Nắm trọn 2500 từ vựng HSK 5 để tự tin chinh phục kỳ thi. Cẩm nang đầy đủ nhất: phân biệt chuẩn HSK 2.0 & 3.0, full list PDF miễn phí, và 5 chiến lược học thông minh.

HSK 5 Cần Bao Nhiêu Từ Vựng? So Sánh Chuẩn HSK 2.0 và 3.0 Mới Nhất
- Tổng số từ vựng tích lũy: 2500 từ.
- Số từ vựng mới cần học: 1300 từ.
- Nền tảng: Bạn cần nắm vững 1200 từ của các cấp độ HSK 1, HSK 2, HSK 3 và HSK 4 trước đó.
- Tổng số từ vựng tích lũy: Khoảng 4316 từ.
- Số từ vựng mới cần học: Khoảng 1071 từ so với cấp độ 4 của chuẩn 3.0.
- Nền tảng: Bạn cần nắm vững 3245 từ của HSK 1-4 theo chuẩn 3.0.
| Tiêu Chuẩn | Tổng Từ Vựng Tích Lũy |
Từ Vựng Mới Cần Học (So với cấp trước)
|
| HSK 2.0 (6 Bậc) | 2500 |
1300 (so với 1200 từ HSK 4)
|
| HSK 3.0 (9 Bậc) | ~4316 |
~1071 (so với 3245 từ HSK 4)
|
Lời khuyên: Hiện tại, các kỳ thi HSK tại Việt Nam và trên thế giới chủ yếu vẫn theo chuẩn 2.0. Do đó, bạn nên tập trung vào việc nắm vững 2500 từ của hệ thống cũ. Tuy nhiên, việc làm quen dần với các từ vựng của hệ thống mới sẽ là một lợi thế lớn cho tương lai.

Từ Vựng HSK 5 Thường Xoay Quanh Chủ Đề Nào?
- Công việc & Học tập: Thảo luận về dự án, báo cáo, đàm phán, trình độ học vấn, nghiên cứu học thuật.
- Xã hội & Văn hóa: Các vấn đề về môi trường, pháp luật, phong tục truyền thống, lịch sử, nghệ thuật.
- Kinh tế & Thương mại: Các thuật ngữ về đầu tư, thị trường, lợi nhuận, hợp đồng, thương mại.
- Khoa học & Công nghệ: Từ vựng liên quan đến mạng Internet, thiết bị công nghệ, phát minh.
- Triết lý & Cảm xúc: Các từ trừu tượng diễn tả quan điểm, suy nghĩ, trạng thái tâm lý phức tạp, bao gồm cả các thành ngữ (quán dụng ngữ) thông dụng.
Trọn Bộ Từ Vựng HSK 5 (Theo Chuẩn HSK 2.0)
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| A | |||||
| 1 | 阿姨 | āyí | danh từ | Dì, cô |
我今天要去找阿姨。(Wǒ jīntiān yào qù zhǎo āyí.)
|
| 2 | 啊 | a | trợ từ | a, à (trợ từ ngữ khí) |
你真漂亮啊!(Nǐ zhēn piàoliang a!)
|
| 3 | 唉 | āi | thán từ | Hừ, ôi chao, dạ |
唉,我错了,因为我迷了路。(Āi, wǒ cuòle, yīnwèi wǒ míle lù.)
|
| 4 | 矮 | ǎi | tính từ | Thấp, lùn |
他比我矮。(Tā bǐ wǒ ǎi.)
|
| 5 | 爱 | ài | động từ | Yêu |
我爱我的家人。(Wǒ ài wǒ de jiārén.)
|
| 6 | 爱护 | àihù | động từ | Yêu quý, bảo vệ, giữ gìn |
我们应该爱护环境。(Wǒmen yīnggāi àihù huánjìng.)
|
| 7 | 爱好 | àihào | danh từ | Sở thích |
我的爱好是阅读和旅行。(Wǒ de àihào shì yuèdú hé lǚxíng.)
|
| 8 | 爱情 | àiqíng | danh từ | Tình yêu |
爱情是一种美好的感情。(Àiqíng shì yī zhǒng měihǎo de gǎnqíng.)
|
| 9 | 爱惜 | àixī | động từ | Quý trọng, yêu quý |
请爱惜你的书籍。(Qǐng àixī nǐ de shūjí.)
|
| 10 | 爱心 | àixīn | danh từ | Lòng yêu thương, lòng nhân ái |
她对动物充满爱心。(Tā duì dòngwù chōngmǎn àixīn.)
|
| 11 | 安静 | ānjìng | tính từ | Yên tĩnh, yên lặng |
请保持安静,考试开始了。(Qǐng bǎochí ānjìng, kǎoshì kāishǐ le.)
|
| 12 | 安排 | ānpái | động từ | Sắp xếp, bố trí |
我已经安排好了明天的行程。(Wǒ yǐjīng ānpái hǎole míngtiān de xíngchéng.)
|
| 13 | 安全 | ānquán | tính từ | An toàn |
请系好安全带。(Qǐng xì hǎo ānquán dài.)
|
| 14 | 按时 | ànshí | phó từ | Đúng giờ, đúng hạn |
请按时提交报告。(Qǐng ànshí tíjiāo bàogào.)
|
| 15 | 按照 | ànzhào | giới từ | Dựa theo, căn cứ vào |
我们会按照计划执行。(Wǒmen huì ànzhào jìhuà zhíxíng.)
|
| 16 | 安慰 | ānwèi | động từ | An ủi |
她的话让我感到安慰。(Tā de huà ràng wǒ gǎndào ānwèi.)
|
| 17 | 安装 | ānzhuāng | động từ | Lắp đặt, cài đặt |
工人们正在安装新的电梯。(Gōngrénmen zhèngzài ānzhuāng xīn de diàntī.)
|
| 18 | 岸 | àn | danh từ | Bờ (sông, biển) |
我们在湖岸边散步。(Wǒmen zài hú ànbiān sànbù.)
|
| 19 | 暗 | àn | tính từ | Tối, u ám, thầm |
房间里很暗,我需要开灯。(Fángjiān lǐ hěn àn, wǒ xūyào kāi dēng.)
|
| 20 | 熬夜 | áo yè | động từ | Thức khuya |
为了完成工作,他经常熬夜。(Wèile wánchéng gōngzuò, tā jīngcháng áo yè.)
|
| B | |||||
| 21 | 八 | bā | số từ | Tám |
我有八本书。(Wǒ yǒu bā běn shū.)
|
| 22 | 把 | bǎ | giới từ | (đem, lấy) |
请把这些书放在桌子上。(Qǐng bǎ zhèxiē shū fàng zài zhuōzi shàng.)
|
| 23 | 把握 | bǎwò | động từ | Nắm chắc, nắm bắt |
你要把握住这次机会。(Nǐ yào bǎwò zhù zhè cì jīhuì.)
|
| 24 | 爸爸 | bàba | danh từ | Bố |
我的爸爸是一位医生。(Wǒ de bàba shì yī wèi yīshēng.)
|
| 25 | 吧 | ba | trợ từ | nhé, đi, thôi |
我们去吃饭吧?(Wǒmen qù chīfàn ba?)
|
| 26 | 白 | bái | tính từ | Trắng |
她穿了一件白色的衣服。(Tā chuānle yī jiàn báisè de yīfú.)
|
| 27 | 百 | bǎi | số từ | Trăm |
这本书有一百页。(Zhè běn shū yǒu yībǎi yè.)
|
| 28 | 摆 | bǎi | động từ | Bày, đặt, xếp |
她在桌子上摆了一些花。(Tā zài zhuōzi shàng bǎi le yīxiē huā.)
|
| 29 | 班 | bān | danh từ | Lớp học |
我的班级有三十个学生。(Wǒ de bānjí yǒu sānshí gè xuéshēng.)
|
| 30 | 班主任 | bānzhǔrèn | danh từ | Giáo viên chủ nhiệm |
我们班的班主任是一位年轻的老师。(Wǒmen bān de bānzhǔrèn shì yī wèi niánqīng de lǎoshī.)
|
| 31 | 搬 | bān | động từ | Dọn, chuyển |
我们明天要搬家。(Wǒmen míngtiān yào bānjiā.)
|
| 32 | 办法 | bànfǎ | danh từ | Biện pháp, cách |
我们需要找到解决问题的办法。(Wǒmen xūyào zhǎodào jiějué wèntí de bànfǎ.)
|
| 33 | 办公室 | bàngōngshì | danh từ | Văn phòng |
我在办公室里工作。(Wǒ zài bàngōngshì lǐ gōngzuò.)
|
| 34 | 办理 | bànlǐ | động từ | Xử lý, làm (thủ tục) |
请到前台办理入住手续。(Qǐng dào qiántái bànlǐ rùzhù shǒuxù.)
|
| 35 | 半 | bàn | số từ | Nửa, rưỡi |
我们只吃了半个蛋糕。(Wǒmen zhǐ chīle bàn gè dàngāo.)
|
| 36 | 傍晚 | bàngwǎn | danh từ | Chạng vạng, sẩm tối |
我们傍晚去散步。(Wǒmen bàngwǎn qù sànbù.)
|
| 37 | 帮忙 | bāngmáng | động từ | Giúp đỡ |
你能帮我一个忙吗?(Nǐ néng bāng wǒ yīgè máng ma?)
|
| 38 | 帮助 | bāngzhù | động từ | Giúp đỡ |
她帮助我完成了作业。(Tā bāngzhù wǒ wánchéngle zuòyè.)
|
| 39 | 棒 | bàng | tính từ | Giỏi, tuyệt vời |
这支球队打得很棒。(Zhè zhī qiúduì dǎ de hěn bàng.)
|
| 40 | 包 | bāo | động từ | Bọc, gói; bao |
我买了一个包。(Wǒ mǎile yīgè bāo.)
|
| 41 | 包裹 | bāoguǒ | danh từ | Bưu kiện, gói hàng |
我收到了一个来自朋友的包裹。(Wǒ shōudàole yīgè láizì péngyǒu de bāoguǒ.)
|
| 42 | 包含 | bāohán | động từ | Bao gồm, chứa đựng |
这顿饭包含一道汤和三个菜。(Zhè dùn fàn bāohán yī dào tāng hé sān gè cài.)
|
| 43 | 包括 | bāokuò | động từ | Bao gồm |
我们的团队包括工程师和设计师。(Wǒmen de tuánduì bāokuò gōngchéngshī hé shèjìshī.)
|
| 44 | 包子 | bāozi | danh từ | Bánh bao |
我早餐喜欢吃包子。(Wǒ zǎocān xǐhuān chī bāozi.)
|
| 45 | 薄 | báo | tính từ | Mỏng |
这本书的纸很薄。(Zhè běn shū de zhǐ hěn báo.)
|
| 46 | 饱 | bǎo | tính từ | No |
我吃得很饱,谢谢。(Wǒ chī de hěn bǎo, xièxiè.)
|
| 47 | 宝贝 | bǎobèi | danh từ | Bảo bối, cưng |
我的女儿是我的小宝贝。(Wǒ de nǚ’ér shì wǒ de xiǎo bǎobèi.)
|
| 48 | 宝贵 | bǎoguì | tính từ | Quý báu, quý giá |
他们的时间是非常宝贵的。(Tāmen de shíjiān shì fēicháng bǎoguì de.)
|
| 49 | 保持 | bǎochí | động từ | Duy trì, giữ gìn |
请保持房间的清洁。(Qǐng bǎochí fángjiān de qīngjié.)
|
| 50 | 保存 | bǎocún | động từ | Bảo tồn, lưu trữ |
我们应该保存这些老照片。(Wǒmen yīnggāi bǎocún zhèxiē lǎo zhàopiàn.)
|
| 51 | 保护 | bǎohù | động từ | Bảo vệ |
我们需要保护野生动物。(Wǒmen xūyào bǎohù yěshēng dòngwù.)
|
| 52 | 保留 | bǎoliú | động từ | Giữ lại, bảo lưu |
我们需要保留这个历史遗址。(Wǒmen xūyào bǎoliú zhège lìshǐ yízhǐ.)
|
| 53 | 保险 | bǎoxiǎn | danh từ | Bảo hiểm |
我们买了汽车保险。(Wǒmen mǎile qìchē bǎoxiǎn.)
|
| 54 | 保证 | bǎozhèng | động từ | Đảm bảo, cam đoan |
我保证按时完成任务。(Wǒ bǎozhèng ànshí wánchéng rènwù.)
|
| 55 | 抱 | bào | động từ | Ôm, bế |
她抱着她的孩子。(Tā bàozhe tā de háizi.)
|
| 56 | 抱歉 | bàoqiàn | động từ | Xin lỗi, lấy làm tiếc |
对不起,我很抱歉迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ hěn bàoqiàn chídàole.)
|
| 57 | 报道 | bàodào | động từ | Đưa tin, tường thuật |
新闻报道了这次事件。(Xīnwén bàodàole zhè cì shìjiàn.)
|
| 58 | 报告 | bàogào | danh từ | Báo cáo |
请明天提交你的工作报告。(Qǐng míngtiān tíjiāo nǐ de gōngzuò bàogào.)
|
| 59 | 报名 | bàomíng | động từ | Đăng ký, báo danh |
请在这里报名参加比赛。(Qǐng zài zhèlǐ bàomíng cānjiā bǐsài.)
|
| 60 | 报社 | bàoshè | danh từ | Tòa soạn báo |
他在一家报社工作。(Tā zài yījiā bàoshè gōngzuò.)
|
| 61 | 报纸 | bàozhǐ | danh từ | Báo giấy |
我每天早上读报纸。(Wǒ měitiān zǎoshang dú bàozhǐ.)
|
| 62 | 抱怨 | bàoyuàn | động từ | Oán trách, phàn nàn |
他总是抱怨工作太忙。(Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài máng.)
|
| 63 | 杯子 | bēizi | danh từ | Cái cốc, cái ly |
请给我一个杯子倒水。(Qǐng gěi wǒ yīgè bēizi dào shuǐ.)
|
| 64 | 悲观 | bēiguān | tính từ | Bi quan |
他对未来感到悲观。(Tā duì wèilái gǎndào bēiguān.)
|
| 65 | 北方 | běifāng | danh từ | Phía Bắc, miền Bắc |
北方的冬天很冷。(Běifāng de dōngtiān hěn lěng.)
|
| 66 | 北京 | Běijīng | danh từ | Bắc Kinh |
我下周要去北京出差。(Wǒ xiàzhōu yào qù Běijīng chūchāi.)
|
| 67 | 倍 | bèi | lượng từ | Lần, gấp |
今年的产量是去年的两倍。(Jīnnián de chǎnliàng shì qùnián de liǎng bèi.)
|
| 68 | 背 | bèi | danh từ | Lưng |
我的背有点疼。(Wǒ de bèi yǒudiǎn téng.)
|
| 69 | 背景 | bèijǐng | danh từ | Bối cảnh, nền |
这张照片的背景很美。(Zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng hěn měi.)
|
| 70 | 被 | bèi | giới từ | Bị, được |
窗户被风吹开了。(Chuānghù bèi fēngchuī kāile.)
|
| 71 | 被子 | bèizi | danh từ | Cái chăn |
这床被子很温暖。(Zhè chuáng bèizi hěn wēnnuǎn.)
|
| 72 | 本 | běn | lượng từ | Quyển, cuốn |
这本书很有趣。(Zhè běn shū hěn yǒuqù.)
|
| 73 | 本科 | běnkē | danh từ | Đại học (hệ chính quy) |
他在大学里学习本科课程。(Tā zài dàxué lǐ xuéxí běnkē kèchéng.)
|
| 74 | 本来 | běnlái | phó từ | Vốn dĩ, lúc đầu |
我本来打算今天去,但是下雨了。(Wǒ běnlái dǎsuàn jīntiān qù, dànshì xià yǔle.)
|
| 75 | 本领 | běnlǐng | danh từ | Bản lĩnh, năng lực |
他有很强的学习本领。(Tā yǒu hěn qiáng de xuéxí běnlǐng.)
|
| 76 | 本质 | běnzhí | danh từ | Bản chất |
这是问题的本质。(Zhè shì wèntí de běnzhì.)
|
| 77 | 笨 | bèn | tính từ | Đần, ngốc |
他虽然有点笨,但是很努力。(Tā suīrán yǒudiǎn bèn, dànshì hěn nǔlì.)
|
| 78 | 鼻子 | bízi | danh từ | Cái mũi |
他的鼻子很高。(Tā de bízi hěn gāo.)
|
| 79 | 比 | bǐ | giới từ | So với |
我比你高。(Wǒ bǐ nǐ gāo.)
|
| 80 | 比较 | bǐjiào | phó từ | Tương đối, khá |
今天天气比较冷。(Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.)
|
| 81 | 比例 | bǐlì | danh từ | Tỷ lệ |
这两个城市的房价比例是多少?(Zhè liǎng gè chéngshì de fángjià bǐlì shì duōshǎo?)
|
| 82 | 比如 | bǐrú | liên từ | Ví dụ như |
我喜欢很多运动,比如篮球和足球。(Wǒ xǐhuān hěnduō yùndòng, bǐrú lánqiú hé zúqiú.)
|
| 83 | 比赛 | bǐsài | danh từ | Cuộc thi đấu |
明天有一场重要的足球比赛。(Míngtiān yǒu yī chǎng zhòngyào de zúqiú bǐsài.)
|
| 84 | 彼此 | bǐcǐ | đại từ | Lẫn nhau |
我们应该互相信任,彼此支持。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng xìnrèn, bǐcǐ zhīchí.)
|
| 85 | 笔记本 | bǐjìběn | danh từ | Vở ghi chép; laptop |
我在笔记本上记下了会议要点。(Wǒ zài bǐjìběn shàng jì xiàle huìyì yàodiǎn.)
|
| 86 | 毕竟 | bìjìng | phó từ | Rốt cuộc, suy cho cùng |
他毕竟还是个孩子,请原谅他。(Tā bìjìng háishì gè háizi, qǐng yuánliàng tā.)
|
| 87 | 毕业 | bìyè | động từ | Tốt nghiệp |
他明年就要大学毕业了。(Tā míngnián jiù yào dàxué bìyèle.)
|
| 88 | 避免 | bìmiǎn | động từ | Tránh |
我们要避免重复同样的错误。(Wǒmen yào bìmiǎn chóngfù tóngyàng de cuòwù.)
|
| 89 | 必然 | bìrán | tính từ | Tất yếu, tất nhiên |
努力是成功必然的条件。(Nǔlì shì chénggōng bìrán de tiáojiàn.)
|
| 90 | 必须 | bìxū | phó từ | Phải, cần phải |
你必须按时完成这个任务。(Nǐ bìxū ànshí wánchéng zhège rènwù.)
|
| 91 | 必需 | bìxū | động từ | Cần thiết (cho sự sống) |
空气和水是生命所必需的。(Kōngqì hé shuǐ shì shēngmìng suǒ bìxū de.)
|
| 92 | 必要 | bìyào | tính từ | Cần thiết, thiết yếu |
我们有必要讨论一下这个问题。(Wǒmen yǒu bìyào tǎolùn yīxià zhège wèntí.)
|
| 93 | 编辑 | biānjí | động từ | Biên tập, chỉnh sửa |
这篇文章需要再编辑一下。(Zhè piān wénzhāng xūyào zài biānjí yīxià.)
|
| 94 | 鞭炮 | biānpào | danh từ | Pháo |
过年放鞭炮是中国的传统。(Guònián fàng biānpào shì zhōngguó de chuántǒng.)
|
| 95 | 便 | biàn | phó từ | Liền, thì |
他一到家,便开始做饭。(Tā yī dàojiā, biàn kāishǐ zuòfàn.)
|
| 96 | 遍 | biàn | lượng từ | Lần, lượt |
这部电影我看过三遍了。(Zhè bù diànyǐng wǒ kànguò sān biànle.)
|
| 97 | 变化 | biànhuà | danh từ | Sự thay đổi, biến hóa |
这个城市十年来变化很大。(Zhège chéngshì shí niánlái biànhuà hěn dà.)
|
| 98 | 辩论 | biànlùn | động từ | Biện luận, tranh luận |
他们就这个问题展开了激烈的辩论。(Tāmen jiù zhège wèntí zhǎnkāile jīliè de biànlùn.)
|
| 99 | 标点 | biāodiǎn | danh từ | Dấu câu |
写作文要注意使用正确的标点。(Xiě zuòwén yào zhùyì shǐyòng zhèngquè de biāodiǎn.)
|
| 100 | 标准 | biāozhǔn | danh từ | Tiêu chuẩn |
我们的产品符合国际标准。(Wǒmen de chǎnpǐn fúhé guójì biāozhǔn.)
|
| 101 | 标志 | biāozhì | danh từ | Dấu hiệu, biểu tượng |
这个建筑是这座城市的标志。(Zhège jiànzhú shì zhè zuò chéngshì de biāozhì.)
|
| 102 | 表达 | biǎodá | động từ | Biểu đạt, bày tỏ |
他不善于表达自己的感情。(Tā bù shànyú biǎodá zìjǐ de gǎnqíng.)
|
| 103 | 表格 | biǎogé | danh từ | Bảng biểu |
请填写这张申请表格。(Qǐng tiánxiě zhè zhāng shēnqǐng biǎogé.)
|
| 104 | 表面 | biǎomiàn | danh từ | Bề mặt, bề ngoài |
不要只看事物的表面。(Búyào zhǐ kàn shìwù de biǎomiàn.)
|
| 105 | 表明 | biǎomíng | động từ | Cho thấy, chứng tỏ |
他的行为表明他很诚实。(Tā de xíngwéi biǎomíng tā hěn chéngshí.)
|
| 106 | 表情 | biǎoqíng | danh từ | Biểu cảm, nét mặt |
看到礼物,她脸上露出了惊喜的表情。(Kàn dào lǐwù, tā liǎn shàng lùchūle jīngxǐ de biǎoqíng.)
|
| 107 | 表示 | biǎoshì | động từ | Biểu thị, bày tỏ |
他点头表示同意。(Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.)
|
| 108 | 表现 | biǎoxiàn | động từ | Biểu hiện, thể hiện |
他在比赛中表现出色。(Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chūsè.)
|
| 109 | 表演 | biǎoyǎn | động từ | Biểu diễn |
他们的表演非常精彩。(Tāmen de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.)
|
| 110 | 表扬 | biǎoyáng | động từ | Biểu dương, khen ngợi |
老师表扬了他的进步。(Lǎoshī biǎoyángle tā de jìnbù.)
|
| 111 | 别 | bié | phó từ | Đừng |
你别担心,一切都会好的。(Nǐ bié dānxīn, yīqiè dūhuì hǎo de.)
|
| 112 | 别人 | biérén | đại từ | Người khác |
我们要尊重别人的意见。(Wǒmen yào zūnzhòng biérén de yìjiàn.)
|
| 113 | 宾馆 | bīnguǎn | danh từ | Khách sạn |
我们住在这家宾馆里。(Wǒmen zhù zài zhè jiā bīnguǎn lǐ.)
|
| 114 | 冰箱 | bīngxiāng | danh từ | Tủ lạnh |
请把牛奶放进冰箱里。(Qǐng bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng lǐ.)
|
| 115 | 饼干 | bǐnggān | danh từ | Bánh quy |
我喜欢吃巧克力饼干。(Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì bǐnggān.)
|
| 116 | 并且 | bìngqiě | liên từ | Đồng thời, và |
他不仅学习好,并且还乐于助人。(Tā bùjǐn xuéxí hǎo, bìngqiě hái lèyú zhùrén.)
|
| 117 | 病毒 | bìngdú | danh từ | Vi-rút |
我们要注意预防电脑病毒。(Wǒmen yào zhùyì yùfáng diànnǎo bìngdú.)
|
| 118 | 玻璃 | bōli | danh từ | Thủy tinh, kính |
小心,别打破玻璃。(Xiǎoxīn, bié dǎpò bōlí.)
|
| 119 | 博士 | bóshì | danh từ | Tiến sĩ |
他是一位物理学博士。(Tā shì yī wèi wùlǐ xué bóshì.)
|
| 120 | 博物馆 | bówùguǎn | danh từ | Viện bảo tàng |
周末我们去参观了博物馆。(Zhōumò wǒmen qù cānguānle bówùguǎn.)
|
| 121 | 脖子 | bózi | danh từ | Cổ |
他的脖子上戴着一条项链。(Tā de bózi shàng dàizhe yītiáo xiàngliàn.)
|
| 122 | 不 | bù | phó từ | Không |
我不去。(Wǒ bù qù.)
|
| 123 | 不安 | bù’ān | tính từ | Bất an, không yên |
听了那个消息,我心里很不安。(Tīngle nàgè xiāoxī, wǒ xīnlǐ hěn bù’ān.)
|
| 124 | 不但 | bùdàn | liên từ | Không những |
他不但会说汉语,而且说得很流利。(Tā bùdàn huì shuō hànyǔ, érqiě shuō de hěn liúlì.)
|
| 125 | 不得不 | bùdébù | phó từ | Không thể không, đành phải |
时间来不及了,我们不得不马上出发。(Shíjiān láibujíle, wǒmen bùdébù mǎshàng chūfā.)
|
| 126 | 不得了 | bùdéliǎo | tính từ | Cực kỳ, ghê gớm |
外面热得不得了。(Wàimiàn rè de bùdéliǎo.)
|
| 127 | 不管 | bùguǎn | liên từ | Bất kể, cho dù |
不管天气如何,我们都要去。(Bùguǎn tiānqì rúhé, wǒmen dōu yào qù.)
|
| 128 | 不过 | bùguò | liên từ | Nhưng, tuy nhiên |
这件衣服很好看,不过太贵了。(Zhè jiàn yīfú hěn hǎokàn, bùguò tài guìle.)
|
| 129 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | Ngại, xấu hổ |
麻烦你了,真不好意思。(Máfan nǐle, zhēn bù hǎoyìsi.)
|
|
| 130 | 不见得 | bújiàndé | phó từ | Chưa chắc, không hẳn |
他说的话不见得是真的。(Tā shuō dehuà bújiàndé shì zhēn de.)
|
| 131 | 不客气 | bú kèqì | Đừng khách sáo |
A: 谢谢你!B: 不客气。(A: Xièxiè nǐ! B: Bú kèqì.)
|
|
| 132 | 不耐烦 | bú nàifán | tính từ | Mất kiên nhẫn, sốt ruột |
他等得有些不耐烦了。(Tā děng de yǒuxiē bú nàifánle.)
|
| 133 | 不然 | bùrán | liên từ | Nếu không thì |
你要快点,不然就迟到了。(Nǐ yào kuài diǎn, bùrán jiù chídàole.)
|
| 134 | 不如 | bùrú | động từ | Không bằng |
走路不如坐车快。(Zǒulù bùrú zuòchē kuài.)
|
| 135 | 不要紧 | búyàojǐn | Không sao, không hề gì |
没关系,不要紧。(Méiguānxì, búyàojǐn.)
|
|
| 136 | 不足 | bùzú | tính từ | Không đủ, thiếu |
我们准备的时间还很不足。(Wǒmen zhǔnbèi de shíjiān hái hěn bùzú.)
|
| 137 | 布 | bù | danh từ | Vải |
这块布的颜色很漂亮。(Zhè kuài bù de yánsè hěn piàoliang.)
|
| 138 | 补充 | bǔchōng | động từ | Bổ sung |
我想补充几点意见。(Wǒ xiǎng bǔchōng jǐ diǎn yìjiàn.)
|
| 139 | 步骤 | bùzhòu | danh từ | Bước, trình tự |
请按照以下步骤操作。(Qǐng ànzhào yǐxià bùzhòu cāozuò.)
|
| 140 | 部门 | bùmén | danh từ | Bộ phận, phòng ban |
他在公司的销售部门工作。(Tā zài gōngsī de xiāoshòu bùmén gōngzuò.)
|
| 141 | 部分 | bùfen | danh từ | Bộ phận, phần |
这只是计划的一部分。(Zhè zhǐshì jìhuà de yī bùfen.)
|

| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| C | |||||
| 142 | 擦 | cā | động từ | Lau, chùi |
请把桌子擦干净。(Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng.)
|
| 143 | 猜 | cāi | động từ | Đoán |
你猜我今年多大?(Nǐ cāi wǒ jīnnián duōdà?)
|
| 144 | 才 | cái | phó từ | Mới, vừa mới |
他九点才来。(Tā jiǔ diǎn cái lái.)
|
| 145 | 材料 | cáiliào | danh từ | Tài liệu, vật liệu |
我需要准备一些会议材料。(Wǒ xūyào zhǔnbèi yīxiē huìyì cáiliào.)
|
| 146 | 财产 | cáichǎn | danh từ | Tài sản, của cải |
他把大部分财产捐给了慈善机构。(Tā bǎ dà bùfèn cáichǎn juān gěile císhàn jīgòu.)
|
| 147 | 踩 | cǎi | động từ | Dẫm, đạp |
小心,别踩到花了。(Xiǎoxīn, bié cǎi dào huāle.)
|
| 148 | 采访 | cǎifǎng | động từ | Phỏng vấn |
记者正在采访那位科学家。(Jìzhě zhèngzài cǎifǎng nà wèi kēxuéjiā.)
|
| 149 | 采取 | cǎiqǔ | động từ | Áp dụng, thực hiện (biện pháp) |
我们必须采取紧急措施。(Wǒmen bìxū cǎiqǔ jǐnjí cuòshī.)
|
| 150 | 彩虹 | cǎihóng | danh từ | Cầu vồng |
雨后天空中出现了一道美丽的彩虹。(Yǔhòu tiānkōng zhōng chūxiànle yīdào měilì de cǎihóng.)
|
| 151 | 菜 | cài | danh từ | Món ăn; rau |
今天晚上我们吃中国菜。(Jīntiān wǎnshàng wǒmen chī zhōngguó cài.)
|
| 152 | 菜单 | càidān | danh từ | Thực đơn |
服务员,请给我菜单。(Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.)
|
| 153 | 参考 | cānkǎo | động từ | Tham khảo |
这份报告仅供参考。(Zhè fèn bàogào jǐn gōng cānkǎo.)
|
| 154 | 参与 | cānyù | động từ | Tham gia, tham dự |
欢迎大家积极参与讨论。(Huānyíng dàjiā jījí cānyù tǎolùn.)
|
| 155 | 餐厅 | cāntīng | danh từ | Nhà ăn, nhà hàng |
我们中午在公司餐厅吃饭。(Wǒmen zhōngwǔ zài gōngsī cāntīng chīfàn.)
|
| 156 | 残疾 | cánjí | tính từ | Tàn tật |
他是一位残疾运动员,精神可嘉。(Tā shì yī wèi cánjí yùndòngyuán, jīngshén kějiā.)
|
| 157 | 惭愧 | cánkuì | tính từ | Xấu hổ, hổ thẹn |
没能帮助你,我感到很惭愧。(Méi néng bāngzhù nǐ, wǒ gǎndào hěn cánkuì.)
|
| 158 | 操场 | cāochǎng | danh từ | Sân vận động, sân tập |
学生们在操场上跑步。(Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù.)
|
| 159 | 操心 | cāoxīn | động từ | Lo lắng, bận tâm |
父母总是为孩子操心。(Fùmǔ zǒng shì wèi háizi cāoxīn.)
|
| 160 | 草 | cǎo | danh từ | Cỏ |
公园里的草很绿。(Gōngyuán lǐ de cǎo hěn lǜ.)
|
| 161 | 册 | cè | lượng từ | Quyển, tập (sách) |
这套书一共有五册。(Zhè tào shū yīgòng yǒu wǔ cè.)
|
| 162 | 厕所 | cèsuǒ | danh từ | Nhà vệ sinh |
请问,厕所在哪里?(Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ?)
|
| 163 | 测验 | cèyàn | danh từ | Bài kiểm tra |
明天我们有一次数学测验。(Míngtiān wǒmen yǒu yīcì shùxué cèyàn.)
|
| 164 | 层 | céng | lượng từ | Tầng, lớp |
我住在三层。(Wǒ zhù zài sān céng.)
|
| 165 | 曾经 | céngjīng | phó từ | Đã từng |
我曾经去过那个地方。(Wǒ céngjīng qùguò nàgè dìfāng.)
|
| 166 | 插 | chā | động từ | Cắm, xen vào |
他把花插在瓶子里。(Tā bǎ huā chā zài píngzi lǐ.)
|
| 167 | 差别 | chābié | danh từ | Sự khác biệt |
这两种方法有很大的差别。(Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ yǒu hěn dà de chābié.)
|
| 168 | 叉子 | chāzi | danh từ | Cái dĩa |
吃西餐时要用刀和叉子。(Chī xīcān shí yào yòng dāo hé chāzi.)
|
| 169 | 茶 | chá | danh từ | Trà |
你想喝茶还是咖啡?(Nǐ xiǎng hē chá háishì kāfēi?)
|
| 170 | 差 | chà | tính từ | Kém, tồi |
这次考试我考得很差。(Zhè cì kǎoshì wǒ kǎo dé hěn chà.)
|
| 171 | 差不多 | chàbuduō | phó từ | Gần như, xấp xỉ |
我们差不多同时到达。(Wǒmen chàbuduō tóngshí dàodá.)
|
| 172 | 拆 | chāi | động từ | Tháo, dỡ |
他正在拆一个旧包裹。(Tā zhèngzài chāi yīgè jiù bāoguǒ.)
|
| 173 | 产品 | chǎnpǐn | danh từ | Sản phẩm |
这个工厂生产电子产品。(Zhège gōngchǎng shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn.)
|
| 174 | 产生 | chǎnshēng | động từ | Nảy sinh, sản sinh |
他的话在我心中产生了疑问。(Tā dehuà zài wǒ xīnzhōng chǎnshēngle yíwèn.)
|
| 175 | 尝 | cháng | động từ | Nếm |
你尝尝这个菜,味道很好。(Nǐ cháng cháng zhège cài, wèidào hěn hǎo.)
|
| 176 | 长 | cháng | tính từ | Dài |
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
|
| 177 | 长城 | Chángchéng | danh từ | Vạn Lý Trường Thành |
很多外国游客都想去长城。(Hěnduō wàiguó yóukè dōu xiǎng qù Chángchéng.)
|
| 178 | 长江 | Chángjiāng | danh từ | Sông Trường Giang |
长江是中国最长的河流。(Chángjiāng shì zhōngguó zuì cháng de héliú.)
|
| 179 | 长途 | chángtú | tính từ | Đường dài |
我不喜欢坐长途汽车。(Wǒ bù xǐhuān zuò chángtú qìchē.)
|
| 180 | 常识 | chángshì | danh từ | Thường thức, kiến thức phổ thông |
这是一个生活常识。(Zhè shì yīgè shēnghuó chángshì.)
|
| 181 | 场 | chǎng | lượng từ | Trận, buổi |
今天下午有一场篮球比赛。(Jīntiān xiàwǔ yǒu yī chǎng lánqiú bǐsài.)
|
| 182 | 唱歌 | chànggē | động từ | Hát |
她唱歌很好听。(Tā chànggē hěn hǎotīng.)
|
| 183 | 抄 | chāo | động từ | Sao chép |
请不要抄别人的作业。(Qǐng bùyào chāo biérén de zuòyè.)
|
| 184 | 超过 | chāoguò | động từ | Vượt quá |
汽车的速度超过了每小时100公里。(Qìchē de sùdù chāoguòle měi xiǎoshí 100 gōnglǐ.)
|
| 185 | 超市 | chāoshì | danh từ | Siêu thị |
我要去超市买东西。(Wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī.)
|
| 186 | 朝 | cháo | giới từ | Hướng về |
他朝我笑了笑。(Tā cháo wǒ xiàole xiào.)
|
| 187 | 朝代 | cháodài | danh từ | Triều đại |
唐朝是中国历史上的一个重要朝代。(Tángcháo shì zhōngguó lìshǐ shàng de yīgè zhòngyào cháodài.)
|
| 188 | 吵 | chǎo | tính từ/động từ | Ồn ào; cãi nhau |
这里太吵了,我们换个地方吧。(Zhèlǐ tài chǎole, wǒmen huàngè dìfāng ba.)
|
| 189 | 吵架 | chǎojià | động từ | Cãi nhau |
他们俩经常为小事吵架。(Tāmen liǎ jīngcháng wèi xiǎoshì chǎojià.)
|
| 190 | 炒 | chǎo | động từ | Xào, rang |
我妈妈很会炒菜。(Wǒ māmā hěn huì chǎocài.)
|
| 191 | 车库 | chēkù | danh từ | Ga-ra ô tô |
我把车停在车库里了。(Wǒ bǎ chē tíng zài chēkù lǐle.)
|
| 192 | 车厢 | chēxiāng | danh từ | Toa xe |
火车车厢里人很挤。(Huǒchē chēxiāng lǐ rén hěn jǐ.)
|
| 193 | 彻底 | chèdǐ | tính từ | Triệt để, hoàn toàn |
我们需要彻底解决这个问题。(Wǒmen xūyào chèdǐ jiějué zhège wèntí.)
|
| 194 | 沉默 | chénmò | tính từ | Trầm mặc, im lặng |
他突然沉默了,不知道在想什么。(Tā túrán chénmòle, bù zhīdào zài xiǎng shénme.)
|
| 195 | 趁 | chèn | giới từ | Nhân lúc |
趁现在有时间,我们去散步吧。(Chèn xiànzài yǒu shíjiān, wǒmen qù sànbù ba.)
|
| 196 | 衬衫 | chènshān | danh từ | Áo sơ mi |
他今天穿了一件白衬衫。(Tā jīntiān chuānle yī jiàn bái chènshān.)
|
| 197 | 称 | chēng | động từ | Gọi là; cân |
我们称他为“老王”。(Wǒmen chēng tā wèi “lǎo wáng”.)
|
| 198 | 称呼 | chēnghu | động từ | Xưng hô, gọi |
在中国,你应该怎样称呼老师?(Zài zhōngguó, nǐ yīnggāi zěnyàng chēnghu lǎoshī?)
|
| 199 | 称赞 | chēngzàn | động từ | Khen ngợi, tán dương |
大家都称赞他的勇敢行为。(Dàjiā dōu chēngzàn tā de yǒnggǎn xíngwéi.)
|
| 200 | 乘 | chéng | động từ | Đi (phương tiện), đáp |
我明天乘飞机去上海。(Wǒ míngtiān chéng fēijī qù shànghǎi.)
|
| 201 | 承担 | chéngdān | động từ | Gánh vác, đảm đương |
我们每个人都应该承担自己的责任。(Wǒmen měi gèrén dōu yīnggāi chéngdān zìjǐ de zérèn.)
|
| 202 | 承认 | chéngrèn | động từ | Thừa nhận |
他最终承认了自己的错误。(Tā zuìzhōng chéngrènle zìjǐ de cuòwù.)
|
| 203 | 承受 | chéngshòu | động từ | Chịu đựng |
他承受着巨大的压力。(Tā chéngshòuzhe jùdà de yālì.)
|
| 204 | 程度 | chéngdù | danh từ | Trình độ, mức độ |
我能理解他到什么程度?(Wǒ néng lǐjiě tā dào shénme chéngdù?)
|
| 205 | 程序 | chéngxù | danh từ | Trình tự; chương trình (máy tính) |
请按照程序办理。(Qǐng ànzhào chéngxù bànlǐ.)
|
| 206 | 成功 | chénggōng | động từ/danh từ | Thành công |
祝贺你取得了成功!(Zhùhè nǐ qǔdéle chénggōng!)
|
| 207 | 成果 | chéngguǒ | danh từ | Thành quả, kết quả |
这是我们共同努力的成果。(Zhè shì wǒmen gòngtóng nǔlì de chéngguǒ.)
|
| 208 | 成分 | chéngfèn | danh từ | Thành phần |
这种药的主要成分是什么?(Zhè zhǒng yào de zhǔyào chéngfèn shì shénme?)
|
| 209 | 成就 | chéngjiù | danh từ | Thành tựu |
他在科学领域取得了巨大的成就。(Tā zài kēxué lǐngyù qǔdéle jùdà de chéngjiù.)
|
| 210 | 成立 | chénglì | động từ | Thành lập |
这家公司成立于2000年。(Zhè jiā gōngsī chénglì yú 2000 nián.)
|
| 211 | 成熟 | chéngshú | tính từ | Chín; trưởng thành |
苹果熟了,可以吃了。(Píngguǒ shúle, kěyǐ chīle.)
|
| 212 | 成为 | chéngwéi | động từ | Trở thành |
他长大后想成为一名医生。(Tā zhǎng dà hòu xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng.)
|
| 213 | 诚恳 | chéngkěn | tính từ | Thành khẩn, chân thành |
他的道歉非常诚恳。(Tā de dàoqiàn fēicháng chéngkěn.)
|
| 214 | 诚实 | chéngshí | tính từ | Thật thà, trung thực |
他是一个诚实的人。(Tā shì yīgè chéngshí de rén.)
|
| 215 | 城市 | chéngshì | danh từ | Thành phố |
我喜欢生活在大城市里。(Wǒ xǐhuān shēnghuó zài dà chéngshì lǐ.)
|
| 216 | 成语 | chéngyǔ | danh từ | Thành ngữ |
“画蛇添足”是一个常用的成语。(“Huàshétiānzú” shì yīgè chángyòng de chéngyǔ.)
|
| 217 | 成长 | chéngzhǎng | động từ | Trưởng thành, lớn lên |
孩子们在快乐地成长。(Háizimen zài kuàilè de chéngzhǎng.)
|
| 218 | 吃 | chī | động từ | Ăn |
你吃早饭了吗?(Nǐ chī zǎofànle ma?)
|
| 219 | 吃惊 | chījīng | động từ | Kinh ngạc, giật mình |
听到这个消息,我很吃惊。(Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ hěn chījīng.)
|
| 220 | 吃亏 | chīkuī | động từ | Chịu thiệt |
做生意不能让老实人吃亏。(Zuò shēngyì bùnéng ràng lǎoshí rén chīkuī.)
|
| 221 | 迟到 | chídào | động từ | Đến muộn |
上课请不要迟到。(Shàngkè qǐng bùyào chídào.)
|
| 222 | 持续 | chíxù | động từ | Kéo dài, tiếp diễn |
大雨持续了三天。(Dàyǔ chíxùle sān tiān.)
|
| 223 | 池子 | chízi | danh từ | Ao, hồ |
公园里有一个小池子。(Gōngyuán lǐ yǒu yīgè xiǎo chízi.)
|
| 224 | 尺子 | chǐzi | danh từ | Cây thước |
请借我一把尺子。(Qǐng jiè wǒ yī bǎ chǐzi.)
|
| 225 | 翅膀 | chìbǎng | danh từ | Đôi cánh |
小鸟展开翅膀飞走了。(Xiǎo niǎo zhǎnkāi chìbǎng fēi zǒule.)
|
| 226 | 冲 | chōng | động từ | Xông vào; pha (trà, cà phê) |
他一下子冲了出去。(Tā yīxià zi chōngle chūqù.)
|
| 227 | 充电器 | chōngdiànqì | danh từ | Cục sạc pin |
我的手机充电器不见了。(Wǒ de shǒujī chōngdiànqì bùjiànle.)
|
| 228 | 充分 | chōngfèn | tính từ | Đầy đủ, dồi dào |
我们要充分利用时间。(Wǒmen yào chōngfèn lìyòng shíjiān.)
|
| 229 | 充满 | chōngmǎn | động từ | Tràn đầy, chứa chan |
他的心里充满了希望。(Tā de xīnlǐ chōngmǎnle xīwàng.)
|
| 230 | 重复 | chóngfù | động từ | Lặp lại |
请你把刚才的话重复一遍。(Qǐng nǐ bǎ gāngcái dehuà chóngfù yībiàn.)
|
| 231 | 重新 | chóngxīn | phó từ | Lại từ đầu, làm lại |
这个计划失败了,我们需要重新开始。(Zhège jìhuà shībàile, wǒmen xūyào chóngxīn kāishǐ.)
|
| 232 | 宠物 | chǒngwù | danh từ | Thú cưng |
你家有宠物吗?(Nǐ jiā yǒu chǒngwù ma?)
|
| 233 | 抽屉 | chōuti | danh từ | Ngăn kéo |
钥匙在第一个抽屉里。(Yàoshi zài dì yī gè chōuti lǐ.)
|
| 234 | 抽象 | chōuxiàng | tính từ | Trừu tượng |
艺术有时候很抽象。(Yìshù yǒu shíhòu hěn chōuxiàng.)
|
| 235 | 抽烟 | chōuyān | động từ | Hút thuốc |
公共场所禁止抽烟。(Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ chōuyān.)
|
| 236 | 臭 | chòu | tính từ | Hôi, thối |
这个东西闻起来很臭。(Zhège dōngxī wén qǐlái hěn chòu.)
|
| 237 | 丑 | chǒu | tính từ | Xấu xí |
这个设计太丑了。(Zhège shèjì tài chǒule.)
|
| 238 | 出 | chū | động từ | Ra, đi ra |
他刚出门。(Tā gāng chūmén.)
|
| 239 | 出版 | chūbǎn | động từ | Xuất bản |
这本书去年出版的。(Zhè běn shū qùnián chūbǎn de.)
|
| 240 | 出差 | chūchāi | động từ | Đi công tác |
他下周要去上海出差。(Tā xiàzhōu yào qù shànghǎi chūchāi.)
|
| 241 | 出发 | chūfā | động từ | Xuất phát, khởi hành |
我们早上八点出发。(Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā.)
|
| 242 | 出口 | chūkǒu | danh từ | Lối ra; xuất khẩu |
地铁站的出口在哪里?(Dìtiě zhàn de chūkǒu zài nǎlǐ?)
|
| 243 | 出色 | chūsè | tính từ | Xuất sắc, nổi bật |
他在各方面都表现得很出色。(Tā zài gè fāngmiàn dōu biǎoxiàn dé hěn chūsè.)
|
| 244 | 出生 | chūshēng | động từ | Sinh ra |
他出生在一个小城市。(Tā chūshēng zài yīgè xiǎo chéngshì.)
|
| 245 | 出示 | chūshì | động từ | Xuất trình |
请出示您的证件。(Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.)
|
| 246 | 出席 | chūxí | động từ | Tham dự, có mặt |
他将出席这次重要的会议。(Tā jiāng chūxí zhè cì zhòngyào de huìyì.)
|
| 247 | 出现 | chūxiàn | động từ | Xuất hiện |
问题出现后,我们必须马上解决。(Wèntí chūxiàn hòu, wǒmen bìxū mǎshàng jiějué.)
|
| 248 | 出租车 | chūzūchē | danh từ | Xe taxi |
我们坐出租车去机场。(Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng.)
|
| 249 | 初级 | chūjí | tính từ | Sơ cấp |
这是一个初级汉语班。(Zhè shì yīgè chūjí hànyǔ bān.)
|
| 250 | 除 | chú | giới từ | Trừ, ngoại trừ |
除了他,大家都来了。(Chúle tā, dàjiā dōu láile.)
|
| 251 | 除非 | chúfēi | liên từ | Trừ phi |
除非你邀请我,否则我不会去。(Chúfēi nǐ yāoqǐng wǒ, fǒuzé wǒ bù huì qù.)
|
| 252 | 除了 | chúle | giới từ | Ngoài… ra |
除了苹果,我还喜欢香蕉。(Chúle píngguǒ, wǒ hái xǐhuān xiāngjiāo.)
|
| 253 | 除夕 | chúxī | danh từ | Đêm Giao thừa |
除夕晚上,全家人一起吃年夜饭。(Chúxī wǎnshàng, quánjiā rén yīqǐ chī niányèfàn.)
|
| 254 | 厨房 | chúfáng | danh từ | Nhà bếp |
妈妈正在厨房做饭。(Māmā zhèngzài chúfáng zuòfàn.)
|
| 255 | 处理 | chǔlǐ | động từ | Xử lý, giải quyết |
这件事必须马上处理。(Zhè jiàn shì bìxū mǎshàng chǔlǐ.)
|
| 256 | 穿 | chuān | động từ | Mặc, mang |
今天很冷,多穿点衣服。(Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎn yīfú.)
|
| 257 | 船 | chuán | danh từ | Thuyền, tàu |
我们坐船去那个岛。(Wǒmen zuòchuán qù nàgè dǎo.)
|
| 258 | 传播 | chuánbō | động từ | Truyền bá, lan truyền |
这种文化通过丝绸之路传播开来。(Zhè zhǒng wénhuà tōngguò sīchóu zhī lù chuánbō kāilái.)
|
| 259 | 传递 | chuándì | động từ | Truyền, chuyển |
请把这个消息传递下去。(Qǐng bǎ zhège xiāoxī chuándì xiàqù.)
|
| 260 | 传染 | chuánrǎn | động từ | Truyền nhiễm, lây |
这种病很容易传染。(Zhè zhǒng bìng hěn róngyì chuánrǎn.)
|
| 261 | 传说 | chuánshuō | danh từ | Truyền thuyết |
这是一个古老的传说。(Zhè shì yīgè gǔlǎo de chuánshuō.)
|
| 262 | 传统 | chuántǒng | danh từ | Truyền thống |
春节是中国最重要的传统节日。(Chūnjié shì zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.)
|
| 263 | 传真 | chuánzhēn | danh từ | Máy fax |
请把文件传真给我。(Qǐng bǎ wénjiàn chuánzhēn gěi wǒ.)
|
| 264 | 窗户 | chuānghu | danh từ | Cửa sổ |
请打开窗户透透气。(Qǐng dǎkāi chuānghù tòu tòuqì.)
|
| 265 | 窗帘 | chuānglián | danh từ | Rèm cửa |
这个窗帘的颜色很好看。(Zhège chuānglián de yánsè hěn hǎokàn.)
|
| 266 | 闯 | chuǎng | động từ | Xông vào |
他突然闯进房间。(Tā túrán chuǎng jìn fángjiān.)
|
| 267 | 创造 | chuàngzào | động từ | Sáng tạo |
我们要用双手创造美好的未来。(Wǒmen yào yòng shuāngshǒu chuàngzào měihǎo de wèilái.)
|
| 268 | 吹 | chuī | động từ | Thổi |
风在吹。(Fēng zài chuī.)
|
| 269 | 春 | chūn | danh từ | Mùa xuân |
春天来了,花儿都开了。(Chūntiān láile, huār dōu kāile.)
|
| 270 | 词典 | cídiǎn | danh từ | Từ điển |
我需要一本汉英词典。(Wǒ xūyào yī běn hàn-yīng cídiǎn.)
|
| 271 | 词汇 | cíhuì | danh từ | Từ vựng |
学习外语要积累词汇量。(Xuéxí wàiyǔ yào jīlěi cíhuì liàng.)
|
| 272 | 词语 | cíyǔ | danh từ | Từ ngữ |
请解释一下这个词语的意思。(Qǐng jiěshì yīxià zhège cíyǔ de yìsi.)
|
| 273 | 辞职 | cízhí | động từ | Từ chức |
他决定下个月辞职。(Tā juédìng xià gè yuè cízhí.)
|
| 274 | 此外 | cǐwài | liên từ | Ngoài ra |
我喜欢读书,此外,我还喜欢运动。(Wǒ xǐhuān dúshū, cǐwài, wǒ hái xǐhuān yùndòng.)
|
| 275 | 次 | cì | lượng từ | Lần |
我去过中国两次。(Wǒ qùguò zhōngguó liǎng cì.)
|
| 276 | 次要 | cìyào | tính từ | Thứ yếu |
这是次要问题,我们先解决主要的。(Zhè shì cì yào wèntí, wǒmen xiān jiějué zhǔyào de.)
