 实话 shíhuà danh từ Lời nói thật
请你跟我说实话。(Qǐng nǐ gēn wǒ shuō shíhuà.)
1622 实践 shíjiàn động từ/danh từ Thực tiễn, thực hành
我们要理论联系实践。(Wǒmen yào lǐlùn liánxì shíjiàn.)
1623 实习 shíxí động từ Thực tập
他正在一家公司实习。(Tā zhèngzài yījiā gōngsī shíxí.)
1624 实现 shíxiàn động từ Thực hiện (ước mơ, kế hoạch)
他终于实现了自己的梦想。(Tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.)
1625 实行 shíxíng động từ Thực hành, thi hành
学校实行新的规定。(Xuéxiào shíxíng xīn de guīdìng.)
1626 实验 shíyàn danh từ Thí nghiệm
我们在做化学实验。(Wǒmen zài zuò huàxué shíyàn.)
1627 实用 shíyòng tính từ Thực dụng, hữu ích
这件工具很实用。(Zhè jiàn gōngjù hěn shíyòng.)
1628 实在 shízài phó từ/tính từ Thật sự; thật thà
我实在不知道。(Wǒ shízài bù zhīdào.)
1629 食品 shípǐn danh từ Thực phẩm
我们要注意食品安全。(Wǒmen yào zhùyì shípǐn ānquán.)
1630 食物 shíwù danh từ Thức ăn, đồ ăn
我们需要健康的食物。(Wǒmen xūyào jiànkāng de shíwù.)
1631 石头 shítou danh từ Hòn đá
这块石头很重。(Zhè kuài shítou hěn zhòng.)
1632 使 shǐ động từ Khiến, làm cho
他的话使我很感动。(Tā dehuà shǐ wǒ hěn gǎndòng.)
1633 使劲儿 shǐjìnr Ra sức, gắng sức
他使劲儿地推门。(Tā shǐjìnr de tuī mén.)
1634 使用 shǐyòng động từ Sử dụng
你会使用电脑吗?(Nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma?)
1635 士兵 shìbīng danh từ Binh lính
他是一名勇敢的士兵。(Tā shì yī míng yǒnggǎn de shìbīng.)
1636 市场 shìchǎng danh từ Thị trường, chợ
我去市场买菜。(Wǒ qù shìchǎng mǎicài.)
1637 似的 shìde trợ từ Giống như
他跑得像风似的。(Tā pǎo dé xiàng fēng shìde.)
1638 世纪 shìjì danh từ Thế kỷ
现在是21世纪。(Xiànzài shì 21 shìjì.)
1639 世界 shìjiè danh từ Thế giới
我想去看看外面的世界。(Wǒ xiǎng qù kàn kàn wàimiàn de shìjiè.)
1640 事实 shìshí danh từ Sự thật
这是事实,不是谎言。(Zhè shì shìshí, bùshì huǎngyán.)
1641 事情 shìqing danh từ Sự việc, chuyện
你有什么事情吗?(Nǐ yǒu shé me shìqíng ma?)
1642 事物 shìwù danh từ Sự vật
我们要用发展的眼光看事物。(Wǒmen yào yòng fāzhǎn de yǎnguāng kàn shìwù.)
1643 事先 shìxiān phó từ Trước (khi sự việc xảy ra)
你应该事先通知我。(Nǐ yīnggāi shìxiān tōngzhī wǒ.)
1644 shì động từ Thử
我可以试试这件衣服吗?(Wǒ kěyǐ shì shì zhè jiàn yīfú ma?)
1645 试卷 shìjuàn danh từ Bài thi, đề thi
老师正在发试卷。(Lǎoshī zhèngzài fā shìjuàn.)
1646 shì động từ Là, phải
他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péngyǒu.)
1647 是否 shìfǒu phó từ Có… không, phải chăng
请确认你是否收到了邮件。(Qǐng quèrèn nǐ shìfǒu shōu dàole yóujiàn.)
1648 适合 shìhé động từ Thích hợp, phù hợp
这份工作很适合你。(Zhè fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.)
1649 适应 shìyìng động từ Thích ứng, thích nghi
我已经适应了这里的生活。(Wǒ yǐjīng shìyìngle zhèlǐ de shēnghuó.)
1650 收入 shōurù danh từ Thu nhập
他的收入很高。(Tā de shōurù hěn gāo.)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
S (tiếp theo)
1651 收拾 shōushi động từ Dọn dẹp, thu dọn
请把房间收拾干净。(Qǐng bǎ fángjiān shōushí gānjìng.)
1652 收据 shōujù danh từ Biên lai, hóa đơn
这是您的收据,请收好。(Zhè shì nín de shōujù, qǐng shōu hǎo.)
1653 shǒu danh từ Tay
请举手。(Qǐng jǔ shǒu.)
1654 手表 shǒubiǎo danh từ Đồng hồ đeo tay
我买了一块新手表。(Wǒ mǎile yīkuài xīn shǒubiǎo.)
1655 手工 shǒugōng danh từ Thủ công
这个礼物是手工制作的。(Zhège lǐwù shì shǒugōng zhìzuò de.)
1656 手机 shǒujī danh từ Điện thoại di động
我忘带手机了。(Wǒ wàng dài shǒujīle.)
1657 手术 shǒushù danh từ Phẫu thuật
他明天要做一个手术。(Tā míngtiān yào zuò yīgè shǒushù.)
1658 手套 shǒutào danh từ Găng tay
天冷了,要戴手套。(Tiān lěngle, yào dài shǒutào.)
1659 手续 shǒuxù danh từ Thủ tục
请办理一下入学手续。(Qǐng bànlǐ yīxià rùxué shǒuxù.)
1660 手指 shǒuzhǐ danh từ Ngón tay
他的手指很长。(Tā de shǒuzhǐ hěn cháng.)
1661 首都 shǒudū danh từ Thủ đô
北京是中国的首都。(Běijīng shì zhōngguó de shǒudū.)
1662 首先 shǒuxiān phó từ Trước tiên, đầu tiên
首先,我要感谢大家。(Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā.)
1663 shòu tính từ Gầy, ốm
他比以前瘦了很多。(Tā bǐ yǐqián shòule hěnduō.)
1664 shòu động từ Chịu, nhận
他受到了大家的欢迎。(Tā shòudàole dàjiā de huānyíng.)
1665 受不了 shòubuliǎo Không chịu nổi
我受不了这么热的天气。(Wǒ shòubuliǎo zhème rè de tiānqì.)
1666 受到 shòudào động từ Nhận được, bị
他的作品受到了好评。(Tā de zuòpǐn shòudàole hǎopíng.)
1667 售货员 shòuhuòyuán danh từ Nhân viên bán hàng
他是一名售货员。(Tā shì yī míng shòuhuòyuán.)
1668 shū danh từ Sách
我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kànshū.)
1669 书包 shūbāo danh từ Cặp sách
他的书包很重。(Tā de shūbāo hěn zhòng.)
1670 书房 shūfáng danh từ Phòng đọc sách
他在书房里看书。(Tā zài shūfáng lǐ kànshū.)
1671 书架 shūjià danh từ Giá sách
书架上摆满了书。(Shūjià shàng bǎi mǎnle shū.)
1672 叔叔 shūshu danh từ Chú, bác (em của bố)
我叔叔住在北京。(Wǒ shūshu zhù zài Běijīng.)
1673 梳子 shūzi danh từ Cái lược
我需要一把梳子。(Wǒ xūyào yī bǎ shūzi.)
1674 舒服 shūfu tính từ Thoải mái, dễ chịu
我今天身体不舒服。(Wǒ jīntiān shēntǐ bù shūfú.)
1675 舒适 shūshì tính từ Thoải mái, dễ chịu
这家酒店的房间很舒适。(Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān hěn shūshì.)
1676 输入 shūrù động từ Nhập vào (dữ liệu)
请在这里输入密码。(Qǐng zài zhèlǐ shūrù mìmǎ.)
1677 shū động từ Thua
我们队输了比赛。(Wǒmen duì shūle bǐsài.)
1678 蔬菜 shūcài danh từ Rau củ
我们应该多吃蔬菜。(Wǒmen yīnggāi duō chī shūcài.)
1679 熟练 shúliàn tính từ Thành thạo, thuần thục
他的技术很熟练。(Tā de jìshù hěn shúliàn.)
1680 熟悉 shúxī động từ Quen thuộc
我对这里很熟悉。(Wǒ duì zhèlǐ hěn shúxī.)
1681 属于 shǔyú động từ Thuộc về
这本书是属于我的。(Zhè běn shū shì shǔyú wǒ de.)
1682 鼠标 shǔbiāo danh từ Chuột máy tính
我的鼠标坏了。(Wǒ de shǔbiāo huàile.)
1683 shǔ động từ Đếm
你数一下有多少人。(Nǐ shǔ yīxià yǒu duōshǎo rén.)
1684 数据 shùjù danh từ Dữ liệu, số liệu
我们需要分析这些数据。(Wǒmen xūyào fēnxī zhèxiē shùjù.)
1685 数码 shùmǎ danh từ Kỹ thuật số
这是最新款的数码相机。(Zhè shì zuìxīn kuǎn de shùmǎ xiàngjī.)
1686 数学 shùxué danh từ Môn Toán
我喜欢上数学课。(Wǒ xǐhuān shàng shùxué kè.)
1687 数量 shùliàng danh từ Số lượng
今年公司的销售数量大幅增加。(Jīnnián gōngsī de xiāoshòu shùliàng dàfú zēngjiā.)
1688 数字 shùzì danh từ Con số, chữ số
请写下你的电话号码数字。(Qǐng xiě xià nǐ de diànhuà hàomǎ shùzì.)
1689 刷牙 shuāyá động từ Đánh răng
我每天早晚都刷牙。(Wǒ měitiān zǎowǎn dōu shuāyá.)
1690 shuāi động từ Ngã, té
他不小心摔了一跤。(Tā bù xiǎoxīn shuāile yī jiāo.)
1691 shuǎi động từ Vung, quăng, ném; bỏ lại
他把手里的东西甩了出去。(Tā bǎ shǒu lǐ de dōngxī shuǎile chūqù.)
1692 shuài tính từ Đẹp trai
他长得很帅。(Tā zhǎng dé hěn shuài.)
1693 双方 shuāngfāng danh từ Song phương, hai bên
双方达成了一致意见。(Shuāngfāng dáchéngle yīzhì yìjiàn.)
1694 shuǐ danh từ Nước
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
1695 水果 shuǐguǒ danh từ Hoa quả, trái cây
我喜欢吃水果。(Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.)
1696 水平 shuǐpíng danh từ Trình độ, mức độ
他的汉语水平很高。(Tā de hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.)
1697 shuì danh từ Thuế
我们都要依法纳税。(Wǒmen dōu yào yīfǎ nàshuì.)
1698 睡觉 shuìjiào động từ Ngủ
我要睡觉了。(Wǒ yào shuìjiàole.)
1699 顺便 shùnbiàn phó từ Tiện thể, nhân tiện
回家的时候,顺便帮我买瓶水。(Huí jiā de shíhòu, shùnbiàn bāng wǒ mǎi píng shuǐ.)
1700 顺利 shùnlì tính từ Thuận lợi
祝你工作顺利!(Zhù nǐ gōngzuò shùnlì!)
1701 顺序 shùnxù danh từ Thứ tự, trình tự
请按顺序排队。(Qǐng àn shùnxù páiduì.)
1702 说不定 shuōbudìng phó từ Không biết chừng, có lẽ
他说不定已经走了。(Tā shuōbudìng yǐjīng zǒule.)
1703 说服 shuōfú động từ Thuyết phục
我终于说服了他。(Wǒ zhōngyú shuōfúle tā.)
1704 说话 shuōhuà động từ Nói chuyện
他在和朋友说话。(Tā zài hé péngyǒu shuōhuà.)
1705 说明 shuōmíng động từ Thuyết minh, giải thích
你能说明一下原因吗?(Nǐ néng shuōmíng yīxià yuányīn ma?)
1706 硕士 shuòshì danh từ Thạc sĩ
他是一名硕士研究生。(Tā shì yī míng shuòshì yánjiūshēng.)
1707 động từ
他把信撕了。(Tā bǎ xìn sīle.)
1708 丝绸 sīchóu danh từ Tơ lụa
苏州的丝绸很有名。(Sūzhōu de sīchóu hěn yǒumíng.)
1709 丝毫 sīháo phó từ Một chút, tí nào (thường dùng trong câu phủ định)
他丝毫没有改变主意。(Tā sīháo méiyǒu gǎibiàn zhǔyì.)
1710 司机 sījī danh từ Tài xế, lái xe
他是一名出租车司机。(Tā shì yī míng chūzū chē sījī.)
1711 思考 sīkǎo động từ Suy nghĩ, tư duy
这个问题需要我们深入思考。(Zhège wèntí xūyào wǒmen shēnrù sīkǎo.)
1712 思想 sīxiǎng danh từ Tư tưởng
他的思想很成熟。(Tā de sīxiǎng hěn chéngshú.)
1713 私人 sīrén tính từ Cá nhân, riêng tư
这是我的私人物品。(Zhè shì wǒ de sīrén wùpǐn.)
1714 động từ Chết
这棵树死了。(Zhè kē shù sǐle.)
1715 số từ Bốn
我有四本书。(Wǒ yǒu sì běn shū.)
1716 似乎 sìhū phó từ Dường như, có vẻ như
他似乎不高兴。(Tā sìhū bù gāoxìng.)
1717 寺庙 sìmiào danh từ Chùa, miếu
这座寺庙历史悠久。(Zhè zuò sìmiào lìshǐ yōujiǔ.)
1718 sòng động từ Tặng; tiễn
我送你一个礼物。(Wǒ sòng nǐ yīgè lǐwù.)
1719 速度 sùdù danh từ Tốc độ
这辆车的速度很快。(Zhè liàng chē de sùdù hěn kuài.)
1720 宿舍 sùshè danh từ Ký túc xá
我住在学生宿舍。(Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.)
1721 塑料袋 sùliàodài danh từ Túi ni lông
请给我一个塑料袋。(Qǐng gěi wǒ yīgè sùliàodài.)
1722 suān tính từ Chua
这个柠檬很酸。(Zhège níngméng hěn suān.)
1723 suàn động từ Tính, coi như
你算一下多少钱。(Nǐ suàn yīxià duōshǎo qián.)
1724 虽然 suīrán liên từ Tuy, tuy rằng
虽然下雨了,但是我们还是要去。(Suīrán xià yǔle, dànshì wǒmen háishì yào qù.)
1725 随便 suíbiàn tính từ Tùy ý, tùy tiện
你随便坐。(Nǐ suíbiàn zuò.)