|
| 277 | 刺激 | cìjī | động từ | Kích thích |
这部电影的情节很刺激。(Zhè bù diànyǐng de qíngjié hěn cìjī.)
|
| 278 | 匆忙 | cōngmáng | tính từ | Vội vàng, hối hả |
他今天早上走得很匆忙。(Tā jīntiān zǎoshang zǒu dé hěn cōngmáng.)
|
| 279 | 聪明 | cōngming | tính từ | Thông minh |
他是一个很聪明的孩子。(Tā shì yīgè hěn cōngmíng de háizi.)
|
| 280 | 从 | cóng | giới từ | Từ |
我从北京来。(Wǒ cóng Běijīng lái.)
|
| 281 | 从此 | cóngcǐ | phó từ | Từ đó |
从此,他们过上了幸福的生活。(Cóngcǐ, tāmen guò shàngle xìngfú de shēnghuó.)
|
| 282 | 从而 | cóng’ér | liên từ | Do đó, vì vậy |
他努力学习,从而取得了优异的成绩。(Tā nǔlì xuéxí, cóng’ér qǔdéle yōuyì de chéngjī.)
|
| 283 | 从来 | cónglái | phó từ | Từ trước đến nay (thường dùng trong câu phủ định) |
我从来没去过那里。(Wǒ cónglái méi qùguò nàlǐ.)
|
| 284 | 从前 | cóngqián | danh từ | Trước đây, ngày xưa |
从前,这里是一个小村庄。(Cóngqián, zhèlǐ shì yīgè xiǎo cūnzhuāng.)
|
| 285 | 从事 | cóngshì | động từ | Làm, tham gia vào (công việc, ngành) |
他从事教育工作已经二十年了。(Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò yǐjīng èrshí niánle.)
|
| 286 | 粗心 | cūxīn | tính từ | Cẩu thả, bất cẩn |
做事要认真,不要粗心。(Zuòshì yào rènzhēn, bùyào cūxīn.)
|
| 287 | 存 | cún | động từ | Gửi, cất, tồn tại |
我把钱存在银行里。(Wǒ bǎ qián cún zài yínháng lǐ.)
|
| 288 | 存在 | cúnzài | động từ | Tồn tại |
这个问题确实存在。(Zhège wèntí quèshí cúnzài.)
|
| 289 | 错误 | cuòwù | danh từ | Sai lầm, lỗi |
每个人都会犯错误。(Měi gèrén dūhuì fàn cuòwù.)
|
| 290 | 措施 | cuòshī | danh từ | Biện pháp |
政府采取了有效的措施。(Zhèngfǔ cǎiqǔle yǒuxiào de cuòshī.)
|
| D | |||||
| 291 | 答应 | dāying | động từ | Đồng ý, hứa |
他答应帮助我。(Tā dāyìng bāngzhù wǒ.)
|
| 292 | 达到 | dádào | động từ | Đạt tới, đạt được |
我们终于达到了目标。(Wǒmen zhōngyú dádàole mùbiāo.)
|
| 293 | 答案 | dá’àn | danh từ | Đáp án |
你知道这个问题的答案吗?(Nǐ zhīdào zhège wèntí de dá’àn ma?)
|
| 294 | 打扮 | dǎban | động từ | Trang điểm, ăn diện |
她出门前总要打扮一番。(Tā chūmén qián zǒng yào dǎbàn yī fān.)
|
| 295 | 打电话 | dǎ diànhuà | động từ | Gọi điện thoại |
我要给他打个电话。(Wǒ yào gěi tā dǎ gè diànhuà.)
|
| 296 | 打工 | dǎgōng | động từ | Làm thuê, làm thêm |
他在一家餐厅打工。(Tā zài yījiā cāntīng dǎgōng.)
|
| 297 | 打扰 | dǎrǎo | động từ | Làm phiền |
对不起,打扰一下。(Duìbùqǐ, dǎrǎo yīxià.)
|
| 298 | 打扫 | dǎsǎo | động từ | Quét dọn |
我们每个周末都打扫房间。(Wǒmen měi gè zhōumò dōu dǎsǎo fángjiān.)
|
| 299 | 打算 | dǎsuàn | động từ/danh từ | Dự định |
你有什么打算?(Nǐ yǒu shé me dǎsuàn?)
|
| 300 | 打听 | dǎting | động từ | Hỏi thăm, dò hỏi |
我去打听一下情况。(Wǒ qù dǎtīng yīxià qíngkuàng.)
|
| 301 | 打印 | dǎyìn | động từ | In ấn |
请帮我把这份文件打印出来。(Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn chūlái.)
|
| 302 | 打招呼 | dǎzhāohu | động từ | Chào hỏi |
他看见我,笑着和我打招呼。(Tā kànjiàn wǒ, xiàozhe hé wǒ dǎzhāohū.)
|
| 303 | 打折 | dǎzhé | động từ | Giảm giá |
这家商店正在打折。(Zhè jiā shāngdiàn zhèngzài dǎzhé.)
|
| 304 | 打针 | dǎzhēn | động từ | Tiêm |
孩子害怕打针。(Háizi hàipà dǎzhēn.)
|
| 305 | 大 | dà | tính từ | To, lớn |
这个苹果很大。(Zhège píngguǒ hěn dà.)
|
| 306 | 大方 | dàfang | tính từ | Hào phóng, rộng rãi |
他对朋友很大方。(Tā duì péngyǒu hěn dàfāng.)
|
| 307 | 大家 | dàjiā | đại từ | Mọi người |
大家好!(Dàjiā hǎo!)
|
| 308 | 大使馆 | dàshǐguǎn | danh từ | Đại sứ quán |
我需要去大使馆办签证。(Wǒ xūyào qù dàshǐguǎn bàn qiānzhèng.)
|
| 309 | 大厦 | dàshà | danh từ | Tòa nhà lớn |
那座现代化的大厦是新建的。(Nà zuò xiàndàihuà de dàshà shì xīn jiàn de.)
|
| 310 | 大象 | dàxiàng | danh từ | Con voi |
我们在动物园里看到了大象。(Wǒmen zài dòngwùyuán lǐ kàn dàole dàxiàng.)
|
| 311 | 大型 | dàxíng | tính từ | Cỡ lớn, quy mô lớn |
这是一次大型展览会。(Zhè shì yīcì dàxíng zhǎnlǎn huì.)
|
| 312 | 大约 | dàyuē | phó từ | Khoảng, xấp xỉ |
这里到市中心大约有十公里。(Zhèlǐ dào shì zhōngxīn dàyuē yǒu shí gōnglǐ.)
|
| 313 | 呆 | dāi | động từ | Ở lại; ngây ra |
他在北京呆了三年。(Tā zài Běijīng dāile sān nián.)
|
| 314 | 带 | dài | động từ | Mang, đem theo |
出门别忘了带钥匙。(Chūmén bié wàngle dài yàoshi.)
|
| 315 | 代表 | dàibiǎo | động từ/danh từ | Đại diện |
他代表公司参加了会议。(Tā dàibiǎo gōngsī cānjiāle huìyì.)
|
| 316 | 代替 | dàitì | động từ | Thay thế |
机器人不能完全代替人类。(Jīqìrén bùnéng wánquán dàitì rénlèi.)
|
| 317 | 大夫 | dàifu | danh từ | Bác sĩ |
我需要去看大夫。(Wǒ xūyào qù kàn dàifū.)
|
| 318 | 戴 | dài | động từ | Đeo, đội (phụ kiện) |
他戴着一副眼镜。(Tā dàizhe yī fù yǎnjìng.)
|
| 319 | 贷款 | dàikuǎn | danh từ/động từ | Khoản vay; cho vay |
他向银行申请了一笔贷款。(Tā xiàng yínháng shēnqǐngle yī bǐ dàikuǎn.)
|
| 320 | 待遇 | dàiyù | danh từ | Đãi ngộ (lương, phúc lợi) |
这家公司的待遇很好。(Zhè jiā gōngsī de dàiyù hěn hǎo.)
|
| 321 | 耽误 | dānwu | động từ | Làm lỡ, chậm trễ |
不要耽误了学习。(Bùyào dānwùle xuéxí.)
|
| 322 | 单纯 | dānchún | tính từ | Đơn thuần, ngây thơ |
她的想法很单纯。(Tā de xiǎngfǎ hěn dānchún.)
|
| 323 | 单调 | dāndiào | tính từ | Đơn điệu, tẻ nhạt |
他觉得现在的生活很单调。(Tā juédé xiànzài de shēnghuó hěn dāndiào.)
|
| 324 | 单独 | dāndú | phó từ | Một mình, riêng lẻ |
我想单独跟你谈谈。(Wǒ xiǎng dāndú gēn nǐ tán tán.)
|
| 325 | 单位 | dānwèi | danh từ | Đơn vị; cơ quan làm việc |
他在一家政府单位工作。(Tā zài yījiā zhèngfǔ dānwèi gōngzuò.)
|
| 326 | 单元 | dānyuán | danh từ | Đơn nguyên (nhà); bài học |
我住在这个小区的第三单元。(Wǒ zhù zài zhège xiǎoqū de dì sān dānyuán.)
|
| 327 | 担心 | dānxīn | động từ | Lo lắng |
别担心,一切都会好的。(Bié dānxīn, yīqiè dūhuì hǎo de.)
|
| 328 | 蛋糕 | dàngāo | danh từ | Bánh ngọt, bánh gato |
生日快乐!这是给你的蛋糕。(Shēngrì kuàilè! Zhè shì gěi nǐ de dàngāo.)
|
| 329 | 胆小鬼 | dǎnxiǎoguǐ | danh từ | Kẻ nhát gan |
你真是个胆小鬼!(Nǐ zhēnshi gè dǎnxiǎoguǐ!)
|
| 330 | 淡 | dàn | tính từ | Nhạt, loãng |
这个汤太淡了,加点盐吧。(Zhège tāng tài dànle, jiā diǎn yán ba.)
|
| 331 | 但是 | dànshì | liên từ | Nhưng |
我很想去,但是我没时间。(Wǒ hěn xiǎng qù, dànshì wǒ méi shíjiān.)
|
| 332 | 当 | dāng | động từ | Làm (nghề); khi |
我想当一名老师。(Wǒ xiǎng dāng yī míng lǎoshī.)
|
| 333 | 当代 | dāngdài | danh từ | Đương đại, hiện đại |
他是当代最著名的作家之一。(Tā shì dāngdài zuì zhùmíng de zuòjiā zhī yī.)
|
| 334 | 当地 | dāngdì | danh từ | Địa phương, bản địa |
我们要尊重当地的风俗习惯。(Wǒmen yào zūnzhòng dāngdì de fēngsú xíguàn.)
|
| 335 | 当然 | dāngrán | phó từ | Đương nhiên, dĩ nhiên |
A: 你能帮我吗? B: 当然可以!(A: Nǐ néng bāng wǒ ma? B: Dāngrán kěyǐ!)
|
| 336 | 当心 | dāngxīn | động từ | Cẩn thận |
过马路时要当心车辆。(Guò mǎlù shí yào dāngxīn chēliàng.)
|
| 337 | 挡 | dǎng | động từ | Chặn, cản |
他挡住了我的去路。(Tā dǎngzhùle wǒ de qùlù.)
|
| 338 | 刀 | dāo | danh từ | Con dao |
请递给我一把刀。(Qǐng dì gěi wǒ yī bǎ dāo.)
|
| 339 | 岛 | dǎo | danh từ | Đảo |
这是一个美丽的小岛。(Zhè shì yīgè měilì de xiǎodǎo.)
|
| 340 | 倒 | dǎo | động từ | Ngã, đổ |
他不小心摔倒了。(Tā bù xiǎoxīn shuāi dǎo le.)
|
| 341 | 倒霉 | dǎoméi | tính từ | Xui xẻo, đen đủi |
我今天真倒霉,钱包丢了。(Wǒ jīntiān zhēn dǎoméi, qiánbāo diūle.)
|
| 342 | 导演 | dǎoyǎn | danh từ | Đạo diễn |
这部电影的导演很有名。(Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn hěn yǒumíng.)
|
| 343 | 导游 | dǎoyóu | danh từ | Hướng dẫn viên du lịch |
我们的导游很热情。(Wǒmen de dǎoyóu hěn rèqíng.)
|
| 344 | 导致 | dǎozhì | động từ | Dẫn đến, gây ra |
他的错误导致了严重的后果。(Tā de cuòwù dǎozhìle yánzhòng de hòuguǒ.)
|
| 345 | 到 | dào | động từ | Đến, tới |
我到学校了。(Wǒ dào xuéxiàole.)
|
| 346 | 到达 | dàodá | động từ | Đến nơi, tới nơi |
飞机准时到达了北京。(Fēijī zhǔnshí dàodále Běijīng.)
|
| 347 | 到处 | dàochù | phó từ | Khắp nơi |
公园里到处都是鲜花。(Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì xiānhuā.)
|
| 348 | 到底 | dàodǐ | phó từ | Rốt cuộc, cuối cùng |
你到底想怎么样?(Nǐ dàodǐ xiǎng zěnme yàng?)
|
| 349 | 道德 | dàodé | danh từ | Đạo đức |
我们应该遵守社会道德。(Wǒmen yīnggāi zūnshǒu shèhuì dàodé.)
|
| 350 | 道理 | dàolǐ | danh từ | Đạo lý, lý lẽ |
你说的话很有道理。(Nǐ shuō dehuà hěn yǒu dàolǐ.)
|
| 351 | 道歉 | dàoqiàn | động từ | Xin lỗi |
我为我的行为向你道歉。(Wǒ wèi wǒ de xíngwéi xiàng nǐ dàoqiàn.)
|
| 352 | 的 | de | trợ từ | của |
这是我的书。(Zhè shì wǒ de shū.)
|
| 353 | 得 (de) | de | trợ từ | (trợ từ kết cấu) |
他跑得很快。(Tā pǎo dé hěn kuài.)
|
| 354 | 得 (déi) | děi | động từ | Phải |
我得走了。(Wǒ děi zǒule.)
|
| 355 | 得意 | déyì | tính từ | Đắc ý, hài lòng |
他对自己取得的成绩感到很得意。(Tā duì zìjǐ qǔdé de chéngjī gǎndào hěn déyì.)
|
| 356 | 灯 | dēng | danh từ | Đèn |
请开灯。(Qǐng kāi dēng.)
|
| 357 | 等 | děng | động từ | Đợi; vân vân |
请等一下。(Qǐng děng yīxià.)
|
| 358 | 等待 | děngdài | động từ | Đợi, chờ đợi |
我在车站等待朋友。(Wǒ zài chēzhàn děngdài péngyǒu.)
|
| 359 | 等候 | děnghòu | động từ | Chờ, đợi (trang trọng) |
请在此等候。(Qǐng zài cǐ děnghòu.)
|
| 360 | 等级 | děngjí | danh từ | Đẳng cấp, cấp bậc |
这个产品的质量等级很高。(Zhège chǎnpǐn de zhìliàng děngjí hěn gāo.)
|
| 361 | 等于 | děngyú | động từ | Bằng |
二加二等于四。(Èr jiā èr děngyú sì.)
|
| 362 | 登机牌 | dēngjīpái | danh từ | Thẻ lên máy bay |
请出示您的护照和登机牌。(Qǐng chūshì nín de hùzhào hé dēngjīpái.)
|
| 363 | 低 | dī | tính từ | Thấp |
这张桌子太低了。(Zhè zhāng zhuōzi tài dīle.)
|
| 364 | 滴 | dī | lượng từ | Giọt |
汗水一滴一滴地落下来。(Hànshuǐ yī dī yī dī de luò xiàlái.)
|
| 365 | 的确 | díquè | phó từ | Đích thực, quả thực |
他说的的确是事实。(Tā shuō de díquè shì shìshí.)
|
| 366 | 敌人 | dírén | danh từ | Kẻ địch, kẻ thù |
我们要勇敢地面对敌人。(Wǒmen yào yǒnggǎn de miàn duì dírén.)
|
| 367 | 地 | dì | danh từ | Đất |
我们坐在地上。(Wǒmen zuò zài dìshàng.)
|
| 368 | 地道 | dìdao | tính từ | Chính cống, đích thực |
他的北京话说得很地道。(Tā de Běijīng huàshuō dé hěn dìdào.)
|
| 369 | 地方 | dìfang | danh từ | Nơi, chỗ, địa phương |
这是一个很美的地方。(Zhè shì yīgè hěn měi de dìfāng.)
|
| 370 | 地理 | dìlǐ | danh từ | Địa lý |
我对地理很感兴趣。(Wǒ duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù.)
|
| 371 | 地球 | dìqiú | danh từ | Trái Đất |
地球是我们的家园。(Dìqiú shì wǒmen de jiāyuán.)
|
| 372 | 地区 | dìqū | danh từ | Khu vực, vùng |
这个地区经济发展很快。(Zhège dìqū jīngjì fāzhǎn hěn kuài.)
|
| 373 | 地毯 | dìtǎn | danh từ | Tấm thảm |
地毯上有很多灰尘。(Dìtǎn shàng yǒu hěnduō huīchén.)
|
| 374 | 地铁 | dìtiě | danh từ | Tàu điện ngầm |
我每天坐地铁上班。(Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.)
|
| 375 | 地图 | dìtú | danh từ | Bản đồ |
你有这张城市地图吗?(Nǐ yǒu zhè zhāng chéngshì dìtú ma?)
|
| 376 | 地位 | dìwèi | danh từ | Địa vị, vị trí |
他在公司里有很高的地位。(Tā zài gōngsī lǐ yǒu hěn gāo de dìwèi.)
|
| 377 | 地址 | dìzhǐ | danh từ | Địa chỉ |
请告诉我你的地址。(Qǐng gàosù wǒ nǐ de dìzhǐ.)
|
| 378 | 地震 | dìzhèn | danh từ | Động đất |
昨天那个地区发生了地震。(Zuótiān nàgè dìqū fāshēngle dìzhèn.)
|
| 379 | 递 | dì | động từ | Đưa, chuyển |
他递给我一本书。(Tā dì gěi wǒ yī běn shū.)
|
| 380 | 弟弟 | dìdi | danh từ | Em trai |
我有一个弟弟。(Wǒ yǒu yīgè dìdì.)
|
| 381 | 第一 | dì-yī | số thứ tự | Thứ nhất |
他在比赛中得了第一名。(Tā zài bǐsài zhōng déle dì yī míng.)
|
| 382 | 点 | diǎn | danh từ | Giờ; điểm |
现在是下午三点。(Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn.)
|
| 383 | 点头 | diǎntóu | động từ | Gật đầu |
他点头表示同意。(Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.)
|
| 384 | 点心 | diǎnxin | danh từ | Đồ ăn nhẹ, điểm tâm |
我们吃点点心吧。(Wǒmen chī diǎn diǎnxīn ba.)
|
| 385 | 电池 | diànchí | danh từ | Pin, ắc quy |
我的手机电池没电了。(Wǒ de shǒujī diànchí méi diànle.)
|
| 386 | 电脑 | diànnǎo | danh từ | Máy vi tính |
我需要一台新电脑。(Wǒ xūyào yī tái xīn diànnǎo.)
|
| 387 | 电视 | diànshì | danh từ | Tivi |
我们晚上一起看电视。(Wǒmen wǎnshàng yīqǐ kàn diànshì.)
|
| 388 | 电台 | diàntái | danh từ | Đài phát thanh/truyền hình |
我喜欢听这个音乐电台。(Wǒ xǐhuān tīng zhège yīnyuè diàntái.)
|
| 389 | 电梯 | diàntī | danh từ | Thang máy |
这栋楼有电梯。(Zhè dòng lóu yǒu diàntī.)
|
| 390 | 电影 | diànyǐng | danh từ | Phim điện ảnh |
你喜欢看什么电影?(Nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng?)
|
| 391 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | danh từ | Thư điện tử, email |
请把文件通过电子邮件发给我。(Qǐng bǎ wénjiàn tōngguò diànzǐ yóujiàn fā gěi wǒ.)
|
| 392 | 钓 | diào | động từ | Câu (cá) |
他喜欢去河边钓鱼。(Tā xǐhuān qù hé biān diàoyú.)
|
| 393 | 掉 | diào | động từ | Rơi, rớt |
我的钥匙掉了。(Wǒ de yàoshi diàole.)
|
| 394 | 调查 | diàochá | động từ | Điều tra |
警察正在调查这起案件。(Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ ànjiàn.)
|
| 395 | 顶 | dǐng | lượng từ | Cái (mũ) |
他戴着一顶黑色的帽子。(Tā dàizhe yī dǐng hēisè de màozi.)
|
| 396 | 丢 | diū | động từ | Mất, đánh rơi |
我把钱包丢了。(Wǒ bǎ qiánbāo diūle.)
|
| 397 | 冬 | dōng | danh từ | Mùa đông |
我最喜欢冬天。(Wǒ zuì xǐhuān dōngtiān.)
|
| 398 | 东 | dōng | danh từ | Phía Đông |
太阳从东边升起。(Tàiyáng cóng dōngbian shēng qǐ.)
|
| 399 | 东西 | dōngxi | danh từ | Đồ vật, thứ |
你要买什么东西?(Nǐ yāomǎi shénme dōngxī?)
|
| 400 | 懂 | dǒng | động từ | Hiểu |
你懂我的意思吗?(Nǐ dǒng wǒ de yìsi ma?)
|
| 401 | 冻 | dòng | động từ | Đông lạnh, đóng băng |
冬天河水会结冰冻住。(Dōngtiān héshuǐ huì jié bīng dòng zhù.)
|
| 402 | 洞 | dòng | danh từ | Hang, lỗ |
山上有一个很深的山洞。(Shānshàng yǒu yīgè hěn shēn de shāndòng.)
|
| 403 | 动画片 | dònghuàpiàn | danh từ | Phim hoạt hình |
孩子们喜欢看动画片。(Háizimen xǐhuān kàn dònghuàpiàn.)
|
| 404 | 动物 | dòngwù | danh từ | Động vật |
我们要保护动物。(Wǒmen yào bǎohù dòngwù.)
|
| 405 | 动作 | dòngzuò | danh từ | Động tác, hành động |
他的舞蹈动作很优美。(Tā de wǔdǎo dòngzuò hěn yōuměi.)
|
| 406 | 都 | dōu | phó từ | Đều |
我们都喜欢他。(Wǒmen dōu xǐhuān tā.)
|
| 407 | 逗 | dòu | động từ | Trêu, chọc |
他喜欢逗小孩子玩。(Tā xǐhuān dòu xiǎo háizi wán.)
|
| 408 | 豆腐 | dòufu | danh từ | Đậu phụ |
我喜欢吃麻婆豆腐。(Wǒ xǐhuān chī mápó dòufu.)
|
| 409 | 读 | dú | động từ | Đọc |
你喜欢读书吗?(Nǐ xǐhuān dúshū ma?)
|
| 410 | 独立 | dúlì | tính từ | Độc lập |
他是一个很独立的人。(Tā shì yīgè hěn dúlì de rén.)
|
| 411 | 独特 | dútè | tính từ | Độc đáo |
她的设计风格非常独特。(Tā de shèjì fēnggé fēicháng dútè.)
|
| 412 | 堵车 | dǔchē | động từ | Tắc đường, kẹt xe |
上班高峰期很容易堵车。(Shàngbān gāofēng qí hěn róngyì dǔchē.)
|
| 413 | 度过 | dùguò | động từ | Trải qua (kỳ nghỉ, thời gian) |
我们在海边度过了一个愉快的周末。(Wǒmen zài hǎibiān dùguòle yīgè yúkuài de zhōumò.)
|
| 414 | 肚子 | dùzi | danh từ | Bụng |
我肚子饿了。(Wǒ dùzi èle.)
|
| 415 | 短 | duǎn | tính từ | Ngắn |
这条裙子太短了。(Zhè tiáo qúnzi tài duǎnle.)
|
| 416 | 短信 | duǎnxìn | danh từ | Tin nhắn |
我收到了一条短信。(Wǒ shōudàole yītiáo duǎnxìn.)
|
| 417 | 断 | duàn | động từ | Đứt, gãy |
绳子断了。(Shéngzi duànle.)
|
| 418 | 锻炼 | duànliàn | động từ | Rèn luyện, tập thể dục |
我每天都去公园锻炼身体。(Wǒ měitiān dū qù gōngyuán duànliàn shēntǐ.)
|
| 419 | 堆 | duī | danh từ/động từ | Đống; chất đống |
门口堆了很多东西。(Ménkǒu duīle hěnduō dōngxī.)
|
| 420 | 对 | duì | tính từ/giới từ | Đúng; đối với |
你说得对。(Nǐ shuō dé duì.)
|
| 421 | 对比 | duìbǐ | động từ | Đối chiếu, so sánh |
对比这两个方案,我觉得第一个更好。(Duìbǐ zhè liǎng gè fāng’àn, wǒ juédé dì yī gè gèng hǎo.)
|
| 422 | 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi |
对不起,我迟到了。(Duìbùqǐ, wǒ chídàole.)
|
|
| 423 | 对待 | duìdài | động từ | Đối đãi, đối xử |
我们要友好地对待每一个人。(Wǒmen yào yǒuhǎo de duìdài měi yīgè rén.)
|
| 424 | 对方 | duìfāng | danh từ | Đối phương, bên kia |
我们需要了解对方的需求。(Wǒmen xūyào liǎojiě duìfāng de xūqiú.)
|
| 425 | 对话 | duìhuà | danh từ | Đối thoại |
这段对话很有意思。(Zhè duàn duìhuà hěn yǒuyìsi.)
|
| 426 | 对面 | duìmiàn | danh từ | Đối diện |
我家对面有一个超市。(Wǒjiā duìmiàn yǒu yīgè chāoshì.)
|
| 427 | 对手 | duìshǒu | danh từ | Đối thủ |
他是一个很强的对手。(Tā shì yīgè hěn qiáng de duìshǒu.)
|
| 428 | 对象 | duìxiàng | danh từ | Đối tượng; bạn trai/bạn gái |
他找到对象了吗?(Tā zhǎodào duìxiàngle ma?)
|
| 429 | 对于 | duìyú | giới từ | Đối với |
对于这个问题,我没有意见。(Duìyú zhège wèntí, wǒ méiyǒu yìjiàn.)
|
| 430 | 吨 | dūn | lượng từ | Tấn |
这辆卡车可以载五吨货物。(Zhè liàng kǎchē kěyǐ zài wǔ dūn huòwù.)
|
| 431 | 蹲 | dūn | động từ | Ngồi xổm |
他蹲在地上休息。(Tā dūn zài dìshàng xiūxí.)
|
| 432 | 顿 | dùn | lượng từ | Bữa |
我一天吃三顿饭。(Wǒ yītiān chī sān dùn fàn.)
|
| 433 | 多 | duō | tính từ | Nhiều |
这里人很多。(Zhèlǐ rén hěnduō.)
|
| 434 | 多亏 | duōkuī | phó từ | May mà, nhờ có |
多亏你提醒我,不然我就忘了。(Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngle.)
|
| 435 | 多少 | duōshao | đại từ | Bao nhiêu |
这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?)
|
| 436 | 多余 | duōyú | tính từ | Dư thừa |
你说的话是多余的。(Nǐ shuō dehuà shì duōyú de.)
|
| 437 | 朵 | duǒ | lượng từ | Đóa, bông (hoa) |
这朵花很漂亮。(Zhè duǒ huā hěn piàoliang.)
|
| 438 | 躲藏 | duǒcáng | động từ | Trốn, ẩn nấp |
他躲藏在门后。(Tā duǒcáng zài mén hòu.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| E | |||||
| 439 | 恶劣 | èliè | tính từ | Xấu, tồi tệ, ác liệt |
恶劣的天气使我们不能出门。(Èliè de tiānqì shǐ wǒmen bùnéng chūmén.)
|
| 440 | 而 | ér | liên từ | Mà, và, nhưng |
他学习很努力,而且乐于助人。(Tā xuéxí hěn nǔlì, érqiě lèyúzhùrén.)
|
| 441 | 儿童 | értóng | danh từ | Nhi đồng, trẻ em |
这里是儿童乐园。(Zhèlǐ shì értóng lèyuán.)
|
| 442 | 儿子 | érzi | danh từ | Con trai |
我的儿子今年八岁了。(Wǒ de érzi jīnnián bā suìle.)
|
| 443 | 耳朵 | ěrduo | danh từ | Tai |
我的耳朵有点不舒服。(Wǒ de ěrduǒ yǒudiǎn bù shūfú.)
|
| 444 | 耳环 | ěrhuán | danh từ | Khuyên tai, bông tai |
她戴着一对漂亮的耳环。(Tā dàizhe yī duì piàoliang de ěrhuán.)
|
| 445 | 二 | èr | số từ | Hai |
这是第二课。(Zhè shì dì èr kè.)
|
| F | |||||
| 446 | 发 | fā | động từ | Gửi đi; phát ra; mọc |
我给他发了一封电子邮件。(Wǒ gěi tā fāle yī fēng diànzǐ yóujiàn.)
|
| 447 | 发表 | fābiǎo | động từ | Phát biểu; công bố, đăng |
他在会议上发表了重要讲话。(Tā zài huìyì shàng fābiǎole zhòngyào jiǎnghuà.)
|
| 448 | 发愁 | fāchóu | động từ | Buồn rầu, lo lắng |
别为这件事发愁了。(Bié wèi zhè jiàn shì fāchóule.)
|
| 449 | 发达 | fādá | tính từ | Phát triển, phát đạt |
这是一个经济发达的城市。(Zhè shì yīgè jīngjì fādá de chéngshì.)
|
| 450 | 发抖 | fādǒu | động từ | Run rẩy |
他冷得全身发抖。(Tā lěng dé quánshēn fādǒu.)
|
| 451 | 发挥 | fāhuī | động từ | Phát huy |
我们要充分发挥自己的优势。(Wǒmen yào chōngfèn fāhuī zìjǐ de yōushì.)
|
| 452 | 发明 | fāmíng | động từ/danh từ | Phát minh |
电脑是一项伟大的发明。(Diànnǎo shì yī xiàng wěidà de fāmíng.)
|
| 453 | 发票 | fāpiào | danh từ | Hóa đơn |
买完东西别忘了要发票。(Mǎiwán dōngxī bié wàngle yào fāpiào.)
|
| 454 | 发烧 | fāshāo | động từ | Sốt, phát sốt |
我感觉有点发烧。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn fāshāo.)
|
| 455 | 发生 | fāshēng | động từ | Xảy ra, phát sinh |
昨天这里发生了一起交通事故。(Zuótiān zhèlǐ fāshēngle yīqǐ jiāotōng shìgù.)
|
| 456 | 发现 | fāxiàn | động từ | Phát hiện, nhận ra |
我发现他今天有点不高兴。(Wǒ fāxiàn tā jīntiān yǒudiǎn bù gāoxìng.)
|
| 457 | 发言 | fāyán | động từ | Phát biểu, phát ngôn |
请大家积极发言。(Qǐng dàjiā jījí fāyán.)
|
| 458 | 罚款 | fákuǎn | động từ/danh từ | Phạt tiền; khoản tiền phạt |
他因为违章停车被罚款了。(Tā yīnwèi wéizhāng tíngchē bèi fákuǎnle.)
|
| 459 | 法律 | fǎlǜ | danh từ | Pháp luật |
我们都应该遵守法律。(Wǒmen dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ.)
|
| 460 | 法院 | fǎyuàn | danh từ | Tòa án |
他向法院提起了诉讼。(Tā xiàng fǎyuàn tíqǐle sùsòng.)
|
| 461 | 翻 | fān | động từ | Lật, giở; phiên dịch |
请把书翻到第十页。(Qǐng bǎ shū fān dào dì shí yè.)
|
| 462 | 翻译 | fānyì | động từ/danh từ | Phiên dịch; người phiên dịch |
你能帮我翻译一下这句话吗?(Nǐ néng bāng wǒ fānyì yīxià zhè jù huà ma?)
|
| 463 | 烦恼 | fánnǎo | danh từ/tính từ | Phiền não; buồn phiền |
成长中总会有一些烦恼。(Chéngzhǎng zhōng zǒng huì yǒu yīxiē fánnǎo.)
|
| 464 | 繁荣 | fánróng | tính từ | Phồn vinh, thịnh vượng |
祝愿我们的祖国繁荣昌盛。(Zhùyuàn wǒmen de zǔguó fánróng chāngshèng.)
|
| 465 | 凡是 | fánshì | phó từ | Phàm là, hễ là |
凡是学生都应该努力学习。(Fánshì xuéshēng dōu yīnggāi nǔlì xuéxí.)
|
| 466 | 反而 | fǎn’ér | phó từ | Ngược lại, trái lại |
他不但没生气,反而笑了。(Tā bùdàn méi shēngqì, fǎn’ér xiàole.)
|
| 467 | 反复 | fǎnfù | phó từ | Lặp đi lặp lại |
这个问题我们已经反复讨论过了。(Zhège wèntí wǒmen yǐjīng fǎnfù tǎolùnguòle.)
|
| 468 | 反应 | fǎnyìng | động từ/danh từ | Phản ứng |
他的反应很快。(Tā de fǎnyìng hěn kuài.)
|
| 469 | 反映 | fǎnyìng | động từ | Phản ánh |
这部电影反映了当时的社会现实。(Zhè bù diànyǐng fǎnyìngle dāngshí de shèhuì xiànshí.)
|
| 470 | 反正 | fǎnzhèng | phó từ | Dù sao thì, đằng nào cũng |
反正时间还早,我们再逛一会儿吧。(Fǎnzhèng shíjiān hái zǎo, wǒmen zài guàng yīhuǐ’er ba.)
|
| 471 | 饭馆 | fànguǎn | danh từ | Quán ăn, nhà hàng |
我们去附近的饭馆吃饭吧。(Wǒmen qù fùjìn de fànguǎn chīfàn ba.)
|
| 472 | 范围 | fànwéi | danh từ | Phạm vi |
请不要超出讨论范围。(Qǐng bùyào chāochū tǎolùn fànwéi.)
|
| 473 | 方 | fāng | danh từ | Phương hướng; hình vuông |
他向远方望去。(Tā xiàng yuǎnfāng wàng qù.)
|
| 474 | 方案 | fāng’àn | danh từ | Phương án, kế hoạch |
我们需要制定一个详细的方案。(Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xiángxì de fāng’àn.)
|
| 475 | 方便 | fāngbiàn | tính từ | Thuận tiện |
这里交通很方便。(Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.)
|
| 476 | 方法 | fāngfǎ | danh từ | Phương pháp |
你找到了解决问题的好方法吗?(Nǐ zhǎodàole jiějué wèntí de hǎo fāngfǎ ma?)
|
| 477 | 方面 | fāngmiàn | danh từ | Phương diện, mặt |
他在很多方面都很出色。(Tā zài hěnduō fāngmiàn dōu hěn chūsè.)
|
| 478 | 方式 | fāngshì | danh từ | Phương thức, cách thức |
我不喜欢他的说话方式。(Wǒ bù xǐhuān tā de shuōhuà fāngshì.)
|
| 479 | 方向 | fāngxiàng | danh từ | Phương hướng |
你走错方向了。(Nǐ zǒu cuò fāngxiàngle.)
|
| 480 | 妨碍 | fáng’ài | động từ | Cản trở, gây trở ngại |
请不要妨碍别人工作。(Qǐng bùyào fáng’ài biérén gōngzuò.)
|
| 481 | 房东 | fángdōng | danh từ | Chủ nhà (cho thuê) |
我的房东人很好。(Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo.)
|
| 482 | 房间 | fángjiān | danh từ | Căn phòng |
我的房间不大,但是很温馨。(Wǒ de fángjiān bù dà, dànshì hěn wēnxīn.)
|
| 483 | 仿佛 | fǎngfú | phó từ | Dường như, tựa như |
天上的云仿佛一群奔跑的马。(Tiānshàng de yún fǎngfú yīqún bēnpǎo de mǎ.)
|
| 484 | 访问 | fǎngwèn | động từ | Thăm, phỏng vấn |
我们下周要去访问一位老教授。(Wǒmen xiàzhōu yào qù fǎngwèn yī wèi lǎo jiàoshòu.)
|
| 485 | 放 | fàng | động từ | Đặt, để |
请把书放在桌子上。(Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.)
|
| 486 | 放弃 | fàngqì | động từ | Từ bỏ |
不要轻易放弃你的梦想。(Bùyào qīngyì fàngqì nǐ de mèngxiǎng.)
|
| 487 | 放假 | fàngjià | động từ | Nghỉ lễ, nghỉ phép |
我们明天开始放假。(Wǒmen míngtiān kāishǐ fàngjià.)
|
| 488 | 放松 | fàngsōng | động từ | Thư giãn, thả lỏng |
考完试,我终于可以放松一下了。(Kǎo wán shì, wǒ zhōngyú kěyǐ fàngsōng yīxiàle.)
|
| 489 | 放暑假 | fàng shǔjià | động từ | Nghỉ hè |
学生们都盼着放暑假。(Xuéshēngmen dōu pànzhe fàng shǔjià.)
|
| 490 | 非 | fēi | phó từ | Không phải |
他非要这么做,我也没办法。(Tā fēi yào zhème zuò, wǒ yě méi bànfǎ.)
|
| 491 | 非常 | fēicháng | phó từ | Vô cùng, rất |
我非常喜欢这个礼物。(Wǒ fēicháng xǐhuān zhège lǐwù.)
|
| 492 | 飞机 | fēijī | danh từ | Máy bay |
我坐飞机去旅行。(Wǒ zuò fēijī qù lǚxíng.)
|
| 493 | 肥皂 | féizào | danh từ | Xà phòng |
我需要买一块肥皂。(Wǒ xūyào mǎi yīkuài féizào.)
|
| 494 | 肺 | fèi | danh từ | Phổi |
吸烟对肺不好。(Xīyān duì fèi bù hǎo.)
|
| 495 | 废话 | fèihuà | danh từ | Lời vô ích, nói nhảm |
少说废话,多做实事。(Shǎo shuō fèihuà, duō zuò shíshì.)
|
| 496 | 费用 | fèiyòng | danh từ | Chi phí, lệ phí |
这次旅行的费用是多少?(Zhè cì lǚxíng de fèiyòng shì duōshǎo?)
|
| 497 | 分 | fēn | động từ | Phân chia; phút; điểm |
我们把蛋糕分成八块。(Wǒmen bǎ dàngāo fēnchéng bā kuài.)
|
| 498 | 分配 | fēnpèi | động từ | Phân phối, phân công |
老师把任务分配给了每个同学。(Lǎoshī bǎ rènwù fēnpèi gěile měi gè tóngxué.)
|
| 499 | 分析 | fēnxī | động từ | Phân tích |
他对市场进行了详细的分析。(Tā duì shìchǎng jìnxíngle xiángxì de fēnxī.)
|
| 500 | 分手 | fēnshǒu | động từ | Chia tay |
他们上个月分手了。(Tāmen shàng gè yuè fēnshǒule.)
|
| 501 | 分钟 | fēnzhōng | danh từ | Phút |
请等我五分钟。(Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.)
|
| 502 | 纷纷 | fēnfēn | phó từ | Lần lượt, tới tấp |
听到好消息,大家纷纷表示祝贺。(Tīng dào hǎo xiāoxī, dàjiā fēnfēn biǎoshì zhùhè.)
|
| 503 | 奋斗 | fèndòu | động từ | Phấn đấu |
为了理想,我们要努力奋斗。(Wèile lǐxiǎng, wǒmen yào nǔlì fèndòu.)
|
| 504 | 愤怒 | fènnù | tính từ | Phẫn nộ, tức giận |
他感到非常愤怒。(Tā gǎndào fēicháng fènnù.)
|
| 505 | 丰富 | fēngfù | tính từ | Phong phú, dồi dào |
他有丰富的工作经验。(Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.)
|
| 506 | 风格 | fēnggé | danh từ | Phong cách |
我很喜欢他的设计风格。(Wǒ hěn xǐhuān tā de shèjì fēnggé.)
|
| 507 | 风景 | fēngjǐng | danh từ | Phong cảnh |
这里的风景很美。(Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.)
|
| 508 | 风俗 | fēngsú | danh từ | Phong tục |
每个国家都有不同的风俗习惯。(Měi gè guójiā dōu yǒu bùtóng de fēngsú xíguàn.)
|
| 509 | 风险 | fēngxiǎn | danh từ | Rủi ro, mạo hiểm |
投资有风险,需要谨慎。(Tóuzī yǒu fēngxiǎn, xūyào jǐnshèn.)
|
| 510 | 疯狂 | fēngkuáng | tính từ | Điên cuồng |
他像疯了一样疯狂地工作。(Tā xiàng fēngle yīyàng fēngkuáng de gōngzuò.)
|
| 511 | 讽刺 | fěngcì | động từ | Châm biếm, mỉa mai |
他用讽刺的语气说话。(Tā yòng fěngcì de yǔqì shuōhuà.)
|
| 512 | 否定 | fǒudìng | động từ | Phủ định |
他否定了这个说法。(Tā fǒudìngle zhège shuōfǎ.)
|
| 513 | 否认 | fǒurèn | động từ | Phủ nhận |
他否认自己做过这件事。(Tā fǒurèn zìjǐ zuòguò zhè jiàn shì.)
|
| 514 | 否则 | fǒuzé | liên từ | Nếu không thì |
你要快点,否则会迟到。(Nǐ yào kuài diǎn, fǒuzé huì chídàole.)
|
| 515 | 扶 | fú | động từ | Vịn, đỡ |
他扶着老人过马路。(Tā fúzhe lǎorén guò mǎlù.)
|
| 516 | 服从 | fúcóng | động từ | Phục tùng, tuân theo |
军人必须服从命令。(Jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng.)
|
| 517 | 服务员 | fúwùyuán | danh từ | Nhân viên phục vụ |
服务员,买单!(Fúwùyuán, mǎidān!)
|
| 518 | 服装 | fúzhuāng | danh từ | Trang phục, quần áo |
她开了一家服装店。(Tā kāile yījiā fúzhuāng diàn.)
|
| 519 | 符合 | fúhé | động từ | Phù hợp, đáp ứng |
他的条件不符合要求。(Tā de tiáojiàn bù fúhé yāoqiú.)
|
| 520 | 幅 | fú | lượng từ | Bức (tranh) |
墙上挂着一幅画。(Qiáng shàng guàzhe yī fú huà.)
|
| 521 | 辅导 | fǔdǎo | động từ | Phụ đạo, hướng dẫn |
老师在给学生辅导功课。(Lǎoshī zài gěi xuéshēng fǔdǎo gōngkè.)
|
| 522 | 富 | fù | tính từ | Giàu có |
他是一个很富的人。(Tā shì yīgè hěn fù de rén.)
|
| 523 | 附近 | fùjìn | danh từ | Gần đây, vùng lân cận |
我家附近有一个公园。(Wǒjiā fùjìn yǒu yīgè gōngyuán.)
|
| 524 | 付款 | fùkuǎn | động từ | Thanh toán |
您可以用信用卡付款。(Nín kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.)
|
| 525 | 妇女 | fùnǚ | danh từ | Phụ nữ |
今天是国际妇女节。(Jīntiān shì guójì fùnǚ jié.)
|
| 526 | 父亲 | fùqīn | danh từ | Cha, bố |
我的父亲是一名工程师。(Wǒ de fùqīn shì yī míng gōngchéngshī.)
|
| 527 | 复习 | fùxí | động từ | Ôn tập |
考试前要好好复习。(Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí.)
|
| 528 | 复印 | fùyìn | động từ | Photocopy |
请帮我复印这份文件。(Qǐng bāng wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn.)
|
| 529 | 复杂 | fùzá | tính từ | Phức tạp |
这个问题很复杂。(Zhège wèntí hěn fùzá.)
|
| 530 | 复制 | fùzhì | động từ | Sao chép, copy |
你可以复制这个文件。(Nǐ kěyǐ fùzhì zhège wénjiàn.)
|
| 531 | 负责 | fùzé | động từ | Phụ trách, chịu trách nhiệm |
这个项目由他负责。(Zhège xiàngmù yóu tā fùzé.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| G | |||||
| 532 | 改变 | gǎibiàn | động từ | Thay đổi, biến đổi |
他希望通过努力改变自己的命运。(Tā xīwàng tōngguò nǔlì gǎibiàn zìjǐ de mìngyùn.)
|
| 533 | 改革 | gǎigé | động từ | Cải cách |
公司正在进行内部管理改革。(Gōngsī zhèngzài jìnxíng nèibù guǎnlǐ gǎigé.)
|
| 534 | 改进 | gǎijìn | động từ | Cải tiến |
我们需要改进工作方法以提高效率。(Wǒmen xūyào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ yǐ tígāo xiàolǜ.)
|
| 535 | 改善 | gǎishàn | động từ | Cải thiện |
运动有助于改善身体健康。(Yùndòng yǒu zhù yú gǎishàn shēntǐ jiànkāng.)
|
| 536 | 改正 | gǎizhèng | động từ | Sửa chữa, cải chính |
他决心改正自己的缺点。(Tā juéxīn gǎizhèng zìjǐ de quēdiǎn.)
|
| 537 | 盖 | gài | động từ | Đậy, che; xây dựng |
请把盖子盖上。(Qǐng bǎ gàizi gài shàng.)
|
| 538 | 概括 | gàikuò | động từ | Khái quát, tóm tắt |
你能概括一下这篇文章的主要内容吗?(Nǐ néng gàikuò yīxià zhè piān wénzhāng de zhǔyào nèiróng ma?)
|
| 539 | 概念 | gàiniàn | danh từ | Khái niệm |
我不太理解这个抽象的概念。(Wǒ bù tài lǐjiě zhège chōuxiàng de gàiniàn.)
|
| 540 | 干杯 | gānbēi | động từ | Cạn ly, nâng cốc |
为了我们的友谊,干杯!(Wèile wǒmen de yǒuyì, gānbēi!)
|
| 541 | 干脆 | gāncuì | tính từ | Dứt khoát, thẳng thắn |
他做事很干脆,从不拖泥带水。(Tā zuòshì hěn gāncuì, cóng bù tuōnídàishuǐ.)
|
| 542 | 干净 | gānjìng | tính từ | Sạch sẽ |
他的房间总是很干净。(Tā de fángjiān zǒng shì hěn gānjìng.)
|
| 543 | 干燥 | gānzào | tính từ | Khô, khô hanh |
北方的冬天天气很干燥。(Běifāng de dōngtiān tiānqì hěn gānzào.)
|
| 544 | 敢 | gǎn | động từ | Dám |
你敢接受挑战吗?(Nǐ gǎn jiēshòu tiǎozhàn ma?)
|
| 545 | 感动 | gǎndòng | động từ | Cảm động |
他的故事让我很感动。(Tā de gùshì ràng wǒ hěn gǎndòng.)
|
| 546 | 感激 | gǎnjī | động từ | Cảm kích |
我非常感激你的帮助。(Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.)
|
| 547 | 感觉 | gǎnjué | động từ | Cảm thấy |
我感觉有点累了。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn lèile.)
|
| 548 | 赶紧 | gǎnjǐn | phó từ | Vội vàng, khẩn trương |
天快黑了,我们赶紧回家吧。(Tiān kuài hēile, wǒmen gǎnjǐn huí jiā ba.)
|
| 549 | 赶快 | gǎnkuài | phó từ | Nhanh lên, mau chóng |
火车快开了,你赶快上车吧。(Huǒchē kuài kāile, nǐ gǎnkuài shàng chē ba.)
|
| 550 | 感冒 | gǎnmào | động từ | Cảm cúm |
我好像感冒了。(Wǒ hǎoxiàng gǎnmàole.)
|
| 551 | 感情 | gǎnqíng | danh từ | Tình cảm, cảm tình |
他们之间的感情很好。(Tāmen zhī jiān de gǎnqíng hěn hǎo.)
|
| 552 | 感受 | gǎnshòu | động từ | Cảm nhận |
我能感受到你的热情。(Wǒ néng gǎnshòu dào nǐ de rèqíng.)
|
| 553 | 感想 | gǎnxiǎng | danh từ | Cảm tưởng, suy nghĩ |
听完讲座,你有什么感想?(Tīng wán jiǎngzuò, nǐ yǒu shé me gǎnxiǎng?)
|
| 554 | 感谢 | gǎnxiè | động từ | Cảm ơn |
非常感谢你的支持。(Fēicháng gǎnxiè nǐ de zhīchí.)
|
| 555 | 干 | gàn | động từ | Làm |
你在干什么?(Nǐ zài gànshénme?)
|
| 556 | 干活儿 | gàn huó er | động từ | Làm việc (chân tay) |
农民们正在地里干活儿。(Nóngmínmen zhèngzài dì lǐ gàn huó er.)
|
| 557 | 刚才 | gāngcái | danh từ | Vừa rồi, lúc nãy |
他刚才出去了。(Tā gāngcái chūqùle.)
|
| 558 | 刚刚 | gānggāng | phó từ | Vừa mới |
我刚刚吃完饭。(Wǒ gānggāng chī wán fàn.)
|
| 559 | 钢铁 | gāngtiě | danh từ | Gang thép |
这座桥是用钢铁建造的。(Zhè zuò qiáo shì yòng gāngtiě jiànzào de.)
|
| 560 | 高 | gāo | tính từ | Cao |
他比我高。(Tā bǐ wǒ gāo.)
|
| 561 | 高档 | gāodàng | tính từ | Cao cấp |
这是一家高档餐厅。(Zhè shì yījiā gāodàng cāntīng.)
|
| 562 | 高级 | gāojí | tính từ | Cao cấp |
这是一家高级酒店。(Zhè shì yījiā gāojí jiǔdiàn.)
|
| 563 | 高兴 | gāoxìng | tính từ | Vui vẻ, vui mừng |
见到你很高兴。(Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng.)
|
| 564 | 高速公路 | gāosù gōnglù | danh từ | Đường cao tốc |
我们开车走高速公路去上海。(Wǒmen kāichē zǒu gāosù gōnglù qù shànghǎi.)
|
| 565 | 搞 | gǎo | động từ | Làm, tiến hành |
我们要搞一个活动。(Wǒmen yào gǎo yīgè huódòng.)
|
| 566 | 告别 | gàobié | động từ | Tạm biệt, từ biệt |
他明天就要回国了,我们去向他告别吧。(Tā míngtiān jiù yào huíguóle, wǒmen qù xiàng tā gàobié ba.)
|
| 567 | 告诉 | gàosu | động từ | Nói cho biết, bảo |
请告诉我你的电话号码。(Qǐng gàosù wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ.)
|
| 568 | 胳膊 | gēbo | danh từ | Cánh tay |
我的胳膊受伤了。(Wǒ de gēbó shòushāngle.)
|
| 569 | 哥哥 | gēge | danh từ | Anh trai |
我哥哥是一名医生。(Wǒ gēgē shì yī míng yīshēng.)
|
| 570 | 鸽子 | gēzi | danh từ | Chim bồ câu |
广场上有很多鸽子。(Guǎngchǎng shàng yǒu hěnduō gēzi.)
|
| 571 | 隔壁 | gébì | danh từ | Sát vách, bên cạnh |
我家隔壁住着一位老人。(Wǒjiā gébì zhùzhe yī wèi lǎorén.)
|
| 572 | 革命 | gémìng | danh từ | Cách mạng |
这是一场伟大的社会革命。(Zhè shì yī chǎng wěidà de shèhuì gémìng.)
|
| 573 | 格外 | géwài | phó từ | Đặc biệt, hơn hẳn |
雨后的空气格外清新。(Yǔhòu de kōngqì géwài qīngxīn.)