1726 随时 suíshí phó từ Bất cứ lúc nào
有问题随时可以问我。(Yǒu wèntí suíshí kěyǐ wèn wǒ.)
1727 随手 suíshǒu phó từ Tiện tay
出门时请随手关灯。(Chūmén shí qǐng suíshǒu guān dēng.)
1728 suì động từ Vỡ, nát
杯子掉在地上碎了。(Bēizi diào zài dìshàng suìle.)
1729 孙子 sūnzi danh từ Cháu trai (con của con trai)
爷爷很疼爱他的孙子。(Yéyé hěn téng’ài tā de sūnzi.)
1730 损失 sǔnshī danh từ/động từ Tổn thất; làm tổn thất
这次事故造成了巨大的经济损失。(Zhè cì shìgù zàochéngle jùdà de jīngjì sǔnshī.)
1731 缩短 suōduǎn động từ Rút ngắn, thu hẹp
我们需要缩短完成任务的时间。(Wǒmen xūyào suōduǎn wánchéng rènwù de shíjiān.)
1732 suǒ trợ từ (trợ từ kết cấu); nơi, chỗ
这是我所知道的一切。(Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de yīqiè.)
1733 所以 suǒyǐ liên từ Cho nên
因为下雨了,所以我没去。(Yīnwèi xià yǔle, suǒyǐ wǒ mò qù.)
1734 所有 suǒyǒu tính từ Tất cả, toàn bộ
所有的学生都来了。(Suǒyǒu de xuéshēng dōu láile.)
1735 suǒ danh từ/động từ Ổ khóa; khóa
别忘了锁门。(Bié wàngle suǒ mén.)
T
1736 đại từ Anh ấy, ông ấy
他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péngyǒu.)
1737 đại từ Cô ấy, bà ấy
她是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī.)
1738 đại từ Nó (chỉ vật)
我有一只猫,它很可爱。(Wǒ yǒu yī zhǐ māo, tā hěn kě’ài.)
1739 danh từ Tháp
这座塔很高。(Zhè zuò tǎ hěn gāo.)
1740 tái lượng từ Cái, chiếc (máy móc)
我买了一台新电脑。(Wǒ mǎile yī tái xīn diànnǎo.)
1741 台阶 táijiē danh từ Bậc thềm, bậc thang
请小心台阶。(Qǐng xiǎoxīn táijiē.)
1742 tài phó từ Quá, lắm
今天太热了。(Jīntiān tài rèle.)
1743 太极拳 tàijíquán danh từ Thái cực quyền
很多老年人喜欢打太极拳。(Hěnduō lǎonián rén xǐhuān dǎ tàijí quán.)
1744 太太 tàitai danh từ Vợ; bà, quý bà
王太太,您好!(Wáng tàitai, nín hǎo!)
1745 太阳 tàiyáng danh từ Mặt trời
今天太阳很好。(Jīntiān tàiyáng hěn hǎo.)
1746 态度 tàidù danh từ Thái độ
他的工作态度很认真。(Tā de gōngzuò tàidù hěn rènzhēn.)
1747 tán động từ Nói chuyện, bàn bạc
我们谈一谈吧。(Wǒmen tán yī tán ba.)
1748 谈判 tánpàn động từ Đàm phán
双方正在进行谈判。(Shuāngfāng zhèngzài jìnxíng tánpàn.)
1749 弹钢琴 tán gāngqín động từ Chơi piano
她很会弹钢琴。(Tā hěn huì tán gāngqín.)
1750 坦率 tǎnshuài tính từ Thẳng thắn, bộc trực
他说话很坦率。(Tā shuōhuà hěn tǎnshuài.)
1751 tāng danh từ Canh, súp
我想喝一碗汤。(Wǒ xiǎng hē yī wǎn tāng.)
1752 táng danh từ Đường; kẹo
我想吃糖。(Wǒ xiǎng chī táng.)
1753 tǎng động từ Nằm
他躺在床上休息。(Tā tǎng zài chuángshàng xiūxí.)
1754 tàng lượng từ Chuyến, lượt
我去过一趟北京。(Wǒ qùguò yī tàng Běijīng.)
1755 tàng động từ/tính từ Làm bỏng; nóng, bỏng
小心,这杯水很烫。(Xiǎoxīn, zhè bēi shuǐ hěn tàng.)
1756 táo danh từ Quả đào
我喜欢吃桃。(Wǒ xǐhuān chī táo.)
1757 táo động từ Trốn, chạy trốn
他从家里逃了出来。(Tā cóng jiālǐ táole chūlái.)
1758 逃避 táobì động từ Trốn tránh
我们不应该逃避责任。(Wǒmen bù yìng gāi táobì zérèn.)
1759 淘气 táoqì tính từ Nghịch ngợm, tinh nghịch
他是个淘气的孩子。(Tā shìgè táoqì de háizi.)
1760 讨论 tǎolùn động từ Thảo luận
我们来讨论一下这个问题。(Wǒmen lái tǎolùn yīxià zhège wèntí.)
1761 讨厌 tǎoyàn động từ Ghét, chán ghét
我讨厌吃胡萝卜。(Wǒ tǎoyàn chī húluóbo.)
1762 tào lượng từ Bộ, căn
我买了一套新衣服。(Wǒ mǎile yī tào xīn yīfú.)
1763 特别 tèbié phó từ Đặc biệt
我特别喜欢这个地方。(Wǒ tèbié xǐhuān zhège dìfāng.)
1764 特点 tèdiǎn danh từ Đặc điểm
这个产品有什么特点?(Zhège chǎnpǐn yǒu shé me tèdiǎn?)
1765 特色 tèsè danh từ Đặc sắc
这家餐厅的特色菜很好吃。(Zhè jiā cāntīng de tèsè cài hěn hǎo chī.)
1766 特殊 tèshū tính từ Đặc thù, đặc biệt
这是一个特殊情况。(Zhè shì yīgè tèshū qíngkuàng.)
1767 特征 tèzhēng danh từ Đặc trưng
这是这种动物的主要特征。(Zhè shì zhè zhǒng dòngwù de zhǔyào tèzhēng.)
1768 téng tính từ Đau, nhức
我的头很疼。(Wǒ de tóu hěn téng.)
1769 疼爱 téng’ài động từ Yêu thương, cưng chiều
奶奶很疼爱我。(Nǎinai hěn téng’ài wǒ.)
1770 踢足球 tī zúqiú động từ Đá bóng
我喜欢踢足球。(Wǒ xǐhuān tī zúqiú.)
1771 động từ Xách; đề cập, nêu ra
他提着一个箱子。(Tā tízhe yīgè xiāngzi.)
1772 提倡 tíchàng động từ Đề xướng, khởi xướng
我们提倡节约。(Wǒmen tíchàng jiéyuē.)
1773 提纲 tígāng danh từ Đề cương
请写一份发言提纲。(Qǐng xiě yī fèn fāyán tígāng.)
1774 提高 tígāo động từ Nâng cao, đề cao
我们要努力提高自己的水平。(Wǒmen yào nǔlì tígāo zìjǐ de shuǐpíng.)
1775 提供 tígōng động từ Cung cấp
我们为你提供免费午餐。(Wǒmen wèi nǐ tígōng miǎnfèi wǔcān.)
1776 提前 tíqián động từ Trước thời hạn, sớm
我们提前完成了任务。(Wǒmen tíqián wánchéngle rènwù.)
1777 提问 tíwèn động từ Đặt câu hỏi
老师,我有一个问题想提问。(Lǎoshī, wǒ yǒu yīgè wèntí xiǎng tíwèn.)
1778 提醒 tíxǐng động từ Nhắc nhở
谢谢你的提醒。(Xièxiè nǐ de tíxǐng.)
1779 danh từ Đề, câu hỏi
这道题很难。(Zhè dào tí hěn nán.)
1780 题目 tímù danh từ Đề mục, tiêu đề
这篇文章的题目是什么?(Zhè piān wénzhāng de tímù shì shénme?)
1781 体会 tǐhuì động từ Lĩnh hội, nhận thức được
通过这次活动,我体会到了团队合作的重要性。(Tōngguò zhè cì huódòng, wǒ tǐhuì dàole tuánduì hézuò de zhòngyào xìng.)
1782 体贴 tǐtiē tính từ Ân cần, chu đáo
他对人很体贴。(Tā duì rén hěn tǐtiē.)
1783 体现 tǐxiàn động từ Thể hiện
这件事体现了他的责任心。(Zhè jiàn shì tǐxiànle tā de zérèn xīn.)
1784 体验 tǐyàn động từ Trải nghiệm
我想去体验一下当地的生活。(Wǒ xiǎng qù tǐyàn yīxià dāngdì de shēnghuó.)
1785 体育 tǐyù danh từ Thể dục, thể thao
我喜欢体育运动。(Wǒ xǐhuān tǐyù yùndòng.)
1786 天空 tiānkōng danh từ Bầu trời
今天的天空很蓝。(Jīntiān de tiānkōng hěn lán.)
1787 天气 tiānqì danh từ Thời tiết
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yàng?)
1788 天真 tiānzhēn tính từ Ngây thơ, hồn nhiên
她是一个天真的孩子。(Tā shì yīgè tiānzhēn de háizi.)
1789 tián tính từ Ngọt
这个西瓜很甜。(Zhège xīguā hěn tián.)
1790 填空 tiánkòng động từ Điền vào chỗ trống
请完成这个填空题。(Qǐng wánchéng zhège tiánkòng tí.)
1791 田野 tiányě danh từ Đồng ruộng, cánh đồng
田野里一片金黄。(Tiányě lǐ yīpiàn jīnhuáng.)
1792 tiáo lượng từ Con, cái (vật dài)
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
1793 条件 tiáojiàn danh từ Điều kiện
这家公司的条件很好。(Zhè jiā gōngsī de tiáojiàn hěn hǎo.)
1794 调整 tiáozhěng động từ Điều chỉnh
我们需要调整计划。(Wǒmen xūyào tiáozhěng jìhuà.)
1795 挑战 tiǎozhàn danh từ/động từ Thách thức, thử thách
我喜欢接受挑战。(Wǒ xǐhuān jiēshòu tiǎozhàn.)
1796 跳舞 tiàowǔ động từ Nhảy, khiêu vũ
她很会跳舞。(Tā hěn huì tiàowǔ.)
1797 tīng động từ Nghe
你在听什么?(Nǐ zài tīng shénme?)
1798 听说 tīngshuō động từ Nghe nói
我听说他要去中国了。(Wǒ tīng shuō tā yào qù zhōngguóle.)
1799 停止 tíngzhǐ động từ Dừng lại
请停止说话。(Qǐng tíngzhǐ shuōhuà.)
1800 tǐng phó từ Rất, khá
今天挺热的。(Jīntiān tǐng rè de.)
1801 通常 tōngcháng phó từ Thông thường
我通常早上七点起床。(Wǒ tōngcháng zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.)
1802 通过 tōngguò động từ Thông qua, đi qua
我通过了这次考试。(Wǒ tōngguòle zhè cì kǎoshì.)
1803 通讯 tōngxùn danh từ Thông tin liên lạc
我们需要保持通讯畅通。(Wǒmen xūyào bǎochí tōngxùn chàngtōng.)
1804 通知 tōngzhī động từ/danh từ Thông báo
我收到一个会议通知。(Wǒ shōudào yīgè huìyì tōngzhī.)
1805 同情 tóngqíng động từ Đồng tình, thông cảm
我很同情他的遭遇。(Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù.)
1806 同事 tóngshì danh từ Đồng nghiệp
他是我的同事。(Tā shì wǒ de tóngshì.)
1807 同学 tóngxué danh từ Bạn học
我们是同学。(Wǒmen shì tóngxué.)
1808 同意 tóngyì động từ Đồng ý
我同意你的看法。(Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.)
1809 同时 tóngshí danh từ Đồng thời, cùng lúc
我在听音乐,同时在看书。(Wǒ zài tīng yīnyuè, tóngshí zài kànshū.)
1810 统一 tǒngyī động từ Thống nhất
我们需要统一意见。(Wǒmen xūyào tǒngyī yìjiàn.)
1811 痛苦 tòngkǔ tính từ Đau khổ, đau đớn
失去亲人是一件很痛苦的事。(Shīqù qīnrén shì yī jiàn hěn tòngkǔ de shì.)
1812 痛快 tòngkuai tính từ Vui vẻ, thoải mái
我们玩得很痛快。(Wǒmen wán dé hěn tòngkuai.)
1813 tóu danh từ Đầu
我的头很疼。(Wǒ de tóu hěn téng.)
1814 头发 tóufa danh từ Tóc
她的头发很长。(Tā de tóufǎ hěn cháng.)
1815 投入 tóurù động từ Đầu tư vào, dồn vào
他把全部精力都投入到工作中。(Tā bǎ quánbù jīnglì dōu tóurù dào gōngzuò zhōng.)
1816 投资 tóuzī động từ/danh từ Đầu tư
他投资了很多项目。(Tā tóuzīle hěnduō xiàngmù.)
1817 透明 tòumíng tính từ Trong suốt
玻璃是透明的。(Bōlí shì tòumíng de.)
1818 突出 tūchū tính từ Nổi bật, xuất sắc
他的表现很突出。(Tā de biǎoxiàn hěn tūchū.)
1819 突然 tūrán tính từ Đột nhiên, đột ngột
他突然站了起来。(Tā túrán zhànle qǐlái.)
1820 图书馆 túshūguǎn danh từ Thư viện
我要去图书馆借书。(Wǒ yào qù túshū guǎn jiè shū.)
1821 土地 tǔdì danh từ Đất đai
这片土地很肥沃。(Zhè piàn tǔdì hěn féiwò.)
1822 土豆 tǔdòu danh từ Khoai tây
我喜欢吃土豆。(Wǒ xǐhuān chī tǔdòu.)
1823 động từ Nôn, ói
他吃坏了东西,吐了。(Tā chī huàile dōngxī, tùle.)
1824 兔子 tùzi danh từ Con thỏ
兔子喜欢吃胡萝卜。(Tùzǐ xǐhuān chī húluóbo.)
1825 tuán danh từ Đoàn, nhóm
我们是一个旅游团。(Wǒmen shì yīgè lǚyóu tuán.)
1826 tuī động từ Đẩy
请帮我推一下门。(Qǐng bāng wǒ tuī yīxià mén.)
1827 推辞 tuīcí động từ Từ chối, khước từ
他推辞了我的邀请。(Tā tuīcíle wǒ de yāoqǐng.)