|
| 574 | 格式 | géshì | danh từ | Kiểu, mẫu, format |
请按照规定的格式填写。(Qǐng ànzhào guīdìng de géshì tiánxiě.)
|
| 575 | 个 | gè | lượng từ | cái, chiếc, con… |
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yīgè píngguǒ.)
|
| 576 | 个别 | gèbié | tính từ | Cá biệt, riêng lẻ |
只是个别同学没有完成作业。(Zhǐshì gèbié tóngxué méiyǒu wánchéng zuòyè.)
|
| 577 | 个人 | gèrén | danh từ | Cá nhân |
这是我的个人意见。(Zhè shì wǒ de gèrén yìjiàn.)
|
| 578 | 个性 | gèxìng | danh từ | Cá tính |
他是一个很有个性的人。(Tā shì yīgè hěn yǒu gèxìng de rén.)
|
| 579 | 个子 | gèzi | danh từ | Vóc người, dáng người |
他的个子很高。(Tā de gèzi hěn gāo.)
|
| 580 | 各 | gè | đại từ | Các, mỗi |
请各位注意。(Qǐng gèwèi zhùyì.)
|
| 581 | 各自 | gèzì | đại từ | Mỗi người, riêng phần mình |
会议结束后,大家各自回家了。(Huìyì jiéshù hòu, dàjiā gèzì huí jiāle.)
|
| 582 | 给 | gěi | động từ | Cho, đưa |
他给了我一本书。(Tā gěile wǒ yī běn shū.)
|
| 583 | 根 | gēn | lượng từ | Sợi, que, cái |
我需要一根绳子。(Wǒ xūyào yī gēn shéngzi.)
|
| 584 | 根本 | gēnběn | phó từ/tính từ | Căn bản, hoàn toàn; cơ bản |
我根本不知道这件事。(Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shì.)
|
| 585 | 根据 | gēnjù | giới từ | Căn cứ vào |
根据天气预报,明天会下雨。(Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià yǔ.)
|
| 586 | 跟 | gēn | giới từ | Cùng, với |
我跟你一起去。(Wǒ gēn nǐ yīqǐ qù.)
|
| 587 | 更 | gèng | phó từ | Càng, hơn |
今天比昨天更冷。(Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.)
|
| 588 | 更加 | gèngjiā | phó từ | Càng, hơn nữa |
我们要更加努力地学习。(Wǒmen yào gèngjiā nǔlì de xuéxí.)
|
| 589 | 公布 | gōngbù | động từ | Công bố |
学校公布了考试成绩。(Xuéxiào gōngbùle kǎoshì chéngjī.)
|
| 590 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | danh từ | Xe buýt |
我每天坐公共汽车上班。(Wǒ měitiān zuò gōnggòng qìchē shàngbān.)
|
| 591 | 公斤 | gōngjīn | lượng từ | Ki-lô-gam |
这个西瓜有五公斤重。(Zhège xīguā yǒu wǔ gōngjīn zhòng.)
|
| 592 | 公开 | gōngkāi | tính từ | Công khai |
这件事应该公开处理。(Zhè jiàn shì yīnggāi gōngkāi chǔlǐ.)
|
| 593 | 公里 | gōnglǐ | lượng từ | Ki-lô-mét |
我家离公司有十公里。(Wǒjiā lí gōngsī yǒu shí gōnglǐ.)
|
| 594 | 公平 | gōngpíng | tính từ | Công bằng |
我们要公平竞争。(Wǒmen yào gōngpíng jìngzhēng.)
|
| 595 | 公司 | gōngsī | danh từ | Công ty |
他在这家公司工作。(Tā zài zhè jiā gōngsī gōngzuò.)
|
| 596 | 公寓 | gōngyù | danh từ | Căn hộ chung cư |
他租了一套公寓。(Tā zūle yī tào gōngyù.)
|
| 597 | 公元 | gōngyuán | danh từ | Công nguyên |
公元2000年是新世纪的开始。(Gōngyuán 2000 nián shì xīn shìjì de kāishǐ.)
|
| 598 | 公园 | gōngyuán | danh từ | Công viên |
我们去公园散步吧。(Wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.)
|
| 599 | 公主 | gōngzhǔ | danh từ | Công chúa |
这是一个关于公主的童话故事。(Zhè shì yīgè guānyú gōngzhǔ de tónghuà gùshì.)
|
| 600 | 工厂 | gōngchǎng | danh từ | Nhà máy, công xưởng |
我爸爸在一家工厂工作。(Wǒ bàba zài yījiā gōngchǎng gōngzuò.)
|
| 601 | 工程师 | gōngchéngshī | danh từ | Kỹ sư |
他是一名电脑工程师。(Tā shì yī míng diànnǎo gōngchéngshī.)
|
| 602 | 工具 | gōngjù | danh từ | Công cụ, dụng cụ |
这是修理电脑的工具。(Zhè shì xiūlǐ diànnǎo de gōngjù.)
|
| 603 | 工人 | gōngrén | danh từ | Công nhân |
工人们正在努力工作。(Gōngrénmen zhèngzài nǔlì gōngzuò.)
|
| 604 | 工业 | gōngyè | danh từ | Công nghiệp |
这个城市的工业很发达。(Zhège chéngshì de gōngyè hěn fādá.)
|
| 605 | 工作 | gōngzuò | động từ/danh từ | Làm việc; công việc |
他很喜欢他的工作。(Tā hěn xǐhuān tā de gōngzuò.)
|
| 606 | 工资 | gōngzī | danh từ | Tiền lương |
他对现在的工资不满意。(Tā duì xiànzài de gōngzī bù mǎnyì.)
|
| 607 | 功夫 | gōngfu | danh từ | Công phu, võ thuật; thời gian |
他会中国功夫。(Tā huì zhōngguó gōngfū.)
|
| 608 | 功能 | gōngnéng | danh từ | Chức năng, công năng |
这个手机有很多功能。(Zhège shǒujī yǒu hěnduō gōngnéng.)
|
| 609 | 共同 | gòngtóng | tính từ | Chung, cùng nhau |
这是我们共同的目标。(Zhè shì wǒmen gòngtóng de mùbiāo.)
|
| 610 | 贡献 | gòngxiàn | động từ/danh từ | Cống hiến; sự cống hiến |
他为社会做出了巨大贡献。(Tā wèi shèhuì zuò chūle jùdà gòngxiàn.)
|
| 611 | 沟通 | gōutōng | động từ | Giao tiếp, trao đổi |
我们需要加强彼此的沟通。(Wǒmen xūyào jiāqiáng bǐcǐ de gōutōng.)
|
| 612 | 狗 | gǒu | danh từ | Con chó |
我家有一只可爱的小狗。(Wǒjiā yǒu yī zhǐ kě’ài de xiǎo gǒu.)
|
| 613 | 够 | gòu | động từ | Đủ |
这些钱够吗?(Zhèxiē qián gòu ma?)
|
| 614 | 构成 | gòuchéng | động từ | Cấu thành, tạo thành |
这本书由十个章节构成。(Zhè běn shū yóu shí gè zhāngjié gòuchéng.)
|
| 615 | 购物 | gòuwù | động từ | Mua sắm |
我喜欢在网上购物。(Wǒ xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.)
|
| 616 | 孤单 | gūdān | tính từ | Cô đơn |
他一个人生活,感到很孤单。(Tā yīgè rén shēnghuó, gǎndào hěn gūdān.)
|
| 617 | 姑姑 | gūgu | danh từ | Cô (em gái của bố) |
我姑姑是一名老师。(Wǒ gūgū shì yī míng lǎoshī.)
|
| 618 | 姑娘 | gūniang | danh từ | Cô gái |
那个姑娘很漂亮。(Nàgè gūniang hěn piàoliang.)
|
| 619 | 估计 | gūjì | động từ | Ước tính, đoán |
我估计他今天会来。(Wǒ gūjì tā jīntiān huì lái.)
|
| 620 | 古代 | gǔdài | danh từ | Cổ đại |
我对中国古代历史很感兴趣。(Wǒ duì zhōngguó gǔdài lìshǐ hěn gǎn xìngqù.)
|
| 621 | 古典 | gǔdiǎn | tính từ | Cổ điển |
我喜欢听古典音乐。(Wǒ xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè.)
|
| 622 | 古老 | gǔlǎo | tính từ | Cổ xưa, lâu đời |
这是一座古老的城市。(Zhè shì yī zuò gǔlǎo de chéngshì.)
|
| 623 | 鼓励 | gǔlì | động từ | Khuyến khích, động viên |
老师鼓励我们多读书。(Lǎoshī gǔlì wǒmen duō dúshū.)
|
| 624 | 鼓舞 | gǔwǔ | động từ | Cổ vũ, khích lệ |
他的话给了我很大的鼓舞。(Tā dehuà gěile wǒ hěn dà de gǔwǔ.)
|
| 625 | 鼓掌 | gǔzhǎng | động từ | Vỗ tay |
他的精彩表演赢得了大家的鼓掌。(Tā de jīngcǎi biǎoyǎn yíngdéle dàjiā de gǔzhǎng.)
|
| 626 | 股票 | gǔpiào | danh từ | Cổ phiếu |
他买了一些公司的股票。(Tā mǎile yīxiē gōngsī de gǔpiào.)
|
| 627 | 骨头 | gǔtou | danh từ | Xương |
这只狗喜欢啃骨头。(Zhè zhī gǒu xǐhuān kěn gǔtou.)
|
| 628 | 顾客 | gùkè | danh từ | Khách hàng |
我们要为顾客提供最好的服务。(Wǒmen yào wèi gùkè tígōng zuì hǎo de fúwù.)
|
| 629 | 故事 | gùshi | danh từ | Câu chuyện |
你能给我讲个故事吗?(Nǐ néng gěi wǒ jiǎng gè gùshì ma?)
|
| 630 | 故意 | gùyì | phó từ | Cố ý, cố tình |
他不是故意的,请原谅他。(Tā bùshì gùyì de, qǐng yuánliàng tā.)
|
| 631 | 雇佣 | gùyōng | động từ | Thuê, mướn |
公司雇佣了十名新员工。(Gōngsī gùyōngle shí míng xīn yuángōng.)
|
| 632 | 刮风 | guā fēng | động từ | Có gió, nổi gió |
今天刮风了,很冷。(Jīntiān guā fēngle, hěn lěng.)
|
| 633 | 挂 | guà | động từ | Treo |
请把画挂在墙上。(Qǐng bǎ huà guà zài qiáng shàng.)
|
| 634 | 挂号 | guàhào | động từ | Đăng ký (khám bệnh), lấy số |
我要去医院挂号。(Wǒ yào qù yīyuàn guàhào.)
|
| 635 | 乖 | guāi | tính từ | Ngoan ngoãn |
这是一个很乖的孩子。(Zhè shì yīgè hěn guāi de háizi.)
|
| 636 | 怪不得 | guàibude | phó từ | Thảo nào, hèn gì |
原来是这样,怪不得他今天不高兴。(Yuánlái shì zhèyàng, guàibùdé tā jīntiān bù gāoxìng.)
|
| 637 | 拐弯 | guǎiwān | động từ | Rẽ, quẹo |
前面路口请向右拐弯。(Qiánmiàn lùkǒu qǐng xiàng yòu guǎiwān.)
|
| 638 | 官 | guān | danh từ | Quan chức |
他是一位政府官员。(Tā shì yī wèi zhèngfǔ guānyuán.)
|
| 639 | 关 | guān | động từ | Đóng, tắt |
请关门。(Qǐng guānmén.)
|
| 640 | 关闭 | guānbì | động từ | Đóng cửa, chấm dứt |
这家工厂已经关闭了。(Zhè jiā gōngchǎng yǐjīng guānbìle.)
|
| 641 | 关怀 | guānhuái | động từ/danh từ | Quan tâm, chăm sóc |
谢谢你的关怀。(Xièxiè nǐ de guānhuái.)
|
| 642 | 关键 | guānjiàn | danh từ | Mấu chốt, then chốt |
找到问题的关键很重要。(Zhǎodào wèntí de guānjiàn hěn zhòngyào.)
|
| 643 | 关系 | guānxì | danh từ | Mối quan hệ |
他们俩关系很好。(Tāmen liǎ guānxì hěn hǎo.)
|
| 644 | 关心 | guānxīn | động từ | Quan tâm |
父母都很关心我。(Fùmǔ dōu hěn guānxīn wǒ.)
|
| 645 | 关于 | guānyú | giới từ | Về, đối với |
关于这个问题,我们明天再讨论。(Guānyú zhège wèntí, wǒmen míngtiān zài tǎolùn.)
|
| 646 | 观念 | guānniàn | danh từ | Quan niệm |
新一代有新的观念。(Xīn yīdài yǒu xīn de guānniàn.)
|
| 647 | 观察 | guānchá | động từ | Quan sát |
我们要仔细观察事物的变化。(Wǒmen yào zǐxì guānchá shìwù de biànhuà.)
|
| 648 | 观点 | guāndiǎn | danh từ | Quan điểm |
这是我的个人观点。(Zhè shì wǒ de gèrén guāndiǎn.)
|
| 649 | 观众 | guānzhòng | danh từ | Khán giả |
观众们对表演报以热烈的掌声。(Guānzhòngmen duì biǎoyǎn bào yǐ rèliè de zhǎngshēng.)
|
| 650 | 管理 | guǎnlǐ | động từ/danh từ | Quản lý |
他负责管理这个项目。(Tā fùzé guǎnlǐ zhège xiàngmù.)
|
| 651 | 管子 | guǎnzi | danh từ | Cái ống |
这根管子漏水了。(Zhè gēn guǎnzi lòushuǐle.)
|
| 652 | 冠军 | guànjūn | danh từ | Quán quân, nhà vô địch |
他获得了比赛的冠军。(Tā huòdéle bǐsài de guànjūn.)
|
| 653 | 罐头 | guàntou | danh từ | Đồ hộp |
我买了一罐水果罐头。(Wǒ mǎile yī guàn shuǐguǒ guàntou.)
|
| 654 | 光 | guāng | danh từ | Ánh sáng; hết, sạch |
阳光很明亮。(Yángguāng hěn míngliàng.)
|
| 655 | 光滑 | guānghuá | tính từ | Trơn, nhẵn |
这个桌面很光滑。(Zhège zhuōmiàn hěn guānghuá.)
|
| 656 | 光临 | guānglín | động từ | Đến thăm, ghé qua (kính ngữ) |
欢迎再次光临!(Huānyíng zàicì guānglín!)
|
| 657 | 光明 | guāngmíng | danh từ/tính từ | Ánh sáng, quang minh; tươi sáng |
前途是光明的。(Qiántú shì guāngmíng de.)
|
| 658 | 光盘 | guāngpán | danh từ | Đĩa CD, VCD |
这张光盘里有很多好听的歌。(Zhè zhāng guāngpán lǐ yǒu hěnduō hǎotīng de gē.)
|
| 659 | 光荣 | guāngróng | tính từ | Vinh quang, vẻ vang |
获得这个奖项是我的光荣。(Huòdé zhège jiǎngxiàng shì wǒ de guāngróng.)
|
| 660 | 广播 | guǎngbō | danh từ | Phát thanh, truyền thanh |
我喜欢听广播。(Wǒ xǐhuān tīng guǎngbō.)
|
| 661 | 广场 | guǎngchǎng | danh từ | Quảng trường |
广场上人很多。(Guǎngchǎng shàng rén hěnduō.)
|
| 662 | 广大 | guǎngdà | tính từ | Rộng lớn, đông đảo |
这个政策得到了广大人民的支持。(Zhège zhèngcè dédàole guǎngdà rénmín de zhīchí.)
|
| 663 | 广泛 | guǎngfàn | tính từ | Rộng rãi, phổ biến |
他的兴趣很广泛。(Tā de xìngqù hěn guǎngfàn.)
|
| 664 | 广告 | guǎnggào | danh từ | Quảng cáo |
我在电视上看到了这个广告。(Wǒ zài diànshì shàng kàn dàole zhège guǎnggào.)
|
| 665 | 逛 | guàng | động từ | Dạo, đi dạo |
我们去逛街吧。(Wǒmen qù guàngjiē ba.)
|
| 666 | 规定 | guīdìng | danh từ/động từ | Quy định |
请遵守学校的规定。(Qǐng zūnshǒu xuéxiào de guīdìng.)
|
| 667 | 规矩 | guīju | danh từ | Quy củ, nề nếp |
做事要讲规矩。(Zuòshì yào jiǎng guī矩.)
|
| 668 | 规律 | guīlǜ | danh từ | Quy luật |
日出日落是自然规律。(Rì chū rì luò shì zìrán guīlǜ.)
|
| 669 | 规模 | guīmó | danh từ | Quy mô |
这家公司的规模很大。(Zhè jiā gōngsī de guīmó hěn dà.)
|
| 670 | 规则 | guīzé | danh từ | Quy tắc |
我们要遵守交通规则。(Wǒmen yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.)
|
| 671 | 贵 | guì | tính từ | Đắt; quý (họ) |
这件衣服太贵了。(Zhè jiàn yīfú tài guìle.)
|
| 672 | 柜台 | guìtái | danh từ | Quầy hàng |
请到一号柜台付款。(Qǐng dào yī hào guìtái fùkuǎn.)
|
| 673 | 滚 | gǔn | động từ | Lăn; cút đi |
球滚到床底下去了。(Qiú gǔn dào chuáng dǐxia qùle.)
|
| 674 | 锅 | guō | danh từ | Cái nồi |
锅里正在煮汤。(Guō lǐ zhèngzài zhǔ tāng.)
|
| 675 | 国籍 | guójí | danh từ | Quốc tịch |
你的国籍是哪里?(Nǐ de guójí shì nǎlǐ?)
|
| 676 | 国家 | guójiā | danh từ | Quốc gia, đất nước |
我爱我的国家。(Wǒ ài wǒ de guójiā.)
|
| 677 | 国际 | guójì | tính từ | Quốc tế |
这是一次国际会议。(Zhè shì yīcì guójì huìyì.)
|
| 678 | 国庆节 | Guóqìngjié | danh từ | Lễ Quốc khánh |
国庆节我们放七天假。(Guóqìngjié wǒmen fàng qītiān jià.)
|
| 679 | 国王 | guówáng | danh từ | Quốc vương, vua |
这是一个关于国王的故事。(Zhè shì yīgè guānyú guówáng de gùshì.)
|
| 680 | 果然 | guǒrán | phó từ | Quả nhiên |
天气预报说今天会下雨,果然下雨了。(Tiānqì yùbào shuō jīntiān huì xià yǔ, guǒrán xià yǔle.)
|
| 681 | 果实 | guǒshí | danh từ | Quả, thành quả |
秋天是收获果实的季节。(Qiūtiān shì shōuhuò guǒshí de jìjié.)
|
| 682 | 果汁 | guǒzhī | danh từ | Nước hoa quả |
我想喝一杯苹果汁。(Wǒ xiǎng hē yībēi píngguǒ zhī.)
|
| 683 | 过 | guò | động từ | Qua; đón (sinh nhật, lễ) |
我们过马路吧。(Wǒmen guò mǎlù ba.)
|
| 684 | 过程 | guòchéng | danh từ | Quá trình |
在学习的过程中会遇到很多困难。(Zài xuéxí de guòchéng zhōng huì yù dào hěnduō kùnnán.)
|
| 685 | 过去 | guòqù | danh từ | Quá khứ |
不要总是活在过去。(Bùyào zǒng shì huó zài guòqù.)
|
| 686 | 过分 | guòfèn | tính từ | Quá đáng, quá mức |
你的要求太过分了。(Nǐ de yāoqiú tài guòfènle.)
|
| 687 | 过敏 | guòmǐn | động từ | Dị ứng |
我对花生过敏。(Wǒ duì huāshēng guòmǐn.)
|
| 688 | 过期 | guòqī | động từ | Quá hạn, hết hạn |
这瓶牛奶已经过期了。(Zhè píng niúnǎi yǐjīng guòqīle.)
|
| H | |||||
| 689 | 哈 | hā | thán từ | Ha (tiếng cười) |
他讲的笑话逗得大家哈哈大笑。(Tā jiǎng de xiàohuà dòu dé dàjiā hāhā dà xiào.)
|
| 690 | 还 | hái | phó từ | Vẫn, còn |
他还在睡觉。(Tā hái zài shuìjiào.)
|
| 691 | 还是 | háishì | liên từ | Hay là, vẫn là |
你喝茶还是喝咖啡?(Nǐ hē chá háishì hē kāfēi?)
|
| 692 | 孩子 | háizi | danh từ | Đứa trẻ, con |
他家有两个孩子。(Tā jiā yǒu liǎng gè háizi.)
|
| 693 | 海关 | hǎiguān | danh từ | Hải quan |
我们需要通过海关检查。(Wǒmen xūyào tōngguò hǎiguān jiǎnchá.)
|
| 694 | 海洋 | hǎiyáng | danh từ | Đại dương |
我喜欢看关于海洋的纪录片。(Wǒ xǐhuān kàn guānyú hǎiyáng de jìlùpiàn.)
|
| 695 | 海鲜 | hǎixiān | danh từ | Hải sản |
这家餐厅的海鲜很新鲜。(Zhè jiā cāntīng de hǎixiān hěn xīnxiān.)
|
| 696 | 害怕 | hàipà | động từ | Sợ hãi |
他很害怕一个人在家。(Tā hěn hàipà yīgè rén zàijiā.)
|
| 697 | 害羞 | hàixiū | tính từ | Xấu hổ, e thẹn |
她是个害羞的女孩。(Tā shìgè hàixiū de nǚhái.)
|
| 698 | 寒假 | hánjià | danh từ | Nghỉ đông |
寒假你有什么计划?(Hánjià nǐ yǒu shé me jìhuà?)
|
| 699 | 喊 | hǎn | động từ | Hét, gọi to |
他在楼下喊你的名字。(Tā zài lóu xià hǎn nǐ de míngzì.)
|
| 700 | 汗 | hàn | danh từ | Mồ hôi |
他热得满头大汗。(Tā rè dé mǎn tóu dà hàn.)
|
| 701 | 汉语 | Hànyǔ | danh từ | Tiếng Hán |
我正在学习汉语。(Wǒ zhèngzài xuéxí hànyǔ.)
|
| 702 | 航班 | hángbān | danh từ | Chuyến bay |
我们的航班晚点了。(Wǒmen de hángbān wǎndiǎnle.)
|
| 703 | 行业 | hángyè | danh từ | Ngành, ngành nghề |
他在金融行业工作。(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.)
|
| 704 | 好 | hǎo | tính từ | Tốt, khỏe |
你好吗?(Nǐ hǎo ma?)
|
| 705 | 好吃 | hǎochī | tính từ | Ngon |
这个菜很好吃。(Zhège cài hěn hǎo chī.)
|
| 706 | 好处 | hǎochu | danh từ | Lợi ích, điểm tốt |
运动对身体有很多好处。(Yùndòng duì shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù.)
|
| 707 | 好客 | hàokè | tính từ | Hiếu khách |
这里的人们非常热情好客。(Zhèlǐ de rénmen fēicháng rèqíng hàokè.)
|
| 708 | 好像 | hǎoxiàng | động từ | Hình như, dường như |
天阴了,好像要下雨了。(Tiān yīnle, hǎoxiàng yào xià yǔle.)
|
| 709 | 号 | hào | danh từ | Số; ngày |
今天是几号?(Jīntiān shì jǐ hào?)
|
| 710 | 号码 | hàomǎ | danh từ | Con số, số hiệu |
你的电话号码是多少?(Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?)
|
| 711 | 好奇 | hàoqí | tính từ | Hiếu kỳ, tò mò |
孩子们对什么都感到好奇。(Háizimen duì shénme dōu gǎndào hàoqí.)
|
| 712 | 喝 | hē | động từ | Uống |
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
|
| 713 | 和 | hé | liên từ | Và, với |
我和他是好朋友。(Wǒ hé tā shì hǎo péngyǒu.)
|
| 714 | 合法 | héfǎ | tính từ | Hợp pháp |
这是合法的商业活动。(Zhè shì héfǎ de shāngyè huódòng.)
|
| 715 | 合格 | hégé | tính từ | Đạt tiêu chuẩn |
他的产品质量合格。(Tā de chǎnpǐn zhìliàng hégé.)
|
| 716 | 合理 | hélǐ | tính từ | Hợp lý |
你的建议很合理。(Nǐ de jiànyì hěn hélǐ.)
|
| 717 | 合适 | héshì | tính từ | Thích hợp, vừa vặn |
这件衣服很合适。(Zhè jiàn yīfú hěn héshì.)
|
| 718 | 合同 | hétong | danh từ | Hợp đồng |
我们需要签订一份合同。(Wǒmen xūyào qiāndìng yī fèn hétong.)
|
| 719 | 合影 | héyǐng | danh từ | Ảnh chụp chung |
毕业时我们拍了一张合影。(Bìyè shí wǒmen pāile yī zhāng héyǐng.)
|
| 720 | 合作 | hézuò | động từ | Hợp tác |
我们希望与贵公司合作。(Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī hézuò.)
|
| 721 | 何必 | hébì | phó từ | Hà tất, cần gì phải |
这点小事,何必生气呢?(Zhè diǎn xiǎoshì, hébì shēngqì ne?)
|
| 722 | 何况 | hékuàng | liên từ | Huống hồ, huống chi |
连孩子都懂这个道理,何况大人呢?(Lián háizi dōu dǒng zhège dàolǐ, hékuàng dàrén ne?)
|
| 723 | 和平 | hépíng | danh từ | Hòa bình |
我们都热爱和平。(Wǒmen dōu rè’ài hépíng.)
|
| 724 | 核心 | héxīn | danh từ | Hạt nhân, cốt lõi |
团队合作是成功的核心。(Tuánduì hézuò shì chénggōng de héxīn.)
|
| 725 | 河 | hé | danh từ | Sông |
这条河很长。(Zhè tiáo hé hěn cháng.)
|
| 726 | 盒子 | hézi | danh từ | Cái hộp |
盒子里是什么?(Hézi lǐ shì shénme?)
|
| 727 | 黑 | hēi | tính từ | Đen |
他有一头黑色的头发。(Tā yǒu yītóu hēisè de tóufǎ.)
|
| 728 | 黑板 | hēibǎn | danh từ | Bảng đen |
老师在黑板上写字。(Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.)
|
| 729 | 恨 | hèn | động từ | Hận, căm ghét |
我恨他的不诚实。(Wǒ hèn tā de bù chéngshí.)
|
| 730 | 很 | hěn | phó từ | Rất |
我很好。(Wǒ hěn hǎo.)
|
| 731 | 横 | héng | tính từ | Ngang |
请画一条横线。(Qǐng huà yītiáo héngxiàn.)
|
| 732 | 红 | hóng | tính từ | Đỏ |
我喜欢红色的花。(Wǒ xǐhuān hóngsè de huā.)
|
| 733 | 猴子 | hóuzi | danh từ | Con khỉ |
猴子喜欢吃香蕉。(Hóuzi xǐhuān chī xiāngjiāo.)
|
| 734 | 厚 | hòu | tính từ | Dày |
这本书很厚。(Zhè běn shū hěn hòu.)
|
| 735 | 后果 | hòuguǒ | danh từ | Hậu quả |
你要为自己的行为承担后果。(Nǐ yào wèi zìjǐ de xíngwéi chéngdān hòuguǒ.)
|
| 736 | 后悔 | hòuhuǐ | động từ | Hối hận |
我很后悔没有听他的话。(Wǒ hěn hòuhuǐ méiyǒu tīng tā dehuà.)
|
| 737 | 后来 | hòulái | danh từ | Về sau, sau này |
后来,我们成了好朋友。(Hòulái, wǒmen chéngle hǎo péngyǒu.)
|
| 738 | 后面 | hòumiàn | danh từ | Phía sau |
请到后面排队。(Qǐng dào hòumiàn páiduì.)
|
| 739 | 忽然 | hūrán | phó từ | Đột nhiên, bỗng nhiên |
天忽然下起了大雨。(Tiān hūrán xià qǐle dàyǔ.)
|
| 740 | 忽视 | hūshì | động từ | Coi nhẹ, xem thường, bỏ qua |
我们不能忽视这个问题。(Wǒmen bùnéng hūshì zhège wèntí.)
|
| 741 | 呼吸 | hūxī | động từ | Hô hấp, hít thở |
新鲜的空气让我们呼吸顺畅。(Xīnxiān de kōngqì ràng wǒmen hūxī shùnchàng.)
|
| 742 | 胡说 | húshuō | động từ | Nói bậy, nói nhảm |
你别胡说!(Nǐ bié húshuō!)
|
| 743 | 胡同 | hútòng | danh từ | Ngõ, hẻm (ở Bắc Kinh) |
北京有很多古老的胡同。(Běijīng yǒu hěnduō gǔlǎo de hútòng.)
|
| 744 | 胡须 | húxū | danh từ | Râu |
他的胡须很长。(Tā de húxū hěn cháng.)
|
| 745 | 壶 | hú | danh từ | Cái ấm |
我烧了一壶水。(Wǒ shāole yī hú shuǐ.)
|
| 746 | 蝴蝶 | húdié | danh từ | Con bướm |
花园里有很多蝴蝶。(Huāyuán lǐ yǒu hěnduō húdié.)
|
| 747 | 糊涂 | hútu | tính từ | Hồ đồ, lú lẫn |
我老了,有时候会很糊涂。(Wǒ lǎole, yǒu shíhòu huì hěn hútu.)
|
| 748 | 护士 | hùshi | danh từ | Y tá |
护士正在给病人打针。(Hùshì zhèngzài gěi bìngrén dǎzhēn.)
|
| 749 | 护照 | hùzhào | danh từ | Hộ chiếu |
出国需要带护照。(Chūguó xūyào dài hùzhào.)
|
| 750 | 互相 | hùxiāng | phó từ | Lẫn nhau |
我们应该互相帮助。(Wǒmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.)
|
| 751 | 花 | huā | danh từ/động từ | Hoa; tiêu (tiền) |
我喜欢花。(Wǒ xǐhuān huā.)
|
| 752 | 花生 | huāshēng | danh từ | Lạc, đậu phộng |
我喜欢吃花生。(Wǒ xǐhuān chī huāshēng.)
|
| 753 | 花园 | huāyuán | danh từ | Vườn hoa |
我家有一个小花园。(Wǒjiā yǒu yīgè xiǎo huāyuán.)
|
| 754 | 滑冰 | huábīng | động từ | Trượt băng |
冬天我们可以去滑冰。(Dōngtiān wǒmen kěyǐ qù huábīng.)
|
| 755 | 划船 | huáchuán | động từ | Chèo thuyền |
我们去公园划船吧。(Wǒmen qù gōngyuán huáchuán ba.)
|
| 756 | 华裔 | Huáyì | danh từ | Người gốc Hoa |
他是一位美籍华裔。(Tā shì yī wèi měi jí huáyì.)
|
| 757 | 画 | huà | động từ/danh từ | Vẽ; bức tranh |
他画了一幅画。(Tā huàle yī fú huà.)
|
| 758 | 画蛇添足 | huàshétiānzú | thành ngữ | Vẽ rắn thêm chân |
你这样做真是画蛇添足。(Nǐ zhèyàng zuò zhēnshi huàshétiānzú.)
|
| 759 | 话题 | huàtí | danh từ | Chủ đề, đề tài |
我们换个话题吧。(Wǒmen huàn gè huàtí ba.)
|
| 760 | 化学 | huàxué | danh từ | Hóa học |
我对化学不感兴趣。(Wǒ duì huàxué bùgǎn xìngqù.)
|
| 761 | 怀念 | huáiniàn | động từ | Hoài niệm, nhớ nhung |
我很怀念大学时光。(Wǒ hěn huáiniàn dàxué shíguāng.)
|
| 762 | 怀疑 | huáiyí | động từ | Hoài nghi, nghi ngờ |
我怀疑他说的是假话。(Wǒ huáiyí tā shuō de shì jiǎhuà.)
|
| 763 | 坏 | huài | tính từ | Xấu, hỏng |
这个苹果坏了。(Zhège píngguǒ huàile.)
|
| 764 | 欢迎 | huānyíng | động từ | Hoan nghênh, chào mừng |
欢迎来到北京!(Huānyíng lái dào Běijīng!)
|
| 765 | 还 | huán | động từ | Trả lại |
我明天把书还给你。(Wǒ míngtiān bǎ shū huán gěi nǐ.)
|
| 766 | 环境 | huánjìng | danh từ | Môi trường |
我们要保护环境。(Wǒmen yào bǎohù huánjìng.)
|
| 767 | 缓解 | huǎnjiě | động từ | Làm giảm, xoa dịu |
这种药可以缓解疼痛。(Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě téngtòng.)
|
| 768 | 换 | huàn | động từ | Đổi, thay |
我想换一件衣服。(Wǒ xiǎng huàn yī jiàn yīfú.)
|
| 769 | 幻想 | huànxiǎng | động từ/danh từ | Huyễn tưởng, ảo tưởng |
不要总是活在幻想里。(Bùyào zǒng shì huó zài huànxiǎng lǐ.)
|
| 770 | 慌张 | huāngzhāng | tính từ | Hoảng hốt, luống cuống |
遇到问题不要慌张。(Yù dào wèntí bùyào huāngzhāng.)
|
| 771 | 黄 | huáng | tính từ | Vàng |
我喜欢黄色的花。(Wǒ xǐhuān huángsè de huā.)
|
| 772 | 黄瓜 | huángguā | danh từ | Dưa chuột |
我买了一些黄瓜。(Wǒ mǎile yīxiē huángguā.)
|
| 773 | 黄金 | huángjīn | danh từ | Vàng |
黄金的价格最近上涨了。(Huángjīn de jiàgé zuìjìn shàngzhǎngle.)
|
| 774 | 皇帝 | huángdì | danh từ | Hoàng đế |
中国古代有很多皇帝。(Zhōngguó gǔdài yǒu hěnduō huángdì.)
|
| 775 | 皇后 | huánghòu | danh từ | Hoàng hậu |
皇后是皇帝的妻子。(Huánghòu shì huángdì de qīzi.)
|
| 776 | 灰 | huī | tính từ | Xám |
他穿着一件灰色的外套。(Tā chuānzhuó yī jiàn huīsè de wàitào.)
|
| 777 | 灰尘 | huīchén | danh từ | Bụi bặm |
桌子上落了一层灰尘。(Zhuōzi shàng luòle yī céng huīchén.)
|
| 778 | 灰心 | huīxīn | động từ | Nản lòng, chán nản |
遇到困难不要灰心。(Yù dào kùnnán bùyào huīxīn.)
|
| 779 | 挥 | huī | động từ | Vẫy, khua |
他向我挥了挥手。(Tā xiàng wǒ huīle huī shǒu.)
|
| 780 | 恢复 | huīfù | động từ | Khôi phục, hồi phục |
他的身体已经恢复健康了。(Tā de shēntǐ yǐjīng huīfù jiànkāngle.)
|
| 781 | 回 | huí | động từ | Về; lần |
我要回家了。(Wǒ yào huí jiāle.)
|
| 782 | 回答 | huídá | động từ | Trả lời |
请回答我的问题。(Qǐng huídá wǒ de wèntí.)
|
| 783 | 回忆 | huíyì | động từ/danh từ | Hồi tưởng; ký ức |
我常常回忆起童年的往事。(Wǒ chángcháng huíyì qǐ tóngnián de wǎngshì.)
|
| 784 | 会 | huì | động từ/danh từ | Biết; sẽ; cuộc họp |
我会说汉语。(Wǒ huì shuō hànyǔ.)
|
| 785 | 会议 | huìyì | danh từ | Hội nghị, cuộc họp |
我们明天要开一个会。(Wǒmen míngtiān yào kāi yīgè huì.)
|
| 786 | 汇率 | huìlǜ | danh từ | Tỷ giá hối đoái |
最近人民币的汇率很稳定。(Zuìjìn rénmínbì de huìlǜ hěn wěndìng.)
|
| 787 | 婚礼 | hūnlǐ | danh từ | Hôn lễ, đám cưới |
他们下个月举行婚礼。(Tāmen xià gè yuè jǔxíng hūnlǐ.)
|
| 788 | 婚姻 | hūnyīn | danh từ | Hôn nhân |
他们的婚姻很幸福。(Tāmen de hūnyīn hěn xìngfú.)
|
| 789 | 活动 | huódòng | danh từ/động từ | Hoạt động |
学校组织了很多课外活动。(Xuéxiào zǔzhīle hěnduō kèwài huódòng.)
|
| 790 | 活泼 | huópō | tính từ | Hoạt bát, năng động |
她是一个活泼可爱的女孩。(Tā shì yīgè huópō kě’ài de nǚhái.)
|
| 791 | 活跃 | huóyuè | tính từ | Sôi nổi, năng động |
他在班里很活跃。(Tā zài bān lǐ hěn huóyuè.)
|
| 792 | 火 | huǒ | danh từ | Lửa |
小心火灾。(Xiǎoxīn huǒzāi.)
|
| 793 | 火柴 | huǒchái | danh từ | Diêm |
我需要一盒火柴。(Wǒ xūyào yī hé huǒchái.)
|
| 794 | 火车站 | huǒchēzhàn | danh từ | Ga xe lửa |
我要去火车站接朋友。(Wǒ yào qù huǒchēzhàn jiē péngyǒu.)
|
| 795 | 伙伴 | huǒbàn | danh từ | Bạn đồng hành, đối tác |
他是我最好的合作伙伴。(Tā shì wǒ zuì hǎo de hézuò huǒbàn.)
|
| 796 | 获得 | huòdé | động từ | Đạt được, nhận được |
他获得了比赛的第一名。(Tā huòdéle bǐsài de dì yī míng.)
|
| 797 | 或者 | huòzhě | liên từ | Hoặc là, hay là |
你可以喝茶或者咖啡。(Nǐ kěyǐ hē chá huòzhě kāfēi.)
|
| 798 | 或许 | huòxǔ | phó từ | Có lẽ |
他或许已经知道了这件事。(Tā huòxǔ yǐjīng zhīdàole zhè jiàn shì.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| J | |||||
| 799 | 基本 | jīběn | tính từ | Cơ bản |
我已经基本完成了工作。(Wǒ yǐjīng jīběn wánchéngle gōngzuò.)
|
| 800 | 基础 | jīchǔ | danh từ | Nền tảng, cơ sở |
他有很好的数学基础。(Tā yǒu hěn hǎo de shùxué jīchǔ.)
|
| 801 | 机场 | jīchǎng | danh từ | Sân bay |
我要去机场接人。(Wǒ yào qù jīchǎng jiē rén.)
|
| 802 | 机会 | jīhuì | danh từ | Cơ hội |
这是一个很好的机会。(Zhè shì yīgè hěn hǎo de jīhuì.)
|
| 803 | 机器 | jīqì | danh từ | Máy móc |
这台机器坏了。(Zhè tái jīqì huàile.)
|
| 804 | 激动 | jīdòng | tính từ | Kích động, xúc động |
听到这个消息,他激动得说不出话来。(Tīng dào zhège xiāoxī, tā jīdòng dé shuō bu chū huà lái.)
|
| 805 | 激烈 | jīliè | tính từ | Kịch liệt, quyết liệt |
比赛进行得非常激烈。(Bǐsài jìnxíng dé fēicháng jīliè.)
|
| 806 | 积极 | jījí | tính từ | Tích cực |
他对工作很积极。(Tā duì gōngzuò hěn jījí.)
|
| 807 | 积累 | jīlěi | động từ | Tích lũy |
他积累了丰富的工作经验。(Tā jīlěile fēngfù de gōngzuò jīngyàn.)
|
| 808 | 肌肉 | jīròu | danh từ | Cơ bắp |
他经常锻炼,肌肉很发达。(Tā jīngcháng duànliàn, jīròu hěn fādá.)
|
| 809 | 极 | jí | phó từ | Cực kỳ, vô cùng |
我累极了。(Wǒ lèi jíle.)
|
| 810 | 及格 | jígé | động từ | Đạt (yêu cầu), đỗ |
这次考试他及格了。(Zhè cì kǎoshì tā jígéle.)
|
| 811 | 极其 | jíqí | phó từ | Cực kỳ |
他对工作极其负责。(Tā duì gōngzuò jíqí fùzé.)
|
| 812 | 集合 | jíhé | động từ | Tập hợp |
请大家在门口集合。(Qǐng dàjiā zài ménkǒu jíhé.)
|
| 813 | 集体 | jítǐ | danh từ | Tập thể |
我们是一个团结的集体。(Wǒmen shì yīgè tuánjié de jítǐ.)
|
| 814 | 集中 | jízhōng | động từ | Tập trung |
上课时请集中注意力。(Shàngkè shí qǐng jízhōng zhùyì lì.)
|
| 815 | 即使 | jíshǐ | liên từ | Cho dù, dù cho |
即使下雨,我也要去。(Jíshǐ xià yǔ, wǒ yě yào qù.)
|
| 816 | 几 | jǐ | số từ | Mấy, vài |
你有几个苹果?(Nǐ yǒu jǐ gè píngguǒ?)
|
| 817 | 寄 | jì | động từ | Gửi |
我要寄一封信。(Wǒ yào jì yī fēng xìn.)
|
| 818 | 记得 | jìde | động từ | Nhớ |
我记得他的名字。(Wǒ jìde tā de míngzì.)
|
| 819 | 记录 | jìlù | động từ/danh từ | Ghi chép; bản ghi chép |
请把会议内容记录下来。(Qǐng bǎ huìyì nèiróng jìlù xiàlái.)
|
| 820 | 记忆 | jìyì | danh từ | Ký ức, trí nhớ |
我的童年记忆很美好。(Wǒ de tóngnián jìyì hěn měihǎo.)
|
| 821 | 记者 | jìzhě | danh từ | Nhà báo, phóng viên |
他是一名记者。(Tā shì yī míng jìzhě.)
|
| 822 | 计划 | jìhuà | danh từ/động từ | Kế hoạch |
你有什么计划?(Nǐ yǒu shé me jìhuà?)
|
| 823 | 计算 | jìsuàn | động từ | Tính toán |
请计算一下总费用。(Qǐng jìsuàn yīxià zǒng fèiyòng.)
|
| 824 | 季节 | jìjié | danh từ | Mùa (trong năm) |
我最喜欢的季节是秋天。(Wǒ zuì xǐhuān de jìjié shì qiūtiān.)
|
| 825 | 既然 | jìrán | liên từ | Đã, vì đã |
既然你不想去,就算了吧。(Jìrán nǐ bùxiǎng qù, jiùsuànle ba.)
|
| 826 | 技术 | jìshù | danh từ | Kỹ thuật |
他有很好的电脑技术。(Tā yǒu hěn hǎo de diànnǎo jìshù.)
|
| 827 | 继续 | jìxù | động từ | Tiếp tục |
请继续你的表演。(Qǐng jìxù nǐ de biǎoyǎn.)
|
| 828 | 纪律 | jìlǜ | danh từ | Kỷ luật |
我们要遵守学校的纪律。(Wǒmen yào zūnshǒu xuéxiào de jìlǜ.)
|
| 829 | 纪念 | jìniàn | động từ | Kỷ niệm |
我们要纪念这个特殊的日子。(Wǒmen yào jìniàn zhège tèshū de rìzi.)
|
| 830 | 系 | xì | động từ | Buộc, thắt |
请系好安全带。(Qǐng xì hǎo ānquán dài.)
|
| 831 | 家 | jiā | danh từ | Nhà, gia đình |
我家有四口人。(Wǒjiā yǒu sì kǒu rén.)
|
| 832 | 家具 | jiājù | danh từ | Đồ nội thất |
我们买了一些新家具。(Wǒmen mǎile yīxiē xīn jiājù.)
|
| 833 | 家庭 | jiātíng | danh từ | Gia đình |
他有一个幸福的家庭。(Tā yǒu yīgè xìngfú de jiātíng.)
|
| 834 | 家务 | jiāwù | danh từ | Việc nhà |
我每天都要做家务。(Wǒ měitiān dū yào zuò jiāwù.)
|
| 835 | 家乡 | jiāxiāng | danh từ | Quê hương |
我的家乡很美。(Wǒ de jiāxiāng hěn měi.)
|
| 836 | 加班 | jiābān | động từ | Tăng ca, làm thêm giờ |
我今天晚上要加班。(Wǒ jīntiān wǎnshàng yào jiābān.)
|
| 837 | 加油站 | jiāyóuzhàn | danh từ | Trạm xăng |
我要去加油站给汽车加油。(Wǒ yào qù jiāyóuzhàn gěi qìchē jiāyóu.)
|
| 838 | 嘉宾 | jiābīn | danh từ | Khách mời (quan trọng) |
会议邀请了很多重要嘉宾。(Huìyì yāoqǐngle hěnduō zhòngyào jiābīn.)
|
| 839 | 甲 | jiǎ | Giáp (thiên can); thứ nhất |
甲乙双方签订了合同。(Jiǎ yǐ shuāngfāng qiāndìngle hétong.)
|
|
| 840 | 假 | jiǎ | tính từ | Giả, không thật |
他说的是假话。(Tā shuō de shì jiǎhuà.)
|
| 841 | 假如 | jiǎrú | liên từ | Giả sử, nếu như |
假如我有时间,我就去旅行。(Jiǎrú wǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù lǚxíng.)
|
| 842 | 价格 | jiàgé | danh từ | Giá cả |
这件衣服的价格是多少?(Zhè jiàn yīfú de jiàgé shì duōshǎo?)
|
| 843 | 假装 | jiǎzhuāng | động từ | Giả vờ, giả bộ |
他假装没看见我。(Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ.)
|
| 844 | 嫁 | jià | động từ | Gả, lấy chồng |
她去年嫁人了。(Tā qùnián jiàrénle.)
|
| 845 | 驾驶 | jiàshǐ | động từ | Lái (xe, máy bay) |
他有丰富的驾驶经验。(Tā yǒu fēngfù de jiàshǐ jīngyàn.)
|
| 846 | 价值 | jiàzhí | danh từ | Giá trị |
这件艺术品有很高的收藏价值。(Zhè jiàn yìshùpǐn yǒu hěn gāo de shōucáng jiàzhí.)
|
| 847 | 检查 | jiǎnchá | động từ | Kiểm tra |
医生正在给病人检查身体。(Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ.)
|
| 848 | 简单 | jiǎndān | tính từ | Đơn giản |
这个问题很简单。(Zhège wèntí hěn jiǎndān.)
|
| 849 | 简历 | jiǎnlì | danh từ | Sơ yếu lý lịch, CV |
请把你的简历发给我。(Qǐng bǎ nǐ de jiǎnlì fā gěi wǒ.)
|
| 850 | 简直 | jiǎnzhí | phó từ | Quả là, thật là |
这里简直太美了!(Zhèlǐ jiǎnzhí tài měile!)
|
| 851 | 剪刀 | jiǎndāo | danh từ | Cái kéo |
我需要一把剪刀。(Wǒ xūyào yī bǎ jiǎndāo.)
|
| 852 | 减肥 | jiǎnféi | động từ | Giảm béo, giảm cân |
她正在努力减肥。(Tā zhèngzài nǔlì jiǎnféi.)
|
| 853 | 减少 | jiǎnshǎo | động từ | Giảm bớt, giảm thiểu |
我们要减少浪费。(Wǒmen yào jiǎnshǎo làngfèi.)
|
| 854 | 捡 | jiǎn | động từ | Nhặt, lượm |
他在地上捡到了一个钱包。(Tā zài dìshàng jiǎndàole yīgè qiánbāo.)
|
| 855 | 件 | jiàn | lượng từ | Chiếc, cái (quần áo, sự việc) |
我买了一件新衣服。(Wǒ mǎile yī jiàn xīn yīfú.)
|
| 856 | 健康 | jiànkāng | danh từ/tính từ | Sức khỏe; khỏe mạnh |
祝你身体健康!(Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!)
|
| 857 | 见面 | jiànmiàn | động từ | Gặp mặt |
我们明天见面吧。(Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba.)
|
| 858 | 建设 | jiànshè | động từ | Xây dựng |
我们要努力建设我们的国家。(Wǒmen yào nǔlì jiànshè wǒmen de guójiā.)
|
| 859 | 建议 | jiànyì | động từ/danh từ | Gợi ý, đề nghị |
我有一个建议。(Wǒ yǒu yīgè jiànyì.)
|
| 860 | 健身房 | jiànshēnfáng | danh từ | Phòng tập gym |
我每天都去健身房锻炼。(Wǒ měitiān dū qù jiànshēnfáng duànliàn.)
|
| 861 | 建立 | jiànlì | động từ | Thành lập, xây dựng |
两国建立了友好关系。(Liǎng guó jiànlìle yǒuhǎo guānxì.)
|
| 862 | 建筑 | jiànzhù | danh từ | Kiến trúc, công trình xây dựng |
这座建筑很有特色。(Zhè zuò jiànzhù hěn yǒu tèsè.)
|
| 863 | 键盘 | jiànpán | danh từ | Bàn phím |
这个键盘很好用。(Zhège jiànpán hěn hǎo yòng.)
|
| 864 | 将来 | jiānglái | danh từ | Tương lai |
我希望将来成为一名科学家。(Wǒ xīwàng jiānglái chéngwéi yī míng kēxuéjiā.)
|
| 865 | 讲 | jiǎng | động từ | Giảng, nói, kể |
老师正在讲课。(Lǎoshī zhèngzài jiǎngkè.)
|
| 866 | 讲究 | jiǎngjiu | động từ/tính từ | Chú trọng, coi trọng; tinh tế |
他对穿着很讲究。(Tā duì chuānzhuó hěn jiǎngjiu.)
|
| 867 | 奖金 | jiǎngjīn | danh từ | Tiền thưởng |
公司发了年终奖金。(Gōngsī fāle niánzhōng jiǎngjīn.)
|
| 868 | 讲座 | jiǎngzuò | danh từ | Buổi diễn thuyết, tọa đàm |
今天下午有一个关于历史的讲座。(Jīntiān xiàwǔ yǒu yīgè guānyú lìshǐ de jiǎngzuò.)
|
| 869 | 降低 | jiàngdī | động từ | Hạ thấp, giảm xuống |
气温开始降低了。(Qìwēn kāishǐ jiàngdīle.)
|
| 870 | 降落 | jiàngluò | động từ | Hạ cánh |
飞机马上就要降落了。(Fēijī mǎshàng jiù yào jiàngluòle.)
|
| 871 | 酱油 | jiàngyóu | danh từ | Nước tương, xì dầu |
做菜时别忘了放酱油。(Zuò cài shí bié wàngle fàng jiàngyóu.)
|
| 872 | 交 | jiāo | động từ | Giao, nộp; kết (bạn) |
请把作业交上来。(Qǐng bǎ zuòyè jiāo shànglái.)
|
| 873 | 交换 | jiāohuàn | động từ | Trao đổi |
我们可以交换一下意见。(Wǒmen kěyǐ jiāohuàn yīxià yìjiàn.)
|
| 874 | 交际 | jiāojì | động từ | Giao tiếp, giao du |
他很善于交际。(Tā hěn shànyú jiāojì.)
|
| 875 | 交流 | jiāoliú | động từ | Giao lưu, trao đổi |
我们需要多交流。(Wǒmen xūyào duō jiāoliú.)
|
| 876 | 交通 | jiāotōng | danh từ | Giao thông |
这个城市的交通很方便。(Zhège chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.)
|
| 877 | 骄傲 | jiāo’ào | tính từ | Kiêu ngạo, tự hào |
我们为他感到骄傲。(Wǒmen wèi tā gǎndào jiāo’ào.)