1828 推迟 tuīchí động từ Hoãn lại, lùi lại
会议推迟到明天。(Huìyì tuīchí dào míngtiān.)
1829 推广 tuīguǎng động từ Phổ biến, mở rộng
我们要推广这种新技术。(Wǒmen yào tuīguǎng zhè zhǒng xīn jìshù.)
1830 推荐 tuījiàn động từ Giới thiệu, tiến cử
你能给我推荐一本书吗?(Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yī běn shū ma?)
1831 退 tuì động từ Lùi, lui; trả lại
请向后退一步。(Qǐng xiàng hòu tuì yībù.)
1832 退步 tuìbù động từ Thụt lùi, sa sút
他的成绩退步了。(Tā de chéngjī tuìbùle.)
1833 退休 tuìxiū động từ Nghỉ hưu
我爸爸已经退休了。(Wǒ bàba yǐjīng tuìxiūle.)
1834 tuǐ danh từ Chân, cái chân
我的腿受伤了。(Wǒ de tuǐ shòushāngle.)
1835 tuō động từ Cởi, tháo
请脱鞋。(Qǐng tuō xié.)

 

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
W
1836 wa thán từ Oa, chà
哇,这个地方太美了!(Wa, zhège dìfāng tài měile!)
1837 袜子 wàzi danh từ Tất, vớ
我需要买一双新袜子。(Wǒ xūyào mǎi yī shuāng xīn wàzi.)
1838 wāi tính từ Xiên, vẹo, lệch
这幅画挂歪了。(Zhè fú huà guà wāile.)
1839 wài danh từ Bên ngoài
外面正在下雨。(Wàimiàn zhèngzài xià yǔ.)
1840 外交 wàijiāo danh từ Ngoại giao
他从事外交工作。(Tā cóngshì wàijiāo gōngzuò.)
1841 wān động từ/tính từ Uốn cong; cong
这条路有很多弯。(Zhè tiáo lù yǒu hěnduō wān.)
1842 wán động từ Xong, hoàn thành
我吃完饭了。(Wǒ chī wán fànle.)
1843 完成 wánchéng động từ Hoàn thành
我已经完成任务了。(Wǒ yǐjīng wánchéng rènwùle.)
1844 完美 wánměi tính từ Hoàn mỹ, hoàn hảo
这是一个完美的计划。(Zhè shì yīgè wánměi de jìhuà.)
1845 完善 wánshàn động từ/tính từ Hoàn thiện; hoàn chỉnh
我们需要不断完善自己。(Wǒmen xūyào bùduàn wánshàn zìjǐ.)
1846 完整 wánzhěng tính từ Hoàn chỉnh, nguyên vẹn
请给我一个完整的故事。(Qǐng gěi wǒ yīgè wánzhěng de gùshì.)
1847 wán động từ Chơi, đùa
孩子们在公园里玩。(Háizimen zài gōngyuán lǐ wán.)
1848 玩具 wánjù danh từ Đồ chơi
这个孩子有很多玩具。(Zhège háizi yǒu hěnduō wánjù.)
1849 wǎn danh từ Cái bát, chén
我想吃一碗米饭。(Wǒ xiǎng chī yī wǎn mǐfàn.)
1850 晚上 wǎnshang danh từ Buổi tối
我们晚上去看电影。(Wǒmen wǎnshàng qù kàn diànyǐng.)
1851 wàn số từ Mười nghìn, vạn
这辆车要十万元。(Zhè liàng chē yào shí wàn yuán.)
1852 万一 wànyī liên từ Vạn nhất, lỡ như
万一下雨了怎么办?(Wànyī xià yǔle zěnme bàn?)
1853 王子 wángzǐ danh từ Hoàng tử
这是一个关于王子的故事。(Zhè shì yīgè guānyú wángzǐ de gùshì.)
1854 wǎng giới từ Hướng về, về phía
请往前走。(Qǐng wǎng qián zǒu.)
1855 往返 wǎngfǎn động từ Đi và về, khứ hồi
我买了一张往返机票。(Wǒ mǎile yī zhāng wǎngfǎn jīpiào.)
1856 往往 wǎngwǎng phó từ Thường, hay
周末他往往会去爬山。(Zhōumò tā wǎngwǎng huì qù páshān.)
1857 网球 wǎngqiú danh từ Quần vợt, tennis
我喜欢打网球。(Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú.)
1858 网站 wǎngzhàn danh từ Trang web, website
我经常浏览这个网站。(Wǒ jīngcháng liúlǎn zhège wǎngzhàn.)
1859 网络 wǎngluò danh từ Mạng Internet
现在网络很方便。(Xiànzài wǎngluò hěn fāngbiàn.)
1860 忘记 wàngjì động từ Quên
我忘记带钥匙了。(Wǒ wàngjì dài yàoshile.)
1861 危害 wēihài động từ Gây nguy hại
吸烟危害健康。(Xīyān wēihài jiànkāng.)
1862 危险 wēixiǎn tính từ Nguy hiểm
这里很危险。(Zhèlǐ hěn wēixiǎn.)
1863 微笑 wēixiào động từ Mỉm cười
她微笑着看着我。(Tā wéixiàozhe kànzhe wǒ.)
1864 威胁 wēixié động từ Uy hiếp, đe dọa
他受到了威胁。(Tā shòudàole wēixié.)
1865 违反 wéifǎn động từ Vi phạm
你违反了交通规则。(Nǐ wéifǎnle jiāotōng guīzé.)
1866 维护 wéihù động từ Duy trì, bảo vệ
我们要维护世界和平。(Wǒmen yào wéihù shìjiè hépíng.)
1867 围巾 wéijīn danh từ Khăn quàng cổ
冬天要戴围巾。(Dōngtiān yào dài wéijīn.)
1868 围绕 wéirào động từ Xoay quanh, vây quanh
我们围绕这个问题进行了讨论。(Wǒmen wéirào zhège wèntí jìnxíngle tǎolùn.)
1869 唯一 wéiyī tính từ Duy nhất
他是我唯一的朋友。(Tā shì wǒ wéiyī de péngyǒu.)
1870 wèi giới từ Vì, cho
我为你感到高兴。(Wǒ wèi nǐ gǎndào gāoxìng.)
1871 伟大 wěidà tính từ Vĩ đại
他是一位伟大的科学家。(Tā shì yī wèi wěidà de kēxuéjiā.)
1872 尾巴 wěiba danh từ Cái đuôi
小狗摇着尾巴。(Xiǎo gǒu yáozhe wěibā.)
1873 委屈 wěiqu tính từ/động từ Tủi thân, oan ức
她感到很委屈。(Tā gǎndào hěn wěiqu.)
1874 为了 wèile giới từ Để, vì
为了健康,我每天都锻炼。(Wèile jiànkāng, wǒ měitiān dū duànliàn.)
1875 为什么 wèishénme đại từ Tại sao
你为什么迟到?(Nǐ wèishéme chídào?)
1876 wèi lượng từ Vị (lịch sự)
这位是王老师。(Zhè wèi shì wáng lǎoshī.)
1877 未来 wèilái danh từ Tương lai
我们要为美好的未来而努力。(Wǒmen yào wèi měihǎo de wèilái ér nǔlì.)
1878 位于 wèiyú động từ Nằm ở, tọa lạc tại
学校位于市中心。(Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn.)
1879 位置 wèizhì danh từ Vị trí
我的位置在这里。(Wǒ de wèizhì zài zhèlǐ.)
1880 未必 wèibì phó từ Chưa chắc, không hẳn
他说的话未必是真的。(Tā shuō dehuà wèibì shì zhēn de.)
1881 味道 wèidào danh từ Mùi vị
这个菜的味道很好。(Zhège cài de wèidào hěn hǎo.)
1882 wèi động từ/thán từ Cho ăn; alô
你喂猫了吗?(Nǐ wèi māole ma?)
1883 温度 wēndù danh từ Nhiệt độ
今天的温度是多少?(Jīntiān de wēndù shì duōshǎo?)
1884 温暖 wēnnuǎn tính từ Ấm áp
春天的阳光很温暖。(Chūntiān de yángguāng hěn wēnnuǎn.)
1885 温柔 wēnróu tính từ Dịu dàng, ôn nhu
她是一个很温柔的女孩。(Tā shì yīgè hěn wēnróu de nǚhái.)
1886 wén động từ Ngửi
这朵花闻起来很香。(Zhè duǒ huā wén qǐlái hěn xiāng.)
1887 文件 wénjiàn danh từ Văn kiện, tài liệu
请把这份文件复印一下。(Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn yīxià.)
1888 文具 wénjù danh từ Văn phòng phẩm
我去商店买一些文具。(Wǒ qù shāngdiàn mǎi yīxiē wénjù.)
1889 文明 wénmíng danh từ Văn minh
我们要做文明的游客。(Wǒmen yào zuò wénmíng de yóukè.)
1890 文学 wénxué danh từ Văn học
我喜欢读文学作品。(Wǒ xǐhuān dú wénxué zuòpǐn.)
1891 文章 wénzhāng danh từ Bài văn, bài báo
这篇文章写得很好。(Zhè piān wénzhāng xiě dé hěn hǎo.)
1892 文字 wénzì danh từ Văn tự, chữ viết
汉字是中国的传统文字。(Hànzì shì zhōngguó de chuántǒng wénzì.)
1893 wěn động từ Hôn
他吻了她的脸颊。(Tā wěnle tā de liǎnjiá.)
1894 稳定 wěndìng tính từ Ổn định
他的工作很稳定。(Tā de gōngzuò hěn wěndìng.)
1895 wèn động từ Hỏi
我可以问你一个问题吗?(Wǒ kěyǐ wèn nǐ yīgè wèntí ma?)
1896 问候 wènhòu động từ Hỏi thăm
请代我向他问候。(Qǐng dài wǒ xiàng tā wènhòu.)
1897 问题 wèntí danh từ Vấn đề
我有一个问题。(Wǒ yǒu yīgè wèntí.)
1898 đại từ Tôi, tớ
我是中国人。(Wǒ shì zhōngguó rén.)
1899 我们 wǒmen đại từ Chúng tôi, chúng ta
我们是好朋友。(Wǒmen shì hǎo péngyǒu.)
1900 卧室 wòshì danh từ Phòng ngủ
我的卧室不大。(Wǒ de wòshì bù dà.)
1901 握手 wòshǒu động từ Bắt tay
他们友好地握了握手。(Tāmen yǒuhǎo de wòle wòshǒu.)
1902 屋子 wūzi danh từ Căn phòng, căn nhà
屋子里很暖和。(Wūzi lǐ hěn nuǎnhuo.)
1903 động từ Không có
这里空无一人。(Zhèlǐ kōngwúyīrén.)
1904 无奈 wúnài tính từ/động từ Bất đắc dĩ, không biết làm sao
他感到很无奈。(Tā gǎndào hěn wúnài.)
1905 无聊 wúliáo tính từ Vô vị, nhàm chán
我觉得很无聊。(Wǒ juédé hěn wúliáo.)
1906 无论 wúlùn liên từ Bất luận, dù cho
无论多困难,我们都要坚持下去。(Wúlùn duō kùnnán, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqù.)
1907 无数 wúshù số từ Vô số
天上有无数的星星。(Tiānshàng yǒu wúshù de xīngxīng.)
1908 无所谓 wúsuǒwèi Sao cũng được, không quan trọng
去不去都无所谓。(Qù bù qù dōu wúsuǒwèi.)
1909 số từ Năm
我有五本书。(Wǒ yǒu wǔ běn shū.)
1910 武术 wǔshù danh từ Võ thuật
他会中国武术。(Tā huì zhōngguó wǔshù.)
1911 物理 wùlǐ danh từ Vật lý
我喜欢上物理课。(Wǒ xǐhuān shàng wùlǐ kè.)
1912 物质 wùzhì danh từ Vật chất
我们不仅需要物质生活,也需要精神生活。(Wǒmen bùjǐn xūyào wùzhì shēnghuó, yě xūyào jīngshén shēnghuó.)
1913 phó từ Đừng, chớ (dùng trong văn viết)
请勿吸烟。(Qǐng wù xīyān.)
1914 danh từ Sương mù
今天早上有大雾。(Jīntiān zǎoshang yǒu dàwù.)
X
1915 西 danh từ Phía Tây
太阳从西边落下。(Tàiyáng cóng xībian luòxià.)
1916 西瓜 xīguā danh từ Dưa hấu
夏天我喜欢吃西瓜。(Xiàtiān wǒ xǐhuān chī xīguā.)
1917 西红柿 xīhóngshì danh từ Cà chua
我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。(Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì chǎo jīdàn.)
1918 希望 xīwàng động từ/danh từ Hy vọng
我希望明天会更好。(Wǒ xīwàng míngtiān huì gèng hǎo.)
1919 吸取 xīqǔ động từ Rút ra (kinh nghiệm, bài học)
我们要从失败中吸取教训。(Wǒmen yào cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun.)
1920 吸收 xīshōu động từ Hấp thụ
植物吸收阳光和水分。(Zhíwù xīshōu yángguāng hé shuǐfèn.)
1921 吸引 xīyǐn động từ Hấp dẫn, thu hút
这里的风景吸引了很多游客。(Zhèlǐ de fēngjǐng xīyǐnle hěnduō yóukè.)
1922 习惯 xíguàn danh từ/động từ Thói quen; quen với
我习惯早睡早起。(Wǒ xíguàn zǎoshuì zǎoqǐ.)
1923 động từ Rửa, giặt
我要去洗手。(Wǒ yào qù xǐshǒu.)
1924 洗手间 xǐshǒujiān danh từ Nhà vệ sinh
请问,洗手间在哪里?(Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?)
1925 洗衣机 xǐyījī danh từ Máy giặt
我用洗衣机洗衣服。(Wǒ yòng xǐyījī xǐ yīfú.)
1926 洗澡 xǐzǎo động từ Tắm
我每天都洗澡。(Wǒ měitiān dū xǐzǎo.)
1927 喜欢 xǐhuān động từ Thích
我喜欢你。(Wǒ xǐhuān nǐ.)
1928 戏剧 xìjù danh từ Kịch, hý kịch
我喜欢看中国戏剧。(Wǒ xǐhuān kàn zhòng guó xìjù.)
1929 danh từ Khoa (trong trường đại học)
我是中文系的学生。(Wǒ shì zhōngwén xì de xuéshēng.)
1930 系统 xìtǒng danh từ Hệ thống
这个电脑系统有问题。(Zhège diànnǎo xìtǒng yǒu wèntí.)
1931 细节 xìjié danh từ Chi tiết
我们要注意细节。(Wǒmen yào zhùyì xìjié.)