|
| 878 | 郊区 | jiāoqū | danh từ | Ngoại ô, ngoại thành |
他住在郊区。(Tā zhù zài jiāoqū.)
|
| 879 | 浇 | jiāo | động từ | Tưới (cây, nước) |
别忘了给花浇水。(Bié wàngle gěi huā jiāoshuǐ.)
|
| 880 | 胶水 | jiāoshuǐ | danh từ | Keo dán, hồ dán |
我需要一些胶水来粘这个。(Wǒ xūyào yīxiē jiāoshuǐ lái zhān zhège.)
|
| 881 | 角 | jiǎo | danh từ | Góc; hào (tiền) |
桌子的角很尖。(Zhuōzi de jiǎo hěn jiān.)
|
| 882 | 脚 | jiǎo | danh từ | Chân, bàn chân |
我的脚受伤了。(Wǒ de jiǎo shòushāngle.)
|
| 883 | 角度 | jiǎodù | danh từ | Góc độ, quan điểm |
我们要从不同的角度看问题。(Wǒmen yào cóng bùtóng de jiǎodù kàn wèntí.)
|
| 884 | 狡猾 | jiǎohuá | tính từ | Xảo quyệt, gian xảo |
这只狐狸很狡猾。(Zhè zhī húlí hěn jiǎohuá.)
|
| 885 | 饺子 | jiǎozi | danh từ | Bánh chẻo, sủi cảo |
我喜欢吃饺子。(Wǒ xǐhuān chī jiǎozi.)
|
| 886 | 叫 | jiào | động từ | Gọi, kêu |
他叫我。(Tā jiào wǒ.)
|
| 887 | 教 | jiāo | động từ | Dạy |
他教我汉语。(Tā jiāo wǒ hànyǔ.)
|
| 888 | 教材 | jiàocái | danh từ | Giáo trình, tài liệu giảng dạy |
这是一本很好的汉语教材。(Zhè shì yī běn hěn hǎo de hànyǔ jiàocái.)
|
| 889 | 教练 | jiàoliàn | danh từ | Huấn luyện viên |
他是我们的足球教练。(Tā shì wǒmen de zúqiú jiàoliàn.)
|
| 890 | 教室 | jiàoshì | danh từ | Phòng học |
学生们都在教室里。(Xuéshēngmen dōu zài jiàoshì lǐ.)
|
| 891 | 教授 | jiàoshòu | danh từ | Giáo sư |
他是一位大学教授。(Tā shì yī wèi dàxué jiàoshòu.)
|
| 892 | 教育 | jiàoyù | danh từ | Giáo dục |
我们要重视孩子的教育。(Wǒmen yào zhòngshì háizi de jiàoyù.)
|
| 893 | 教训 | jiàoxun | danh từ | Bài học, giáo huấn |
这次失败给了我们一个深刻的教训。(Zhè cì shībài gěile wǒmen yīgè shēnkè de jiàoxun.)
|
| 894 | 接 | jiē | động từ | Nhận, đón |
我去机场接朋友。(Wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu.)
|
| 895 | 接触 | jiēchù | động từ | Tiếp xúc |
我很少有机会接触外国人。(Wǒ hěn shǎo yǒu jīhuì jiēchù wàiguó rén.)
|
| 896 | 接待 | jiēdài | động từ | Tiếp đãi, tiếp đón |
他们热情地接待了我们。(Tāmen rèqíng de jiēdàile wǒmen.)
|
| 897 | 街道 | jiēdào | danh từ | Đường phố |
这条街道很热闹。(Zhè tiáo jiēdào hěn rènào.)
|
| 898 | 阶段 | jiēduàn | danh từ | Giai đoạn |
项目已经进入了最后阶段。(Xiàngmù yǐjīng jìnrùle zuìhòu jiēduàn.)
|
| 899 | 接近 | jiējìn | động từ | Tiếp cận, đến gần |
冬天快要结束,春天正在接近。(Dōngtiān kuàiyào jiéshù, chūntiān zhèngzài jiējìn.)
|
| 900 | 接受 | jiēshòu | động từ | Chấp nhận, tiếp nhận |
我接受你的道歉。(Wǒ jiēshòu nǐ de dàoqiàn.)
|
| 901 | 接着 | jiēzhe | phó từ | Tiếp theo, kế đến |
他说完了,接着就轮到我了。(Tā shuō wánle, jiēzhe jiù lún dào wǒle.)
|
| 902 | 结实 | jiēshi | tính từ | Chắc chắn, bền |
这张桌子很结实。(Zhè zhāng zhuōzi hěn jiēshi.)
|
| 903 | 节 | jié | danh từ | Lễ, tết; tiết học |
今天是什么节?(Jīntiān shì shénme jié?)
|
| 904 | 节目 | jiémù | danh từ | Tiết mục, chương trình |
这个电视节目很有意思。(Zhège diànshì jiémù hěn yǒuyìsi.)
|
| 905 | 节日 | jiérì | danh từ | Ngày lễ, ngày hội |
春节是中国最重要的节日。(Chūnjié shì zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.)
|
| 906 | 节约 | jiéyuē | động từ | Tiết kiệm |
我们要节约用水。(Wǒmen yào jiéyuē yòngshuǐ.)
|
| 907 | 节省 | jiéshěng | động từ | Tiết kiệm |
这样做可以节省很多时间。(Zhèyàng zuò kěyǐ jiéshěng hěnduō shíjiān.)
|
| 908 | 结果 | jiéguǒ | danh từ | Kết quả |
比赛的结果怎么样?(Bǐsài de jiéguǒ zěnme yàng?)
|
| 909 | 结构 | jiégòu | danh từ | Kết cấu, cấu trúc |
这篇文章的结构很清晰。(Zhè piān wénzhāng de jiégòu hěn qīngxī.)
|
| 910 | 结合 | jiéhé | động từ | Kết hợp |
我们要理论结合实际。(Wǒmen yào lǐlùn jiéhé shíjì.)
|
| 911 | 结婚 | jiéhūn | động từ | Kết hôn |
他们明年准备结婚。(Tāmen míngnián zhǔnbèi jiéhūn.)
|
| 912 | 结论 | jiélùn | danh từ | Kết luận |
我们得出了一个结论。(Wǒmen dé chūle yīgè jiélùn.)
|
| 913 | 结束 | jiéshù | động từ | Kết thúc |
会议结束了。(Huìyì jiéshùle.)
|
| 914 | 结账 | jiézhàng | động từ | Thanh toán, tính tiền |
服务员,请结账。(Fúwùyuán, qǐng jiézhàng.)
|
| 915 | 解放 | jiěfàng | động từ | Giải phóng |
这座城市终于解放了。(Zhè zuò chéngshì zhōngyú jiěfàngle.)
|
| 916 | 解决 | jiějué | động từ | Giải quyết |
我们要想办法解决这个问题。(Wǒmen yào xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí.)
|
| 917 | 解释 | jiěshì | động từ/danh từ | Giải thích |
你能解释一下这是为什么吗?(Nǐ néng jiěshì yīxià zhè shì wèishéme ma?)
|
| 918 | 姐姐 | jiějie | danh từ | Chị gái |
我姐姐是一名护士。(Wǒ jiějiě shì yī míng hùshì.)
|
| 919 | 届 | jiè | lượng từ | Khóa, kỳ (họp, tốt nghiệp) |
他是2010届的毕业生。(Tā shì 2010 jiè de bìyè shēng.)
|
| 920 | 借 | jiè | động từ | Mượn, vay |
我可以借你的笔用一下吗?(Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ yòng yīxià ma?)
|
| 921 | 借口 | jièkǒu | danh từ | Cái cớ, lý do |
他总是找借口迟到。(Tā zǒng shì zhǎo jièkǒu chídào.)
|
| 922 | 介绍 | jièshào | động từ | Giới thiệu |
我来介绍一下,这位是王先生。(Wǒ lái jièshào yīxià, zhè wèi shì wáng xiānshēng.)
|
| 923 | 戒烟 | jièyān | động từ | Cai thuốc lá |
他决定从今天开始戒烟。(Tā juédìng cóng jīntiān kāishǐ jièyān.)
|
| 924 | 戒指 | jièzhi | danh từ | Nhẫn |
他送给她一枚漂亮的戒指。(Tā sòng gěi tā yī méi piàoliang de jièzhi.)
|
| 925 | 今天 | jīntiān | danh từ | Hôm nay |
今天天气很好。(Jīntiān tiānqì hěn hǎo.)
|
| 926 | 金属 | jīnshǔ | danh từ | Kim loại |
铁是一种常见的金属。(Tiě shì yī zhǒng chángjiàn de jīnshǔ.)
|
| 927 | 紧 | jǐn | tính từ | Chặt, khít; gấp, khẩn trương |
这件衣服太紧了。(Zhè jiàn yīfú tài jǐnle.)
|
| 928 | 紧急 | jǐnjí | tính từ | Khẩn cấp |
这是紧急情况。(Zhè shì jǐnjí qíngkuàng.)
|
| 929 | 紧张 | jǐnzhāng | tính từ | Căng thẳng, hồi hộp |
考试前我很紧张。(Kǎoshì qián wǒ hěn jǐnzhāng.)
|
| 930 | 尽管 | jǐnguǎn | liên từ | Cứ, mặc dù |
尽管天气不好,我们还是决定去。(Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, wǒmen háishì juédìng qù.)
|
| 931 | 谨慎 | jǐnshèn | tính từ | Cẩn thận, thận trọng |
做事要谨慎。(Zuòshì yào jǐnshèn.)
|
| 932 | 进 | jìn | động từ | Vào, tiến vào |
请进!(Qǐng jìn!)
|
| 933 | 进步 | jìnbù | động từ | Tiến bộ |
他最近进步很快。(Tā zuìjìn jìnbù hěn kuài.)
|
| 934 | 进口 | jìnkǒu | động từ | Nhập khẩu |
中国从国外进口了很多商品。(Zhōngguó cóng guówài jìnkǒule hěnduō shāngpǐn.)
|
| 935 | 近代 | jìndài | danh từ | Cận đại |
这是中国近代史。(Zhè shì zhōngguó jìndài shǐ.)
|
| 936 | 尽力 | jìnlì | phó từ | Cố hết sức, dốc sức |
我会尽力帮助你的。(Wǒ huì jìnlì bāngzhù nǐ de.)
|
| 937 | 尽量 | jǐnliàng | phó từ | Cố gắng hết sức |
请尽量按时完成。(Qǐng jǐnliàng ànshí wánchéng.)
|
| 938 | 禁止 | jìnzhǐ | động từ | Cấm |
此处禁止吸烟。(Cǐ chù jìnzhǐ xīyān.)
|
| 939 | 精彩 | jīngcǎi | tính từ | Đặc sắc, hay |
昨天的表演非常精彩。(Zuótiān de biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.)
|
| 940 | 精力 | jīnglì | danh từ | Tinh lực, năng lượng |
他精力充沛。(Tā jīnglì chōngpèi.)
|
| 941 | 精神 | jīngshén | danh từ | Tinh thần |
他精神很好。(Tā jīngshén hěn hǎo.)
|
| 942 | 经常 | jīngcháng | phó từ | Thường xuyên |
我经常去图书馆。(Wǒ jīngcháng qù túshū guǎn.)
|
| 943 | 经过 | jīngguò | động từ | Đi qua, trải qua |
我每天都经过这个公园。(Wǒ měitiān dū jīngguò zhège gōngyuán.)
|
| 944 | 经济 | jīngjì | danh từ | Kinh tế |
这个国家的经济发展很快。(Zhège guójiā de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.)
|
| 945 | 经理 | jīnglǐ | danh từ | Giám đốc |
我是这家公司的经理。(Wǒ shì zhè jiā gōngsī de jīnglǐ.)
|
| 946 | 经历 | jīnglì | động từ/danh từ | Trải qua; kinh nghiệm |
他经历了很多困难。(Tā jīnglìle hěnduō kùnnán.)
|
| 947 | 经验 | jīngyàn | danh từ | Kinh nghiệm |
他有丰富的工作经验。(Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.)
|
| 948 | 经营 | jīngyíng | động từ | Kinh doanh |
他经营着一家餐厅。(Tā jīngyíngzhe yījiā cāntīng.)
|
| 949 | 京剧 | jīngjù | danh từ | Kinh kịch |
我喜欢听京剧。(Wǒ xǐhuān tīng jīngjù.)
|
| 950 | 警察 | jǐngchá | danh từ | Cảnh sát |
有困难,找警察。(Yǒu kùnnán, zhǎo jǐngchá.)
|
| 951 | 景色 | jǐngsè | danh từ | Cảnh sắc, phong cảnh |
秋天的景色很美。(Qiūtiān de jǐngsè hěn měi.)
|
| 952 | 敬爱 | jìng’ài | động từ | Kính yêu |
我们敬爱的老师。(Wǒmen jìng’ài de lǎoshī.)
|
| 953 | 竟然 | jìngrán | phó từ | Lại có thể, không ngờ |
这么简单的问题,他竟然不会。(Zhème jiǎndān de wèntí, tā jìngrán bù huì.)
|
| 954 | 竞争 | jìngzhēng | động từ | Cạnh tranh |
市场竞争很激烈。(Shìchǎng jìngzhēng hěn jīliè.)
|
| 955 | 镜子 | jìngzi | danh từ | Cái gương |
我需要一面镜子。(Wǒ xūyào yīmiàn jìngzi.)
|
| 956 | 究竟 | jiūjìng | phó từ | Rốt cuộc |
你究竟想说什么?(Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?)
|
| 957 | 九 | jiǔ | số từ | Chín |
现在是九点。(Xiànzài shì jiǔ diǎn.)
|
| 958 | 久 | jiǔ | tính từ | Lâu |
好久不见!(Hǎojiǔ bùjiàn!)
|
| 959 | 酒吧 | jiǔbā | danh từ | Quán bar, quán rượu |
我们晚上去酒吧喝一杯吧。(Wǒmen wǎnshàng qù jiǔbā hè yībēi ba.)
|
| 960 | 旧 | jiù | tính từ | Cũ |
这是一件旧衣服。(Zhè shì yī jiàn jiù yīfú.)
|
| 961 | 就 | jiù | phó từ | Thì, là |
我就是。(Wǒ jiùshì.)
|
| 962 | 救 | jiù | động từ | Cứu |
快来救人啊!(Kuài lái jiù rén a!)
|
| 963 | 救护车 | jiùhùchē | danh từ | Xe cứu thương |
快叫救护车!(Kuài jiào jiùhùchē!)
|
| 964 | 舅舅 | jiùjiu | danh từ | Cậu (em của mẹ) |
我舅舅住在上海。(Wǒ jiùjiu zhù zài shànghǎi.)
|
| 965 | 居然 | jūrán | phó từ | Lại, lại có thể (bất ngờ) |
他居然做出这样的事。(Tā jūrán zuò chū zhèyàng de shì.)
|
| 966 | 橘子 | júzi | danh từ | Quả quýt |
我喜欢吃橘子。(Wǒ xǐhuān chī júzi.)
|
| 967 | 举 | jǔ | động từ | Giơ, nâng lên |
请举手发言。(Qǐng jǔ shǒu fāyán.)
|
| 968 | 举办 | jǔbàn | động từ | Tổ chức, cử hành |
学校下周将举办运动会。(Xuéxiào xiàzhōu jiāng jǔbàn yùndònghuì.)
|
| 969 | 举行 | jǔxíng | động từ | Tổ chức, tiến hành |
会议明天上午九点举行。(Huìyì míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn jǔxíng.)
|
| 970 | 具备 | jùbèi | động từ | Có, có đủ (điều kiện, năng lực) |
他具备了当经理的能力。(Tā jùbèile dāng jīnglǐ de nénglì.)
|
| 971 | 具体 | jùtǐ | tính từ | Cụ thể |
你能说得具体一点吗?(Nǐ néng shuō dé jùtǐ yīdiǎn ma?)
|
| 972 | 巨大 | jùdà | tính từ | To lớn, khổng lồ |
这是一项巨大的工程。(Zhè shì yī xiàng jùdà de gōngchéng.)
|
| 973 | 聚会 | jùhuì | danh từ | Tụ họp, liên hoan |
我们周末有个同学聚会。(Wǒmen zhōumò yǒu gè tóngxué jùhuì.)
|
| 974 | 俱乐部 | jùlèbù | danh từ | Câu lạc bộ |
我加入了学校的足球俱乐部。(Wǒ jiārùle xuéxiào de zúqiú jùlèbù.)
|
| 975 | 距离 | jùlí | danh từ | Cự ly, khoảng cách |
我家离学校很近,距离只有一公里。(Wǒjiā lí xuéxiào hěn jìn, jùlí zhǐyǒu yī gōnglǐ.)
|
| 976 | 句子 | jùzi | danh từ | Câu |
请用这个词造一个句子。(Qǐng yòng zhège cí zào yīgè jùzi.)
|
| 977 | 据说 | jùshuō | động từ | Nghe nói |
据说他下个月要结婚了。(Jùshuō tā xià gè yuè yào jiéhūnle.)
|
| 978 | 捐 | juān | động từ | Quyên góp |
他把钱捐给了慈善机构。(Tā bǎ qián juān gěile císhàn jīgòu.)
|
| 979 | 卷 | juǎn | danh từ | Quyển, cuộn |
请把这张纸卷起来。(Qǐng bǎ zhè zhāng zhǐ juǎn qǐlái.)
|
| 980 | 觉得 | juéde | động từ | Cảm thấy |
我觉得有点冷。(Wǒ juédé yǒudiǎn lěng.)
|
| 981 | 决定 | juédìng | động từ | Quyết định |
我决定明天去北京。(Wǒ juédìng míngtiān qù Běijīng.)
|
| 982 | 决赛 | juésài | danh từ | Trận chung kết |
明天是足球比赛的决赛。(Míngtiān shì zúqiú bǐsài de juésài.)
|
| 983 | 决心 | juéxīn | danh từ | Quyết tâm |
他下定决心要学好汉语。(Tā xiàdìng juéxīn yào xuéhǎo hànyǔ.)
|
| 984 | 角色 | juésè | danh từ | Vai diễn, nhân vật |
他在这部电影里扮演一个重要的角色。(Tā zài zhè bù diànyǐng lǐ bànyǎn yīgè zhòngyào de juésè.)
|
| 985 | 绝对 | juéduì | phó từ | Tuyệt đối |
我绝对支持你。(Wǒ juéduì zhīchí nǐ.)
|
| 986 | 军事 | jūnshì | danh từ | Quân sự |
他对军事很感兴趣。(Tā duì jūnshì hěn gǎn xìngqù.)
|
| 987 | 均匀 | jūnyún | tính từ | Đều, đều đặn |
请把颜料搅拌均匀。(Qǐng bǎ yánliào jiǎobàn jūnyún.)
|
| K | |||||
| 988 | 咖啡 | kāfēi | danh từ | Cà phê |
我想喝一杯咖啡。(Wǒ xiǎng hē yībēi kāfēi.)
|
| 989 | 卡车 | kǎchē | danh từ | Xe tải |
那辆卡车上装满货物。(Nà liàng kǎchē shàng zhuāng mǎn huòwù.)
|
| 990 | 开 | kāi | động từ | Mở; lái (xe); bắt đầu |
请开门。(Qǐng kāimén.)
|
| 991 | 开发 | kāifā | động từ | Khai thác, phát triển |
我们要开发新的市场。(Wǒmen yào kāifā xīn de shìchǎng.)
|
| 992 | 开放 | kāifàng | động từ/tính từ | Mở cửa; cởi mở |
中国实行改革开放政策。(Zhōngguó shíxíng gǎigé kāifàng zhèngcè.)
|
| 993 | 开幕式 | kāimùshì | danh từ | Lễ khai mạc |
我去看了奥运会开幕式。(Wǒ qù kànle àoyùnhuì kāimùshì.)
|
| 994 | 开始 | kāishǐ | động từ | Bắt đầu |
我们现在开始上课。(Wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè.)
|
| 995 | 开水 | kāishuǐ | danh từ | Nước sôi |
请给我一杯开水。(Qǐng gěi wǒ yībēi kāishuǐ.)
|
| 996 | 开玩笑 | kāi wánxiào | động từ | Nói đùa, đùa cợt |
我只是开个玩笑,你别当真。(Wǒ zhǐshì kāi gè wánxiào, nǐ bié dàngzhēn.)
|
| 997 | 开心 | kāixīn | tính từ | Vui vẻ, vui mừng |
收到礼物,她很开心。(Shōudào lǐwù, tā hěn kāixīn.)
|
| 998 | 砍 | kǎn | động từ | Chặt, đốn |
他正在砍树。(Tā zhèngzài kǎn shù.)
|
| 999 | 看 | kàn | động từ | Nhìn, xem |
你在看什么?(Nǐ zài kàn shénme?)
|
| 1000 | 看不起 | kànbuqǐ | động từ | Coi thường, khinh thường |
我们不应该看不起任何人。(Wǒmen bù yìng gāi kànbuqǐ rèn hé rén.)
|
| 1001 | 看来 | kànlái | phó từ | Xem ra, có vẻ như |
看来今天要下雨了。(Kànlái jīntiān yào xià yǔle.)
|
| 1002 | 看法 | kànfǎ | danh từ | Cách nhìn, quan điểm |
你对这件事有什么看法?(Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shé me kànfǎ?)
|
| 1003 | 看见 | kànjiàn | động từ | Nhìn thấy |
我看见他了。(Wǒ kànjiàn tāle.)
|
| 1004 | 看望 | kànwàng | động từ | Thăm hỏi |
我周末去看望爷爷奶奶。(Wǒ zhōumò qù kànwàng yéyé nǎinai.)
|
| 1005 | 靠 | kào | động từ | Dựa vào |
他靠在墙上休息。(Tā kào zài qiáng shàng xiūxí.)
|
| 1006 | 考虑 | kǎolǜ | động từ | Suy nghĩ, cân nhắc |
我需要考虑一下。(Wǒ xūyào kǎolǜ yīxià.)
|
| 1007 | 考试 | kǎoshì | danh từ/động từ | Kỳ thi; thi |
明天有汉语考试。(Míngtiān yǒu hànyǔ kǎoshì.)
|
| 1008 | 烤鸭 | kǎoyā | danh từ | Vịt quay |
北京烤鸭很有名。(Běijīng kǎoyā hěn yǒumíng.)
|
| 1009 | 颗 | kē | lượng từ | Hạt, viên (vật nhỏ tròn) |
天上有很多颗星星。(Tiānshàng yǒu hěnduō kē xīngxīng.)
|
| 1010 | 科学 | kēxué | danh từ | Khoa học |
我喜欢学习科学。(Wǒ xǐhuān xuéxí kēxué.)
|
| 1011 | 可见 | kějiàn | liên từ | Có thể thấy |
他学习很努力,可见他想取得好成绩。(Tā xuéxí hěn nǔlì, kějiàn tā xiǎng qǔdé hǎo chéngjī.)
|
| 1012 | 可靠 | kěkào | tính từ | Đáng tin cậy |
他是一个可靠的人。(Tā shì yīgè kěkào de rén.)
|
| 1013 | 可怜 | kělián | tính từ | Đáng thương |
这只小猫很可怜。(Zhè zhī xiǎo māo hěn kělián.)
|
| 1014 | 可能 | kěnéng | động từ/tính từ | Có thể, có khả năng |
明天可能会下雨。(Míngtiān kěnéng huì xià yǔ.)
|
| 1015 | 可怕 | kěpà | tính từ | Đáng sợ, khủng khiếp |
这个故事很可怕。(Zhège gùshì hěn kěpà.)
|
| 1016 | 可是 | kěshì | liên từ | Nhưng |
我想去,可是我没时间。(Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méi shíjiān.)
|
| 1017 | 可惜 | kěxī | tính từ | Đáng tiếc |
这次机会错过了,真可惜。(Zhè cì jīhuì cuòguòle, zhēn kěxī.)
|
| 1018 | 可以 | kěyǐ | động từ | Có thể, được phép |
我可以进来吗?(Wǒ kěyǐ jìnlái ma?)
|
| 1019 | 克 | kè | lượng từ | Gam |
这个苹果重100克。(Zhège píngguǒ zhòng 100 kè.)
|
| 1020 | 课 | kè | danh từ | Bài học, tiết học |
我们现在上第一课。(Wǒmen xiànzài shàng dì yī kè.)
|
| 1021 | 刻 | kè | lượng từ | Khắc (15 phút) |
现在是三点一刻。(Xiànzài shì sān diǎn yī kè.)
|
| 1022 | 克服 | kèfú | động từ | Khắc phục |
我们要努力克服困难。(Wǒmen yào nǔlì kèfú kùnnán.)
|
| 1023 | 刻苦 | kèkǔ | tính từ | Chịu khó, chăm chỉ |
他学习很刻苦。(Tā xuéxí hěn kèkǔ.)
|
| 1024 | 客人 | kèrén | danh từ | Khách |
今天家里有客人来。(Jīntiān jiālǐ yǒu kèrén lái.)
|
| 1025 | 客观 | kèguān | tính từ | Khách quan |
我们要客观地看待这个问题。(Wǒmen yào kèguān de kàndài zhège wèntí.)
|
| 1026 | 课程 | kèchéng | danh từ | Khóa học, chương trình học |
这学期我选了五门课程。(Zhè xuéqí wǒ xuǎnle wǔ mén kèchéng.)
|
| 1027 | 客厅 | kètīng | danh từ | Phòng khách |
客人们在客厅里聊天。(Kèrénmen zài kètīng lǐ liáotiān.)
|
| 1028 | 肯定 | kěndìng | phó từ | Chắc chắn, khẳng định |
他肯定会来。(Tā kěndìng huì lái.)
|
| 1029 | 空间 | kōngjiān | danh từ | Không gian |
这个房间的空间很大。(Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà.)
|
| 1030 | 空气 | kōngqì | danh từ | Không khí |
这里的空气很新鲜。(Zhèlǐ de kōngqì hěn xīnxiān.)
|
| 1031 | 空调 | kōngtiáo | danh từ | Điều hòa không khí |
夏天我离不开空调。(Xiàtiān wǒ lì bù kāi kòngtiáo.)
|
| 1032 | 空闲 | kòngxián | tính từ | Rảnh rỗi |
你什么时候有空闲时间?(Nǐ shénme shíhòu yǒu kòngxián shíjiān?)
|
| 1033 | 恐怕 | kǒngpà | phó từ | E rằng, có lẽ |
恐怕要下雨了。(Kǒngpà yào xià yǔle.)
|
| 1034 | 口 | kǒu | danh từ | Miệng; nhân khẩu |
我家有三口人。(Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.)
|
| 1035 | 口味 | kǒuwèi | danh từ | Khẩu vị |
你喜欢什么口味的菜?(Nǐ xǐhuān shénme kǒuwèi de cài?)
|
| 1036 | 哭 | kū | động từ | Khóc |
那个孩子在哭。(Nàgè háizi zài kū.)
|
| 1037 | 苦 | kǔ | tính từ | Đắng; khổ |
这个药很苦。(Zhège yào hěn kǔ.)
|
| 1038 | 裤子 | kùzi | danh từ | Cái quần |
我想买一条新裤子。(Wǒ xiǎng mǎi yītiáo xīn kùzi.)
|
| 1039 | 夸 | kuā | động từ | Khen |
老师夸他是个好学生。(Lǎoshī kuā tā shìgè hǎo xuéshēng.)
|
| 1040 | 夸张 | kuāzhāng | tính từ | Phóng đại, khoa trương |
他的描述太夸张了。(Tā de miáoshù tài kuāzhāngle.)
|
| 1041 | 会计 | kuàijì | danh từ | Kế toán |
她是一名会计。(Tā shì yī míng kuàijì.)
|
| 1042 | 快 | kuài | tính từ/phó từ | Nhanh |
他跑得很快。(Tā pǎo dé hěn kuài.)
|
| 1043 | 快乐 | kuàilè | tính từ | Vui vẻ, hạnh phúc |
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
|
| 1044 | 筷子 | kuàizi | danh từ | Đôi đũa |
你会用筷子吗?(Nǐ huì yòng kuàizi ma?)
|
| 1045 | 宽 | kuān | tính từ | Rộng |
这条路很宽。(Zhè tiáo lù hěn kuān.)
|
| 1046 | 昆虫 | kūnchóng | danh từ | Côn trùng |
我很害怕昆虫。(Wǒ hěn hàipà kūnchóng.)
|
| 1047 | 困 | kùn | tính từ | Buồn ngủ |
我很困,想睡觉。(Wǒ hěn kùn, xiǎng shuìjiào.)
|
| 1048 | 困难 | kùnnan | danh từ/tính từ | Khó khăn |
我们遇到了很多困难。(Wǒmen yù dàole hěnduō kùnnán.)
|
| 1049 | 扩大 | kuòdà | động từ | Mở rộng |
我们需要扩大市场。(Wǒmen xūyào kuòdà shìchǎng.)
|
| L | |||||
| 1050 | 垃圾桶 | lājītǒng | danh từ | Thùng rác |
请把垃圾扔进垃圾桶里。(Qǐng bǎ lèsè rēng jìn lājī tǒng lǐ.)
|
| 1051 | 拉 | lā | động từ | Kéo |
他拉着我的手。(Tā lāzhe wǒ de shǒu.)
|
| 1052 | 辣 | là | tính từ | Cay |
这个菜太辣了。(Zhège cài tài làle.)
|
| 1053 | 辣椒 | làjiāo | danh từ | Ớt |
我喜欢吃辣椒。(Wǒ xǐhuān chī làjiāo.)
|
| 1054 | 来 | lái | động từ | Đến |
他来了。(Tā láile.)
|
| 1055 | 来不及 | láibují | Không kịp |
快点,来不及了!(Kuàidiǎn, láibujíle!)
|
|
| 1056 | 来得及 | láidejí | Kịp |
时间还早,来得及。(Shíjiān hái zǎo, láidejí.)
|
|
| 1057 | 来自 | láizì | động từ | Đến từ |
他来自北京。(Tā láizì Běijīng.)
|
| 1058 | 拦 | lán | động từ | Ngăn, chặn |
他拦住了一辆出租车。(Tā lánzhùle yī liàng chūzū chē.)
|
| 1059 | 蓝 | lán | tính từ | Màu xanh lam |
天空是蓝色的。(Tiānkōng shì lán sè de.)
|
| 1060 | 懒 | lǎn | tính từ | Lười biếng |
他很懒,什么都不想做。(Tā hěn lǎn, shénme dōu bùxiǎng zuò.)
|
| 1061 | 烂 | làn | tính từ | Nát, thối, hỏng |
这个苹果烂了。(Zhège píngguǒ lànle.)
|
| 1062 | 篮球 | lánqiú | danh từ | Bóng rổ |
我喜欢打篮球。(Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.)
|
| 1063 | 狼 | láng | danh từ | Chó sói |
森林里有狼。(Sēnlín lǐ yǒu láng.)
|
| 1064 | 浪费 | làngfèi | động từ | Lãng phí |
我们不应该浪费粮食。(Wǒmen bù yìng gāi làngfèi liángshí.)
|
| 1065 | 浪漫 | làngmàn | tính từ | Lãng mạn |
他是一个很浪漫的人。(Tā shì yīgè hěn làngmàn de rén.)
|
| 1066 | 劳动 | láodòng | động từ/danh từ | Lao động |
劳动最光荣。(Láodòng zuì guāngróng.)
|
| 1067 | 劳驾 | láojià | động từ | Làm phiền (lịch sự) |
劳驾,请问洗手间在哪里?(Láojià, qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?)
|
| 1068 | 老 | lǎo | tính từ | Già, cũ |
他是一位老人。(Tā shì yī wèi lǎorén.)
|
| 1069 | 老百姓 | lǎobǎixìng | danh từ | Người dân thường, bách tính |
政府要为老百姓服务。(Zhèngfǔ yào wèi lǎobǎixìng fúwù.)
|
| 1070 | 老板 | lǎobǎn | danh từ | Ông chủ, sếp |
我和老板的关系很好。(Wǒ hé lǎobǎn de guānxì hěn hǎo.)
|
| 1071 | 老虎 | lǎohǔ | danh từ | Con hổ |
老虎是森林之王。(Lǎohǔ shì sēnlín zhī wáng.)
|
| 1072 | 姥姥 | lǎolao | danh từ | Bà ngoại |
我去看望我的姥姥。(Wǒ qù kànwàng wǒ de lǎolao.)
|
| 1073 | 老婆 | lǎopo | danh từ | Vợ (thân mật) |
他很爱他的老婆。(Tā hěn ài tā de lǎopó.)
|
| 1074 | 老师 | lǎoshī | danh từ | Thầy/cô giáo |
他是一名汉语老师。(Tā shì yī míng hànyǔ lǎoshī.)
|
| 1075 | 老实 | lǎoshi | tính từ | Thật thà, trung thực |
他是个老实人。(Tā shìgè lǎoshí rén.)
|
| 1076 | 老鼠 | lǎoshǔ | danh từ | Con chuột |
猫会抓老鼠。(Māo huì zhuā lǎoshǔ.)
|
| 1077 | 乐观 | lèguān | tính từ | Lạc quan |
他对未来很乐观。(Tā duì wèilái hěn lèguān.)
|
| 1078 | 了 | le | trợ từ | rồi, đã |
我吃饭了。(Wǒ chīfànle.)
|
| 1079 | 乐意 | lèyì | động từ | Vui lòng, sẵn lòng |
我很乐意帮助你。(Wǒ hěn lèyì bāngzhù nǐ.)
|
| 1080 | 雷 | léi | danh từ | Sấm |
外面在打雷。(Wàimiàn zài dǎléi.)
|
| 1081 | 类 | lèi | danh từ | Loại, chủng loại |
这里有各种类的书。(Zhèlǐ yǒu gè zhǒnglèi de shū.)
|
| 1082 | 类似 | lèisì | động từ | Tương tự, giống |
我遇到过类似的问题。(Wǒ yù dàoguò lèisì de wèntí.)
|
| 1083 | 类型 | lèixíng | danh từ | Loại hình, kiểu |
你喜欢什么类型的电影?(Nǐ xǐhuān shénme lèixíng de diànyǐng?)
|
| 1084 | 冷 | lěng | tính từ | Lạnh |
今天很冷。(Jīntiān hěn lěng.)
|
| 1085 | 冷淡 | lěngdàn | tính từ | Lạnh nhạt, thờ ơ |
他对我很冷淡。(Tā duì wǒ hěn lěngdàn.)
|
| 1086 | 冷静 | lěngjìng | tính từ | Bình tĩnh |
遇到问题要保持冷静。(Yù dào wèntí yào bǎochí lěngjìng.)
|
| 1087 | 离 | lí | giới từ | Cách, xa |
我家离学校很近。(Wǒjiā lí xuéxiào hěn jìn.)
|
| 1088 | 离开 | líkāi | động từ | Rời khỏi, ra đi |
他已经离开北京了。(Tā yǐjīng líkāi Běijīngle.)
|
| 1089 | 离婚 | líhūn | động từ | Ly hôn |
他们决定离婚。(Tāmen juédìng líhūn.)
|
| 1090 | 厘米 | límǐ | lượng từ | Xen-ti-mét (cm) |
他比我高五厘米。(Tā bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.)
|
| 1091 | 梨 | lí | danh từ | Quả lê |
我喜欢吃梨。(Wǒ xǐhuān chī lí.)
|
| 1092 | 里 | lǐ | danh từ | Bên trong |
房间里有人。(Fángjiān lǐ yǒu rén.)
|
| 1093 | 理发 | lǐfà | động từ | Cắt tóc |
我要去理发。(Wǒ yào qù lǐfà.)
|
| 1094 | 理解 | lǐjiě | động từ | Hiểu, lý giải |
我能理解你的感受。(Wǒ néng lǐjiě nǐ de gǎnshòu.)
|
| 1095 | 理论 | lǐlùn | danh từ | Lý luận, lý thuyết |
我们要理论联系实际。(Wǒmen yào lǐlùn liánxì shíjì.)
|
| 1096 | 理想 | lǐxiǎng | danh từ/tính từ | Lý tưởng |
我的理想是成为一名医生。(Wǒ de lǐxiǎng shì chéngwéi yī míng yīshēng.)
|
| 1097 | 理由 | lǐyóu | danh từ | Lý do |
他没有给我任何理由。(Tā méiyǒu gěi wǒ rènhé lǐyóu.)
|
| 1098 | 礼物 | lǐwù | danh từ | Món quà |
这是我送给你的礼物。(Zhè shì wǒ sòng gěi nǐ de lǐwù.)
|
| 1099 | 礼拜天 | lǐbàitiān | danh từ | Chủ nhật |
我们礼拜天去公园玩吧。(Wǒmen lǐbàitiān qù gōngyuán wán ba.)
|
| 1100 | 礼貌 | lǐmào | danh từ | Lễ phép, lịch sự |
他是一个很有礼貌的人。(Tā shì yīgè hěn yǒu lǐmào de rén.)
|
| 1101 | 力气 | lìqi | danh từ | Sức lực |
他力气很大。(Tā lìqì hěn dà.)
|
| 1102 | 厉害 | lìhai | tính từ | Lợi hại, ghê gớm |
他汉语说得很厉害。(Tā hànyǔ shuō dé hěn lìhài.)
|
| 1103 | 力量 | lìliàng | danh từ | Sức mạnh |
团结就是力量。(Tuánjié jiùshì lìliàng.)
|
| 1104 | 立即 | lìjí | phó từ | Lập tức, ngay |
请立即行动。(Qǐng lìjí xíngdòng.)
|
| 1105 | 立刻 | lìkè | phó từ | Lập tức, ngay |
我立刻就去。(Wǒ lìkè jiù qù.)
|
| 1106 | 利润 | lìrùn | danh từ | Lợi nhuận |
公司今年的利润很高。(Gōngsī jīnnián de lìrùn hěn gāo.)
|
| 1107 | 利息 | lìxī | danh từ | Lãi suất, tiền lãi |
银行存款有利息。(Yínháng cúnkuǎn yǒu lìxī.)
|
| 1108 | 利益 | lìyì | danh từ | Lợi ích |
我们要维护国家利益。(Wǒmen yào wéihù guójiā lìyì.)
|
| 1109 | 利用 | lìyòng | động từ | Lợi dụng, tận dụng |
我们要合理利用资源。(Wǒmen yào hélǐ lìyòng zīyuán.)
|
| 1110 | 历史 | lìshǐ | danh từ | Lịch sử |
我对中国历史很感兴趣。(Wǒ duì zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.)
|
| 1111 | 例如 | lìrú | Ví dụ |
我喜欢很多水果,例如苹果、香蕉和橙子。(Wǒ xǐhuān hěnduō shuǐguǒ, lìrú píngguǒ, xiāngjiāo hé chéngzi.)
|
|
| 1112 | 俩 | liǎ | lượng từ | Hai (người) |
他们俩是好朋友。(Tāmen liǎ shì hǎo péngyǒu.)
|
| 1113 | 连 | lián | giới từ/liên từ | Ngay cả, liền |
他连饭都没吃就走了。(Tā lián fàn dōu méi chī jiù zǒule.)
|
| 1114 | 联合 | liánhé | động từ | Liên hợp, liên kết |
这两家公司决定联合开发新产品。(Zhè liǎng jiā gōngsī juédìng liánhé kāifā xīn chǎnpǐn.)
|
| 1115 | 连忙 | liánmáng | phó từ | Vội vàng |
看到老人摔倒了,他连忙跑过去扶。(Kàn dào lǎorén shuāi dǎo le, tā liánmáng pǎo guòqù fú.)
|
| 1116 | 连续 | liánxù | tính từ | Liên tục, liên tiếp |
他连续工作了十个小时。(Tā liánxù gōngzuòle shí gè xiǎoshí.)
|
| 1117 | 联系 | liánxì | động từ | Liên lạc, liên hệ |
我们以后要多联系。(Wǒmen yǐhòu yào duō liánxì.)
|
| 1118 | 脸 | liǎn | danh từ | Mặt, khuôn mặt |
她的脸很红。(Tā de liǎn hěn hóng.)
|
| 1119 | 恋爱 | liàn’ài | động từ | Yêu đương |
他们正在恋爱。(Tāmen zhèngzài liàn’ài.)
|
| 1120 | 练习 | liànxí | động từ | Luyện tập |
我每天都练习说汉语。(Wǒ měitiān dōu liànxí shuō hànyǔ.)
|
| 1121 | 凉快 | liángkuai | tính từ | Mát mẻ |
秋天的天气很凉快。(Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai.)
|
| 1122 | 良好 | liánghǎo | tính từ | Tốt đẹp, tốt |
他有良好的学习习惯。(Tā yǒu liánghǎo de xuéxí xíguàn.)
|
| 1123 | 粮食 | liángshi | danh từ | Lương thực |
我们要爱惜粮食。(Wǒmen yào àixī liángshi.)
|
| 1124 | 两 | liǎng | số từ | Hai |
我有两个苹果。(Wǒ yǒu liǎng gè píngguǒ.)
|
| 1125 | 亮 | liàng | tính từ | Sáng |
天亮了。(Tiān liàngle.)
|
| 1126 | 辆 | liàng | lượng từ | Chiếc (xe) |
我买了一辆新车。(Wǒ mǎile yī liàng xīnchē.)
|
| 1127 | 了不起 | liǎobuqǐ | tính từ | Giỏi giang, phi thường |
他真了不起!(Tā zhēn liǎobuqǐ!)
|
| 1128 | 了解 | liǎojiě | động từ | Hiểu rõ, tìm hiểu |
我很了解他。(Wǒ hěn liǎojiě tā.)
|
| 1129 | 聊天 | liáotiān | động từ | Tán gẫu, nói chuyện |
我们经常在一起聊天。(Wǒmen jīngcháng zài yīqǐ liáotiān.)
|
| 1130 | 列车 | lièchē | danh từ | Tàu hỏa |
这趟列车开往北京。(Zhè tàng lièchē kāi wǎng Běijīng.)
|
| 1131 | 邻居 | línjū | danh từ | Hàng xóm |
我的邻居很友好。(Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.)
|
| 1132 | 临时 | línshí | tính từ | Tạm thời |
这是一个临时决定。(Zhè shì yīgè línshí juédìng.)
|
| 1133 | 零 | líng | số từ | Số không |
今天气温是零度。(Jīntiān qìwēn shì língdù.)
|
| 1134 | 零件 | língjiàn | danh từ | Linh kiện |
这是机器的零件。(Zhè shì jīqì de língjiàn.)
|
| 1135 | 零钱 | língqián | danh từ | Tiền lẻ |
我没有零钱了。(Wǒ méiyǒu língqiánle.)
|
| 1136 | 零食 | língshí | danh từ | Đồ ăn vặt |
孩子喜欢吃零食。(Háizi xǐhuān chī língshí.)
|
| 1137 | 灵活 | línghuó | tính từ | Linh hoạt |
他的头脑很灵活。(Tā de tóunǎo hěn línghuó.)
|
| 1138 | 领导 | lǐngdǎo | danh từ/động từ | Lãnh đạo |
他是我们的领导。(Tā shì wǒmen de lǐngdǎo.)
|
| 1139 | 领域 | lǐngyù | danh từ | Lĩnh vực |
他在这个领域是专家。(Tā zài zhège lǐngyù shì zhuānjiā.)
|
| 1140 | 另外 | lìngwài | đại từ | Ngoài ra, khác |
我还有另外一个问题。(Wǒ hái yǒu lìngwài yīgè wèntí.)
|
| 1141 | 留 | liú | động từ | Ở lại; để lại |
他留下来吃饭了。(Tā liú xiàlái chīfànle.)
|
| 1142 | 留学 | liúxué | động từ | Du học |
他要去中国留学。(Tā yào qù zhōngguó liúxué.)
|
| 1143 | 流传 | liúchuán | động từ | Lưu truyền |
这个故事已经流传了很久。(Zhège gùshì yǐjīng liúchuánle hěnjiǔ.)
|
| 1144 | 流利 | liúlì | tính từ | Lưu loát, trôi chảy |
他汉语说得很流利。(Tā hànyǔ shuō dé hěn liúlì.)
|
| 1145 | 浏览 | liúlǎn | động từ | Xem lướt qua |
我只是浏览了一下新闻标题。(Wǒ zhǐshì liúlǎnle yīxià xīnwén biāotí.)
|
| 1146 | 流行 | liúxíng | động từ | Thịnh hành, phổ biến |
今年流行这种款式的衣服。(Jīnnián liúxíng zhè zhǒng kuǎnshì de yīfú.)
|
| 1147 | 流泪 | liúlèi | động từ | Chảy nước mắt |
听到这个感人的故事,她流泪了。(Tīng dào zhège gǎnrén de gùshì, tā liúlèile.)
|
| 1148 | 六 | liù | số từ | Sáu |
我有六本书。(Wǒ yǒu liù běn shū.)
|
| 1149 | 龙 | lóng | danh từ | Con rồng |
龙是中国文化中的重要象征。(Lóng shì zhōngguó wénhuà zhōng de zhòngyào xiàngzhēng.)
|
| 1150 | 楼 | lóu | danh từ | Tòa nhà, lầu |
我住在三楼。(Wǒ zhù zài sān lóu.)
|
| 1151 | 漏 | lòu | động từ | Rò rỉ, dột |
房顶漏水了。(Fángdǐng lòushuǐle.)
|
| 1152 | 路 | lù | danh từ | Đường, con đường |
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
|
| 1153 | 陆地 | lùdì | danh từ | Lục địa, đất liền |
地球表面有陆地和海洋。(Dìqiú biǎomiàn yǒu lùdì hé hǎiyáng.)
|
| 1154 | 陆续 | lùxù | phó từ | Lần lượt, lục tục |
客人们陆续到来了。(Kèrénmen lùxù dàoláile.)
|
| 1155 | 录取 | lùqǔ | động từ | Tuyển chọn, trúng tuyển |
他被这所大学录取了。(Tā bèi zhè suǒ dàxué lùqǔle.)
|
| 1156 | 录音 | lùyīn | động từ/danh từ | Ghi âm |
他正在录音。(Tā zhèngzài lùyīn.)
|
| 1157 | 乱 | luàn | tính từ | Loạn, lộn xộn |
他的房间很乱。(Tā de fángjiān hěn luàn.)
|
| 1158 | 轮流 | lúnliú | động từ | Luân phiên, thay phiên |
我们轮流值班。(Wǒmen lúnliú zhíbān.)
|
| 1159 | 论文 | lùnwén | danh từ | Luận văn |
他正在写毕业论文。(Tā zhèngzài xiě bìyè lùnwén.)
|
| 1160 | 逻辑 | luójí | danh từ | Lô-gic |
他的话很有逻辑。(Tā dehuà hěn yǒu luójí.)
|
| 1161 | 落后 | luòhòu | tính từ | Lạc hậu, tụt hậu |
我们不能落后于时代。(Wǒmen bùnéng luòhòu yú shídài.)
|
| 1162 | 旅游 | lǚyóu | động từ | Du lịch |
我喜欢去世界各地旅游。(Wǒ xǐhuān qù shìjiè gèdì lǚyóu.)
|
| 1163 | 绿 | lǜ | tính từ | Màu xanh lá cây |
我喜欢绿色的衣服。(Wǒ xǐhuān lǜsè de yīfú.)
|
| 1164 | 律师 | lǜshī | danh từ | Luật sư |
他是一名律师。(Tā shì yī míng lǜshī.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| M | |||||
| 1165 | 妈妈 | māma | danh từ | Mẹ |
我妈妈做的饭很好吃。(Wǒ māma zuò de fàn hěn hǎo chī.)
|
| 1166 | 麻烦 | máfan | động từ/tính từ | Làm phiền; phiền phức |
麻烦你了,谢谢!(Máfan nǐle, xièxiè!)
|
| 1167 | 马 | mǎ | danh từ | Con ngựa |
他喜欢骑马。(Tā xǐhuān qímǎ.)
|
| 1168 | 马虎 | mǎhu | tính từ | Qua loa, đại khái, cẩu thả |
做事不能太马虎。(Zuòshì bùnéng tài mǎhu.)
|
| 1169 | 马上 | mǎshàng | phó từ | Ngay lập tức |
我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)
|
| 1170 | 骂 | mà | động từ | Mắng, chửi |
老师批评了他,但没有骂他。(Lǎoshī pīpíngle tā, dàn méiyǒu mà tā.)
|
| 1171 | 吗 | ma | trợ từ | không (trợ từ nghi vấn) |
你是中国人吗?(Nǐ shì zhōngguó rén ma?)
|
| 1172 | 买 | mǎi | động từ | Mua |
我想买一本书。(Wǒ xiǎng mǎi yī běn shū.)
|
| 1173 | 麦克风 | màikèfēng | danh từ | Micrô |
请对着麦克风说话。(Qǐng duìzhe màikèfēng shuōhuà.)
|
| 1174 | 卖 | mài | động từ | Bán |
他在卖水果。(Tā zài mài shuǐguǒ.)
|
| 1175 | 馒头 | mántou | danh từ | Màn thầu, bánh bao chay |
我早餐喜欢吃馒头。(Wǒ zǎocān xǐhuān chī mántou.)
|
| 1176 | 满 | mǎn | tính từ | Đầy, đủ |
杯子里的水满了。(Bēizi lǐ de shuǐ mǎnle.)
|
| 1177 | 满意 | mǎnyì | động từ | Hài lòng, thỏa mãn |
我对这个结果很满意。(Wǒ duì zhège jiéguǒ hěn mǎnyì.)
|
| 1178 | 满足 | mǎnzú | động từ | Thỏa mãn, đáp ứng |
我们要努力满足客户的需求。(Wǒmen yào nǔlì mǎnzú kèhù de xūqiú.)
|
| 1179 | 慢 | màn | tính từ | Chậm |
他走得很慢。(Tā zǒu dé hěn màn.)
|
| 1180 | 忙 | máng | tính từ | Bận |
我今天很忙。(Wǒ jīntiān hěn máng.)
|
| 1181 | 猫 | māo | danh từ | Con mèo |
我家有一只猫。(Wǒjiā yǒu yī zhǐ māo.)
|
| 1182 | 毛 | máo | danh từ | Lông; hào (tiền) |
这件毛衣的毛很软。(Zhè jiàn máoyī de máo hěn ruǎn.)
|
| 1183 | 毛病 | máobìng | danh từ | Tật xấu; hỏng hóc |
他有很多小毛病。(Tā yǒu hěnduō xiǎo máobìng.)
|
| 1184 | 毛巾 | máojīn | danh từ | Khăn mặt |
请用毛巾擦脸。(Qǐng yòng máojīn cā liǎn.)
|
| 1185 | 矛盾 | máodùn | danh từ | Mâu thuẫn |
他们之间有矛盾。(Tāmen zhī jiān yǒu máodùn.)
|
| 1186 | 冒险 | màoxiǎn | động từ | Mạo hiểm |
他喜欢去野外冒险。(Tā xǐhuān qù yěwài màoxiǎn.)
|
| 1187 | 贸易 | màoyì | danh từ | Thương mại, mậu dịch |
他从事国际贸易工作。(Tā cóngshì guójì màoyì gōngzuò.)
|
| 1188 | 帽子 | màozi | danh từ | Cái mũ |
他戴着一顶帽子。(Tā dàizhe yī dǐng màozi.)
|
| 1189 | 没 | méi | phó từ | Chưa, không có |
我没吃饭。(Wǒ méi chīfàn.)
|
| 1190 | 没关系 | méi guānxi | Không sao, không có gì |
A: 对不起!B: 没关系。(A: Duìbùqǐ! B: Méiguānxì.)