1932 xiā tính từ Mù; bừa, vớ vẩn
他眼睛瞎了。(Tā yǎnjīng xiāle.)
1933 xià động từ Dọa, làm sợ
你吓了我一跳。(Nǐ xiàle wǒ yī tiào.)
1934 xià danh từ Mùa hè
我最喜欢夏天。(Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān.)
1935 下载 xiàzài động từ Tải xuống, download
我要下载这个软件。(Wǒ yào xiàzài zhège ruǎnjiàn.)
1936 夏令营 xiàlìngyíng danh từ Trại hè
我参加了学校的夏令营。(Wǒ cānjiāle xuéxiào de xiàlìngyíng.)
1937 xià danh từ/động từ Dưới; xuống; sau
我们下楼吧。(Wǒmen xià lóu ba.)
1938 下午 xiàwǔ danh từ Buổi chiều
我下午有课。(Wǒ xiàwǔ yǒu kè.)
1939 下雨 xià yǔ động từ Mưa
外面正在下雨。(Wàimiàn zhèngzài xià yǔ.)
1940 xiān phó từ Trước
你先走吧。(Nǐ xiān zǒu ba.)
1941 先生 xiānsheng danh từ Ngài, ông; chồng
王先生,您好!(Wáng xiānshēng, nín hǎo!)
1942 鲜艳 xiānyàn tính từ Tươi đẹp, sặc sỡ
这朵花颜色很鲜艳。(Zhè duǒ huā yánsè hěn xiānyàn.)
1943 xián tính từ Mặn
这个菜有点咸。(Zhège cài yǒudiǎn xián.)
1944 显得 xiǎnde động từ Lộ ra, tỏ ra
他今天显得很高兴。(Tā jīntiān xiǎnde hěn gāoxìng.)
1945 显然 xiǎnrán phó từ Hiển nhiên, rõ ràng
他显然不知道这件事。(Tā xiǎnrán bù zhīdào zhè jiàn shì.)
1946 显示 xiǎnshì động từ Hiển thị, cho thấy
调查结果显示…(Diàochá jiéguǒ xiǎnshì…)
1947 xiàn danh từ Huyện
他住在一个小县城里。(Tā zhù zài yīgè xiǎo xiànchéng lǐ.)
1948 现代 xiàndài danh từ/tính từ Hiện đại
这是一座现代化的城市。(Zhè shì yī zuò xiàndàihuà de chéngshì.)
1949 现金 xiànjīn danh từ Tiền mặt
我没有现金了。(Wǒ méiyǒu xiànjīnle.)
1950 现实 xiànshí danh từ Hiện thực, thực tế
我们要面对现实。(Wǒmen yào miàn duì xiànshí.)
1951 现象 xiànxiàng danh từ Hiện tượng
这是一个自然现象。(Zhè shì yīgè zìrán xiànxiàng.)
1952 现在 xiànzài danh từ Bây giờ
现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎnle?)
1953 限制 xiànzhì động từ Hạn chế, giới hạn
我们要限制开支。(Wǒmen yào xiànzhì kāizhī.)
1954 线 xiàn danh từ Dây, đường kẻ
请画一条直线。(Qǐng huà yītiáo zhíxiàn.)
1955 xiāng tính từ Thơm
这朵花很香。(Zhè duǒ huā hěn xiāng.)
1956 香蕉 xiāngjiāo danh từ Quả chuối
我喜欢吃香蕉。(Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo.)
1957 相处 xiāngchǔ động từ Ăn ở, đối xử với nhau
他们俩相处得很好。(Tāmen liǎ xiāngchǔ dé hěn hǎo.)
1958 相当 xiāngdāng phó từ Tương đối, khá
他汉语说得相当好。(Tā hànyǔ shuō dé xiāngdāng hǎo.)
1959 相对 xiāngduì tính từ Tương đối
这是一个相对简单的问题。(Zhè shì yīgè xiāngduì jiǎndān de wèntí.)
1960 相反 xiāngfǎn tính từ/liên từ Trái ngược, ngược lại
我们的意见正好相反。(Wǒmen de yìjiàn zhènghǎo xiāngfǎn.)
1961 相关 xiāngguān động từ Liên quan
这两件事是相关的。(Zhè liǎng jiàn shì shì xiāngguān de.)
1962 相似 xiāngsì tính từ Tương tự, giống nhau
他们俩长得很相似。(Tāmen liǎ zhǎng dé hěn xiāngsì.)
1963 相同 xiāngtóng tính từ Giống nhau
我们有相同的爱好。(Wǒmen yǒu xiāngtóng de àihào.)
1964 相信 xiāngxìn động từ Tin tưởng
我相信你。(Wǒ xiāngxìn nǐ.)
1965 详细 xiángxì tính từ Tường tận, chi tiết
请你详细说明一下。(Qǐng nǐ xiángxì shuōmíng yīxià.)
1966 xiǎng động từ Kêu, vang
电话响了。(Diànhuà xiǎngle.)
1967 xiǎng động từ Muốn; nghĩ; nhớ
我想回家。(Wǒ xiǎng huí jiā.)
1968 想念 xiǎngniàn động từ Nhớ nhung, tưởng nhớ
我很想念我的家人。(Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén.)
1969 想象 xiǎngxiàng động từ Tưởng tượng
我无法想象没有你的生活。(Wǒ wúfǎ xiǎngxiàng méiyǒu nǐ de shēnghuó.)
1970 享受 xiǎngshòu động từ Hưởng thụ
我喜欢享受阳光。(Wǒ xǐhuān xiǎngshòu yángguāng.)
1971 xiàng giới từ Hướng về
他向我走来。(Tā xiàng wǒ zǒu lái.)
1972 xiàng động từ Giống như
他长得很像他爸爸。(Tā zhǎng dé hěn xiàng tā bàba.)
1973 xiàng lượng từ Hạng mục
这是一项重要的任务。(Zhè shì yī xiàng zhòngyào de rènwù.)
1974 项链 xiàngliàn danh từ Dây chuyền, vòng cổ
她戴着一条漂亮的项链。(Tā dàizhe yītiáo piàoliang de xiàngliàn.)
1975 项目 xiàngmù danh từ Hạng mục, dự án
这个项目很有前景。(Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánjǐng.)
1976 象棋 xiàngqí danh từ Cờ tướng
我会下象棋。(Wǒ huì xià xiàngqí.)
1977 象征 xiàngzhēng động từ/danh từ Tượng trưng
鸽子象征和平。(Gēzi xiàngzhēng hépíng.)
1978 消费 xiāofèi động từ Tiêu dùng, tiêu thụ
我们要理性消费。(Wǒmen yào lǐxìng xiāofèi.)
1979 消化 xiāohuà động từ Tiêu hóa
吃完饭要适当运动,帮助消化。(Chī wán fàn yào shìdàng yùndòng, bāngzhù xiāohuà.)
1980 消极 xiāojí tính từ Tiêu cực
我们要克服消极情绪。(Wǒmen yào kèfú xiāojí qíngxù.)
1981 消失 xiāoshī động từ Biến mất, tan biến
太阳消失在地平线下。(Tàiyáng xiāoshī zài dìpíngxiàn xià.)
1982 消息 xiāoxi danh từ Tin tức
我有一个好消息要告诉你。(Wǒ yǒu yīgè hǎo xiāoxī yào gàosù nǐ.)
1983 销售 xiāoshòu động từ Tiêu thụ, bán hàng
他负责产品销售。(Tā fùzé chǎnpǐn xiāoshòu.)
1984 xiǎo tính từ Nhỏ, bé
这个苹果很小。(Zhège píngguǒ hěn xiǎo.)
1985 小吃 xiǎochī danh từ Đồ ăn vặt, quà vặt
我喜欢吃各种地方小吃。(Wǒ xǐhuān chī gè zhǒng dìfāng xiǎochī.)
1986 小伙子 xiǎohuǒzi danh từ Chàng trai, thanh niên
那个小伙子很帅。(Nàgè xiǎohuǒzi hěn shuài.)
1987 小姐 xiǎojiě danh từ Cô, tiểu thư
王小姐,您好!(Wáng xiǎojiě, nín hǎo!)
1988 小麦 xiǎomài danh từ Lúa mì
田野里种着小麦。(Tiányě lǐ zhǒngzhe xiǎomài.)
1989 小气 xiǎoqì tính từ Keo kiệt, bủn xỉn
他对钱很小气。(Tā duì qián hěn xiǎoqì.)
1990 小时 xiǎoshí danh từ Tiếng đồng hồ
我等了你一个小时。(Wǒ děngle nǐ yīgè xiǎoshí.)
1991 小说 xiǎoshuō danh từ Tiểu thuyết
我喜欢读小说。(Wǒ xǐhuān dú xiǎoshuō.)
1992 小心 xiǎoxīn động từ Cẩn thận
请小心。(Qǐng xiǎoxīn.)
1993 小偷 xiǎotōu danh từ Kẻ trộm
小偷被警察抓住了。(Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuā zhùle.)
1994 xiào động từ Cười
他笑了。(Tā xiàole.)
1995 笑话 xiàohua danh từ Chuyện cười, trò cười
他讲了一个笑话。(Tā jiǎngle yīgè xiàohua.)
1996 效果 xiàoguǒ danh từ Hiệu quả
这种药的效果很好。(Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ hěn hǎo.)
1997 孝顺 xiàoshùn động từ/tính từ Hiếu thảo
我们要孝顺父母。(Wǒmen yào xiàoshùn fùmǔ.)
1998 效率 xiàolǜ danh từ Hiệu suất, năng suất
我们要提高工作效率。(Wǒmen yào tígāo gōngzuò xiàolǜ.)
1999 校长 xiàozhǎng danh từ Hiệu trưởng
他是我们的校长。(Tā shì wǒmen de xiàozhǎng.)
2000 xiē lượng từ Vài, một ít
我买了一些水果。(Wǒ mǎile yīxiē shuǐguǒ.)
2001 xiē động từ Nghỉ, nghỉ ngơi
我累了,想歇一会儿。(Wǒ lèile, xiǎng xiē yīhuǐ’er.)
2002 xié tính từ Nghiêng, xiên, chéo
这条线画斜了。(Zhè tiáo xiàn huà xiéle.)
2003 xié danh từ Giày
我买了一双新鞋。(Wǒ mǎile yī shuāng xīn xié.)
2004 xiě động từ Viết
我在写信。(Wǒ zài xiě xìn.)
2005 谢谢 xièxie động từ Cảm ơn
谢谢你!(Xièxiè nǐ!)
2006 写作 xiězuò động từ Viết văn, sáng tác
他的爱好是写作。(Tā de àihào shì xiězuò.)
2007 xuè danh từ Máu
他的手流血了。(Tā de shǒu liúxuèle.)
2008 心理 xīnlǐ danh từ Tâm lý
他有心理问题。(Tā yǒu xīnlǐ wèntí.)
2009 心情 xīnqíng danh từ Tâm tình, tâm trạng
我今天心情很好。(Wǒ jīntiān xīnqíng hěn hǎo.)
2010 心脏 xīnzàng danh từ Trái tim
他的心脏有问题。(Tā de xīnzàng yǒu wèntí.)
2011 辛苦 xīnkǔ tính từ Vất vả, cực khổ
你辛苦了!(Nǐ xīnkǔle!)
2012 欣赏 xīnshǎng động từ Thưởng thức, đánh giá cao
我很欣赏他的才华。(Wǒ hěn xīnshǎng tā de cǎihuá.)
2013 xìn danh từ/động từ Thư; tin tưởng
我收到一封信。(Wǒ shōudào yī fēng xìn.)
2014 信封 xìnfēng danh từ Phong bì, bao thư
我需要一个信封。(Wǒ xūyào yīgè xìnfēng.)
2015 信号 xìnhào danh từ Tín hiệu
手机信号不好。(Shǒujī xìnhào bù hǎo.)
2016 信息 xìnxī danh từ Thông tin
我收到一条重要信息。(Wǒ shōudào yītiáo zhòngyào xìnxī.)
2017 信心 xìnxīn danh từ Tự tin, lòng tin
我对自己有信心。(Wǒ duì zìjǐ yǒu xìnxīn.)
2018 信用卡 xìnyòngkǎ danh từ Thẻ tín dụng
我可以用信用卡支付吗?(Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?)
2019 信任 xìnrèn động từ Tín nhiệm, tin tưởng
我很信任他。(Wǒ hěn xìnrèn tā.)
2020 xíng động từ Được, OK
A: 我们可以走了吗?B: 行。(A: Wǒmen kěyǐ zǒule ma? B: Xíng.)
2021 行动 xíngdòng danh từ/động từ Hành động
我们要立即行动。(Wǒmen yào lìjí xíngdòng.)
2022 行李箱 xínglǐxiāng danh từ Va-li
我的行李箱很重。(Wǒ de xínglǐxiāng hěn zhòng.)
2023 行人 xíngrén danh từ Người đi bộ
行人请走人行道。(Xíngrén qǐng zǒu rénxíngdào.)
2024 行为 xíngwéi danh từ Hành vi
他的行为很奇怪。(Tā de xíngwéi hěn qíguài.)
2025 形成 xíngchéng động từ Hình thành
好习惯是从小形成的。(Hǎo xíguàn shì cóngxiǎo xíngchéng de.)
2026 形容 xíngróng động từ Hình dung, miêu tả
我无法形容我的感受。(Wǒ wúfǎ xíngróng wǒ de gǎnshòu.)
2027 形式 xíngshì danh từ Hình thức
这只是一种形式。(Zhè zhǐshì yī zhǒng xíngshì.)
2028 形势 xíngshì danh từ Tình hình, tình thế
目前的形势很复杂。(Mùqián de xíngshì hěn fùzá.)
2029 形象 xíngxiàng danh từ Hình tượng, hình ảnh
他在公众心目中的形象很好。(Tā zài gōngzhòng xīnmù zhōng de xíngxiàng hěn hǎo.)
2030 形状 xíngzhuàng danh từ Hình dạng, hình thù
这个东西是什么形状的?(Zhège dōngxī shì shénme xíngzhuàng de?)
2031 xǐng động từ Tỉnh, thức dậy
我早上六点就醒了。(Wǒ zǎoshang liù diǎn jiù xǐngle.)
2032 xìng động từ (mang) họ
你姓什么?(Nǐ xìng shénme?)
2033 幸福 xìngfú danh từ/tính từ Hạnh phúc
我感到很幸福。(Wǒ gǎndào hěn xìngfú.)
2034 幸亏 xìngkuī phó từ May mà
幸亏你提醒我,不然我就忘了。(Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngle.)
2035 兴趣 xìngqù danh từ Hứng thú, sở thích
我对音乐很感兴趣。(Wǒ duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù.)
2036 幸运 xìngyùn tính từ May mắn
他很幸运,中了大奖。(Tā hěn xìngyùn, zhòngle dàjiǎng.)
2037 性别 xìngbié danh từ Giới tính
请填写你的性别。(Qǐng tiánxiě nǐ de xìngbié.)
2038 性格 xìnggé danh từ Tính cách
他的性格很开朗。(Tā de xìnggé hěn kāilǎng.)
2039 性质 xìngzhì danh từ Tính chất
这件事的性质很严重。(Zhè jiàn shì de xìngzhì hěn yánzhòng.)
2040 兄弟 xiōngdì danh từ Anh em
他们是亲兄弟。(Tāmen shì qīn xiōngdì.)
2041 xiōng danh từ Ngực
他感到胸口疼。(Tā gǎndào xiōngkǒu téng.)
2042 熊猫 xióngmāo danh từ Gấu trúc
熊猫是中国的国宝。(Xióngmāo shì zhōngguó de guóbǎo.)
2043 雄伟 xióngwěi tính từ Hùng vĩ
长城很雄伟。(Chángchéng hěn xióngwěi.)
2044 xiū động từ Sửa, sửa chữa
我要修一下自行车。(Wǒ yào xiū yīxià zìxíngchē.)
2045 修改 xiūgǎi động từ Sửa đổi, chỉnh sửa
这篇文章需要修改。(Zhè piān wénzhāng xūyào xiūgǎi.)
2046 休息 xiūxi động từ Nghỉ ngơi
我累了,想休息一下。(Wǒ lèile, xiǎng xiūxí yīxià.)
2047 休闲 xiūxián danh từ/tính từ Thư giãn, giải trí
我喜欢周末的休闲时光。(Wǒ xǐhuān zhōumò de xiūxián shíguāng.)
2048 虚心 xūxīn tính từ Khiêm tốn
我们要虚心学习。(Wǒmen yào xūxīn xuéxí.)
2049 需要 xūyào động từ Cần, cần phải
我需要你的帮助。(Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.)
2050 许多 xǔduō số từ Rất nhiều
这里有许多人。(Zhèlǐ yǒu xǔduō rén.)
2051 叙述 xùshù động từ Tường thuật, kể lại
他详细叙述了事情的经过。(Tā xiángxì xùshùle shìqíng de jīngguò.)
2052 宣布 xuānbù động từ Tuyên bố
他宣布了一个重要消息。(Tā xuānbùle yīgè zhòngyào xiāoxī.)
2053 宣传 xuānchuán động từ Tuyên truyền
我们要宣传环保意识。(Wǒmen yào xuānchuán huánbǎo yìshí.)
2054 选举 xuǎnjǔ danh từ Bầu cử
明天将举行选举。(Míngtiān jiāng jǔxíng xuǎnjǔ.)
2055 选择 xuǎnzé động từ Lựa chọn
你要做出选择。(Nǐ yào zuò chū xuǎnzé.)
2056 学期 xuéqī danh từ Học kỳ
这个学期快结束了。(Zhège xuéqí kuài jiéshùle.)
2057 学生 xuésheng danh từ Học sinh, sinh viên
我是一名学生。(Wǒ shì yī míng xuéshēng.)
2058 学习 xuéxí động từ Học tập
我在学习汉语。(Wǒ zài xuéxí hànyǔ.)
2059 学校 xuéxiào danh từ Trường học
这是我的学校。(Zhè shì wǒ de xuéxiào.)
2060 学历 xuélì danh từ Học lực, trình độ học vấn
他的学历很高。(Tā de xuélì hěn gāo.)
2061 学术 xuéshù danh từ Học thuật
这是一篇学术论文。(Zhè shì yī piān xuéshù lùnwén.)
2062 学问 xuéwen danh từ Học vấn
他是一位有学问的人。(Tā shì yī wèi yǒu xuéwèn de rén.)
2063 xuě danh từ Tuyết
冬天会下雪。(Dōngtiān huì xià xuě.)
2064 寻找 xúnzhǎo động từ Tìm kiếm
我在寻找我的钥匙。(Wǒ zài xúnzhǎo wǒ de yàoshi.)
2065 询问 xúnwèn động từ Hỏi, hỏi thăm
我向他询问了情况。(Wǒ xiàng tā xúnwènle qíngkuàng.)
2066 训练 xùnliàn động từ Huấn luyện
运动员每天都要进行训练。(Yùndòngyuán měitiān dū yào jìnxíng xùnliàn.)
2067 迅速 xùnsù tính từ Nhanh chóng
他的反应很迅速。(Tā de fǎnyìng hěn xùnsù.)
Y
2068 压力 yālì danh từ Áp lực
我最近工作压力很大。(Wǒ zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.)
2069 牙膏 yágāo danh từ Kem đánh răng
我需要买一支牙膏。(Wǒ xūyào mǎi yī zhī yágāo.)
2070 亚洲 Yàzhōu danh từ Châu Á
中国是亚洲最大的国家。(Zhōngguó shì Yàzhōu zuìdà de guójiā.)
2071 ya trợ từ nhé, nha (biến âm của a) 好呀!(Hǎo ya!)
2072 yán danh từ Muối
请给我一点盐。(Qǐng gěi wǒ yīdiǎn yán.)
2073 严格 yángé tính từ Nghiêm khắc
老师对我们很严格。(Lǎoshī duì wǒmen hěn yángé.)
2074 延长 yáncháng động từ Kéo dài
会议延长了半个小时。(Huìyì yánchángle bàn gè xiǎoshí.)
2075 严肃 yánsù tính từ Nghiêm túc, nghiêm trang
他是一个很严肃的人。(Tā shì yīgè hěn yánsù de rén.)
2076 研究 yánjiū động từ Nghiên cứu
他在研究这个问题。(Tā zài yánjiū zhège wèntí.)
2077 颜色 yánsè danh từ Màu sắc
你喜欢什么颜色?(Nǐ xǐhuān shénme yánsè?)
2078 眼镜 yǎnjìng danh từ Kính mắt
我需要一副新眼镜。(Wǒ xūyào yī fù xīn yǎnjìng.)
2079 眼睛 yǎnjing danh từ Mắt
她的眼睛很漂亮。(Tā de yǎnjīng hěn piàoliang.)
2080 演出 yǎnchū danh từ Biểu diễn, buổi biểu diễn
今天的演出很精彩。(Jīntiān de yǎnchū hěn jīngcǎi.)
2081 演员 yǎnyuán danh từ Diễn viên
他是一名电影演员。(Tā shì yī míng diànyǐng yǎnyuán.)
2082 演讲 yǎnjiǎng danh từ Diễn thuyết, bài nói chuyện
他做了一个精彩的演讲。(Tā zuòle yīgè jīngcǎi de yǎnjiǎng.)
2083 宴会 yànhuì danh từ Yến tiệc, tiệc
我们要去参加一个宴会。(Wǒmen yào qù cānjiā yīgè yànhuì.)
2084 阳光 yángguāng danh từ Ánh nắng mặt trời
我喜欢阳光。(Wǒ xǐhuān yángguāng.)
2085 羊肉 yángròu danh từ Thịt dê
我喜欢吃羊肉。(Wǒ xǐhuān chī yángròu.)
2086 阳台 yángtái danh từ Ban công
阳台上有几盆花。(Yángtái shàng yǒu jǐ pén huā.)
2087 yǎng tính từ Ngứa
我的背很痒。(Wǒ de bèi hěn yǎng.)
2088 养成 yǎngchéng động từ Nuôi thành, hình thành (thói quen)
我们要养成好习惯。(Wǒmen yào yǎngchéng hǎo xíguàn.)
2089 样子 yàngzi danh từ Kiểu dáng, vẻ bề ngoài
这件衣服的样子很好看。(Zhè jiàn yīfú de yàngzi hěn hǎokàn.)
2090 样式 yàngshì danh từ Kiểu dáng, phong cách
你喜欢哪种样式?(Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng yàngshì?)
2091 邀请 yāoqǐng động từ Mời
我邀请你参加我的生日晚会。(Wǒ yāoqǐng nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.)
2092 要求 yāoqíu động từ/danh từ Yêu cầu
这是我的要求。(Zhè shì wǒ de yāoqíu.)
2093 yáo động từ Lắc, rung
他摇了摇头。(Tā yáole yáotóu.)
2094 yǎo động từ Cắn
小心,这只狗会咬人。(Xiǎoxīn, zhè zhī gǒu huì yǎo rén.)
2095 yào danh từ Thuốc
你吃药了吗?(Nǐ chī yàole ma?)
2096 yào động từ Cần, muốn; sẽ
我要一杯水。(Wǒ yào yībēi shuǐ.)
2097 要不 yàobù liên từ Nếu không thì, hay là
我们现在就走,要不就来不及了。(Wǒmen xiànzài jiù zǒu, yàobù jiù láibujíle.)
2098 要是 yàoshi liên từ Nếu
要是下雨,我们就不去了。(Yàoshi xià yǔ, wǒmen jiù bù qùle.)
2099 钥匙 yàoshi danh từ Chìa khóa
我找不到钥匙了。(Wǒ zhǎobùdào yàoshile.)
2100 爷爷 yéye danh từ Ông nội
我爷爷身体很好。(Wǒ yéyé shēntǐ hěn hǎo.)
2101 phó từ Cũng
我也是学生。(Wǒ yěshì xuéshēng.)
2102 也许 yěxǔ phó từ Có lẽ, có thể
他也许会来。(Tā yěxǔ huì lái.)
2103 业务 yèwù danh từ Nghiệp vụ, kinh doanh
他对公司的业务很熟悉。(Tā duì gōngsī de yèwù hěn shúxī.)
2104 业余 yèyú tính từ Nghiệp dư, ngoài giờ
我的业余爱好是画画。(Wǒ de yèyú àihào shì huà huà.)
2105 lượng từ Trang (sách)
请翻到第十页。(Qǐng fān dào dì shí yè.)
2106 danh từ Đêm
夜深了,快睡吧。(Yèshēnle, kuài shuì ba.)
2107 夜里 yèli danh từ Ban đêm, trong đêm
我昨天夜里没睡好。(Wǒ zuótiān yèlǐ méi shuì hǎo.)
2108 液体 yètǐ danh từ Chất lỏng
水是一种液体。(Shuǐ shì yī zhǒng yètǐ.)
2109 số từ Một
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yīgè píngguǒ.)
2110 一辈子 yībèizi danh từ Cả đời, một đời
我一辈子都不会忘记你。(Wǒ yībèizi dōu bù huì wàngjì nǐ.)
2111 一旦 yīdàn liên từ Một khi
一旦你做出决定,就不要后悔。(Yīdàn nǐ zuò chū juédìng, jiù bùyào hòuhuǐ.)
2112 一定 yídìng phó từ Nhất định, chắc chắn
我一定会来。(Wǒ yídìng huì lái.)
2113 一共 yígòng phó từ Tổng cộng
这里一共多少钱?(Zhèlǐ yígòng duōshǎo qián?)
2114 一会儿 yíhuìr danh từ Một lát, một lúc
请等我一会儿。(Qǐng děng wǒ yíhuìr.)
2115 一块儿 yíkuàir phó từ Cùng nhau
我们一块儿去吧。(Wǒmen yíkuàir qù ba.)
2116 一路平安 yīlù píng’ān thành ngữ Thượng lộ bình an
祝你一路平安。(Zhù nǐ yīlù píng’ān.)
2117 一律 yīlǜ phó từ Tất cả, không ngoại lệ
所有学生一律要穿校服。(Suǒyǒu xuéshēng yīlǜ yào chuān xiàofú.)
2118 一切 yíqiè đại từ Tất cả, mọi thứ
一切都会好的。(Yíqiè dōu huì hǎo de.)
2119 一样 yíyàng tính từ Giống nhau
我们俩的爱好一样。(Wǒmen liǎ de àihào yíyàng.)
2120 一再 yízài phó từ Nhiều lần, hết lần này đến lần khác
他一再强调这个问题。(Tā yízài qiángdiào zhège wèntí.)
2121 一致 yízhì tính từ Thống nhất, nhất trí
我们的意见一致。(Wǒmen de yìjiàn yízhì.)
2122 衣服 yīfu danh từ Quần áo
我要买新衣服。(Wǒ yāomǎi xīn yīfú.)
2123 依然 yīrán phó từ Vẫn, như cũ
多年不见,他依然没变。(Duōnián bùjiàn, tā yīrán méi biàn.)
2124 医生 yīshēng danh từ Bác sĩ
他是一名医生。(Tā shì yī míng yīshēng.)
2125 医院 yīyuàn danh từ Bệnh viện
我要去医院看病。(Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.)
2126 移动 yídòng động từ Di động, di chuyển
请不要移动桌子。(Qǐng bùyào yídòng zhuōzi.)
2127 遗憾 yíhàn danh từ/tính từ Tiếc nuối, đáng tiếc
没能见到你,真遗憾。(Méi néng jiàn dào nǐ, zhēn yíhàn.)
2128 疑问 yíwèn danh từ Nghi vấn, thắc mắc
我有一个疑问。(Wǒ yǒu yīgè yíwèn.)
2129 移民 yímín động từ/danh từ Di dân
他打算移民到加拿大。(Tā dǎsuàn yímín dào jiānádà.)
2130 Ất (thiên can); thứ hai
甲队对乙队,比赛很精彩。(Jiǎ duì duì yǐ duì, bǐsài hěn jīngcǎi.)
2131 giới từ Lấy, dùng; để
他以优异的成绩毕业了。(Tā yǐ yōuyì de chéngjī bìyèle.)
2132 以及 yǐjí liên từ Và, cũng như
我们讨论了工作、学习以及生活等问题。(Wǒmen tǎolùnle gōngzuò, xuéxí yǐjí shēnghuó děng wèntí.)
2133 以后 yǐhòu danh từ Sau này, sau đó
我们以后再联系。(Wǒmen yǐhòu zài liánxì.)
2134 以来 yǐlái danh từ Từ khi… đến nay
改革开放以来,中国发生了巨大变化。(Gǎigé kāifàng yǐlái, zhōngguó fāshēngle jùdà biànhuà.)
2135 以前 yǐqián danh từ Trước đây, trước kia
我以前来过这里。(Wǒ yǐqián láiguò zhèlǐ.)
2136 以为 yǐwéi động từ Tưởng rằng, cho là
我以为你已经走了。(Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒule.)
2137 已经 yǐjīng phó từ Đã
我已经吃过饭了。(Wǒ yǐjīng chīguò fànle.)
2138 椅子 yǐzi danh từ Cái ghế
请坐在这把椅子上。(Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shàng.)