|
|
| 1191 | 媒体 | méitǐ | danh từ | Truyền thông, phương tiện truyền thông |
这件事引起了媒体的广泛关注。(Zhè jiàn shì yǐnqǐle méitǐ de guǎngfàn guānzhù.)
|
| 1192 | 煤炭 | méitàn | danh từ | Than đá |
煤炭是一种重要的能源。(Méitàn shì yī zhǒng zhòngyào de néngyuán.)
|
| 1193 | 每 | měi | đại từ | Mỗi |
我每天都跑步。(Wǒ měitiān dū pǎobù.)
|
| 1194 | 美丽 | měilì | tính từ | Xinh đẹp |
这是一个美丽的地方。(Zhè shì yīgè měilì de dìfāng.)
|
| 1195 | 美术 | měishù | danh từ | Mỹ thuật |
我喜欢上美术课。(Wǒ xǐhuān shàng měishù kè.)
|
| 1196 | 魅力 | mèilì | danh từ | Sức hút, sức quyến rũ |
她很有个人魅力。(Tā hěn yǒu gèrén mèilì.)
|
| 1197 | 妹妹 | mèimei | danh từ | Em gái |
我有一个妹妹。(Wǒ yǒu yīgè mèimei.)
|
| 1198 | 门 | mén | danh từ | Cửa |
请开门。(Qǐng kāimén.)
|
| 1199 | 梦 | mèng | danh từ | Giấc mơ, giấc mộng |
我做了一个奇怪的梦。(Wǒ zuòle yīgè qíguài de mèng.)
|
| 1200 | 梦想 | mèngxiǎng | danh từ | Mơ ước, ước mơ |
我的梦想是环游世界。(Wǒ de mèngxiǎng shì huányóu shìjiè.)
|
| 1201 | 秘密 | mìmì | danh từ | Bí mật |
这是我们之间的秘密。(Zhè shì wǒmen zhī jiān de mìmì.)
|
| 1202 | 秘书 | mìshū | danh từ | Thư ký |
他是经理的秘书。(Tā shì jīnglǐ de mìshū.)
|
| 1203 | 密切 | mìqiè | tính từ | Mật thiết, thân thiết |
我们保持着密切的联系。(Wǒmen bǎochízhe mìqiè de liánxì.)
|
| 1204 | 蜜蜂 | mìfēng | danh từ | Con ong |
蜜蜂在采花蜜。(Mìfēng zài cǎi huāmì.)
|
| 1205 | 免费 | miǎnfèi | tính từ | Miễn phí |
这家博物馆是免费开放的。(Zhè jiā bówùguǎn shì miǎnfèi kāifàng de.)
|
| 1206 | 面包 | miànbāo | danh từ | Bánh mì |
我早餐吃面包和牛奶。(Wǒ zǎocān chī miànbāo hé niúnǎi.)
|
| 1207 | 面对 | miànduì | động từ | Đối mặt, đối diện |
我们要勇敢地面对困难。(Wǒmen yào yǒnggǎn de miàn duì kùnnán.)
|
| 1208 | 面积 | miànjī | danh từ | Diện tích |
这个房间的面积是20平方米。(Zhège fángjiān de miànjī shì 20 píngfāng mǐ.)
|
| 1209 | 面临 | miànlín | động từ | Đối mặt với, đứng trước |
公司正面临着巨大的挑战。(Gōngsī zhèng miànlínzhe jùdà de tiǎozhàn.)
|
| 1210 | 面条 | miàntiáo | danh từ | Mì sợi |
我喜欢吃牛肉面条。(Wǒ xǐhuān chī niúròu miàntiáo.)
|
| 1211 | 苗条 | miáotiáo | tính từ | Mảnh mai, thon thả |
她身材很苗条。(Tā shēncái hěn miáotiáo.)
|
| 1212 | 描写 | miáoxiě | động từ | Miêu tả |
他生动地描写了那里的风景。(Tā shēngdòng de miáoxiěle nàlǐ de fēngjǐng.)
|
| 1213 | 秒 | miǎo | danh từ | Giây |
请等我几秒钟。(Qǐng děng wǒ jǐ miǎo zhōng.)
|
| 1214 | 民族 | mínzú | danh từ | Dân tộc |
中国有56个民族。(Zhōngguó yǒu 56 gè mínzú.)
|
| 1215 | 明白 | míngbai | động từ | Hiểu, rõ |
我明白你的意思了。(Wǒ míngbái nǐ de yìsile.)
|
| 1216 | 名牌 | míngpái | danh từ | Hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng |
她喜欢买名牌衣服。(Tā xǐhuān mǎi míngpái yīfú.)
|
| 1217 | 名片 | míngpiàn | danh từ | Danh thiếp |
这是我的名片。(Zhè shì wǒ de míngpiàn.)
|
| 1218 | 名胜古迹 | míngshèng gǔjì | danh từ | Danh lam thắng cảnh |
北京有很多名胜古迹。(Běijīng yǒu hěnduō míngshèng gǔjì.)
|
| 1219 | 明确 | míngquè | tính từ | Rõ ràng, xác định |
他的目标很明确。(Tā de mùbiāo hěn míngquè.)
|
| 1220 | 明显 | míngxiǎn | tính từ | Rõ ràng, rõ rệt |
他的进步很明显。(Tā de jìnbù hěn míngxiǎn.)
|
| 1221 | 明星 | míngxīng | danh từ | Ngôi sao, minh tinh |
他是一位电影明星。(Tā shì yī wèi diànyǐng míngxīng.)
|
| 1222 | 明天 | míngtiān | danh từ | Ngày mai |
我们明天见。(Wǒmen míngtiān jiàn.)
|
| 1223 | 名字 | míngzi | danh từ | Tên |
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzì?)
|
| 1224 | 命令 | mìnglìng | danh từ/động từ | Mệnh lệnh |
士兵必须服从命令。(Shìbīng bìxū fúcóng mìnglìng.)
|
| 1225 | 命运 | mìngyùn | danh từ | Vận mệnh, số phận |
他相信自己的命运掌握在自己手中。(Tā xiāngxìn zìjǐ de mìngyùn zhǎngwò zài zìjǐ shǒuzhōng.)
|
| 1226 | 摸 | mō | động từ | Sờ, mó |
别摸,这个很烫。(Bié mō, zhège hěn tàng.)
|
| 1227 | 模仿 | mófǎng | động từ | Mô phỏng, bắt chước |
孩子喜欢模仿大人的行为。(Háizi xǐhuān mófǎng dàrén de xíngwéi.)
|
| 1228 | 模糊 | móhu | tính từ | Mơ hồ, không rõ |
远处景物看起来很模糊。(Yuǎn chù jǐngwù kàn qǐlái hěn móhu.)
|
| 1229 | 陌生 | mòshēng | tính từ | Xa lạ |
我对这个城市很陌生。(Wǒ duì zhège chéngshì hěn mòshēng.)
|
| 1230 | 摩托车 | mótuōchē | danh từ | Xe máy |
他骑摩托车上班。(Tā qí mótuōchē shàngbān.)
|
| 1231 | 某 | mǒu | đại từ | Nào đó |
某人告诉我的。(Mǒu rén gàosù wǒ de.)
|
| 1232 | 母亲 | mǔqīn | danh từ | Mẹ (trang trọng) |
他的母亲是一位老师。(Tā de mǔqīn shì yī wèi lǎoshī.)
|
| 1233 | 目标 | mùbiāo | danh từ | Mục tiêu |
我的目标是学好汉语。(Wǒ de mùbiāo shì xuéhǎo hànyǔ.)
|
| 1234 | 目的 | mùdì | danh từ | Mục đích |
你来这里的目的是什么?(Nǐ lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?)
|
| 1235 | 目录 | mùlù | danh từ | Mục lục |
这本书的目录在第一页。(Zhè běn shū de mùlù zài dì yī yè.)
|
| 1236 | 目前 | mùqián | danh từ | Trước mắt, hiện nay |
目前,我们还没有决定。(Mùqián, wǒmen hái méiyǒu juédìng.)
|
| 1237 | 木头 | mùtou | danh từ | Gỗ, khúc gỗ |
这张桌子是木头做的。(Zhè zhāng zhuōzi shì mùtou zuò de.)
|
| N | |||||
| 1238 | 拿 | ná | động từ | Cầm, lấy |
请帮我拿一下这个包。(Qǐng bāng wǒ ná yīxià zhège bāo.)
|
| 1239 | 哪 | nǎ | đại từ | Nào |
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guórén?)
|
| 1240 | 哪儿 | nǎr | đại từ | Đâu, ở đâu |
你要去哪儿?(Nǐ yào qù nǎr?)
|
| 1241 | 哪怕 | nǎpà | liên từ | Cho dù, dù là |
哪怕失败,我也要尝试。(Nǎpà shībài, wǒ yě yào chángshì.)
|
| 1242 | 那 | nà | đại từ | Kia, đó |
那是我的书。(Nà shì wǒ de shū.)
|
| 1243 | 那儿 | nàr | đại từ | Chỗ đó, đằng kia |
我们去那儿看看。(Wǒmen qù nàr kàn kàn.)
|
| 1244 | 奶奶 | nǎinai | danh từ | Bà nội |
我奶奶今年八十岁了。(Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suìle.)
|
| 1245 | 耐心 | nàixīn | danh từ/tính từ | Kiên nhẫn; sự kiên nhẫn |
他是一个很有耐心的人。(Tā shì yīgè hěn yǒu nàixīn de rén.)
|
| 1246 | 南 | nán | danh từ | Phía Nam |
我的家在南方。(Wǒ de jiā zài nánfāng.)
|
| 1247 | 难 | nán | tính từ | Khó |
这个题很难。(Zhège tí hěn nán.)
|
| 1248 | 难道 | nándào | phó từ | Lẽ nào, chẳng lẽ |
难道你不知道吗?(Nándào nǐ bù zhīdào ma?)
|
| 1249 | 难得 | nándé | tính từ | Hiếm có, khó có được |
这是一个难得的机会。(Zhè shì yīgè nándé de jīhuì.)
|
| 1250 | 难怪 | nánguài | phó từ | Thảo nào, hèn gì |
原来他生病了,难怪没来上课。(Yuánlái tā shēngbìngle, nánguài méi lái shàngkè.)
|
| 1251 | 难过 | nánguò | tính từ | Buồn, khó chịu |
听到这个消息,我很难过。(Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ hěn nánguò.)
|
| 1252 | 难看 | nánkàn | tính từ | Xấu, khó coi |
这件衣服很难看。(Zhè jiàn yīfú hěn nánkàn.)
|
| 1253 | 难免 | nánmiǎn | phó từ | Khó tránh khỏi |
犯错误是难免的。(Fàn cuòwù shì nánmiǎn de.)
|
| 1254 | 难受 | nánshòu | tính từ | Khó chịu, khổ sở |
我今天身体不舒服,很难受。(Wǒ jīntiān shēntǐ bú shūfú, hěn nánshòu.)
|
| 1255 | 男人 | nánrén | danh từ | Đàn ông, nam giới |
他是一个负责任的男人。(Tā shì yīgè fù zérèn de nánrén.)
|
| 1256 | 脑袋 | nǎodai | danh từ | Đầu, não |
他脑袋很聪明。(Tā nǎodai hěn cōngmíng.)
|
| 1257 | 呢 | ne | trợ từ | thì, còn (trợ từ nghi vấn) |
我在看书呢。(Wǒ zài kànshū ne.)
|
| 1258 | 内 | nèi | danh từ | Bên trong |
室内禁止吸烟。(Shìnèi jìnzhǐ xīyān.)
|
| 1259 | 内部 | nèibù | danh từ | Nội bộ |
这是我们公司的内部文件。(Zhè shì wǒmen gōngsī de nèibù wénjiàn.)
|
| 1260 | 内科 | nèikē | danh từ | Khoa nội (bệnh viện) |
他是内科医生。(Tā shì nèikē yīshēng.)
|
| 1261 | 内容 | nèiróng | danh từ | Nội dung |
这篇文章的内容很丰富。(Zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn fēngfù.)
|
| 1262 | 嫩 | nèn | tính từ | Non, mềm |
这棵小树很嫩。(Zhè kē xiǎo shù hěn nèn.)
|
| 1263 | 能 | néng | động từ | Có thể |
我能帮你吗?(Wǒ néng bāng nǐ ma?)
|
| 1264 | 能干 | nénggàn | tính từ | Có năng lực, giỏi giang |
她是一个很能干的员工。(Tā shì yīgè hěn nénggàn de yuángōng.)
|
| 1265 | 能力 | nénglì | danh từ | Năng lực |
他的工作能力很强。(Tā de gōngzuò nénglì hěn qiáng.)
|
| 1266 | 能源 | néngyuán | danh từ | Năng lượng |
太阳能是一种清洁能源。(Tàiyángnéng shì yī zhǒng qīngjié néngyuán.)
|
| 1267 | 嗯 | ng | thán từ | Ừ, ừm |
嗯,我知道了。(Ńg, wǒ zhīdàole.)
|
| 1268 | 你 | nǐ | đại từ | Bạn, anh, chị, ông, bà | 你好!(Nǐ hǎo!) |
| 1269 | 年 | nián | danh từ | Năm |
今年是2025年。(Jīnnián shì 2025 nián.)
|
| 1270 | 年代 | niándài | danh từ | Thập niên, thời đại |
这是上个世纪九十年代的照片。(Zhè shì shàng gè shìjì jiǔshí niándài de zhàopiàn.)
|
| 1271 | 年级 | niánjí | danh từ | Lớp, năm học |
我是三年级的学生。(Wǒ shì sān niánjí de xuéshēng.)
|
| 1272 | 年纪 | niánjì | danh từ | Tuổi tác |
他年纪大了,身体不太好。(Tā niánjì dàle, shēntǐ bù tài hǎo.)
|
| 1273 | 年龄 | niánlíng | danh từ | Tuổi, tuổi tác |
他的年龄不大。(Tā de niánlíng bù dà.)
|
| 1274 | 年轻 | niánqīng | tính từ | Trẻ, trẻ tuổi |
他很年轻。(Tā hěn niánqīng.)
|
| 1275 | 念 | niàn | động từ | Đọc (to); nhớ, nghĩ đến |
他在念课文。(Tā zài niàn kèwén.)
|
| 1276 | 鸟 | niǎo | danh từ | Chim |
树上有很多鸟。(Shù shàng yǒu hěnduō niǎo.)
|
| 1277 | 您 | nín | đại từ | Ngài, ông, bà (kính trọng) |
您好!(Nín hǎo!)
|
| 1278 | 宁可 | nìngkě | liên từ | Thà rằng |
我宁可走着去,也不坐那辆车。(Wǒ nìngkě zǒuzhe qù, yě bù zuò nà liàng chē.)
|
| 1279 | 牛奶 | niúnǎi | danh từ | Sữa bò |
我每天早上喝一杯牛奶。(Wǒ měitiān zǎoshang hè yībēi niúnǎi.)
|
| 1280 | 牛仔裤 | niúzǎikù | danh từ | Quần bò, quần jean |
他喜欢穿牛仔裤。(Tā xǐhuān chuān niúzǎikù.)
|
| 1281 | 浓 | nóng | tính từ | Đậm, nồng |
我喜欢喝浓茶。(Wǒ xǐhuān hē nóng chá.)
|
| 1282 | 农村 | nóngcūn | danh từ | Nông thôn |
他出生在农村。(Tā chūshēng zài nóngcūn.)
|
| 1283 | 农民 | nóngmín | danh từ | Nông dân |
农民们正在田里劳动。(Nóngmínmen zhèngzài tián lǐ láodòng.)
|
| 1284 | 农业 | nóngyè | danh từ | Nông nghiệp |
农业是这个国家的基础产业。(Nóngyè shì zhège guójiā de jīchǔ chǎnyè.)
|
| 1285 | 弄 | nòng | động từ | Làm, gây ra |
别把衣服弄脏了。(Bié bǎ yīfú nòng zāngle.)
|
| 1286 | 努力 | nǔlì | động từ | Nỗ lực, cố gắng |
我要努力学习。(Wǒ yào nǔlì xuéxí.)
|
| 1287 | 暖和 | nuǎnhuo | tính từ | Ấm áp |
今天天气很暖和。(Jīntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.)
|
| 1288 | 女儿 | nǚ’ér | danh từ | Con gái |
我的女儿很可爱。(Wǒ de nǚ’ér hěn kě’ài.)
|
| 1289 | 女人 | nǚrén | danh từ | Phụ nữ, đàn bà |
她是一位坚强的女人。(Tā shì yī wèi jiānqiáng de nǚrén.)
|
| 1290 | 女士 | nǚshì | danh từ | Quý bà, cô |
这位女士,我能帮助您吗?(Zhè wèi nǚshì, wǒ néng bāngzhù nín ma?)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| O | |||||
| 1291 | 哦 | ò | thán từ | Ồ (tỏ ý đã hiểu) |
哦,原来是这样。(Ò, yuánlái shì zhèyàng.)
|
| 1292 | 偶尔 | ǒu’ěr | phó từ | Thỉnh thoảng, ngẫu nhiên |
我偶尔会去爬山。(Wǒ ǒu’ěr huì qù páshān.)
|
| 1293 | 偶然 | ǒurán | tính từ | Tình cờ, ngẫu nhiên |
我们是在一个偶然的机会下认识的。(Wǒmen shì zài yīgè ǒurán de jīhuì xià rènshí de.)
|
| 1294 | 欧洲 | Ōuzhōu | danh từ | Châu Âu |
他计划明年去欧洲旅行。(Tā jìhuà míngnián qù Ōuzhōu lǚxíng.)
|
| P | |||||
| 1295 | 爬山 | páshān | động từ | Leo núi |
我喜欢周末去爬山。(Wǒ xǐhuān zhōumò qù páshān.)
|
| 1296 | 拍 | pāi | động từ | Vỗ, đập; chụp (ảnh) |
他拍了拍我的肩膀。(Tā pāile pāi wǒ de jiānbǎng.)
|
| 1297 | 排队 | páiduì | động từ | Xếp hàng |
请大家自觉排队。(Qǐng dàjiā zìjué páiduì.)
|
| 1298 | 排列 | páiliè | động từ | Sắp xếp, bài trí |
请把这些书按顺序排列好。(Qǐng bǎ zhèxiē shū àn shùnxù páiliè hǎo.)
|
| 1299 | 排球 | páiqiú | danh từ | Bóng chuyền |
我们下午去打排球吧。(Wǒmen xiàwǔ qù dǎ páiqiú ba.)
|
| 1300 | 派 | pài | động từ | Cử, phái |
公司派他去北京出差。(Gōngsī pài tā qù Běijīng chūchāi.)
|
| 1301 | 盘子 | pánzi | danh từ | Cái đĩa |
盘子里还有鱼。(Pánzi lǐ hái yǒu yú.)
|
| 1302 | 判断 | pànduàn | động từ | Phán đoán, nhận định |
根据现有信息,我无法做出准确判断。(Gēnjù xiàn yǒu xìnxī, wǒ wúfǎ zuò chū zhǔnquè pànduàn.)
|
| 1303 | 盼望 | pànwàng | động từ | Trông mong, mong đợi |
孩子们盼望着假期的到来。(Háizimen pànwàngzhe jiàqī de dàolái.)
|
| 1304 | 旁边 | pángbiān | danh từ | Bên cạnh |
我家旁边有一家书店。(Wǒjiā pángbiān yǒu yījiā shūdiàn.)
|
| 1305 | 胖 | pàng | tính từ | Béo, mập |
他比以前胖了。(Tā bǐ yǐqián pàngle.)
|
| 1306 | 跑步 | pǎobù | động từ | Chạy bộ |
我每天早上都去跑步。(Wǒ měitiān zǎoshang dōu qù pǎobù.)
|
| 1307 | 陪 | péi | động từ | Cùng, đi cùng |
你能陪我去看电影吗?(Nǐ néng péi wǒ qù kàn diànyǐng ma?)
|
| 1308 | 赔偿 | péicháng | động từ | Bồi thường |
他需要赔偿造成的损失。(Tā xūyào péicháng zàochéng de sǔnshī.)
|
| 1309 | 培养 | péiyǎng | động từ | Bồi dưỡng, nuôi dưỡng |
我们要培养孩子的独立能力。(Wǒmen yào péiyǎng háizi de dúlì nénglì.)
|
| 1310 | 佩服 | pèifú | động từ | Khâm phục, bái phục |
我很佩服他的勇气。(Wǒ hěn pèifú tā de yǒngqì.)
|
| 1311 | 配合 | pèihé | động từ | Phối hợp |
请大家积极配合我们的工作。(Qǐng dàjiā jījí pèihé wǒmen de gōngzuò.)
|
| 1312 | 盆 | pén | danh từ/lượng từ | Chậu, bồn |
阳台上放着几盆花。(Yángtái shàng fàngzhe jǐ pén huā.)
|
| 1313 | 朋友 | péngyou | danh từ | Bạn bè |
他是我最好的朋友。(Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu.)
|
| 1314 | 碰 | pèng | động từ | Chạm, đụng |
小心,别碰坏了。(Xiǎoxīn, bié pèng huàile.)
|
| 1315 | 碰见 | pèngjiàn | động từ | Gặp, bắt gặp |
我昨天在街上碰见他了。(Wǒ zuótiān zài jiē shàng pèngjiàn tāle.)
|
| 1316 | 披 | pī | động từ | Khoác, choàng |
天冷了,披件衣服吧。(Tiān lěngle, pī jiàn yīfú ba.)
|
| 1317 | 批 | pī | lượng từ | Lô, loạt, tốp |
这批产品质量很好。(Zhè pī chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.)
|
| 1318 | 批评 | pīpíng | động từ | Phê bình |
老师批评了他的错误。(Lǎoshī pīpíngle tā de cuòwù.)
|
| 1319 | 批准 | pīzhǔn | động từ | Phê chuẩn, duyệt |
他的申请已经得到批准。(Tā de shēnqǐng yǐjīng dédào pīzhǔn.)
|
| 1320 | 皮肤 | pífū | danh từ | Da, làn da |
她的皮肤很好。(Tā de pífū hěn hǎo.)
|
| 1321 | 啤酒 | píjiǔ | danh từ | Bia |
夏天喝冰啤酒很舒服。(Xiàtiān hē bīng píjiǔ hěn shūfú.)
|
| 1322 | 疲劳 | píláo | tính từ | Mệt mỏi, uể oải |
工作了一天,我感到很疲劳。(Gōngzuòle yītiān, wǒ gǎndào hěn píláo.)
|
| 1323 | 脾气 | píqi | danh từ | Tính tình, tính khí |
他的脾气很好。(Tā de píqì hěn hǎo.)
|
| 1324 | 匹 | pǐ | lượng từ | Con (ngựa, la) |
草原上有一匹马。(Cǎoyuán shàng yǒu yī pǐ mǎ.)
|
| 1325 | 篇 | piān | lượng từ | Bài (văn), trang |
这篇文章写得很好。(Zhè piān wénzhāng xiě dé hěn hǎo.)
|
| 1326 | 便宜 | piányi | tính từ | Rẻ |
这件衣服很便宜。(Zhè jiàn yīfú hěn piányi.)
|
| 1327 | 骗 | piàn | động từ | Lừa, gạt |
他骗了我。(Tā piànle wǒ.)
|
| 1328 | 片 | piàn | lượng từ | Mảnh, miếng, lát |
我吃了一片面包。(Wǒ chīle yīpiàn miànbāo.)
|
| 1329 | 片面 | piànmiàn | tính từ | Phiến diện, một chiều |
我们不能片面地看问题。(Wǒmen bùnéng piànmiàn de kàn wèntí.)
|
| 1330 | 飘 | piāo | động từ | Bay (nhẹ nhàng) |
树叶在空中飘落。(Shùyè zài kōngzhōng piāoluò.)
|
| 1331 | 票 | piào | danh từ | Vé |
我买了一张电影票。(Wǒ mǎile yī zhāng diànyǐng piào.)
|
| 1332 | 漂亮 | piàoliang | tính từ | Xinh đẹp, đẹp |
她很漂亮。(Tā hěn piàoliang.)
|
| 1333 | 频道 | píndào | danh từ | Kênh (truyền hình) |
你喜欢看哪个电视频道?(Nǐ xǐhuān kàn nǎge diànshì píndào?)
|
| 1334 | 拼音 | pīnyīn | danh từ | Pinyin, phiên âm |
请写出这个汉字的拼音。(Qǐng xiě chū zhège hànzì de pīnyīn.)
|
| 1335 | 贫穷 | pínqióng | tính từ | Nghèo khó, bần cùng |
他出生在一个贫穷的家庭。(Tā chūshēng zài yīgè pínqióng de jiātíng.)
|
| 1336 | 品种 | pǐnzhǒng | danh từ | Chủng loại, loại |
这个商店的水果品种很多。(Zhège shāngdiàn de shuǐguǒ pǐnzhǒng hěnduō.)
|
| 1337 | 平 | píng | tính từ | Bằng phẳng |
这条路很平。(Zhè tiáo lù hěn píng.)
|
| 1338 | 平安 | píng’ān | tính từ | Bình an |
祝你一路平安。(Zhù nǐ yīlù píng’ān.)
|
| 1339 | 平常 | píngcháng | tính từ | Bình thường, thông thường |
我平常七点起床。(Wǒ píngcháng qī diǎn qǐchuáng.)
|
| 1340 | 平等 | píngděng | tính từ | Bình đẳng |
人人都是平等的。(Rén rén dōu shì píngděng de.)
|
| 1341 | 平方 | píngfāng | danh từ | Mét vuông; bình phương |
这个房间有20平方米。(Zhège fángjiān yǒu 20 píngfāng mǐ.)
|
| 1342 | 平衡 | pínghéng | danh từ/động từ | Cân bằng, thăng bằng |
我们要保持工作和生活的平衡。(Wǒmen yào bǎochí gōngzuò hé shēnghuó de pínghéng.)
|
| 1343 | 平静 | píngjìng | tính từ | Yên tĩnh, bình tĩnh |
湖面很平静。(Húmiàn hěn píngjìng.)
|
| 1344 | 平均 | píngjūn | động từ | Bình quân, trung bình |
我们班的平均年龄是20岁。(Wǒmen bān de píngjūn niánlíng shì 20 suì.)
|
| 1345 | 平时 | píngshí | danh từ | Ngày thường, lúc thường |
我平时很忙。(Wǒ píngshí hěn máng.)
|
| 1346 | 苹果 | píngguǒ | danh từ | Quả táo |
我想吃一个苹果。(Wǒ xiǎng chī yīgè píngguǒ.)
|
| 1347 | 评价 | píngjià | động từ/danh từ | Đánh giá |
你对这部电影的评价如何?(Nǐ duì zhè bù diànyǐng de píngjià rúhé?)
|
| 1348 | 凭 | píng | giới từ | Dựa vào, căn cứ vào |
他凭自己的努力取得了成功。(Tā píng zìjǐ de nǔlì qǔdéle chénggōng.)
|
| 1349 | 瓶子 | píngzi | danh từ | Cái chai, cái lọ |
瓶子里装的是水。(Píngzi lǐ zhuāng de shì shuǐ.)
|
| 1350 | 迫切 | pòqiè | tính từ | Cấp bách, cấp thiết |
我有迫切的事情要处理。(Wǒ yǒu pòqiè de shìqíng yào chǔlǐ.)
|
| 1351 | 破 | pò | động từ | Rách, vỡ, hỏng |
我的衣服破了。(Wǒ de yīfú pòle.)
|
| 1352 | 破产 | pòchǎn | động từ | Phá sản |
这家公司去年破产了。(Zhè jiā gōngsī qùnián pòchǎnle.)
|
| 1353 | 破坏 | pòhuài | động từ | Phá hoại |
不要破坏公共财物。(Bùyào pòhuài gōnggòng cáiwù.)
|
| 1354 | 葡萄 | pútao | danh từ | Quả nho |
我喜欢吃葡萄。(Wǒ xǐhuān chī pútáo.)
|
| 1355 | 普遍 | pǔbiàn | tính từ | Phổ biến |
这是一个普遍现象。(Zhè shì yīgè pǔbiàn xiànxiàng.)
|
| 1356 | 普通话 | pǔtōnghuà | danh từ | Tiếng Phổ thông |
你会说普通话吗?(Nǐ huì shuō pǔtōnghuà ma?)
|
| 1357 | 朴素 | pǔsù | tính từ | Giản dị, mộc mạc |
她的穿着很朴素。(Tā de chuānzhuó hěn pǔsù.)
|
| Q | |||||
| 1358 | 七 | qī | số từ | Bảy |
一个星期有七天。(Yīgè xīngqí yǒu qītiān.)
|
| 1359 | 期待 | qīdài | động từ | Mong đợi, kỳ vọng |
我很期待你的到来。(Wǒ hěn qīdài nǐ de dàolái.)
|
| 1360 | 期间 | qījiān | danh từ | Trong thời gian, trong kỳ |
会议期间,请保持安静。(Huìyì qíjiān, qǐng bǎochí ānjìng.)
|
| 1361 | 妻子 | qīzi | danh từ | Vợ |
他和他的妻子感情很好。(Tā hé tā de qīzi gǎnqíng hěn hǎo.)
|
| 1362 | 骑 | qí | động từ | Cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa) |
我每天骑自行车上班。(Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.)
|
| 1363 | 其次 | qícì | liên từ | Thứ hai là, tiếp đó |
首先,我们要明确目标;其次,要制定计划。(Shǒuxiān, wǒmen yào míngquè mùbiāo; qícì, yào zhìdìng jìhuà.)
|
| 1364 | 其实 | qíshí | phó từ | Thực ra |
其实,我并不知道答案。(Qíshí, wǒ bìng bù zhīdào dá’àn.)
|
| 1365 | 其他 | qítā | đại từ | Khác |
除了他,其他人都来了。(Chúle tā, qítā rén dōu láile.)
|
| 1366 | 其余 | qíyú | đại từ | Còn lại |
一部分人先走,其余的人留下。(Yībùfèn rén xiān zǒu, qíyú de rén liú xià.)
|
| 1367 | 其中 | qízhōng | danh từ | Trong đó |
我们班有三十个学生,其中十个是男生。(Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuéshēng, qízhōng shí gè shì nánshēng.)
|
| 1368 | 奇迹 | qíjì | danh từ | Kỳ tích |
他的康复真是一个奇迹。(Tā de kāngfù zhēnshi yīgè qíjì.)
|
| 1369 | 奇怪 | qíguài | tính từ | Kỳ lạ, kỳ quái |
我觉得这件事很奇怪。(Wǒ juédé zhè jiàn shì hěn qíguài.)
|
| 1370 | 起床 | qǐchuáng | động từ | Thức dậy |
我早上七点起床。(Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.)
|
| 1371 | 起飞 | qǐfēi | động từ | Cất cánh |
飞机马上就要起飞了。(Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile.)
|
| 1372 | 起来 | qǐlái | động từ/bổ ngữ | Đứng dậy; bắt đầu |
请站起来。(Qǐng zhàn qǐlái.)
|
| 1373 | 企业 | qǐyè | danh từ | Xí nghiệp, doanh nghiệp |
他在一家大企业工作。(Tā zài yījiā dà qǐyè gōngzuò.)
|
| 1374 | 启发 | qǐfā | động từ | Gợi mở, truyền cảm hứng |
他的话给了我很多启发。(Tā dehuà gěile wǒ hěnduō qǐfā.)
|
| 1375 | 企图 | qǐtú | động từ | Có ý đồ, mưu toan |
他企图逃跑,但失败了。(Tā qǐtú táopǎo, dàn shībàile.)
|
| 1376 | 气氛 | qìfēn | danh từ | Bầu không khí |
晚会的气氛很热烈。(Wǎnhuì de qìfēn hěn rèliè.)
|
| 1377 | 气候 | qìhòu | danh từ | Khí hậu |
我不适应这里的气候。(Wǒ bù shìyìng zhèlǐ de qìhòu.)
|
| 1378 | 汽油 | qìyóu | danh từ | Xăng |
我要去加油站给汽车加油。(Wǒ yào qù jiāyóuzhàn gěi qìchē jiāyóu.)
|
| 1379 | 牵 | qiān | động từ | Dắt, kéo |
他牵着狗在散步。(Tā qiānzhe gǒu zài sànbù.)
|
| 1380 | 千 | qiān | số từ | Nghìn |
这本书有一千页。(Zhè běn shū yǒu yīqiān yè.)
|
| 1381 | 千万 | qiānwàn | phó từ | Nhất định, tuyệt đối |
你千万要小心。(Nǐ qiānwàn yào xiǎoxīn.)
|
| 1382 | 铅笔 | qiānbǐ | danh từ | Bút chì |
我需要一支铅笔。(Wǒ xūyào yī zhī qiānbǐ.)
|
| 1383 | 谦虚 | qiānxū | tính từ | Khiêm tốn |
他是一个很谦虚的人。(Tā shì yīgè hěn qiānxū de rén.)
|
| 1384 | 签 | qiān | động từ | Ký (tên) |
请在这里签名。(Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.)
|
| 1385 | 签证 | qiānzhèng | danh từ | Visa, thị thực |
我需要办去中国的签证。(Wǒ xūyào bàn qù zhōngguó de qiānzhèng.)
|
| 1386 | 前 | qián | danh từ | Phía trước |
请往前走。(Qǐng wǎng qián zǒu.)
|
| 1387 | 前面 | qiánmiàn | danh từ | Phía trước |
银行在前面。(Yínháng zài qiánmiàn.)
|
| 1388 | 前途 | qiántú | danh từ | Tiền đồ, tương lai |
他的前途一片光明。(Tā de qiántú yīpiàn guāngmíng.)
|
| 1389 | 钱 | qián | danh từ | Tiền |
我没有钱了。(Wǒ méiyǒu qiánle.)
|
| 1390 | 浅 | qiǎn | tính từ | Nông, cạn; nhạt (màu) |
这条河很浅。(Zhè tiáo hé hěn qiǎn.)
|
| 1391 | 欠 | qiàn | động từ | Nợ, thiếu |
我还欠他一百块钱。(Wǒ hái qiàn tā yībǎi kuài qián.)
|
| 1392 | 墙 | qiáng | danh từ | Bức tường |
墙上挂着一幅画。(Qiáng shàng guàzhe yī fú huà.)
|
| 1393 | 强调 | qiángdiào | động từ | Nhấn mạnh |
老师强调了这次考试的重要性。(Lǎoshī qiángdiàole zhè cì kǎoshì de zhòngyào xìng.)
|
| 1394 | 强烈 | qiángliè | tính từ | Mạnh mẽ, mãnh liệt |
我有强烈的愿望去中国。(Wǒ yǒu qiángliè de yuànwàng qù zhōngguó.)
|
| 1395 | 抢 | qiǎng | động từ | Cướp, giành |
他抢走了我的钱包。(Tā qiǎng zǒule wǒ de qiánbāo.)
|
| 1396 | 悄悄 | qiāoqiāo | phó từ | Lặng lẽ, nhẹ nhàng |
他悄悄地走进了房间。(Tā qiāoqiāo de zǒujìnle fángjiān.)
|
| 1397 | 敲 | qiāo | động từ | Gõ |
有人在敲门。(Yǒurén zài qiāo mén.)
|
| 1398 | 桥 | qiáo | danh từ | Cây cầu |
这座桥很长。(Zhè zuò qiáo hěn cháng.)
|
| 1399 | 瞧 | qiáo | động từ | Nhìn, xem |
你瞧,那是什么?(Nǐ qiáo, nà shì shénme?)
|
| 1400 | 巧妙 | qiǎomiào | tính từ | Khéo léo, tài tình |
他的回答很巧妙。(Tā de huídá hěn qiǎomiào.)
|
| 1401 | 巧克力 | qiǎokèlì | danh từ | Sô-cô-la |
我喜欢吃巧克力。(Wǒ xǐhuān chī qiǎokèlì.)
|
| 1402 | 切 | qiē | động từ | Cắt, thái |
请帮我把这个西瓜切开。(Qǐng bāng wǒ bǎ zhège xīguā qiē kāi.)
|
| 1403 | 亲爱 | qīn’ài | tính từ | Thân ái, yêu quý |
亲爱的朋友,你好吗?(Qīn’ài de péngyǒu, nǐ hǎo ma?)
|
| 1404 | 亲戚 | qīnqi | danh từ | Họ hàng, người thân |
过年的时候,我要去看望亲戚。(Guònián de shíhòu, wǒ yào qù kànwàng qīnqī.)
|
| 1405 | 亲切 | qīnqiè | tính từ | Thân thiết, nồng hậu |
他的态度很亲切。(Tā de tàidù hěn qīnqiè.)
|
| 1406 | 亲自 | qīnzì | phó từ | Đích thân, tự mình |
这件事我要亲自去办。(Zhè jiàn shì wǒ yào qīnzì qù bàn.)
|
| 1407 | 侵略 | qīnlüè | động từ | Xâm lược |
我们反对任何形式的侵略。(Wǒmen fǎnduì rènhé xíngshì de qīnlüè.)
|
| 1408 | 勤奋 | qínfèn | tính từ | Siêng năng, cần cù |
他学习很勤奋。(Tā xuéxí hěn qínfèn.)
|
| 1409 | 勤劳 | qínláo | tính từ | Cần cù, chăm chỉ |
中国人民是勤劳勇敢的。(Zhōngguó rénmín shì qínláo yǒnggǎn de.)
|
| 1410 | 青 | qīng | tính từ | Xanh, xanh biếc |
天空是青色的。(Tiānkōng shì qīng sè de.)
|
| 1411 | 青春 | qīngchūn | danh từ | Thanh xuân, tuổi trẻ |
青春是美好的。(Qīngchūn shì měihǎo de.)
|
| 1412 | 青少年 | qīngshàonián | danh từ | Thanh thiếu niên |
我们要关心青少年的成长。(Wǒmen yào guānxīn qīngshàonián de chéngzhǎng.)
|
| 1413 | 轻 | qīng | tính từ | Nhẹ |
这个箱子很轻。(Zhège xiāngzi hěn qīng.)
|
| 1414 | 清楚 | qīngchu | tính từ | Rõ ràng |
你听清楚了吗?(Nǐ tīng qīngchǔle ma?)
|
| 1415 | 清淡 | qīngdàn | tính từ | Thanh đạm (đồ ăn) |
我喜欢吃清淡的食物。(Wǒ xǐhuān chī qīngdàn de shíwù.)
|
| 1416 | 轻易 | qīngyì | phó từ | Dễ dàng, tùy tiện |
不要轻易相信别人。(Bùyào qīngyì xiāngxìn biérén.)
|
| 1417 | 轻视 | qīngshì | động từ | Coi thường, xem nhẹ |
我们不应该轻视任何一个对手。(Wǒmen bù yìng gāi qīngshì rènhé yīgè duìshǒu.)
|
| 1418 | 轻松 | qīngsōng | tính từ | Nhẹ nhàng, thoải mái |
考完试,我感到很轻松。(Kǎo wán shì, wǒ gǎndào hěn qīngsōng.)
|
| 1419 | 晴 | qíng | tính từ | Nắng, quang đãng |
今天是晴天。(Jīntiān shì qíngtiān.)
|
| 1420 | 情景 | qíngjǐng | danh từ | Tình cảnh, cảnh tượng |
眼前的情景让他惊呆了。(Yǎnqián de qíngjǐng ràng tā jīng dāile.)
|
| 1421 | 情况 | qíngkuàng | danh từ | Tình hình |
现在情况怎么样?(Xiànzài qíngkuàng zěnme yàng?)
|
| 1422 | 情绪 | qíngxù | danh từ | Tâm trạng, cảm xúc |
他的情绪不太好。(Tā de qíngxù bù tài hǎo.)
|
| 1423 | 请 | qǐng | động từ | Mời; xin vui lòng |
我请你吃饭。(Wǒ qǐng nǐ chīfàn.)
|
| 1424 | 请假 | qǐngjià | động từ | Xin nghỉ phép |
我要请假一天。(Wǒ yào qǐngjià yītiān.)
|
| 1425 | 请客 | qǐngkè | động từ | Mời khách, đãi khách |
今天我请客。(Jīntiān wǒ qǐngkè.)
|
| 1426 | 请求 | qǐngqiú | động từ/danh từ | Thỉnh cầu, yêu cầu |
我向他提出了一个请求。(Wǒ xiàng tā tíchūle yīgè qǐngqiú.)
|
| 1427 | 庆祝 | qìngzhù | động từ | Chúc mừng, kỷ niệm |
我们要庆祝一下。(Wǒmen yào qìngzhù yīxià.)
|
| 1428 | 穷 | qióng | tính từ | Nghèo |
他家很穷。(Tā jiā hěn qióng.)
|
| 1429 | 球迷 | qiúmí | danh từ | Người hâm mộ bóng |
他是一个足球迷。(Tā shì yīgè zúqiú mí.)
|
| 1430 | 秋 | qiū | danh từ | Mùa thu |
我最喜欢秋天。(Wǒ zuì xǐhuān qiūtiān.)
|
| 1431 | 区别 | qūbié | danh từ | Sự khác biệt |
这两种方法有什么区别?(Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ yǒu shé me qūbié?)
|
| 1432 | 趋势 | qūshì | danh từ | Xu thế, xu hướng |
这是未来的发展趋势。(Zhè shì wèilái de fǎ zhǎn qūshì.)
|
| 1433 | 取 | qǔ | động từ | Lấy |
我去银行取钱。(Wǒ qù yínháng qǔ qián.)
|
| 1434 | 取消 | qǔxiāo | động từ | Hủy bỏ |
会议取消了。(Huìyì qǔxiāole.)
|
| 1435 | 娶 | qǔ | động từ | Lấy (vợ) |
他明年准备娶她。(Tā míngnián zhǔnbèi qǔ tā.)
|
| 1436 | 去 | qù | động từ | Đi |
我要去学校。(Wǒ yào qù xuéxiào.)
|
| 1437 | 去年 | qùnián | danh từ | Năm ngoái |
我去年去过中国。(Wǒ qùnián qùguò zhōngguó.)
|
| 1438 | 去世 | qùshì | động từ | Qua đời, từ trần |
他的爷爷去年去世了。(Tā de yéyé qùnián qùshìle.)
|
| 1439 | 圈 | quān | danh từ | Vòng, khoanh tròn |
他在纸上画了一个圈。(Tā zài zhǐ shàng huàle yīgè quān.)
|
| 1440 | 全部 | quánbù | danh từ | Toàn bộ |
我把全部的书都带来了。(Wǒ bǎ quánbù de shū dōu dài láile.)
|
| 1441 | 全面 | quánmiàn | tính từ | Toàn diện |
我们需要进行全面检查。(Wǒmen xūyào jìnxíng quánmiàn jiǎnchá.)
|
| 1442 | 权力 | quánlì | danh từ | Quyền lực |
他有很大的权力。(Tā yǒu hěn dà de quánlì.)
|
| 1443 | 权利 | quánlì | danh từ | Quyền lợi |
我们要维护自己的合法权利。(Wǒmen yào wéihù zìjǐ de héfǎ quánlì.)
|
| 1444 | 然而 | rán’ér | liên từ | Tuy nhiên, thế mà |
我很努力了,然而还是失败了。(Wǒ hěn nǔlìle, rán’ér háishì shībàile.)
|
| 1445 | 然后 | ránhòu | liên từ | Sau đó, rồi thì |
我先吃饭,然后去看电影。(Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.)
|
| 1446 | 燃烧 | ránshāo | động từ | Đốt cháy |
煤炭在炉子里燃烧。(Méitàn zài lúzǐ lǐ ránshāo.)
|
| 1447 | 让 | ràng | động từ | Nhường; để, bảo |
请让他先进去。(Qǐng ràng tā xiān jìnqù.)
|
| 1448 | 嚷 | rǎng | động từ | La hét, om sòm |
别在这里大声嚷嚷。(Bié zài zhèlǐ dàshēng rǎng rǎng.)
|
| 1449 | 绕 | rào | động từ | Vòng quanh, đi vòng |
我们绕着公园走了一圈。(Wǒmen ràozhe gōngyuán zǒule yī quān.)
|
| 1450 | 热 | rè | tính từ | Nóng |
今天很热。(Jīntiān hěn rè.)
|
| 1451 | 热爱 | rè’ài | động từ | Yêu tha thiết, yêu nồng nhiệt |
我热爱我的祖国。(Wǒ rè’ài wǒ de zǔguó.)
|
| 1452 | 热闹 | rènao | tính từ | Náo nhiệt |
街上很热闹。(Jiē shàng hěn rènao.)
|
| 1453 | 热情 | rèqíng | danh từ/tính từ | Nhiệt tình |
他对我很热情。(Tā duì wǒ hěn rèqíng.)
|
| 1454 | 热烈 | rèliè | tính từ | Nhiệt liệt |
我们对他表示热烈欢迎。(Wǒmen duì tā biǎoshì rèliè huānyíng.)
|
| 1455 | 热心 | rèxīn | tính từ | Nhiệt tình, sốt sắng |
他是个热心人。(Tā shìgè rèxīn rén.)
|
| 1456 | 人 | rén | danh từ | Người |
他是一个好人。(Tā shì yīgè hǎo rén.)
|
| 1457 | 人才 | réncái | danh từ | Nhân tài |
公司需要各种各样的人才。(Gōngsī xūyào gè zhǒng gè yàng de réncái.)
|
| 1458 | 人口 | rénkǒu | danh từ | Dân số |
中国的人口很多。(Zhōngguó de rénkǒu hěnduō.)
|
| 1459 | 人类 | rénlèi | danh từ | Nhân loại, loài người |
我们要保护人类共同的家园。(Wǒmen yào bǎohù rénlèi gòngtóng de jiāyuán.)
|
| 1460 | 人民币 | rénmínbì | danh từ | Nhân dân tệ |
我有五百元人民币。(Wǒ yǒu wǔbǎi yuán rénmínbì.)
|
| 1461 | 人生 | rénshēng | danh từ | Cuộc đời, nhân sinh |
人生充满了挑战。(Rénshēng chōngmǎnle tiǎozhàn.)
|
| 1462 | 人事 | rénshì | danh từ | Nhân sự |
他在公司负责人事工作。(Tā zài gōngsī fùzé rénshì gōngzuò.)
|
| 1463 | 人物 | rénwù | danh từ | Nhân vật |
他是这部小说的主人公。(Tā shì zhè bù xiǎoshuō de zhǔréngōng.)
|
| 1464 | 人员 | rényuán | danh từ | Nhân viên |
请所有工作人员到会议室开会。(Qǐng suǒyǒu gōngzuò rényuán dào huìyì shì kāihuì.)
|
| 1465 | 忍不住 | rěnbuzhù | Không nhịn được, không kìm được |
听到这个笑话,我忍不住笑了。(Tīng dào zhège xiàohuà, wǒ rěnbuzhù xiàole.)
|
|
| 1466 | 任何 | rènhé | đại từ | Bất kỳ |
我没有任何问题。(Wǒ méiyǒu rènhé wèntí.)
|
| 1467 | 认识 | rènshi | động từ | Quen biết, nhận ra |
我认识他。(Wǒ rènshí tā.)
|
| 1468 | 任务 | rènwù | danh từ | Nhiệm vụ |
我要完成今天的任务。(Wǒ yào wánchéng jīntiān de rènwù.)
|
| 1469 | 认为 | rènwéi | động từ | Cho rằng, cho là |
我认为你是对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì duì de.)
|
| 1470 | 认真 | rènzhēn | tính từ | Nghiêm túc, chăm chỉ |
他学习很认真。(Tā xuéxí hěn rènzhēn.)
|
| 1471 | 扔 | rēng | động từ | Ném, vứt |
请把垃圾扔进垃圾桶。(Qǐng bǎ lèsè rēng jìn lājī tǒng.)
|
| 1472 | 仍然 | réngrán | phó từ | Vẫn, như cũ |
尽管下雨了,他仍然坚持要去。(Jǐnguǎn xià yǔle, tā réngrán jiānchí yào qù.)
|
| 1473 | 日 | rì | danh từ | Ngày; mặt trời |
今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?)
|
| 1474 | 日常 | rìcháng | tính từ | Thường ngày, hàng ngày |
这是我的日常生活。(Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó.)
|
| 1475 | 日程 | rìchéng | danh từ | Lịch trình |
这是我明天的日程安排。(Zhè shì wǒ míngtiān de rìchéng ānpái.)
|
| 1476 | 日记 | rìjì | danh từ | Nhật ký |
我有写日记的习惯。(Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.)
|
| 1477 | 日历 | rìlì | danh từ | Lịch, quyển lịch |
请看一下日历,今天星期几?(Qǐng kàn yīxià rìlì, jīntiān xīngqí jǐ?)
|
| 1478 | 日期 | rìqī | danh từ | Ngày tháng |
请填写今天的日期。(Qǐng tiánxiě jīntiān de rìqī.)
|
| 1479 | 日用品 | rìyòngpǐn | danh từ | Đồ dùng hàng ngày |
我要去超市买一些日用品。(Wǒ yào qù chāoshì mǎi yīxiē rìyòngpǐn.)
|
| 1480 | 融化 | rónghuà | động từ | Tan chảy |
春天来了,雪融化了。(Chūntiān láile, xuě rónghuàle.)
|
| 1481 | 荣幸 | róngxìng | tính từ | Vinh hạnh |
能为您服务是我的荣幸。(Néng wéi nín fúwù shì wǒ de róngxìng.)
|
| 1482 | 荣誉 | róngyù | danh từ | Vinh dự, danh dự |
他获得了很多荣誉。(Tā huòdéle hěnduō róngyù.)
|
| 1483 | 容易 | róngyì | tính từ | Dễ, dễ dàng |
这个问题很容易。(Zhège wèntí hěn róngyì.)
|
| 1484 | 如果 | rúguǒ | liên từ | Nếu |
如果你来,请给我打电话。(Rúguǒ nǐ lái, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.)
|
| 1485 | 如何 | rúhé | đại từ | Như thế nào |
我们如何解决这个问题?(Wǒmen rúhé jiějué zhège wèntí?)
|
| 1486 | 如今 | rújīn | danh từ | Ngày nay |
如今,科技发展很快。(Rújīn, kējì fāzhǎn hěn kuài.)
|
| 1487 | 入口 | rùkǒu | danh từ | Lối vào |
请在入口处等我。(Qǐng zài rùkǒu chù děng wǒ.)
|
| 1488 | 软 | ruǎn | tính từ | Mềm |
这个面包很软。(Zhège miànbāo hěn ruǎn.)
|
| 1489 | 软件 | ruǎnjiàn | danh từ | Phần mềm |
我需要安装一个新软件。(Wǒ xūyào ānzhuāng yīgè xīn ruǎnjiàn.)
|
| 1490 | 弱 | ruò | tính từ | Yếu |
他身体很弱。(Tā shēntǐ hěn ruò.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| R | |||||
| 1491 | 然而 | rán’ér | liên từ | Tuy nhiên, thế mà |
我很努力了,然而还是失败了。(Wǒ hěn nǔlìle, rán’ér háishì shībàile.)
|
| 1492 | 然后 | ránhòu | liên từ | Sau đó, rồi thì |
我先吃饭,然后去看电影。(Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.)
|
| 1493 | 燃烧 | ránshāo | động từ | Đốt cháy |
煤炭在炉子里燃烧。(Méitàn zài lúzǐ lǐ ránshāo.)
|
| 1494 | 让 | ràng | động từ | Nhường; để, bảo |
请让他先进去。(Qǐng ràng tā xiān jìnqù.)