2139 亿 số từ Một trăm triệu
中国有十三亿人口。(Zhōngguó yǒu shísān yì rénkǒu.)
2140 意见 yìjiàn danh từ Ý kiến
你有什么意见吗?(Nǐ yǒu shé me yìjiàn ma?)
2141 意思 yìsi danh từ Ý nghĩa
这句话是什么意思?(Zhè jù huà shì shénme yìsi?)
2142 意义 yìyì danh từ Ý nghĩa
这件事很有意义。(Zhè jiàn shì hěn yǒu yìyì.)
2143 议论 yìlùn động từ Bàn luận, bàn tán
大家都在议论这件事。(Dàjiā dōu zài yìlùn zhè jiàn shì.)
2144 艺术 yìshù danh từ Nghệ thuật
我对艺术很感兴趣。(Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.)
2145 义务 yìwù danh từ Nghĩa vụ
我们有义务保护环境。(Wǒmen yǒu yìwù bǎohù huánjìng.)
2146 yīn tính từ Âm u, râm
今天是阴天。(Jīntiān shì yīn tiān.)
2147 因此 yīncǐ liên từ Do đó, vì vậy
他病了,因此没来上课。(Tā bìngle, yīncǐ méi lái shàngkè.)
2148 因而 yīn’ér liên từ Do đó, cho nên
他努力学习,因而取得了进步。(Tā nǔlì xuéxí, yīn’ér qǔdéle jìnbù.)
2149 因为 yīnwèi liên từ Bởi vì
因为下雨,所以我们没去。(Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒmen mò qù.)
2150 因素 yīnsù danh từ Yếu tố, nhân tố
成功有很多因素。(Chénggōng yǒu hěnduō yīnsù.)
2151 yín danh từ Bạc
她戴着一个银手镯。(Tā dàizhe yīgè yín shǒuzhuó.)
2152 银行 yínháng danh từ Ngân hàng
我要去银行取钱。(Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.)
2153 饮料 yǐnliào danh từ Đồ uống, nước giải khát
你想喝什么饮料?(Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?)
2154 引起 yǐnqǐ động từ Gây ra, dẫn đến
这件事引起了大家的关注。(Zhè jiàn shì yǐnqǐle dàjiā de guānzhù.)
2155 印象 yìnxiàng danh từ Ấn tượng
他给我留下了很好的印象。(Tā gěi wǒ liú xiàle hěn hǎo de yìnxiàng.)
2156 印刷 yìnshuā động từ In ấn
这本书印刷得很精美。(Zhè běn shū yìnshuā dé hěn jīngměi.)
2157 应该 yīnggāi động từ Nên, cần phải
我们应该努力学习。(Wǒmen yīnggāi nǔlì xuéxí.)
2158 英俊 yīngjùn tính từ Anh tuấn, đẹp trai
他长得很英俊。(Tā zhǎng dé hěn yīngjùn.)
2159 英雄 yīngxióng danh từ Anh hùng
他是一位民族英雄。(Tā shì yī wèi mínzú yīngxióng.)
2160 迎接 yíngjiē động từ Đón, nghênh đón
我们去机场迎接他。(Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē tā.)
2161 yíng động từ Thắng
我们队赢了。(Wǒmen duì yíngle.)
2162 影响 yǐngxiǎng động từ/danh từ Ảnh hưởng
不要影响别人学习。(Bùyào yǐngxiǎng biérén xuéxí.)
2163 硬件 yìngjiàn danh từ Phần cứng (máy tính)
我需要升级电脑硬件。(Wǒ xūyào shēngjí diànnǎo yìngjiàn.)
2164 拥抱 yōngbào động từ Ôm, ôm ấp
他们激动地拥抱在一起。(Tāmen jīdòng de yōngbào zài yīqǐ.)
2165 拥挤 yōngjǐ tính từ Chen chúc, đông đúc
地铁里很拥挤。(Dìtiě lǐ hěn yōngjǐ.)
2166 勇敢 yǒnggǎn tính từ Dũng cảm
他是一个勇敢的人。(Tā shì yīgè yǒnggǎn de rén.)
2167 勇气 yǒngqì danh từ Dũng khí, lòng dũng cảm
我佩服他的勇气。(Wǒ pèifú tā de yǒngqì.)
2168 永远 yǒngyuǎn phó từ Vĩnh viễn, mãi mãi
我永远不会忘记你。(Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì nǐ.)
2169 yòng động từ Dùng, sử dụng
我可以用一下你的笔吗?(Wǒ kěyǐ yòng yīxià nǐ de bǐ ma?)
2170 用功 yònggōng tính từ Chăm chỉ, chuyên cần (học tập)
他学习很用功。(Tā xuéxí hěn yònggōng.)
2171 用途 yòngtú danh từ Công dụng, mục đích sử dụng
这个工具的用途很广。(Zhège gōngjù de yòngtú hěn guǎng.)
2172 优点 yōudiǎn danh từ Ưu điểm
他有很多优点。(Tā yǒu hěnduō yōudiǎn.)
2173 优惠 yōuhuì danh từ/tính từ Ưu đãi
这家商店有优惠活动。(Zhè jiā shāngdiàn yǒu yōuhuì huódòng.)
2174 优美 yōuměi tính từ Ưu mỹ, đẹp đẽ
这里的风景很优美。(Zhèlǐ de fēngjǐng hěn yōuměi.)
2175 优秀 yōuxiù tính từ Ưu tú, xuất sắc
他是一名优秀的学生。(Tā shì yī míng yōuxiù de xuéshēng.)
2176 优势 yōushì danh từ Ưu thế
我们要发挥自己的优势。(Wǒmen yào fāhuī zìjǐ de yōushì.)
2177 悠久 yōujiǔ tính từ Lâu đời
中国有悠久的历史。(Zhōngguó yǒu yōujiǔ de lìshǐ.)
2178 yóu giới từ Do, bởi
这件事由他负责。(Zhè jiàn shì yóu tā fùzé.)
2179 由于 yóuyú liên từ Do, bởi vì
由于下雨,比赛取消了。(Yóuyú xià yǔ, bǐsài qǔxiāole.)
2180 邮局 yóujú danh từ Bưu điện
我要去邮局寄信。(Wǒ yào qù yóujú jì xìn.)
2181 游泳 yóuyǒng động từ Bơi lội
我喜欢游泳。(Wǒ xǐhuān yóuyǒng.)
2182 尤其 yóuqí phó từ Đặc biệt là
我喜欢运动,尤其喜欢打篮球。(Wǒ xǐhuān yùndòng, yóuqí xǐhuān dǎ lánqiú.)
2183 游戏 yóuxì danh từ Trò chơi, game
孩子们在玩游戏。(Háizimen zài wán yóuxì.)
2184 友好 yǒuhǎo tính từ Thân thiện, hữu hảo
他对我很友好。(Tā duì wǒ hěn yǒuhǎo.)
2185 友谊 yǒuyì danh từ Tình bạn, hữu nghị
我们的友谊很深厚。(Wǒmen de yǒuyì hěn shēnhòu.)
2186 yǒu động từ
我有一本书。(Wǒ yǒu yī běn shū.)
2187 有利 yǒulì tính từ Có lợi
这个条件对我们很有利。(Zhège tiáojiàn duì wǒmen hěn yǒulì.)
2188 有名 yǒumíng tính từ Nổi tiếng
他是一位有名的画家。(Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.)
2189 有趣 yǒuqù tính từ Thú vị, hay
这个故事很有趣。(Zhège gùshì hěn yǒuqù.)
2190 于是 yúshì liên từ Thế là, do đó
他没带钱,于是我帮他付了。(Tā mò dài qián, yúshì wǒ bāng tā fùle.)
2191 右边 yòubian danh từ Bên phải
请往右边走。(Qǐng wǎng yòubian zǒu.)
2192 yòu phó từ Lại, nữa
他又来了。(Tā yòu láile.)
2193 幼儿园 yòu’éryuán danh từ Trường mẫu giáo
我的孩子在上幼儿园。(Wǒ de háizi zài shàng yòu’éryuán.)
2194 愉快 yúkuài tính từ Vui vẻ
祝你周末愉快!(Zhù nǐ zhōumò yúkuài!)
2195 娱乐 yúlè danh từ Giải trí, vui chơi
我们需要一些娱乐活动。(Wǒmen xūyào yīxiē yúlè huódòng.)
2196 giới từ Và, với
我与他一起工作。(Wǒ yǔ tā yīqǐ gōngzuò.)
2197 语法 yǔfǎ danh từ Ngữ pháp
我在学习汉语语法。(Wǒ zài xuéxí hànyǔ yǔfǎ.)
2198 语言 yǔyán danh từ Ngôn ngữ
汉语是一门美丽的语言。(Hànyǔ shì yī mén měilì de yǔyán.)
2199 羽毛球 yǔmáoqiú danh từ Cầu lông
我喜欢打羽毛球。(Wǒ xǐhuān dǎ yǔmáoqiú.)
2200 语气 yǔqì danh từ Ngữ khí
他的语气很友好。(Tā de yǔqì hěn yǒuhǎo.)
2201 玉米 yùmǐ danh từ Bắp, ngô
我喜欢吃烤玉米。(Wǒ xǐhuān chī kǎo yùmǐ.)
2202 遇到 yùdào động từ Gặp phải, bắt gặp
我在路上遇到了一个老朋友。(Wǒ zài lùshàng yù dàole yīgè lǎo péngyǒu.)
2203 预报 yùbào danh từ Dự báo
天气预报说明天会下雨。(Tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xià yǔ.)
2204 预订 yùdìng động từ Đặt trước
我预订了一个房间。(Wǒ yùdìngle yīgè fángjiān.)
2205 预防 yùfáng động từ Phòng ngừa, dự phòng
我们要预防疾病。(Wǒmen yào yùfáng jíbìng.)
2206 预习 yùxí động từ Chuẩn bị bài trước
上课前要预习课文。(Shàngkè qián yào yùxí kèwén.)
2207 yuán lượng từ Đồng (đơn vị tiền tệ)
这本书十元。(Zhè běn shū shí yuán.)
2208 元旦 Yuándàn danh từ Tết Nguyên Đán, Tết Dương lịch
我们元旦放假一天。(Wǒmen Yuándàn fàngjià yītiān.)
2209 原来 yuánlái phó từ Hóa ra, thì ra
原来是你啊!(Yuánlái shì nǐ a!)
2210 原料 yuánliào danh từ Nguyên liệu
做这个菜需要什么原料?(Zuò zhège cài xūyào shénme yuánliào?)
2211 原谅 yuánliàng động từ Tha thứ
请原谅我。(Qǐng yuánliàng wǒ.)
2212 原因 yuányīn danh từ Nguyên nhân
你迟到的原因是什么?(Nǐ chídào de yuányīn shì shénme?)
2113 原则 yuánzé danh từ Nguyên tắc
这是我的原则。(Zhè shì wǒ de yuánzé.)
2114 yuán tính từ Tròn
月亮是圆的。(Yuèliàng shì yuán de.)
2115 缘故 yuángù danh từ Nguyên do, cớ
他因为生病的缘故没来。(Tā yīnwèi shēngbìng de yuángù méi lái.)
2116 愿望 yuànwàng danh từ Nguyện vọng, mong ước
我的愿望是世界和平。(Wǒ de yuànwàng shì shìjiè hépíng.)
2117 愿意 yuànyì động từ Bằng lòng, sẵn lòng
我愿意帮助你。(Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ.)
2118 约会 yuēhuì động từ/danh từ Hẹn hò
我今晚有个约会。(Wǒ jīn wǎn yǒu gè yuēhuì.)
2119 钥匙 yuèchí danh từ Chìa khoá
我找不到钥匙了。(Wǒ zhǎo bù dào yuèchíle.)
2120 yuè phó từ Càng
他越说越激动。(Tā yuè shuō yuè jīdòng.)
2121 阅读 yuèdú động từ Đọc, đọc hiểu
我喜欢阅读小说。(Wǒ xǐhuān yuèdú xiǎoshuō.)
2122 yuè danh từ Tháng; mặt trăng
今天是几月几号?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?)
2123 月亮 yuèliang danh từ Mặt trăng
今晚的月亮很圆。(Jīn wǎn de yuèliàng hěn yuán.)
2124 yún danh từ Mây
天上有很多云。(Tiānshàng yǒu hěnduō yún.)
2125 yūn động từ Choáng, ngất, say (xe)
我有点晕车。(Wǒ yǒudiǎn yūnchē.)
2126 允许 yǔnxǔ động từ Cho phép
这里不允许吸烟。(Zhèlǐ bù yǔnxǔ xīyān.)
2127 运气 yùnqi danh từ Vận may, may mắn
我今天运气很好。(Wǒ jīntiān yùnqì hěn hǎo.)
2128 运输 yùnshū động từ Vận chuyển, vận tải
这家公司负责货物运输。(Zhè jiā gōngsī fùzé huòwù yùnshū.)
2129 运动 yùndòng động từ/danh từ Vận động, thể thao
我喜欢运动。(Wǒ xǐhuān yùndòng.)
2130 运用 yùnyòng động từ Vận dụng
我们要学会运用知识。(Wǒmen yào xuéhuì yùnyòng zhīshì.)
Z
2131 杂志 zázhì danh từ Tạp chí
我喜欢看这本杂志。(Wǒ xǐhuān kàn zhè běn zázhì.)
2132 zài phó từ Lại, nữa
明天再来吧。(Míngtiān zàilái ba.)
2133 再见 zàijiàn Tạm biệt
我们明天见,再见!(Wǒmen míngtiān jiàn, zàijiàn!)
2134 再三 zàisān phó từ Hết lần này đến lần khác
我再三提醒他,他还是忘了。(Wǒ zàisān tíxǐng tā, tā háishì wàngle.)
2135 zài động từ Ở, tại
我在家。(Wǒ zàijiā.)
2136 在乎 zàihu động từ Để tâm, quan tâm
我不在乎别人怎么说。(Wǒ bùzàihū biérén zěnme shuō.)
2137 在于 zàiyú động từ Nằm ở, cốt ở
成功的关键在于努力。(Chénggōng de guānjiàn zàiyú nǔlì.)
2138 咱们 zánmen đại từ Chúng ta (bao gồm cả người nghe)
咱们一起去吧。(Zánmen yīqǐ qù ba.)
2139 赞成 zànchéng động từ Tán thành, đồng ý
我赞成你的意见。(Wǒ zànchéng nǐ de yìjiàn.)
2140 赞美 zànměi động từ Ca ngợi, tán dương
大家都在赞美他的勇敢。(Dàjiā dōu zài zànměi tā de yǒnggǎn.)