|
| 1495 | 嚷 | rǎng | động từ | La hét, om sòm |
别在这里大声嚷嚷。(Bié zài zhèlǐ dàshēng rǎng rǎng.)
|
| 1496 | 绕 | rào | động từ | Vòng quanh, đi vòng |
我们绕着公园走了一圈。(Wǒmen ràozhe gōngyuán zǒule yī quān.)
|
| 1497 | 热 | rè | tính từ | Nóng |
今天很热。(Jīntiān hěn rè.)
|
| 1498 | 热爱 | rè’ài | động từ | Yêu tha thiết, yêu nồng nhiệt |
我热爱我的祖国。(Wǒ rè’ài wǒ de zǔguó.)
|
| 1499 | 热闹 | rènao | tính từ | Náo nhiệt |
街上很热闹。(Jiē shàng hěn rènao.)
|
| 1500 | 热情 | rèqíng | danh từ/tính từ | Nhiệt tình |
他对我很热情。(Tā duì wǒ hěn rèqíng.)
|
| 1501 | 热烈 | rèliè | tính từ | Nhiệt liệt |
我们对他表示热烈欢迎。(Wǒmen duì tā biǎoshì rèliè huānyíng.)
|
| 1502 | 热心 | rèxīn | tính từ | Nhiệt tình, sốt sắng |
他是个热心人。(Tā shìgè rèxīn rén.)
|
| 1503 | 人 | rén | danh từ | Người |
他是一个好人。(Tā shì yīgè hǎo rén.)
|
| 1504 | 人才 | réncái | danh từ | Nhân tài |
公司需要各种各样的人才。(Gōngsī xūyào gè zhǒng gè yàng de réncái.)
|
| 1505 | 人口 | rénkǒu | danh từ | Dân số |
中国的人口很多。(Zhōngguó de rénkǒu hěnduō.)
|
| 1506 | 人类 | rénlèi | danh từ | Nhân loại, loài người |
我们要保护人类共同的家园。(Wǒmen yào bǎohù rénlèi gòngtóng de jiāyuán.)
|
| 1507 | 人民币 | rénmínbì | danh từ | Nhân dân tệ |
我有五百元人民币。(Wǒ yǒu wǔbǎi yuán rénmínbì.)
|
| 1508 | 人生 | rénshēng | danh từ | Cuộc đời, nhân sinh |
人生充满了挑战。(Rénshēng chōngmǎnle tiǎozhàn.)
|
| 1509 | 人事 | rénshì | danh từ | Nhân sự |
他在公司负责人事工作。(Tā zài gōngsī fùzé rénshì gōngzuò.)
|
| 1510 | 人物 | rénwù | danh từ | Nhân vật |
他是这部小说的主人公。(Tā shì zhè bù xiǎoshuō de zhǔréngōng.)
|
| 1511 | 人员 | rényuán | danh từ | Nhân viên |
请所有工作人员到会议室开会。(Qǐng suǒyǒu gōngzuò rényuán dào huìyì shì kāihuì.)
|
| 1512 | 忍不住 | rěnbuzhù | Không nhịn được, không kìm được |
听到这个笑话,我忍不住笑了。(Tīng dào zhège xiàohuà, wǒ rěnbuzhù xiàole.)
|
|
| 1513 | 任何 | rènhé | đại từ | Bất kỳ |
我没有任何问题。(Wǒ méiyǒu rènhé wèntí.)
|
| 1514 | 任务 | rènwù | danh từ | Nhiệm vụ |
我要完成今天的任务。(Wǒ yào wánchéng jīntiān de rènwù.)
|
| 1515 | 认识 | rènshi | động từ | Quen biết, nhận ra |
我认识他。(Wǒ rènshí tā.)
|
| 1516 | 认为 | rènwéi | động từ | Cho rằng, cho là |
我认为你是对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì duì de.)
|
| 1517 | 认真 | rènzhēn | tính từ | Nghiêm túc, chăm chỉ |
他学习很认真。(Tā xuéxí hěn rènzhēn.)
|
| 1518 | 扔 | rēng | động từ | Ném, vứt |
请把垃圾扔进垃圾桶。(Qǐng bǎ lèsè rēng jìn lājī tǒng.)
|
| 1519 | 仍然 | réngrán | phó từ | Vẫn, như cũ |
尽管下雨了,他仍然坚持要去。(Jǐnguǎn xià yǔle, tā réngrán jiānchí yào qù.)
|
| 1520 | 日 | rì | danh từ | Ngày; mặt trời |
今天是几月几日?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?)
|
| 1521 | 日常 | rìcháng | tính từ | Thường ngày, hàng ngày |
这是我的日常生活。(Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó.)
|
| 1522 | 日程 | rìchéng | danh từ | Lịch trình |
这是我明天的日程安排。(Zhè shì wǒ míngtiān de rìchéng ānpái.)
|
| 1523 | 日记 | rìjì | danh từ | Nhật ký |
我有写日记的习惯。(Wǒ yǒu xiě rìjì de xíguàn.)
|
| 1524 | 日历 | rìlì | danh từ | Lịch, quyển lịch |
请看一下日历,今天星期几?(Qǐng kàn yīxià rìlì, jīntiān xīngqí jǐ?)
|
| 1525 | 日期 | rìqī | danh từ | Ngày tháng |
请填写今天的日期。(Qǐng tiánxiě jīntiān de rìqī.)
|
| 1526 | 日用品 | rìyòngpǐn | danh từ | Đồ dùng hàng ngày |
我要去超市买一些日用品。(Wǒ yào qù chāoshì mǎi yīxiē rìyòngpǐn.)
|
| 1527 | 融化 | rónghuà | động từ | Tan chảy |
春天来了,雪融化了。(Chūntiān láile, xuě rónghuàle.)
|
| 1528 | 荣幸 | róngxìng | tính từ | Vinh hạnh |
能为您服务是我的荣幸。(Néng wéi nín fúwù shì wǒ de róngxìng.)
|
| 1529 | 荣誉 | róngyù | danh từ | Vinh dự, danh dự |
他获得了很多荣誉。(Tā huòdéle hěnduō róngyù.)
|
| 1530 | 容易 | róngyì | tính từ | Dễ, dễ dàng |
这个问题很容易。(Zhège wèntí hěn róngyì.)
|
| 1531 | 如果 | rúguǒ | liên từ | Nếu |
如果你来,请给我打电话。(Rúguǒ nǐ lái, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.)
|
| 1532 | 如何 | rúhé | đại từ | Như thế nào |
我们如何解决这个问题?(Wǒmen rúhé jiějué zhège wèntí?)
|
| 1533 | 如今 | rújīn | danh từ | Ngày nay |
如今,科技发展很快。(Rújīn, kējì fāzhǎn hěn kuài.)
|
| 1534 | 入口 | rùkǒu | danh từ | Lối vào |
请在入口处等我。(Qǐng zài rùkǒu chù děng wǒ.)
|
| 1535 | 软 | ruǎn | tính từ | Mềm |
这个面包很软。(Zhège miànbāo hěn ruǎn.)
|
| 1536 | 软件 | ruǎnjiàn | danh từ | Phần mềm |
我需要安装一个新软件。(Wǒ xūyào ānzhuāng yīgè xīn ruǎnjiàn.)
|
| 1537 | 弱 | ruò | tính từ | Yếu |
他身体很弱。(Tā shēntǐ hěn ruò.)
|
| S | |||||
| 1538 | 洒 | sǎ | động từ | Rắc, vãi, tưới |
他在菜上洒了些盐。(Tā zài cài shàng sǎle xiē yán.)
|
| 1539 | 三 | sān | số từ | Ba |
我有三本书。(Wǒ yǒu sān běn shū.)
|
| 1540 | 伞 | sǎn | danh từ | Cái ô, dù |
下雨了,别忘了带伞。(Xià yǔle, bié wàngle dài sǎn.)
|
| 1541 | 散步 | sànbù | động từ | Đi dạo, tản bộ |
我晚饭后喜欢去散步。(Wǒ wǎnfàn hòu xǐhuān qù sànbù.)
|
| 1542 | 嗓子 | sǎngzi | danh từ | Cổ họng |
我嗓子有点疼。(Wǒ sǎngzi yǒudiǎn téng.)
|
| 1543 | 森林 | sēnlín | danh từ | Rừng rậm |
森林里有很多动物。(Sēnlín lǐ yǒu hěnduō dòngwù.)
|
| 1544 | 杀 | shā | động từ | Giết, sát hại |
这是严禁的,不能杀生。(Zhè shì yánjìn de, bùnéng shāshēng.)
|
| 1545 | 沙发 | shāfā | danh từ | Ghế sô-pha |
他正坐在沙发上看电视。(Tā zhèng zuò zài shāfā shàng kàn diànshì.)
|
| 1546 | 沙漠 | shāmò | danh từ | Sa mạc |
沙漠里很少下雨。(Shāmò lǐ hěn shǎo xià yǔ.)
|
| 1547 | 沙滩 | shātān | danh từ | Bãi cát |
我们在沙滩上玩。(Wǒmen zài shātān shàng wán.)
|
| 1548 | 傻 | shǎ | tính từ | Ngốc, ngớ ngẩn |
你真傻。(Nǐ zhēn shǎ.)
|
| 1549 | 晒 | shài | động từ | Phơi (nắng) |
我要把衣服拿出去晒一晒。(Wǒ yào bǎ yīfú ná chūqù shài yī shài.)
|
| 1550 | 删除 | shānchú | động từ | Xóa bỏ |
请删除这个文件。(Qǐng shānchú zhège wénjiàn.)
|
| 1551 | 闪电 | shǎndiàn | danh từ | Tia chớp, sấm chớp |
我看到了一道闪电。(Wǒ kàn dàole yīdào shǎndiàn.)
|
| 1552 | 善良 | shànliáng | tính từ | Lương thiện, tốt bụng |
她是一个善良的人。(Tā shì yīgè shànliáng de rén.)
|
| 1553 | 善于 | shànyú | động từ | Giỏi về, có sở trường về |
他善于解决复杂的问题。(Tā shànyú jiějué fùzá de wèntí.)
|
| 1554 | 扇子 | shànzi | danh từ | Cái quạt (tay) |
夏天用扇子很凉快。(Xiàtiān yòng shànzi hěn liángkuai.)
|
| 1555 | 商店 | shāngdiàn | danh từ | Cửa hàng |
我要去商店买东西。(Wǒ yào qù shāngdiàn mǎi dōngxī.)
|
| 1556 | 商量 | shāngliang | động từ | Bàn bạc, thương lượng |
我们商量一下怎么办。(Wǒmen shāngliáng yīxià zěnme bàn.)
|
| 1557 | 商品 | shāngpǐn | danh từ | Hàng hóa, sản phẩm |
这家商店的商品很丰富。(Zhè jiā shāngdiàn de shāngpǐn hěn fēngfù.)
|
| 1558 | 商务 | shāngwù | danh từ | Thương vụ, kinh doanh |
他经常出差处理商务。(Tā jīngcháng chūchāi chǔlǐ shāngwù.)
|
| 1559 | 商业 | shāngyè | danh từ | Thương nghiệp, thương mại |
他对商业很感兴趣。(Tā duì shāngyè hěn gǎn xìngqù.)
|
| 1560 | 伤心 | shāngxīn | tính từ | Đau lòng, buồn bã |
听到这个消息,她很伤心。(Tīng dào zhège xiāoxī, tā hěn shāngxīn.)
|
| 1561 | 上 | shàng | động từ | Lên; đi làm, đi học |
我们上楼吧。(Wǒmen shàng lóu ba.)
|
| 1562 | 上班 | shàngbān | động từ | Đi làm |
我每天八点上班。(Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.)
|
| 1563 | 上当 | shàngdàng | động từ | Mắc lừa, bị lừa |
我发现自己上当了。(Wǒ fāxiàn zìjǐ shàngdàngle.)
|
| 1564 | 上网 | shàngwǎng | động từ | Lên mạng |
我喜欢上网看新闻。(Wǒ xǐhuān shàngwǎng kàn xīnwén.)
|
| 1565 | 上午 | shàngwǔ | danh từ | Buổi sáng |
我上午有课。(Wǒ shàngwǔ yǒu kè.)
|
| 1566 | 稍微 | shāowēi | phó từ | Hơi, một chút |
请稍微等一下。(Qǐng shāowéi děng yīxià.)
|
| 1567 | 勺子 | sháozi | danh từ | Cái thìa, muỗng |
我需要一个勺子喝汤。(Wǒ xūyào yīgè sháozi hē tāng.)
|
| 1568 | 少 | shǎo | tính từ | Ít, thiếu |
水有点少。(Shuǐ yǒudiǎn shǎo.)
|
| 1569 | 蛇 | shé | danh từ | Con rắn |
我很害怕蛇。(Wǒ hěn hàipà shé.)
|
| 1570 | 舍不得 | shěbude | động từ | Không nỡ, tiếc |
我舍不得离开这里。(Wǒ shěbude líkāi zhèlǐ.)
|
| 1571 | 设备 | shèbèi | danh từ | Thiết bị |
这家工厂的设备很先进。(Zhè jiā gōngchǎng de shèbèi hěn xiānjìn.)
|
| 1572 | 设计 | shèjì | động từ/danh từ | Thiết kế |
我很喜欢这个设计。(Wǒ hěn xǐhuān zhège shèjì.)
|
| 1573 | 设施 | shèshī | danh từ | Cơ sở vật chất, thiết bị |
这个小区的公共设施很完善。(Zhège xiǎoqū de gōnggòng shèshī hěn wánshàn.)
|
| 1574 | 社会 | shèhuì | danh từ | Xã hội |
我们生活在社会中。(Wǒmen shēnghuó zài shèhuì zhōng.)
|
| 1575 | 射击 | shèjī | động từ | Bắn súng, xạ kích |
他喜欢射击运动。(Tā xǐhuān shèjī yùndòng.)
|
| 1576 | 摄影 | shèyǐng | động từ | Nhiếp ảnh, chụp ảnh |
他的爱好是摄影。(Tā de àihào shì shèyǐng.)
|
| 1577 | 谁 | shéi | đại từ | Ai |
你是谁?(Nǐ shì shéi?)
|
| 1578 | 伸 | shēn | động từ | Duỗi, vươn |
他伸了个懒腰。(Tā shēnle gè lǎnyāo.)
|
| 1579 | 深 | shēn | tính từ | Sâu |
这个湖很深。(Zhège hú hěn shēn.)
|
| 1580 | 身材 | shēncái | danh từ | Dáng người, vóc dáng |
她身材很好。(Tā shēncái hěn hǎo.)
|
| 1581 | 身份 | shēnfèn | danh từ | Thân phận, danh tính |
请出示您的身份证明。(Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèngmíng.)
|
| 1582 | 深刻 | shēnkè | tính từ | Sâu sắc |
这件事给我留下了深刻的印象。(Zhè jiàn shì gěi wǒ liú xiàle shēnkè de yìnxiàng.)
|
| 1583 | 身体 | shēntǐ | danh từ | Cơ thể, sức khỏe |
祝你身体健康。(Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.)
|
| 1584 | 申请 | shēnqǐng | động từ | Xin, đăng ký |
我要申请去中国留学。(Wǒ yào shēnqǐng qù zhōngguó liúxué.)
|
| 1585 | 神话 | shénhuà | danh từ | Thần thoại |
这是中国古代的一个神话故事。(Zhè shì zhōngguó gǔdài de yīgè shénhuà gùshì.)
|
| 1586 | 神秘 | shénmì | tính từ | Thần bí, bí ẩn |
他是一个很神秘的人。(Tā shì yīgè hěn shénmì de rén.)
|
| 1587 | 什么 | shénme | đại từ | Cái gì |
你在做什么?(Nǐ zài zuò shénme?)
|
| 1588 | 甚至 | shènzhì | liên từ | Thậm chí, ngay cả |
他很忙,甚至没时间吃饭。(Tā hěn máng, shènzhì méi shíjiān chīfàn.)
|
| 1589 | 升 | shēng | động từ | Lên, thăng |
太阳升起来了。(Tàiyáng shēng qǐláile.)
|
| 1590 | 声调 | shēngdiào | danh từ | Thanh điệu |
汉语有四个声调。(Hànyǔ yǒu sì gè shēngdiào.)
|
| 1591 | 声音 | shēngyīn | danh từ | Âm thanh, tiếng |
我听到了一个奇怪的声音。(Wǒ tīng dàole yīgè qíguài de shēngyīn.)
|
| 1592 | 生产 | shēngchǎn | động từ | Sản xuất |
这个工厂生产汽车零件。(Zhège gōngchǎng shēngchǎn qìchē língjiàn.)
|
| 1593 | 生动 | shēngdòng | tính từ | Sinh động |
他的描述很生动。(Tā de miáoshù hěn shēngdòng.)
|
| 1594 | 生活 | shēnghuó | danh từ | Cuộc sống |
我喜欢现在的生活。(Wǒ xǐhuān xiànzài de shēnghuó.)
|
| 1595 | 生命 | shēngmìng | danh từ | Sinh mệnh, sự sống |
生命是宝贵的。(Shēngmìng shì bǎoguì de.)
|
| 1596 | 生气 | shēngqì | động từ | Tức giận, giận dỗi |
你别生气了。(Nǐ bié shēngqìle.)
|
| 1597 | 生日 | shēngrì | danh từ | Sinh nhật |
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
|
| 1598 | 生长 | shēngzhǎng | động từ | Sinh trưởng, lớn lên |
植物需要阳光和水才能生长。(Zhíwù xūyào yángguāng hé shuǐ cáinéng shēngzhǎng.)
|
| 1599 | 省 | shěng | danh từ/động từ | Tỉnh; tiết kiệm |
我家在广东省。(Wǒjiā zài Guǎngdōng shěng.)
|
| 1600 | 省略 | shěnglüè | động từ | Tỉnh lược, lược bỏ |
这里可以省略几个字。(Zhèlǐ kěyǐ shěnglüè jǐ gè zì.)
|
| 1601 | 剩 | shèng | động từ | Còn lại, thừa |
饭还剩一些。(Fàn hái shèng yīxiē.)
|
| 1602 | 胜利 | shènglì | danh từ | Thắng lợi |
我们取得了最终的胜利。(Wǒmen qǔdéle zuìzhōng de shènglì.)
|
| 1603 | 失败 | shībài | động từ | Thất bại |
不要害怕失败。(Bùyào hàipà shībài.)
|
| 1604 | 师傅 | shīfu | danh từ | Sư phụ, thầy, bác (thợ) |
师傅,请问去火车站怎么走?(Shīfù, qǐngwèn qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?)
|
| 1605 | 失眠 | shīmián | động từ | Mất ngủ |
我昨晚失眠了。(Wǒ zuówǎn shīmiánle.)
|
| 1606 | 失去 | shīqù | động từ | Mất đi, đánh mất |
他失去了工作。(Tā shīqùle gōngzuò.)
|
| 1607 | 失望 | shīwàng | động từ | Thất vọng |
我对他感到很失望。(Wǒ duì tā gǎndào hěn shīwàng.)
|
| 1608 | 失业 | shīyè | động từ | Thất nghiệp |
他失业了,正在找工作。(Tā shīyèle, zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
|
| 1609 | 湿润 | shīrùn | tính từ | Ẩm ướt |
雨后,空气很湿润。(Yǔhòu, kōngqì hěn shīrùn.)
|
| 1610 | 诗 | shī | danh từ | Thơ |
我喜欢读唐诗。(Wǒ xǐhuān dú tángshī.)
|
| 1611 | 狮子 | shīzi | danh từ | Con sư tử |
狮子是草原之王。(Shīzi shì cǎoyuán zhī wáng.)
|
| 1612 | 十 | shí | số từ | Mười |
我有十本书。(Wǒ yǒu shí běn shū.)
|
| 1613 | 十分 | shífēn | phó từ | Rất, vô cùng |
我十分感谢你。(Wǒ shífēn gǎnxiè nǐ.)
|
| 1614 | 时代 | shídài | danh từ | Thời đại |
我们生活在一个信息时代。(Wǒmen shēnghuó zài yīgè xìnxī shídài.)
|
| 1615 | 时候 | shíhou | danh từ | Khi, lúc |
你什么时候来?(Nǐ shénme shíhòu lái?)
|
| 1616 | 时间 | shíjiān | danh từ | Thời gian |
时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
|
| 1617 | 时刻 | shíkè | danh từ | Thời khắc |
这是历史性的时刻。(Zhè shì lìshǐ xìng de shíkè.)
|
| 1618 | 时髦 | shímáo | tính từ | Hợp mốt, thời trang |
她穿得很时髦。(Tā chuān dé hěn shímáo.)
|
| 1619 | 时期 | shíqī | danh từ | Thời kỳ |
这是他一生中最重要的时期。(Zhè shì tā yīshēng zhōng zuì zhòngyào de shíqī.)
|
| 1620 | 时尚 | shíshàng | danh từ | Thời thượng, mốt |
年轻人喜欢追求时尚。(Niánqīng rén xǐhuān zhuīqiú shíshàng.)
|
| 1621 | 实话 | shíhuà | danh từ | Lời nói thật |
请你跟我说实话。(Qǐng nǐ gēn wǒ shuō shíhuà.)
|
| 1622 | 实践 | shíjiàn | động từ/danh từ | Thực tiễn, thực hành |
我们要理论联系实践。(Wǒmen yào lǐlùn liánxì shíjiàn.)
|
| 1623 | 实习 | shíxí | động từ | Thực tập |
他正在一家公司实习。(Tā zhèngzài yījiā gōngsī shíxí.)
|
| 1624 | 实现 | shíxiàn | động từ | Thực hiện (ước mơ, kế hoạch) |
他终于实现了自己的梦想。(Tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.)
|
| 1625 | 实行 | shíxíng | động từ | Thực hành, thi hành |
学校实行新的规定。(Xuéxiào shíxíng xīn de guīdìng.)
|
| 1626 | 实验 | shíyàn | danh từ | Thí nghiệm |
我们在做化学实验。(Wǒmen zài zuò huàxué shíyàn.)
|
| 1627 | 实用 | shíyòng | tính từ | Thực dụng, hữu ích |
这件工具很实用。(Zhè jiàn gōngjù hěn shíyòng.)
|
| 1628 | 实在 | shízài | phó từ/tính từ | Thật sự; thật thà |
我实在不知道。(Wǒ shízài bù zhīdào.)
|
| 1629 | 食品 | shípǐn | danh từ | Thực phẩm |
我们要注意食品安全。(Wǒmen yào zhùyì shípǐn ānquán.)
|
| 1630 | 食物 | shíwù | danh từ | Thức ăn, đồ ăn |
我们需要健康的食物。(Wǒmen xūyào jiànkāng de shíwù.)
|
| 1631 | 石头 | shítou | danh từ | Hòn đá |
这块石头很重。(Zhè kuài shítou hěn zhòng.)
|
| 1632 | 使 | shǐ | động từ | Khiến, làm cho |
他的话使我很感动。(Tā dehuà shǐ wǒ hěn gǎndòng.)
|
| 1633 | 使劲儿 | shǐjìnr | Ra sức, gắng sức |
他使劲儿地推门。(Tā shǐjìnr de tuī mén.)
|
|
| 1634 | 使用 | shǐyòng | động từ | Sử dụng |
你会使用电脑吗?(Nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma?)
|
| 1635 | 士兵 | shìbīng | danh từ | Binh lính |
他是一名勇敢的士兵。(Tā shì yī míng yǒnggǎn de shìbīng.)
|
| 1636 | 市场 | shìchǎng | danh từ | Thị trường, chợ |
我去市场买菜。(Wǒ qù shìchǎng mǎicài.)
|
| 1637 | 似的 | shìde | trợ từ | Giống như |
他跑得像风似的。(Tā pǎo dé xiàng fēng shìde.)
|
| 1638 | 世纪 | shìjì | danh từ | Thế kỷ |
现在是21世纪。(Xiànzài shì 21 shìjì.)
|
| 1639 | 世界 | shìjiè | danh từ | Thế giới |
我想去看看外面的世界。(Wǒ xiǎng qù kàn kàn wàimiàn de shìjiè.)
|
| 1640 | 事实 | shìshí | danh từ | Sự thật |
这是事实,不是谎言。(Zhè shì shìshí, bùshì huǎngyán.)
|
| 1641 | 事情 | shìqing | danh từ | Sự việc, chuyện |
你有什么事情吗?(Nǐ yǒu shé me shìqíng ma?)
|
| 1642 | 事物 | shìwù | danh từ | Sự vật |
我们要用发展的眼光看事物。(Wǒmen yào yòng fāzhǎn de yǎnguāng kàn shìwù.)
|
| 1643 | 事先 | shìxiān | phó từ | Trước (khi sự việc xảy ra) |
你应该事先通知我。(Nǐ yīnggāi shìxiān tōngzhī wǒ.)
|
| 1644 | 试 | shì | động từ | Thử |
我可以试试这件衣服吗?(Wǒ kěyǐ shì shì zhè jiàn yīfú ma?)
|
| 1645 | 试卷 | shìjuàn | danh từ | Bài thi, đề thi |
老师正在发试卷。(Lǎoshī zhèngzài fā shìjuàn.)
|
| 1646 | 是 | shì | động từ | Là, phải |
他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péngyǒu.)
|
| 1647 | 是否 | shìfǒu | phó từ | Có… không, phải chăng |
请确认你是否收到了邮件。(Qǐng quèrèn nǐ shìfǒu shōu dàole yóujiàn.)
|
| 1648 | 适合 | shìhé | động từ | Thích hợp, phù hợp |
这份工作很适合你。(Zhè fèn gōngzuò hěn shìhé nǐ.)
|
| 1649 | 适应 | shìyìng | động từ | Thích ứng, thích nghi |
我已经适应了这里的生活。(Wǒ yǐjīng shìyìngle zhèlǐ de shēnghuó.)
|
| 1650 | 收入 | shōurù | danh từ | Thu nhập |
他的收入很高。(Tā de shōurù hěn gāo.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| S (tiếp theo) | |||||
| 1651 | 收拾 | shōushi | động từ | Dọn dẹp, thu dọn |
请把房间收拾干净。(Qǐng bǎ fángjiān shōushí gānjìng.)
|
| 1652 | 收据 | shōujù | danh từ | Biên lai, hóa đơn |
这是您的收据,请收好。(Zhè shì nín de shōujù, qǐng shōu hǎo.)
|
| 1653 | 手 | shǒu | danh từ | Tay |
请举手。(Qǐng jǔ shǒu.)
|
| 1654 | 手表 | shǒubiǎo | danh từ | Đồng hồ đeo tay |
我买了一块新手表。(Wǒ mǎile yīkuài xīn shǒubiǎo.)
|
| 1655 | 手工 | shǒugōng | danh từ | Thủ công |
这个礼物是手工制作的。(Zhège lǐwù shì shǒugōng zhìzuò de.)
|
| 1656 | 手机 | shǒujī | danh từ | Điện thoại di động |
我忘带手机了。(Wǒ wàng dài shǒujīle.)
|
| 1657 | 手术 | shǒushù | danh từ | Phẫu thuật |
他明天要做一个手术。(Tā míngtiān yào zuò yīgè shǒushù.)
|
| 1658 | 手套 | shǒutào | danh từ | Găng tay |
天冷了,要戴手套。(Tiān lěngle, yào dài shǒutào.)
|
| 1659 | 手续 | shǒuxù | danh từ | Thủ tục |
请办理一下入学手续。(Qǐng bànlǐ yīxià rùxué shǒuxù.)
|
| 1660 | 手指 | shǒuzhǐ | danh từ | Ngón tay |
他的手指很长。(Tā de shǒuzhǐ hěn cháng.)
|
| 1661 | 首都 | shǒudū | danh từ | Thủ đô |
北京是中国的首都。(Běijīng shì zhōngguó de shǒudū.)
|
| 1662 | 首先 | shǒuxiān | phó từ | Trước tiên, đầu tiên |
首先,我要感谢大家。(Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā.)
|
| 1663 | 瘦 | shòu | tính từ | Gầy, ốm |
他比以前瘦了很多。(Tā bǐ yǐqián shòule hěnduō.)
|
| 1664 | 受 | shòu | động từ | Chịu, nhận |
他受到了大家的欢迎。(Tā shòudàole dàjiā de huānyíng.)
|
| 1665 | 受不了 | shòubuliǎo | Không chịu nổi |
我受不了这么热的天气。(Wǒ shòubuliǎo zhème rè de tiānqì.)
|
|
| 1666 | 受到 | shòudào | động từ | Nhận được, bị |
他的作品受到了好评。(Tā de zuòpǐn shòudàole hǎopíng.)
|
| 1667 | 售货员 | shòuhuòyuán | danh từ | Nhân viên bán hàng |
他是一名售货员。(Tā shì yī míng shòuhuòyuán.)
|
| 1668 | 书 | shū | danh từ | Sách |
我喜欢看书。(Wǒ xǐhuān kànshū.)
|
| 1669 | 书包 | shūbāo | danh từ | Cặp sách |
他的书包很重。(Tā de shūbāo hěn zhòng.)
|
| 1670 | 书房 | shūfáng | danh từ | Phòng đọc sách |
他在书房里看书。(Tā zài shūfáng lǐ kànshū.)
|
| 1671 | 书架 | shūjià | danh từ | Giá sách |
书架上摆满了书。(Shūjià shàng bǎi mǎnle shū.)
|
| 1672 | 叔叔 | shūshu | danh từ | Chú, bác (em của bố) |
我叔叔住在北京。(Wǒ shūshu zhù zài Běijīng.)
|
| 1673 | 梳子 | shūzi | danh từ | Cái lược |
我需要一把梳子。(Wǒ xūyào yī bǎ shūzi.)
|
| 1674 | 舒服 | shūfu | tính từ | Thoải mái, dễ chịu |
我今天身体不舒服。(Wǒ jīntiān shēntǐ bù shūfú.)
|
| 1675 | 舒适 | shūshì | tính từ | Thoải mái, dễ chịu |
这家酒店的房间很舒适。(Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān hěn shūshì.)
|
| 1676 | 输入 | shūrù | động từ | Nhập vào (dữ liệu) |
请在这里输入密码。(Qǐng zài zhèlǐ shūrù mìmǎ.)
|
| 1677 | 输 | shū | động từ | Thua |
我们队输了比赛。(Wǒmen duì shūle bǐsài.)
|
| 1678 | 蔬菜 | shūcài | danh từ | Rau củ |
我们应该多吃蔬菜。(Wǒmen yīnggāi duō chī shūcài.)
|
| 1679 | 熟练 | shúliàn | tính từ | Thành thạo, thuần thục |
他的技术很熟练。(Tā de jìshù hěn shúliàn.)
|
| 1680 | 熟悉 | shúxī | động từ | Quen thuộc |
我对这里很熟悉。(Wǒ duì zhèlǐ hěn shúxī.)
|
| 1681 | 属于 | shǔyú | động từ | Thuộc về |
这本书是属于我的。(Zhè běn shū shì shǔyú wǒ de.)
|
| 1682 | 鼠标 | shǔbiāo | danh từ | Chuột máy tính |
我的鼠标坏了。(Wǒ de shǔbiāo huàile.)
|
| 1683 | 数 | shǔ | động từ | Đếm |
你数一下有多少人。(Nǐ shǔ yīxià yǒu duōshǎo rén.)
|
| 1684 | 数据 | shùjù | danh từ | Dữ liệu, số liệu |
我们需要分析这些数据。(Wǒmen xūyào fēnxī zhèxiē shùjù.)
|
| 1685 | 数码 | shùmǎ | danh từ | Kỹ thuật số |
这是最新款的数码相机。(Zhè shì zuìxīn kuǎn de shùmǎ xiàngjī.)
|
| 1686 | 数学 | shùxué | danh từ | Môn Toán |
我喜欢上数学课。(Wǒ xǐhuān shàng shùxué kè.)
|
| 1687 | 数量 | shùliàng | danh từ | Số lượng |
今年公司的销售数量大幅增加。(Jīnnián gōngsī de xiāoshòu shùliàng dàfú zēngjiā.)
|
| 1688 | 数字 | shùzì | danh từ | Con số, chữ số |
请写下你的电话号码数字。(Qǐng xiě xià nǐ de diànhuà hàomǎ shùzì.)
|
| 1689 | 刷牙 | shuāyá | động từ | Đánh răng |
我每天早晚都刷牙。(Wǒ měitiān zǎowǎn dōu shuāyá.)
|
| 1690 | 摔 | shuāi | động từ | Ngã, té |
他不小心摔了一跤。(Tā bù xiǎoxīn shuāile yī jiāo.)
|
| 1691 | 甩 | shuǎi | động từ | Vung, quăng, ném; bỏ lại |
他把手里的东西甩了出去。(Tā bǎ shǒu lǐ de dōngxī shuǎile chūqù.)
|
| 1692 | 帅 | shuài | tính từ | Đẹp trai |
他长得很帅。(Tā zhǎng dé hěn shuài.)
|
| 1693 | 双方 | shuāngfāng | danh từ | Song phương, hai bên |
双方达成了一致意见。(Shuāngfāng dáchéngle yīzhì yìjiàn.)
|
| 1694 | 水 | shuǐ | danh từ | Nước |
我想喝水。(Wǒ xiǎng hē shuǐ.)
|
| 1695 | 水果 | shuǐguǒ | danh từ | Hoa quả, trái cây |
我喜欢吃水果。(Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.)
|
| 1696 | 水平 | shuǐpíng | danh từ | Trình độ, mức độ |
他的汉语水平很高。(Tā de hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.)
|
| 1697 | 税 | shuì | danh từ | Thuế |
我们都要依法纳税。(Wǒmen dōu yào yīfǎ nàshuì.)
|
| 1698 | 睡觉 | shuìjiào | động từ | Ngủ |
我要睡觉了。(Wǒ yào shuìjiàole.)
|
| 1699 | 顺便 | shùnbiàn | phó từ | Tiện thể, nhân tiện |
回家的时候,顺便帮我买瓶水。(Huí jiā de shíhòu, shùnbiàn bāng wǒ mǎi píng shuǐ.)
|
| 1700 | 顺利 | shùnlì | tính từ | Thuận lợi |
祝你工作顺利!(Zhù nǐ gōngzuò shùnlì!)
|
| 1701 | 顺序 | shùnxù | danh từ | Thứ tự, trình tự |
请按顺序排队。(Qǐng àn shùnxù páiduì.)
|
| 1702 | 说不定 | shuōbudìng | phó từ | Không biết chừng, có lẽ |
他说不定已经走了。(Tā shuōbudìng yǐjīng zǒule.)
|
| 1703 | 说服 | shuōfú | động từ | Thuyết phục |
我终于说服了他。(Wǒ zhōngyú shuōfúle tā.)
|
| 1704 | 说话 | shuōhuà | động từ | Nói chuyện |
他在和朋友说话。(Tā zài hé péngyǒu shuōhuà.)
|
| 1705 | 说明 | shuōmíng | động từ | Thuyết minh, giải thích |
你能说明一下原因吗?(Nǐ néng shuōmíng yīxià yuányīn ma?)
|
| 1706 | 硕士 | shuòshì | danh từ | Thạc sĩ |
他是一名硕士研究生。(Tā shì yī míng shuòshì yánjiūshēng.)
|
| 1707 | 撕 | sī | động từ | Xé |
他把信撕了。(Tā bǎ xìn sīle.)
|
| 1708 | 丝绸 | sīchóu | danh từ | Tơ lụa |
苏州的丝绸很有名。(Sūzhōu de sīchóu hěn yǒumíng.)
|
| 1709 | 丝毫 | sīháo | phó từ | Một chút, tí nào (thường dùng trong câu phủ định) |
他丝毫没有改变主意。(Tā sīháo méiyǒu gǎibiàn zhǔyì.)
|
| 1710 | 司机 | sījī | danh từ | Tài xế, lái xe |
他是一名出租车司机。(Tā shì yī míng chūzū chē sījī.)
|
| 1711 | 思考 | sīkǎo | động từ | Suy nghĩ, tư duy |
这个问题需要我们深入思考。(Zhège wèntí xūyào wǒmen shēnrù sīkǎo.)
|
| 1712 | 思想 | sīxiǎng | danh từ | Tư tưởng |
他的思想很成熟。(Tā de sīxiǎng hěn chéngshú.)
|
| 1713 | 私人 | sīrén | tính từ | Cá nhân, riêng tư |
这是我的私人物品。(Zhè shì wǒ de sīrén wùpǐn.)
|
| 1714 | 死 | sǐ | động từ | Chết |
这棵树死了。(Zhè kē shù sǐle.)
|
| 1715 | 四 | sì | số từ | Bốn |
我有四本书。(Wǒ yǒu sì běn shū.)
|
| 1716 | 似乎 | sìhū | phó từ | Dường như, có vẻ như |
他似乎不高兴。(Tā sìhū bù gāoxìng.)
|
| 1717 | 寺庙 | sìmiào | danh từ | Chùa, miếu |
这座寺庙历史悠久。(Zhè zuò sìmiào lìshǐ yōujiǔ.)
|
| 1718 | 送 | sòng | động từ | Tặng; tiễn |
我送你一个礼物。(Wǒ sòng nǐ yīgè lǐwù.)
|
| 1719 | 速度 | sùdù | danh từ | Tốc độ |
这辆车的速度很快。(Zhè liàng chē de sùdù hěn kuài.)
|
| 1720 | 宿舍 | sùshè | danh từ | Ký túc xá |
我住在学生宿舍。(Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.)
|
| 1721 | 塑料袋 | sùliàodài | danh từ | Túi ni lông |
请给我一个塑料袋。(Qǐng gěi wǒ yīgè sùliàodài.)
|
| 1722 | 酸 | suān | tính từ | Chua |
这个柠檬很酸。(Zhège níngméng hěn suān.)
|
| 1723 | 算 | suàn | động từ | Tính, coi như |
你算一下多少钱。(Nǐ suàn yīxià duōshǎo qián.)
|
| 1724 | 虽然 | suīrán | liên từ | Tuy, tuy rằng |
虽然下雨了,但是我们还是要去。(Suīrán xià yǔle, dànshì wǒmen háishì yào qù.)
|
| 1725 | 随便 | suíbiàn | tính từ | Tùy ý, tùy tiện |
你随便坐。(Nǐ suíbiàn zuò.)
|
| 1726 | 随时 | suíshí | phó từ | Bất cứ lúc nào |
有问题随时可以问我。(Yǒu wèntí suíshí kěyǐ wèn wǒ.)
|
| 1727 | 随手 | suíshǒu | phó từ | Tiện tay |
出门时请随手关灯。(Chūmén shí qǐng suíshǒu guān dēng.)
|
| 1728 | 碎 | suì | động từ | Vỡ, nát |
杯子掉在地上碎了。(Bēizi diào zài dìshàng suìle.)
|
| 1729 | 孙子 | sūnzi | danh từ | Cháu trai (con của con trai) |
爷爷很疼爱他的孙子。(Yéyé hěn téng’ài tā de sūnzi.)
|
| 1730 | 损失 | sǔnshī | danh từ/động từ | Tổn thất; làm tổn thất |
这次事故造成了巨大的经济损失。(Zhè cì shìgù zàochéngle jùdà de jīngjì sǔnshī.)
|
| 1731 | 缩短 | suōduǎn | động từ | Rút ngắn, thu hẹp |
我们需要缩短完成任务的时间。(Wǒmen xūyào suōduǎn wánchéng rènwù de shíjiān.)
|
| 1732 | 所 | suǒ | trợ từ | (trợ từ kết cấu); nơi, chỗ |
这是我所知道的一切。(Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de yīqiè.)
|
| 1733 | 所以 | suǒyǐ | liên từ | Cho nên |
因为下雨了,所以我没去。(Yīnwèi xià yǔle, suǒyǐ wǒ mò qù.)
|
| 1734 | 所有 | suǒyǒu | tính từ | Tất cả, toàn bộ |
所有的学生都来了。(Suǒyǒu de xuéshēng dōu láile.)
|
| 1735 | 锁 | suǒ | danh từ/động từ | Ổ khóa; khóa |
别忘了锁门。(Bié wàngle suǒ mén.)
|
| T | |||||
| 1736 | 他 | tā | đại từ | Anh ấy, ông ấy |
他是我的朋友。(Tā shì wǒ de péngyǒu.)
|
| 1737 | 她 | tā | đại từ | Cô ấy, bà ấy |
她是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī.)
|
| 1738 | 它 | tā | đại từ | Nó (chỉ vật) |
我有一只猫,它很可爱。(Wǒ yǒu yī zhǐ māo, tā hěn kě’ài.)
|
| 1739 | 塔 | tǎ | danh từ | Tháp |
这座塔很高。(Zhè zuò tǎ hěn gāo.)
|
| 1740 | 台 | tái | lượng từ | Cái, chiếc (máy móc) |
我买了一台新电脑。(Wǒ mǎile yī tái xīn diànnǎo.)
|
| 1741 | 台阶 | táijiē | danh từ | Bậc thềm, bậc thang |
请小心台阶。(Qǐng xiǎoxīn táijiē.)
|
| 1742 | 太 | tài | phó từ | Quá, lắm |
今天太热了。(Jīntiān tài rèle.)
|
| 1743 | 太极拳 | tàijíquán | danh từ | Thái cực quyền |
很多老年人喜欢打太极拳。(Hěnduō lǎonián rén xǐhuān dǎ tàijí quán.)
|
| 1744 | 太太 | tàitai | danh từ | Vợ; bà, quý bà |
王太太,您好!(Wáng tàitai, nín hǎo!)
|
| 1745 | 太阳 | tàiyáng | danh từ | Mặt trời |
今天太阳很好。(Jīntiān tàiyáng hěn hǎo.)
|
| 1746 | 态度 | tàidù | danh từ | Thái độ |
他的工作态度很认真。(Tā de gōngzuò tàidù hěn rènzhēn.)
|
| 1747 | 谈 | tán | động từ | Nói chuyện, bàn bạc |
我们谈一谈吧。(Wǒmen tán yī tán ba.)
|
| 1748 | 谈判 | tánpàn | động từ | Đàm phán |
双方正在进行谈判。(Shuāngfāng zhèngzài jìnxíng tánpàn.)
|
| 1749 | 弹钢琴 | tán gāngqín | động từ | Chơi piano |
她很会弹钢琴。(Tā hěn huì tán gāngqín.)
|
| 1750 | 坦率 | tǎnshuài | tính từ | Thẳng thắn, bộc trực |
他说话很坦率。(Tā shuōhuà hěn tǎnshuài.)
|
| 1751 | 汤 | tāng | danh từ | Canh, súp |
我想喝一碗汤。(Wǒ xiǎng hē yī wǎn tāng.)
|
| 1752 | 糖 | táng | danh từ | Đường; kẹo |
我想吃糖。(Wǒ xiǎng chī táng.)
|
| 1753 | 躺 | tǎng | động từ | Nằm |
他躺在床上休息。(Tā tǎng zài chuángshàng xiūxí.)
|
| 1754 | 趟 | tàng | lượng từ | Chuyến, lượt |
我去过一趟北京。(Wǒ qùguò yī tàng Běijīng.)
|
| 1755 | 烫 | tàng | động từ/tính từ | Làm bỏng; nóng, bỏng |
小心,这杯水很烫。(Xiǎoxīn, zhè bēi shuǐ hěn tàng.)
|
| 1756 | 桃 | táo | danh từ | Quả đào |
我喜欢吃桃。(Wǒ xǐhuān chī táo.)
|
| 1757 | 逃 | táo | động từ | Trốn, chạy trốn |
他从家里逃了出来。(Tā cóng jiālǐ táole chūlái.)
|
| 1758 | 逃避 | táobì | động từ | Trốn tránh |
我们不应该逃避责任。(Wǒmen bù yìng gāi táobì zérèn.)
|
| 1759 | 淘气 | táoqì | tính từ | Nghịch ngợm, tinh nghịch |
他是个淘气的孩子。(Tā shìgè táoqì de háizi.)
|
| 1760 | 讨论 | tǎolùn | động từ | Thảo luận |
我们来讨论一下这个问题。(Wǒmen lái tǎolùn yīxià zhège wèntí.)
|
| 1761 | 讨厌 | tǎoyàn | động từ | Ghét, chán ghét |
我讨厌吃胡萝卜。(Wǒ tǎoyàn chī húluóbo.)
|
| 1762 | 套 | tào | lượng từ | Bộ, căn |
我买了一套新衣服。(Wǒ mǎile yī tào xīn yīfú.)
|
| 1763 | 特别 | tèbié | phó từ | Đặc biệt |
我特别喜欢这个地方。(Wǒ tèbié xǐhuān zhège dìfāng.)
|
| 1764 | 特点 | tèdiǎn | danh từ | Đặc điểm |
这个产品有什么特点?(Zhège chǎnpǐn yǒu shé me tèdiǎn?)
|
| 1765 | 特色 | tèsè | danh từ | Đặc sắc |
这家餐厅的特色菜很好吃。(Zhè jiā cāntīng de tèsè cài hěn hǎo chī.)
|
| 1766 | 特殊 | tèshū | tính từ | Đặc thù, đặc biệt |
这是一个特殊情况。(Zhè shì yīgè tèshū qíngkuàng.)
|
| 1767 | 特征 | tèzhēng | danh từ | Đặc trưng |
这是这种动物的主要特征。(Zhè shì zhè zhǒng dòngwù de zhǔyào tèzhēng.)
|
| 1768 | 疼 | téng | tính từ | Đau, nhức |
我的头很疼。(Wǒ de tóu hěn téng.)
|
| 1769 | 疼爱 | téng’ài | động từ | Yêu thương, cưng chiều |
奶奶很疼爱我。(Nǎinai hěn téng’ài wǒ.)
|
| 1770 | 踢足球 | tī zúqiú | động từ | Đá bóng |
我喜欢踢足球。(Wǒ xǐhuān tī zúqiú.)
|
| 1771 | 提 | tí | động từ | Xách; đề cập, nêu ra |
他提着一个箱子。(Tā tízhe yīgè xiāngzi.)
|
| 1772 | 提倡 | tíchàng | động từ | Đề xướng, khởi xướng |
我们提倡节约。(Wǒmen tíchàng jiéyuē.)
|
| 1773 | 提纲 | tígāng | danh từ | Đề cương |
请写一份发言提纲。(Qǐng xiě yī fèn fāyán tígāng.)
|
| 1774 | 提高 | tígāo | động từ | Nâng cao, đề cao |
我们要努力提高自己的水平。(Wǒmen yào nǔlì tígāo zìjǐ de shuǐpíng.)
|
| 1775 | 提供 | tígōng | động từ | Cung cấp |
我们为你提供免费午餐。(Wǒmen wèi nǐ tígōng miǎnfèi wǔcān.)
|
| 1776 | 提前 | tíqián | động từ | Trước thời hạn, sớm |
我们提前完成了任务。(Wǒmen tíqián wánchéngle rènwù.)
|
| 1777 | 提问 | tíwèn | động từ | Đặt câu hỏi |
老师,我有一个问题想提问。(Lǎoshī, wǒ yǒu yīgè wèntí xiǎng tíwèn.)
|
| 1778 | 提醒 | tíxǐng | động từ | Nhắc nhở |
谢谢你的提醒。(Xièxiè nǐ de tíxǐng.)
|
| 1779 | 题 | tí | danh từ | Đề, câu hỏi |
这道题很难。(Zhè dào tí hěn nán.)
|
| 1780 | 题目 | tímù | danh từ | Đề mục, tiêu đề |
这篇文章的题目是什么?(Zhè piān wénzhāng de tímù shì shénme?)
|
| 1781 | 体会 | tǐhuì | động từ | Lĩnh hội, nhận thức được |
通过这次活动,我体会到了团队合作的重要性。(Tōngguò zhè cì huódòng, wǒ tǐhuì dàole tuánduì hézuò de zhòngyào xìng.)
|
| 1782 | 体贴 | tǐtiē | tính từ | Ân cần, chu đáo |
他对人很体贴。(Tā duì rén hěn tǐtiē.)
|
| 1783 | 体现 | tǐxiàn | động từ | Thể hiện |
这件事体现了他的责任心。(Zhè jiàn shì tǐxiànle tā de zérèn xīn.)
|
| 1784 | 体验 | tǐyàn | động từ | Trải nghiệm |
我想去体验一下当地的生活。(Wǒ xiǎng qù tǐyàn yīxià dāngdì de shēnghuó.)
|
| 1785 | 体育 | tǐyù | danh từ | Thể dục, thể thao |
我喜欢体育运动。(Wǒ xǐhuān tǐyù yùndòng.)
|
| 1786 | 天空 | tiānkōng | danh từ | Bầu trời |
今天的天空很蓝。(Jīntiān de tiānkōng hěn lán.)
|
| 1787 | 天气 | tiānqì | danh từ | Thời tiết |
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yàng?)
|
| 1788 | 天真 | tiānzhēn | tính từ | Ngây thơ, hồn nhiên |
她是一个天真的孩子。(Tā shì yīgè tiānzhēn de háizi.)
|
| 1789 | 甜 | tián | tính từ | Ngọt |
这个西瓜很甜。(Zhège xīguā hěn tián.)
|
| 1790 | 填空 | tiánkòng | động từ | Điền vào chỗ trống |
请完成这个填空题。(Qǐng wánchéng zhège tiánkòng tí.)
|
| 1791 | 田野 | tiányě | danh từ | Đồng ruộng, cánh đồng |
田野里一片金黄。(Tiányě lǐ yīpiàn jīnhuáng.)
|
| 1792 | 条 | tiáo | lượng từ | Con, cái (vật dài) |
这条路很长。(Zhè tiáo lù hěn cháng.)
|
| 1793 | 条件 | tiáojiàn | danh từ | Điều kiện |
这家公司的条件很好。(Zhè jiā gōngsī de tiáojiàn hěn hǎo.)
|
| 1794 | 调整 | tiáozhěng | động từ | Điều chỉnh |
我们需要调整计划。(Wǒmen xūyào tiáozhěng jìhuà.)
|
| 1795 | 挑战 | tiǎozhàn | danh từ/động từ | Thách thức, thử thách |
我喜欢接受挑战。(Wǒ xǐhuān jiēshòu tiǎozhàn.)
|
| 1796 | 跳舞 | tiàowǔ | động từ | Nhảy, khiêu vũ |
她很会跳舞。(Tā hěn huì tiàowǔ.)
|
| 1797 | 听 | tīng | động từ | Nghe |
你在听什么?(Nǐ zài tīng shénme?)
|
| 1798 | 听说 | tīngshuō | động từ | Nghe nói |
我听说他要去中国了。(Wǒ tīng shuō tā yào qù zhōngguóle.)
|
| 1799 | 停止 | tíngzhǐ | động từ | Dừng lại |
请停止说话。(Qǐng tíngzhǐ shuōhuà.)
|
| 1800 | 挺 | tǐng | phó từ | Rất, khá |
今天挺热的。(Jīntiān tǐng rè de.)
|
| 1801 | 通常 | tōngcháng | phó từ | Thông thường |
我通常早上七点起床。(Wǒ tōngcháng zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.)
|
| 1802 | 通过 | tōngguò | động từ | Thông qua, đi qua |
我通过了这次考试。(Wǒ tōngguòle zhè cì kǎoshì.)
|
| 1803 | 通讯 | tōngxùn | danh từ | Thông tin liên lạc |
我们需要保持通讯畅通。(Wǒmen xūyào bǎochí tōngxùn chàngtōng.)
|
| 1804 | 通知 | tōngzhī | động từ/danh từ | Thông báo |
我收到一个会议通知。(Wǒ shōudào yīgè huìyì tōngzhī.)
|
| 1805 | 同情 | tóngqíng | động từ | Đồng tình, thông cảm |
我很同情他的遭遇。(Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù.)
|
| 1806 | 同事 | tóngshì | danh từ | Đồng nghiệp |
他是我的同事。(Tā shì wǒ de tóngshì.)
|
| 1807 | 同学 | tóngxué | danh từ | Bạn học |
我们是同学。(Wǒmen shì tóngxué.)
|
| 1808 | 同意 | tóngyì | động từ | Đồng ý |
我同意你的看法。(Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.)
|
| 1809 | 同时 | tóngshí | danh từ | Đồng thời, cùng lúc |
我在听音乐,同时在看书。(Wǒ zài tīng yīnyuè, tóngshí zài kànshū.)
|
| 1810 | 统一 | tǒngyī | động từ | Thống nhất |
我们需要统一意见。(Wǒmen xūyào tǒngyī yìjiàn.)
|
| 1811 | 痛苦 | tòngkǔ | tính từ | Đau khổ, đau đớn |
失去亲人是一件很痛苦的事。(Shīqù qīnrén shì yī jiàn hěn tòngkǔ de shì.)
|
| 1812 | 痛快 | tòngkuai | tính từ | Vui vẻ, thoải mái |
我们玩得很痛快。(Wǒmen wán dé hěn tòngkuai.)
|
| 1813 | 头 | tóu | danh từ | Đầu |
我的头很疼。(Wǒ de tóu hěn téng.)
|
| 1814 | 头发 | tóufa | danh từ | Tóc |
她的头发很长。(Tā de tóufǎ hěn cháng.)
|
| 1815 | 投入 | tóurù | động từ | Đầu tư vào, dồn vào |
他把全部精力都投入到工作中。(Tā bǎ quánbù jīnglì dōu tóurù dào gōngzuò zhōng.)
|
| 1816 | 投资 | tóuzī | động từ/danh từ | Đầu tư |
他投资了很多项目。(Tā tóuzīle hěnduō xiàngmù.)
|
| 1817 | 透明 | tòumíng | tính từ | Trong suốt |
玻璃是透明的。(Bōlí shì tòumíng de.)
|
| 1818 | 突出 | tūchū | tính từ | Nổi bật, xuất sắc |
他的表现很突出。(Tā de biǎoxiàn hěn tūchū.)
|
| 1819 | 突然 | tūrán | tính từ | Đột nhiên, đột ngột |
他突然站了起来。(Tā túrán zhànle qǐlái.)
|
| 1820 | 图书馆 | túshūguǎn | danh từ | Thư viện |
我要去图书馆借书。(Wǒ yào qù túshū guǎn jiè shū.)
|
| 1821 | 土地 | tǔdì | danh từ | Đất đai |
这片土地很肥沃。(Zhè piàn tǔdì hěn féiwò.)
|
| 1822 | 土豆 | tǔdòu | danh từ | Khoai tây |
我喜欢吃土豆。(Wǒ xǐhuān chī tǔdòu.)
|
| 1823 | 吐 | tù | động từ | Nôn, ói |
他吃坏了东西,吐了。(Tā chī huàile dōngxī, tùle.)
|
| 1824 | 兔子 | tùzi | danh từ | Con thỏ |
兔子喜欢吃胡萝卜。(Tùzǐ xǐhuān chī húluóbo.)
|
| 1825 | 团 | tuán | danh từ | Đoàn, nhóm |
我们是一个旅游团。(Wǒmen shì yīgè lǚyóu tuán.)
|
| 1826 | 推 | tuī | động từ | Đẩy |
请帮我推一下门。(Qǐng bāng wǒ tuī yīxià mén.)
|
| 1827 | 推辞 | tuīcí | động từ | Từ chối, khước từ |
他推辞了我的邀请。(Tā tuīcíle wǒ de yāoqǐng.)
|
| 1828 | 推迟 | tuīchí | động từ | Hoãn lại, lùi lại |
会议推迟到明天。(Huìyì tuīchí dào míngtiān.)
|
| 1829 | 推广 | tuīguǎng | động từ | Phổ biến, mở rộng |
我们要推广这种新技术。(Wǒmen yào tuīguǎng zhè zhǒng xīn jìshù.)
|
| 1830 | 推荐 | tuījiàn | động từ | Giới thiệu, tiến cử |
你能给我推荐一本书吗?(Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yī běn shū ma?)
|
| 1831 | 退 | tuì | động từ | Lùi, lui; trả lại |
请向后退一步。(Qǐng xiàng hòu tuì yībù.)
|
| 1832 | 退步 | tuìbù | động từ | Thụt lùi, sa sút |
他的成绩退步了。(Tā de chéngjī tuìbùle.)
|
| 1833 | 退休 | tuìxiū | động từ | Nghỉ hưu |
我爸爸已经退休了。(Wǒ bàba yǐjīng tuìxiūle.)
|
| 1834 | 腿 | tuǐ | danh từ | Chân, cái chân |
我的腿受伤了。(Wǒ de tuǐ shòushāngle.)
|
| 1835 | 脱 | tuō | động từ | Cởi, tháo |
请脱鞋。(Qǐng tuō xié.)
|
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| W | |||||
| 1836 | 哇 | wa | thán từ | Oa, chà |
哇,这个地方太美了!(Wa, zhège dìfāng tài měile!)
|
| 1837 | 袜子 | wàzi | danh từ | Tất, vớ |
我需要买一双新袜子。(Wǒ xūyào mǎi yī shuāng xīn wàzi.)
|
| 1838 | 歪 | wāi | tính từ | Xiên, vẹo, lệch |
这幅画挂歪了。(Zhè fú huà guà wāile.)
|
| 1839 | 外 | wài | danh từ | Bên ngoài |
外面正在下雨。(Wàimiàn zhèngzài xià yǔ.)
|
| 1840 | 外交 | wàijiāo | danh từ | Ngoại giao |
他从事外交工作。(Tā cóngshì wàijiāo gōngzuò.)
|
| 1841 | 弯 | wān | động từ/tính từ | Uốn cong; cong |
这条路有很多弯。(Zhè tiáo lù yǒu hěnduō wān.)
|
| 1842 | 完 | wán | động từ | Xong, hoàn thành |
我吃完饭了。(Wǒ chī wán fànle.)
|
| 1843 | 完成 | wánchéng | động từ | Hoàn thành |
我已经完成任务了。(Wǒ yǐjīng wánchéng rènwùle.)
|
| 1844 | 完美 | wánměi | tính từ | Hoàn mỹ, hoàn hảo |
这是一个完美的计划。(Zhè shì yīgè wánměi de jìhuà.)
|
| 1845 | 完善 | wánshàn | động từ/tính từ | Hoàn thiện; hoàn chỉnh |
我们需要不断完善自己。(Wǒmen xūyào bùduàn wánshàn zìjǐ.)
|
| 1846 | 完整 | wánzhěng | tính từ | Hoàn chỉnh, nguyên vẹn |
请给我一个完整的故事。(Qǐng gěi wǒ yīgè wánzhěng de gùshì.)
|
| 1847 | 玩 | wán | động từ | Chơi, đùa |
孩子们在公园里玩。(Háizimen zài gōngyuán lǐ wán.)
|
| 1848 | 玩具 | wánjù | danh từ | Đồ chơi |
这个孩子有很多玩具。(Zhège háizi yǒu hěnduō wánjù.)
|
| 1849 | 碗 | wǎn | danh từ | Cái bát, chén |
我想吃一碗米饭。(Wǒ xiǎng chī yī wǎn mǐfàn.)
|
| 1850 | 晚上 | wǎnshang | danh từ | Buổi tối |
我们晚上去看电影。(Wǒmen wǎnshàng qù kàn diànyǐng.)
|
| 1851 | 万 | wàn | số từ | Mười nghìn, vạn |
这辆车要十万元。(Zhè liàng chē yào shí wàn yuán.)
|
| 1852 | 万一 | wànyī | liên từ | Vạn nhất, lỡ như |
万一下雨了怎么办?(Wànyī xià yǔle zěnme bàn?)
|
| 1853 | 王子 | wángzǐ | danh từ | Hoàng tử |
这是一个关于王子的故事。(Zhè shì yīgè guānyú wángzǐ de gùshì.)
|
| 1854 | 往 | wǎng | giới từ | Hướng về, về phía |
请往前走。(Qǐng wǎng qián zǒu.)
|
| 1855 | 往返 | wǎngfǎn | động từ | Đi và về, khứ hồi |
我买了一张往返机票。(Wǒ mǎile yī zhāng wǎngfǎn jīpiào.)
|
| 1856 | 往往 | wǎngwǎng | phó từ | Thường, hay |
周末他往往会去爬山。(Zhōumò tā wǎngwǎng huì qù páshān.)
|
| 1857 | 网球 | wǎngqiú | danh từ | Quần vợt, tennis |
我喜欢打网球。(Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú.)
|
| 1858 | 网站 | wǎngzhàn | danh từ | Trang web, website |
我经常浏览这个网站。(Wǒ jīngcháng liúlǎn zhège wǎngzhàn.)
|
| 1859 | 网络 | wǎngluò | danh từ | Mạng Internet |
现在网络很方便。(Xiànzài wǎngluò hěn fāngbiàn.)
|
| 1860 | 忘记 | wàngjì | động từ | Quên |
我忘记带钥匙了。(Wǒ wàngjì dài yàoshile.)
|
| 1861 | 危害 | wēihài | động từ | Gây nguy hại |
吸烟危害健康。(Xīyān wēihài jiànkāng.)
|
| 1862 | 危险 | wēixiǎn | tính từ | Nguy hiểm |
这里很危险。(Zhèlǐ hěn wēixiǎn.)
|
| 1863 | 微笑 | wēixiào | động từ | Mỉm cười |
她微笑着看着我。(Tā wéixiàozhe kànzhe wǒ.)
|
| 1864 | 威胁 | wēixié | động từ | Uy hiếp, đe dọa |
他受到了威胁。(Tā shòudàole wēixié.)
|
| 1865 | 违反 | wéifǎn | động từ | Vi phạm |
你违反了交通规则。(Nǐ wéifǎnle jiāotōng guīzé.)
|
| 1866 | 维护 | wéihù | động từ | Duy trì, bảo vệ |
我们要维护世界和平。(Wǒmen yào wéihù shìjiè hépíng.)
|
| 1867 | 围巾 | wéijīn | danh từ | Khăn quàng cổ |
冬天要戴围巾。(Dōngtiān yào dài wéijīn.)
|
| 1868 | 围绕 | wéirào | động từ | Xoay quanh, vây quanh |
我们围绕这个问题进行了讨论。(Wǒmen wéirào zhège wèntí jìnxíngle tǎolùn.)
|
| 1869 | 唯一 | wéiyī | tính từ | Duy nhất |
他是我唯一的朋友。(Tā shì wǒ wéiyī de péngyǒu.)
|
| 1870 | 为 | wèi | giới từ | Vì, cho |
我为你感到高兴。(Wǒ wèi nǐ gǎndào gāoxìng.)
|
| 1871 | 伟大 | wěidà | tính từ | Vĩ đại |
他是一位伟大的科学家。(Tā shì yī wèi wěidà de kēxuéjiā.)
|
| 1872 | 尾巴 | wěiba | danh từ | Cái đuôi |
小狗摇着尾巴。(Xiǎo gǒu yáozhe wěibā.)
|
| 1873 | 委屈 | wěiqu | tính từ/động từ | Tủi thân, oan ức |
她感到很委屈。(Tā gǎndào hěn wěiqu.)
|
| 1874 | 为了 | wèile | giới từ | Để, vì |
为了健康,我每天都锻炼。(Wèile jiànkāng, wǒ měitiān dū duànliàn.)
|
| 1875 | 为什么 | wèishénme | đại từ | Tại sao |
你为什么迟到?(Nǐ wèishéme chídào?)
|
| 1876 | 位 | wèi | lượng từ | Vị (lịch sự) |
这位是王老师。(Zhè wèi shì wáng lǎoshī.)
|
| 1877 | 未来 | wèilái | danh từ | Tương lai |
我们要为美好的未来而努力。(Wǒmen yào wèi měihǎo de wèilái ér nǔlì.)
|
| 1878 | 位于 | wèiyú | động từ | Nằm ở, tọa lạc tại |
学校位于市中心。(Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn.)
|
| 1879 | 位置 | wèizhì | danh từ | Vị trí |
我的位置在这里。(Wǒ de wèizhì zài zhèlǐ.)
|
| 1880 | 未必 | wèibì | phó từ | Chưa chắc, không hẳn |
他说的话未必是真的。(Tā shuō dehuà wèibì shì zhēn de.)
|
| 1881 | 味道 | wèidào | danh từ | Mùi vị |
这个菜的味道很好。(Zhège cài de wèidào hěn hǎo.)
|
| 1882 | 喂 | wèi | động từ/thán từ | Cho ăn; alô |
你喂猫了吗?(Nǐ wèi māole ma?)
|
| 1883 | 温度 | wēndù | danh từ | Nhiệt độ |
今天的温度是多少?(Jīntiān de wēndù shì duōshǎo?)
|
| 1884 | 温暖 | wēnnuǎn | tính từ | Ấm áp |
春天的阳光很温暖。(Chūntiān de yángguāng hěn wēnnuǎn.)
|
| 1885 | 温柔 | wēnróu | tính từ | Dịu dàng, ôn nhu |
她是一个很温柔的女孩。(Tā shì yīgè hěn wēnróu de nǚhái.)
|
| 1886 | 闻 | wén | động từ | Ngửi |
这朵花闻起来很香。(Zhè duǒ huā wén qǐlái hěn xiāng.)
|
| 1887 | 文件 | wénjiàn | danh từ | Văn kiện, tài liệu |
请把这份文件复印一下。(Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn yīxià.)
|
| 1888 | 文具 | wénjù | danh từ | Văn phòng phẩm |
我去商店买一些文具。(Wǒ qù shāngdiàn mǎi yīxiē wénjù.)
|
| 1889 | 文明 | wénmíng | danh từ | Văn minh |
我们要做文明的游客。(Wǒmen yào zuò wénmíng de yóukè.)
|
| 1890 | 文学 | wénxué | danh từ | Văn học |
我喜欢读文学作品。(Wǒ xǐhuān dú wénxué zuòpǐn.)
|
| 1891 | 文章 | wénzhāng | danh từ | Bài văn, bài báo |
这篇文章写得很好。(Zhè piān wénzhāng xiě dé hěn hǎo.)
|
| 1892 | 文字 | wénzì | danh từ | Văn tự, chữ viết |
汉字是中国的传统文字。(Hànzì shì zhōngguó de chuántǒng wénzì.)
|
| 1893 | 吻 | wěn | động từ | Hôn |
他吻了她的脸颊。(Tā wěnle tā de liǎnjiá.)
|
| 1894 | 稳定 | wěndìng | tính từ | Ổn định |
他的工作很稳定。(Tā de gōngzuò hěn wěndìng.)
|
| 1895 | 问 | wèn | động từ | Hỏi |
我可以问你一个问题吗?(Wǒ kěyǐ wèn nǐ yīgè wèntí ma?)
|
| 1896 | 问候 | wènhòu | động từ | Hỏi thăm |
请代我向他问候。(Qǐng dài wǒ xiàng tā wènhòu.)
|
| 1897 | 问题 | wèntí | danh từ | Vấn đề |
我有一个问题。(Wǒ yǒu yīgè wèntí.)
|
| 1898 | 我 | wǒ | đại từ | Tôi, tớ |
我是中国人。(Wǒ shì zhōngguó rén.)
|
| 1899 | 我们 | wǒmen | đại từ | Chúng tôi, chúng ta |
我们是好朋友。(Wǒmen shì hǎo péngyǒu.)
|
| 1900 | 卧室 | wòshì | danh từ | Phòng ngủ |
我的卧室不大。(Wǒ de wòshì bù dà.)
|
| 1901 | 握手 | wòshǒu | động từ | Bắt tay |
他们友好地握了握手。(Tāmen yǒuhǎo de wòle wòshǒu.)
|
| 1902 | 屋子 | wūzi | danh từ | Căn phòng, căn nhà |
屋子里很暖和。(Wūzi lǐ hěn nuǎnhuo.)
|
| 1903 | 无 | wú | động từ | Không có |
这里空无一人。(Zhèlǐ kōngwúyīrén.)
|
| 1904 | 无奈 | wúnài | tính từ/động từ | Bất đắc dĩ, không biết làm sao |
他感到很无奈。(Tā gǎndào hěn wúnài.)
|
| 1905 | 无聊 | wúliáo | tính từ | Vô vị, nhàm chán |
我觉得很无聊。(Wǒ juédé hěn wúliáo.)
|
| 1906 | 无论 | wúlùn | liên từ | Bất luận, dù cho |
无论多困难,我们都要坚持下去。(Wúlùn duō kùnnán, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqù.)
|
| 1907 | 无数 | wúshù | số từ | Vô số |
天上有无数的星星。(Tiānshàng yǒu wúshù de xīngxīng.)
|
| 1908 | 无所谓 | wúsuǒwèi | Sao cũng được, không quan trọng |
去不去都无所谓。(Qù bù qù dōu wúsuǒwèi.)
|
|
| 1909 | 五 | wǔ | số từ | Năm |
我有五本书。(Wǒ yǒu wǔ běn shū.)
|
| 1910 | 武术 | wǔshù | danh từ | Võ thuật |
他会中国武术。(Tā huì zhōngguó wǔshù.)
|
| 1911 | 物理 | wùlǐ | danh từ | Vật lý |
我喜欢上物理课。(Wǒ xǐhuān shàng wùlǐ kè.)
|
| 1912 | 物质 | wùzhì | danh từ | Vật chất |
我们不仅需要物质生活,也需要精神生活。(Wǒmen bùjǐn xūyào wùzhì shēnghuó, yě xūyào jīngshén shēnghuó.)
|
| 1913 | 勿 | wù | phó từ | Đừng, chớ (dùng trong văn viết) |
请勿吸烟。(Qǐng wù xīyān.)
|
| 1914 | 雾 | wù | danh từ | Sương mù |
今天早上有大雾。(Jīntiān zǎoshang yǒu dàwù.)
|
| X | |||||
| 1915 | 西 | xī | danh từ | Phía Tây |
太阳从西边落下。(Tàiyáng cóng xībian luòxià.)
|
| 1916 | 西瓜 | xīguā | danh từ | Dưa hấu |
夏天我喜欢吃西瓜。(Xiàtiān wǒ xǐhuān chī xīguā.)
|
| 1917 | 西红柿 | xīhóngshì | danh từ | Cà chua |
我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。(Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì chǎo jīdàn.)
|
| 1918 | 希望 | xīwàng | động từ/danh từ | Hy vọng |
我希望明天会更好。(Wǒ xīwàng míngtiān huì gèng hǎo.)
|
| 1919 | 吸取 | xīqǔ | động từ | Rút ra (kinh nghiệm, bài học) |
我们要从失败中吸取教训。(Wǒmen yào cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun.)
|
| 1920 | 吸收 | xīshōu | động từ | Hấp thụ |
植物吸收阳光和水分。(Zhíwù xīshōu yángguāng hé shuǐfèn.)
|
| 1921 | 吸引 | xīyǐn | động từ | Hấp dẫn, thu hút |
这里的风景吸引了很多游客。(Zhèlǐ de fēngjǐng xīyǐnle hěnduō yóukè.)
|
| 1922 | 习惯 | xíguàn | danh từ/động từ | Thói quen; quen với |
我习惯早睡早起。(Wǒ xíguàn zǎoshuì zǎoqǐ.)
|
| 1923 | 洗 | xǐ | động từ | Rửa, giặt |
我要去洗手。(Wǒ yào qù xǐshǒu.)
|
| 1924 | 洗手间 | xǐshǒujiān | danh từ | Nhà vệ sinh |
请问,洗手间在哪里?(Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?)
|
| 1925 | 洗衣机 | xǐyījī | danh từ | Máy giặt |
我用洗衣机洗衣服。(Wǒ yòng xǐyījī xǐ yīfú.)
|
| 1926 | 洗澡 | xǐzǎo | động từ | Tắm |
我每天都洗澡。(Wǒ měitiān dū xǐzǎo.)
|
| 1927 | 喜欢 | xǐhuān | động từ | Thích |
我喜欢你。(Wǒ xǐhuān nǐ.)
|
| 1928 | 戏剧 | xìjù | danh từ | Kịch, hý kịch |
我喜欢看中国戏剧。(Wǒ xǐhuān kàn zhòng guó xìjù.)
|
| 1929 | 系 | xì | danh từ | Khoa (trong trường đại học) |
我是中文系的学生。(Wǒ shì zhōngwén xì de xuéshēng.)
|
| 1930 | 系统 | xìtǒng | danh từ | Hệ thống |
这个电脑系统有问题。(Zhège diànnǎo xìtǒng yǒu wèntí.)
|
| 1931 | 细节 | xìjié | danh từ | Chi tiết |
我们要注意细节。(Wǒmen yào zhùyì xìjié.)
|
| 1932 | 瞎 | xiā | tính từ | Mù; bừa, vớ vẩn |
他眼睛瞎了。(Tā yǎnjīng xiāle.)
|
| 1933 | 吓 | xià | động từ | Dọa, làm sợ |
你吓了我一跳。(Nǐ xiàle wǒ yī tiào.)
|
| 1934 | 夏 | xià | danh từ | Mùa hè |
我最喜欢夏天。(Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān.)
|
| 1935 | 下载 | xiàzài | động từ | Tải xuống, download |
我要下载这个软件。(Wǒ yào xiàzài zhège ruǎnjiàn.)
|
| 1936 | 夏令营 | xiàlìngyíng | danh từ | Trại hè |
我参加了学校的夏令营。(Wǒ cānjiāle xuéxiào de xiàlìngyíng.)
|
| 1937 | 下 | xià | danh từ/động từ | Dưới; xuống; sau |
我们下楼吧。(Wǒmen xià lóu ba.)
|
| 1938 | 下午 | xiàwǔ | danh từ | Buổi chiều |
我下午有课。(Wǒ xiàwǔ yǒu kè.)
|
| 1939 | 下雨 | xià yǔ | động từ | Mưa |
外面正在下雨。(Wàimiàn zhèngzài xià yǔ.)
|
| 1940 | 先 | xiān | phó từ | Trước |
你先走吧。(Nǐ xiān zǒu ba.)
|
| 1941 | 先生 | xiānsheng | danh từ | Ngài, ông; chồng |
王先生,您好!(Wáng xiānshēng, nín hǎo!)
|
| 1942 | 鲜艳 | xiānyàn | tính từ | Tươi đẹp, sặc sỡ |
这朵花颜色很鲜艳。(Zhè duǒ huā yánsè hěn xiānyàn.)
|
| 1943 | 咸 | xián | tính từ | Mặn |
这个菜有点咸。(Zhège cài yǒudiǎn xián.)
|
| 1944 | 显得 | xiǎnde | động từ | Lộ ra, tỏ ra |
他今天显得很高兴。(Tā jīntiān xiǎnde hěn gāoxìng.)
|
| 1945 | 显然 | xiǎnrán | phó từ | Hiển nhiên, rõ ràng |
他显然不知道这件事。(Tā xiǎnrán bù zhīdào zhè jiàn shì.)
|
| 1946 | 显示 | xiǎnshì | động từ | Hiển thị, cho thấy |
调查结果显示…(Diàochá jiéguǒ xiǎnshì…)
|
| 1947 | 县 | xiàn | danh từ | Huyện |
他住在一个小县城里。(Tā zhù zài yīgè xiǎo xiànchéng lǐ.)
|
| 1948 | 现代 | xiàndài | danh từ/tính từ | Hiện đại |
这是一座现代化的城市。(Zhè shì yī zuò xiàndàihuà de chéngshì.)
|
| 1949 | 现金 | xiànjīn | danh từ | Tiền mặt |
我没有现金了。(Wǒ méiyǒu xiànjīnle.)
|
| 1950 | 现实 | xiànshí | danh từ | Hiện thực, thực tế |
我们要面对现实。(Wǒmen yào miàn duì xiànshí.)
|
| 1951 | 现象 | xiànxiàng | danh từ | Hiện tượng |
这是一个自然现象。(Zhè shì yīgè zìrán xiànxiàng.)
|
| 1952 | 现在 | xiànzài | danh từ | Bây giờ |
现在几点了?(Xiànzài jǐ diǎnle?)
|
| 1953 | 限制 | xiànzhì | động từ | Hạn chế, giới hạn |
我们要限制开支。(Wǒmen yào xiànzhì kāizhī.)
|
| 1954 | 线 | xiàn | danh từ | Dây, đường kẻ |
请画一条直线。(Qǐng huà yītiáo zhíxiàn.)
|
| 1955 | 香 | xiāng | tính từ | Thơm |
这朵花很香。(Zhè duǒ huā hěn xiāng.)
|
| 1956 | 香蕉 | xiāngjiāo | danh từ | Quả chuối |
我喜欢吃香蕉。(Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo.)
|
| 1957 | 相处 | xiāngchǔ | động từ | Ăn ở, đối xử với nhau |
他们俩相处得很好。(Tāmen liǎ xiāngchǔ dé hěn hǎo.)
|
| 1958 | 相当 | xiāngdāng | phó từ | Tương đối, khá |
他汉语说得相当好。(Tā hànyǔ shuō dé xiāngdāng hǎo.)
|
| 1959 | 相对 | xiāngduì | tính từ | Tương đối |
这是一个相对简单的问题。(Zhè shì yīgè xiāngduì jiǎndān de wèntí.)
|
| 1960 | 相反 | xiāngfǎn | tính từ/liên từ | Trái ngược, ngược lại |
我们的意见正好相反。(Wǒmen de yìjiàn zhènghǎo xiāngfǎn.)
|
| 1961 | 相关 | xiāngguān | động từ | Liên quan |
这两件事是相关的。(Zhè liǎng jiàn shì shì xiāngguān de.)
|
| 1962 | 相似 | xiāngsì | tính từ | Tương tự, giống nhau |
他们俩长得很相似。(Tāmen liǎ zhǎng dé hěn xiāngsì.)
|
| 1963 | 相同 | xiāngtóng | tính từ | Giống nhau |
我们有相同的爱好。(Wǒmen yǒu xiāngtóng de àihào.)
|
| 1964 | 相信 | xiāngxìn | động từ | Tin tưởng |
我相信你。(Wǒ xiāngxìn nǐ.)
|
| 1965 | 详细 | xiángxì | tính từ | Tường tận, chi tiết |
请你详细说明一下。(Qǐng nǐ xiángxì shuōmíng yīxià.)
|
| 1966 | 响 | xiǎng | động từ | Kêu, vang |
电话响了。(Diànhuà xiǎngle.)
|
| 1967 | 想 | xiǎng | động từ | Muốn; nghĩ; nhớ |
我想回家。(Wǒ xiǎng huí jiā.)
|
| 1968 | 想念 | xiǎngniàn | động từ | Nhớ nhung, tưởng nhớ |
我很想念我的家人。(Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén.)
|
| 1969 | 想象 | xiǎngxiàng | động từ | Tưởng tượng |
我无法想象没有你的生活。(Wǒ wúfǎ xiǎngxiàng méiyǒu nǐ de shēnghuó.)
|
| 1970 | 享受 | xiǎngshòu | động từ | Hưởng thụ |
我喜欢享受阳光。(Wǒ xǐhuān xiǎngshòu yángguāng.)
|
| 1971 | 向 | xiàng | giới từ | Hướng về |
他向我走来。(Tā xiàng wǒ zǒu lái.)
|
| 1972 | 像 | xiàng | động từ | Giống như |
他长得很像他爸爸。(Tā zhǎng dé hěn xiàng tā bàba.)
|
| 1973 | 项 | xiàng | lượng từ | Hạng mục |
这是一项重要的任务。(Zhè shì yī xiàng zhòngyào de rènwù.)
|
| 1974 | 项链 | xiàngliàn | danh từ | Dây chuyền, vòng cổ |
她戴着一条漂亮的项链。(Tā dàizhe yītiáo piàoliang de xiàngliàn.)
|
| 1975 | 项目 | xiàngmù | danh từ | Hạng mục, dự án |
这个项目很有前景。(Zhège xiàngmù hěn yǒu qiánjǐng.)
|
| 1976 | 象棋 | xiàngqí | danh từ | Cờ tướng |
我会下象棋。(Wǒ huì xià xiàngqí.)
|
| 1977 | 象征 | xiàngzhēng | động từ/danh từ | Tượng trưng |
鸽子象征和平。(Gēzi xiàngzhēng hépíng.)
|
| 1978 | 消费 | xiāofèi | động từ | Tiêu dùng, tiêu thụ |
我们要理性消费。(Wǒmen yào lǐxìng xiāofèi.)
|
| 1979 | 消化 | xiāohuà | động từ | Tiêu hóa |
吃完饭要适当运动,帮助消化。(Chī wán fàn yào shìdàng yùndòng, bāngzhù xiāohuà.)
|
| 1980 | 消极 | xiāojí | tính từ | Tiêu cực |
我们要克服消极情绪。(Wǒmen yào kèfú xiāojí qíngxù.)
|
| 1981 | 消失 | xiāoshī | động từ | Biến mất, tan biến |
太阳消失在地平线下。(Tàiyáng xiāoshī zài dìpíngxiàn xià.)
|
| 1982 | 消息 | xiāoxi | danh từ | Tin tức |
我有一个好消息要告诉你。(Wǒ yǒu yīgè hǎo xiāoxī yào gàosù nǐ.)
|
| 1983 | 销售 | xiāoshòu | động từ | Tiêu thụ, bán hàng |
他负责产品销售。(Tā fùzé chǎnpǐn xiāoshòu.)
|
| 1984 | 小 | xiǎo | tính từ | Nhỏ, bé |
这个苹果很小。(Zhège píngguǒ hěn xiǎo.)
|
| 1985 | 小吃 | xiǎochī | danh từ | Đồ ăn vặt, quà vặt |
我喜欢吃各种地方小吃。(Wǒ xǐhuān chī gè zhǒng dìfāng xiǎochī.)
|
| 1986 | 小伙子 | xiǎohuǒzi | danh từ | Chàng trai, thanh niên |
那个小伙子很帅。(Nàgè xiǎohuǒzi hěn shuài.)
|
| 1987 | 小姐 | xiǎojiě | danh từ | Cô, tiểu thư |
王小姐,您好!(Wáng xiǎojiě, nín hǎo!)
|
| 1988 | 小麦 | xiǎomài | danh từ | Lúa mì |
田野里种着小麦。(Tiányě lǐ zhǒngzhe xiǎomài.)
|
| 1989 | 小气 | xiǎoqì | tính từ | Keo kiệt, bủn xỉn |
他对钱很小气。(Tā duì qián hěn xiǎoqì.)
|
| 1990 | 小时 | xiǎoshí | danh từ | Tiếng đồng hồ |
我等了你一个小时。(Wǒ děngle nǐ yīgè xiǎoshí.)
|
| 1991 | 小说 | xiǎoshuō | danh từ | Tiểu thuyết |
我喜欢读小说。(Wǒ xǐhuān dú xiǎoshuō.)
|
| 1992 | 小心 | xiǎoxīn | động từ | Cẩn thận |
请小心。(Qǐng xiǎoxīn.)
|
| 1993 | 小偷 | xiǎotōu | danh từ | Kẻ trộm |
小偷被警察抓住了。(Xiǎotōu bèi jǐngchá zhuā zhùle.)
|
| 1994 | 笑 | xiào | động từ | Cười |
他笑了。(Tā xiàole.)
|
| 1995 | 笑话 | xiàohua | danh từ | Chuyện cười, trò cười |
他讲了一个笑话。(Tā jiǎngle yīgè xiàohua.)
|
| 1996 | 效果 | xiàoguǒ | danh từ | Hiệu quả |
这种药的效果很好。(Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ hěn hǎo.)
|
| 1997 | 孝顺 | xiàoshùn | động từ/tính từ | Hiếu thảo |
我们要孝顺父母。(Wǒmen yào xiàoshùn fùmǔ.)
|
| 1998 | 效率 | xiàolǜ | danh từ | Hiệu suất, năng suất |
我们要提高工作效率。(Wǒmen yào tígāo gōngzuò xiàolǜ.)
|
| 1999 | 校长 | xiàozhǎng | danh từ | Hiệu trưởng |
他是我们的校长。(Tā shì wǒmen de xiàozhǎng.)
|
| 2000 | 些 | xiē | lượng từ | Vài, một ít |
我买了一些水果。(Wǒ mǎile yīxiē shuǐguǒ.)
|
| 2001 | 歇 | xiē | động từ | Nghỉ, nghỉ ngơi |
我累了,想歇一会儿。(Wǒ lèile, xiǎng xiē yīhuǐ’er.)
|
| 2002 | 斜 | xié | tính từ | Nghiêng, xiên, chéo |
这条线画斜了。(Zhè tiáo xiàn huà xiéle.)
|
| 2003 | 鞋 | xié | danh từ | Giày |
我买了一双新鞋。(Wǒ mǎile yī shuāng xīn xié.)
|
| 2004 | 写 | xiě | động từ | Viết |
我在写信。(Wǒ zài xiě xìn.)
|
| 2005 | 谢谢 | xièxie | động từ | Cảm ơn |
谢谢你!(Xièxiè nǐ!)
|
| 2006 | 写作 | xiězuò | động từ | Viết văn, sáng tác |
他的爱好是写作。(Tā de àihào shì xiězuò.)
|
| 2007 | 血 | xuè | danh từ | Máu |
他的手流血了。(Tā de shǒu liúxuèle.)
|
| 2008 | 心理 | xīnlǐ | danh từ | Tâm lý |
他有心理问题。(Tā yǒu xīnlǐ wèntí.)
|
| 2009 | 心情 | xīnqíng | danh từ | Tâm tình, tâm trạng |
我今天心情很好。(Wǒ jīntiān xīnqíng hěn hǎo.)
|
| 2010 | 心脏 | xīnzàng | danh từ | Trái tim |
他的心脏有问题。(Tā de xīnzàng yǒu wèntí.)
|
| 2011 | 辛苦 | xīnkǔ | tính từ | Vất vả, cực khổ |
你辛苦了!(Nǐ xīnkǔle!)
|
| 2012 | 欣赏 | xīnshǎng | động từ | Thưởng thức, đánh giá cao |
我很欣赏他的才华。(Wǒ hěn xīnshǎng tā de cǎihuá.)
|
| 2013 | 信 | xìn | danh từ/động từ | Thư; tin tưởng |
我收到一封信。(Wǒ shōudào yī fēng xìn.)
|
| 2014 | 信封 | xìnfēng | danh từ | Phong bì, bao thư |
我需要一个信封。(Wǒ xūyào yīgè xìnfēng.)
|
| 2015 | 信号 | xìnhào | danh từ | Tín hiệu |
手机信号不好。(Shǒujī xìnhào bù hǎo.)
|
| 2016 | 信息 | xìnxī | danh từ | Thông tin |
我收到一条重要信息。(Wǒ shōudào yītiáo zhòngyào xìnxī.)
|
| 2017 | 信心 | xìnxīn | danh từ | Tự tin, lòng tin |
我对自己有信心。(Wǒ duì zìjǐ yǒu xìnxīn.)
|
| 2018 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | danh từ | Thẻ tín dụng |
我可以用信用卡支付吗?(Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?)
|
| 2019 | 信任 | xìnrèn | động từ | Tín nhiệm, tin tưởng |
我很信任他。(Wǒ hěn xìnrèn tā.)
|
| 2020 | 行 | xíng | động từ | Được, OK |
A: 我们可以走了吗?B: 行。(A: Wǒmen kěyǐ zǒule ma? B: Xíng.)
|
| 2021 | 行动 | xíngdòng | danh từ/động từ | Hành động |
我们要立即行动。(Wǒmen yào lìjí xíngdòng.)
|
| 2022 | 行李箱 | xínglǐxiāng | danh từ | Va-li |
我的行李箱很重。(Wǒ de xínglǐxiāng hěn zhòng.)
|
| 2023 | 行人 | xíngrén | danh từ | Người đi bộ |
行人请走人行道。(Xíngrén qǐng zǒu rénxíngdào.)
|
| 2024 | 行为 | xíngwéi | danh từ | Hành vi |
他的行为很奇怪。(Tā de xíngwéi hěn qíguài.)
|
| 2025 | 形成 | xíngchéng | động từ | Hình thành |
好习惯是从小形成的。(Hǎo xíguàn shì cóngxiǎo xíngchéng de.)
|
| 2026 | 形容 | xíngróng | động từ | Hình dung, miêu tả |
我无法形容我的感受。(Wǒ wúfǎ xíngróng wǒ de gǎnshòu.)
|
| 2027 | 形式 | xíngshì | danh từ | Hình thức |
这只是一种形式。(Zhè zhǐshì yī zhǒng xíngshì.)
|
| 2028 | 形势 | xíngshì | danh từ | Tình hình, tình thế |
目前的形势很复杂。(Mùqián de xíngshì hěn fùzá.)
|
| 2029 | 形象 | xíngxiàng | danh từ | Hình tượng, hình ảnh |
他在公众心目中的形象很好。(Tā zài gōngzhòng xīnmù zhōng de xíngxiàng hěn hǎo.)
|
| 2030 | 形状 | xíngzhuàng | danh từ | Hình dạng, hình thù |
这个东西是什么形状的?(Zhège dōngxī shì shénme xíngzhuàng de?)
|
| 2031 | 醒 | xǐng | động từ | Tỉnh, thức dậy |
我早上六点就醒了。(Wǒ zǎoshang liù diǎn jiù xǐngle.)
|
| 2032 | 姓 | xìng | động từ | (mang) họ |
你姓什么?(Nǐ xìng shénme?)
|
| 2033 | 幸福 | xìngfú | danh từ/tính từ | Hạnh phúc |
我感到很幸福。(Wǒ gǎndào hěn xìngfú.)
|
| 2034 | 幸亏 | xìngkuī | phó từ | May mà |
幸亏你提醒我,不然我就忘了。(Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngle.)
|
| 2035 | 兴趣 | xìngqù | danh từ | Hứng thú, sở thích |
我对音乐很感兴趣。(Wǒ duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù.)
|
| 2036 | 幸运 | xìngyùn | tính từ | May mắn |
他很幸运,中了大奖。(Tā hěn xìngyùn, zhòngle dàjiǎng.)
|
| 2037 | 性别 | xìngbié | danh từ | Giới tính |
请填写你的性别。(Qǐng tiánxiě nǐ de xìngbié.)
|
| 2038 | 性格 | xìnggé | danh từ | Tính cách |
他的性格很开朗。(Tā de xìnggé hěn kāilǎng.)
|
| 2039 | 性质 | xìngzhì | danh từ | Tính chất |
这件事的性质很严重。(Zhè jiàn shì de xìngzhì hěn yánzhòng.)
|
| 2040 | 兄弟 | xiōngdì | danh từ | Anh em |
他们是亲兄弟。(Tāmen shì qīn xiōngdì.)
|
| 2041 | 胸 | xiōng | danh từ | Ngực |
他感到胸口疼。(Tā gǎndào xiōngkǒu téng.)
|
| 2042 | 熊猫 | xióngmāo | danh từ | Gấu trúc |
熊猫是中国的国宝。(Xióngmāo shì zhōngguó de guóbǎo.)
|
| 2043 | 雄伟 | xióngwěi | tính từ | Hùng vĩ |
长城很雄伟。(Chángchéng hěn xióngwěi.)
|
| 2044 | 修 | xiū | động từ | Sửa, sửa chữa |
我要修一下自行车。(Wǒ yào xiū yīxià zìxíngchē.)
|
| 2045 | 修改 | xiūgǎi | động từ | Sửa đổi, chỉnh sửa |
这篇文章需要修改。(Zhè piān wénzhāng xūyào xiūgǎi.)
|
| 2046 | 休息 | xiūxi | động từ | Nghỉ ngơi |
我累了,想休息一下。(Wǒ lèile, xiǎng xiūxí yīxià.)
|
| 2047 | 休闲 | xiūxián | danh từ/tính từ | Thư giãn, giải trí |
我喜欢周末的休闲时光。(Wǒ xǐhuān zhōumò de xiūxián shíguāng.)
|
| 2048 | 虚心 | xūxīn | tính từ | Khiêm tốn |
我们要虚心学习。(Wǒmen yào xūxīn xuéxí.)
|
| 2049 | 需要 | xūyào | động từ | Cần, cần phải |
我需要你的帮助。(Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.)
|
| 2050 | 许多 | xǔduō | số từ | Rất nhiều |
这里有许多人。(Zhèlǐ yǒu xǔduō rén.)
|
| 2051 | 叙述 | xùshù | động từ | Tường thuật, kể lại |
他详细叙述了事情的经过。(Tā xiángxì xùshùle shìqíng de jīngguò.)
|
| 2052 | 宣布 | xuānbù | động từ | Tuyên bố |
他宣布了一个重要消息。(Tā xuānbùle yīgè zhòngyào xiāoxī.)
|
| 2053 | 宣传 | xuānchuán | động từ | Tuyên truyền |
我们要宣传环保意识。(Wǒmen yào xuānchuán huánbǎo yìshí.)
|
| 2054 | 选举 | xuǎnjǔ | danh từ | Bầu cử |
明天将举行选举。(Míngtiān jiāng jǔxíng xuǎnjǔ.)
|
| 2055 | 选择 | xuǎnzé | động từ | Lựa chọn |
你要做出选择。(Nǐ yào zuò chū xuǎnzé.)
|
| 2056 | 学期 | xuéqī | danh từ | Học kỳ |
这个学期快结束了。(Zhège xuéqí kuài jiéshùle.)
|
| 2057 | 学生 | xuésheng | danh từ | Học sinh, sinh viên |
我是一名学生。(Wǒ shì yī míng xuéshēng.)
|
| 2058 | 学习 | xuéxí | động từ | Học tập |
我在学习汉语。(Wǒ zài xuéxí hànyǔ.)
|
| 2059 | 学校 | xuéxiào | danh từ | Trường học |
这是我的学校。(Zhè shì wǒ de xuéxiào.)
|
| 2060 | 学历 | xuélì | danh từ | Học lực, trình độ học vấn |
他的学历很高。(Tā de xuélì hěn gāo.)
|
| 2061 | 学术 | xuéshù | danh từ | Học thuật |
这是一篇学术论文。(Zhè shì yī piān xuéshù lùnwén.)
|
| 2062 | 学问 | xuéwen | danh từ | Học vấn |
他是一位有学问的人。(Tā shì yī wèi yǒu xuéwèn de rén.)
|
| 2063 | 雪 | xuě | danh từ | Tuyết |
冬天会下雪。(Dōngtiān huì xià xuě.)
|
| 2064 | 寻找 | xúnzhǎo | động từ | Tìm kiếm |
我在寻找我的钥匙。(Wǒ zài xúnzhǎo wǒ de yàoshi.)
|
| 2065 | 询问 | xúnwèn | động từ | Hỏi, hỏi thăm |
我向他询问了情况。(Wǒ xiàng tā xúnwènle qíngkuàng.)
|
| 2066 | 训练 | xùnliàn | động từ | Huấn luyện |
运动员每天都要进行训练。(Yùndòngyuán měitiān dū yào jìnxíng xùnliàn.)
|
| 2067 | 迅速 | xùnsù | tính từ | Nhanh chóng |
他的反应很迅速。(Tā de fǎnyìng hěn xùnsù.)
|
| Y | |||||
| 2068 | 压力 | yālì | danh từ | Áp lực |
我最近工作压力很大。(Wǒ zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.)
|
| 2069 | 牙膏 | yágāo | danh từ | Kem đánh răng |
我需要买一支牙膏。(Wǒ xūyào mǎi yī zhī yágāo.)
|
| 2070 | 亚洲 | Yàzhōu | danh từ | Châu Á |
中国是亚洲最大的国家。(Zhōngguó shì Yàzhōu zuìdà de guójiā.)
|
| 2071 | 呀 | ya | trợ từ | nhé, nha (biến âm của a) | 好呀!(Hǎo ya!) |
| 2072 | 盐 | yán | danh từ | Muối |
请给我一点盐。(Qǐng gěi wǒ yīdiǎn yán.)
|
| 2073 | 严格 | yángé | tính từ | Nghiêm khắc |
老师对我们很严格。(Lǎoshī duì wǒmen hěn yángé.)
|
| 2074 | 延长 | yáncháng | động từ | Kéo dài |
会议延长了半个小时。(Huìyì yánchángle bàn gè xiǎoshí.)
|
| 2075 | 严肃 | yánsù | tính từ | Nghiêm túc, nghiêm trang |
他是一个很严肃的人。(Tā shì yīgè hěn yánsù de rén.)
|
| 2076 | 研究 | yánjiū | động từ | Nghiên cứu |
他在研究这个问题。(Tā zài yánjiū zhège wèntí.)
|
| 2077 | 颜色 | yánsè | danh từ | Màu sắc |
你喜欢什么颜色?(Nǐ xǐhuān shénme yánsè?)
|
| 2078 | 眼镜 | yǎnjìng | danh từ | Kính mắt |
我需要一副新眼镜。(Wǒ xūyào yī fù xīn yǎnjìng.)
|
| 2079 | 眼睛 | yǎnjing | danh từ | Mắt |
她的眼睛很漂亮。(Tā de yǎnjīng hěn piàoliang.)
|
| 2080 | 演出 | yǎnchū | danh từ | Biểu diễn, buổi biểu diễn |
今天的演出很精彩。(Jīntiān de yǎnchū hěn jīngcǎi.)
|
| 2081 | 演员 | yǎnyuán | danh từ | Diễn viên |
他是一名电影演员。(Tā shì yī míng diànyǐng yǎnyuán.)
|
| 2082 | 演讲 | yǎnjiǎng | danh từ | Diễn thuyết, bài nói chuyện |
他做了一个精彩的演讲。(Tā zuòle yīgè jīngcǎi de yǎnjiǎng.)
|
| 2083 | 宴会 | yànhuì | danh từ | Yến tiệc, tiệc |
我们要去参加一个宴会。(Wǒmen yào qù cānjiā yīgè yànhuì.)
|
| 2084 | 阳光 | yángguāng | danh từ | Ánh nắng mặt trời |
我喜欢阳光。(Wǒ xǐhuān yángguāng.)
|
| 2085 | 羊肉 | yángròu | danh từ | Thịt dê |
我喜欢吃羊肉。(Wǒ xǐhuān chī yángròu.)
|
| 2086 | 阳台 | yángtái | danh từ | Ban công |
阳台上有几盆花。(Yángtái shàng yǒu jǐ pén huā.)
|
| 2087 | 痒 | yǎng | tính từ | Ngứa |
我的背很痒。(Wǒ de bèi hěn yǎng.)
|
| 2088 | 养成 | yǎngchéng | động từ | Nuôi thành, hình thành (thói quen) |
我们要养成好习惯。(Wǒmen yào yǎngchéng hǎo xíguàn.)
|
| 2089 | 样子 | yàngzi | danh từ | Kiểu dáng, vẻ bề ngoài |
这件衣服的样子很好看。(Zhè jiàn yīfú de yàngzi hěn hǎokàn.)
|
| 2090 | 样式 | yàngshì | danh từ | Kiểu dáng, phong cách |
你喜欢哪种样式?(Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng yàngshì?)
|
| 2091 | 邀请 | yāoqǐng | động từ | Mời |
我邀请你参加我的生日晚会。(Wǒ yāoqǐng nǐ cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.)
|
| 2092 | 要求 | yāoqíu | động từ/danh từ | Yêu cầu |
这是我的要求。(Zhè shì wǒ de yāoqíu.)
|
| 2093 | 摇 | yáo | động từ | Lắc, rung |
他摇了摇头。(Tā yáole yáotóu.)
|
| 2094 | 咬 | yǎo | động từ | Cắn |
小心,这只狗会咬人。(Xiǎoxīn, zhè zhī gǒu huì yǎo rén.)
|
| 2095 | 药 | yào | danh từ | Thuốc |
你吃药了吗?(Nǐ chī yàole ma?)
|
| 2096 | 要 | yào | động từ | Cần, muốn; sẽ |
我要一杯水。(Wǒ yào yībēi shuǐ.)
|
| 2097 | 要不 | yàobù | liên từ | Nếu không thì, hay là |
我们现在就走,要不就来不及了。(Wǒmen xiànzài jiù zǒu, yàobù jiù láibujíle.)
|
| 2098 | 要是 | yàoshi | liên từ | Nếu |
要是下雨,我们就不去了。(Yàoshi xià yǔ, wǒmen jiù bù qùle.)
|
| 2099 | 钥匙 | yàoshi | danh từ | Chìa khóa |
我找不到钥匙了。(Wǒ zhǎobùdào yàoshile.)
|
| 2100 | 爷爷 | yéye | danh từ | Ông nội |
我爷爷身体很好。(Wǒ yéyé shēntǐ hěn hǎo.)
|
| 2101 | 也 | yě | phó từ | Cũng |
我也是学生。(Wǒ yěshì xuéshēng.)
|
| 2102 | 也许 | yěxǔ | phó từ | Có lẽ, có thể |
他也许会来。(Tā yěxǔ huì lái.)
|
| 2103 | 业务 | yèwù | danh từ | Nghiệp vụ, kinh doanh |
他对公司的业务很熟悉。(Tā duì gōngsī de yèwù hěn shúxī.)
|
| 2104 | 业余 | yèyú | tính từ | Nghiệp dư, ngoài giờ |
我的业余爱好是画画。(Wǒ de yèyú àihào shì huà huà.)
|
| 2105 | 页 | yè | lượng từ | Trang (sách) |
请翻到第十页。(Qǐng fān dào dì shí yè.)
|
| 2106 | 夜 | yè | danh từ | Đêm |
夜深了,快睡吧。(Yèshēnle, kuài shuì ba.)
|
| 2107 | 夜里 | yèli | danh từ | Ban đêm, trong đêm |
我昨天夜里没睡好。(Wǒ zuótiān yèlǐ méi shuì hǎo.)
|
| 2108 | 液体 | yètǐ | danh từ | Chất lỏng |
水是一种液体。(Shuǐ shì yī zhǒng yètǐ.)
|
| 2109 | 一 | yī | số từ | Một |
我有一个苹果。(Wǒ yǒu yīgè píngguǒ.)
|
| 2110 | 一辈子 | yībèizi | danh từ | Cả đời, một đời |
我一辈子都不会忘记你。(Wǒ yībèizi dōu bù huì wàngjì nǐ.)
|
| 2111 | 一旦 | yīdàn | liên từ | Một khi |
一旦你做出决定,就不要后悔。(Yīdàn nǐ zuò chū juédìng, jiù bùyào hòuhuǐ.)
|
| 2112 | 一定 | yídìng | phó từ | Nhất định, chắc chắn |
我一定会来。(Wǒ yídìng huì lái.)
|
| 2113 | 一共 | yígòng | phó từ | Tổng cộng |
这里一共多少钱?(Zhèlǐ yígòng duōshǎo qián?)
|
| 2114 | 一会儿 | yíhuìr | danh từ | Một lát, một lúc |
请等我一会儿。(Qǐng děng wǒ yíhuìr.)
|
| 2115 | 一块儿 | yíkuàir | phó từ | Cùng nhau |
我们一块儿去吧。(Wǒmen yíkuàir qù ba.)
|
| 2116 | 一路平安 | yīlù píng’ān | thành ngữ | Thượng lộ bình an |
祝你一路平安。(Zhù nǐ yīlù píng’ān.)