2141 zāng tính từ Bẩn
这件衣服很脏。(Zhè jiàn yīfú hěn zāng.)
2142 糟糕 zāogāo tính từ Tồi tệ, hỏng bét
糟糕,我迟到了。(Zāogāo, wǒ chídàole.)
2143 早上 zǎoshang danh từ Buổi sáng
早上好!(Zǎoshang hǎo!)
2144 造成 zàochéng động từ Gây ra, tạo thành
这次事故造成了严重后果。(Zhè cì shìgù zàochéngle yánzhòng hòuguǒ.)
2145 liên từ Thì, là (dùng trong văn viết)
努力则成功,否则失败。(Nǔlì zé chénggōng, fǒuzé shībài.)
2146 责任 zérèn danh từ Trách nhiệm
这是我的责任。(Zhè shì wǒ de zérèn.)
2147 责备 zébèi động từ Trách mắng, quở trách
他因为迟到受到了老师的责备。(Tā yīnwèi chídào shòudàole lǎoshī de zébèi.)
2148 怎么 zěnme đại từ Như thế nào, sao
你怎么了?(Nǐ zěnmele?)
2149 怎么样 zěnmeyàng đại từ Như thế nào
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?)
2150 增加 zēngjiā động từ Tăng thêm, tăng lên
我们需要增加收入。(Wǒmen xūyào zēngjiā shōurù.)
2151 增长 zēngzhǎng động từ Tăng trưởng
今年公司的利润增长很快。(Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng hěn kuài.)
2152 zhāi động từ Hái, ngắt
我去花园里摘花。(Wǒ qù huāyuán lǐ zhāi huā.)
2153 zhǎi tính từ Hẹp, chật
这条路很窄。(Zhè tiáo lù hěn zhǎi.)
2154 粘贴 zhāntiē động từ Dán, dính
请把这张照片粘贴在这里。(Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn zhāntiē zài zhèlǐ.)
2155 展开 zhǎnkāi động từ Mở ra, triển khai
他展开了地图。(Tā zhǎnkāile dìtú.)
2156 展览 zhǎnlǎn danh từ Triển lãm
我们去看画展。(Wǒmen qù kàn huàzhǎn.)
2157 zhàn động từ Đứng
请站起来。(Qǐng zhàn qǐlái.)
2158 战争 zhànzhēng danh từ Chiến tranh
我们都热爱和平,反对战争。(Wǒmen dōu rè’ài hépíng, fǎnduì zhànzhēng.)
2159 zhāng lượng từ Tấm, trang, cái (vật mỏng)
我买了一张票。(Wǒ mǎile yī zhāng piào.)
2160 zhǎng động từ Tăng (giá)
最近物价涨得很快。(Zuìjìn wùjià zhǎng dé hěn kuài.)
2161 掌握 zhǎngwò động từ Nắm vững, nắm bắt
我已经掌握了这个技巧。(Wǒ yǐjīng zhǎngwòle zhège jìqiǎo.)
2162 zhǎng động từ Lớn, mọc, trưởng thành
他长高了。(Tā zhǎng gāole.)
2163 丈夫 zhàngfu danh từ Chồng
她和她的丈夫很恩爱。(Tā hé tā de zhàngfū hěn ēn’ài.)
2164 账户 zhànghù danh từ Tài khoản (ngân hàng)
我要去银行开一个账户。(Wǒ yào qù yínháng kāi yīgè zhànghù.)
2165 招待 zhāodài động từ Chiêu đãi, tiếp đãi
他们热情地招待了我们。(Tāmen rèqíng de zhāodàile wǒmen.)
2166 zhe trợ từ (trợ từ động thái)
他笑着说。(Tā xiàozhe shuō.)
2167 着急 zháojí động từ Lo lắng, sốt ruột
别着急,慢慢来。(Bié zhāojí, màn man lái.)
2168 着火 zháohuǒ động từ Bốc cháy, bén lửa
房子着火了!(Fángzi zháohuǒle!)
2169 着凉 zháoliáng động từ Cảm lạnh
天冷了,小心着凉。(Tiān lěngle, xiǎoxīn zháoliáng.)
2170 zhǎo động từ Tìm, tìm kiếm
我在找我的钥匙。(Wǒ zài zhǎo wǒ de yàoshi.)
2171 照顾 zhàogù động từ Chăm sóc
请照顾好自己。(Qǐng zhàogù hǎo zìjǐ.)
2172 召开 zhàokāi động từ Triệu tập (họp)
公司明天将召开会议。(Gōngsī míngtiān jiāng zhàokāi huìyì.)
2173 照常 zhàocháng phó từ Như thường lệ
明天商店照常营业。(Míngtiān shāngdiàn zhàocháng yíngyè.)
2174 照片 zhàopiàn danh từ Bức ảnh
这是我的照片。(Zhè shì wǒ de zhàopiàn.)
2175 照相机 zhàoxiàngjī danh từ Máy ảnh
我买了一台新照相机。(Wǒ mǎile yī tái xīn zhàoxiàngjī.)
2176 哲学 zhéxué danh từ Triết học
我对哲学很感兴趣。(Wǒ duì zhéxué hěn gǎn xìngqù.)
2177 zhè đại từ Này, đây
这是我的书。(Zhè shì wǒ de shū.)
2178 这儿 zhèr đại từ Ở đây
我在这儿。(Wǒ zài zhèr.)
2179 zhēn danh từ Cây kim
我需要一根针。(Wǒ xūyào yī gēn zhēn.)
2180 zhēn phó từ Thật, thật sự
你真好!(Nǐ zhēn hǎo!)
2181 真理 zhēnlǐ danh từ Chân lý
实践是检验真理的唯一标准。(Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.)
2182 真实 zhēnshí tính từ Chân thực, có thật
这是一个真实的故事。(Zhè shì yīgè zhēnshí de gùshì.)
2183 珍惜 zhēnxī động từ Trân trọng, quý trọng
我们要珍惜时间。(Wǒmen yào zhēnxī shíjiān.)
2184 诊断 zhěnduàn động từ/danh từ Chẩn đoán
医生的诊断是什么?(Yīshēng de zhěnduàn shì shénme?)
2185 枕头 zhěntou danh từ Cái gối
我需要一个枕头。(Wǒ xūyào yīgè zhěntou.)
2186 zhèn lượng từ Trận, cơn
下了一阵雨。(Xiàle yīzhèn yǔ.)
2187 振动 zhèndòng động từ Rung động, chấn động
手机在振动。(Shǒujī zài zhèndòng.)
2188 zhēng động từ Mở (mắt)
他睁开了眼睛。(Tā zhēng kāile yǎnjīng.)
2189 争论 zhēnglùn động từ Tranh luận
他们在激烈地争论。(Tāmen zài jīliè de zhēnglùn.)
2190 争取 zhēngqǔ động từ Tranh thủ
我们要争取时间。(Wǒmen yào zhēngqǔ shíjiān.)
2191 征求 zhēngqiú động từ Trưng cầu (ý kiến)
我们要征求大家的意见。(Wǒmen yào zhēngqiú dàjiā de yìjiàn.)
2192 整个 zhěnggè tính từ Toàn bộ, cả
我整个上午都在开会。(Wǒ zhěnggè shàngwǔ dōu zài kāihuì.)
2193 整理 zhěnglǐ động từ Sắp xếp, chỉnh lý
请把房间整理一下。(Qǐng bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià.)
2194 整齐 zhěngqí tính từ Gọn gàng, ngăn nắp
他的房间很整齐。(Tā de fángjiān hěn zhěngqí.)
2195 整体 zhěngtǐ danh từ Tổng thể
我们要从整体上看问题。(Wǒmen yào cóng zhěngtǐ shàng kàn wèntí.)
2196 zhèng phó từ Đang
他正在看书。(Tā zhèngzài kànshū.)
2197 正常 zhèngcháng tính từ Bình thường
他的体温正常。(Tā de tǐwēn zhèngcháng.)
2198 正好 zhènghǎo phó từ Vừa hay, đúng lúc
你来得正好。(Nǐ lái dé zhènghǎo.)
2199 正确 zhèngquè tính từ Chính xác, đúng đắn
你的答案是正确的。(Nǐ de dá’àn shì zhèngquè de.)
2200 正式 zhèngshì tính từ Chính thức
会议明天正式开始。(Huìyì míngtiān zhèngshì kāishǐ.)
2201 正在 zhèngzài phó từ Đang
我正在吃饭。(Wǒ zhèngzài chīfàn.)
2202 证件 zhèngjiàn danh từ Giấy tờ (tùy thân)
请出示您的证件。(Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.)
2203 证据 zhèngjù danh từ Bằng chứng, chứng cứ
你有证据吗?(Nǐ yǒu zhèngjù ma?)
2204 证明 zhèngmíng động từ Chứng minh
我可以证明他说的是真的。(Wǒ kěyǐ zhèngmíng tā shuō de shì zhēn de.)
2205 政府 zhèngfǔ danh từ Chính phủ
政府发布了新政策。(Zhèngfǔ fābùle xīn zhèngcè.)
2206 政治 zhèngzhì danh từ Chính trị
我对政治不感兴趣。(Wǒ duì zhèngzhì bùgǎn xìngqù.)
2207 zhèng động từ Kiếm (tiền)
他挣钱养家。(Tā zhèngqián yǎngjiā.)
2208 zhī lượng từ Chiếc, cây (vật dài, nhỏ)
我买了一支笔。(Wǒ mǎile yī zhī bǐ.)
2209 支持 zhīchí động từ Ủng hộ, hỗ trợ
我支持你的决定。(Wǒ zhīchí nǐ de juédìng.)
2210 支票 zhīpiào danh từ Séc, chi phiếu
我可以用支票支付吗?(Wǒ kěyǐ yòng zhīpiào zhīfù ma?)
2211 知道 zhīdào động từ Biết
我知道了。(Wǒ zhīdàole.)
2212 知识 zhīshi danh từ Tri thức, kiến thức
我要学习更多的知识。(Wǒ yào xuéxí gèng duō de zhīshì.)
2213 执照 zhízhào danh từ Giấy phép
他有驾驶执照。(Tā yǒu jiàshǐ zhízhào.)
2214 zhí tính từ Thẳng
这条路很直。(Zhè tiáo lù hěn zhí.)
2215 直接 zhíjiē tính từ Trực tiếp
我直接告诉他了。(Wǒ zhíjiē gàosù tāle.)
2216 值得 zhídé động từ Đáng, xứng đáng
这本书值得一读。(Zhè běn shū zhídé yī dú.)
2217 植物 zhíwù danh từ Thực vật
我喜欢各种各样的植物。(Wǒ xǐhuān gè zhǒng gè yàng de zhíwù.)
2218 职业 zhíyè danh từ Nghề nghiệp
你的职业是什么?(Nǐ de zhíyè shì shénme?)
2219 zhǐ động từ Chỉ, trỏ
他指着那座山。(Tā zhǐzhe nà zuò shān.)
2220 指导 zhǐdǎo động từ Chỉ đạo, hướng dẫn
老师在指导我们做实验。(Lǎoshī zài zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn.)
2221 指挥 zhǐhuī động từ Chỉ huy
他在指挥交通。(Tā zài zhǐhuī jiāotōng.)
2222 zhǐ phó từ Chỉ
我只有一本书。(Wǒ zhǐyǒu yī běn shū.)
2223 只好 zhǐhǎo phó từ Đành phải
下雨了,我只好待在家里。(Xià yǔle, wǒ zhǐhǎo dài zài jiālǐ.)
2224 只要 zhǐyào liên từ Chỉ cần
只要你努力,就会成功。(Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì chénggōng.)
2225 至今 zhìjīn phó từ Đến nay, cho đến nay
至今我还没收到他的信。(Zhìjīn wǒ hái méi shōudào tā de xìn.)
2226 至于 zhìyú giới từ Còn về, đến nỗi
我会去,至于他去不去,我不知道。(Wǒ huì qù, zhìyú tā qù bù qù, wǒ bù zhīdào.)
2227 志愿者 zhìyuànzhě danh từ Tình nguyện viên
他是一名志愿者。(Tā shì yī míng zhìyuànzhě.)
2228 制定 zhìdìng động từ Xây dựng, chế định
我们需要制定一个新计划。(Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xīn jìhuà.)
2229 制度 zhìdù danh từ Chế độ
公司有严格的管理制度。(Gōngsī yǒu yángé de guǎnlǐ zhìdù.)
2230 制造 zhìzào động từ Chế tạo, sản xuất
这家工厂制造汽车。(Zhè jiā gōngchǎng zhìzào qìchē.)
2231 制作 zhìzuò động từ Làm, chế tác
他会制作各种各样的手工艺品。(Tā huì zhìzuò gè zhǒng gè yàng de shǒugōngyìpǐn.)
2232 治疗 zhìliáo động từ Điều trị
医生正在给他治疗。(Yīshēng zhèngzài gěi tā zhìliáo.)
2233 秩序 zhìxù danh từ Trật tự
请大家遵守秩序。(Qǐng dàjiā zūnshǒu zhìxù.)
2234 智慧 zhìhuì danh từ Trí tuệ
他是一个充满智慧的人。(Tā shì yīgè chōngmǎn zhìhuì de rén.)
2235 zhōng danh từ Giữa, trong
我在中间。(Wǒ zài zhōngjiān.)
2236 中间 zhōngjiān danh từ Ở giữa
我坐在他们俩的中间。(Wǒ zuò zài tāmen liǎ de zhōngjiān.)
2237 中介 zhōngjiè danh từ Môi giới, trung gian
我通过中介租了一套房子。(Wǒ tōngguò zhōngjiè zūle yī tào fángzi.)
2238 中文 Zhōngwén danh từ Tiếng Trung
我在学习中文。(Wǒ zài xuéxí zhōngwén.)
2239 中午 zhōngwǔ danh từ Buổi trưa
我中午不回家吃饭。(Wǒ zhōngwǔ bù huí jiā chīfàn.)
2240 中心 zhōngxīn danh từ Trung tâm
市中心很热闹。(Shì zhōngxīn hěn rènào.)
2241 中旬 zhōngxún danh từ Trung tuần (ngày 11-20 của tháng)
我中旬要去北京。(Wǒ zhōngxún yào qù Běijīng.)
2242 终于 zhōngyú phó từ Cuối cùng, rốt cuộc
我终于完成了任务。(Wǒ zhōngyú wánchéngle rènwù.)
2243 种类 zhǒnglèi danh từ Chủng loại, loại
这里有各种种类的花。(Zhèlǐ yǒu gè zhǒng zhǒnglèi de huā.)