|
| 2117 | 一律 | yīlǜ | phó từ | Tất cả, không ngoại lệ |
所有学生一律要穿校服。(Suǒyǒu xuéshēng yīlǜ yào chuān xiàofú.)
|
| 2118 | 一切 | yíqiè | đại từ | Tất cả, mọi thứ |
一切都会好的。(Yíqiè dōu huì hǎo de.)
|
| 2119 | 一样 | yíyàng | tính từ | Giống nhau |
我们俩的爱好一样。(Wǒmen liǎ de àihào yíyàng.)
|
| 2120 | 一再 | yízài | phó từ | Nhiều lần, hết lần này đến lần khác |
他一再强调这个问题。(Tā yízài qiángdiào zhège wèntí.)
|
| 2121 | 一致 | yízhì | tính từ | Thống nhất, nhất trí |
我们的意见一致。(Wǒmen de yìjiàn yízhì.)
|
| 2122 | 衣服 | yīfu | danh từ | Quần áo |
我要买新衣服。(Wǒ yāomǎi xīn yīfú.)
|
| 2123 | 依然 | yīrán | phó từ | Vẫn, như cũ |
多年不见,他依然没变。(Duōnián bùjiàn, tā yīrán méi biàn.)
|
| 2124 | 医生 | yīshēng | danh từ | Bác sĩ |
他是一名医生。(Tā shì yī míng yīshēng.)
|
| 2125 | 医院 | yīyuàn | danh từ | Bệnh viện |
我要去医院看病。(Wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.)
|
| 2126 | 移动 | yídòng | động từ | Di động, di chuyển |
请不要移动桌子。(Qǐng bùyào yídòng zhuōzi.)
|
| 2127 | 遗憾 | yíhàn | danh từ/tính từ | Tiếc nuối, đáng tiếc |
没能见到你,真遗憾。(Méi néng jiàn dào nǐ, zhēn yíhàn.)
|
| 2128 | 疑问 | yíwèn | danh từ | Nghi vấn, thắc mắc |
我有一个疑问。(Wǒ yǒu yīgè yíwèn.)
|
| 2129 | 移民 | yímín | động từ/danh từ | Di dân |
他打算移民到加拿大。(Tā dǎsuàn yímín dào jiānádà.)
|
| 2130 | 乙 | yǐ | Ất (thiên can); thứ hai |
甲队对乙队,比赛很精彩。(Jiǎ duì duì yǐ duì, bǐsài hěn jīngcǎi.)
|
|
| 2131 | 以 | yǐ | giới từ | Lấy, dùng; để |
他以优异的成绩毕业了。(Tā yǐ yōuyì de chéngjī bìyèle.)
|
| 2132 | 以及 | yǐjí | liên từ | Và, cũng như |
我们讨论了工作、学习以及生活等问题。(Wǒmen tǎolùnle gōngzuò, xuéxí yǐjí shēnghuó děng wèntí.)
|
| 2133 | 以后 | yǐhòu | danh từ | Sau này, sau đó |
我们以后再联系。(Wǒmen yǐhòu zài liánxì.)
|
| 2134 | 以来 | yǐlái | danh từ | Từ khi… đến nay |
改革开放以来,中国发生了巨大变化。(Gǎigé kāifàng yǐlái, zhōngguó fāshēngle jùdà biànhuà.)
|
| 2135 | 以前 | yǐqián | danh từ | Trước đây, trước kia |
我以前来过这里。(Wǒ yǐqián láiguò zhèlǐ.)
|
| 2136 | 以为 | yǐwéi | động từ | Tưởng rằng, cho là |
我以为你已经走了。(Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒule.)
|
| 2137 | 已经 | yǐjīng | phó từ | Đã |
我已经吃过饭了。(Wǒ yǐjīng chīguò fànle.)
|
| 2138 | 椅子 | yǐzi | danh từ | Cái ghế |
请坐在这把椅子上。(Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shàng.)
|
| 2139 | 亿 | yì | số từ | Một trăm triệu |
中国有十三亿人口。(Zhōngguó yǒu shísān yì rénkǒu.)
|
| 2140 | 意见 | yìjiàn | danh từ | Ý kiến |
你有什么意见吗?(Nǐ yǒu shé me yìjiàn ma?)
|
| 2141 | 意思 | yìsi | danh từ | Ý nghĩa |
这句话是什么意思?(Zhè jù huà shì shénme yìsi?)
|
| 2142 | 意义 | yìyì | danh từ | Ý nghĩa |
这件事很有意义。(Zhè jiàn shì hěn yǒu yìyì.)
|
| 2143 | 议论 | yìlùn | động từ | Bàn luận, bàn tán |
大家都在议论这件事。(Dàjiā dōu zài yìlùn zhè jiàn shì.)
|
| 2144 | 艺术 | yìshù | danh từ | Nghệ thuật |
我对艺术很感兴趣。(Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.)
|
| 2145 | 义务 | yìwù | danh từ | Nghĩa vụ |
我们有义务保护环境。(Wǒmen yǒu yìwù bǎohù huánjìng.)
|
| 2146 | 阴 | yīn | tính từ | Âm u, râm |
今天是阴天。(Jīntiān shì yīn tiān.)
|
| 2147 | 因此 | yīncǐ | liên từ | Do đó, vì vậy |
他病了,因此没来上课。(Tā bìngle, yīncǐ méi lái shàngkè.)
|
| 2148 | 因而 | yīn’ér | liên từ | Do đó, cho nên |
他努力学习,因而取得了进步。(Tā nǔlì xuéxí, yīn’ér qǔdéle jìnbù.)
|
| 2149 | 因为 | yīnwèi | liên từ | Bởi vì |
因为下雨,所以我们没去。(Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒmen mò qù.)
|
| 2150 | 因素 | yīnsù | danh từ | Yếu tố, nhân tố |
成功有很多因素。(Chénggōng yǒu hěnduō yīnsù.)
|
| 2151 | 银 | yín | danh từ | Bạc |
她戴着一个银手镯。(Tā dàizhe yīgè yín shǒuzhuó.)
|
| 2152 | 银行 | yínháng | danh từ | Ngân hàng |
我要去银行取钱。(Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.)
|
| 2153 | 饮料 | yǐnliào | danh từ | Đồ uống, nước giải khát |
你想喝什么饮料?(Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?)
|
| 2154 | 引起 | yǐnqǐ | động từ | Gây ra, dẫn đến |
这件事引起了大家的关注。(Zhè jiàn shì yǐnqǐle dàjiā de guānzhù.)
|
| 2155 | 印象 | yìnxiàng | danh từ | Ấn tượng |
他给我留下了很好的印象。(Tā gěi wǒ liú xiàle hěn hǎo de yìnxiàng.)
|
| 2156 | 印刷 | yìnshuā | động từ | In ấn |
这本书印刷得很精美。(Zhè běn shū yìnshuā dé hěn jīngměi.)
|
| 2157 | 应该 | yīnggāi | động từ | Nên, cần phải |
我们应该努力学习。(Wǒmen yīnggāi nǔlì xuéxí.)
|
| 2158 | 英俊 | yīngjùn | tính từ | Anh tuấn, đẹp trai |
他长得很英俊。(Tā zhǎng dé hěn yīngjùn.)
|
| 2159 | 英雄 | yīngxióng | danh từ | Anh hùng |
他是一位民族英雄。(Tā shì yī wèi mínzú yīngxióng.)
|
| 2160 | 迎接 | yíngjiē | động từ | Đón, nghênh đón |
我们去机场迎接他。(Wǒmen qù jīchǎng yíngjiē tā.)
|
| 2161 | 赢 | yíng | động từ | Thắng |
我们队赢了。(Wǒmen duì yíngle.)
|
| 2162 | 影响 | yǐngxiǎng | động từ/danh từ | Ảnh hưởng |
不要影响别人学习。(Bùyào yǐngxiǎng biérén xuéxí.)
|
| 2163 | 硬件 | yìngjiàn | danh từ | Phần cứng (máy tính) |
我需要升级电脑硬件。(Wǒ xūyào shēngjí diànnǎo yìngjiàn.)
|
| 2164 | 拥抱 | yōngbào | động từ | Ôm, ôm ấp |
他们激动地拥抱在一起。(Tāmen jīdòng de yōngbào zài yīqǐ.)
|
| 2165 | 拥挤 | yōngjǐ | tính từ | Chen chúc, đông đúc |
地铁里很拥挤。(Dìtiě lǐ hěn yōngjǐ.)
|
| 2166 | 勇敢 | yǒnggǎn | tính từ | Dũng cảm |
他是一个勇敢的人。(Tā shì yīgè yǒnggǎn de rén.)
|
| 2167 | 勇气 | yǒngqì | danh từ | Dũng khí, lòng dũng cảm |
我佩服他的勇气。(Wǒ pèifú tā de yǒngqì.)
|
| 2168 | 永远 | yǒngyuǎn | phó từ | Vĩnh viễn, mãi mãi |
我永远不会忘记你。(Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì nǐ.)
|
| 2169 | 用 | yòng | động từ | Dùng, sử dụng |
我可以用一下你的笔吗?(Wǒ kěyǐ yòng yīxià nǐ de bǐ ma?)
|
| 2170 | 用功 | yònggōng | tính từ | Chăm chỉ, chuyên cần (học tập) |
他学习很用功。(Tā xuéxí hěn yònggōng.)
|
| 2171 | 用途 | yòngtú | danh từ | Công dụng, mục đích sử dụng |
这个工具的用途很广。(Zhège gōngjù de yòngtú hěn guǎng.)
|
| 2172 | 优点 | yōudiǎn | danh từ | Ưu điểm |
他有很多优点。(Tā yǒu hěnduō yōudiǎn.)
|
| 2173 | 优惠 | yōuhuì | danh từ/tính từ | Ưu đãi |
这家商店有优惠活动。(Zhè jiā shāngdiàn yǒu yōuhuì huódòng.)
|
| 2174 | 优美 | yōuměi | tính từ | Ưu mỹ, đẹp đẽ |
这里的风景很优美。(Zhèlǐ de fēngjǐng hěn yōuměi.)
|
| 2175 | 优秀 | yōuxiù | tính từ | Ưu tú, xuất sắc |
他是一名优秀的学生。(Tā shì yī míng yōuxiù de xuéshēng.)
|
| 2176 | 优势 | yōushì | danh từ | Ưu thế |
我们要发挥自己的优势。(Wǒmen yào fāhuī zìjǐ de yōushì.)
|
| 2177 | 悠久 | yōujiǔ | tính từ | Lâu đời |
中国有悠久的历史。(Zhōngguó yǒu yōujiǔ de lìshǐ.)
|
| 2178 | 由 | yóu | giới từ | Do, bởi |
这件事由他负责。(Zhè jiàn shì yóu tā fùzé.)
|
| 2179 | 由于 | yóuyú | liên từ | Do, bởi vì |
由于下雨,比赛取消了。(Yóuyú xià yǔ, bǐsài qǔxiāole.)
|
| 2180 | 邮局 | yóujú | danh từ | Bưu điện |
我要去邮局寄信。(Wǒ yào qù yóujú jì xìn.)
|
| 2181 | 游泳 | yóuyǒng | động từ | Bơi lội |
我喜欢游泳。(Wǒ xǐhuān yóuyǒng.)
|
| 2182 | 尤其 | yóuqí | phó từ | Đặc biệt là |
我喜欢运动,尤其喜欢打篮球。(Wǒ xǐhuān yùndòng, yóuqí xǐhuān dǎ lánqiú.)
|
| 2183 | 游戏 | yóuxì | danh từ | Trò chơi, game |
孩子们在玩游戏。(Háizimen zài wán yóuxì.)
|
| 2184 | 友好 | yǒuhǎo | tính từ | Thân thiện, hữu hảo |
他对我很友好。(Tā duì wǒ hěn yǒuhǎo.)
|
| 2185 | 友谊 | yǒuyì | danh từ | Tình bạn, hữu nghị |
我们的友谊很深厚。(Wǒmen de yǒuyì hěn shēnhòu.)
|
| 2186 | 有 | yǒu | động từ | Có |
我有一本书。(Wǒ yǒu yī běn shū.)
|
| 2187 | 有利 | yǒulì | tính từ | Có lợi |
这个条件对我们很有利。(Zhège tiáojiàn duì wǒmen hěn yǒulì.)
|
| 2188 | 有名 | yǒumíng | tính từ | Nổi tiếng |
他是一位有名的画家。(Tā shì yī wèi yǒumíng de huàjiā.)
|
| 2189 | 有趣 | yǒuqù | tính từ | Thú vị, hay |
这个故事很有趣。(Zhège gùshì hěn yǒuqù.)
|
| 2190 | 于是 | yúshì | liên từ | Thế là, do đó |
他没带钱,于是我帮他付了。(Tā mò dài qián, yúshì wǒ bāng tā fùle.)
|
| 2191 | 右边 | yòubian | danh từ | Bên phải |
请往右边走。(Qǐng wǎng yòubian zǒu.)
|
| 2192 | 又 | yòu | phó từ | Lại, nữa |
他又来了。(Tā yòu láile.)
|
| 2193 | 幼儿园 | yòu’éryuán | danh từ | Trường mẫu giáo |
我的孩子在上幼儿园。(Wǒ de háizi zài shàng yòu’éryuán.)
|
| 2194 | 愉快 | yúkuài | tính từ | Vui vẻ |
祝你周末愉快!(Zhù nǐ zhōumò yúkuài!)
|
| 2195 | 娱乐 | yúlè | danh từ | Giải trí, vui chơi |
我们需要一些娱乐活动。(Wǒmen xūyào yīxiē yúlè huódòng.)
|
| 2196 | 与 | yǔ | giới từ | Và, với |
我与他一起工作。(Wǒ yǔ tā yīqǐ gōngzuò.)
|
| 2197 | 语法 | yǔfǎ | danh từ | Ngữ pháp |
我在学习汉语语法。(Wǒ zài xuéxí hànyǔ yǔfǎ.)
|
| 2198 | 语言 | yǔyán | danh từ | Ngôn ngữ |
汉语是一门美丽的语言。(Hànyǔ shì yī mén měilì de yǔyán.)
|
| 2199 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | danh từ | Cầu lông |
我喜欢打羽毛球。(Wǒ xǐhuān dǎ yǔmáoqiú.)
|
| 2200 | 语气 | yǔqì | danh từ | Ngữ khí |
他的语气很友好。(Tā de yǔqì hěn yǒuhǎo.)
|
| 2201 | 玉米 | yùmǐ | danh từ | Bắp, ngô |
我喜欢吃烤玉米。(Wǒ xǐhuān chī kǎo yùmǐ.)
|
| 2202 | 遇到 | yùdào | động từ | Gặp phải, bắt gặp |
我在路上遇到了一个老朋友。(Wǒ zài lùshàng yù dàole yīgè lǎo péngyǒu.)
|
| 2203 | 预报 | yùbào | danh từ | Dự báo |
天气预报说明天会下雨。(Tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xià yǔ.)
|
| 2204 | 预订 | yùdìng | động từ | Đặt trước |
我预订了一个房间。(Wǒ yùdìngle yīgè fángjiān.)
|
| 2205 | 预防 | yùfáng | động từ | Phòng ngừa, dự phòng |
我们要预防疾病。(Wǒmen yào yùfáng jíbìng.)
|
| 2206 | 预习 | yùxí | động từ | Chuẩn bị bài trước |
上课前要预习课文。(Shàngkè qián yào yùxí kèwén.)
|
| 2207 | 元 | yuán | lượng từ | Đồng (đơn vị tiền tệ) |
这本书十元。(Zhè běn shū shí yuán.)
|
| 2208 | 元旦 | Yuándàn | danh từ | Tết Nguyên Đán, Tết Dương lịch |
我们元旦放假一天。(Wǒmen Yuándàn fàngjià yītiān.)
|
| 2209 | 原来 | yuánlái | phó từ | Hóa ra, thì ra |
原来是你啊!(Yuánlái shì nǐ a!)
|
| 2210 | 原料 | yuánliào | danh từ | Nguyên liệu |
做这个菜需要什么原料?(Zuò zhège cài xūyào shénme yuánliào?)
|
| 2211 | 原谅 | yuánliàng | động từ | Tha thứ |
请原谅我。(Qǐng yuánliàng wǒ.)
|
| 2212 | 原因 | yuányīn | danh từ | Nguyên nhân |
你迟到的原因是什么?(Nǐ chídào de yuányīn shì shénme?)
|
| 2113 | 原则 | yuánzé | danh từ | Nguyên tắc |
这是我的原则。(Zhè shì wǒ de yuánzé.)
|
| 2114 | 圆 | yuán | tính từ | Tròn |
月亮是圆的。(Yuèliàng shì yuán de.)
|
| 2115 | 缘故 | yuángù | danh từ | Nguyên do, cớ |
他因为生病的缘故没来。(Tā yīnwèi shēngbìng de yuángù méi lái.)
|
| 2116 | 愿望 | yuànwàng | danh từ | Nguyện vọng, mong ước |
我的愿望是世界和平。(Wǒ de yuànwàng shì shìjiè hépíng.)
|
| 2117 | 愿意 | yuànyì | động từ | Bằng lòng, sẵn lòng |
我愿意帮助你。(Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ.)
|
| 2118 | 约会 | yuēhuì | động từ/danh từ | Hẹn hò |
我今晚有个约会。(Wǒ jīn wǎn yǒu gè yuēhuì.)
|
| 2119 | 钥匙 | yuèchí | danh từ | Chìa khoá |
我找不到钥匙了。(Wǒ zhǎo bù dào yuèchíle.)
|
| 2120 | 越 | yuè | phó từ | Càng |
他越说越激动。(Tā yuè shuō yuè jīdòng.)
|
| 2121 | 阅读 | yuèdú | động từ | Đọc, đọc hiểu |
我喜欢阅读小说。(Wǒ xǐhuān yuèdú xiǎoshuō.)
|
| 2122 | 月 | yuè | danh từ | Tháng; mặt trăng |
今天是几月几号?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?)
|
| 2123 | 月亮 | yuèliang | danh từ | Mặt trăng |
今晚的月亮很圆。(Jīn wǎn de yuèliàng hěn yuán.)
|
| 2124 | 云 | yún | danh từ | Mây |
天上有很多云。(Tiānshàng yǒu hěnduō yún.)
|
| 2125 | 晕 | yūn | động từ | Choáng, ngất, say (xe) |
我有点晕车。(Wǒ yǒudiǎn yūnchē.)
|
| 2126 | 允许 | yǔnxǔ | động từ | Cho phép |
这里不允许吸烟。(Zhèlǐ bù yǔnxǔ xīyān.)
|
| 2127 | 运气 | yùnqi | danh từ | Vận may, may mắn |
我今天运气很好。(Wǒ jīntiān yùnqì hěn hǎo.)
|
| 2128 | 运输 | yùnshū | động từ | Vận chuyển, vận tải |
这家公司负责货物运输。(Zhè jiā gōngsī fùzé huòwù yùnshū.)
|
| 2129 | 运动 | yùndòng | động từ/danh từ | Vận động, thể thao |
我喜欢运动。(Wǒ xǐhuān yùndòng.)
|
| 2130 | 运用 | yùnyòng | động từ | Vận dụng |
我们要学会运用知识。(Wǒmen yào xuéhuì yùnyòng zhīshì.)
|
| Z | |||||
| 2131 | 杂志 | zázhì | danh từ | Tạp chí |
我喜欢看这本杂志。(Wǒ xǐhuān kàn zhè běn zázhì.)
|
| 2132 | 再 | zài | phó từ | Lại, nữa |
明天再来吧。(Míngtiān zàilái ba.)
|
| 2133 | 再见 | zàijiàn | Tạm biệt |
我们明天见,再见!(Wǒmen míngtiān jiàn, zàijiàn!)
|
|
| 2134 | 再三 | zàisān | phó từ | Hết lần này đến lần khác |
我再三提醒他,他还是忘了。(Wǒ zàisān tíxǐng tā, tā háishì wàngle.)
|
| 2135 | 在 | zài | động từ | Ở, tại |
我在家。(Wǒ zàijiā.)
|
| 2136 | 在乎 | zàihu | động từ | Để tâm, quan tâm |
我不在乎别人怎么说。(Wǒ bùzàihū biérén zěnme shuō.)
|
| 2137 | 在于 | zàiyú | động từ | Nằm ở, cốt ở |
成功的关键在于努力。(Chénggōng de guānjiàn zàiyú nǔlì.)
|
| 2138 | 咱们 | zánmen | đại từ | Chúng ta (bao gồm cả người nghe) |
咱们一起去吧。(Zánmen yīqǐ qù ba.)
|
| 2139 | 赞成 | zànchéng | động từ | Tán thành, đồng ý |
我赞成你的意见。(Wǒ zànchéng nǐ de yìjiàn.)
|
| 2140 | 赞美 | zànměi | động từ | Ca ngợi, tán dương |
大家都在赞美他的勇敢。(Dàjiā dōu zài zànměi tā de yǒnggǎn.)
|
| 2141 | 脏 | zāng | tính từ | Bẩn |
这件衣服很脏。(Zhè jiàn yīfú hěn zāng.)
|
| 2142 | 糟糕 | zāogāo | tính từ | Tồi tệ, hỏng bét |
糟糕,我迟到了。(Zāogāo, wǒ chídàole.)
|
| 2143 | 早上 | zǎoshang | danh từ | Buổi sáng |
早上好!(Zǎoshang hǎo!)
|
| 2144 | 造成 | zàochéng | động từ | Gây ra, tạo thành |
这次事故造成了严重后果。(Zhè cì shìgù zàochéngle yánzhòng hòuguǒ.)
|
| 2145 | 则 | zé | liên từ | Thì, là (dùng trong văn viết) |
努力则成功,否则失败。(Nǔlì zé chénggōng, fǒuzé shībài.)
|
| 2146 | 责任 | zérèn | danh từ | Trách nhiệm |
这是我的责任。(Zhè shì wǒ de zérèn.)
|
| 2147 | 责备 | zébèi | động từ | Trách mắng, quở trách |
他因为迟到受到了老师的责备。(Tā yīnwèi chídào shòudàole lǎoshī de zébèi.)
|
| 2148 | 怎么 | zěnme | đại từ | Như thế nào, sao |
你怎么了?(Nǐ zěnmele?)
|
| 2149 | 怎么样 | zěnmeyàng | đại từ | Như thế nào |
今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?)
|
| 2150 | 增加 | zēngjiā | động từ | Tăng thêm, tăng lên |
我们需要增加收入。(Wǒmen xūyào zēngjiā shōurù.)
|
| 2151 | 增长 | zēngzhǎng | động từ | Tăng trưởng |
今年公司的利润增长很快。(Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng hěn kuài.)
|
| 2152 | 摘 | zhāi | động từ | Hái, ngắt |
我去花园里摘花。(Wǒ qù huāyuán lǐ zhāi huā.)
|
| 2153 | 窄 | zhǎi | tính từ | Hẹp, chật |
这条路很窄。(Zhè tiáo lù hěn zhǎi.)
|
| 2154 | 粘贴 | zhāntiē | động từ | Dán, dính |
请把这张照片粘贴在这里。(Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn zhāntiē zài zhèlǐ.)
|
| 2155 | 展开 | zhǎnkāi | động từ | Mở ra, triển khai |
他展开了地图。(Tā zhǎnkāile dìtú.)
|
| 2156 | 展览 | zhǎnlǎn | danh từ | Triển lãm |
我们去看画展。(Wǒmen qù kàn huàzhǎn.)
|
| 2157 | 站 | zhàn | động từ | Đứng |
请站起来。(Qǐng zhàn qǐlái.)
|
| 2158 | 战争 | zhànzhēng | danh từ | Chiến tranh |
我们都热爱和平,反对战争。(Wǒmen dōu rè’ài hépíng, fǎnduì zhànzhēng.)
|
| 2159 | 张 | zhāng | lượng từ | Tấm, trang, cái (vật mỏng) |
我买了一张票。(Wǒ mǎile yī zhāng piào.)
|
| 2160 | 涨 | zhǎng | động từ | Tăng (giá) |
最近物价涨得很快。(Zuìjìn wùjià zhǎng dé hěn kuài.)
|
| 2161 | 掌握 | zhǎngwò | động từ | Nắm vững, nắm bắt |
我已经掌握了这个技巧。(Wǒ yǐjīng zhǎngwòle zhège jìqiǎo.)
|
| 2162 | 长 | zhǎng | động từ | Lớn, mọc, trưởng thành |
他长高了。(Tā zhǎng gāole.)
|
| 2163 | 丈夫 | zhàngfu | danh từ | Chồng |
她和她的丈夫很恩爱。(Tā hé tā de zhàngfū hěn ēn’ài.)
|
| 2164 | 账户 | zhànghù | danh từ | Tài khoản (ngân hàng) |
我要去银行开一个账户。(Wǒ yào qù yínháng kāi yīgè zhànghù.)
|
| 2165 | 招待 | zhāodài | động từ | Chiêu đãi, tiếp đãi |
他们热情地招待了我们。(Tāmen rèqíng de zhāodàile wǒmen.)
|
| 2166 | 着 | zhe | trợ từ | (trợ từ động thái) |
他笑着说。(Tā xiàozhe shuō.)
|
| 2167 | 着急 | zháojí | động từ | Lo lắng, sốt ruột |
别着急,慢慢来。(Bié zhāojí, màn man lái.)
|
| 2168 | 着火 | zháohuǒ | động từ | Bốc cháy, bén lửa |
房子着火了!(Fángzi zháohuǒle!)
|
| 2169 | 着凉 | zháoliáng | động từ | Cảm lạnh |
天冷了,小心着凉。(Tiān lěngle, xiǎoxīn zháoliáng.)
|
| 2170 | 找 | zhǎo | động từ | Tìm, tìm kiếm |
我在找我的钥匙。(Wǒ zài zhǎo wǒ de yàoshi.)
|
| 2171 | 照顾 | zhàogù | động từ | Chăm sóc |
请照顾好自己。(Qǐng zhàogù hǎo zìjǐ.)
|
| 2172 | 召开 | zhàokāi | động từ | Triệu tập (họp) |
公司明天将召开会议。(Gōngsī míngtiān jiāng zhàokāi huìyì.)
|
| 2173 | 照常 | zhàocháng | phó từ | Như thường lệ |
明天商店照常营业。(Míngtiān shāngdiàn zhàocháng yíngyè.)
|
| 2174 | 照片 | zhàopiàn | danh từ | Bức ảnh |
这是我的照片。(Zhè shì wǒ de zhàopiàn.)
|
| 2175 | 照相机 | zhàoxiàngjī | danh từ | Máy ảnh |
我买了一台新照相机。(Wǒ mǎile yī tái xīn zhàoxiàngjī.)
|
| 2176 | 哲学 | zhéxué | danh từ | Triết học |
我对哲学很感兴趣。(Wǒ duì zhéxué hěn gǎn xìngqù.)
|
| 2177 | 这 | zhè | đại từ | Này, đây |
这是我的书。(Zhè shì wǒ de shū.)
|
| 2178 | 这儿 | zhèr | đại từ | Ở đây |
我在这儿。(Wǒ zài zhèr.)
|
| 2179 | 针 | zhēn | danh từ | Cây kim |
我需要一根针。(Wǒ xūyào yī gēn zhēn.)
|
| 2180 | 真 | zhēn | phó từ | Thật, thật sự |
你真好!(Nǐ zhēn hǎo!)
|
| 2181 | 真理 | zhēnlǐ | danh từ | Chân lý |
实践是检验真理的唯一标准。(Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.)
|
| 2182 | 真实 | zhēnshí | tính từ | Chân thực, có thật |
这是一个真实的故事。(Zhè shì yīgè zhēnshí de gùshì.)
|
| 2183 | 珍惜 | zhēnxī | động từ | Trân trọng, quý trọng |
我们要珍惜时间。(Wǒmen yào zhēnxī shíjiān.)
|
| 2184 | 诊断 | zhěnduàn | động từ/danh từ | Chẩn đoán |
医生的诊断是什么?(Yīshēng de zhěnduàn shì shénme?)
|
| 2185 | 枕头 | zhěntou | danh từ | Cái gối |
我需要一个枕头。(Wǒ xūyào yīgè zhěntou.)
|
| 2186 | 阵 | zhèn | lượng từ | Trận, cơn |
下了一阵雨。(Xiàle yīzhèn yǔ.)
|
| 2187 | 振动 | zhèndòng | động từ | Rung động, chấn động |
手机在振动。(Shǒujī zài zhèndòng.)
|
| 2188 | 睁 | zhēng | động từ | Mở (mắt) |
他睁开了眼睛。(Tā zhēng kāile yǎnjīng.)
|
| 2189 | 争论 | zhēnglùn | động từ | Tranh luận |
他们在激烈地争论。(Tāmen zài jīliè de zhēnglùn.)
|
| 2190 | 争取 | zhēngqǔ | động từ | Tranh thủ |
我们要争取时间。(Wǒmen yào zhēngqǔ shíjiān.)
|
| 2191 | 征求 | zhēngqiú | động từ | Trưng cầu (ý kiến) |
我们要征求大家的意见。(Wǒmen yào zhēngqiú dàjiā de yìjiàn.)
|
| 2192 | 整个 | zhěnggè | tính từ | Toàn bộ, cả |
我整个上午都在开会。(Wǒ zhěnggè shàngwǔ dōu zài kāihuì.)
|
| 2193 | 整理 | zhěnglǐ | động từ | Sắp xếp, chỉnh lý |
请把房间整理一下。(Qǐng bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià.)
|
| 2194 | 整齐 | zhěngqí | tính từ | Gọn gàng, ngăn nắp |
他的房间很整齐。(Tā de fángjiān hěn zhěngqí.)
|
| 2195 | 整体 | zhěngtǐ | danh từ | Tổng thể |
我们要从整体上看问题。(Wǒmen yào cóng zhěngtǐ shàng kàn wèntí.)
|
| 2196 | 正 | zhèng | phó từ | Đang |
他正在看书。(Tā zhèngzài kànshū.)
|
| 2197 | 正常 | zhèngcháng | tính từ | Bình thường |
他的体温正常。(Tā de tǐwēn zhèngcháng.)
|
| 2198 | 正好 | zhènghǎo | phó từ | Vừa hay, đúng lúc |
你来得正好。(Nǐ lái dé zhènghǎo.)
|
| 2199 | 正确 | zhèngquè | tính từ | Chính xác, đúng đắn |
你的答案是正确的。(Nǐ de dá’àn shì zhèngquè de.)
|
| 2200 | 正式 | zhèngshì | tính từ | Chính thức |
会议明天正式开始。(Huìyì míngtiān zhèngshì kāishǐ.)
|
| 2201 | 正在 | zhèngzài | phó từ | Đang |
我正在吃饭。(Wǒ zhèngzài chīfàn.)
|
| 2202 | 证件 | zhèngjiàn | danh từ | Giấy tờ (tùy thân) |
请出示您的证件。(Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.)
|
| 2203 | 证据 | zhèngjù | danh từ | Bằng chứng, chứng cứ |
你有证据吗?(Nǐ yǒu zhèngjù ma?)
|
| 2204 | 证明 | zhèngmíng | động từ | Chứng minh |
我可以证明他说的是真的。(Wǒ kěyǐ zhèngmíng tā shuō de shì zhēn de.)
|
| 2205 | 政府 | zhèngfǔ | danh từ | Chính phủ |
政府发布了新政策。(Zhèngfǔ fābùle xīn zhèngcè.)
|
| 2206 | 政治 | zhèngzhì | danh từ | Chính trị |
我对政治不感兴趣。(Wǒ duì zhèngzhì bùgǎn xìngqù.)
|
| 2207 | 挣 | zhèng | động từ | Kiếm (tiền) |
他挣钱养家。(Tā zhèngqián yǎngjiā.)
|
| 2208 | 支 | zhī | lượng từ | Chiếc, cây (vật dài, nhỏ) |
我买了一支笔。(Wǒ mǎile yī zhī bǐ.)
|
| 2209 | 支持 | zhīchí | động từ | Ủng hộ, hỗ trợ |
我支持你的决定。(Wǒ zhīchí nǐ de juédìng.)
|
| 2210 | 支票 | zhīpiào | danh từ | Séc, chi phiếu |
我可以用支票支付吗?(Wǒ kěyǐ yòng zhīpiào zhīfù ma?)
|
| 2211 | 知道 | zhīdào | động từ | Biết |
我知道了。(Wǒ zhīdàole.)
|
| 2212 | 知识 | zhīshi | danh từ | Tri thức, kiến thức |
我要学习更多的知识。(Wǒ yào xuéxí gèng duō de zhīshì.)
|
| 2213 | 执照 | zhízhào | danh từ | Giấy phép |
他有驾驶执照。(Tā yǒu jiàshǐ zhízhào.)
|
| 2214 | 直 | zhí | tính từ | Thẳng |
这条路很直。(Zhè tiáo lù hěn zhí.)
|
| 2215 | 直接 | zhíjiē | tính từ | Trực tiếp |
我直接告诉他了。(Wǒ zhíjiē gàosù tāle.)
|
| 2216 | 值得 | zhídé | động từ | Đáng, xứng đáng |
这本书值得一读。(Zhè běn shū zhídé yī dú.)
|
| 2217 | 植物 | zhíwù | danh từ | Thực vật |
我喜欢各种各样的植物。(Wǒ xǐhuān gè zhǒng gè yàng de zhíwù.)
|
| 2218 | 职业 | zhíyè | danh từ | Nghề nghiệp |
你的职业是什么?(Nǐ de zhíyè shì shénme?)
|
| 2219 | 指 | zhǐ | động từ | Chỉ, trỏ |
他指着那座山。(Tā zhǐzhe nà zuò shān.)
|
| 2220 | 指导 | zhǐdǎo | động từ | Chỉ đạo, hướng dẫn |
老师在指导我们做实验。(Lǎoshī zài zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn.)
|
| 2221 | 指挥 | zhǐhuī | động từ | Chỉ huy |
他在指挥交通。(Tā zài zhǐhuī jiāotōng.)
|
| 2222 | 只 | zhǐ | phó từ | Chỉ |
我只有一本书。(Wǒ zhǐyǒu yī běn shū.)
|
| 2223 | 只好 | zhǐhǎo | phó từ | Đành phải |
下雨了,我只好待在家里。(Xià yǔle, wǒ zhǐhǎo dài zài jiālǐ.)
|
| 2224 | 只要 | zhǐyào | liên từ | Chỉ cần |
只要你努力,就会成功。(Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì chénggōng.)
|
| 2225 | 至今 | zhìjīn | phó từ | Đến nay, cho đến nay |
至今我还没收到他的信。(Zhìjīn wǒ hái méi shōudào tā de xìn.)
|
| 2226 | 至于 | zhìyú | giới từ | Còn về, đến nỗi |
我会去,至于他去不去,我不知道。(Wǒ huì qù, zhìyú tā qù bù qù, wǒ bù zhīdào.)
|
| 2227 | 志愿者 | zhìyuànzhě | danh từ | Tình nguyện viên |
他是一名志愿者。(Tā shì yī míng zhìyuànzhě.)
|
| 2228 | 制定 | zhìdìng | động từ | Xây dựng, chế định |
我们需要制定一个新计划。(Wǒmen xūyào zhìdìng yīgè xīn jìhuà.)
|
| 2229 | 制度 | zhìdù | danh từ | Chế độ |
公司有严格的管理制度。(Gōngsī yǒu yángé de guǎnlǐ zhìdù.)
|
| 2230 | 制造 | zhìzào | động từ | Chế tạo, sản xuất |
这家工厂制造汽车。(Zhè jiā gōngchǎng zhìzào qìchē.)
|
| 2231 | 制作 | zhìzuò | động từ | Làm, chế tác |
他会制作各种各样的手工艺品。(Tā huì zhìzuò gè zhǒng gè yàng de shǒugōngyìpǐn.)
|
| 2232 | 治疗 | zhìliáo | động từ | Điều trị |
医生正在给他治疗。(Yīshēng zhèngzài gěi tā zhìliáo.)
|
| 2233 | 秩序 | zhìxù | danh từ | Trật tự |
请大家遵守秩序。(Qǐng dàjiā zūnshǒu zhìxù.)
|
| 2234 | 智慧 | zhìhuì | danh từ | Trí tuệ |
他是一个充满智慧的人。(Tā shì yīgè chōngmǎn zhìhuì de rén.)
|
| 2235 | 中 | zhōng | danh từ | Giữa, trong |
我在中间。(Wǒ zài zhōngjiān.)
|
| 2236 | 中间 | zhōngjiān | danh từ | Ở giữa |
我坐在他们俩的中间。(Wǒ zuò zài tāmen liǎ de zhōngjiān.)
|
| 2237 | 中介 | zhōngjiè | danh từ | Môi giới, trung gian |
我通过中介租了一套房子。(Wǒ tōngguò zhōngjiè zūle yī tào fángzi.)
|
| 2238 | 中文 | Zhōngwén | danh từ | Tiếng Trung |
我在学习中文。(Wǒ zài xuéxí zhōngwén.)
|
| 2239 | 中午 | zhōngwǔ | danh từ | Buổi trưa |
我中午不回家吃饭。(Wǒ zhōngwǔ bù huí jiā chīfàn.)
|
| 2240 | 中心 | zhōngxīn | danh từ | Trung tâm |
市中心很热闹。(Shì zhōngxīn hěn rènào.)
|
| 2241 | 中旬 | zhōngxún | danh từ | Trung tuần (ngày 11-20 của tháng) |
我中旬要去北京。(Wǒ zhōngxún yào qù Běijīng.)
|
| 2242 | 终于 | zhōngyú | phó từ | Cuối cùng, rốt cuộc |
我终于完成了任务。(Wǒ zhōngyú wánchéngle rènwù.)
|
| 2243 | 种类 | zhǒnglèi | danh từ | Chủng loại, loại |
这里有各种种类的花。(Zhèlǐ yǒu gè zhǒng zhǒnglèi de huā.)
|
| 2244 | 重 | zhòng | tính từ | Nặng |
这个箱子很重。(Zhège xiāngzi hěn zhòng.)
|
| 2245 | 重点 | zhòngdiǎn | danh từ | Trọng điểm, điểm chính |
这是这次会议的重点。(Zhè shì zhè cì huìyì de zhòngdiǎn.)
|
| 2246 | 重量 | zhòngliàng | danh từ | Trọng lượng |
这个包裹的重量是多少?(Zhège bāoguǒ de zhòngliàng shì duōshǎo?)
|
| 2247 | 重要 | zhòngyào | tính từ | Quan trọng |
这是一个重要的问题。(Zhè shì yīgè zhòngyào de wèntí.)
|
| 2248 | 周到 | zhōudào | tính từ | Chu đáo |
他们的服务很周到。(Tāmen de fúwù hěn zhōudào.)
|
| 2249 | 周末 | zhōumò | danh từ | Cuối tuần |
你周末有什么安排?(Nǐ zhōumò yǒu shé me ānpái?)
|
| 2250 | 周围 | zhōuwéi | danh từ | Xung quanh |
我家周围很安静。(Wǒjiā zhōuwéi hěn ānjìng.)
|
| 2251 | 猪 | zhū | danh từ | Con lợn, heo |
猪很能吃。(Zhū hěn néng chī.)
|
| 2252 | 逐步 | zhúbù | phó từ | Từng bước |
我们要逐步解决问题。(Wǒmen yào zhúbù jiějué wèntí.)
|
| 2253 | 逐渐 | zhújiàn | phó từ | Dần dần |
天气逐渐变暖了。(Tiānqì zhújiàn biàn nuǎnle.)
|
| 2254 | 竹子 | zhúzi | danh từ | Cây tre, trúc |
熊猫喜欢吃竹子。(Xióngmāo xǐhuān chī zhúzi.)
|
| 2255 | 煮 | zhǔ | động từ | Nấu, luộc |
我会煮饭。(Wǒ huì zhǔ fàn.)
|
| 2256 | 主动 | zhǔdòng | tính từ | Chủ động |
他主动帮助了我。(Tā zhǔdòng bāngzhùle wǒ.)
|
| 2257 | 主观 | zhǔguān | tính từ | Chủ quan |
我们不能主观地看问题。(Wǒmen bùnéng zhǔguān de kàn wèntí.)
|
| 2258 | 主人 | zhǔrén | danh từ | Chủ nhân, chủ nhà |
他是这只狗的主人。(Tā shì zhè zhī gǒu de zhǔrén.)
|
| 2259 | 主任 | zhǔrèn | danh từ | Chủ nhiệm |
他是我们的班主任。(Tā shì wǒmen de bānzhǔrèn.)
|
| 2260 | 主题 | zhǔtí | danh từ | Chủ đề |
这次会议的主题是什么?(Zhè cì huìyì de zhǔtí shì shénme?)
|
| 2261 | 主要 | zhǔyào | tính từ | Chủ yếu, chính |
这是主要原因。(Zhè shì zhǔyào yuányīn.)
|
| 2262 | 主席 | zhǔxí | danh từ | Chủ tịch |
他是公司的主席。(Tā shì gōngsī de zhǔxí.)
|
| 2263 | 主张 | zhǔzhāng | động từ/danh từ | Chủ trương, ý kiến |
我主张我们应该早点出发。(Wǒ zhǔzhāng wǒmen yīnggāi zǎodiǎn chūfā.)
|
| 2264 | 祝 | zhù | động từ | Chúc |
祝你生日快乐!(Zhù nǐ shēngrì kuàilè!)
|
| 2265 | 祝福 | zhùfú | động từ/danh từ | Chúc phúc |
我送上我最真诚的祝福。(Wǒ sòng shàng wǒ zuì zhēnchéng de zhùfú.)
|
| 2266 | 祝贺 | zhùhè | động từ | Chúc mừng |
祝贺你取得了成功!(Zhùhè nǐ qǔdéle chénggōng!)
|
| 2267 | 注册 | zhùcè | động từ | Đăng ký |
我需要注册一个新账号。(Wǒ xūyào zhùcè yīgè xīn zhànghào.)
|
| 2268 | 住 | zhù | động từ | Sống, ở |
我住在这里。(Wǒ zhù zài zhèlǐ.)
|
| 2269 | 注意 | zhùyì | động từ | Chú ý |
请注意安全。(Qǐng zhùyì ānquán.)
|
| 2270 | 抓 | zhuā | động từ | Bắt, tóm |
猫抓老鼠。(Māo zhuā lǎoshǔ.)
|
| 2271 | 抓紧 | zhuājǐn | động từ | Nắm chắc, tranh thủ |
我们要抓紧时间。(Wǒmen yào zhuājǐn shíjiān.)
|
| 2272 | 专家 | zhuānjiā | danh từ | Chuyên gia |
他是这方面的专家。(Tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.)
|
| 2273 | 专心 | zhuānxīn | tính từ | Chuyên tâm, tập trung |
他学习很专心。(Tā xuéxí hěn zhuānxīn.)
|
| 2274 | 专业 | zhuānyè | danh từ | Chuyên ngành, chuyên nghiệp |
我的专业是计算机科学。(Wǒ de zhuānyè shì jìsuànjī kēxué.)
|
| 2275 | 转变 | zhuǎnbiàn | động từ | Chuyển biến, thay đổi |
他的思想发生了转变。(Tā de sīxiǎng fāshēngle zhuǎnbiàn.)
|
| 2276 | 转告 | zhuǎngào | động từ | Chuyển lời, nhắn lại |
请帮我转告他。(Qǐng bāng wǒ zhuǎngào tā.)
|
| 2277 | 赚 | zhuàn | động từ | Kiếm (tiền) |
他赚了很多钱。(Tā zhuànle hěnduō qián.)
|
| 2278 | 撞 | zhuàng | động từ | Đâm, va vào |
小心,别撞到人。(Xiǎoxīn, bié zhuàng dào rén.)
|
| 2279 | 装 | zhuāng | động từ | Trang bị, lắp đặt; giả vờ |
他在装电脑。(Tā zài zhuāng diànnǎo.)
|
| 2280 | 装饰 | zhuāngshì | động từ | Trang trí |
我们要装饰一下房间。(Wǒmen yào zhuāngshì yīxià fángjiān.)
|
| 2281 | 装修 | zhuāngxiū | động từ | Sửa chữa, trang trí (nhà cửa) |
他们家正在装修。(Tāmen jiā zhèngzài zhuāngxiū.)
|
| 2282 | 状况 | zhuàngkuàng | danh từ | Tình trạng, trạng thái |
他最近的身体状况不太好。(Tā zuìjìn de shēntǐ zhuàngkuàng bù tài hǎo.)
|
| 2283 | 状态 | zhuàngtài | danh từ | Trạng thái |
他今天状态很好。(Tā jīntiān zhuàngtài hěn hǎo.)
|
| 2284 | 追求 | zhuīqiú | động từ | Theo đuổi |
他在追求自己的梦想。(Tā zài zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.)
|
| 2285 | 准备 | zhǔnbèi | động từ | Chuẩn bị |
你准备好了吗?(Nǐ zhǔnbèi hǎole ma?)
|
| 2286 | 准确 | zhǔnquè | tính từ | Chính xác, đúng |
他的发音很准确。(Tā de fāyīn hěn zhǔnquè.)
|
| 2287 | 准时 | zhǔnshí | tính từ | Đúng giờ |
他总是很准时。(Tā zǒng shì hěn zhǔnshí.)
|
| 2288 | 桌子 | zhuōzi | danh từ | Cái bàn |
书在桌子上。(Shū zài zhuōzi shàng.)
|
| 2289 | 资格 | zīgé | danh từ | Tư cách |
他有资格参加这次比赛。(Tā yǒu zīgé cānjiā zhè cì bǐsài.)
|
| 2290 | 资金 | zījīn | danh từ | Vốn, tiền vốn |
我们需要更多的资金。(Wǒmen xūyào gèng duō de zījīn.)
|
| 2291 | 资料 | zīliào | danh từ | Tài liệu, tư liệu |
我在查资料。(Wǒ zài chá zīliào.)
|
| 2292 | 资源 | zīyuán | danh từ | Tài nguyên |
我们要保护自然资源。(Wǒmen yào bǎohù zìrán zīyuán.)
|
| 2293 | 姿势 | zīshì | danh từ | Tư thế, dáng điệu |
他的姿势很优美。(Tā de zīshì hěn yōuměi.)
|
| 2294 | 咨询 | zīxún | động từ | Tư vấn |
我需要咨询一下律师。(Wǒ xūyào zīxún yīxià lǜshī.)
|
| 2295 | 仔细 | zǐxì | tính từ | Cẩn thận, kỹ lưỡng |
请仔细检查一下。(Qǐng zǐxì jiǎnchá yīxià.)
|
| 2296 | 紫 | zǐ | tính từ | Màu tím |
我喜欢紫色的花。(Wǒ xǐhuān zǐsè de huā.)
|
| 2297 | 字 | zì | danh từ | Chữ, từ |
你会写这个字吗?(Nǐ huì xiě zhège zì ma?)
|
| 2298 | 字典 | zìdiǎn | danh từ | Từ điển |
我有一本汉英字典。(Wǒ yǒu yī běn hàn-yīng zìdiǎn.)
|
| 2299 | 自己 | zìjǐ | đại từ | Tự mình |
我自己可以做。(Wǒ zìjǐ kěyǐ zuò.)
|
| 2300 | 自从 | zìcóng | giới từ | Từ khi |
自从他来了以后,一切都变了。(Zìcóng tā láile yǐhòu, yīqiè dōu biànle.)
|
| 2301 | 自动 | zìdòng | tính từ | Tự động |
这扇门是自动的。(Zhè shàn mén shì zìdòng de.)
|
| 2302 | 自豪 | zìháo | tính từ | Tự hào |
我为我的国家感到自豪。(Wǒ wèi wǒ de guójiā gǎndào zìháo.)
|
| 2303 | 自觉 | zìjué | tính từ | Tự giác |
他学习很自觉。(Tā xuéxí hěn zìjué.)
|
| 2304 | 自私 | zìsī | tính từ | Ích kỷ |
他是一个很自私的人。(Tā shì yīgè hěn zìsī de rén.)
|
5 Chiến Lược “Vàng” Để Chinh Phục Từ Vựng HSK 5 💡
- Đừng học từ riêng lẻ. Hãy đặt từ vựng vào một câu hoặc một tình huống cụ thể. Điều này giúp bạn hiểu sâu sắc thái nghĩa và cách dùng chính xác.
- Tự đặt câu: Với mỗi từ mới, hãy cố gắng đặt 3-5 câu ví dụ liên quan đến cuộc sống của bạn.
- Đọc nhiều: Tìm đọc các truyện đọc phân cấp, bài báo, hoặc thử áp dụng phương pháp học tiếng Trung qua phim. Việc gặp lại từ vựng trong ngữ cảnh thực tế sẽ giúp củng cố trí nhớ một cách tự nhiên.
- Thay vì chỉ đọc lại danh sách từ một cách thụ động, hãy buộc não bộ phải “lôi” thông tin ra.
- Tự kiểm tra: Che cột nghĩa tiếng Việt và cố gắng nhớ lại nghĩa của từ tiếng Trung.
- Viết: Viết một đoạn văn ngắn hoặc nhật ký hàng ngày, cố gắng sử dụng các từ vựng HSK 5 vừa học.
- Nhìn: Nhìn mặt chữ Hán và hình ảnh minh họa.
- Nghe: Nghe phát âm chuẩn của từ.
- Nói: Đọc to từ và câu ví dụ.
- Viết: Luyện viết tay chữ Hán để củng cố trí nhớ về cấu trúc của chữ.
Từ Vựng HSK 5 Được Kiểm Tra Như Thế Nào Trong Đề Thi? 🎯
- Phần Nghe: Các đoạn hội thoại và độc thoại sẽ dài và phức tạp hơn, sử dụng nhiều từ vựng và thành ngữ HSK 5. Bạn cần có khả năng nhận biết từ nhanh chóng qua âm thanh.
- Phần Đọc: Đây là phần kiểm tra vốn từ vựng nặng nhất. Bạn sẽ phải điền từ vào chỗ trống, đọc hiểu các đoạn văn dài về nhiều chủ đề và trả lời câu hỏi. Không còn Pinyin hỗ trợ, đòi hỏi bạn phải nhận diện mặt chữ thành thạo.
- Phần Viết: Bạn sẽ được yêu cầu sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh và viết 2 đoạn văn. Phần này kiểm tra trực tiếp khả năng vận dụng từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung để diễn đạt ý tưởng một cách logic.

Bài Viết Mới Nhất
Chúc Mừng Năm Mới Tiếng Trung 2026: 100+ Câu Chúc Hay & Mẫu Email A-Z
Tổng hợp 100+ câu chúc mừng năm mới tiếng Trung ý nghĩa nhất 2026 (Năm Ngựa). Mẫu câu chúc Tết...
Bổ Ngữ Khả Năng Tiếng Trung: Cấu Trúc, Cách Dùng & Phân Biệt A-Z [2026]
Bổ ngữ khả năng là gì? Nắm vững công thức V+得/不+Bổ ngữ, cách phân biệt với Năng nguyện động từ...
Phân Biệt Zhe (着) và Guo (过) Trong Tiếng Trung: Hướng Dẫn A-Z [2026]
Bạn hay nhầm lẫn giữa “Đang” và “Đã từng”? Xem ngay bảng so sánh Zhe (着) và Guo (过) chi...
Cách Dùng 3 Chữ “De” (的, 地, 得): Mẹo Nhớ Nhanh & Tránh Lỗi Sai
Bạn luôn nhầm lẫn giữa 的, 地 và 得? Bài viết này cung cấp bảng so sánh trực quan, các...