2244 zhòng tính từ Nặng
这个箱子很重。(Zhège xiāngzi hěn zhòng.)
2245 重点 zhòngdiǎn danh từ Trọng điểm, điểm chính
这是这次会议的重点。(Zhè shì zhè cì huìyì de zhòngdiǎn.)
2246 重量 zhòngliàng danh từ Trọng lượng
这个包裹的重量是多少?(Zhège bāoguǒ de zhòngliàng shì duōshǎo?)
2247 重要 zhòngyào tính từ Quan trọng
这是一个重要的问题。(Zhè shì yīgè zhòngyào de wèntí.)
2248 周到 zhōudào tính từ Chu đáo
他们的服务很周到。(Tāmen de fúwù hěn zhōudào.)
2249 周末 zhōumò danh từ Cuối tuần
你周末有什么安排?(Nǐ zhōumò yǒu shé me ānpái?)
2250 周围 zhōuwéi danh từ Xung quanh
我家周围很安静。(Wǒjiā zhōuwéi hěn ānjìng.)
2251 zhū danh từ Con lợn, heo
猪很能吃。(Zhū hěn néng chī.)
2252 逐步 zhúbù phó từ Từng bước
我们要逐步解决问题。(Wǒmen yào zhúbù jiějué wèntí.)
2253 逐渐 zhújiàn phó từ Dần dần
天气逐渐变暖了。(Tiānqì zhújiàn biàn nuǎnle.)
2254 竹子 zhúzi danh từ Cây tre, trúc
熊猫喜欢吃竹子。(Xióngmāo xǐhuān chī zhúzi.)
2255 zhǔ động từ Nấu, luộc
我会煮饭。(Wǒ huì zhǔ fàn.)
2256 主动 zhǔdòng tính từ Chủ động
他主动帮助了我。(Tā zhǔdòng bāngzhùle wǒ.)
2257 主观 zhǔguān tính từ Chủ quan
我们不能主观地看问题。(Wǒmen bùnéng zhǔguān de kàn wèntí.)
2258 主人 zhǔrén danh từ Chủ nhân, chủ nhà
他是这只狗的主人。(Tā shì zhè zhī gǒu de zhǔrén.)
2259 主任 zhǔrèn danh từ Chủ nhiệm
他是我们的班主任。(Tā shì wǒmen de bānzhǔrèn.)
2260 主题 zhǔtí danh từ Chủ đề
这次会议的主题是什么?(Zhè cì huìyì de zhǔtí shì shénme?)
2261 主要 zhǔyào tính từ Chủ yếu, chính
这是主要原因。(Zhè shì zhǔyào yuányīn.)
2262 主席 zhǔxí danh từ Chủ tịch
他是公司的主席。(Tā shì gōngsī de zhǔxí.)
2263 主张 zhǔzhāng động từ/danh từ Chủ trương, ý kiến
我主张我们应该早点出发。(Wǒ zhǔzhāng wǒmen yīnggāi zǎodiǎn chūfā.)
2264 zhù động từ Chúc
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
2265 祝福 zhùfú động từ/danh từ Chúc phúc
我送上我最真诚的祝福。(Wǒ sòng shàng wǒ zuì zhēnchéng de zhùfú.)
2266 祝贺 zhùhè động từ Chúc mừng
祝贺你取得了成功!(Zhùhè nǐ qǔdéle chénggōng!)
2267 注册 zhùcè động từ Đăng ký
我需要注册一个新账号。(Wǒ xūyào zhùcè yīgè xīn zhànghào.)
2268 zhù động từ Sống, ở
我住在这里。(Wǒ zhù zài zhèlǐ.)
2269 注意 zhùyì động từ Chú ý
请注意安全。(Qǐng zhùyì ānquán.)
2270 zhuā động từ Bắt, tóm
猫抓老鼠。(Māo zhuā lǎoshǔ.)
2271 抓紧 zhuājǐn động từ Nắm chắc, tranh thủ
我们要抓紧时间。(Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān.)
2272 专家 zhuānjiā danh từ Chuyên gia
他是这方面的专家。(Tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.)
2273 专心 zhuānxīn tính từ Chuyên tâm, tập trung
他学习很专心。(Tā xuéxí hěn zhuānxīn.)
2274 专业 zhuānyè danh từ Chuyên ngành, chuyên nghiệp
我的专业是计算机科学。(Wǒ de zhuānyè shì jìsuànjī kēxué.)
2275 转变 zhuǎnbiàn động từ Chuyển biến, thay đổi
他的思想发生了转变。(Tā de sīxiǎng fāshēngle zhuǎnbiàn.)
2276 转告 zhuǎngào động từ Chuyển lời, nhắn lại
请帮我转告他。(Qǐng bāng wǒ zhuǎngào tā.)
2277 zhuàn động từ Kiếm (tiền)
他赚了很多钱。(Tā zhuànle hěnduō qián.)
2278 zhuàng động từ Đâm, va vào
小心,别撞到人。(Xiǎoxīn, bié zhuàng dào rén.)
2279 zhuāng động từ Trang bị, lắp đặt; giả vờ
他在装电脑。(Tā zài zhuāng diànnǎo.)
2280 装饰 zhuāngshì động từ Trang trí
我们要装饰一下房间。(Wǒmen yào zhuāngshì yīxià fángjiān.)
2281 装修 zhuāngxiū động từ Sửa chữa, trang trí (nhà cửa)
他们家正在装修。(Tāmen jiā zhèngzài zhuāngxiū.)
2282 状况 zhuàngkuàng danh từ Tình trạng, trạng thái
他最近的身体状况不太好。(Tā zuìjìn de shēntǐ zhuàngkuàng bù tài hǎo.)
2283 状态 zhuàngtài danh từ Trạng thái
他今天状态很好。(Tā jīntiān zhuàngtài hěn hǎo.)
2284 追求 zhuīqiú động từ Theo đuổi
他在追求自己的梦想。(Tā zài zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.)
2285 准备 zhǔnbèi động từ Chuẩn bị
你准备好了吗?(Nǐ zhǔnbèi hǎole ma?)
2286 准确 zhǔnquè tính từ Chính xác, đúng
他的发音很准确。(Tā de fāyīn hěn zhǔnquè.)
2287 准时 zhǔnshí tính từ Đúng giờ
他总是很准时。(Tā zǒng shì hěn zhǔnshí.)
2288 桌子 zhuōzi danh từ Cái bàn
书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.)
2289 资格 zīgé danh từ Tư cách
他有资格参加这次比赛。(Tā yǒu zīgé cānjiā zhè cì bǐsài.)
2290 资金 zījīn danh từ Vốn, tiền vốn
我们需要更多的资金。(Wǒmen xūyào gèng duō de zījīn.)
2291 资料 zīliào danh từ Tài liệu, tư liệu
我在查资料。(Wǒ zài chá zīliào.)
2292 资源 zīyuán danh từ Tài nguyên
我们要保护自然资源。(Wǒmen yào bǎohù zìrán zīyuán.)
2293 姿势 zīshì danh từ Tư thế, dáng điệu
他的姿势很优美。(Tā de zīshì hěn yōuměi.)
2294 咨询 zīxún động từ Tư vấn
我需要咨询一下律师。(Wǒ xūyào zīxún yīxià lǜshī.)
2295 仔细 zǐxì tính từ Cẩn thận, kỹ lưỡng
请仔细检查一下。(Qǐng zǐxì jiǎnchá yīxià.)
2296 tính từ Màu tím
我喜欢紫色的花。(Wǒ xǐhuān zǐsè de huā.)
2297 danh từ Chữ, từ
你会写这个字吗?(Nǐ huì xiě zhège zì ma?)
2298 字典 zìdiǎn danh từ Từ điển
我有一本汉英字典。(Wǒ yǒu yī běn hàn-yīng zìdiǎn.)
2299 自己 zìjǐ đại từ Tự mình
我自己可以做。(Wǒ zìjǐ kěyǐ zuò.)
2300 自从 zìcóng giới từ Từ khi
自从他来了以后,一切都变了。(Zìcóng tā láile yǐhòu, yīqiè dōu biànle.)
2301 自动 zìdòng tính từ Tự động
这扇门是自动的。(Zhè shàn mén shì zìdòng de.)
2302 自豪 zìháo tính từ Tự hào
我为我的国家感到自豪。(Wǒ wèi wǒ de guójiā gǎndào zìháo.)
2303 自觉 zìjué tính từ Tự giác
他学习很自觉。(Tā xuéxí hěn zìjué.)
2304 自私 zìsī tính từ Ích kỷ
他是一个很自私的人。(Tā shì yīgè hěn zìsī de rén.)
▶️ Tải xuống ngay để sở hữu trọn bộ 2500 từ vựng HSK 5 (PDF)
Để việc học trở nên hệ thống và tiện lợi, hãy tải xuống file PDF đầy đủ danh sách 2500 từ vựng HSK 5 (bao gồm cả từ vựng HSK 1-4), được biên soạn chi tiết với Pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Việt.

5 Chiến Lược “Vàng” Để Chinh Phục Từ Vựng HSK 5 💡

Với khối lượng từ vựng lớn và phức tạp, việc học “chay” sẽ không hiệu quả. Hãy áp dụng các phương pháp thông minh dưới đây để tối ưu hóa quá trình ghi nhớ.
1. Học Theo Ngữ Cảnh (Context is King)
  • Đừng học từ riêng lẻ. Hãy đặt từ vựng vào một câu hoặc một tình huống cụ thể. Điều này giúp bạn hiểu sâu sắc thái nghĩa và cách dùng chính xác.
  • Tự đặt câu: Với mỗi từ mới, hãy cố gắng đặt 3-5 câu ví dụ liên quan đến cuộc sống của bạn.
  • Đọc nhiều: Tìm đọc các truyện đọc phân cấp, bài báo, hoặc thử áp dụng phương pháp học tiếng Trung qua phim. Việc gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế sẽ giúp củng cố trí nhớ một cách tự nhiên.
2. Sử dụng Hệ thống Lặp lại Ngắt quãng (SRS)
SRS là phương pháp học tập được khoa học chứng minh giúp ghi nhớ thông tin lâu dài. Thay vì ôn tập ngẫu nhiên, hệ thống sẽ tính toán thời điểm tối ưu để bạn ôn lại một từ vựng trước khi bạn kịp quên nó.
Ứng dụng Flashcard: Các ứng dụng như Anki, Quizlet, hoặc Pleco đều tích hợp SRS. Hãy tạo bộ thẻ của riêng bạn hoặc tải về các bộ thẻ HSK 5 có sẵn.
3. Học theo Chủ đề (Thematic Learning)
Nhóm các từ vựng có liên quan vào cùng một chủ đề giúp não bộ tạo ra các liên kết logic, từ đó ghi nhớ dễ dàng hơn.
Ví dụ: Tạo một sơ đồ tư duy (mindmap) cho chủ đề “Kinh tế” (经济) và thêm các từ liên quan như 投资 (đầu tư), 利润 (lợi nhuận), 市场 (thị trường), 风险 (rủi ro).
4. Luyện tập Chủ động (Active Recall)
  • Thay vì chỉ đọc lại danh sách từ một cách thụ động, hãy buộc não bộ phải “lôi” thông tin ra.
  • Tự kiểm tra: Che cột nghĩa tiếng Việt và cố gắng nhớ lại nghĩa của từ tiếng Trung.
  • Viết: Viết một đoạn văn ngắn hoặc nhật ký hàng ngày, cố gắng sử dụng các từ vựng HSK 5 vừa học.
5. Kết hợp Đa giác quan (Multisensory Learning)
Sử dụng càng nhiều giác quan, việc ghi nhớ càng hiệu quả.
  • Nhìn: Nhìn mặt chữ Hán và hình ảnh minh họa.
  • Nghe: Nghe phát âm chuẩn của từ.
  • Nói: Đọc to từ và câu ví dụ.
  • Viết: Luyện viết tay chữ Hán để củng cố trí nhớ về cấu trúc của chữ.

Từ Vựng HSK 5 Được Kiểm Tra Như Thế Nào Trong Đề Thi? 🎯

Hiểu rõ cách từ vựng được kiểm tra sẽ giúp bạn ôn tập đúng trọng tâm.
  • Phần Nghe: Các đoạn hội thoại và độc thoại sẽ dài và phức tạp hơn, sử dụng nhiều từ vựng và thành ngữ HSK 5. Bạn cần có khả năng nhận biết từ nhanh chóng qua âm thanh.
  • Phần Đọc: Đây là phần kiểm tra vốn từ vựng nặng nhất. Bạn sẽ phải điền từ vào chỗ trống, đọc hiểu các đoạn văn dài về nhiều chủ đề và trả lời câu hỏi. Không còn Pinyin hỗ trợ, đòi hỏi bạn phải nhận diện mặt chữ thành thạo.
  • Phần Viết: Bạn sẽ được yêu cầu sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh và viết 2 đoạn văn. Phần này kiểm tra trực tiếp khả năng vận dụng từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung để diễn đạt ý tưởng một cách logic.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) về Từ Vựng HSK 5

1. Học hết 1300 từ mới của HSK 5 mất bao lâu?
Thời gian phụ thuộc vào nỗ lực cá nhân và phương pháp học. Nếu học đều đặn 10-15 từ mỗi ngày và ôn tập thường xuyên, bạn có thể hoàn thành trong khoảng 4-6 tháng.
2. Tôi có cần học viết tay tất cả 2500 từ không?
Đối với kỳ thi trên máy tính, bạn chỉ cần nhận diện mặt chữ và gõ được Pinyin. Tuy nhiên, việc học viết tay sẽ giúp bạn nhớ chữ Hán sâu hơn và rất cần thiết nếu bạn thi trên giấy.
3. Nên học theo danh sách từ vựng chuẩn 2.0 hay 3.0?
Hiện tại, hãy tập trung vào danh sách 2500 từ của chuẩn 2.0 vì đây vẫn là tiêu chuẩn chính thức cho các kỳ thi. Bạn có thể tìm hiểu thêm danh sách từ của chuẩn 3.0 để chuẩn bị cho tương lai.
4. Ngoài danh sách từ vựng, tôi cần học thêm gì không?
Chắc chắn rồi. Bên cạnh từ vựng, bạn cần nắm vững các cấu trúc ngữ pháp HSK 5, luyện tập đồng đều cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết và làm quen với các dạng bài trong đề thi.
Việc chinh phục từ vựng HSK 5 là một thử thách, nhưng với một kế hoạch bài bản và phương pháp học tập thông minh, bạn hoàn toàn có thể đạt được mục tiêu. Chúc bạn học tốt và thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung!

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *